Worksheetsđịa gk2 cva tn
Total questions: 94
Worksheet time: 47mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ vào sản xuất nông nghiệp nhằm
a)
<br /> A. đảm bảo nguồn lương thực trong nước.
b)
B. tăng năng suất và chất lượng nông sản.<br />
c)
C. tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp.
d)
D. tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao.
2.
Câu 2: Trong tổng diện tích tự nhiên của Nhật Bản, đảo Hôn-su chiếm
a)
A. 71%.
b)
B. 51%.
c)
C. 61%.
d)
D. 81%.
3.
Câu 3: Các ngành công nghiệp hiện đại của LB Nga gồm
a)
A. khai thác gỗ, chế tạo máy.
b)
B. luyện kim đen, sản xuẩt giấy
c)
C. luyện kim màu, chế tạo máy.
d)
D. hàng không, điện tử - tin học.<br />
4.
Câu 4: Các vật nuôi chính ở Nhật Bản là
a)
A. bò, cừu, lợn.<br />
b)
B. trâu, dê, cừu.
c)
C. bò, lợn, gà.
d)
D. dê, trâu, gà.
5.
Câu 5: Các đồng bằng phía đông của Trung Quốc lần lượt từ Bắc xuống Nam là
a)
A. Hoa Nam, Hoa Trang, Hoa Bắc, Đông Bắc.
b)
B. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trang, Hoa Nam.
c)
C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
d)
D. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.
6.
Câu 6: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm sông suối Nhật Bản?
a)
A. Có nhiều suối nước nóng.
b)
B. Chủ yếu là ngắn và dốc.
c)
C. Có nhiều sông.
d)
D. Chủ yếu chảy theo hướng Bắc - Nam.
7.
Câu 7: Lợn là vật nuôi của Trung Quốc có nhiều ở
a)
A. đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam.
b)
B. đồng bằng Hoa Bắc, Đông Bắc.
c)
C. các cao nguyên, vùng núi phía tây.
d)
D. các đồng bằng phía đông.
8.
Câu 8: Miền Tây Trung Quốc dân cư thưa thớt chủ yếu do
a)
A. nhiều hoang mạc, bồn địa.
b)
B. sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ.
c)
C. ít tài nguyên khoáng sản và đất trồng.
d)
D. điều kiện tự nhiên không thuận lợi.
9.
Câu 9: Hai hoạt động dịch vụ có vài trò quan trọng hàng đầu ở Nhật Bản là
a)
A. du lịch và giao thông vận tải.
b)
B. giao thông vận tải và thương mại.
c)
C. thương mại và tài chính
d)
D. tài chính và du lịch.
10.
Câu 10: Có diện tích nhỏ nhất trong bốn đảo chính của Nhật Bản là
a)
A. Hôn-Su.
b)
B. Xi-cô-cư.
c)
C. Hô-cai-đô.
d)
D. Kiu-xiu.
11.
Câu 11: Các trung tâm công nghiệp của LB Nga phần lớn đều tập trung ở
a)
A. vùng Viễn Đông rộng lớn.
b)
B. ven Bắc Băng Dương.
c)
C. cao nguyên Trung Xi-bia.
d)
D. đồng bằng Đông Âu.
12.
Câu 12: Nhận xét nào sau đây đúng về cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của LB Nga?
a)
A. Hiện đại và phát triển nhanh chóng.
b)
B. Còn lạc hậu và chậm đổi mới.
c)
C. Tương đối phát triển với đủ loại hình.
d)
D. Mạng lưới dày đặc, toả khắp cả nước.
13.
Câu 13: Các trung tâm công nghiệp quy mô rất lớn của LB Nga là
a)
A. Kha-ba-rốp, Ma-gan-đa.
b)
B. Nô-vô-xi-biếc, Vla-đi-vô-xtôc.
c)
C. Mát-xcơ-và, Xanh Pê-tếc-bua.
d)
D. Ma-ga-đan, Mát-xcơ-va.
14.
Câu 14: Ý nào sau đây không phải nội dung trong chiến lược kinh tế mới của LB Nga sau năm 2000?
a)
A. Khôi phục lại Liên bang Xô viết.
b)
B. Mở rộng ngoại giao, coi trọng châu Á.
c)
C. Xây dựng nền kinh tế thị trường.
d)
D. Nâng cao đời sống nhân dân.
15.
Câu 15: Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây của châu Á?
a)
A. Đông Á.
b)
B. Tây Á.
c)
C. Nam Á.
d)
D. Bắc Á.
16.
Câu 16: Các cây công nghiệp chủ yếu của LB Nga là
a)
A. mía, ca cao, cao su.
b)
B. củ cải đường, đỗ tương.
c)
C. củ cải đường, hướng dương.
d)
D. hướng dương, bông.
17.
Câu 17: Vào mùa hạ, phần lãnh thổ phía nam Nhật Bản có thời tiết nổi bật là
a)
A. dịu mát, ẩm ướt và mưa nhiều.
b)
B. ấm, gió Đông Nam mạnh.
c)
C. nóng, có mưa to và bão.
d)
D. nóng, khô và hiếm mưa.
18.
Câu 18: Để hạn chế tốc độ tăng dân số, từ năm 1979, Trung Quốc đã thực hiện chính sách dân số với nội dung
a)
A. mỗi gia đình có 1 đến 2 con.
b)
B. mỗi gia đình chỉ có 1 con trai.
c)
C. mỗi gia đình chỉ có 1 con.
d)
D. mỗi gia đình chỉ có 2 con.
19.
Câu 19: Hiện nay, LB Nga nằm trong nhóm nước
a)
A. có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất.
b)
B. có tỉ lệ thất nghiệp thấp nhất thế giới.
c)
C. có giá trị nhập siêu lớn nhất thế gỉớỉ.
d)
D. có nền công nghiệp hàng đầu thế giới
20.
Câu 20: Hoạt động dịch vụ của Nhật Bản đứng hàng thứ ba thế giới là
a)
A. du lịch.
b)
B. tài chính.
c)
C. thương mại.
d)
D. vận tải biển.
21.
Câu 21: Nền nông nghiệp của Nhật Bản phải phát triển theo hướng thâm canh là do
a)
A. lực lượng lao động ít.
b)
B. diện tích đất canh tác nhiều.
c)
C. ứng dụng được tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
d)
D. diện tích đất nông nghiệp ít.
22.
Câu 22: Ý nào sau đây là không phải là hậu quả của xu hướng già hoá dân số ở Nhật Bản?
a)
A. Thiếu lao động bổ sung.
b)
B. Chi phí phúc lợi xã hội nhiều.
c)
C. Lao động có nhiều kinh nghiệm.
d)
D. Chiến lược kinh tế - xã hội bị ảnh hưởng.
23.
Câu 23: Trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp Trung Quốc
a)
A. trồng trọt chiếm ưu thế hơn so với chăn nuôi.
b)
B. chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp chiếm ưu thế.
c)
C. chăn nuôi chiếm ưu thế hơn trồng trọt.
d)
D. trồng trọt và chăn nuôi tương đương nhau.
24.
Câu 24: Trung Quốc là quốc gia láng giềng nằm ở phía nào của nước ta?
a)
A. Phía bắc.
b)
B. Phía nam.
c)
C. Phía đông.
d)
D. Phía tây.
25.
Câu 25: Về mặt tài nguyên, Nhật Bản là nước
a)
A. nghèo khoáng sản.
b)
B. có trữ lượng khoáng sản lớn.
c)
C. có nguồn dầu khí dồi dào.
d)
D. giàu tài nguyên.
26.
Câu 26: Đảo nào sau đây nằm ở phía bắc Nhật Bản?
a)
A. Hôn-su.
b)
B. Hô-cai-đô.
c)
C. Xi-cô-cư
d)
D. Kiu-xiu.
27.
Câu 27: Thủ đô (Tô-ki-ô) của Nhật Bản nằm trên đảo nào sau đây?
a)
A. Xi-cô-cư.
b)
B. Kiu-xiu.
c)
C. Hô-cai-đô.
d)
D. Hôn-su.
28.
Câu 28: Dòng biển chảy sát ven bờ phía đông Nhật Bản là
a)
A. Pê-ru.
b)
B. Gơn-xtrim.
c)
C. Cư-rô-xi-vô.
d)
D. Ben-guê-la.
29.
Câu 29: Tại các vùng biển quanh quần đảo Nhật Bản nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau tạo nên
a)
A. ngư trường lớn.
b)
B. sóng thần, triều cường.
c)
C. vực biển sâu.
d)
D. vùng xoáy nguy hiểm.
30.
Câu 30: Ngành công nghiệp nào sau đây của Nhật Bản thuộc nhóm sản xuất điện tử?
a)
A. Sản xuất ô tô.
b)
B. Đóng tàu biển.
c)
C. Vật liệu truyền thông.
d)
D. Sản xuất tơ sợi.
31.
Câu 31: Trên lãnh thổ Nhật Bản có hàng chục núi lửa đang hoạt động là đo
a)
A. Nhật Bản không biết cách bảo vệ môi trường.
b)
B. lãnh thổ Nhật Bản là một quần đảo
c)
C. Nhật Bản nằm trên “vành đai núi lửa” Thái Bình Dương.
d)
D. Nhật Bản nằm ở vị trí tiếp xúc của các mảng kiến tạo.
32.
Câu 32: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm bờ biển Nhật Bản?
a)
A. Bờ biển dài, toàn lãnh thổ có tói gần 34 000km.
b)
B. Có nhiều bãi cát, cồn cát.
c)
C. Khúc khuỷu, có nhiều chỗ ăn sâu vào đất liền
d)
D. Phía bắc bị đóng băng vào mùa đông.
33.
Câu 33: Nhờ chính sách và biện pháp đúng đắn, sau năm 2000 nền kinh tế của LB Nga đã
a)
A. đạt tốc độ tăng trưởng thần kì, phục hồi nhanh chóng.
b)
B. phát triển chậm lại, tăng trưởng thấp so với thế giới.
c)
C. tăng lạm phát, tăng trưởng chậm và rơi vào bất ổn.
d)
D. vượt qua khủng hoảng, dần ổn định và tăng trưởng
34.
Câu 34: Quần đảo Nhật Bản trải dài theo một vòng cung trên Thái Bình Dương kéo dài khoảng
a)
A. 4000km.
b)
B. 4500km.
c)
C. 3500km.
d)
D. 3800km.
35.
Câu 35: Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao là do
a)
A. chính sách thu hút nhân tài.
b)
B. phổ cập giáo đục, xoá mù chữ.
c)
C. chất lượng cuộc sống tốt.
d)
D. chú trọng đầu tư cho giáo dục.
36.
Câu 36: Khí hậu chủ yếu của Nhật Bản là
a)
A. cận nhiệt và ôn đới.
b)
B. cận cực và ôn đới.
c)
C. nhiệt đới và cận nhiệt.
d)
D. cận cực và cực.
37.
Câu 37: Thành tựu nổi bật về mặt xã hội của LB Nga sau năm 2000 là
a)
A. giá trị xuất siêu ngày càng tăng.
b)
B. đời sống nhân dân được cải thiện.
c)
C. sản lượng các ngành kinh tế tăng
d)
D. thanh toán xong nợ nước ngoài từ thời Xô viết.
38.
Câu 38: Các cây công nghiệp hàng năm chủ yếu của Nhật Bản là
a)
A. thuốc lá, củ cải đường.
b)
B. dâu tằm, lạc.
c)
C. đỗ tương , mía.
d)
D. hạt hướng dương, bông.
39.
Câu 39: Dạng địa hình chủ yếu trên lãnh thổ Nhật Bản là
a)
A. đồi núi.
b)
B. núi cao.
c)
C. cao nguyên
d)
D. đồng bằng.
40.
Câu 40: Trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc LB Nga?
a)
A. Na-gôi-a.
b)
B. Ma-ga-đan.
c)
C. Nô-vô-xi-biếc.
d)
D. Mát-xcơ-và.
41.
Câu 41: Quần đảo Nhật Bản nằm trên đại dương nào sau đây?
a)
A. Ấn Độ Dương.
b)
B. Thái Bình Dương.
c)
C. Bắc Băng Dương.
d)
D. Đại Tây Dương.
42.
Câu 42: Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở
a)
A. vùng nông thôn đảo Hôn-su.
b)
B. vùng núi thấp đảo Hô-cai-đô.
c)
C. khu vực ven biển phía tây.
d)
D. các thành phố ven biển.
43.
Câu 43: Nước Nhật đã đạt được sự phát triển thần kì sau Chiến tranh thế giới thứ hai là nhờ một phần quan trọng từ đặc điểm của người lao động. Đặc điểm đó không phải là
a)
A. cần cù, chịu khó.
b)
B. kỉ luật lao động cao.
c)
C. lực lượng đông đảo.
d)
D. tinh thần trách nhiệm cao.
44.
Câu 44: Ngành công nghiệp nào của Nhật Bản có từ lâu đời?
a)
A. Vật liệu truyền thông.
b)
B. Sản xuất ô tô.
c)
C. Rô-bốt.
d)
D. Sản xuất tơ sợi.
45.
Câu 45: Ngành công nghiệp nào được xem là thế mạnh khẳng định vị trí cường quốc của LB Nga?
a)
A. Quốc phòng.
b)
B. Điện tử - tin học.
c)
C. Năng lượng.
d)
D. Chế tạo máy.
46.
Câu 46: Miền Đông Trung Quốc có nhiều thành phố triệu dân và dân cư tập trung đông chủ yếu do
a)
A. nền kinh tế phát triển.
b)
B. gần biển, khí hậu mát mẻ.
c)
C. đất phù sa màu mỡ, địa hình bằng phẳng.
d)
D. nguồn nước dồi dào, sinh vật phong phú.
47.
Câu 47: Chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là ngành nào?
a)
A. Sản xuất rô-bốt.
b)
B. Xây dựng công trình công cộng.
c)
C. Sản xuất điện tử.
d)
D. Công nghiệp chế tạo.
48.
Câu 48: Ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản là
a)
A. công nghiệp dệt.
b)
B. sản xuất ô tô.
c)
C. sản xuất điện tử.
d)
D. đóng tàu biển.
49.
Câu 49: Vùng trồng cây lương thực ở Nhật Bản phân bố chủ yếu
a)
A. trên các vùng đồi núi.
b)
B. ven biển và dọc các sông.
c)
C. ven các thành phố lớn.
d)
D. ven biển và thượng nguồn các sông,
50.
Câu 50: Các bạn hàng quan trọng của Nhật Bản gồm
a)
A. Châu Phi, Hàn Quốc, Trung Quốc
b)
B. Hoa Kì, Pháp, Đông Nam Á.
c)
C. Nga, Trung Quốc, Ô-xtrây-li-a.
d)
D. Hoa Kì, Trung Quốc, EU.
51.
Câu 51: Cây luơng thực chính và có diện tích lớn nhất ở Nhật Bản là
a)
A. ngô.
b)
B. lúa gạo.
c)
C. lúa mạch.
d)
D. lúa mì.
52.
Câu 52: Ngành trồng trọt và chăn nuôi của LB Nga phát triển thuận lợi là nhờ có
a)
A. khí hậu ôn đới ôn hoà.
b)
B. đồng bằng chiếm ưu thế.
c)
C. quỹ đất nông nghiệp lớn.
d)
D. đất phù sa màu mỡ, ít thiên tai.
53.
Câu 53: Ngành công nghiệp sản xuất điện tử nào của Nhật Bản đứng vị trí thứ hai thế giới?
a)
A. Sản xuất người máy.
b)
B. Sản phẩm tin học.
c)
C. Vật liệu truyền thông.
d)
D. Vi mạch và chất bán dẫn.
54.
Câu 54: Hoạt động dịch vụ nào sau đây của Nhật Bản đứng hàng thứ tư thế giới?
a)
A. Giao thông vận tải.
b)
B. Tài chính.
c)
C. Thương mại.
d)
D. Du lịch.
55.
Câu 55: Thương mại của Nhật Bản đứng sau các nước là
a)
A. Hà Lan, Anh, Trung Quốc.<br />
b)
B. Hoa Kì, Đức, Trung Quốc
c)
C. Đan Mạch, Pháp, Hà Lan.
d)
D. Anh, Đức, Tây Ban Nha.
56.
Câu 56: Ngành nào sau đây không thuộc thuộc nhóm công nghiệp chế tạo của Nhật Bản?
a)
A. Đóng tàu biển.
b)
B. Sản xuất xe gắn máy.
c)
C. Vật liệu truyền thông.
d)
D. Sản xuất ô tô.
57.
Câu 57: Ý nào sau đây không phải thành tựu về kinh tế của LB Nga sau năm 2000?
a)
A. Sản lượng các ngành kinh tế tăng
b)
B. Đời sống nhân dân được nâng cao.
c)
C. Thanh toán xong nợ nước ngoài từ thời Xô viết.
d)
D. Giá trị xuất siêu ngày càng tăng.
58.
Câu 58: Ngành đóng vài trò xương sống của nền Kinh tế LB Nga là
a)
A. dịch vụ.
b)
B. năng lượng.
c)
C. nông nghiệp.
d)
D. công nghiệp.
59.
Câu 59: Nông nghiệp giữ vài trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do
a)
A. nông nghiệp không áp dụng được tiến bộ khoa học - kĩ thuật
b)
B. diện tích đất nông nghiệp ít.
c)
C. nhu cầu sản phẩm từ nông nghiệp ít.
d)
D. công nghiệp và dịch vụ phát triển.
60.
Câu 60: Ranh giới giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc thường được phân định theo kinh tuyến
a)
A. 105° Đông.
b)
B. 115° Đông.
c)
C. 115°Tây.
d)
D. 105° Tây.
61.
Câu 61: Đồng bằng do sông Trường Giang bồi đắp là
a)
A. Hoa Trung.
b)
B. Hoa Bắc.
c)
C. Đông Bắc.
d)
D. Hoa Nam.
62.
Câu 62: Đảo có diện tích lớn nhất của Nhật Bản là
a)
A. Hô-cai-đô.
b)
B. Kiu-xiu.
c)
C. Xi-cô-cư
d)
D. Hôn-su.
63.
Câu 63: Tốc độ gia tăng dân số hằng năm của Nhật Bản là
a)
A. thấp và đang giảm.
b)
B. rất thấp, có xu hướng tăng.
c)
C. cao và đang giảm nhanh.
d)
D. thấp và xu hướng tăng.
64.
Câu 64: Thủ đô Bắc Kinh của Trung Quốc nằm ở vùng đồng bằng
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Hoa Bắc.
c)
C. Hoa Trung.
d)
D. Hoa Nam.
65.
Câu 65: Thiên tai thường xuyên xảy ra trên lãnh thổ Nhật Bản là
a)
A. ngập lụt.
b)
B. hạn hán.
c)
C. động đất.
d)
D. núi lửa.
66.
Câu 66: Ý nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Trung Quốc?
a)
A. Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Đông
b)
B. Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây.
c)
C. Dân cư phân bố đều, tập trung chủ yếu ở nông thôn.
d)
D. Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi.
67.
Câu 67: Trung Quốc là một quốc gia rộng lớn nằm ở khu vực
a)
A. Đông Nam Á.
b)
B. Bắc Á.
c)
C. Đông Á.
d)
D. Tây Nam Á.
68.
Câu 68: Ngành công nghiệp mũi nhọn mang lại nguồn tài chính lớn cho nền kinh tế Nga hiện nay là
a)
A. chế tạo máỵ.
b)
B. luyện kim màu.
c)
C. khai thác dầu khí.
d)
D. sản xuất giấy.
69.
Câu 69: Ý nào nào sau đây không chính xác khi nói về đặc điểm vị trí và lãnh thổ Trung Quốc?
a)
A. Các bộ phận lãnh thổ ven biển gom đặc khu hành chính Hồng Công, Ma Cao và đảo Đài Loan.
b)
B. Nằm ở khu vực Đông Á, tiếp giáp với 14 quốc gia.
c)
C. Phía đông giáp Biển Đỏ với đường bờ biển dài khoảng 9000km.
d)
D. Có diện tích lớn sau LB Nga, Ca-na-đa và Hoa Kì.
70.
Câu 70: Dòng sông nào sau đây tạo thành một đoạn biên giới tự nhiên khá dài giữa Trung Quốc và LB Nga?
a)
A. Hoàng Hà.
b)
B. Trường Giang.
c)
C. Hắc Long Giang.
d)
D. Vôn-ga.
71.
Câu 71: Ở Nga các ngành công nghiệp như năng lượng, chế tạo máy, luyện kim, khai thác khoáng sản, khai thác gỗ và sản xuất giấy, bột xen-lu-lô được gọi là các ngành công nghiệp
a)
A. thủ công.
b)
B. hiện đại.
c)
C. mới.
d)
D. truyền thống.
72.
Câu 72: Miền tự nhiên có nhiều thuận lợi hơn để phát triển kinh tế - xã hội của Trung Quốc là
a)
A. miền Tây Nam.
b)
B. miền Tây.
c)
C. miền Tây Bắc.
d)
D. miền Đông.
73.
Câu 73: Miền nào của Trung Quốc có đặc điểm tự nhiên sau: “gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa; khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt”
a)
A. Miền Đông.
b)
B. Miền Tây.
c)
C. Miền Bắc.
d)
D. Miền Nam.
74.
Câu 74: Nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế và thu hút đầu tư nước ngoài, LB Nga chú trọng đầu tư giao thông vận tải theo hướng
a)
A. hiện đại hoá đường xe điện ngầm.
b)
B. xây dựng nhiều hải cảng mới.
c)
C. nâng cấp và mở rộng hệ thống đường.
d)
D. tăng số lượng phương tiện vận tải.
75.
Câu 75: Nhật Bản đứng đầu thế giới về sản lượng nông sản nào sau đây?
a)
A. Lúa gạo.
b)
B. Lúa mì.
c)
C. Đỗ tương.
d)
D. Tơ tằm.
76.
Câu 76: Đồng bằng ở Trung Quốc được tạo nên bởi sông Hoàng Hà là
a)
A. Hoa Bắc.
b)
B. Đông Bắc.
c)
C. Hoa Trung.
d)
D. Hoa Nam.
77.
Câu 77: Nội dung trọng tâm trong chiến lược kinh tế mới của LB Nga sau năm 2000 là
a)
A. khôi phục lại Liên bang Xô viết.
b)
B. tăng cường xuất khẩu dầu mỏ.
c)
C. chấm dứt ngoại giao với Hoa Kì.
d)
D. xây dựng nền kinh tế thị trường.
78.
Câu 78: Loại hình vận tải nào có vài trò quan trọng nhất thức đẩy sự phát triển của vùng Đông Xi-bia?
a)
A. Đường sắt.
b)
B. Hàng không.
c)
C. Đường sông.
d)
D. Đường biển.
79.
Câu 79: Nhận xét nào sau đây đúng về sự biến động cơ cấu dân số của Nhật Bản theo độ tuổi?
a)
A. Tỉ lệ nhóm dưới 15 tuổi tăng, nhóm 15-64 tuổi giảm.
b)
B. Tỉ lệ nhóm 15-64 tuổi có xu hướng tăng mạnh.
c)
C. Tỉ lệ nhóm trên 65 tuổi tăng, nhóm dưới 15 tuổi giảm.
d)
D. Tỉ lệ nhóm trên 65 tuổi tăng, nhóm 15-64 tuổi giảm.
80.
Câu 80: Loại cây chiếm vị trí quan trọng nhất trong số các cây trồng ở Trung Quốc là
a)
A. cây rau, đậu.
b)
B. cây lương thực.
c)
C. cây ăn quả.
d)
D. cây công nghiệp.
81.
Câu 81: Các thành phố có trên 8 triệu dân của Trung Quốc là
a)
A. Bắc Kinh, Thượng Hải.
b)
B. Bắc Kinh, Thiên Tân.
c)
C. Thượng Hải, Trùng Khánh.
d)
D. Trùng Khánh, Hồng Công.
82.
Câu 82: Cho đến hiện nay, LB Nga vẫn được mệnh danh là cường quốc hàng đầu thế giới về
a)
A. công nghiệp vũ trụ, nguyên tử.
b)
B. công nghiệp dệt, may.
c)
C. điện tử - tin học.
d)
D. cơ khí, chế tạo máy.
83.
Câu 83: Khu công nghiệp duy nhất ở miền Tây (Urumsi) có cơ cấu ngành gồm
a)
A. luyện kim đen, luyện kim màu.
b)
B. hoá chất, luyện kim đen.
c)
C. luyện kim đen, hoá dầu.
d)
D. hoá chất, đóng tàu biển.
84.
Câu 84: Các cây công nghiệp được trồng phổ biến ở Nhật Bản là
a)
A. cao su, bông, dâu tằm.
b)
B. cao su, bông, ngô.
c)
C. ngô, thuốc lá, chè
d)
D. chè, thuốc lá, dâu tằm.
85.
Câu 85: Về quy mô và vị trí, hai trung tâm công nghiệp của Trung Quốc là Thượng Hải và Quảng Châu đều giống nhau ở chỗ
a)
A. có cơ cấu ngành đa dạng và đều có đóng tàu, hoá dầu.
b)
B. có quy mô rất lớn và ở ven biển.
c)
C. có cơ cấu ngành đa dạng và đều có ngành đóng tàu.
d)
D. có quy mô lớn và ở ven biển.
86.
Câu 86: Ý nào sau đây không phải là biện pháp để Trung Quốc khuyến khích phát triển nông nghiệp?
a)
A. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
b)
B. Cải thiện cơ sở vật chất và cơ sở hạ tầng nông nghiệp
c)
C. Tăng cường nhập khẩu lương thực - thực phẩm.
d)
D. Áp đụng tiến bộ của khoa học - kĩ thuật.
87.
Câu 87: Các nông phẩm có sản lượng đứng hàng đầu của Trung Quốc là
a)
A. lương thực, bông, bò.
b)
B. lương thực, bông, cừu.
c)
C. lương thực, bò, cừu.
d)
D. lương thực, bông, thịt lợn.
88.
Câu 88: Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?
a)
A. Gió Tây.
b)
B. Gió phơn.
c)
C. Gió mùa.
d)
D. Tín phong.
89.
Câu 89: Mặt tiêu cực của chính sách dân số “1 con” ở Trung Quốc là
a)
A. chất lượng đời sống dân cư được cải thiện
b)
B. mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.
c)
C. giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên.
d)
D. tỉ lệ dân thành thị tăng.
90.
Câu 90: Ngành công nghiệp của Nhật Bản không thuộc nhóm sản xuất điện tử là
a)
A. vật liệu truyền thông.
b)
B. sản xuất ô tô.
c)
C. vi mạch và chất bán dẫn.
d)
D. sản phẩm tin học.
91.
Câu 91: Lúa gạo, mía, chè, bông là các sản phẩm nông nghiệp của Trung Quốc được trồng nhiều ở vùng
a)
A. đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam.
b)
B. đồng bằng Hoa Bắc, Đông Bắc.
c)
C. các cao nguyên, bồn địa phía tây.
d)
D. vùng duyên hải phía đông.
92.
Câu 92: Cừu là vật nuôi có nhiều ở vùng nào của Trung Quốc?
a)
A. Đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam.
b)
B. Đồng bằng Hoa Bắc, Đông Bắc.
c)
C. Các cao nguyên, vùng núi phía tây.
d)
D. Duyên hải phía đông.
93.
Câu 93: Khoáng sản có trữ lượng tương đối lớn ở Nhật Bản là
a)
A. kim cương.
b)
B. quặng sắt.
c)
C. dầu khí.
d)
D. than đá.
94.
Câu 94: Lúa mì, ngô, củ cải đường là các sản phẩm nông nghiệp được trồng nhiều ở vùng nào của Trung Quốc?
a)
A. Đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam.
b)
B. Đồng bằng Hoa Bắc, Đông Bắc.
c)
C. Các cao nguyên, bồn địa phía tây.
d)
D. Vùng duyên hải phía đông.
100 %
