wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dia ly 11- cuoi nam

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản là quốc gia quần đảo nằm ở

a)

Đông Á

b)

Bắc Á.

c)

Nam Á

d)

Tây Á.

2.

Trong 4 thành phố sau thành phố nào hiện nay là thủ đô của nước Nhật Bản?

a)

Kiôtô.  

b)

Côbê

c)

Tôkiô.

d)

Hirôsima

3.

4 đảo lớn ở Nhật Bản xếp theo thức tự từ bắc xuống nam là

a)

Hô – cai – đô, Hôn – su, Xi – cô – cư và Kiu – xiu

b)

Hô – cai – đô, Hôn – su, Kiu – xiu và Xi – cô – cư.

c)

Hôn – su, Hô – cai – đô, Xi – cô – cư và Kiu – xiu.

d)

Hôn – su, Hô – cai – đô, Kiu – xiu và Xi – cô – cư.

4.

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

gió mùa, mưa nhiều.

b)

gió mùa. ít mưa.

c)

gió tây ôn đới, mưa nhiều.

d)

gió tây ôn đới, ít mưa

5.

Phía bắc Nhật Bản có khí hậu

a)

ôn đới, mùa đông ngắn, lạnh và không có tuyết.

b)

ôn đới, mùa đông ngắn, lạnh và có nhiều tuyết.

c)

ôn đới, mùa đông kéo dài, lạnh và không có tuyết.

d)

ôn đới, mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết.

6.

Phía nam Nhật Bản có khí hậu

a)

ôn đới, mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết.

b)

cận nhiệt đới, mùa đông rất lạnh, mùa hạ nóng.

c)

ôn đới, mùa đông không lạnh lắm và không có tuyết

d)

cận nhiệt đới, mùa đông không lạnh lắm, mùa hạ nóng.

7.

Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn là do

a)

là quốc gia bán đảo có đường bờ biển dài

b)

vùng biển có nhiều dòng biển nóng.

c)

nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

d)

vùng biển có nhiều dòng biển lạnh.

8.

Nhật Bản là quốc gia

a)

giàu khoáng sản, nhiều núi lửa và động đất

b)

giàu khoáng sản, ít núi lửa và động đất.

c)

nghèo khoáng sản, nhiều núi lửa và động đất

d)

nghèo khoáng sản, ít núi lửa và động đất

9.

Nhật Bản là nước có tốc độ gia tăng dân số hằng năm

a)

thấp và đang tăng dần.

b)

thấp và đang giảm dần.

c)

cao và đâng tăng dần

d)

cao và đang giẩm dần.

10.

Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là

a)

vùng biển Nhật Bản có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

b)

nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa

c)

phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.

d)

có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.

11.

Nhận xét không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản là

a)

tỉ lệ trẻ em đang giảm dần

b)

tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn

c)

tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.

d)

đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.

12.

Hệ quả nào sau đây không đúng khi tốc độ gia tăng dân số hàng năm của Nhật Bản thấp và đang giảm dần?

a)

Tỉ lệ trẻ em ngày càng giảm

b)

Tỉ lệ người già ngày càng tăng.

c)

Chi phí phúc lợi xã hội ngày càng lớn

d)

Nguồn lao động dồi dào.

13.

Năng xuất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản

a)

luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động

b)

làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước

c)

thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động.      

d)

làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao

14.

Tại sao lúa gạo là cây  chính của Nhật Bản?

a)

Có khí hậu cận nhiệt đới.

b)

Có khí hậu ôn đới.

c)

Có nhiều đồng bằng lớn

d)

Có đất phù sa màu mỡ

15.

Ngành nông nghiệp có vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản vì:

  

a)

nền nông nghiệp phát triển theo hướng thâm canh

b)

diện tích đất nông nghiệp ít

c)

tỉ trọng nông nghiệp trong GDP thấp

d)

năng suất trong ngành nông nghiệp không cao.

16.

Nhật Bản là nước đứng đàu thế giới về các sản phẩm công nghiệp:

a)

sxvi mạch và chất bán dẫn

b)

sx rô bốt và xe máy

c)

đóng tàu và sản xuất ô tô

d)

vật liệu truyền thông.

17.

Loại hình giao thông quan trọng nhất của Nhật Bản:

a)

Đường ô tô

b)

Đường sắt 

c)

Đường biển

d)

Đường hàng không

18.

Cơ cấu dân số Nhật Bản hiện nay thuộc kiểu :

a)

Dân số già

b)

ổn định

c)

Chuyển tiếp từ dân số trể sang dân số già

d)

Dân số trẻ

19.

Các sản phẩm nổi bật về ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản là:

a)

tàu biển, ô tô, xe gắn máy.  

b)

tàu biển, ô tô, máy nông nghiệp.

c)

ô tô, xe gắn máy, đàu máy xe lửa.

d)

xe gắn máy, đầu máy xe lửa, máy nông nghiệp

20.

Ngành công nghiệp được coi là khởi nguồn của nền công nghiệp của Nhật Bản

           

a)

Công nghiệp dệt.   

b)

Công nghiệp chế tạo máy

c)

Công nghiệp sản xuất điện tử. 

d)

Công nghiệp đóng tàu biển.

21.

Cây trồng chiếm diện tích lớn nhất(50%) ở Nhật Bản là:

       

a)

lúa gạo 

b)

lúa mì

c)

Ngô.  

d)

tơ tằm.

22.

Nhận xét không đúng về nông nghiệp  của Nhật Bản là:

a)

Những năm gần đây một số diện tích trồng cây khác được chuyển sang trồng lúa.

b)

Chè, thuốc lá, dâu tằm là những cây trồng phổ biến

c)

Chăn nuôi tương đối phát triển, các vật nuôi chính là bò, lợn, gà

d)

Chăn nuôi theo phương pháp tiên tiến bằng hình thức trang trại

23.

Tình trạng ngập lụt diễn ra nặng nề nhất ở đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc?

a)

Đồng bằng Đông Bắc.   

b)

Đồng bằng Hoa Bắc.

c)

Đồng bằng Hoa Trung.

d)

Đồng bằng Hoa Nam.

24.

Tỉ lệ dân thành thị Trung Quốc tăng nhanh trong những năm gần đây là do

a)

tỉ lệ dân nhập cư cao.     

b)

kinh tế phát triển nhanh.

c)

vị trí địa vị trí địa lí thuận lợilí thuận lợi

d)

quy mô dân số đông.

25.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư, xã hội Trung Quốc?

a)

Đầu tư phát triển giáo dục

b)

Có quá ít dân tộc. 

c)

Phát minh ra chữ viết.

d)

Lao động cần cù, sáng tạo.

26.

Lãnh thổ Trung Quốc trải dài từ

a)

ôn đới đến cận nhiệt.   

b)

ôn đới đến nhiệt đới

c)

cận nhiệt đến nhiệt đới.

d)

cận cực đến nhiệt đới.

27.

Các đồng bằng miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

  

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.  

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung

d)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Đông Bắc, Hoa Nam.

28.

Lãnh thổ Trung Quốc nằm trong khu vực

a)

Đông Á và Trung Á.    

b)

Đông Á và Đông Nam Á

c)

Đông Á và Bắc Á

d)

Trung Á và Nam Á.

29.

Miền Tây Trung Quốc có khí hậu

a)

ôn đới hải dương

b)

cận nhiệt đớ

c)

cận xích đạo. 

d)

ôn đới lục địa.

30.

Biên giới của Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc.

b)

núi thấp và đồng bằng

c)

đồng bằng và biển.

d)

núi thấp và sa mạc.

31.

Hai con sông lớn của Trung Quốc bắt nguồn từ Tây Tạng là

a)

Hoàng Hà, Liêu Hà.  

b)

Trường Giang, Hoàng Hà.

c)

Tây Giang, Liêu Hà.

d)

Tây Giang, Trường Giang

32.

Nhận xét không chính xác về sự đối lập của tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là

a)

Miền Đông chủ yếu là đồng bằng còn miền Tây chủ yếu là núi và cao nguyên.

b)

Miền Tây khí hậu lục địa, ít mưa còn miền Đông khí hậu gió mùa, mưa nhiều.

c)

Miền Tây là thượng nguồn của các sông lớn chảy về phía đông.

 

d)

Miền Đông giàu khoáng sản còn miền Tây thì nghèo khoáng sản..

33.

Về tự nhiên, miền Tây Trung Quốc không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

b)

Gồm các dãy núi và cao nguyên xen lẫn các đồng bằng màu mỡ

c)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt, ít mưa.

d)

Có nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.

34.

Miền Đông Trung Quốc nổi tiếng về

a)

dầu mỏ và khí tự nhiên

b)

quặng sắt và than đá.

c)

than đá và khí tự nhiên.

d)

khoáng sản kim loại màu.

35.

Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Trung.

c)

Hoa Nam

d)

Hoa Bắc

36.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Tây Trung Quốc?

a)

Khí hậu ôn đới hải dương.         

b)

Khí hậu ôn đới gió mùa.

c)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.    

d)

Khí hậu ôn đới lục địa.

37.

Miền Tây Trung Quốc có mật độ dân số thấp chủ yếu là do

a)

là vùng mới được khai thác.  

b)

điều kiện tự nhiên khắc nghiệt.

c)

kinh tế chưa phát triển.

d)

nơi sinh sống của các dân tộc ít người.

38.

Các tài nguyên thiên nhiên chủ yếu của miền Tây Trung Quốc là

a)

rừng, đồng cỏ và đất đai.    

b)

rừng, đồng cỏ và khoáng sản.

c)

đồng cỏ, khoáng sản và nguồn nước.

d)

đồng cỏ, khoáng sản và đất đai.

39.

Đâu không phải là khó khăn của Trung Quốc cho sự phát triển kinh tế?

a)

Lũ lụt thường xảy ra ở các đồng bằng miền Đông. 

b)

Miền Tây có khí hậu lục địa khắc nghiệt, khô hạn.

c)

Miền Tây địa hình núi cao hiểm trở, giao thông khó khăn

d)

Khí hậu có sự thay đổi từ ôn đới đến cận nhiệt.

40.

Một đặc điểm lớn của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam.  

b)

thấp dần từ tây sang đông.

c)

cao dần từ bắc xuống nam.     

d)

cao dần từ tây sang đông.

41.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

a)

ven biển và thượng lưu các con sông lớn. 

b)

ven biển và hạ lưu các con sông lớn.

c)

ven biển và dọc theo con đường tơ lụa.  

d)

phía Tây bắc của miền Đông.

42.

Vấn đề được quan tâm hàng đầu đối với dân số Trung Quốc trong giai đoạn hiện nay là

a)

sự tăng trưởng nhanh của dân số.  

b)

việc thực hiện chính sách kế hoạch hóa gia đình.

c)

sự mất cân bằng trong cơ cấu giới tính

d)

tư tưởng "trọng nam khinh nữ".

43.

Đặc điểm nổi bật của nguồn lao động Trung Quốc góp phần quyết định sự phát triển của nền kinh tế - xã hội là

a)

quy mô nguồn lao động đông. 

b)

nguồn lao động được đầu tư để nâng cao chất lượng.

c)

truyền thống lao động cần cù

d)

nguồn lao động gồm nhiều thành phần dân tộc.

44.

Thiên tai gây nhiều thiệt hại vào mùa hạ ở miền Đông là

a)

động đất.   

b)

lũ lụt.

c)

vòi rồng.

d)

hạn hán.

45.

Sản phẩm nông nghiệp của Trung Quốc đứng đầu thế giới là

a)

thịt lợn, bông vải, lúa gạo.    

b)

lúa mì, ngô, đỗ tương.    

c)

kê, lúa mì, thịt lợn.

d)

lúa mì, lúa gạo, ngô.

46.

Các tài nguyên thiên nhiên chính để miền Tây Trung Quốc phát triển kinh tế:

a)

rừng, đồng cỏ, khoáng sản

b)

khoáng sản, đồng cỏ, biển

c)

biển, khoáng sản, rừng   

d)

khoáng sản, đồng cỏ, sông ngòi

47.

Trung Quốc đã sử dụng lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có ở địa bàn nông thôn để phát triển các ngành công nghiệp

a)

điện tử, vật liệu xây dựng, dệt may  

b)

đồ gốm, dệt may, sản xuất ô tô

c)

vật liệu xây dựng, đồ gốm, dệt may   

d)

hóa chất, vật liệu xây dựng, dệt may

48.

Các đồng bằng vùng Đông Bắc và Hoa Bắc Trung Quốc, trồng các loại cây chủ yếu là:

  

a)

ngô, lúa mì, lúa gạo.    

b)

lúa mì, ngô, củ cải đường

c)

lúa gạo, ngô, mía. 

d)

lúa mì, bông vải, chè.

49.

Khi chuyển từ “nền kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường”, các xí nghiệp, nhà máy Trung Quốc:

a)

phát triển cân đối hơn 

b)

có hiệu quả sản xuất lớn hơn

c)

hạn chế tình trạng rủi ro trong sản xuất     

d)

chủ động cao hơn trong sản xuất và tiêu thụ

50.

: Từ 1994, Trung Quốc tập trung chủ yếu vào các ngành: chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng vì đó là những ngành:

a)

có thể tăng nhanh năng suất và đáp ứng được nhu cầu người dân  

b)

tạo động lực cho nền kinh tế đất nước đi lên

c)

phù hợp với nguồn lao động đất nước rất dồi dào và giá nhân công rẻ

d)

có thể quay vòng vốn nhanh

51.

Ở đồng bằng Hoa Bắc của Trung Quốc có thể trồng được loại cây công nghiệp:

a)

thuốc lá, khoai tây, đỗ tương 

b)

chè, bông, thuốc lá

c)

bông, củ cải đường, chè 

d)

củ cải đường, khoai tây, đỗ tương

52.

Trung Quốc thường sản xuất

a)

phần lớn hàng hóa chất lượng cao  

b)

phần lớn là hàng hóa chất lượng thấp

c)

chủ yếu là hàng hóa có chất lượng trung bình   

d)

hàng hóa có chất lượng khác nhau tùy theo nhu cầu tiêu thụ

53.

: Các trung tâm công nghiệp Trung Quốc tập trung chủ yếu ở:

a)

Miền Đông   

b)

Miền Tây

c)

Miền Bắc  

d)

Miền Nam

54.

Vùng có điều kiện trồng lúa gạo Trung Quốc là:

a)

đồng bằng Hoa Bắc, đồng bằng Hoa Nam.

b)

đồng bằng Hoa Trung, đồng bằng Hoa Nam.

c)

đồng bằng Hoa Bắc, đồng bằng Hoa Trung..

d)

đồng bằng Đông Bắc, đồng bằng Hoa Nam.

55.

Vật nuôi chính của miền Tây Trung Quốc là

a)

cừu

b)

bò.

c)

trâu.   

d)

lợn.

56.

Ý nào sau đây không phải là chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp Trung Quốc?

a)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

b)

Sản xuất được nhiều nông phẩm với năng suất cao.

c)

Cải tạo, xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi. 

d)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất

57.

Trong ngành trồng trọt, loại cây nào chiếm vị trí quan trọng nhất về diện tích và sản lượng?

a)

Cây lương thực.  

b)

Cây thực phẩm

c)

Cây công nghiệp.

d)

Cây ăn quả.

58.

Cơ cấu sản phẩm nông nghiệp của Trung Quốc đa dạng là nhờ

a)

có lãnh thổ rộng lớn với nhiều loại thổ nhưỡng khác nhau.

b)

có lãnh thổ rộng lớn với nhiều vùng sinh thái nông nghiệp khác nhau.

c)

nông dân được giao quyền sử dụng đất nên được tự do lựa chọn cây trồng.

d)

có lãnh thổ rộng lớn với nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

59.

Đâu không phải là biện pháp chính để Trung Quốc phát triển công nghiệp?

a)

Tăng cường thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

Mở cửa, tăng cường hợp tác với nước ngoài.                             

c)

Đầu tư, hiện đại hóa trang thiết bị.

d)

Cải tạo, xây dựng mới đường giao thông.

60.

Các ngành công nghiệp hiện đại của Trung Quốc phân bố tập trung ở miền Đông chủ yếu là do

a)

có nguồn lao động chất lượng cao.

b)

thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

gắn với vùng nguyên, nhiên liệu.

d)

gắn với nguồn năng lượng dồi dào.

61.

Sự phân bố công nghiệp ở miền Đông giống với miền Tây ở điểm

a)

đều có mức độ tập trung công nghiệp cao.    

b)

đều phát triển ngành công nghiệp luyện kim.

c)

đều tập trung nhiều ngành công nghiệp hiện đại.  

d)

đều tập trung nhiều khu công nghiệp lớn.

62.

Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu dựa vào

a)

tài nguyên dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.     

b)

khả năng xuất khẩu lớn, thu ngoại tệ.

c)

tài nguyên dồi dào, dễ xuất khẩu.

d)

lao động dồi dào, nguyên vật liệu phong phú.

63.

Đông Nam Á tiếp giáp các đại dương là

a)

Thái Bình Dương-Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương-Ấn Độ Dương.  

c)

Biển Đông-Vịnh Thái Lan.

d)

Thái Bình Dương-Vịnh Thái Lan.

64.

Đông Nam Á nằm trong khu vực có khí hậu

a)

xích đạo và nhiệt đới gió mùa.  

b)

nhiệt đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa.   

c)

xích đạo và cận xích đạo

d)

cận nhiệt gió mùa và cận xích đạo

65.

Trong khu vực Đông Nam Á, quốc gia nào không có biển ?

a)

Mianma

b)

Đông Timo

c)

Campuchia.  

d)

Lào.

66.

Nước nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Á lục địa ?

a)

Việt Nam, Thái Lan, Singapore.     

b)

Thái Lan, Mianma, Indonesia.

c)

Việt Nam, Thái Lan, Mianma.

d)

Bruney, Malaixia, Thái Lan.

67.

Cao su là cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều ở các nước

a)

Thái Lan, Malaxia, Việt Nam, Inđônêxia      

b)

Thái Lan, Lào, Campuchia, Việt Nam

c)

Thái Lan, Việt Nam, Philipine, Malaix  

d)

Thái Lan, Malaixia, Singapore, Việt Nam

68.

Ưu thế về dân cư trong việc phát triển kinh tế – xã hội của Đông Nam Á là

a)

dân số trẻ, nguồn lao động dồi dào   

b)

lao động phổ thông chiếm đa số

c)

mật độ dân số cao

d)

phân bố không đều

69.

Đông Nam Á biển đảo nằm trong hai đới khí hậu chính là

a)

cận nhiệt đới, ôn đới

b)

cận nhiệt đới xích đạo

c)

nhiệt đới gió mùa, xích đạo

d)

nhiệt đới, ôn đới.

70.

Cơ cấu kinh tế của các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng khu vực I và II, tăng tỉ trọng khu vực III  

b)

giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III

c)

giảm tỉ trọng khu vực I và III, tăng tỉ trọng khu vực II

d)

gỉam tỉ trọng khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực I và III

71.

Quốc gia nào sau đây không tham gia sáng lập tổ chức ASEAN năm 1967

a)

Thái Lan

b)

Indonesia  

c)

Việt Nam  

d)

Philipin

72.

Trong 11 quốc gia Đông Nam Á, nước  chưa gia nhập ASEAN là

a)

Đông Timo

b)

Brunay

c)

Mianma

d)

Campuchia

73.

Các đồng bằng ở khu vực Đông Nam Á có chung đặc điểm là

    

a)

các đồng bằng cao  

b)

các đồng bằng do phù sa sông bồi đắp

c)

các đồng bằng do dung nham núi lửa hình thành

d)

hầu hết  các đồng bằng duyên hải nhỏ hẹp, bị chia cắt manh mún

74.

Ý nào sau đây không phải là vấn đề về lao động của Đông Nam Á?

    

a)

Lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao còn hạn chế

b)

Lao động đông nhưng kinh tế phát triển chưa cao dẫn đến thiếu việc làm

c)

Lao động có trình độ có xu hướng ra nước ngoài làm việc ngày càng nhiều

d)

Nguồn lao động phân bố không đều, tập trung đông ở đồng bằng và các thành phố lớn

75.

Theo em, đa số các nước Đông Nam Á có 1 nền công nghiệp ?

a)

Đang ở giai đoạn cuối của công nghiệp hoá

b)

Còn non trẻ nhưng đang có những bước chuyển mình mạnh mẽ

c)

Đa dạng với đủ các ngành công nghiệp truyền thống lẫn hiện

d)

Còn trong tình trạng kém phát triển

76.

Lúa gạo được trồng chủ yếu ở Đông Nam Á lục địa bởi vì ở Đông Nam Á lục địa

a)

có lực lượng lao động nông nghiệp đông hơn

b)

có thị trường tiêu thụ rộng lớn hơn

c)

có nhiều đồng bằng rộng lớn hơn và khí hậu thuận lợi hơn

d)

it bị thiên tai, bão lụt hơn so với Đông Nam Á biển đảo

77.

Đa số các nước ở Đông Nam Á có nền nông nghiệp

a)

quá độ

b)

truyền thống

c)

hiện đại 

d)

phát triển

78.

Nhận định nào chưa đúng với hướng phát triển công nghiệp Đông Nam Á

a)

tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.      

b)

đào tạo kĩ thuật cho người lao động.

c)

phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ trong nước.

d)

hiện đại hóa thiết bị.

79.

Những đặc điểm nào sau đây không thuộc Đông Nam Á lục địa

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo   

b)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi

c)

đồng bằng phù sa màu mở thuận lợi cho việc trồng lúa nước

d)

một số phần lãnh thổ có thời kì lạnh vào mùa đông

80.

Nhận định nào sau đây không chính xác về Đông Nam Á

a)

nằm trong vành đai sinh khoáng giàu khoáng sản

b)

điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới điển hình

c)

ngành thương mại và hàng hải có điều kiện để phát triển ở tất cả các nước

d)

có vị trí cầu nối giữa lục địa Ôxtrâylia và lục địa Á Âu

81.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây là trở ngại cho sự phát triển của Đông Nam Á ?

a)

Hẩu hết các nước đểu giáp biển.

b)

Nằm trong vành đai sinh khoáng.

c)

Có diện tích rừng xích  đạo và nhiệt đới ẩm lớn.

d)

Vị trí kề sát “vảnh đai lửa Thái Bình Dương”.

82.

Cơ sở thuận lợi để cho các quốc gia Đông Nam Á có thể hợp tác cùng phát triển là

a)

Đông Nam Á là nơi giao thoa của các nền văn hóa lớn

b)

các nước Đông Nam Á có sự tương đồng về nhiều giá trị văn hóa và tôn giáo

c)

dân cư tập trung ở châu thổ các con sông lớn, vùng ven biển và vùng đất đỏ badan

d)

phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa của người dân các nước rất gần nhau

83.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á giữ vị trí quan trọng vì

a)

tạo sản phẩm xuất khẩu chính cho tất cả các nước

b)

đảm bảo nguồn lương thực, thực phẩm cho người dân trong khu vực

c)

tạo ra những cảnh quan xinh đẹp hấp dẫn khách du lịch quốc tế

d)

cung cấp nguồn nguyên liệu chủ yếu để phát triển công nghiệp

84.

Đánh bắt, nuôi trồng thủy hải sản là ngành kinh tế truyền thống và đang tiếp tục phát triển ở Đông Nam Á vì

   

a)

các nước có hệ thống sông ngòi chằng chịt và lượng nước sông phong phú

b)

các nước đều giáp biển và biển quanh năm không đóng băng

c)

có lao động lành nghề, trang thiết bị hiện đại ngang tầm thế giới

d)

tất cả các nước đều có lợi thế về sông và hầu hết các nước đều giáp biển

85.

Cao su, cà phê, hồ tiêu, dừa được trồng nhiều ở Đông Nam Á chủ yếu nhằm:

a)

Đáp ứng nhu cầu rất lớn của người dân ở khu vực

b)

Đáp ứng nhu cầu rất lớn của thế giới

c)

Đáp ứng nhu cầu của các ngành công nghiệp chế biến thực phẩm trong khu vực

d)

Khai thác triệt để diện tích đất nông nghiệp

86.

Việt Nam, Thái Lan và Inđônêxia nuôi nhiều lợn nhất ở Đông Nam Á chủ yếu vì là các nước:

    

a)

Đông dân nhất Đông Nam Á

b)

Nuôi nhiều gia cầm nhất Đông Nam Á

c)

Có ngành trồng trọt phát triển nhất Đông Nam Á

d)

Trồng nhiều cây lương thực nhất Đông Nam Á

87.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN), chính thức ra đời vào năm nào?

a)

1967

b)

1984

c)

1995

d)

1997

88.

Mục tiêu tông quát của ASEAN là:

.

a)

Đoàn kết hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triển.

b)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.

c)

Xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, ổn định có nền kinh tế ,văn hóa, xã hội phát triển.

d)

Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến quan hệ giữa ASEAN với các nước, khối nước, tổ chức quốc tế khác.

89.

Mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang các nước trong khu vực ASEAN là:

a)

Lúa gạo.

b)

Than

c)

Xăng dầu

d)

Hàng điện tử.

90.

Gia nhập ASEAN nước ta gặp phải thách thức nào sau đây:

a)

Chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế  

b)

Chuyển giao công nghệ với các nước

c)

Tận dụng được những lợi thế về nguồn lao động 

d)

Phong tục, văn hóa có nhiều nét tương đồng

91.

Việt Nam xuất khẩu gạo chủ yếu sang các nước nào trong ASEAN?

a)

In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin 

b)

Mi-an-ma, Lào

c)

Cam-pu-chia, Thái Lan        

d)

Xin-ga-po, Bru-nây

92.

Tại sao mục tiêu của ASEAN lại nhấn mạnh đến sự ổn định?

a)

Do trình độ phát triển kinh tế chênh lệch  

b)

Do vấn đề sắc tộc, tôn giáo

c)

Do vẫn còn tình trạng đói nghèo 

d)

Do sử dụng tài nguyên chưa hợp lí

93.

Đâu không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN:

a)

Thông qua các dự án, chương trình phát triển     

b)

Thông qua các diễn đàn, hiệp ước

c)

Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao   

d)

Thông qua sự tự do lưu thông hàng hóa, tiền tệ