wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa CHK I

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Phía bắc khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với

a)

Hoa Kỳ

b)

Canada

c)

Thái Bình Dương

d)

Braxin

2.

Vương quốc Anh chính thức rời Liên minh châu Âu (EU) vào năm nào sau đây?

a)

2005

b)

2010

c)

2015

d)

2020

3.

Ở Liên minh châu Âu (EU), một luật sư người I-ta-li-a có thể làm việc ở Đức như một luật sư Đức là biểu hiện của tự do

a)

di chuyển

b)

lưu thông tiền vốn

c)

lưu thông dịch vụ

d)

lưu thông hàng hoá

4.

Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á biển đảo?

a)

In-đô-nê-xi-a, Đông Ti-mo

b)

Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a

c)

Bru-nây, Phi-lip-pin

d)

Cam-pu-chia, Việt Nam

5.

ASEAN được thành lập năm nào?

a)

1951

b)

1963

c)

1967

d)

1993

6.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

Nóng ấm

b)

Nóng khô

c)

Lạnh khô

d)

Lạnh ấm

7.

Nguyên nhân nào làm cho Tây Nam Á luôn trở thành “điểm nóng chính trị” của thế giới?

a)

Xung đột quân sự, sắc tộc, tôn giáo kéo dài

b)

Tình trạng cạnh tranh trong sản xuất dầu khí

c)

Thường xuyên mất mùa, đói kém

d)

Điều kiện khí hậu khắc nghiệt

8.

Hoa Kỳ là quốc gia rộng lớn nằm ở:

a)

Trung Mĩ

b)

Ca-ri-bê

c)

Nam Mĩ

d)

Bắc Mĩ

9.

Phát biểu nào sau đây đúng với nền kinh tế Hoa Kỳ?

a)

Là siêu cường công nghiệp của thế giới

b)

Chỉ đầu tư mạnh ngành khai khoáng

c)

Chỉ phát triển mạnh các ngành chế biến

d)

Ít chú trọng đến ngành năng lượng

10.

Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

môi trường sống thích hợp.

b)

chất lượng cuộc sống cao.

c)

nguồn gốc gen di truyền.

d)

làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.

11.

Đồng bằng nào sau đây ở Mỹ La-tinh có giá trị cao nhất về đa dạng sinh học?

a)

Pam-pa

b)

La Pla-ta

c)

A-ma-dôn

d)

Ô-ri-nô-cô

12.

Đồng tiền chung châu Âu (Ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào?

a)

1997

b)

1998

c)

1999

d)

2000

13.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán.

b)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

c)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

d)

đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mục tiêu của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Thúc đẩy sự tự do lưu thông.

b)

Tăng cường hợp tác, liên kết.

c)

Duy trì nền hòa bình, an ninh.

d)

Xây dựng liên minh quân sự.

15.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

đông nam châu Á.

b)

giáp Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ôxtrâylia.

d)

phía bắc Nhật Bản

16.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

17.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

18.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành

a)

trồng cây lương thực.

b)

chăn nuôi gia súc lớn.

c)

khai thác dầu khí.

d)

trồng cây công nghiệp.

19.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Á - Âu và Phi.

b)

Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

c)

Á - Âu và Nam Mĩ.

d)

Á - Âu và Bắc Mĩ.

20.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là phát triển ngành

a)

thủy điện.

b)

nhiệt điện.

c)

kinh tế biển.

d)

chăn nuôi gia súc lớn.

21.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

a)

Khí hậu nóng ẩm.

b)

Khoáng sản nhiều loại.

c)

Đất trồng đa dạng.

d)

Rừng ôn đới phổ biến.

23.

Ngành công nghiệp nào không phải là thế mạnh của khu vực Đông Nam Á?

a)

Điện tử - tin học.

b)

Chế biến thực phẩm.

c)

Khai thác khoáng sản.

d)

Hàng không – vũ trụ

24.

Chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

dịch vụ.

d)

thủy sản.

25.

Eo biển có vai trò quan trọng đối với hàng hải ở khu vực Đông Nam Á là

a)

Xuy-ê.

b)

Ma-giên-lăng.

c)

Ma-lắc-ca.

d)

Mô-dăm-bích.

26.

Nông nghiệp khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới do yếu tố nào quy định?

a)

Đất trồng phong phú.

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

Khí hậu nhiệt đới.

d)

Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ.

27.

Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?

a)

Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.

b)

Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.

c)

Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

d)

Các đồng bằng thấp giữa các miền

28.

Tự nhiên Đông Nam Á hải đảo có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

nhiều đồng bằng, cao nguyên; ít đồi núi.

c)

Các đồng bằng đều do sông lớn bồi đắp.

d)

đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

29.

Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do

a)

có diện tích rừng xích đạo lớn.

b)

có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa.

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

d)

nằm trong vành đai sinh khoáng.

30.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên tăng cao.

c)

dân số đông, người già trong dân số chiếm tỉ lệ cao nhất.

d)

tỉ lệ người di cư đến hàng năm lớn.

31.

Tây Nam Á giáp châu Phi qua

a)

kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ.

b)

Biển Đỏ và Địa Trung Hải.

c)

Địa Trung Hải và Biển Đen.

d)

Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.

32.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

vùng vịnh Pec-xích.

b)

ven Địa Trung Hải.

c)

hai bên bờ Biển Đỏ.

d)

tại các hoang mạc

33.

Địa hình của khu vực Tây Nam Á chủ yếu là

a)

núi, sơn nguyên và đồng bằng.

b)

cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng.

c)

đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy.

d)

sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng.

34.

Ngành công nghiệp then chốt của khu vực Tây Nam Á là

a)

dệt, may.

b)

khai thác và chế biến dầu khí.

c)

thực phẩm.

d)

sản xuất điện.

35.

Địa điểm từng là cái nôi của nền văn minh cổ đại tại Tây Nam Á là

a)

sơn nguyên Iran.

b)

bán đảo A-rập.

c)

đồng bằng Lưỡng Hà.

d)

vịnh Pec-xích.

36.

Đặc điểm nổi bật về tự nhiên khu vực Tây Nam Á là

a)

khí hậu nhiệt đới, đất đai màu mỡ và nguồn nước dồi dào.

b)

có khí hậu khô nóng, nhiều núi, cao nguyên và hoang mạc.

c)

khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là trồng trọt.

d)

phần lớn khu vực có khí hậu ôn đới lục địa, nhiều thảo nguyên.

37.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

38.

Ngành nông nghiệp khu vực Tây Nam Á kém phát triển, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

lao động nông nghiệp ít, không đầu tư phát triển.

b)

ít sông lớn, ít đồng bằng rộng lớn.

c)

chỉ tập trung phát triển công nghiệp dầu khí.

d)

khí hậu khắc nghiệt, diện tích đất canh tác ít

39.

Phần lãnh thổ trung tâm Hoa Kỳ nằm giữa

a)

Ca-na-da và khu vực Mĩ La-tinh.

b)

Ca-na-da và bán đảo A-lát-xca.

c)

bán đảo A-lát-xca và Mê-hi-cô.

d)

đảo Grin-len và Mê-hi-cô.

40.

Đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kỳ là

a)

kéo dài từ chí tuyến Bắc đến xích đạo.

b)

nằm hoàn toàn trong nội địa.

c)

tiếp giáp với Mê-hi-cô ở phía Bắc.

d)

nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

41.

Quần đảo Ha-oai của Hoa Kỳ nằm giữa đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương.

42.

Lãnh thổ Hoa Kỳ phần lớn nằm trong vành đai khí hậu

a)

xích đạo.

b)

nhiệt đới.

c)

ôn đới.

d)

hàn đới.

43.

Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao nhất ở

a)

ven Thái Bình Dương.

b)

ven Đại Tây Dương.

c)

ven vịnh Mê-hi-cô.

d)

khu vực trung tâm.

44.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

tỉ trọng trong GDP lớn nhất.

b)

số lượng lao động ít nhất.

c)

tốc độ tăng trưởng rất chậm.

d)

hàng hóa ít có sự đa dạng.

45.

Đọc thông tin sau rồi cho biết nhận định sau đây là đúng hay sai: “Các công ty xuyên quốc gia ngày càng mở rộng phạm vi hoạt động. Hệ thống các công ty xuyên quốc gia đã có mặt ở nhiều nước tạo nên sự liên kết chặt chẽ góp phần làm cho quá trình toàn cầu hóa trở nên sâu sắc hơn.” Nhận định: Các công ty xuyên quốc gia là một trong những nhân tố thúc đẩy toàn cầu hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Đọc thông tin sau rồi cho biết nhận định sau đây là đúng hay sai: “Các công ty xuyên quốc gia ngày càng mở rộng phạm vi hoạt động. Hệ thống các công ty xuyên quốc gia đã có mặt ở nhiều nước tạo nên sự liên kết chặt chẽ góp phần làm cho quá trình toàn cầu hóa trở nên sâu sắc hơn.” Nhận định: Các công ty xuyên quốc gia chủ yếu tham gia lĩnh vực tài chính, công nghệ.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Đọc thông tin sau rồi cho biết nhận định sau đây là đúng hay sai: “Các công ty xuyên quốc gia ngày càng mở rộng phạm vi hoạt động. Hệ thống các công ty xuyên quốc gia đã có mặt ở nhiều nước tạo nên sự liên kết chặt chẽ góp phần làm cho quá trình toàn cầu hóa trở nên sâu sắc hơn.” Nhận định: Các công ty xuyên quốc gia tham gia chuỗi liên kết chủ yếu ở các nước đang phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Đọc thông tin sau rồi cho biết nhận định sau đây là đúng hay sai: “Các công ty xuyên quốc gia ngày càng mở rộng phạm vi hoạt động. Hệ thống các công ty xuyên quốc gia đã có mặt ở nhiều nước tạo nên sự liên kết chặt chẽ góp phần làm cho quá trình toàn cầu hóa trở nên sâu sắc hơn.” Nhận định: Các công ty xuyên quốc gia chi phối và kiểm soát hoạt động thương mại thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Cho thông tin: “Hiện nay, số dân Đông Nam Á tiếp tục tăng. Đến năm 2021, dân số của khu vực đạt 620 triệu người, tỉ lệ gia tăng dân số là 1,5%. Có nhiều nhân tố tác động đến sự gia tăng dân số ở Đông Nam Á, trong đó có sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa các quốc gia.” Nhận định: Các nước Đông Nam Á hiện nay có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Cho thông tin: “Hiện nay, số dân Đông Nam Á tiếp tục tăng. Đến năm 2021, dân số của khu vực đạt 620 triệu người, tỉ lệ gia tăng dân số là 1,5%. Có nhiều nhân tố tác động đến sự gia tăng dân số ở Đông Nam Á, trong đó có sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa các quốc gia.” Nhận định: Những nước đang phát triển có tỉ lệ sinh cao hơn các nước phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Cho thông tin: “Hiện nay, số dân Đông Nam Á tiếp tục tăng. Đến năm 2021, dân số của khu vực đạt 620 triệu người, tỉ lệ gia tăng dân số là 1,5%. Có nhiều nhân tố tác động đến sự gia tăng dân số ở Đông Nam Á, trong đó có sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa các quốc gia.” Nhận định: Gia tăng cơ học là nguyên nhân chính làm dân số Đông Nam Á tăng nhanh.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Cho thông tin: “Hiện nay, số dân Đông Nam Á tiếp tục tăng. Đến năm 2021, dân số của khu vực đạt 620 triệu người, tỉ lệ gia tăng dân số là 1,5%. Có nhiều nhân tố tác động đến sự gia tăng dân số ở Đông Nam Á, trong đó có sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa các quốc gia.” Nhận định: Điều kiện tự nhiên, môi trường sống, phong tục tập quán, y tế, giáo dục,… đều có tác động đến sự gia tăng dân số mỗi quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Đọc thông tin sau rồi cho biết nhận định sau đây là đúng hay sai: “Lãnh thổ Mỹ La Tinh rộng lớn và trải dài trên nhiều vĩ độ nên khu vực này có nhiều đới và kiểu khí hậu khác nhau. Đới khí hậu xích đạo và cận xích đạo nằm ở quần đảo Ăng ti, đồng bằng La Plata và đồng bằng Amazon với nhiệt độ nóng quanh năm và lượng mưa lớn, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp và rừng.” Nhận định: Đồng bằng Amazon chủ yếu thuộc đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Đọc thông tin sau rồi cho biết nhận định sau đây là đúng hay sai: “Lãnh thổ Mỹ La Tinh rộng lớn và trải dài trên nhiều vĩ độ nên khu vực này có nhiều đới và kiểu khí hậu khác nhau. Đới khí hậu xích đạo và cận xích đạo nằm ở quần đảo Ăng ti, đồng bằng La Plata và đồng bằng Amazon với nhiệt độ nóng quanh năm và lượng mưa lớn, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp và rừng.” Nhận định: Hoang mạc Atacama là khu vực có khí hậu khô hạn nhất Mỹ La Tinh.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Đọc thông tin sau rồi cho biết nhận định sau đây là đúng hay sai: “Lãnh thổ Mỹ La Tinh rộng lớn và trải dài trên nhiều vĩ độ nên khu vực này có nhiều đới và kiểu khí hậu khác nhau. Đới khí hậu xích đạo và cận xích đạo nằm ở quần đảo Ăng ti, đồng bằng La Plata và đồng bằng Amazon với nhiệt độ nóng quanh năm và lượng mưa lớn, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp và rừng.” Nhận định: Rừng Amazon là rừng mưa nhiệt đới lớn nhất thế giới vì có đất đai rộng, lượng mưa và độ ẩm lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Đọc thông tin sau rồi cho biết nhận định sau đây là đúng hay sai: “Lãnh thổ Mỹ La Tinh rộng lớn và trải dài trên nhiều vĩ độ nên thiên nhiên có sự phân hoá Bắc – Nam.” Nhận định: Lãnh thổ Mỹ La Tinh rộng lớn và trải dài trên nhiều vĩ độ nên thiên nhiên có sự phân hoá Bắc – Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Theo bảng số liệu: “GDP của thế giới và một số quốc gia năm 2022 (tỉ USD)” gồm các giá trị: . Cho biết nhận định sau đây đúng hay sai: Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện giá trị GDP của một số quốc gia năm 2022.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Theo bảng số liệu: “GDP của thế giới và một số quốc gia năm 2022 (tỉ USD)” gồm các giá trị: . Cho biết nhận định sau đây đúng hay sai: GDP của Đức năm 2022 chiếm 15% GDP thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Theo bảng số liệu: “GDP của thế giới và một số quốc gia năm 2022 (tỉ USD)” gồm các giá trị: . Cho biết nhận định sau đây đúng hay sai: GDP của Anh năm 2022 chiếm 3,24%3{,}24\% của thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Theo bảng số liệu: “GDP của thế giới và một số quốc gia năm 2022 (tỉ USD)” gồm các giá trị: . Cho biết nhận định sau đây đúng hay sai: GDP của một số quốc gia trên thế giới không đều nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Đọc thông tin: “Đông Nam Á nằm ở nơi giao nhau của các nền văn hóa lớn, đồng thời là nơi có lịch sử phát triển lâu đời.” Nhận định: Đây là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quán, tín ngưỡng riêng.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Đọc thông tin: “Đông Nam Á nằm ở nơi giao nhau của các nền văn hóa lớn, đồng thời là nơi có lịch sử phát triển lâu đời.” Nhận định: Đông Nam Á là khu vực có tình hình chính trị bất ổn nhất trên thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Đọc thông tin: “Đông Nam Á nằm ở nơi giao nhau của các nền văn hóa lớn, đồng thời là nơi có lịch sử phát triển lâu đời.” Nhận định: Hệ thống giáo dục, y tế của khu vực phát triển ở mức rất cao.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Đọc thông tin: “Đông Nam Á nằm ở nơi giao nhau của các nền văn hóa lớn, đồng thời là nơi có lịch sử phát triển lâu đời.” Nhận định: Mức sống của người dân giữa các nước vẫn còn chênh lệch khá nhiều.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Đọc đoạn thông tin: “Khu vực Tây Nam Á sở hữu trên 50% trữ lượng dầu mỏ và khoảng trên 40% trữ lượng khí tự nhiên trên thế giới (năm 2020), tập trung ở các quốc gia quanh vịnh Péc-xích. Ngoài ra Tây Nam Á còn có những tài nguyên khoáng sản khác như than đá, sắt, crôm, đồng, phốt phát...” Nhận định: Kinh tế nhiều quốc gia trong khu vực phụ thuộc vào khai thác, chế biến, xuất khẩu dầu mỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Đọc đoạn thông tin: “Khu vực Tây Nam Á sở hữu trên 50% trữ lượng dầu mỏ và khoảng trên 40% trữ lượng khí tự nhiên trên thế giới (năm 2020), tập trung ở các quốc gia quanh vịnh Péc-xích. Ngoài ra Tây Nam Á còn có những tài nguyên khoáng sản khác như than đá, sắt, crôm, đồng, phốt phát...” Nhận định: Tây Nam Á có trữ lượng dầu mỏ nhiều nhất thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Đọc đoạn thông tin: “Khu vực Tây Nam Á sở hữu trên 50% trữ lượng dầu mỏ và khoảng trên 40% trữ lượng khí tự nhiên trên thế giới (năm 2020), tập trung ở các quốc gia quanh vịnh Péc-xích. Ngoài ra Tây Nam Á còn có những tài nguyên khoáng sản khác như than đá, sắt, crôm, đồng, phốt phát...” Nhận định: Trữ lượng dầu mỏ của Tây Nam Á phân bố đồng đều ở các quốc gia trong khu vực.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Đọc đoạn thông tin: “Khu vực Tây Nam Á sở hữu trên 50% trữ lượng dầu mỏ và khoảng trên 40% trữ lượng khí tự nhiên trên thế giới (năm 2020), tập trung ở các quốc gia quanh vịnh Péc-xích. Ngoài ra Tây Nam Á còn có những tài nguyên khoáng sản khác như than đá, sắt, crôm, đồng, phốt phát...” Nhận định: Dầu mỏ là một trong những nguyên nhân chính dẫn đến mâu thuẫn, tranh chấp trong khu vực.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Đọc thông tin: “Dân cư Hoa Kỳ có nhiều nguồn gốc khác nhau. Các dòng nhập cư vào Hoa Kỳ bắt đầu từ khi phát kiến ra châu Mỹ (năm 1492). Từ năm 1790 đến năm 1994, có gần 64 triệu người nhập cư từ châu Âu, Mỹ La-tinh, châu Âu và châu Phi đến Hoa Kỳ. Năm 2015, tổng dân số của Hoa Kỳ có hơn 43 triệu người nhập cư và tăng lên đến khoảng 50 triệu người vào năm 2020.” Nhận định: Hoa Kỳ là đất nước của những người nhập cư.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Đọc thông tin: “ ... Dân cư Hoa Kỳ có nhiều nguồn gốc khác nhau. Các dòng nhập cư vào Hoa Kỳ bắt đầu từ khi phát kiến ra châu Mỹ (năm 1492). Từ năm 1790 đến năm 1994, có gần 64 triệu người nhập cư từ châu Âu, Mỹ La-tinh, châu Âu và châu Phi đến Hoa Kỳ. Năm 2015, trong tổng dân số của Hoa Kỳ có hơn 43 triệu người nhập cư và tăng lên đến khoảng 50 triệu người vào năm 2020." Nhận định: Hiện nay thành phần dân cư nhiều nhất là người gốc Phi.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Đọc thông tin: “ ... Dân cư Hoa Kỳ có nhiều nguồn gốc khác nhau. Các dòng nhập cư vào Hoa Kỳ bắt đầu từ khi phát kiến ra châu Mỹ (năm 1492). Từ năm 1790 đến năm 1994, có gần 64 triệu người nhập cư từ châu Âu, Mỹ La-tinh, châu Âu và châu Phi đến Hoa Kỳ. Năm 2015, trong tổng dân số của Hoa Kỳ có hơn 43 triệu người nhập cư và tăng lên đến khoảng 50 triệu người vào năm 2020." Nhận định: Dân nhập cư đóng góp cho Hoa Kỳ lực lượng lao động dồi dào, có trình độ.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Đọc thông tin: “ ... Dân cư Hoa Kỳ có nhiều nguồn gốc khác nhau. Các dòng nhập cư vào Hoa Kỳ bắt đầu từ khi phát kiến ra châu Mỹ (năm 1492). Từ năm 1790 đến năm 1994, có gần 64 triệu người nhập cư từ châu Âu, Mỹ La-tinh, châu Âu và châu Phi đến Hoa Kỳ. Năm 2015, trong tổng dân số của Hoa Kỳ có hơn 43 triệu người nhập cư và tăng lên đến khoảng 50 triệu người vào năm 2020."Nhận định: Dân nhập cư ít tác động đến văn hóa xã hội của Hoa Kỳ.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Cho bảng số liệu: “Giá trị xuất, nhập khẩu của Phi-lip-pin năm 2019 (triệu USD)”. Xuất khẩu , nhập khẩu . Tính cán cân xuất - nhập khẩu của Phi-lip-pin năm 2019 (làm tròn đến hàng đơn vị).

a)

21522152 triệu USD

b)

2152-2152 triệu USD

c)

53075307 triệu USD

d)

11521152 triệu USD

74.

Cho bảng số liệu: “Diện tích, dân số của Việt Nam năm 2019”. Tính mật độ dân số Việt Nam năm 2019 (làm tròn đến hàng đơn vị).

a)

291291 người/km2

b)

275275 người/km2

c)

305305 người/km2

d)

260260 người/km2

75.

Cho bảng số liệu: “Dân số và tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Cam-pu-chia năm 2018”. Tính thu nhập bình quân đầu người của Cam-pu-chia năm 2018 (làm tròn đến hàng đơn vị).

a)

15161516 USD/người

b)

12451245 USD/người

c)

24542454 USD/người

d)

16201620 USD/người

76.

Năm 2020 dân số Việt Nam là 97,697{,}6 triệu người, diện tích 331,2331{,}2 nghìn km2. Mật độ dân số của Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu người/km2? (làm tròn đến hàng đơn vị)

a)

295295 người/km2

b)

291291 người/km2

c)

300300 người/km2

d)

285285 người/km2

77.

Năm 2020, dân thành thị của Việt Nam là 35,9335{,}93 triệu người và dân nông thôn là 61,6561{,}65 triệu người. Tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn đến hàng đơn vị)

a)

37%37\%

b)

41%41\%

c)

33%33\%

d)

45%45\%

78.

Theo bảng số liệu: “Diện tích và dân số của một số quốc gia, năm 2021”. Tính mật độ dân số của In-đô-nê-xi a năm 2021 (làm tròn đến hàng đơn vị).

a)

140140 người/km2

b)

120120 người/km2

c)

160160 người/km2

d)

180180 người/km2

79.

Biết tổng GDP của Hoa Kì năm 2020 là 2000020000 tỉ USD và tỉ trọng khu vực công nghiệp xây dựng chiếm 18,4%18{,}4\% . Giá trị khu vực công nghiệp xây dựng của Hoa Kì năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn đến hàng đơn vị)

a)

36803680 tỉ USD

b)

18401840 tỉ USD

c)

32003200 tỉ USD

d)

28602860 tỉ USD

80.

Bảng: “Giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa của Hoa Kì giai đoạn 2000–2020 (tỉ USD)” có số liệu năm 2020: Tính cơ cấu trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Hoa Kì năm 2020 (tỉ trọng của hàng hóa và dịch vụ trong tổng xuất khẩu, làm tròn đến hàng đơn vị).

a)

Hàng hóa 37%37\% , dịch vụ 63%63\%

b)

Hàng hóa 63%63\% , dịch vụ 37%37\%

c)

Hàng hóa 50%50\% , dịch vụ 50%50\%

d)

Hàng hóa 45%45\% , dịch vụ 55%55\%