wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

15mins-test geography - thuhair

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Việc thông thương qua lại giữa nước ta với các nước láng giềng chỉ có thể tiến hành thuận lợi ở một số cửa khẩu vì:

a)

A. Phần lớn biên giới nước ta nằm ở vùng núi.

b)

B. Phần lớn biên giới chạy theo các đỉnh núi, các hẻm núi...

c)

C. Cửa khẩu là nơi có địa hình thuận lợi cho qua lại.

d)

D. Thuận tiện cho việc đảm bảo an ninh quốc gia.

2.

Cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt Nam – Lào?

a)

A. Móng Cái.

b)

B. Hữu Nghị.

c)

C. Đồng Văn.

d)

D. Lao Bảo

3.

Quần đảo của nước ta nằm ở ngoài khơi xa trên biển Đông thuộc tỉnh Khánh Hòa là:

a)

A. Hoàng Sa.

b)

B. Thổ Chu.

c)

C. Trường Sa.

d)

D. Lý Sơn.

4.

Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta ở phía trong đường cơ sở?

a)

A. Lãnh hải.

b)

B. Nội thủy.

c)

C. Vùng đặc quyền về kinh tế.

d)

D. Vùng tiếp giáp lãnh hải.

5.

Nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản là do vị trí địa lí:

a)

A. Tiếp giáp với biển Đông.

b)

B. Trên vành đai sinh khoáng châu Á – Thái Bình Dương.

c)

C. Ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới.

d)

D. Trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động thực vật.

6.

Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên:

a)

A. Khí hậu có hai mùa rõ rệt.

b)

B. Nền nhiệt độ cao, cán cân bức xạ quanh năm dương.

c)

C. Có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.

d)

D. Có sự phân hóa tự nhiên rõ rệt.

7.

Nhờ tiếp giáp biển nên nước ta có:

a)

A.Nền nhiệt độ cao, nhiều ánh nắng.

b)

B. Khí hậu có hai mùa rõ rệt.

c)

C.Thiên nhiên xanh tốt, giàu sức sống.

d)

D. Nhiều tài nguyên khoáng sản và sinh vật.

8.

Thiên nhiên nước ta bốn mùa xanh tươi khác hẳn với các nước có cùng độ vĩ ở Tây Á, châu Phi là nhờ :

a)

A. Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

b)

B. Nước ta nằm ở vị trí tiếp giáp của nhiều hệ thống tự nhiên.

c)

C. Nước ta nằm ở trung tâm vùng Đông Nam Á.

d)

D. Nước ta nằm tiếp giáp Biển Đông.

9.

Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta là mang tính

a)

A. Cận nhiệt đới gió mùa.

b)

B. Ôn đới gió mùa.

c)

C. Cận xích đạo gió mùa.

d)

D. Nhiệt đới ẩm gió mùa.

10.

Đặc điểm không đúng với vị trí địa lý nước ta là

a)

A. nằm ở trung tâm các vành đai động đất và sóng thần trên thế giới.

b)

B. nằm ở phần đông bán đảo Đông Dương.

c)

C. trong khu vực phát triển kinh tế sôi động của thế giới.

d)

D nằm hoàn toàn trong vùng nội tuyến.

11.

Trên đất liền, lãnh thổ nước ta tiếp giáp với các quốc gia:

a)

A. Thái Lan, Lào, Mianma.

b)

B. Trung Quốc, Lào, Campuchia.

c)

C. Lào, Campuchia, Thái Lan.

d)

D. Trung Quốc, Thái Lan, Mianma.

12.

Vị trí địa lí của nước ta tạo điều kiện thuận lợi cho việc

a)

A. phát triển nông nghiệp nhiệt đới.

b)

B. phát triển nông nghiệp cận nhiệt và ôn đới.

c)

C. phát triển kinh tế nhiều thành phần.

d)

D. bảo vệ an ninh quốc phòng.

13.

Với vị trí nằm gần trung tâm của khu vực Đông Nam Á, Việt Nam được coi là nơi

a)

A. giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới.

b)

B. thu hút được nhiều nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

c)

C. có điều kiện phát triển kinh tế tốt nhất trên thế giới.

d)

D. có dân cư đông, nguồn lao động dồi dào.

14.

Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên nước ta theo các vùng miền từ Bắc vào Nam là do sự chi phối của yếu tố

a)

A. vị trí địa lý và khí hậu.

b)

B. vị trí địa lý và hình thể

c)

C. hình thể và địa hình.

d)

D. hình dạng lãnh thổ.

15.

Nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

A. Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang chính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

B. Nước ta nằm trọn trong vành đai nhiệt đới.

c)

C. Từ vĩ độ 200B tới điểm cực Bắc nước ta, trong năm có một lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.

d)

D. Tất cả các địa điểm trên lãnh thổ Việt Nam trong năm có hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.

16.

Nước ta có thể giao lưu, mở rộng kinh tế với các nước trên thế giới là do

a)

A. nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa.

b)

B. khu vực đang diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động nhất trên thế giới.

c)

C. nằm trên các con đường hàng hải, đường bộ và hàng không quốc tế

d)

D. trên vành đại sinh khoáng châu Á - Thái Bình Dương

17.

Yếu tố vị trí địa lí, lãnh thổ không thuận lợi cho việc phát triển kinh tế ở nước ta là

a)

A. nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa.

b)

B. lãnh thổ hẹp ngang, kéo dài trên 15o vĩ tuyến.

c)

C. gần trung tâm vùng Đông Nam Á.

d)

D. nằm trong khu vực có nền kinh tế phát triển năng động trên thế giới.

18.

Nước ta có nền văn hoá phong phú và độc đáo là do

a)

A. là nơi giao thoa của các dân tộc trong và ngoài khu vực Đông Nam Á.

b)

B. chịu ảnh hưởng của các nền văn minh cổ đại và văn minh phương Tây.

c)

C. nằm trong khu vực thiên nhiên nhiệt đới ẩm, gió mùa.

d)

D. nằm trong khu vực đang diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động trên thế giới.

19.

Thách thức to lớn nhất của nền kinh tế nước ta khi nằm trong khu vực có nền kinh tế phát triển năng động trên thế giới là

a)

A. phải nhập khẩu nhiều hàng hoá, công nghệ, kĩ thuật tiên tiến.

b)

B. trở thành thị trường tiêu thụ của các nước phát triển.

c)

C. đội ngũ lao động có trình độ khoa học - kĩ thuật di cư đến các nước phát triển.

d)

D. chịu sự cạnh tranh quyết liệt trên thị trường khu vực và quốc tế.

20.

Việc thống nhất quản lí trong cả nước về thời gian sinh hoạt cũng như các hoạt động khác là do

a)

A. quy mô diện tích lãnh thổ vào loại trung bình.

b)

B. lãnh thổ kéo dài theo chiều kinh tuyến, hẹp ngang theo chiều vĩ tuyến.

c)

C. nằm trong cùng một múi giờ thứ 7, tính từ khu vực giờ gốc (giờ GMT).

d)

D. mạng lưới giao thông và thông tin liên lạc phát triển với tốc độ nhanh.

21.

Điểm cực Bắc phần đất liền nước ta ở vĩ độ 23°23' B tại xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, thuộc

a)

Lào Cai

b)

Cao Bằng

c)

Hà Giang

d)

Lạng Sơn

22.

Nước ta có hơn 4600 km đường biên giới trên đất liền, giáp với các nước

a)

Trung Quốc, Mianma, Lào

b)

Trung Quốc, Lào, Campuchia

c)

Trung Quốc, Lào, Thái Lan

d)

Trung Quốc, Lào, Campucia, Thái Lan

23.

Đường biên giới dài nhất trên đất liền nước ta là với

a)

Lào

b)

Trung Quốc

c)

Campuchia

d)

Thái Lan

24.

Đường bờ biển của nước ta dài 3260 km, chạy từ

a)

Quảng Ninh - Cà Mau

b)

Lạng Sơn - Cà Mau

c)

Lạng Sơn - Kiên Giang

d)

Quảng Ninh - Kiên Giang

25.

Huyện đảo Hoàng Sa trực thuộc

a)

Tỉnh Quảng Trị

b)

Thành phố Đà Nẵng

c)

Tỉnh Khánh Hòa

d)

Tỉnh Quảng Ngãi

26.

Các nước xếp theo thứ tự giảm dần về độ dài đường biên giới trên đất liền với nước ta là

a)

Trung Quốc, Lào, Campuchia

b)

Trung Quốc, Campuchia, Lào

c)

Lào, Campuchia, Trung Quốc

d)

Lào, Trung Quốc, Campuchia

27.

Các vùng biển đánh theo thứ tự I, II, III, IV lần lượt là

a)

Lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, nội thủy, vùng đặc quyền về kinh tế

b)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền về kinh tế

c)

Vùng đặc quyền về kinh tế, nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

Nội thủy, vùng tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, vùng đặc quyền về kinh tế

28.

Vùng tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở là

a)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

Lãnh hải

c)

Vùng đặc quyền về kinh tế

d)

Nội thủy

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?

a)

Ở trung tâm bán đảo Đông Dương.

b)

Tiếp giáp với Biển Đông.

c)

Trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc

d)

Trong vùng nhiều thiên tai.

30.

Vùng biển mà ranh giới ngoài của nó chính là biên giới trên biển của quốc gia, được gọi là:

a)

Nội thủy

b)

Lãnh hải

c)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

Vùng đặc quyền về kinh tế

31.

Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nên có

a)

sông ngòi dày đặc.

b)

địa hình đa dạng.

c)

khoáng sản phong phú.

d)

tổng bức xạ lớn.

32.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất toàn vẹn, bao gồm:

a)

Vùng đất, vùng trời, vùng biển

b)

Vùng đất, hải đảo, thềm lục địa

c)

Vùng núi, vùng đồng bằng, vùng biển

d)

Vùng đồi núi cao, vùng đồi núi thấp, vùng đồng bằng

33.

Nước ta tiếp giáp với Biển Đông, nên có

a)

nhiệt độ trung bình cao.

b)

độ ẩm không khí lớn

c)

địa hình nhiều đồi núi.

d)

sự phân mùa khí hậu.

34.

Thách thức lớn nhất đối với nước ta khi nằm trong khu vực có nền kinh tế phát triển năng động trên thế giới là

a)

phải nhập khẩu nhiều hàng hóa, công nghệ, kĩ thuật tiên tiến

b)

trở thành thị trường tiêu thụ của các nước phát triển.

c)

đội ngũ lao động có trình độ khoa học – kĩ thuật di cư đến các nước phát triển

d)

chịu sự cạnh tranh quyết liệt trên thị trường khu vực và quốc tế.

35.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

a)

vị trí địa lí.

b)

vai trò của Biển Đông

c)

sự hiện diện của các khối khí

d)

. hướng các dãy núi

36.

So với trên 200 quốc gia trên thế giới diện tích Việt Nam xếp ở vị trí

a)

A. thứ 38.

b)

B. thứ 58.

c)

C thứ 48.

d)

D. thứ 68.

37.

Đặc điểm không đúng với vị trí địa lý nước ta là

a)

A. nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

b)

B. nằm ở phần đông bán đảo Đông Dương.

c)

C. trong khu vực phát triển kinh tế sôi động của thế giới.

d)

D. nằm ở trung tâm các vành đai động đất và sóng thần trên thế giới.

38.

Quốc gia có chung đường biên giới với Việt Nam cả trên biển và đất liền là

a)

A. Trung Quốc.

b)

B. Thái Lan.

c)

C. Mianma.

d)

D. Lào.

39.

Quốc gia không có chung đường biên giới với Việt Nam là

a)

A. Trung Quốc.

b)

B. Campuchia.

c)

C. Lào.

d)

D. Mianma.

40.

Trên đất liền, lãnh thổ nước ta tiếp giáp với các quốc gia:

a)

A. Thái Lan, Lào, Mianma.

b)

B. Lào, Campuchia, Thái Lan.

c)

C. Trung Quốc, Lào, Campuchia.

d)

D. Trung Quốc, Thái Lan, Mianma.

41.

Về mặt lãnh thổ, Việt Nam gắn liền với lục địa

a)

A. Ấn - Âu.

b)

B. Á - Âu.

c)

C. Á - Úc.

d)

D. Trung Quốc - Nam Á.

42.

Cửa khẩu quốc tế nằm ở ngã ba biên giới giữa Việt Nam - Lào - Campuchia là

a)

A. Lệ Thanh.

b)

B. Bờ Y.

c)

C. Tây Trang.

d)

D. Lao Bảo.

43.

Trên bản đồ thế giới Việt Nam nằm ở

a)

A. rìa đông bán đảo Đông Dương, ở gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.

b)

B. rìa Nam lục địa Á - Âu, giáp biển Đông rộng lớn.

c)

C. nằm ở khu vực châu Á gió mùa, trong năm có một lần mặt trời lên thiên đỉnh.

d)

D. nằm ở phía nam châu Á, tiếp giáp với 10 quốc gia trong khu vực Đông Nam Á.

44.

Lãnh thổ Việt Nam nằm chủ yếu trong khu khu vực khí hậu

a)

A. cận nhiệt gió mùa.

b)

B. nhiệt đới gió mùa.

c)

C. ôn đới gió mùa.

d)

D. nhiệt đới, cận xích đạo.

45.

Được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là vùng

a)

A. lãnh hải.

b)

B. đặc quyền kinh tế.

c)

C. nội thủy.

d)

D. tiếp giáp lãnh hải.

46.

Được coi như đường biên giới trên biển của nước ta là

a)

A. đường cơ sở.

b)

B. ranh giới giữa vùng lãnh hải và tiếp giáp lãnh hải.

c)

C. ranh giới giữa các vùng tiếp giáp lãnh hải và vùng đặc quyền kinh tế.

d)

D. ranh giới phía ngoài của vùng đặc quyền kinh tế.

47.

Bộ phận lãnh thổ có diện tích lớn nhất thuộc vùng biển nước ta là

a)

A. nội thủy.

b)

B. lãnh hải.

c)

C. tiếp giáp lãnh hải.

d)

D. đặc quyền kinh tế.

48.

Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển là

a)

A. lãnh hải.

b)

B. tiếp giáp lãnh hải.

c)

C. nội thủy.

d)

D. đặc quyền kinh tế.

49.

Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập cư,… là

a)

A. lãnh hải.

b)

B. tiếp giáp lãnh hải.

c)

C. vùng đặc quyền về kinh tế.

d)

D. thềm lục địa.

50.

Theo giờ GMT, lãnh thổ phần đất liền của nước ta chủ yếu nằm trong

a)

A. múi giờ thứ 6.

b)

B. múi giờ thứ 7.

c)

C. múi giờ thứ 8.

d)

D. múi giờ thứ 9.

51.

Các đảo xa nhất về phía Đông của nước ta thuộc

a)

A. quần đảo Trường Sa.

b)

B. quần đảo Hoàng Sa.

c)

C. đảo Phú Quốc.

d)

D. đảo Côn Sơn.

52.

Các quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa của nước ta lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố là

a)

A. Đà Nẵng và Khánh Hoà.

b)

B. Khánh Hoà và Đà Nẵng.

c)

C. Thừa Thiên - Huế và Bà Rịa - Vũng Tàu.

d)

D. Đà Nẵng và Bà Rịa - Vũng Tàu.

53.

Số tỉnh và thành phố (trực thuộc TW) có vị trí tiếp giáp với biển Đông là

a)

A. 27.

b)

B. 28.

c)

C. 29.

d)

D. 30.

54.

Đặc điểm làm cho thiên nhiên nước ta khác hẳn các nước ở Tây Á; Đông Phi; Tây Phi

a)

A. nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa.

b)

B. nằm ở rìa đông bán đảo Đông Dương gần trung tâm Đông Nam Á.

c)

C. tiếp giáp với biển Đông rộng lớn.

d)

D. nằm gần khu vực xích đạo.

55.

Nhận định nào dưới đây không đúng

a)

A. lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn bao gồm vùng đất, vùng biển và vùng trời.

b)

B. Việt Nam nằm trọn vẹn trong vùng nhiệt đới nửa cầu Bắc.

c)

C. Việt Nam là nhịp cầu nối giữa vùng Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.

d)

D. lãnh thổ Việt Nam nằm trong vùng có nhiều động đất và núi lửa nhất trên thế giới.

56.

Đặc điểm không đúng với vị trí địa lý nước ta là

a)

nằm ở trung tâm các vành đai động đất và sóng thần trên thế giới.

b)

nằm hoàn toàn trong vùng nội tuyến.

c)

nằm ở phần đông bán đảo Đông Dương.

d)

trong khu vực phát triển kinh tế sôi động của thế giới.

57.

Quốc gia có chung đường biên giới với Việt Nam cả trên biển và đất liền là

a)

A. Trung Quốc.

b)

Campuchia.

c)

Malaixia

d)

Lào.

58.

Trên đất liền, các điểm cực Bắc, cực Nam, cực Tây, cực Đông của nước ta lần lượt thuộc các tỉnh

a)

Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên.

b)

Hà Giang, Điện Biên, Cà Mau, Khánh Hòa.

c)

Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Khánh Hòa.

d)

Hà Giang, Khánh Hòa, Điện Biên, Cà Mau.

59.

Trên đất liền, lãnh thổ nước ta tiếp giáp với các quốc gia

a)

Trung Quốc, Thái Lan, Mianma.

b)

Trung Quốc, Lào, Campuchia.

c)

Lào, Campuchia, Thái Lan.

d)

Thái Lan, Lào, Mianma.

60.

Lãnh thổ Việt Nam nằm chủ yếu trong khu khu vực khí hậu

a)

ôn đới gió mùa.

b)

nhiệt đới, cận xích đạo.

c)

nhiệt đới gió mùa.

d)

cận nhiệt gió mùa.

61.

Được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là vùng

a)

lãnh hải.

b)

đặc quyền kinh tế.

c)

tiếp giáp lãnh hải.

d)

nội thủy.

62.

Được coi như đường biên giới trên biển của nước ta là

a)

ranh giới phía ngoài của vùng đặc quyền kinh tế.

b)

ranh giới giữa các vùng tiếp giáp lãnh hải và vùng đặc quyền kinh tế.

c)

ranh giới giữa vùng lãnh hải và tiếp giáp lãnh hải.

d)

đường cơ sở.

63.

Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập cư,… là

a)

lãnh hải.

b)

tiếp giáp lãnh hải.

c)

thềm lục địa.

d)

vùng đặc quyền về kinh tế.

64.

Đường bờ biển nước ta kéo dài khoảng

a)

2300 km.

b)

3200 km.

c)

3260 km.

d)

2360 km.

65.

Theo giờ GMT, lãnh thổ phần đất liền của nước ta chủ yếu nằm trong

a)

múi giờ thứ 6.

b)

múi giờ thứ 8.

c)

múi giờ thứ 9.

d)

múi giờ thứ 7.

66.

Địa hình núi cao trên 2000m chiếm khoảng bao nhiêu % của phần đất liền Việt Nam:

a)

85%

b)

50%

c)

1%

d)

10%

67.

Hướng nghiêng của địa hình Việt Nam:

a)

Tây- Đông

b)

Bắc - Nam

c)

Tây Bắc-Đông Nam, hướng vòng cung

d)

Đông Bắc – Tây Nam

68.

Phanxipăng – đỉnh núi cao nhất Việt Nam, nằm ở dãy núi nào?

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Hoành Sơn

d)

Hoàng Liên Sơn

69.

Các cao nguyên badan phân bố ở:

a)

Đông Bắc

b)

Tây Nguyên

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Bắc

70.

Hướng địa hình chủ yếu của vùng núi Tây Bắc là:

a)

Đông-tây

b)

Vòng cung

c)

Tây bắc- đông nam

d)

Đông bắc-tây nam

71.

Vùng núi Tây Bắc nằm giữa hai con sông:

a)

Sông Hồng và sông Mã

b)

Sông Đà và sông Mã

c)

Sông Đà và sông Cả

d)

Sông Hồng và sông Cả

72.

Nguyên nhân các dãy núi chính của nước ta chạy theo hướng tây bắc-đông nam là do:

a)

Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam

b)

Các khối cổ khéo dài theo hướng tây bắc - đông nam

c)

Sông ngồi chảy theo hướng tây bắc - đông nam

d)

Động đất núi lửa diễn ra mạnh mẽ

73.

Địa hình núi thấp dưới 1000m chiếm khoảng bao nhiêu % của phần đất liền Việt Nam:

a)

85%

b)

50%

c)

1%

d)

10%

74.

Địa hình nào sau đây là địa hình nhân tạo:

a)

Địa hình cacxtơ

b)

Địa hình đồng bằng

c)

Địa hình cao nguyên

d)

Địa hình đê sông, đê biển

75.

Trong các đồng bằng ở nước ta, đồng bằng lớn nhất là:

a)

Đồng bằng Sông Hồng

b)

Đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng Sông Cửu Long

d)

Cả ba đồng bằng bằng nhau

76.

Vùng núi Đông Bắc nổi bật với những cánh cung lớn theo thứ tự từ tây sang đông bao quanh khối nền cổ Việt Bắc là:

a)

Các cánh cung sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều

b)

Các cánh cung sông Gâm, Ngân Sơn, Đông Triều, Lục Nam

c)

Các cánh cung sông Gâm, Bắc Sơn, Ngân Sơn

d)

Các cánh cung sông Gâm, Bắc Sơn, Đông Triều

77.

Địa hình nước ta được nâng cao và phân thành nhiều bậc kế tiếp nhau trong giai đoạn:

a)

Tân kiến tạo

b)

Tiền Cambri

c)

Cổ sinh

d)

Trung sinh

78.

Trên đất liền đồi núi chiếm khoảng bao nhiêu phần diện tích lãnh thổ?

a)

1/4 diện tích lãnh thổ

b)

3/4 diện tích lãnh thổ

c)

2/3 diện tích lãnh thổ

d)

1/2 diện tích lãnh thổ

79.

Địa hình chủ yếu trong cấu trúc địa hình của phần đất liền Việt Nam là:

a)

Đồng bằng

b)

Bán bình nguyên

c)

Đồi trung du

d)

Đồi núi

80.

Ở nước ta, loại tài nguyên có triển vọng khai thác lớn nhưng chưa được chú ý đúng mức

a)

Tài nguyên đất.

b)

Tài nguyên rừng

c)

tài nguyên biển

d)

Khoáng sản

81.

Địa hình đặc trưng của vùng núi đá vôi ở nước ta là:

a)

Địa hình bán bình nguyên

b)

Địa hình đồng bằng

c)

Địa hình cacxtơ

d)

Địa hình cao nguyên