wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa :3

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Các nước phát triển có đặc điểm là

a)

GPD bình quân đầu người thấp

b)

Chỉ số phát triển con người thấp

c)

Đầu tư nước ngoài ( FDI ) nhỏ

d)

Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ

2.

Các quốc gia đang phát triển thường có

a)

Chỉ số phát triển con người thấp

b)

Nên công nghiệp phát triển từ rất sớm

c)

Thu nhập bình quân đầu người cao

d)

Tỉ suất tử vong người già rất thấp

3.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong có cấu nền kinh tế đang phát triển?

a)

Nông-Lâm-Ngư có xu hướng giảm

b)

Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh

c)

Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động

d)

Nông-Lâm-Ngư có xu hướng tăng

4.

Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh

a)

Công nghiệp hoá

b)

Đô thị hoá

c)

Xuất khẩu

d)

Dịch vụ

5.

Một trong những giải pháp quan trọng để phát triển công nghiệp hoá ở các nước đang phát triển hiện nay là

a)

Tăng cường lực lượng lao động

b)

Thu hút đầu tư nước ngoài

c)

Hiện đại hoá cơ sở hạ tầng

d)

Tập trung khai thác tài nguyên

6.

Các nước đang phát triển cần chú ý vấn đề nào sau đâu trong quá trình đẩy nhanh công nghiệp hoá?

a)

Sử dụng hợp lý tài nguyên và bảo vệ môi trường

b)

Sử dụng tốt lao động và tài nguyên ở trong nước

c)

Xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ và đầy đủ tiện nghi

d)

Khai thác tốt nguồn lực của mỗi vùng trong nước

7.

Khu vực Mỹ Latinh có phía đông giáp với

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Nam Đại Dương

8.

Khu vực Mỹ Latinh có phía tây giáp với

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Nam Đại Dương

9.

Số dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh tăng nhanh chủ yếu do

a)

Di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên

b)

Lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao

c)

Nhập cư từ châu lục khác đến nhiều,di cư ít

d)

Lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư

10.

Do đô thị hoá tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh

a)

Ổn định việc làm,không gian cư trú rộng,thu nhập rất thấp

b)

Thất nghiệp đông,thu nhập thấp,môi trường sống không tốt

c)

Chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khá tốt

d)

Thiếu việc làm,dân trí thấp, thu nhập khá tốt và rất ổn định

11.

Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1957?

a)

Pháp,CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua

b)

Pháp,CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc - xăm -bua

c)

Pháp,CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan , Lúc - xăm -bua

d)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc - xăm -bua

12.

Mục đích của EU là

a)

Cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu

b)

Ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc,tôn giáo

c)

Cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra

d)

Bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu

13.

Ý nghĩa của thị trường chung EU không phải là

a)

Kích thích cạnh tranh và thương mại

b)

Nâng cao chất lượng và hạ giá thành

c)

Góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

Tạo mức sống của người dân đồng đều

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung ( đồng ơ - rô) của EU?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế

b)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế

c)

Tác động đến tiền tệ các nước khác

d)

Tất cả thành viên EU đã dùng chung

15.

Một trong những ưu tiên hàng đầu trong chính sách môi trường EU là

a)

Giảm thiểu biến đổi khí hậu

b)

Bảo vệ môi trường sông, hồ

c)

Phòng chống các thiên tai

d)

Sử dụng hợp lý tài nguyên

16.

Ngành sản xuất nào là quan trọng nhất trong nhóm ngành công nghiệp của cộng hoà LB Đức?

a)

Sản xuất ô tô

b)

Sản xuất thiết bị

c)

Điện tử, tin học

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng

17.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

Phía đông Nam châu Á

b)

Giáp với Đại Tây Dương

c)

Giáp lục địa Ô-xtrây-li-a

d)

Phía Bắc nước Nhật Bản

18.

Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn tàn trong

a)

Khu vực xích đạo

b)

Vùng nội chí tuyến

c)

Khu vực gió mùa

d)

Phạm vi bán cầu Bắc

19.

Về tự nhiên, có thể xem Đông Nam Á gồm hai bộ phận

a)

Lục địa và biển đảo

b)

Đảo và quần đảo

c)

Lục địa và biển

d)

Biển và các đảo

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hoá lớn

b)

Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng

c)

Vị trí cầu nối lục địa Á-Âu ở Ô-xtrây-li-a

d)

Nằm ở trên vành đai lửa Thái Bình Dương

21.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

Nhiều dãy núi hướng tây bắc- đông nam

b)

Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng

c)

Đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa

d)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo

22.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo là có

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi

b)

Hướng các dãy núi chủ yếu Tây Bắc- Đông Nam

c)

Các đồng bằng phù sa do sông lớn bù đắp nên

d)

Nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn,nhỏ

23.

Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có

a)

Khí hậu xích đạo

b)

Các dãy núi

c)

Các đồng bằng

d)

Đảo, quần đảo

24.

Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á biển đảo ở đặc điểm có

a)

Mùa đông lạnh

b)

Mùa hạ mưa

c)

Các đồng bằng

d)

Đảo, quần đảo

25.

Đông Nam Á lục địa chủ yếu có khí hậu

a)

Nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo

b)

Cận xích đạo, xích đạo

c)

Xích đạo, nhiệt đới gió mùa

d)

Nhiệt đới gió mùa, ôn đới

26.

Đông Nam Á biển đảo chủ yếu có khí hậu

a)

Nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo

b)

Cận xích đạo, xích đạo

c)

Xích đạo, nhiệt đới gió mùa

d)

Nhiệt đới gió mùa, ôn đới

27.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Á không phải chủ yếu là

a)

Khí hậu nóng ẩm

b)

Đất trồng đa dạng

c)

Sông ngòi dày đặc

d)

Địa hình nhiều núi

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á?

a)

Các nước trong khu vực ( trừ Lào) đều giáp biển

b)

Nằm trong vành đai sinh khoáng lớn của Trái Đất

c)

Có diện tích rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm lớn

d)

Ít chịu các thiên tai như động đất, sóng thần

29.

Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do

a)

Các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa

b)

Trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy

c)

Dung nham núi lửa rơi từ trên cao xuống

d)

Xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.

30.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

Bão

b)

Động đất

c)

Lũ lụt

d)

Hạn hán

31.

Do nằm trong khu vực hoạt động của áp thấp nhiệt đới, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

Bão

b)

Động đất

c)

Núi lửa

d)

Sóng thần

32.

Vùng thềm lục địa ở nhiều nước Đông Nam Á có

a)

Dầu khí

b)

Bôxit

c)

Than đá

d)

Quặng sắt

33.

Biểu hiện rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ thấp tại Đông Nam Á là

a)

Xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng

b)

Nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi

c)

Mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún

d)

Nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư

34.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

Quy mô lớn, gia tăng có xu hướng giảm

b)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng

c)

Dân số đông, người già trong dân số nhiều

d)

Tỉ lệ người di cư đến hằng năm rất lớn

35.

Gia tăng dân số tự nhiên ở nhiều nước Đông Nam Á đã giảm rõ rệt nhờ vào việc thực hiện tốt

a)

Chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình

b)

Việc nâng cao ý thức dân số cho người dân

c)

Giáo dục và chiến lược phát triển con người

d)

Công tác y tré chăm sóc sức khoẻ người dân

36.

Thuận lợi của dân số của Đông Nam Á là

a)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng

b)

Thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động

c)

Dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo

37.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế- xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

Dân số đông, gia tăng còn nhanh

b)

Dân số đông, gia tăng rất chậm

c)

Dân số không đông, gia tăng nhanh

d)

Dân số không đông, gia tăng chậm

38.

Đông Nam Á là nơi giao thoa của nhiều nền văn hoá lớn trên thế giới như

a)

Trung Hoa, Ấn Độ , Nhật Bản, Âu, Mĩ

b)

Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản, Âu, Phi

c)

Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản, Phi Mỹ

d)

Trung Hoa, Ấn Độ, Hàn Quốc, Âu, Mỹ

39.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng

a)

Công nghiệp- xây dựng tăng; nông,lâm,ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động

b)

Công nghiệp-xây dựng tăng; nông,lâm,ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm

c)

Nông,lâm,ngư nghiệp tăng; công nghiệp- xây dựng giảm; dịch vụ tăng

d)

Nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp- xây dựng tăng; dịch vụ biến động

40.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là

a)

Đẩy nhanh quá trình công nghiệp hoá

b)

Mở rộng nhanh quá trình đô thị hoá

c)

Hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số

d)

Tập trung đào tạo nghề cho lao động

41.

Nền công nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

Ôn đới

b)

Cận nhiệt đới

c)

Nhiệt đới

d)

Xích đạo

42.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

Trồng trọt

b)

Chăn nuôi

c)

Dịch vụ

d)

Thuỷ sản

43.

Nhiều nước Đông Nam Á có trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp do

a)

Quy mô dân số lớn

b)

Điều kiện thuận lợi

c)

Nhu cầu xuất khẩu

d)

Nhu cầu nguyên liệu

44.

Cây nông nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh mẽ ở nhiều nước Đông Nam Á là do có

a)

Đất feralit rộng,nhiều loại dầu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo

b)

Đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo

c)

Đất đai đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu xích đạo và nhiệt đới gió mùa

d)

Đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây lúa nước ở Đông Nam Á?

a)

Là cây lương thực truyền thống và quan trọng của khu vực

b)

Sản lượng lúa của các nước ở khu vực không ngừng tăng

c)

Các nước đã cơ bản giải quyết được nhu cầu lương thực

d)

Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo

46.

Lúa nước được trồng nhiều ở

a)

Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp

b)

Các sườn đồi có đô dốc nhỏ ở miền núi

c)

Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ

d)

Các đồng bằng thấp giữa các miền núi

47.

Điều kiện thuận lợi chủ yếu nhất ở Đông Nam Á để trồng cây lúa nước là

a)

Nền nhiệt quanh băm cao, nhiều nước, độ ẩm dồi dào; đất phù sa

b)

Có hai mùa mưa,khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit

c)

Có một mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa

d)

Nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới

48.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo đứng vào hàng đầu thế giới là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan

c)

Thái Lan, Việt Nam

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia

49.

Điều kiện thuận lợi ở Đông Nam Á để trồng cây nông nghiệp lâu năm là

a)

Đất feralit rộng, có đất đỏ badan màu mỡ; khí hậu nhiệt đới, xích đạo

b)

Đất feralit rộng, có đất nâu đỏ đá vôi màu mỡ; có khí hậu cận nhiệt đới.

c)

Đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo

d)

Đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; trong năm có một mùa đông lạnh

50.

Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh cây công nghiệp lâu năm, chủ yếu do có

a)

Đất đỏ badan màu mỡ, rộng lớn

b)

Khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo

c)

Lao động đông, có kinh nghiệm

d)

Thị trường nước ngoài mở rộng

51.

phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi của Đông Nam Á?

a)

Chăn nuôi đã trở thành ngành chính

b)

Đông Nam Á nuôi nhiều gia cầm

c)

Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng

d)

Trâu có nhiều ở nơi trồng lúa nước

52.

Điều kiện thuận lợi để phát triển đánh bắt hải sản ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

Vùng biển rộng, đường bờ biển dài

b)

Đường bờ biển dài; nhiều vũng, vịnh.

c)

Vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn

d)

Nhiều ngư trường lớn, nhiều quần đảo

53.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt ở nhiều nước Đông Nam Á có nhiều

a)

Sông,hồ; bãi triều, đầm phá, vũng , vịnh

b)

Sông, hồ, diện tích mặt ruộng sâu

c)

Sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, vũng, vịnh

d)

Sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, đầm phá

54.

Đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở Đông Nam Á là

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Thái Lan

c)

Phi-lip-pin

d)

Việt Nam

55.

Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh đánh bắt xa bờ, chủ yếu nhằm

a)

Tăng sản lượng và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản ven bờ

b)

Tăng sản lượng và bảo vệ tài nguyên ở thềm lục địa

c)

Tăng sản lượng cá, tôm và mở rộng thêm vùng biển

d)

Tăng sản lượng cá và bảo vệ sinh vật ở các đảo

56.

Vấn đề cấp thiết nhất hiện nay trong đánh bắt hải sản ở các nước Đông Nam Á là

a)

Khai thác hợp lý và bảo vệ nguồn lợi sinh vật

b)

Tăng cường đánh bắt nhiều loài sinh vật biển

c)

Gắn đánh bắt công nghiệp chế biến hải sản

d)

Mở rộng thì trường tiêu thụ sản phẩm đánh bắt

57.

Một số ngành công nghiệp đã trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á là

a)

Sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử

b)

Sản xuất và lắp ráp ô tô, máy kéo, thiết bị điện tử

c)

Sản xuất và lắp ráp ô tô, thiết bị điện tử, đóng tàu

d)

Sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, chế biến thực phẩm

58.

Một số sản phẩm công nghiệp của các nước Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc

a)

Liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài

b)

Tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao

c)

Đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị

d)

Liên kết và hợp tác sản xuất giữa các nước

59.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước Đông Nam Á phát triển mạnh công nghiệp năng lượng là có

a)

Than đá, dầu khí, năng lượng mặt trời

b)

Dầu khí, bôxit, năng lượng mặt trời

c)

Bôxit, quặng sắt, năng lượng mặt trời

d)

Năng lượng mặt trời, than đá, bôxit

60.

Mục đích của phát triển dịch vụ ở các nước Đông Nam Á không phải là

a)

Phục vụ sản xuất

b)

Phục vụ đời sống

c)

Hấp dẫn đầu tư

d)

Thu hút nhập cư

61.

Hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển,do

a)

Có vị trí giáp biển

b)

Phát triển nội thương

c)

Vận tải đường bộ yếu

d)

Có nhiều vũng vịnh

62.

Ngành dịch vụ mới ra đời ở thời gian gần đây ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

Bưu chính

b)

Viễn thông

c)

Ngân hàng

d)

Tài chính

63.

Các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a,Ma-lai-xi-a, Phi-lip-Pin, Xin-ga-po

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a,Ma-lai-xi-a, Phi-lip-Pin,Lào

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia,Phi-lip-pin, Xin-ga-po

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a,Mi-an-ma, Phi-lip-Pin, Xin-ga-po

64.

Các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a,Ma-lai-xi-a, Phi-lip-Pin, Xin-ga-po

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a,Ma-lai-xi-a, Phi-lip-Pin,Lào

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia,Phi-lip-pin, Xin-ga-po

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a,Mi-an-ma, Phi-lip-Pin, Xin-ga-po

65.

Các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a,Ma-lai-xi-a, Phi-lip-Pin, Xin-ga-po

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia,Phi-lip-pin, Xin-ga-po

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia,Phi-lip-pin, Xin-ga-po

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a,Mi-an-ma, Phi-lip-Pin, Xin-ga-po

66.

Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là

a)

Bru-nây

b)

Việt Nam

c)

Mi-an-ma

d)

Lào

67.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá , giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước

b)

Xây dựng khu vực hoà bình, ổn định, có kinh tế, văn hoá, xã hội phát triển

c)

Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định và cùng phát triển

d)

Giải quyết những quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác.

68.

Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là

a)

Tạo dựng được một môi trường hoà bình, ổn định trong khu vực

b)

Nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến

c)

Hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hoá

d)

Đời sống nhân dân được cải thiện, chất lượng cuộc sống nâng cao

69.

Ảnh hưởng tiêu cực nào sau đây không phải chủ yếu do quá trình đô thị hoá phát triển ở các nước Đông Nam Á gây ra?

a)

Ô nhiễm môi trường đô thị

b)

Các tệ nạn xã hội nhiều thêm

c)

Sử dụng tự nhiên không hợp lý

d)

Đất nông nghiệp bị thu hẹp

70.

Khi tham gia vào ASEAN, Việt Nam không phải vượt qua sự chênh lệch về

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Trình độ của công nghệ

c)

Bản sắc văn hoá dân tộc

d)

Thể chế chính trị,kinh tế

71.

“Uỷ Hội sông Mê Công” là một hợp tác giữa các nước ASEAN về lĩnh vực

a)

Tài Nguyên

b)

Xã Hội

c)

Văn Hoá

d)

Chính trị

72.

Vấn đề bào sau đây đòi hỏi các quốc gia ở Đông Nam Á hiện nay phải có sự hợp tác chặt chẽ với nhau

a)

Biến đổi khí hậu

b)

Xuất khẩu nông sản

c)

Ngăn chặn phá rừng

d)

Bùng nổ dân số

73.

Tây Nam Á nằm ở?

a)

Nằm ở Tây Nam Châu Á

b)

Giáp Đông Á và Tây Á

c)

Liền kề đất liền châu Phi

d)

Giáp Thái Bình Dương

74.

Tây Nam Á giáp Châu Phi qua

a)

Kênh đào Xuy-ê và biển đỏ

b)

Biển Đỏ và Địa Trung Hải

c)

Địa Trung Hải và Biển đen

d)

Biển Đen và kênh đào Xuy-ê

75.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương

76.

Địa hình Tây Nam Á chủ yếu là

a)

Núi và cao nguyên

b)

Cao nguyên và đồi

c)

Đồi và sơn nguyên

d)

Sơn nguyên và núi

77.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

Nóng ẩm

b)

Khô hạn

c)

Lạnh khô

d)

Lạnh ẩm

78.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

Rừng thư lá và rừng rậm

b)

Hoang mạng và bán hoang mạc

c)

Đồng cỏ và các xavan bụi

d)

Cây bụi lá cứng và thảo nguyên

79.

Các sông có ý nghĩa ở Tây Nam Á là

a)

Ti-grơ và Ơ-phrát

b)

Ơ-phrát và Công-gô

c)

Ti-grơ và A-ma-dôn

d)

Ơ-phrát và Mê Công

80.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á?

a)

Khu vực mang nhiều núi và cao nguyên

b)

Có nhiều đồng bằng châu thổ sông

c)

Khí hậu mang tính lục địa sâu sắc

d)

Có các cảnh quan bán hoang mạc

81.

Loại kháng sản có trữ lượng lớn ở Tây Nam Á là

a)

Quặng sắt và crôm

b)

Dầu mỏ và khí đốt

c)

Atimoan và đồng

d)

Apatit và than đá

82.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

Vùng vịnh Péc-xích

b)

Ven địa Trung Hải

c)

Hai bên bờ Biển Đỏ

d)

Tại các hoang mạc

83.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển

a)

Trồng cây lương thực

b)

Chăn nuôi gia súc lớn

c)

Việc khai thác dầu mỏ

d)

Công nghiệp chế biến

84.

Dân cư Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

Đồng bằng Lưỡng Hà, ven địa Trung Hải

b)

Ven địa Trung Hải, phía tây vịnh Pec-xích

c)

Phía tây vịnh Pec-xích, nam bán đảo A-ráp

d)

Nam bán đảo A-ráp, đồng bằng Lưỡng Hà

85.

Tây Nam Á là khu vực có

a)

Tốc độ tăng dân số nhanh

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao

c)

Rất ít lao động nước ngoài

d)

Quy mô dân số già rất lớn

86.

Biện pháp chủ yếu để các nước Tây Nam Á tránh phụ thuộc vào nước ngoài là

a)

Chuyển dich đa dạng cơ cấu kinh tế

b)

Đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hoá

c)

Tập trung xuất khẩu các khoáng sản

d)

Đầu tư phát triển các công nghệ cao

87.

Tây Nam Á là nơi ra đời của

a)

Hồi giáo, Ấn độ giáo, Do Thái

b)

Phật giáo, Cơ đốc giáo,Do thái

c)

Hồi giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái

d)

Phật giáo, Ấn Độ Giáo, Do Thái

88.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền khu vực Tây Nam Á là

a)

Giải quyết vấn đề nước tưới

b)

Tạo giống mới năng suất cao

c)

Cải tạo đất trồng tăng độ phì

d)

Chống xói mòn, bạc màu đất

89.

Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

Cô-oét

b)

I-rắc

c)

A-rập-xê-út

d)

Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống Nhất

90.

trên bảng số liệu,loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện cơ cấu kinh tế của Bra-xin năm 2000 và năm 2019?

a)

Cột

b)

Đường

c)

Tròn

d)

Miền

91.

Nhận xét nào sau đây đúng về GDP ngành Công nghiệp của CH lD đức?

a)

GDP ngành công nghiệp luôn tăng

b)

GDP ngành công nghiệp năm 2010 đạt giá trị lớn nhất

c)

GDP công nghiệp năm 2015 giảm

d)

GDP Công nghiệp năm 2005 giảm so với năm 2000