wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì 1

Total questions: 76

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố quan trọng làm cho Mĩ La tinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới là

a)

Thị trường tiêu thụ

b)

Có nhiều loại đất khác nhau

c)

Có nhiều cao nguyên

d)

Có khí hậu nhiệt đới

2.

Mĩ LaTinh không có kiểu cảnh quan nào sau đây?

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

Xích đạo

d)

Hàn đới

3.

Dạng địa hình phổ biến ở phía Tây Mỹ Latinh là

a)

Núi cao và sơn nguyên

b)

Đồng bằng và sơn nguyên

c)

Núi thấp và đồng bằng

d)

Núi thấp và sơn nguyên

4.

Rừng rậm Amazon thuộc kiểu rừng

a)

Rừng gió mùa

b)

Rừng nhiệt đới khô

c)

Rừng ngập mặn

d)

Rừng mưa nhiệt đới

5.

Người dân của các nước thành viên EU có thể mở tài

khoản tại các ngân hàng của các nước khác là hình thức biểu hiện

của

a)

Tự do di

chuyển


b)

Tự do

lưu thông tiền vốn.

c)

Tự do lưu thông dịch vụ

d)

Tự di lưu

thông hàng hóa

6.

Tác dụng lớn nhất của việc EU sử dụng đồng tiền chung Ơ-rô là:

a)

Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

b)

Hạn chế rủi ro do chuyển đổi tiền tệ.

c)

Đơn giản hóa công tác kế hoạch của các công ti xuyên quốc gia.

d)

Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU

7.

Cộng đồng nào được xem là tiền thân của Liên minh châu Âu hiện nay?

a)

Cộng đồng Nguyên tử châu Âu.

b)

Cộng đồng Than và Thép châu Âu.

c)

Cộng đồng Kinh tế châu Âu.

d)

Cộng đồng châu Âu.

8.

Các quốc gia nào sau đây không thuộc nhóm 6 nước thành lập Cộng đồng Than và Thép châu Âu?

a)

Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

Pháp, Đức.

c)

Anh, Đan Mạch.

d)

Bỉ, I-ta-li-a.

9.

Hiệp ước Ma-xtrích (1993) quyết định vấn đề quan trọng gì ở châu Âu?

a)

Thành lập Cộng đồng Than và Thép châu Âu.

b)

Thành lập Cộng đồng Kinh tế và Nguyên tử châu Âu.

c)

Đổi tên Cộng đồng châu Âu thành Liên minh châu Âu.

d)

Hợp nhất các tổ chức trước đó thành Cộng đông châu Âu.

10.

Nhận định nào sau đây là đúng về Liên minh châu Âu

a)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới.

b)

Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới.

c)

Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.

d)

Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài.

11.

Tác dụng lớn nhất của việc EU sử dụng đồng tiền chung Ơ-rô là:

a)

Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

b)

Hạn chế rủi ro do chuyển đổi tiền tệ.

c)

Đơn giản hóa công tác kế hoạch của các công ti xuyên quốc gia.

d)

Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU

12.

Đâu không phải lợi tích của 4 mặt tư do lưu thông trong khối EU?

a)

Tạo thị trường chung thống nhất

b)

tăng cường sức mạnh kinh tế

c)

xóa bỏ trở ngại phát triển kinh tế

d)

tăng sự phụ thuộc giữa các quốc gia

13.

Cơ quan quyền lực cao nhất của EU là

a)

Tòa án châu Âu

b)

hội đồng bộ trưởng

c)

hội đồng châu âu

d)

ủy ban liên minh châu âu

14.

Đồng Ơ - rô được đưa vào lưu hành năm

a)

1999

b)

1998

c)

1997

d)

1996

15.

Các nước Mĩ La tinh hiện nay còn phụ thuộc nhiều nhất vào

a)

Hoa Kì

b)

Tây Ban Nha

c)

Anh

d)

Pháp

16.

Cảnh quan rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm có diện tích lớn ở Mĩ La tinh vì

a)

Có diện tích rộng lớn

b)

Có đường Xích đạo chạy qua gần giữa khu vực

c)

Bao quanh là các biển và đại dương

d)

Có đường chí tuyến Nam chạy qua

17.

Ở Mĩ La tinh, rừng rậm xích xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

Vùng núi An-đét

b)

Đồng bằng A-ma-dôn

c)

Đồng bằng La Pla-ta

d)

Đồng bằng Pam-pa

18.

Khoáng sản chủ yếu ở Mĩ La tinh là

a)

Quặng kim loại màu, kim loại quý và nhiên liệu

b)

Khoáng sản phi kim loại

c)

Vật liệu xây dựng

d)

Đất chịu lửa, đá vôi

19.

Mĩ La tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi dại gia súc là do

a)

Có nguồn lương thực dồi dào và khí hậu lạnh

b)

Có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm

c)

Ngành công nghiệp chế biến phát triển

d)

Nguồn thức ăn công nghiệp dồi dào

20.

Nhân tố quan trọng làm cho Mĩ La tinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới là

a)

Thị trường tiêu thụ

b)

Có nhiều loại đất khác nhau

c)

Có nhiều cao nguyên

d)

Có khí hậu nhiệt đới

21.

Dân cư nhiều nước Mĩ La tinh còn nghèo đói không phải là do

a)

Tình hình chính trị không ổn định

b)

Hạn chế về điều kiện tự nhiên và nguồn lao động

c)

Phụ thuộc vào các công ti tư bản nước ngoài

d)

Phần lớn người dân không có đất canh tác

22.

Ở Mĩ La tinh, các chủ trang trại chiếm giữ phần lớn diện tích đất canh tác là do

a)

Cải cách ruộng đất không triệt để

b)

Không ban hành chính sách cải cách ruộng đất

c)

Người dân ít có nhu cầu sản xuất nông nghiệp

d)

Người dân tự nguyện bán đất cho các chủ trang trại

23.

Mĩ La tinh có tỉ lệ dân cư đô thị rất cao (năm 2013, gần 70%), nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Chiến tranh ở các vùng nông thôn

b)

Công nghiệp phát triển với tốc độ nhanh

c)

Dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố làm

d)

Điều kiện sống ở thành phố của Mĩ La tinh rất thuận lợi

24.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mĩ La tinh?

a)

Chính trị không ổn định

b)

Cạn kiệt dần tài nguyên

c)

Thiếu lực lượng lao động

d)

Thiên tai xảy ra nhiều

25.

Mĩ la tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành nào dưới đây?

a)

Cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc.

b)

Cây lương thực, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ.

c)

Cây lương thực, cây công nghiệp nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ.

d)

Cây công nghiệp, cây lương thực, chăn nuôi gia đại gia súc.

26.

Đặc điểm kinh tế nổi bật của hầu hết các nước Mĩ La-tinh là

a)

dựa vào xuất khẩu hàng công nghiệp.

b)

phát triển ổn định, độc lập và tự chủ.

c)

tốc độ tăng trưởng cao.

d)

tốc độ phát triển không đều.

27.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là

a)

A. Thành phần chủng tộc và tôn giáo.

b)

B. Quy mô dân số và cơ cấu dân số.

c)

C. Trình độ khoa học – kĩ thuật.

d)

D. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

28.

Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước phát triển?

a)

A. Đầu tư ra nước ngoài nhiều

b)

B. Dân số đông và tăng nhanh

c)

C. GDP bình quân đầu người cao

d)

D. Chỉ số phát triển ccon người ở mức cao

29.

Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển so với nhóm nước đang phát triển là:

a)

A. Tỉ trọng khu vực III rất cao

b)

B. Tỉ trọng khu vực II rất thấp

c)

C. Tỉ trọng khu vực I còn cao

d)

D. Cân đối về tỉ trọng giữa các khu vực

30.

Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do:

a)

A. Môi trường sống thích hợp

b)

B. Chất lượng cuộc sống cao

c)

C. Nguồn gốc gen di truyền

d)

D. Làm việc và nghỉ ngơi hợp lí

31.

Sự phân chia nhóm nước phát triển và nước đang phát triển chủ yếu dựa trên các tiêu chí kinh tế xã hội nào?

a)

Thu nhập bình quân đầu người, chỉ số phát triển con người (HDI), cơ cấu GDP

b)

Quy mô GDP, số dân, thu nhập bình quân đầu người

c)

Quy mô GDP, cơ cấu GDP, tốc độ phát triển kinh tế

d)

Thu nhập bình quân đầu người, chỉ số phát triển con người (HDI), tốc độ tăng trường GDP

32.

Thương mại thế giới phát triển mạnh, đầu tư nước ngoài tăng nhanh là 2 biểu hiện của xu hướng nào?

a)

Toàn cầu hóa kinh tế

b)

Khu vực hóa kinh tế

c)

Liên kết khu vực

d)

Đa phương hóa

33.

Hậu quả của toàn cầu hóa là gì?

a)

làm tăng lực lượng sản xuất

b)

làm tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

c)

làm tăng dân số

d)

làm tăng sự phát triển kinh tế

34.

Hoạt động tích cực của toàn cầu hóa là gì?

a)

Thúc đẩy hợp tác về toàn cầu chính trị

b)

hợp tác thúc đẩy về toàn cầu quân sự

c)

nhanh chóng nhanh chóng dẫn lối giàu nghèo toàn cầu

d)

tăng trưởng thúc đẩy kinh tế toàn cầu

35.

Câu : Toàn cầu hóa là quá trình?

a)

Mở rộng thị trường của các nước phát triển.

b)

Thu hút vốn đầu tư của các nước đang phát triển.

c)

Hợp tác về phân công lao động trong sản xuất.

d)

Liên kết các quốc gia trên thế giới về nhiều lĩnh vực.

36.

Câu : Tiêu cực của quá trình khu vực hóa đòi hỏi các quốc gia?

a)

Góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế.

b)

Tự do hóa thương mại toàn cầu.

c)

Kìm hãm sự phát triển kinh tế.

d)

Tự chủ về kinh tế, quyền lực.

37.

Câu : Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là?

a)

Sự sát nhập các ngân hàng lại với nhau.

b)

Nhiều ngân hàng được nối với nhau qua mạng viễn thông điện tử.

c)

Sự kết nối giữa các ngân hàng lớn với nhau.

d)

Triệt tiêu các ngân hàng nhỏ.

38.

Câu : Các tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế toàn cầu?

a)

Ngân hàng châu Âu, Quỹ tiền tệ quốc tế.

b)

Ngân hàng châu Á, Ngân hàng châu Âu.

c)

Ngân hàng thế giới, Quỹ tiền tệ quốc tế.

d)

Ngân hàng châu Á, Ngân hàng Thế giới.

39.

Câu : Ý nào sau đây không phải là mặt thuận lợi của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

b)

Đẩy nhanh đầu tư.

c)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo, cạnh tranh giữa các nước.

d)

Tăng cường sự hợp tác quốc tế.

40.

Câu : Cơ sở quan trọng để hình thành các tổ chức liên kết khu vực là?

a)

Vai trò quan trọng của các công ty xuyên quốc gia.

b)

Xuất hiện những vấn đề mang tính toàn cầu.

c)

Sự phân hóa giàu – nghèo giữa các nhóm nước.

d)

Sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội.

41.

Liên minh châu Âu chính thức ra đời từ năm

a)

1951

b)

1957

c)

1967

d)

1993

42.

Liên minh châu Âu sử dụng hệ thống tiền tệ bằng đồng tiền chung là

a)

Ơ-rô

b)

cent

c)

bảng

d)

rúp

43.

Người ta phân chia thế giới thành hai nhóm: các nước phát triển và các nước đang phát triển, chủ yếu dựa vào sự khác biệt về

a)

vị trí địa lí và lãnh thổ.

b)

thể chế chính trị.

c)

trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

d)

thành phần chủng tộc và tôn giáo.

44.

Tiêu chí nào dưới đây không dùng để phân chia thế giới thành hai nhóm nước phát triển và các nước đang phát triển?

a)

Chỉ số phát triển con người.

b)

Sự phong phú về tài nguyên thiên nhiên.

c)

Tổng sản phẩm trong nước.

d)

Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người.

45.

Ý nào sau đây không biểu hiện trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước phát triển?

a)

Dân số đông và tăng nhanh.

b)

GDP bình quân đầu người cao.

c)

Đầu tư ra nước ngoài nhiều.

d)

Chỉ số phát triển con người ở mức cao.

46.

Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển?

a)

Nợ nước ngoài nhiều.

b)

GDP bình quân đầu người thấp.

c)

Chỉ số phát triển con người ở mức thấp.

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.

47.

Cơ cấu ngành kinh tế các nước phát triển có đặc điểm là

a)

khu vực III (dịch vụ) có tỉ trọng rất cao.

b)

có sự cân đối giữa các khu vực kinh tế.

c)

khu vực I (nông nghiệp) có tỉ trọng cao nhất.

d)

khu vực II (công nghiệp - xây dựng) có tỉ trọng rất thấp.

48.

Sự phân chia các nước trên thế giới theo trình độ phát triển chủ yếu dựa vào những tiêu chí nào?

a)

GDP/người, FDI, HDI.

b)

GDP, FDI, HDI.

c)

GDP/người, ODA, HDI.

d)

GDP, HDI, ODA.

49.

Xu hướng toàn cầu không có biểu hiện nào sau đây?

a)

thương mại thế giới phát triển mạnh

b)

đầu tư nước ngoài tăng nhanh

c)

thị trường tài chính quốc tế thu hẹp

d)

các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn

50.

Câu 48: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mĩ La tinh?

a)

Chính trị không ổn định

b)

Thiên tai xảy ra nhiều.

c)

Thiếu lực lượng lao động.

51.

Biểu hiện nào dưới đây không thuộc thương mại quốc tế?

a)

thị trường tài chính quốc tế ngày càng mở rộng

b)

trị giá xuất khẩu ngày càng càng tăng nhanh

c)

đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh

d)

các tổ chức liên kết quốc tế đặc thù ra đời

52.

Vấn đề nợ nước ngoài của Mĩ La tinh do nguyên nhân nào?

a)

quá trình đô thị hoá tự phát cao

b)

nền kinh tế phụ thuộc tư bản nước ngoài

c)

nền kinh tế có tích luỹ thấp

d)

chất lượng lao động không cao

53.

Tiêu chí để phân chia nước phát triển và nước đang phát triển dựa theo thu nhập bình quân là

a)

GNI/người

b)

HDI

c)

GDP/người

d)

FDI


54.

Chỉ số này là thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các phương diện sức khoẻ, giáo dục và thu nhập, hãy xác định chỉ số nào sau đây?

a)

GNI/người

b)

HDI

c)

GDP/người

d)

FDI

55.

Cơ cấu ngành kinh tế của một quốc gia thể hiện điều gì?

a)

thu nhập bình quân đầu người theo ngành kinh tế

b)

phản ánh trình độ phân công lao động xã hội

c)

phản ánh trình độ phát triển lực lượng sản xuất

d)

phản ánh trình độ lao động và phân công lao động

56.

Các nước phát triển có tốc độ tăng trưởng kinh tế như thế nào?

a)

tăng nhanh

b)

xu hướng giảm

c)

ổn định

d)

biến động

57.

Chỉ số HDI mức cao thuộc mức nào sau đây?


a)

từ 0,800 trở lên

b)

từ 0,7-0,799

c)

từ 0,550-0,699

d)

dưới 0,550


58.

Các nước có chỉ số HDI trung bình và thấp nhiều ở châu lục nào?

a)

châu Âu

b)

châu Á

c)

châu Phi

d)

châu Đại Dương

59.

Liên kết liên khu vực Hội nghị thượng đỉnh Á-Âu có tên viết tắt là

a)

APEC

b)

NAFTA

c)

EU

d)

ASEM

60.

Mục tiêu hướng đến của khu vực hoá kinh tế là

a)

cạnh tranh công bằng

b)

kiểm soát hàng hoá xuất khẩu

c)

tạo thị trường tài chính chung

d)

ổn định và phát triển bền vững

61.

Vấn đề của khu vực hoá đặt ra cho các nước thành viên là

a)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

vai trò các công ty đa quốc gia lớn

c)

có nhiều tiêu chuẩn áp dụng trên sản phẩm

d)

Quyền tự chủ về kinh tế bị ảnh hưởng

62.

Cơ sở hình thành liên minh khu vực là gì?

a)

các quốc gia sử dụng chung ngôn ngữ, nét ẩm thực chung

b)

các quốc gia sử dụng chung nguồn nước

c)

các quốc gia có nét tương đồng địa lí, văn hoá hoặc chung mục tiêu, lợi ích

d)

các quốc gia cùng trình độ phát triển kinh tế.

63.

Hãy xác định ý đúng nói về ý nghĩa của các quốc gia khi tham gia khu vực hoá kinh tế

a)

tăng vị thế, vai trò của mỗi quốc gia

b)

chuyển đổi cơ cấu kinh tế phù hợp

c)

ô nhiễm môi trường ngày càng nghiêm trọng

d)

mức độ chênh lệch giàu nghèo lớn

64.

: Hãy xác định vấn đề của xã hội Mĩ La tinh hiện nay là gì?

a)

tốc độ tăng trưởng kinh tế chậm

b)

.tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm

c)

mức độ chênh lệch giàu nghèo lớn

d)

dân cư phân bố không đều

65.

Hệ quả của nợ nước ngoài đến các quốc gia Mĩ La tinh về kinh tế -xã hội là gì

a)

tình trạng khủng hoảng toàn diện kinh tế-xã hội khi thế giới có biến động lớn kinh tế.

b)

tình trạng tốc độ tăng trưởng không ổn định, gây khó khăn cho giải quyết việc làm

c)

tình trạng tệ nạn xã hội tăng cao, chênh lệch mức sống các tầng lớp xã hội quá lớn.

d)

tình trạng môi trường ô nhiễm, tài nguyên không khai thác hiệu quả, phát triển kinh tế không bền vững.

66.

Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển so với các nước phát triển là:

a)

A. tuổi thọ trung bình thấp hơn, chỉ số HDI ở mức cao hơn.

b)

B. tuổi thọ trung bình cao hơn, chỉ số HDI ở mức cao hơn.

c)

C. tuổi thọ trung bình thấp hơn, chỉ số HDI ở mức thấp hơn.

d)

D. tuổi thọ trung bình cao hơn, chỉ số HDI ở mức thấp hơn.

67.

Tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người (GNI/người) phản ánh trình độ

a)

sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người.

b)

phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

dân trí, học vấn và chất lượng cuộc sống của dân cư.

d)

phân công lao động và phát triển lực lượng sản xuất.

68.

Chỉ số HDI ở mức cao khi có giá trị từ

a)

dưới 0,550

b)

từ 0,550-0,699

c)

0,700-0,799

d)

từ 0,800

69.

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Vai trò của các công ty xuyên quốc gia đang bị giảm sút.

b)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

c)

Thương mại thế giới phát triển mạnh.

d)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh.

70.

Mĩ La tinh có tỉ lệ dân cư đô thị rất cao (năm 2013, gần 70%), nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Chiến tranh ở các vùng nông thôn

b)

Công nghiệp phá triển với tốc độ nhanh

c)

Dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố làm

d)

Điều kiện sống ở thành phố của Mĩ La tinh rất thuận lợi

71.

Nền kinh tế các nước phát triển đang có sự thay đổi như thế nào?

a)

Phát triển từ nền kinh tế công nghiệp sang kinh tế tri thức.

b)

Chuyển dịch nhanh chóng cơ cấu ngành kinh tế.

c)

Ngành nông nghiệp đóng vai trò quan trọng nhất.

d)

Ngành dịch vụ chi phối toàn bộ các hoạt động kinh tế khác.

72.

Hãy cho biết Kinh tế-xã hội Mỹ Latinh phải đối mặt với những vấn đề nào sau đây?

a)

Chênh lệch giàu nghèo

b)

Bất bình đẳng giới tính

c)

Thiếu hụt nguồn lao động

d)

Phân biệt chủng tộc

e)

Nợ nước ngoài ở mức cao

73.

Đặc điểm phân bố dân cư ở khu vực Mỹ Latinh là

a)

thưa thớt ở ven biển, đông ở nội địa.

b)

đông ở ven biển, nội địa thưa thớt.

c)

phân bố đều giữa các vùng.

d)

Mật độ dân số cao ở sơn nguyên, đồi núi.

74.

Các nước phát triển có đặc điểm là

a)

GDP bình quân đầu người thấp.

b)

Chỉ số phát triển con người thấp.

c)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhỏ.

d)

Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ.

75.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa là

a)

tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.

b)

đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.

c)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

76.

EU đứng đầu thế giới về tỉ trọng trong

a)

viện trợ phát triển thế giới.

b)

sản xuât ô tô thế giới,

c)

xuất khẩu của thế giới.

d)

tiêu thụ năng lượng thế giới.