wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Địa lú

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Thạch quyển gồm

a)

vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Man-ti

b)

phần trên cùng của lớp Man-ti và đá trầm tích

c)

đá badan và phần ở trên cùng của lớp Man-ti

d)

phần trên cùng của lớp Man-ti và đá biến chất

2.

Nội lực là lực phát sinh từ

a)

nhân của Trái Đất

b)

Bên trong Trái Đất

c)

bên ngoài Trái Đất

d)

bức xạ mặt trời

3.

Vận động nội lực theo phương nằm ngang thường

a)

gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy

b)

làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống

c)

xảy ra chậm và trên một diện tích lớn

d)

vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay

4.

Biểu hiện nào sau đây là kết quả của vận động nội lực theo phương thẳng đứng?

a)

núi uốn nếp

b)

địa luỹ

c)

địa hào

d)

lục địa nâng

5.

Ngoại lực có nguồn gốc từ

a)

bên trong trái đất

b)

lực hút của trái đất

c)

bức xạ MT

d)

nhân trái đất

6.

Biểu hiện nào sau đây là do tác động của ngoại lực tạo nên

a)

Lục địa được nâng lên hay hạ xuống

b)

Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột

c)

Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa

d)

Các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy

7.

Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở

a)

bề mặt TĐ

b)

tầng khí đối lưu

c)

thềm lục địa

d)

lớp manti trên

8.

Các quá trình ngoại lực bao gồm

a)

phong hoá, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ

b)

phong hoá, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ

c)

phong hoá, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ.

d)

phong hoá, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ

9.

Phong hoá lí học chủ yếu do

a)

tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật

b)

tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây,...

c)

sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước

d)

các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ

10.

Phong hoá hoá học chủ yếu do

a)

tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật

b)

các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ

c)

tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây,...

d)

sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước

11.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho phong hoá lí học xảy ra mạnh ở các miền khí hậu khô nóng (hoang mạc và bán hoang mạc)?

a)

Lượng mưa trung bình năm nhỏ.

b)

Nhiệt độ trung bình năm cao

c)

Thảm thực vật rất nghèo nàn.

d)

Biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn

12.

Vận chuyển là quá trình

a)

tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ

b)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó

c)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu

d)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác

13.

Bóc mòn là quá trình

a)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác

b)

tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ

c)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó

d)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu

14.

Bồi tụ là quá trình

a)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác

b)

tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ

c)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó

d)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu

15.

Châu thổ sông là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

bồi tụ

b)

vận chuyển

c)

phong hoá

d)

bóc mòn

16.

Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở

a)

cực

b)

vòng cực

c)

chí tuyến

d)

xích đạo

17.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

bán cầu đông

b)

bán cầu tây

c)

đại dương

d)

lục địa

18.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều đến sự khác nhau về nhiệt độ giữa bờ Đông và Tây lục địa

a)

Độ cao địa hình, các vĩ độ địa lí.

b)

Dòng biển nóng, dòng biển lạnh

c)

Dòng biển lạnh, độ cao địa hình

19.

Càng vào sâu trong trung tâm lục địa

a)

biên độ nhiệt độ càng lớn

b)

nhiệt độ mùa hạ càng giảm

c)

góc tới mặt trời càng nhỏ

d)

nhiệt độ mùa đông càng cao

20.

Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm vì

a)

bức xạ mặt đất càng yếu, không khí càng loãng

b)

bức xạ mặt đất càng mạnh, mật độ khí càng đậm

c)

mật độ khí càng đậm, bức xạ mặt đất càng yếu

d)

không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng mạnh.

21.

Từ xích đạo về cực là các khối khí lần lượt là

a)

Xích đạo, cực, ôn đới, chí tuyến

b)

Xích đạo, chí tuyến, cực, ôn đới

c)

Xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực

d)

Xích đạo, ôn đới, chí tuyến, cực

22.

Trên bề mặt Trái Đất không có khối khí nào sau đây

a)

Ôn đới lục địa

b)

Chí tuyến lục địa

c)

Cực lục địa

d)

Xích đạo lục địa

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các khối khí?

a)

Tính chất của các khối khí luôn ổn định khi di chuyển.

b)

Vị trí địa lí quy định tính chất của các khối khí.

c)

Khối khí ở đại dương khác với khối khí ở lục địa.

d)

Các khối khí ở vĩ độ khác nhau có tính chất khác nhau.

24.

Nđộ trung bình năm cao nhất ở

a)

chí tuyến

b)

cực

c)

vòng cực

d)

xích đạo

25.

Khối không khí có tính chất rất nóng là

a)

KK chí tuyến

b)

KK ôn đới

c)

KK xích đạo

d)

KK cực

26.

Khối khí xích đạo có tính chất:

a)

Nóng ẩm

b)

Rất nóng

c)

Lạnh

d)

Rất lạnh

27.

Khối khí cực có tính chất

a)

Nóng ẩm

b)

Rất nóng

c)

Lạnh

d)

Rất lạnh

28.

KK ôn đới

a)

P

b)

A

c)

T

d)

E

29.

KK cực

a)

P

b)

T

c)

E

d)

A

30.

KK chí tuyến

a)

P

b)

A

c)

T

d)

E

31.

KK xích đạo

a)

P

b)

E

c)

T

d)

A

32.

Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì

a)

Đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa

b)

Bề mặt lục địa trồi lên nhận nhiều nhiệt hơn đại dương

c)

Nhiệt độ trung bình của lục địa lớn hơn đại dương

d)

Đất hấp thụ nhiệt và tỏa nhiệt nhanh hơn nước

33.

Tính chất của gió Mậu dịch

a)

khô

b)

lạnh

c)

ẩm

d)

nóng ẩm

34.

Tính chất của gió Tây ôn đới là

a)

khô

b)

lạnh

c)

ẩm

d)

nóng ẩm

35.

Ở Bắc bán cầu, gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng

a)

đông bắc

b)

tây nam

c)

đông nam

d)

tây bắc

36.

Ở Bắc bán cầu, gió tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng

a)

đông bắc

b)

tây nam

c)

đông nam

d)

tây bắc

37.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

độ ẩm các mùa tương tự nhau

b)

nhiệt độ các mùa giống nhau

c)

hướng gió thay đổi theo mùa.

d)

tính chất không đổi theo mùa

38.

Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do

a)

hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa

b)

các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.

c)

sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo

d)

sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.

39.

Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?

a)

Gió đất, biển; gió phơn

b)

Gió Tây ôn đới, gió phơn

c)

Gió Đông cực; gió đất, biển.

d)

Gió Mậu dịch; gió mùa

40.

Loại gió sau khi trút hết ẩm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng

a)

đất

b)

biển

c)

phơn

d)

mùa

41.

Thổi từ khu vực áp cao chí tuyến về khu vực áp thấp xích đạo là gió

a)

Mậu dịch

b)

Tây ôn đới

c)

Đông cực

d)

mùa

42.

Thổi từ khu vực áp cao chí tuyến về khu vực áp thấp ôn đới là gió

a)

Mậu dịch

b)

Tây ôn đới

c)

Đông cực

d)

mùa

43.

Nơi nào sau đây có nhiều mưa?

a)

Miền có gió Đông cực.

b)

Khu khí áp cao

c)

Miền có gió Mậu dịch

d)

Khu khí áp thấp

44.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

a)

Giữa khu vực áp cao và khu vực áp thấp

b)

Khu vực thường xuyên có gió lớn thổi đi

c)

Khu vực có nhiễu loạn mạnh không khí

d)

Giữa các khối khí nóng và khối khí lạnh

45.

Nơi nào sau đây có mưa ít

a)

Nơi có dải hội tụ nhiệt đới

b)

Nơi có frông hoạt động nhiều

c)

Nơi có dòng biển nóng đi qua

d)

Nơi có dòng biển lạnh đi qua

46.

Khu vực nào sau đây thường có mưa nhiều

a)

Nơi dòng biển lạnh đi qua

b)

Miền có gió Mậu dịch thổi

c)

Miền có gió thổi theo mùa.

d)

Nơi ở rất sâu giữa lục địa

47.

Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở

a)

sườn khuất gió

b)

sườn núi cao

c)

đỉnh núi cao

d)

sườn đón gió

48.

Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng

a)

xích đạo

b)

ôn đới

c)

chí tuyến

d)

cực

49.

Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng

a)

xích đạo

b)

chí tuyến

c)

ôn đới

d)

cực

50.

Phát biểu nào sau đây đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất

a)

Mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới

b)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực

c)

Mưa không nhiều ở vùng xích đạo

d)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất

a)

mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo

b)

Mưa nhiều ở vùng vĩ độ trung bình.

c)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực

d)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến

52.

Các nhân tố làm cho vùng xích đạo mưa rất nhiều là

a)

dải hội tụ nhiệt đới, frông nóng, gió Mậu dịch

b)

dải hội tụ nhiệt đới, các núi cao, gió Mậu dịch.

c)

áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển lạnh

d)

áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng

53.

Khí áp là sức nén của

a)

không khí xuống mặt nước biển

b)

luồng gió xuống mặt nước biển

c)

không khí xuống mặt Trái Đất

d)

luồng gió xuống mặt Trái Đất

54.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao

a)

Cực, chí tuyến

b)

Chí tuyến, ôn đới

c)

Xích đạo, chí tuyến

d)

Ôn đới, cực

55.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp

a)

Cực, chí tuyến

b)

Chí tuyến, ôn đới

c)

Xích đạo, chí tuyến

d)

Ôn đới, xích đạo

56.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp

a)

độ cao

b)

nhiệt độ

c)

độ ẩm

d)

hướng gió

57.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp

a)

Không khí càng khô, khí áp giảm

b)

Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng

c)

Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng

d)

Không khí càng loãng, khí áp giảm

58.

Nguyên nhân sinh ra gió là

a)

áp cao và áp thấp

b)

lục địa và đại dương

c)

hai sườn của dãy núi

d)

frông và dải hội tụ

59.

Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?

a)

Gió mùa

b)

Gió Đông cực

c)

Gió Mậu dịch

d)

Gió Tây ôn đới

60.

Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới

b)

chí tuyến về áp thấp xích đạo

c)

cực về áp thấp ôn đới

d)

cực về áp thấp xích đạo

61.

Gió Đông cực thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp xích đạo

b)

chí tuyến về áp thấp ôn đới

c)

cực về áp thấp xích đạo

d)

cực về áp thấp ôn đới

62.

ác nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật

b)

khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi

c)

khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng

d)

khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình

63.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

nước ngầm.

b)

chế độ mưa

c)

địa hình

d)

thực vật

64.

Ở miền khí hậu ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình

b)

chế độ mưa

c)

băng tuyết

d)

thực vật

65.

Hồ núi lửa có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hình thành tại các nơi lún sụt và nứt vỡ

b)

Hình thành ở miệng của núi lửa, khá sâu

c)

con người tạo ra với mực đích khác nhau

d)

hình thành tại các khúc uốn sông bị tách

66.

Trong các nhân tố sau đây, nhân tố nào ảnh hưởng lớn nhất đến chế độ nước sông

a)

Chế độ mưa và nhiệt độ

b)

Địa thể và thực vật

c)

Thực vật và hồ đầm

d)

Nước ngầm và hồ đầm

67.

Sông nằm trong khu vực xích đạo thường có nhiều nước

a)

vào mùa xuân.

b)

theo mùa

c)

quanh năm

d)

vào mùa hạ

68.

Ở lưu vực sông, rừng phòng hộ thường được trồng ở

a)

sát cửa sông

b)

thượng và trung lưu

c)

trung và hạ lưu

d)

hạ lưu

69.

Độ muối trung bình của nước biển là

a)

33%o

b)

34%o

c)

35%o

d)

36%o

70.

Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào

a)

lượng nước ở các hồ đầm

b)

lượng mưa

c)

lượng nước sông chảy ra

d)

lượng bốc hơi

71.

Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng

a)

thấp

b)

cao

c)

tăng

d)

ko thay đổi

72.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian

a)

Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông

b)

Ban trưa có nhiệt độ thấp hơn ban chiều

c)

Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm

d)

Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu

73.

Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều

a)

xoay tròn

b)

thẳng đứng

c)

chiều ngang

d)

xô vào bờ

74.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

mưa

b)

núi lửa.

c)

gió

d)

động đất

75.

Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do

a)

hoạt động của núi lửa, động đất

b)

hoạt động của các dòng biển lớn

c)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

d)

sức hút của hành tinh ở thiên hà.

76.

Dao động thuỷ triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

a)

lệch nhau góc 45 độ

b)

thẳng hàng với nhau

c)

vuông góc với nhau

d)

lệch nhau góc 60 độ

77.

Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày

a)

không trăng và có trăng

b)

trăng khuyết và trăng tròn

c)

trăng khuyết và không trăng

d)

trăng tròn và không trăng

78.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?

a)

Chỉ do sức hút Mặt Trời

b)

Dao động thường xuyên

c)

khác nhau ở các biển

d)

Dao động theo chu kì

79.

Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu

a)

địa hình các vùng biển.

b)

các loại gió thường xuyên

c)

sức hút của Mặt Trăng

d)

sức hút của Mặt Trời

80.

Các dòng biển nóng thường có hướng chảy từ

a)

bán cầu Nam lên Bắc

b)

bán cầu Bắc xuống Nam

c)

vĩ độ thấp về vĩ độ cao

d)

vĩ độ cao về vĩ độ thấp

81.

Sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng là nguyên nhân chủ yếu hình thành hiện tượng tự nhiên nào

a)

Sóng ngầm

b)

Thuỷ triều

c)

Sóng biển

d)

Dòng biển

82.

Vai trò quan trọng nhất của biển và đại dương đối với khí quyển trái đất là

a)

cung cấp nguyên liệu cho các hđ sản xuất

b)

cung cấp hơi nước cho quá trình sản sinh khí O2

c)

cung cấp nguồn nước vô tận cho bầu khí quyển

d)

giảm bớt tính khắc nghiệt của thời tiết, khí hậu