wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bai 6,7,8

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.
Biểu hiện nào sau đây đúng với phong hoá vật lí?
a)
Hoà tan đá vôi do nước để tạo ra hang động.
b)
Rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt, đổi màu.
c)
Các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.
d)
Xói mòn đất do dòng chảy nước tạm thời.
2.
Phát biểu nào sau đây đúng với quá trình phong hoá?
a)
Di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.
b)
Phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.
c)
Tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.
d)
Chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.
3.
Phát biểu nào sau đây không đúng với quá trình vận chuyển?
a)
Là quá trình tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.
b)
Là quá trình di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.
c)
Khoảng cách vận chuyển phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố.
d)
Các vật liệu lớn, nặng di chuyển là lăn trên mặt đất dốc.
4.
Các địa hình nào sau đây do dòng chảy thường xuyên tạo nên?
a)
Thung lũng sông, thung lũng suối.
b)
Các rãnh nông, khe rãnh xói mòn.
c)
Thung lũng suối, khe rãnh xói mòn.
d)
Khe rãnh xói mòn, thung lũng sông.
5.
Bồi tụ là quá trình
a)
phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.
b)
di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.
c)
tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.
d)
chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.
6.
Phong hoá lí học là
a)
việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hoá học.
b)
sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hoá học.
c)
sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hoá học.
d)
việc giữ nguyên đá, nhưng làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hoá học.
7.
Nguyên nhân nào sau đây làm cho phong hoá lí học xảy ra mạnh ở miền khí hậu lạnh?
a)
Nhiệt độ trung bình năm thấp.
b)
Biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn.
c)
Lượng mưa trung bình năm nhỏ.
d)
Nước thường hay bị đóng băng.
8.
Phong hoá sinh học là
a)
sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hoá học.
b)
việc giữ nguyên đá, nhưng làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hoá học.
c)
việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hoá học.
d)
sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hoá học.
9.
Kết quả của phong hoá hoá học là
a)
đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn.
b)
đá bị nứt vỡ thành tảng và bị biến đổi màu sắc.
c)
tính chất hoá học của đá, khoáng vật biến đổi.
d)
tạo thành lớp vỏ phong hoá ở bề mặt Trái Đất.
10.
Kết quả của phong hoá lí học là
a)
tính chất hoá học của đá, khoáng vật biến đổi.
b)
tạo thành lớp vỏ phong hoá ở bề mặt Trái Đất.
c)
đá bị nứt vỡ thành tảng và bị biến đổi màu sắc.
d)
đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn.
11.
Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở nơi có
a)
nhiều đồng bằng rộng và đất đai màu mỡ.
b)
các địa hình núi cao và nhiều sông suối.
c)
sự thay đổi lớn nhiệt độ, nước, sinh vật.
d)
sự biến động của sinh vật và con người.
12.
Phong hoá sinh học chủ yếu do
a)
tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây.
b)
tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật.
c)
các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ.
d)
sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.
13.
Quá trình phong hoá xảy ra là do tác động của sự thay đổi
a)
địa hình, nước, khí hậu.
b)
sinh vật, nhiệt độ, đất.
c)
đất, nhiệt độ, địa hình.
d)
nhiệt độ, nước, sinh vật.
14.
Phong hoá lí học chủ yếu do
a)
các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ.
b)
tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây,...
c)
sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.
d)
tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật.
15.
Phong hoá hoá học chủ yếu do
a)
tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật.
b)
sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.
c)
tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây.
d)
các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ.
16.
Các địa hình nào sau đây không phải là kết quả của quá trình bóc mòn?
a)
Địa hình xâm thực, địa hình băng tích.
b)
Địa hình thổi mòn, địa hình bồi tụ.
c)
Địa hình thổi mòn, địa hình khoét mòn.
d)
Địa hình xâm thực, địa hình thổi mòn.
17.
Phong hoá hoá học là
a)
sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hoá học.
b)
sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hoá học.
c)
việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hoá học.
d)
quá trình phá huỷ đá, chủ yếu làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hoá học.
18.
Hàm ếch sóng vỗ thuộc địa hình
a)
mài mòn.
b)
băng tích.
c)
bồi tụ.
d)
thổi mòn.
19.
Các địa hình nào sau đây do sóng bịển tạo nên?
a)
Khe rãnh xói mòn, hàm ếch sóng vỗ.
b)
Cao nguyên băng, khe rãnh xói mòn.
c)
Hàm ếch sóng vỗ, bậc thềm sóng vỗ.
d)
Bậc thềm sóng vỗ, cao nguyên băng.
20.
Kết quả của phong hoá sinh học là
a)
tính chất hoá học của đá, khoáng vật biến đổi.
b)
tạo thành lớp vỏ phong hoá ở bề mặt Trái Đất.
c)
đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn.
d)
đá bị nứt vỡ thành tảng và bị biến đổi màu sắc.
21.
Nguyên nhân nào sau đây làm cho phong hoá lí học xảy ra mạnh ở các miền khí hậu khô nóng (hoang mạc và bán hoang mạc)?
a)
Lượng mưa trung bình năm nhỏ.
b)
Thảm thực vật rất nghèo nàn.
c)
Biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn.
d)
Nhiệt độ trung bình năm cao.
22.
Càng về vĩ độ cao
a)
thời gian có sự chiếu sáng càng dài.
b)
góc chiếu của tia mặt trời càng lớn.
c)
nhiệt độ trung bình năm càng lớn.
d)
biên độ nhiệt độ năm càng cao.
23.
Từ xích đạo về cực là các khối khí lần lượt là
a)
Xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực.
b)
Xích đạo, ôn đới, chí tuyến, cực.
c)
Xích đạo, chí tuyến, cực, ôn đới.
d)
Xích đạo, cực, ôn đới, chí tuyến.
24.
Nhiệt độ không khí không thay đổi theo
a)
độ cao địa hình.
b)
độ dốc địa hình.
c)
hướng sườn núi.
d)
hướng dãy núi.
25.
Phát biểu nào sau đây không đúng với frông?
a)
Hai bên khác biệt về nhiệt độ.
b)
Hướng gió hai bên giống nhau.
c)
Là nơi có nhiễu loạn thời tiết.
d)
Có frông nóng và frông lạnh.
26.
Nguồn bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất phần lớn được
a)
phản hồi vào băng tuyết.
b)
bề mặt Trái Đất hấp thụ.
c)
các tầng khí quyển hấp thụ.
d)
phản hồi vào không gian.
27.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí?
a)
Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực.
b)
Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến.
c)
Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo.
d)
Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực.
28.
Dải hội tụ nhiệt đới được hình thành ở nơi tiếp xúc của hai khối khí
a)
có tính chất vật lí và hướng khác biệt nhau.
b)
đều là nóng ẩm, có hướng gió ngược nhau.
c)
cùng hướng gió và cùng tính chất lạnh khô.
d)
có tính chất lạnh ẩm và hướng ngược nhau.
29.
Từ xích đạo về cực có
a)
biên độ nhiệt độ năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng.
b)
nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng.
c)
góc chiếu của tia bức xạ mặt trời tăng, nhiệt độ hạ thấp.
d)
nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm.
30.
Bán cầu Nam có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn ở bán cầu Bắc là do
a)
diện tích đại dương lớn hơn, thời gian chiếu sáng trong năm ít hơn.
b)
mùa hạ dài hơn, diện tích đại dương lớn hơn, góc nhập xạ nhỏ hơn.
c)
diện tích lục địa lớn hơn, góc nhập xạ lớn hơn, có mùa hạ dài hơn.
d)
thời gian chiếu sáng trong năm dài hơn, có diện tích lục địa lớn hơn.
31.
Nhiệt lượng do Mặt Trời mang đến bề mặt Trái Đất luôn thay đổi theo
a)
góc chiếu của tia bức xạ mặt trời.
b)
thay đổi tính chất của bề mặt đệm.
c)
chiều dày của các tầng khí quyển.
d)
thời gian bề mặt đất nhận được.
32.
Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm vì
a)
bức xạ mặt đất càng mạnh, mật độ khí càng đậm.
b)
mật độ khí càng đậm, bức xạ mặt đất càng yếu.
c)
không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng mạnh.
d)
bức xạ mặt đất càng yếu, không khí càng loãng.
33.
Frông địa cực (FA) là mặt ngăn cách giữa hai khối khí
a)
chí tuyến và ôn đới.
b)
xích đạo và chí tuyến.
c)
ôn đới và cực.
d)
cực và xích đạo.
34.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò, đặc điểm của khí quyển?
a)
Rất quan trọng cho phát triển sinh vật.
b)
Luôn chịu ảnh hưởng của Mặt Trời.
c)
Là lớp không khí bao quanh Trái Đất.
d)
Giới hạn phía trên đến dưới lớp ôzôn.
35.
Frông là mặt ngăn cách giữa hai
a)
khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lí.
b)
khu vực áp cao khác biệt nhau về trị số áp.
c)
dòng biển nóng và lạnh ngược hướng nhau.
d)
tầng khí quyển khác biệt nhau về tính chất.
36.
Phát biểu nào sau đây không đúng vổi sự phân bố nhiệt độ không khí theo địa hình?
a)
Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm.
b)
Nhiệt độ thay đổi theo hướng sườn núi.
c)
Nhiệt độ sườn dốc cao hơn sườn thoải.
d)
Càng lên cao, biên độ nhiệt độ càng lớn.
37.
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều đến sự khác nhau về nhiệt độ giữa bờ Đông và Tây lục địa?
a)
Độ cao địa hình, các vĩ độ địa lí.
b)
Các vĩ độ địa lí, dòng biển nóng.
c)
Dòng biển nóng, dòng biển lạnh.
d)
Dòng biển lạnh, độ cao địa hình.
38.
Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất của các khối khí?
a)
Khối khí xích đạo nóng ẩm.
b)
Khối khí chí tuyến rất nóng.
c)
Khối khí cực rất lạnh.
d)
Khối khí ôn đới lạnh khô.
39.
Càng vào sâu trong trung tâm lục địa
a)
nhiệt độ mùa đông càng cao.
b)
biên độ nhiệt độ càng lớn.
c)
nhiệt độ mùa hạ càng giảm.
d)
góc tới mặt trời càng nhỏ.
40.
Sự phân bố nhiệt độ của không khí trên Trái Đất không phụ thuộc chủ yếu vào
a)
sự thay đổi của các vĩ độ địa lí.
b)
các bán cầu Đông, bán cầu Tây.
c)
bờ Đông và bờ Tây các lục địa.
d)
độ dốc và hướng phơi sườn núi.
41.
Phát biểu nào sau đây đúng về phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?
a)
Nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đều ở đại dương.
b)
Nhiệt độ ở bán cầu Tây cao hơn bán cầu Đông.
c)
Biên độ nhiệt ở đại dương nhỏ hơn ở lục địa.
d)
Biên độ nhiệt lớn nhất và nhỏ nhất đều ở lục địa.
42.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các khối khí?
a)
Khối khí ở đại dương khác với khối khí ở lục địa.
b)
Các khối khí ở vĩ độ khác nhau có tính chất khác nhau.
c)
Vị trí địa lí quy định tính chất của các khối khí.
d)
Tính chất của các khối khí luôn ổn định khi di chuyển.
43.
Không khí ẩm khi từ chân núi lên đỉnh núi, trung bình 100 m giảm
a)
0,6°
b)
0,8°
c)
l,0°
d)
l,2°
44.
Loại gió sau khi trút hết ẩm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng là gió
a)
đất.
b)
biển.
c)
phơn.
d)
mùa.
45.
Trị số khí áp tỉ lệ
a)
thuận với độ ẩm tuyệt đối.
b)
thuận với nhiệt độ không khí.
c)
nghịch với độ cao cột khí.
d)
nghịch với tỉ trọng không khí.
46.
Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?
a)
Gió đất, biển; gió phơn.
b)
Gió Mậu dịch; gió mùa.
c)
Gió Tây ôn đới, gió phơn.
d)
Gió Đông cực; gió đất, biển.
47.
Thổi từ khu vực áp cao chí tuyến về khu vực áp thấp ôn đới là gió
a)
Mậu dịch.
b)
Tây ôn đới.
c)
Đông cực.
d)
mùa.
48.
Không khí khô khi từ đỉnh núi xuống chân núi, trung bình 100 m tăng
a)
0,6°
b)
0,8°
c)
l,0°
d)
l,2°
49.
Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?
a)
Xích đạo, chí tuyến.
b)
Chí tuyến, ôn đới.
c)
Ôn đới, cực.
d)
Cực, chí tuyến.
50.
Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?
a)
Chí tuyến.
b)
Xích đạo.
c)
Ôn đới.
d)
Cực.
51.
Nguyên nhân sinh ra gió là
a)
áp cao và áp thấp.
b)
lục địa và đại dương.
c)
hai sườn của dãy núi.
d)
frông và dải hội tụ.
52.
Đặc điểm của gió mùa là
a)
hướng gió thay đổi theo mùa.
b)
nhiệt độ các mùa giống nhau.
c)
độ ẩm các mùa tương tự nhau.
d)
tính chất không đổi theo mùa.
53.
Ở Bắc bán cầu, gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng
a)
đông bắc.
b)
đông nam.
c)
tây bắc.
d)
tây nam.
54.
Gió Mậu dịch thổi từ áp cao
a)
cực về áp thấp xích đạo.
b)
chí tuyến về áp thấp ôn đới.
c)
chí tuyến về áp thấp xích đạo.
d)
cực về áp thấp ôn đới.
55.
Khí áp là sức nén của
a)
không khí xuống mặt Trái Đất.
b)
luồng gió xuống mặt Trái Đất.
c)
không khí xuống mặt nước biển.
d)
luồng gió xuống mặt nước biển.
56.
Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?
a)
Xích đạo, chí tuyến.
b)
Ôn đới, chí tuyến.
c)
Cực, xích đạo.
d)
Chí tuyến, cực.
57.
Tính chất của gió Tây ôn đới là
a)
nóng ẩm.
b)
lạnh khô.
c)
khô.
d)
ẩm.
58.
Ở Bắc bán cầu, gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng
a)
đông bắc.
b)
đông nam.
c)
tây bắc.
d)
tây nam.
59.
Vào mùa hạ, trung tâm áp thấp I-ran (Nam Á) hút gió
a)
tây nam từ Bắc Ân Độ Dương và Tín phong bán cầu Bắc.
b)
Mậu dịch từ bán cầu Nam và tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.
c)
từ Bắc Ấn Độ Dương và Đông Bắc từ cao áp phương Bắc.
d)
Mậu dịch từ bán cầu Nam và Đông Bắc từ cao áp phương Bắc.
60.
Phát biểu nào sau đây không đúng với gió mùa?
a)
Do chênh lệch áp giữa các đới gây ra.
b)
Thường xảy ra ở phía đông đới nóng.
c)
Mùa đông thổi từ lục địa ra đại dương.
d)
Mùa hạ thổi từ đại dương vào đất liền.
61.
Thổi từ khu vực áp cao chí tuyến về khu vực áp thấp xích đạo là gió
a)
Mậu dịch.
b)
Tây ôn đới.
c)
Đông cực.
d)
mùa.
62.
Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự thay đổi của các vùng khí áp cao và khí áp thấp ở lục địa và đại dương theo mùa?
a)
Giữa lục địa và đại dương có sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều theo mùa.
b)
Các vành đai khí áp phân bố xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.
c)
Các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.
d)
Hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.
63.
Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực?
a)
Ôn đới, chí tuyến.
b)
Xích đạo, chí tuyến.
c)
Cực, xích đạo.
d)
Chí tuyến, cực.
64.
Gió biển có cường độ mạnh nhất vào khoảng
a)
đầu buổi chiều.
b)
đầu buổi tối.
c)
giữa khuya.
d)
gần sáng.
65.
Thổi từ khu vực áp cao chí tuyến về khu vực áp thấp ôn đới là gió
a)
Mậu dịch.
b)
Tây ôn đới.
c)
Đông cực.
d)
mùa.
66.
Thổi từ khu vực áp cao cực về khu vực áp thấp ôn đới là gió
a)
Mậu dịch.
b)
Tây ôn đới.
c)
Đông cực.
d)
mùa.
67.
Loại gió sau khi trút hết ẩm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng là gió
a)
đất.
b)
biển.
c)
phơn.
d)
mùa.
68.
Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao
a)
cực về áp thấp xích đạo.
b)
cực về áp thấp ôn đới.
c)
chí tuyến về áp thấp ôn đới.
d)
chí tuyến về áp thấp xích đạo.
69.
Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?
a)
Độ cao.
b)
Nhiệt độ.
c)
Độ ẩm.
d)
Hướng gió.
70.
Phát biểu nào sau đây không đúng với gió biển, gió đất?
a)
Có sự giống nhau về nguồn gốc.
b)
Được hình thành ở vùng ven biển.
c)
Có sự khác nhau rõ rệt về độ ẩm.
d)
Hướng thay đổi theo ngày và đêm.
71.
Khí áp tăng khi
a)
khô hạn giảm.
b)
nhiệt độ tăng.
c)
nhiệt độ giảm.
d)
độ cao tăng.
72.
Không khí khô khi từ đỉnh núi xuống chân núi, trung bình 100 m tăng
a)
0,6°
b)
0,8°
c)
l,0°
d)
l,2°
73.
Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do
a)
sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.
b)
các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.
c)
sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.
d)
hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.
74.
Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?
a)
Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng.
b)
Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.
c)
Không khí càng loãng, khí áp giảm.
d)
Không khí càng khô, khí áp giảm.
75.
Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?
a)
Gió đất, biển; gió phơn.
b)
Gió Mậu dịch; gió mùa.
c)
Gió Tây ôn đới, gió phơn.
d)
Gió Đông cực; gió đất, biển.
76.
Khu vực nào sau đây không có gió mùa hoạt động?
a)
Nam
b)
Đông Nam
c)
Đông Phi.
d)
Tây Phi.
77.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của khí áp?
a)
Có nhiều hơi nước, khí áp giảm.
b)
Độ hanh khô tăng, khí áp giảm.
c)
Độ cao càng tăng, khí áp giảm.
d)
Nhiệt độ lên cao, khí áp giảm.
78.
Gió Đông cực thổi từ áp cao
a)
cực về áp thấp xích đạo.
b)
chí tuyến về áp thấp xích đạo.
c)
cực về áp thấp ôn đới.
d)
chí tuyến về áp thấp ôn đới.
79.
Thổi từ khu vực áp cao cực về khu vực áp thấp ôn đới là gió
a)
Mậu dịch.
b)
Tây ôn đới.
c)
Đông cực.
d)
mùa.
80.
Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?
a)
Gió Mậu dịch.
b)
Gió mùa.
c)
Gió Đông cực.
d)
Gió Tây ôn đới.
81.
Về mùa đông, gió Đông Bắc thổi từ các cao áp phương Bắc về phía nam
a)
có tính chất
b)
lạnh, khô.
c)
lạnh, ẩm.
d)
nóng, khô.
82.
Thổi từ khu vực áp cao chí tuyến về khu vực áp thấp xích đạo là gió
a)
Mậu dịch.
b)
Tây ôn đới.
c)
Đông cực.
d)
mùa.
83.
Không khí ẩm khi từ chân núi lên đỉnh núi, trung bình 100 m giảm
a)
0,6°
b)
0,8°
c)
l,0°
d)
l,2°
84.
Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?
a)
Chí tuyến, ôn đới.
b)
Ôn đới, xích đạo.
c)
Xích đạo, chí tuyến.
d)
Cực, chí tuyến.