wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DIT ME CAC BAN

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Việt Nam có vị trí gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?

a)

Á-Âu và Bắc Băng Dương.

b)

Á-Âu và Ấn Độ Dương

c)

Á- Âu và Đại Tây Dương

d)

Á-Âu và Thái Bình Dương

2.

Câu 2: Vùng nước nằm trong đường nước cơ sở được gọi là vùng

a)

lãnh hải

b)

nội thủy

c)

đặc quyền kinh tế

d)

tiếp giáp lãnh hải

3.

Câu 3: Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình nước ta là

a)

A. xói mòn, rửa trôi

b)

B. bồi tụ, mài mòn

c)

C. xâm thực, bồi tụ

d)

D. bồi tụ, xói mòn

4.

Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?

a)

A. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích

b)

C. Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao

c)

B. Hầu hết là địa hình núi cao

d)

D. Địa hình vùng nhiệt đới gió mùa

5.

Câu 5: Đặc điểm chung của vùng biển nước ta là

a)

A. biển nhỏ, tương đối kín và nóng ẩm quanh năm.

b)

B. biển nhỏ, mở và mang tính chất nhiệt đới gió mùa.

c)

C. biển lớn, mở rộng ra đại dương và nóng quanh năm.

d)

D. biển lớn, tương đối kín, mang tính nhiệt đới gió mùa.

6.

Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông ?

a)

A. Là biển tương đối kín, nước không đóng băng.

b)

B. Nằm trong vùng nhiệt đới khô

c)

C. Phía đông và đông nam có các vòng cung đảo

d)

D. Phía bắc và phía tây là lục địa.

7.

Câu 7: Gió mùa mùa đông thổi vào nước ta theo hướng nào sau đây

a)

A. Tây Bắc.

b)

B. Tây Nam

c)

C. Đông Nam

d)

D. Đông Bắc

8.

Câu 8: Đầu mùa hạ, khối khí nhiệt đới ẩm di chuyển vào nước ta có nguồn gốc từ

a)

A. Bắc Ấn Độ Dương

b)

B. Nam Ấn Độ Dương

c)

C. Bắc Thái Bình Dương

d)

D. Nam Thái Bình Dương.

9.

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?

a)

A. Hà Giang.

b)

B. Điện Biên

c)

C. Gia Lai.

d)

D. Cà Mau.

10.

Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung

a)

A. Con voi

b)

B. Hoàng Liên Sơn

c)

C. Bạch Mã.

d)

D. Ngân Sơn

11.

Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết than đá tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây ?

a)

A. Tây Bắc

b)

B. Đông Bắc.

c)

C. Tây Nguyên

d)

D. Đồng bằng sông Hồng

12.

Câu 12: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết gió Tây khô nóng hoạt động chủ yếu ở vùng khí hậu nào?

a)

A. Tây Nguyên

b)

B. Trung và Nam Bắc Bộ

c)

C. Bắc Trung Bộ.

d)

D. Tây Bắc Bộ

13.

Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc lưu vực hệ thống sông Cả?

a)

A. Nậm Mô

b)

B. Ngàn Sâu.

c)

C. Long Đại

d)

D. Ngàn Phố

14.

Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết đất feralit trên đá badan không có ở vùng nào sau đây?

a)

A. Đông Nam Bộ

b)

B. Tây Nguyên

c)

C. Tây Bắc

d)

D. Đồng bằng sông Hồng

15.

Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

A. Núi Chúa

b)

B. Bù Gia Mập.

c)

C. Cần Giờ

d)

D. Vũ Quang.

16.

Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

a)

A. Tây Côn Lĩnh

b)

B. Kiều Liêu Ti

c)

C. Pu Tha Ca

d)

D. Phu Luông

17.

Câu 17: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

a)

A. vị trí trong vùng nội chí tuyến

b)

B. địa hình nước ta thấp dần ra biển

c)

C. hoạt động của gió phơn Tây Nam

d)

D. địa hình nước ta nhiều đồi núi.

18.

Câu 18: Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là

a)

A. tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây.

b)

B. nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.

c)

C. thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.

d)

D. thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực

19.

Câu 19: Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Đông Bắc?

a)

A. Nằm ở phía Tây thung lũng sông Hồng

b)

B. Có 4 dãy núi lớn hướng vòng cung.

c)

C. Thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam

d)

D. Ở trung tâm là vùng đồi núi thấp.

20.

Câu 20: Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là

a)

A. gồm các khối núi lớn

b)

B. có nhiều dãy núi cao và đồ sộ.

c)

C. gồm 4 cánh cung lớn

d)

D. có địa hình thấp và hẹp ngang

21.

Câu 21: Biển Đông nằm trong vùng nội chí tuyến nên có đặc tính là

a)

A. có nhiều dòng hải lưu

b)

B. độ mặn không lớn.

c)

C. nhiều sinh vật nhiệt đới

d)

D. biển tương đối lớn

22.

Câu 22: Đặc điểm nào sau đây của biển Đông có ảnh hưởng lớn nhất đến tự nhiên nước ta?

a)

A. Có diện tích lớn, lượng nước dồi dào

b)

B. Nóng ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa.

c)

C. Biển kín và có các hải lưu chảy khép kín

d)

D. Có diện tích lớn, thềm lục địa mở rộng.

23.

Câu 23: Đặc điểm nào sau đây đúng với gió mùa mùa hạ ở nước ta?

a)

A. Hoạt động mạnh trong suốt cả năm  

b)

B. Chỉ tác động rõ rệt đối với miền Bắc.

c)

C. Thổi vào nước ta theo hướng tây nam

d)

D. Gây ra thời tiết lạnh khô cho nhiều nơi

24.

Câu 24: Biểu hiện nào sau đây thể hiện tính nhiệt đới của khí hậu nước ta?

a)

A. Nhiệt độ trung bình trong năm cao

b)

B. Chênh lệch nhiệt giữa các mùa lớn

c)

C. Cân bằng bức xạ nhiệt trong năm thấp

d)

D. Nền nhiệt độ tăng từ Bắc vào Nam

25.

Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa ít nhất vào tháng II?

a)

A. Đồng Hới.

b)

B. TP Hồ Chí Minh

c)

C. Sa Pa

d)

D. Trường Sa.

26.

Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Đà Nẵng có lượng mưa lớn nhất?

a)

A. Tháng XI.

b)

B. Tháng X.

c)

C. Tháng XII

d)

C. Tháng XII

27.

Câu 1: Phần lớn địa hình biên giới trên đất liền ở phía Bắc nước ta là

a)

A. đồng bằng.

b)

B. miền núi.

c)

C. trung du

d)

D. bán bình nguyên.

28.

Câu 2: Vùng nước nằm ở phía trong đường nước cơ sở là

a)

A. nội thủy

b)

B. lãnh hải.

c)

C. tiếp giáp lãnh hải.

d)

D. đặc quyền kinh tế

29.

Câu 3: Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là

a)

A. bắc - nam

b)

B. tây bắc - đông bắc.

c)

C. tây bắc - đông nam

d)

D. tây - đông.

30.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm địa hình nước ta?

a)

A. Chủ yếu là núi cao

b)

B. Đồng bằng chiếm phần lớn diện tích.

c)

C. Chủ yếu là đồi núi thấp.

d)

D. Địa hình ít chịu tác động của con người.

31.

Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không phải của Biển Đông?

a)

A. Là biển rộng

b)

B. Là biển tương đối kín

c)

C. Là biển lạnh

d)

D. Tiếp giáp nhiều nước.

32.

Câu 6: Tính chất nhiệt đới của biển Đông được thể hiện rõ nhất qua

a)

A. thành phần sinh vật.

b)

B. độ mặn nước biển.       

c)

C. diện tích lớn

d)

  D. là biển kín.

33.

Câu 7: Đặc điểm nào sau đây đúng với gió mùa mùa hạ ở nước ta?

a)

A. Hoạt động mạnh trong suốt cả năm.

b)

B. Chỉ tác động rõ rệt đối với miền Bắc.

c)

C. Thổi vào nước ta theo hướng tây nam.

d)

D. Gây ra thời tiết lạnh khô cho nhiều nơi.

34.

Câu 8: Gió mùa mùa hạ hoạt động ở đồng bằng Bắc Bộ có hướng chủ yếu là

a)

A. tây nam

b)

B. đông nam.

c)

C. đông bắc.

d)

D. tây bắc.

35.

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?

a)

A. Điện Biên

b)

B. Lào Cai.

c)

C. Sơn La

d)

D. Lai Châu.

36.

Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng tây bắc - đông nam?

a)

A. Bạch Mã

b)

B. Ngân Sơn

c)

C. Hoàng Liên Sơn.

d)

D. Bắc Sơn.

37.

Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết than đá có ở mỏ nào sau đây ?

a)

A. Thạch Khê.

b)

B. Bồng Miêu

c)

C. Nông Sơn

d)

D. Kiên Lương.

38.

Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí hậu nào sau đây có tổng lượng mưa trung bình năm trên 2800mm?

a)

A. Hà Nội.

b)

B. TP. Hồ Chí Minh.

c)

C. Hải Phòng.

d)

D. Huế.

39.

Câu 13: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết cửa Đại thuộc hệ thống sông nào sau đây?

a)

A. Sông Thu Bồn

b)

B. Sông Mã.

c)

C. Sông Cả.

d)

D. Sông Hồng.

40.

Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết đất xám trên phù sa cổ tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

A. Đông Nam Bộ.

b)

B. Tây Nguyên.

c)

C. Tây Bắc.

d)

D. Bắc Trung Bộ

41.

Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết khu dự trữ sinh quyển nào sau đây nằm ở trên đảo?

a)

A. cù lao Chàm

b)

B. Rạch Giá.

c)

C. Cà Mau.

d)

D. Cát Tiên

42.

Câu 16: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng cánh cung?

a)

A. Con Voi

b)

B. Pu Đen Đinh

c)

C. Pu Sam Sao

d)

D. Bắc Sơn.

43.

Câu 17: Nhân tố nào sau đây quy định tính chất nhiệt đới của thiên nhiên nước ta?

a)

A. Thuộc vùng nội chí tuyến

b)

B. Tiếp giáp với biển Đông

c)

C. Gió mùa tác động mạnh

d)

D. Địa hình nhiều núi cao

44.

Câu 18: Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nên có

a)

A. sông ngòi dày đặc

b)

B. địa hình đa dạng.

c)

C. nhiều khoáng sản.

d)

D. tổng bức xạ lớn.

45.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của vùng núi Đông Bắc nước ta?

a)

A. Hướng núi chủ yếu là vòng cung

b)

B. Núi cao chiếm phần lớn diện tích

c)

C. Nằm giữa sông Hồng và sông Cả

d)

D. Gồm nhiều cao nguyên xếp tầng

46.

Câu 20: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ địa hình núi nước ta đa dạng?

a)

A. có các cao nguyên bazan xếp tầng và cao nguyên đá vôi.

b)

B. có núi cao, núi thấp, núi trung bình, sơn nguyên, cao nguyên.

c)

C. bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ, có nhiều núi thấp

d)

D. nước ta vừa có núi, có đồi, vừa có sông và biển.

47.

Câu 21: Ảnh hưởng của biển Đông đến khí hậu nước ta là

a)

A. tạo hai mùa mưa, khô rõ rệt trong năm.

b)

B. tăng tính thất thường của chế độ nhiệt.

c)

C. mang lại lượng mưa và độ ẩm lớn.

d)

D. làm nhiệt độ trung bình năm tăng lên.

48.

Câu 22: Nước ta tiếp giáp với Biển Đông, nên có

a)

A. nhiệt độ trung bình cao.

b)

B. độ ẩm không khí lớn.

c)

C. địa hình nhiều đồi núi.      

d)

D. sự phân mùa khí hậu.

49.

Câu 23: Đặc điểm nào sau đây đúng với gió mùa mùa hạ ở nước ta?

a)

A. Hoạt động mạnh trong suốt cả năm.

b)

B. Chỉ tác động rõ rệt đối với miền Bắc.

c)

C. Thổi vào nước ta theo hướng tây nam

d)

D. Gây ra thời tiết lạnh khô cho nhiều nơi.

50.

Câu 24: Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?

a)

A. Gió mùa Đông Bắc

b)

B. Tín phong bán cầu Bắc. 

c)

C. Gió phơn Tây Nam

d)

D. Gió mùa Tây Nam.

51.

Câu 25: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết ở nước tháng nào sau đây có tần suất bão hoạt động lớn nhất?

a)

A. Tháng 6.

b)

B. Tháng 9.

c)

C. Tháng 11.

d)

D. Tháng 12

52.

Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây không thuộc miền khí hậu phía Nam?

a)

A. Tây Bắc Bộ.

b)

B. Nam Bộ.

c)

C. Tây Nguyên.

d)

D. Nam Trung Bộ.

53.
a)

A. 2868.

b)

B. -1868.

c)

C. 1000.

d)

D. +1868.

54.
a)

A. Mùa mưa kéo dài từ tháng 5 đến tháng 12.

b)

C. Nhiệt độ cao nhất vào tháng 4 và tháng 7.

c)

B. Mùa khô kéo dài từ tháng 1 đến tháng 5.

d)

D. Không có tháng nào nhiệt độ dưới 200C.

55.

Câu 1: Vùng biển của nước ta không tiếp giáp với vùng biển của quốc gia nào sau đây?

a)

A. Trung Quốc.          

b)

B. Campuchia.

c)

C. Thái Lan.   

d)

D. Mianma.

56.

Câu 2: Huyện đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây của nước ta?

a)

A. Khánh Hòa.           

b)

B. Thanh Hóa.

c)

C. Đà Nẵng.

d)

D. Thanh Hóa.

57.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm địa hình nước ta?

a)

A. Phần lớn là đồi núi thấp.   

b)

C. Phần lớn là sa mạc.           

c)

B. Phần lớn là đồi núi cao.   

d)

D. Phần lớn là đồng bằng.

58.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm địa hình nước ta?

a)

A. Chủ yếu là đồi núi thấp.

b)

C. Mang tính chất cận nhiệt đới gió mùa.     

c)

B. Cấu trúc địa hình đa dạng.

d)

D. Chịu tác động mạnh mẽ của con người.

59.

Câu 5: Biển Đông là một vùng biển

a)

A. diện tích không rộng.

b)

C. mở rộng ra Thái Bình Dương.

c)

B. có đặc tính nóng ẩm.

d)

D. ít chịu ảnh hưởng của gió mùa.

60.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng với biển Đông?

a)

A. Biển tương đối kín.

b)

C. Là một biển rất nhỏ.  

c)

B. Tính chất nhiệt đới ẩm.

d)

 D. Là một biển nông.

61.

Câu 7: Đầu mùa hạ, khối khí nhiệt đới ẩm di chuyển vào nước ta có nguồn gốc từ

a)

A. Bắc Ấn Độ Dương.

b)

C. Bắc Thái Bình Dương.

c)

B. Nam Ấn Độ Dương.       

d)

D. Nam Thái Bình Dương.

62.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng với gió mùa Đông Bắc ở nước ta?

a)

A. Gây mưa phùn vào cuối mùa đông.

b)

C. Tạo nên mùa đông lạnh ở miền Bắc.

c)

B. Chỉ hoạt động ở miền Bắc.

d)

D. Thổi liên tục suốt mùa đông.

63.

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Trung Quốc?

a)

A. Phú Thọ.

b)

B. Lai Châu.   

c)

C. Yên Bái.

d)

D. Sơn La.

64.

Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng tây bắc - đông nam?

a)

A. Bạch Mã.

b)

B. Ngân Sơn.

c)

            C. Trường Sơn Bắc.

d)

D. Bắc Sơn.

65.

Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết sắt có ở mỏ nào sau đây ?

a)

A. Trại Cau.

b)

B. Tốc Tát.

c)

C. Trạm Tấu.

d)

            D. Kim Bôi.

66.

Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có biên độ nhiệt trong năm cao nhất?

a)

A. Nha Trang.

b)

B. Cà Mau.

c)

C. Hà Nội.

d)

D. TP. Hồ Chí Minh.

67.

Câu 13: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây chảy theo hướng tây bắc - đông nam?

a)

A. Sông Đồng Nai

b)

            B. Sông Lục Nam.

c)

            C. Sông Đà.

d)

D. Sông Thu Bồn.

68.

Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết đất feralit trên đá badan tập trung nhiều nhất ở những tỉnh nào sau đây của Tây Nguyên?

a)

A. Kon Tum, Gia Lai.

b)

B. Gia Lai, Đắk Lắk.

c)

C. Đắk Lắk, Lâm Đồng.

d)

D. Lâm Đồng, Đắk Nông.

69.

Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, thảm thực vật tiêu biểu của vườn quốc gia Mũi Cà Mau là

a)

A. rừng tre nứa.

b)

B. trảng cỏ, cây bụi.

c)

C. rừng thưa

d)

D. rừng ngập mặn.

70.

Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết khu vực nào cao nhất trên lát cắt C - D?

a)

A. Cao nguyên Mộc châu.

b)

            B. Núi Phu Pha Phong.

c)

            C. Núi Phu Luông.

d)

D. Núi Phanxipang.

71.

Câu 17: Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên và hình thành các vùng tự nhiên khác nhau ở nước ta chủ yếu do

a)

A. Khí hậu và sông ngòi.       

b)

C. Khoáng sản và biển.          

c)

B. Vị trí địa lí và hình thể.

d)

D. . Gió mùa và dòng biển.

72.

Câu 18: Nhận định nào sau đây không đúng về lãnh hải nước ta?

a)

A. Thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

b)

C. Có độ sâu khoảng 200m.  

c)

B. Có chiều rộng 12 hải lí.

d)

D. Được coi là đường biên giới trên biển.

73.

Câu 19: Đặc điểm khác nhau giữa Đồng bằng sông Hồng với Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. diện tích lãnh thổ rộng lớn hơn.

b)

B. thuỷ triều xâm nhập sâu về mùa cạn.

c)

C. gồm đất phù sa trong đê và ngoài đê.

d)

D. mạng lưới sông ngòi dạy đặc hơn.

74.

Câu 20: Địa hình của vùng núi Tây Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng tây bắc - đông nam.

b)

B. Địa hình cao nhất nước, hướng tây bắc - đông nam.

c)

C. Có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn Đông - Tây.

d)

D. Thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu, thấp ở giữa.

75.

Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của biển Đông với thiên nhiên nước ta?

a)

A. Hệ sinh thái ven biển rất đa dạng.

b)

C. Thiên tai biển gây nhiều thiệt hại.

c)

B. Nguồn tài nguyên than trữ lượng lớn.

d)

D. Nhiều tài nguyên hải sản có giá trị cao.

76.

Câu 22: Vùng ven biển nước ta chiếm ưu thế nhất là hệ sinh thái

a)

A. rừng ngập mặn.

b)

C. rừng trên đất, đá pha cát ven biển.

c)

B. trên đất phèn.

d)

D. rừng trên đảo và rạn san hô.

77.

Câu 23: Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở khu vực đồi núi nước ta là quá trình

a)

B. bồi tụ.

b)

A. phong hóa.

c)

C. bóc mòn

d)

D. rửa trôi.

78.

Câu 24: Sự phân mùa của khí hậu nước ta do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Bức xạ từ Mặt Trời tới.     

b)

C. Hoạt động của gió mùa.    

c)

B. Hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.

d)

D. Sự phân bố lượng mưa theo mùa.

79.

Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết bão thường tập trung nhiều nhất vào tháng nào trong năm?

a)

A. Tháng IX.

b)

B. Tháng VIII.

c)

C. Tháng XI.

d)

                                              D. Tháng X.

80.

Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Nha Trang thuộc vùng khí hậu nào sau đây?

a)

A. Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.

b)

C. Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.      

c)

B. Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ.

d)

D. Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ.

81.
a)

A. 10,70C.

b)

            B. 20,40C.

c)

C. 31,1 0C.

d)

D. 21,40C.

82.
a)

A. Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất.

b)

C. Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,5 C.

c)

B. Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII.

d)

D. Lượng mưa từ tháng V nhiều hơn trung bình năm.

83.
a)

A. Biên độ nhiệt độ năm nhỏ hơn 50C.

b)

C. Có 3 tháng mùa đông lạnh.

c)

B. Nhiệt độ trung bình năm lớn hơn 250C.

d)

D. Không có mùa đông lạnh.

84.
a)

A. Hà Nội có cân bằng ẩm cao nhất.

b)

C. Huế có lượng mưa nhiều nhất.

c)

B. TP. Hồ Chí Minh có cân bằng ẩm nhỏ nhất

d)

D. TP. Hồ Chí Minh có lượng bốc hơi nhiều nhất.