wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa HKII

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là

a)

A. Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.

b)

B. Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô.

c)

C. Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô.

d)

D. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.

2.

Câu 2: Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.

b)

B. Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.

c)

C. Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.

d)

D. Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.

3.

Câu 3: Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.

b)

B. Tỉ lệ người già ngày càng cao.

c)

C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp.

d)

D. Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh.

4.

Câu 4: Ý nào dưới đây không đúng với địa hình Nhật Bản?

a)

A. Cao ở giữa, thấp về hai phía.

b)

B. Cao ở phía tây bắc, thấp dần về phía đông nam.

c)

C. Chủ yếu là đồi núi cao trong đó có nhiều núi lửa.

d)

D. Chủ yếu là núi thấp và trung bình trong đó có nhiều núi lửa

5.

Câu 5: Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là

a)

A. bão.

b)

B. vòi rồng.

c)

C. sóng thần.

d)

D. động đất, núi lửa.

6.

Câu 6: Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là

a)

A. có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

b)

B. nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.

c)

C. địa hình chủ yếu là đồi núi, nhiều núi lửa.

d)

D. có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần.

7.

Câu 7: Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là

a)

A. hàn đới và ôn đới lục địa.

b)

B. hàn đới và ôn đới hải dương.

c)

C. ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

d)

D. ôn đới và cận nhiệt đới lục địa.

8.

Câu 8: Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

A. gió mùa.

b)

B. lục địa.

c)

C. chí tuyến.

d)

D. hải dương.

9.

Câu 9: Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

A. chế tạo xe máy.

b)

B. xây dựng.

c)

C. sản xuất điện tử.

d)

D. tàu biển.

10.

Câu 10: Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản?

a)

A. Than đá và đồng.

b)

B. Than và sắt.

c)

C. Dầu mỏ và khí đốt.

d)

D. Than đá và dầu khí.

11.

Câu 11: Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt?

a)

A. Nhật Bản là một quần đảo.

b)

B. Các dòng biển nóng và lạnh.

c)

C. Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.

d)

D. Lãnh thổ trải dài theo hướng Bắc - Nam.

12.

Câu 12: Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là

a)

A. Hô-cai-đô.

b)

B. Hôn-su.

c)

C. Xi-cô-cư.

d)

D. Kiu-xiu.

13.

Câu 13: Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)

A. Đông Á.

b)

B. Nam Á.

c)

C. Bắc Á.

d)

D. Tây Á.

14.

Câu 14: Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

A. sản phẩm nông nghiệp.

b)

B. năng lượng và nguyên liệu.

c)

C. sản phẩm thô chưa qua chế biến.

d)

D. sản phẩm công nghiệp chế biến.

15.

Câu 15: Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước đang phát triển là

a)

A. các nước ASEAN và liên minh châu Âu EU.

b)

B. các nước ở khu vực châu Mĩ Latinh và châu Phi.

c)

C. các nước và vùng lãnh thổ ở khu vực Tây Nam Á.

d)

D. các nước và lãnh thổ công nghiệp mới ở châu Á.

16.

Câu 16: Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản có điều kiện thuận lợi để phát triển là

a)

A. vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ thuận lợi

b)

B. công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời.

c)

C. số dân rất đông, nhu cầu giao lưu lớn.

d)

D. ngành đánh bắt hải sản phát triển mạnh.

17.

Câu 17: Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động

a)

A. là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.

b)

B. tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác.

c)

C. là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác.

d)

D. có ảnh hưởng không nhiều đối sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản.

18.

Câu 18: Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

A. có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao

b)

B. hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao.

c)

C. không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.

d)

D. có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

19.

Câu 19: Nhật Bản duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng là

a)

A. vừa phát triển ngành công nghiệp, vừa phát triển ngành nông nghiệp.

b)

B. vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công.

c)

C. vừa phát triển các ngành kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngoại.

d)

D. vừa phát triển các xí nghiệp trong nước, vừa phát triển xí nghiệp ở nước ngoài.

20.

Câu 20: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản?

a)

A. Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.

b)

B. Tỉ trọng rất nhỏ trong GDP.

c)

C. Lao động chiếm tỉ trọng thấp.

d)

D. Điều kiện sản xuất khó khăn.

21.

Câu 21: Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn chủ yếu do

a)

A. nằm ở nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

b)

B. khí hậu ôn đới gió mùa, dòng biển nóng chảy qua.

c)

C. có đường bờ biển dài và vùng biển rộng.

d)

D. nằm ở nơi di lưu của các luồng sinh vật.

22.

Câu 22: Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là

a)

A. tăng sức ép cho nền kinh tế.

b)

B. tăng nguồn phúc lợi cho xã hội.

c)

C. giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục.

d)

D. thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động.

23.

Câu 23: Cho bảng số liệu:

Theo bảng số liệu, cho biết tổng giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản năm 2015?

a)

A. 1258,7 tỉ USD.

b)

B. 1 220,2 tỉ USD.

c)

C. 1 262,2 tỉ USD.

d)

D. 1 273,1 tỉ USD.

24.

Câu 24: Dân số già sẽ ảnh hưởng như thế nào tới phát triển kinh tế - xã hội của Nhật Bản?

a)

A. Chi phí nhiều cho giáo dục và nâng cao chất lượng dân cư.

b)

B. Thiếu lực lượng lao động trong tương lai.

c)

C. Không có điều kiện phát triển các ngành dịch vụ.

d)

D. Giải quyết việc làm cho người lao động gặp khó khăn.

25.

Câu 25: Nguyên nhân nào sau đây khiến Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp trí tuệ?

a)

A. Phù hợp với xu thế chung của thế giới.

b)

B. Sử dụng ít lao động, ít nhiên liệu trong sản xuất.

c)

C. Đem lại nhiều lợi nhuận đáng kể cho nền kinh tế Nhật Bản.

d)

D. Có nguồn lao động cần cù, trình độ cao, thích ứng nhanh với khoa học kĩ thuật, vốn mạnh.

26.

Câu 26: Nguyên nhân nào sau đây khiến các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển duyên hải Thái Bình Dương?

a)

A. Tăng sức cạnh tranh với các cường quốc.

b)

B. Giao thông biển có vai trò ngày càng quan trọng.

c)

C. Để có điều kiện phát triển nhiều ngành công nghiệp, tạo cơ cấu ngành đa dạng.

d)

D. Sản xuất công nghiệp Nhật Bản lệ thuộc nhiều vào thị trường về nguyên liệu và xuất khẩu.

27.

Câu 27: Phần lớn giá trị xuất khẩu của Nhật Bản luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu là do

a)

A. chủ yếu nhập nguyên liệu giá rẻ, xuất khẩu sản phẩm đã qua chế biến giá thành cao.

b)

B. không phải nhập khẩu các mặt hàng phục vụ cho các hoạt động sản xuất và đời sống.

c)

C. số lượng các mặt hàng xuất khẩu vượt trội so với số lượng các mặt hàng nhập khẩu.

d)

D. sản phẩm xuất khẩu của Nhật Bản có giá trị rất cao, thị trường xuất khẩu ổn định.

28.

Câu 28: Cho bảng số liệu:

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

A. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giảm liên tục.

b)

B. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới.

c)

C. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không ổn định.

d)

D. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không biến động.

29.

Câu 29: Mục đích chính của việc đầu tư ra nước ngoài của các công ty Nhật Bản là

a)

A. giải quyết tình trạng thiếu lao động trầm trọng trong nước.

b)

B. tranh thủ tài nguyên, thị trường, sức lao động tại chỗ.

c)

C. bành trướng về tài chính nhằm tạo them lợi nhuận.

d)

D. mở rộng ảnh hưởng chính trị của Nhật Bản đối với các nước.

30.

Câu 30: Mùa hạ ở Nhật Bản mưa nhiều do ảnh hưởng chủ yếu của

a)

A. gió mùa Đông Nam và các dòng biển nóng.

b)

B. gió Tây ôn đới và các dòng biển nóng.

c)

C. gió Mậu dịch và địa hình nhiều đồi núi.

d)

D. gió mùa Tây Bắc và địa hình nhiều đồi núi.

31.

Câu 1: Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

A. núi cao và hoang mạc.

b)

B. núi thấp và đồng bằng.

c)

C. đồng bằng và hoang mạc.

d)

D. núi thấp và hoang mạc.

32.

Câu 2: Tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Tiến hành chính sách dân số triệt để.

b)

B. Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

c)

C. Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

d)

D. Người dân không muốn sinh nhiều con.

33.

Câu 3: Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

A. công cuộc đại nhảy vọt.

b)

B. các kế hoạch 5 năm.

c)

C. công cuộc hiện đại hóa.

d)

D. cuộc cách mạng văn hóa.

34.

Câu 4: Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính nào sau đây?

a)

A. Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.

b)

B. Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

c)

C. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.

d)

D. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

35.

Câu 5: Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

a)

A. Nga, Canada, Hoa Kì.

b)

B. Nga, Canada, Australlia.

c)

C. Nga, Hoa Kì, Braxin.

d)

D. Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.

36.

Câu 6: Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc?

a)

A. Chủ yếu là núi và cao nguyên.

b)

B. Chủ yếu là núi cao và hoang mạc.

c)

C. Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc.

d)

D. Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng.

37.

Câu 7: Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc?

a)

A. Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa.

b)

B. Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.

c)

C. Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.

d)

D. Phía bắc miền đông có khí hậu ôn đới gió mùa.

38.

Câu 8: Sản lượng sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

a)

A. Điện, than, dầu khí.

b)

B. Phân bón, thép, khí đốt.

c)

C. Điện, phân đạm, khí đốt.

d)

D. Than, thép thô, xi măng, phân đạm.

39.

Câu 9: Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp?

a)

A. Thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt.

b)

B. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

c)

C. Thành lập công xã nhân dân.

d)

D. Khai hoang mở rộng diện tích.

40.

Câu 10: Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là

a)

A. các đồng bằng châu thổ sông.

b)

B. vùng sơ nguyên Tây Tạng.

c)

C. vùng trung tâm rộng lớn.

d)

D. dọc theo “con đường tơ lụa”.

41.

Câu 11: Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào sau đây trong cải cách nông nghiệp?

a)

A. Giao đất cho người nông dân.

b)

B. Cải tạo tốt hệ thống thủy lợi.

c)

C. Đưa giống mới vào sản xuất.

d)

D. Tăng thêm thuế nông nghiệp.

42.

Câu 12: Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là

a)

A. khí hậu khá ổn định.

b)

B. nguồn lao động dồi dào.

c)

C. cơ sở hạ tầng hiện đại.

d)

D. có nguồn vốn đầu tư lớn.

43.

Câu 13: Dân tộc nào chiếm số dân dông nhất ở Trung Quốc?

a)

A. Hán.

b)

B. Choang.

c)

C. Tạng.

d)

D. Hồi.

44.

Câu 14: Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

a)

A. ven biển và thượng lưu các con sông.

b)

B. ven biển và hạ lưu các con sông.

c)

C. ven biển và vùng đồi núi phía Tây.

d)

D. phía Tây Bắc và vùng trung tâm.

45.

Câu 15: Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

A. Thái Bình Dương.

b)

B. Đại Tây Dương.

c)

C. Ấn Độ Dương.

d)

D. Bắc Băng Dương.

46.

Câu 16: Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.

b)

B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

d)

D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

47.

Câu 17: Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

A. sản lượng lương thực thấp.

b)

B. diện tích đất canh tác rất ít.

c)

C. dân số đông nhất thế giới.

d)

D. năng suất cây lương thực thấp.

48.

Câu 18: Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là

a)

A. giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

b)

B. làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.

c)

C. làm tăng số lượng lao động nữ giới.

d)

D. giảm quy mô dân số của cả nước.

49.

Câu 19: Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

A. làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới.

b)

B. mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

c)

C. mất cân bằng trong phân bố dân cư.

d)

D. tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.

50.

Câu 20: Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

A. công cuộc đại nhảy vọt.

b)

B. cuộc cách mạng văn hóa.

c)

C. công cuộc hiện đại hóa.

d)

D. cải cách trong nông nghiệp.

51.

Câu 21: Miền Tây Trung Quốc có kiểu khí hậu chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Khí hậu ôn đới hải dương.

b)

B. Khí hậu ôn đới gió mùa.

c)

C. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.

d)

D. Khí hậu ôn đới lục địa.

52.

Câu 22: Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

A. Dệt may.

b)

B. Cơ khí.

c)

C. Điện tử.

d)

D. Hóa dầu.

53.

Câu 23: Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

A. là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.

b)

B. có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên.

c)

C. ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài.

d)

D. không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa.

54.

Câu 24: Cho bảng số liệu sau:

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu dân số Trung Quốc phân theo thành thị và nông thôn năm 2005 và năm 2014?

a)

A. Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng.

b)

B. Tỷ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.

c)

C. Tỷ lệ dân thành thị luôn ít hơn dân nông thôn.

d)

D. Tỷ lệ dân nông thôn và thành thị không thay đổi.

55.

Câu 25: Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu của Trung Quốc:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A. Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.

b)

B. Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.

c)

C. Quy mô, cơ cấu giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.

d)

D. Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.

56.

Câu 26: Biện pháp nào sau đây không được Trung quốc thực hiện trong quá trình chuyển đổi từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường?

a)

A. Tăng cường vốn đầu tư để hiện đại hóa trang thiết bị.

b)

B. Mở rộng quyền tự chủ cho các nhà máy, xí nghiệp.

c)

C. Sử dụng lực lượng lao động nông thôn để sản xuất công nghiệp.

d)

D. Xây dựng các khu chế xuất duyên hải thu hút đầu tư nước ngoài.

57.

Câu 27: Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài?

a)

A. Tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

B. Phát triển kinh tế thị trường.

c)

C. Thành lập các đặc khu kinh tế.

d)

D. Mở các trung tâm thương mại.

58.

Câu 28: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với tổ chức lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc là

a)

A. tai biến thiên nhiên thường xảy ra.

b)

B. sự phân hóa về khí hậu trên lãnh thổ.

c)

C. sự phân bố không đều nguồn tài nguyên nước giữa các vùng.

d)

D. diện tích đất trồng bị thu hẹp do quá trình công nghiệp hóa.

59.

Câu 29: Cho bảng số liệu:

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về dân số Trung Quốc năm 2014?

a)

A. Tỉ lệ dân thành thị là 45,2%.

b)

B. Tỉ lệ dân số nam là 48,2%.

c)

C. Tỉ số giới tính là 105,1%.

d)

D. Cơ cấu dân số cân bằng.

60.

Câu 30: Cho bảng số liệu:

Để thể hiện cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2015, theo bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

A. Miền.

b)

B. Cột.

c)

C. Đường.

d)

D. Tròn.

61.

Câu 1: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp là do

a)

A. khai thác không hợp lí và cháy rừng.

b)

B. cháy rừng và xây dựng nhà máy thủy điện.

c)

C. mở rộng diện tích đất canh tác nông nghiệp.

d)

D. kết quả trồng rừng còn nhiều hạn chế.

62.

Câu 2: Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

A. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

C. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

63.

Câu 3: Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

A. Á - Âu và Phi.

b)

B. Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

c)

C. Á - Âu và Nam Mĩ.

d)

D. Á - Âu và Bắc Mĩ.

64.

Câu 4: Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

A. phát triển thủy điện.

b)

B. phát triển lâm nghiệp.

c)

C. phát triển kinh tế biển.

d)

D. phát triển chăn nuôi.

65.

Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí của Đông Nam Á?

a)

A. Là cầu nối giữa các lục địa Á- Âu- Ô-xtrây-li-a.

b)

B. Nằm ở phía Đông Nam của Châu Á.

c)

C. Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

d)

D. Nơi tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

66.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

a)

A. Khí hậu nóng ẩm.

b)

B. Khoáng sản nhiều loại.

c)

C. Đất trồng đa dạng.

d)

D. Rừng ôn đới phổ biến.

67.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

A. Địa hình bị chia cắt mạnh.

b)

B. Có rất nhiều núi lửa và đảo.

c)

C. Nhiều nơi núi lan ra sát biển.

d)

D. Nhiều đồng bằng châu thổ.

68.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á lục địa?

a)

A. Có một số sông lớn nhiều nước.

b)

B. Địa hình bị chia cắt mạnh.

c)

C. Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa.

d)

D. Có các đồng bằng phù sa.

69.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực Đông Nam Á biển đảo?

a)

A. Quần đảo thuộc loại lớn nhất thế giới.

b)

B. Nằm trong vùng có động đất núi lửa hoạt động mạnh.

c)

C. Bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi hướng Tây Bắc - Đông Nam.

d)

D. Có nhiều đồng bằng lớn, đất phù sa được phủ tro, bụi của núi lửa.

70.

Câu 10: Ý nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á?

a)

A. Nằm trong đới khí hậu gió mùa nhiệt đới và khí hậu xích đạo.

b)

B. Nằm hoàn toàn trong khu vực nhiệt đới gió mùa thuộc bán cầu Bắc.

c)

C. Nằm gần hai quốc gia có nền văn minh lớn là Ấn Độ và Trung Quốc.

d)

D. Nằm ở phía Đông Nam lục địa Á - Âu, nơi tiếp giáp giữa hai đại dương.

71.

Câu 11: Các quốc gia thành viên sáng lập ASEAN gồm

a)

A. Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Lào.

b)

B. Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Bru-nây.

c)

C. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-lip-pin, Mi-an-ma.

d)

D. Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-lip-pin.

72.

Câu 12: Mục tiêu khái quát nhất mà các nước ASEAN cần đạt được là

a)

A. xây dựng ASEAN thành một khu vực hoà bình, ổn định.

b)

B. giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước.

c)

C. đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định, cùng phát triển.

d)

D. thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước.

73.

Câu 13: Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

A. lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.

b)

B. lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.

c)

C. lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.

d)

D. lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía.

74.

Câu 14: Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là

a)

A. tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

b)

B. hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.

c)

C. tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước.

d)

D. tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động.

75.

Câu 15: Nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây giúp Đông Nam Á phát triển mạnh cây lúa gạo?

a)

A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc với lượng nước dồi dào.

b)

B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.

c)

C. Có nhiều cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

d)

D. Người dân có nhiều kinh nghiệm trồng lúa gạo.

76.

Câu 16: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?

a)

A. Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn.

b)

B. Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động.

c)

C. Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu.

d)

D. Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.

77.

Câu 17: Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

A. Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.

b)

B. Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.

c)

C. Cận xích đạo và xích đạo.

d)

D. Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.

78.

Câu 18: Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là

a)

A. phân mùa.

b)

B. nóng, ẩm.

c)

C. khô, nóng.

d)

D. lạnh, ẩm.

79.

Câu 19: Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng là do

a)

A. có dân số đông, nhiều quốc gia.

b)

B. nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

c)

C. vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtray- li-a.

d)

D. là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

80.

Câu 20: Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

A. Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

B. Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).

c)

C. Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.

d)

D. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.

81.

Câu 21: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ phát triển của ASEAN còn chưa đồng đều?

a)

A. GDP của một số nước rất cao, trong khi nhiều nước còn thấp

b)

B. Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia khác nhau

c)

C. Đô thị hoá khác nhau giữa các quốc gia

d)

D. Việc sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nhiều nước chưa hợp lí

82.

Câu 22: Đâu không phải là thách thức của ASEAN trong những năm gần đây?

a)

A. Chênh lệch trình độ phát triển.

b)

B. Tình trạng đói nghèo còn phổ biến.

c)

C. Đã tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định.

d)

D. Vấn đề tôn giáo, hòa hợp dân tộc.

83.

Câu 23: Việc xây dựng đường giao thông trong khu vực Đông Nam Á theo hướng đông-tây hết sức cần thiết đối với các nước có

a)

A. hướng núi Bắc- Nam.

b)

B. hướng núi Tây Bắc- Đông Nam.

c)

C. lãnh thổ kéo dài theo chiều bắc- nam.

d)

D. lãnh thổ kéo dài theo chiều Đông- Tây.

84.

Câu 24: Lúa gạo là cây trồng chính của Đông Nam Á nhưng diện tích gieo trồng có xu hướng giảm vì

a)

A. việc sử dụng lương thực của người dân ngày càng được đa dạng hóa.

b)

B. nhu cầu thị trường lúa gạo của thế giới đang có xu hướng giảm xuống.

c)

C. đất trồng lúa đang được chuyển sang trồng cây công nghiệp và cây ăn quả có giá trị cao hơn.

d)

D. những biến đổi khí hậu toàn cầu đã làm cho một số vùng không còn thích hợp cho việc trồng lúa.

85.

Câu 25: Lợi thế quan trọng nhất để các nước Đông Nam Á phát triển ngành đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản là

a)

A. nhu cầu thị trường trong nước và thế giới ngày càng lớn.

b)

B. công nghiệp chế biến thực phẩm là ngành trọng điểm.

c)

C. hầu hết các nước tiếp giáp biển, vùng biển nóng giàu hải sản.

d)

D. người dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản.

86.

Câu 26: Việc xây dựng đường giao thông đường bộ theo hướng Đông - Tây hết sức cần thiết đối với Đông Nam Á lục địa vì

a)

A. hướng núi bắc - nam, tây bắc - đông nam.

b)

B. địa hình nhiều đồi núi, phân hóa phức tạp.

c)

C. lãnh thổ kéo dài theo chiều bắc - nam.

d)

D. lãnh thổ kéo dài theo chiều đông - tây.

87.

Câu 27: Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng xấu đến môi trường đầu tư của các nước Đông Nam Á?

a)

A. Đói nghèo, dịch bệnh, dân số tăng nhanh.

b)

B. Ô nhiễm môi trường, thiên tai.

c)

C. Thất nghiệp, thiếu việc làm.

d)

D. Mất ổn định do vấn đề dân tộc, tôn giáo.

88.

Câu 28: Cho bảng số liệu:

Để thể hiện giá trị xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia năm 2015 theo bảng số liệu trên, biểu đồ nào là thích hợp nhất?

a)

A. Cột.

b)

B. Đường.

c)

C. Tròn.

d)

D. Miền.

89.

Câu 29: Quốc gia nào sau đây có tính chất bán đảo rõ rệt nhất ở Đông Nam Á?

a)

A. Thái Lan.

b)

B. Lào.

c)

C. Cam-pu-chia.

d)

D. Việt Nam.

90.

Câu 30: Việc phát triển giao thông ở Đông Nam Á lục địa theo chiều đông - tây rất quan trọng vì

a)

A. địa hình chủ yếu theo hướng tây - đông.

b)

B. địa hình chủ yếu theo hướng bắc - nam.

c)

C. các quốc gia chưa có nhiều tuyến đường ngang.

d)

D. tạo thuận lợi cho thông thương, hợp tác phát triển.