wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THI HKI DIA 12A2 (2020-2021)

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

tổng diện tích phần đất liền và các hải đảo của nước ta

a)

331 211(km2)

b)

331 212(km2)

c)

331 213(km2)

d)

331 214(km2)

2.

Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho xây dựng cảng biển

a)

Các vũng, vịnh nước sâu

b)

Các bãi cát phẳng

c)

Vịnh cửa sông

d)

Các bờ biển mài mòn

3.

Địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi lớn hướng tây bắc – đông nam là đặc điểm của vùng núi

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam


4.

Thung lũng sông có hướng vòng cung theo hướng núi là

a)

Sông Cầu

b)

Sông Chu

c)

Sông Mã

d)

Sông Đà

5.

Kiểu cảnh quan chiếm ưu thế ở Việt Nam là rừng

a)

Nhiệt đới gió mùa ở đồi núi thấp

b)

Á nhiệt đới trên núi

c)

Thưa, cây bụi gai khô hạn

d)

Mưa ôn đới núi cao

6.

Cấu trúc địa hình Việt Nam đa dạng, thể hiện

a)

Địa hình có nhiều kiểu khác nhau

b)

Đồi núi thấp chiếm ưu thế.


c)

Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích.

d)

Hướng núi tây bắc – đông nam chiếm ưu thế.

7.

Đặc điểm chung của vùng đồi núi Trường Sơn Bắc là

a)

Gồm các dãy núi song song và so le theo hướng tây bắc – đông nam

b)

Có các cánh cung lớn mở ra về phía Bắc và Đông

c)

Địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi lớn hướng tây bắc – đông nam

d)

Gồm các khối núi và cao nguyên xếp tầng, đất đỏ ba dan.

8.

Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng đồi núi Đông Bắc và Tây Bắc

a)

Nghiêng theo hướng tây bắc – đông nam.

b)

Có nhiều khối núi cao đồ sộ.

c)

Có nhiều sơn nguyên, cao nguyên.

d)

Đồi núi thấp chiếm ưu thế.

9.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi vị trí địa lí

a)

Trong vùng nội chí tuyến

b)

rong năm Mặt Trời luôn đứng cao trên đường chân trời.

c)

Tiếp giáp với Biển Đông

d)

Gần trung tâm gió mùa châu Á

10.

Biểu hiện tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta là

a)

Tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm

b)

Trong năm, Mặt Trời qua thiên đỉnh hai lần


c)

Hằng năm, nước ta nhận được lượng nhiệt Mặt Trời lớn

d)

Trong năm, Mặt Trời luôn đứng cao trên đường chân trời

11.

Lượng mưa trung bình năm ở nước ta dao động trong khoảng (mm)

a)

1500 – 2000

b)

1600 – 2000

c)

1700 – 2000

d)

1800 – 2000

12.

Độ ẩm không khí ở nước ta dao động từ (%)

a)

80 – 100

b)

60 – 100

c)

90 – 100

d)

70 – 100

13.

Thời gian gió mùa mùa đông thổi vào nước ta từ (tháng)

a)

11 – 4

b)

10 – 4

c)

1 – 4

d)

12 – 4

14.

Gió thổi vào nước ta vào mùa đông là:

a)

Gió mùa Đông Bắc và gió Mậu dịch nửa cầu Bắc

b)

Gió Tây Nam

c)

Gió biển, gió đất.

d)

Gió mùa Đông Nam.

15.

Gió thổi vào nước ta mang lại thời tiết lạnh, khô vào đầu mùa đông và lạnh ẩm vào cuối mùa đông cho miền Bắc là

a)

Gió Tây Nam từ vịnh Tây Bengan

b)

Gió Mậu dịch nửa cầu Nam

c)

Gió Mậu dịch nửa cầu Bắc

d)

Gió Đông Bắc

16.

Từ vĩ tuyến 160B trở vào, về mùa Đông, gió thịnh hành là

a)

Gió Đông Bắc thổi từ cao áp cận chí tuyến nửa cầu Bắc

b)

Gió Tây Nam thổi từ cao áp cận chí tuyến nửa cầu Nam

c)

Gió mùa Đông Bắc thổi từ cao áp cận cực

d)

Gió Tây Nam thổi từ cao áp ở Ấn Độ Dương

17.

Gió mùa Tây Nam xuất phát từ cao áp cận chí tuyến nửa cầu Nam xâm nhập vào nước ta từ (tháng)

a)

8 – 10

b)

6 – 9


c)

5 – 9

d)

5 – 7

18.

Khí hậu được phân chia thành hai mùa khô, mưa rất rõ rệt là ở

a)

Miền Nam

b)

Miền Bắc

c)

Miền Trung.

d)

Miền Bắc và miền Nam

19.

Mưa vào thu đông là đặc điểm sự phân mùa khí hậu của

a)

Miền Trung

b)

Miền Nam

c)

Miền Bắc

d)

Miền Nam và miền Trung.

20.

Nguyên nhân gây mưa lớn và kéo dài ở các vùng đón gió Nam Bộ và Tây nguyên là do hoạt động

a)

Gió mùa tây nam xuất phát từ cao áp cận chí tuyến bán cầu Nam

b)

Gió mùa tây nam xuất phát từ vịnh Bengan

c)

Gió tín phong xuất phát từ cao áp cận chí tuyến nửa cầu Bắc

d)

Gió Đông Bắc xuất phát từ cao áp Xi-bia.

21.

Thời tiết rất nóng và khô ở ven biển Trung Bộ và phần nam khu vực Tây Bắc nước ta do loại gió nào sau đây gây ra?

a)

Gió phơn tây nam

b)

Gió Mậu dịch Nam bán cầu

c)

Gió Mậu dịch Bắc bán cầu

d)

Gió mùa tây nam

22.

Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình nước ta hiện tại là

a)

Xâm thực - bồi tụ

b)

Xâm thực

c)

Bồi tụ

d)

Bồi tụ - xâm thực

23.

Tác động của địa hình xâm thực bồi tụ mạnh đến việc sử dụng đất ở nước ta là

a)

Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, hẻm vực, khe sâu

b)

Tích tụ đất đá thành nón phóng vật ở chân núi

c)

Tạo thành địa hình cácxtơ với các hang động ngầm

d)

Bào mòn, rửa trôi đất, làm trơ sỏi đá

24.

Quá trình hóa học tham gia vào việc làm biến đổi bề mặt địa hình hiện tại được biểu hiện

a)

thành tạo địa hình cácxtơ

b)

đất trượt, đá lở ở sườn dốc

c)

hiện tượng bào mòn, rửa trôi đất

d)

hiện tượng xâm thực

25.

Nguyên nhân chính làm phân hóa thiên nhiên theo vĩ độ (Bắc – Nam) là sự phân hóa của

a)

Khí hậu

b)

Địa hình

c)

Sinh vật

d)

Đất đai

26.

Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam là

a)

Cận xích đạo gió mùa

b)

Nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh

c)

Cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh

d)

Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

27.

Tác động của gió mùa Đông Bắc mạnh nhất ở

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng Bắc Bộ.

28.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

Đới rừng nhiệt đới

b)

Đới rừng xích đạo

c)

Đới rừng gió mùa nhiệt đới

d)

Đới rừng gió mùa cận xích đạo

29.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam (từ 160B trở vào)

a)

Về mùa khô có mưa phùn.

b)

Có hai mùa mưa và khô rõ rệt.

c)

Không có tháng nào nhiệt độ dưới 200C.

d)

Quanh năm nóng.

30.

Sự khác nhau về thiên nhiên giữa các vùng núi theo hướng Đông – Tây chủ yếu do

a)

Độ cao, hướng núi với sự tác động của các luồng gió.

b)

Hướng của núi.

c)

Độ cao của núi.

d)

Kinh tuyến.

31.

Loài cây nào sau đây thuộc loài cây cận nhiệt đới

a)

Dẻ, re

b)

Sa mu, pơ mu

c)

Dầu, vang

d)

Dẻ, pơ mu

32.

Động vật nào sau đây không tiêu biểu cho thiên nhiên phần phía Nam lãnh thổ

a)

Thú có lông dày (gấu, chồn…)

b)

Thú có móng vuốt

c)

Trăn, rắn, cá sấu,…


d)

Thú lớn (voi, hổ, báo,…)

33.

Tháng mưa cực đại lùi dần từ Bắc Bộ đến Trung Bộ là do

a)

Sự lùi dần về vị trí trung bình của dải hội tụ nội chí tuyến

b)

Sự lùi dần mùa mưa nói chung từ Bắc Bộ đến Trung Bộ.

c)

Gió tây nam nguồn gốc nam bán cầu suy yếu dần

d)

Càng về nam càng xa chí tuyến Bắc bán cầu

34.

Sự hình thành ba đai cao trước hết là do sự thay đổi theo

độ cao của

a)

Khí hậu.

b)

Đất đai.

c)

Sinh vật.

d)

Địa hình

35.

Đai nhiệt đới gió mùa có độ cao trung bình từ (m)

a)

600 – 700

b)

800 – 900

c)

700 – 800

d)

500 – 600

36.

Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có độ cao (m)

a)

Từ 600 – 700 đến 2600

b)

Từ 600 – 700 đến 2700

c)

Từ 600 – 700 đến 2500

d)

Từ 600 – 700 đến 2400

37.

Đặc điểm khí hậu của đai nhiệt đới gió mùa là

a)

Mùa hạ nóng (nhiệt độ trung bình tháng trên 250C), độ ẩm thay đổi tùy nơi.

b)

Tổng nhiệt độ năm trên 45000C

c)

Lượng mưa trung bình năm trên 3000mm.

d)

Mùa đông lạnh.

38.

Đặc điểm khí hậu của đai ôn đới gió mùa trên núi là

a)

Quanh năm nhiệt độ dưới 150C.

b)

Mưa nhiều, độ ẩm tăng.

c)

Nhiệt độ mùa đông trên 100C.

d)

Tổng nhiệt độ năm trên 45000C.

39.

Đặc trưng của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

a)

Đồi núi thấp chiếm ưu thế, núi hướng vòng cung.

b)

Đồng bằng nhỏ hẹp

c)

Đồi núi thấp chiếm ưu thế

d)

Núi cao chiếm ưu thế.

40.

. Miền nam Trung Bộ và Nam Bộ có khí hậu cận xích đạo, vì miền này

a)

Nằm gần xích đạo

b)

Chủ yếu có địa hình thấp

c)

Tiếp giáp với vùng biển rộng lớn

d)

Không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

41.

Mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ rất sâu sắc, vì trong mùa này:

a)

Gió Mậu dịch nửa cầu Bắc thống trị

b)

Gió Đông Bắc hoàn toàn không ảnh hưởng

c)

Gió Tây Nam vịnh Tây Bengan thống trị

d)

Gió Mậu dịch nửa cầu Nam thống trị

42.

Đặc điểm cơ bản về địa hình của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

Gồm các khối núi cổ, bề mặt sơn nguyên bóc mòn, cao nguyên badan

b)

Dải đồng bằng thu hẹp


c)

Các dãy núi xen kẽ các dòng sông chạy song song hướng tây bắc – đông nam

d)

Địa hình cao

43.

Mặt dù tổng diện tích rừng đang dần tăng lên, nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái, vì:

a)

Chất lượng rừng không ngừng giảm sút

b)

Diện tích rừng nghèo và rừng phục hồi tăng lên

c)

Diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi chiếm phần lớn

d)

Rừng giàu hiện nay còn rất ít (chỉ vài trăm nghìn ha)

44.

Việc bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta có ý nghĩa chủ yếu về mặt

a)

Giá trị kinh tế và bảo vệ môi trường.

b)

Cân bằng môi trường sinh thái.

c)

Cảnh quan môi trường tự nhiên.

d)

Giá trị kinh tế.

45.

Theo quy hoạch, chúng ta phải nâng độ che phủ rừng của cả nước hiện tại từ gần 40% lên đến (%)

A. B. C. D.

a)

45 – 50

b)

40 – 45

c)

55 – 60

d)

50 – 55

46.

Theo quy hoạch, ở vùng núi dốc phải đạt độ che phủ khoảng (%)

a)

70 – 80

b)

50 – 60

c)

60 – 70

d)

80 – 90

47.

Làm thu hẹp diện tích rừng, làm nghèo tính đa dạng của các kiểu hệ sinh thái, thành phần loài và nguồn gen, chủ yếu là do

a)

Sự khai thác bừa bãi và phá rừng.

b)

Chiến tranh tàn phá.

c)

Các dịch bệnh.

d)

Cháy rừng và các thiên tai khác.

48.

Nhà nước ta đã thực hiện biện pháp nào sau đây để bảo vệ đa dạng sinh vật của nước ta?

a)

Xây dựng hệ thống vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên

b)

Cảnh quan môi trường tự nhiên.

c)

Sự khai thác bừa bãi và phá rừng.

d)

Xây dựng các công trình thủy lợi và phòng chống thiên tai

49.

Diện tích đất nông nghiệp trung bình trên đầu người (ha)

a)

0,1

b)

0,2

c)

0,3

d)

0,4

50.

Để bảo vệ đất ở đồi núi cần quan tâm đến việc

a)

Quản lí sử dụng vốn đất hợp lí

b)

Phòng ngừa ô nhiễm môi trường đất

c)

Áp dụng tổng thể các biện pháp chống xói mòn đất

d)

Sử dụng các biện pháp chống suy thoái đất

51.

Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp là

a)

Ngăn chặn nạn du canh, du cư

b)

Chống suy thoái và ô nhiễm đất

c)

Áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp

d)

Thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.

52.

Để chống xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi, về mặt kĩ thuật canh tác cần thực hiện biện pháp

a)

Trồng trọt theo đường bình độ

b)

Bảo vệ rừng và đất rừng

c)

Ngăn chặn nạn du canh

d)

Áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp


53.

Mùa bão ở nước ta bắt đầu từ tháng

a)

6 – 11

b)

5 – 10

c)

5 – 12

d)

7 – 12

54.

Bão tập trung nhiều nhất vào tháng

a)

9

b)

7

c)

8

d)

10

55.

Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là

a)

Chậm dần từ Bắc vào Nam.

b)

Chậm dần từ Nam ra Bắc.

c)

Ở miền Bắc muộn hơn miền Nam

d)

Ở miền Trung sớm hơn ở miền Bắc.

56.

Nơi chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão là

a)

Ven biển Trung Bộ

b)

Đồng bằng Bắc Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

57.

Vùng đồng bằng chịu lụt úng nghiêm trọng nhất

a)

Đồng bằng nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng duyên hải miền Trung

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

58.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho vùng đồng bằng sông Cửu Long chịu ngập lụt

a)

Mưa lớn kết hợp với triều cường

b)

Xung quanh mặt đất thấp có đê bao bọc.

c)

Mật độ xây dựng cao

d)

Địa hình đồng bằng thấp và không có đê sông, đê biển.

59.

Nguyên nhân làm cho đồng bằng duyên hải miền Trung ngập lụt trên diện rộng là

a)

Nước do mưa lớn trên nguồn dồn về nhanh, nhiều.

b)

Mực nước biển dâng cao làm ngập mặn vùng ven biển

c)

Sông ngắn, dốc, tập trung nước nhanh

d)

Có nhiều đầm phá làm chậm việc thoát nước sông ra biển

60.

Mùa khô kéo dài đến 6 – 7 tháng ở:

a)

Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ

b)

Đồng bằng Nam Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Bắc Trung Bộ

61.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Thái Bình?

a)

Lục Nam

b)

Chảy.

c)

Lô.

d)

Gâm.

62.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây nối hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình?

a)

Luộc.

b)

Trà Lí.

c)

Bội.

d)

Nhuệ.

63.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Thái Bình đổ ra biển ở cửa sông nào sau đây?

a)

Văn Úc.

b)

Trà Lí.

c)

Ba Lạt.

d)

Lạch Giang.

64.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông Đồng Nai?

a)

Dinh.

b)

La Ngà.

c)

Bé.

d)

Sài Gòn.

65.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết Vườn quốc gia nào sau đây nằm ở khu vực đồi núi nước ta?

a)

Hoàng Liên.

b)

Cát Bà.

c)

Bái Tử Long.

d)

Phú Quốc.

66.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết Vườn quốc gia Ba Bể nằm ở phân khu địa lí động vật nào sau đây?

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Trung Trung Bộ

67.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết Vườn quốc gia Tràm Chim nằm ở phân khu địa lí động vật nào sau đây?

a)

Nam Bộ.

b)

Đông Bắc.

c)

Tây Bắc.

d)

Trung Trung Bộ.

68.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với sinh vật nước ta?

a)

Sinh vật ở hai phía bắc, nam dãy Bạch Mã đều giống nhau.

b)

Vườn quốc gia và khu dự trữ sinh quyển có ở rất nhiều nơi.

c)

Có nhiều loại động vật; thảm thực vật tự nhiên rất đa dạng.

d)

Loài nhiệt đới chiếm ưu thế, có cả loài ôn đới và cận nhiệt.

69.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây thuộc nhóm đất feralit?

a)

Đất đỏ badan.

b)

Đất phèn.

c)

Đất mặn.

d)

Đất xám trên phù sa cổ.

70.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây không thuộc nhóm đất phù sa?

a)

Đất đỏ badan.

b)

Đất phèn.

c)

Đất cát.

d)

Đất xám trên phù sa cổ.

71.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11 và trang 17, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về đất Việt Nam?

a)

Có nhiều nhóm đất và phân bố xen kẽ nhau.

b)

Diện tích nhóm đất feralit nhỏ hơn phù sa.

c)

Đất badan tập trung nhiều nhất ở Tây Bắc.

d)

Đất cát biển phân bố nhiều ở Đông Nam Bộ.

72.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây không có hướng vòng cung?

a)

Pu Đen Đinh.

b)

Ngân Sơn.

c)

Bắc Sơn.

d)

Đông Triều.

73.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây có độ cao lớn nhất?

a)

Phanxipăng.

b)

Tây Côn Lĩnh.

c)

Phu Hoạt.

d)

Pha Luông.

74.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết sông nào sau đây không có hướng tây bắc – đông nam?

a)

Thương.

b)

Mã.

c)

Cả.

d)

Đà.

75.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây có độ cao lớn nhất?

a)

Ngọc Linh

b)

Ngọc Krinh.

c)

Bidoup.

d)

Lang Biang.

76.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, các cao nguyên xếp theo thứ tự từ bắc vào nam như sau:

a)

Kon Tum, Pleiku, Đắk Lắk, Mơ Nông, Di Linh.

b)

Kon Tum, Đắk Lắk, Pleiku, Mơ Nông, Di Linh.

c)

Kon Tum, Pleiku, Đắk Lắk, Di Linh, Mơ Nông.

d)

Kon Tum, Pleiku, Mơ Nông, Đắk Lắk, Di Linh.

77.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết vùng ven biển miền Trung giới hạn từ.........đến.........

a)

Thanh Hóa/ Bình Thuận.

b)

Nghệ An/ Bà Rịa-Vũng Tàu.

c)

Thanh Hóa/ Bà Rịa-Vũng Tàu.

d)

Nghệ An/ Bình Thuận.

78.

. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết chiều rộng của tỉnh, thành phố nào sau đây chưa đầy 50 km?

a)

Quảng Bình.

b)

Hà Tĩnh.

c)

Quảng Trị.

d)

Quảng Ngãi.

79.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào sau đây chịu ảnh hưởng tần suất bão cao nhất nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Nam Trung Bộ.

c)

Nam Bộ.

d)

Đông Bắc Bộ.

80.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết gió mùa mùa đông thổi vào nước ta theo hướng nào?

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Tây Nam.

d)

Đông Nam.

81.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết gió mùa mùa hạ thổi vào nước ta theo hướng nào?

a)

Tây Nam.

b)

Tây Bắc.

c)

Đông Nam.

d)

Đông Bắc.

82.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào dưới đây nằm trong miền khí hậu phía Bắc?

a)

Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.

b)

Vùng khí hậu Tây Nguyên.

c)

Vùng khí hậu Nam Bộ.

d)

Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.

83.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu biểu đồ khí hậu nào dưới đây có lượng mưa lớn tập trung từ tháng IX đến tháng XII?

a)

Biểu đồ khí hậu Nha Trang.

b)

Biểu đồ khí hậu Cà Mau.

c)

Biểu đồ khí hậu Đà Lạt.

d)

Biểu đồ khí hậu Lạng Sơn.

84.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết nơi nào sau đây có quặng đất hiếm?

a)

Phong Thổ.

b)

Chợ Đồn.

c)

Yên Châu.

d)

Hòa Bình.

85.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết nơi nào sau đây có khí tự nhiên?

a)

Tiền Hải.

b)

Rạng Đông.

c)

Bạch Hổ.

d)

Kiên Lương.

86.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, các vịnh biển xếp theo thứ tự từ bắc nào nam như sau?

a)

vịnh Đà Nẵng., vịnh Vân Phong, vịnh Quy Nhơn, vịnh Cam Ranh.

b)

vịnh Đà Nẵng, vịnh Cam Ranh, vịnh Vân Phong, vịnh Quy Nhơn.

c)

vịnh Đà Nẵng, vịnh Quy Nhơn, vịnh Vân Phong, vịnh Cam Ranh.

d)

vịnh Đà Nẵng, vịnh Vân Phong, vịnh Quy Nhơn, vịnh Cam Ranh.

87.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, một số địa hình ven biển xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam như sau?

a)

bán đảo Sơn Trà, vịnh Dung Quất, mũi Đại Lãnh, hòn Tre.

b)

bán đảo Sơn Trà, vịnh Dung Quất, hòn Tre, mũi Đại Lãnh.

c)

bán đảo Sơn Trà, hòn Tre, mũi Đại Lãnh, vịnh Dung Quất.

d)

bán đảo Sơn Trà, mũi Đại Lãnh, vịnh Dung Quất, hòn Tre.