NEW
Font size
WorksheetsĐỊA HỌC KỲ II
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Lãnh thổ của Liên bang Nga
rộng nhất thế giới.
nằm hoàn toàn ở châu Âu.
giáp Ấn Độ Dương
liền kề với Đại Tây Dương.
Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.
Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương
Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.
Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga?
Nằm ở châu lục Á, Âu.
Nằm ở bán cầu Bắc.
Giáp với Thái Bình Dương.
Giáp với Đại Tây Dương.
Ranh giới tự nhiên giữa châu Á và châu Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là
sông ô-bi.
sông I-ê-nít-xây
dãy U-ran.
sông Lê-na.
Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây LB Nga?
Von-ga.
Ô-bi.
Ê-nit-xây.
Lê-na
Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?
Ban-tích.
Biển Đen.
Ca-xpi.
Địa Trung Hải
Lãnh thổ Liên bang Nga không nằm trong vành đai khí hậu
Cận cực
Cận nhiệt
Ôn đới
Cận xích đạo
Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?
11
12
13
14
Đặc điểm lãnh thổ và vị trí địa lí của Liên bang Nga?
nằm ở phía bắc lục địa Á - Âu.
tiếp giáp với 15 quốc gia.
có diện tích vùng biển rộng nhất thế giới.
thống nhất sử dụng chung một múi giờ.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của Liên bang Nga?
Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
Phần lớn là núi và cao nguyên.
Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.
Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của Liên bang Nga?
Phần lớn là núi và cao nguyên.
Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.
Có nguồn khoáng sản và hải sản lớn.
Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.
Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông Liên bang Nga là
phần lớn núi và cao nguyên.
nhiều đồng bằng và vùng trũng
có dãy U - ran giàu khoáng sản
có nhiều đồi thấp và đầm lầy
Dãy núi U-ran là nơi tập trung nhiều những loại khoáng sản nào sau đây?
Dầu mỏ, Man-gan.
Khí tự nhiên, đồng.
Than đá, quặng sắt.
Kim cương, thiếc.
Giao thông vận tải đường sông của LB Nga phát triển hạn chế mặc dù có nhiều tiềm năng là do
hệ thống cảng sông còn hạn chế.
tàu thuyền chưa đáp ứng được yêu cầu.
điều kiện khí hậu khắc nghiệt
chưa được đầu tư phát triểu
Ở LB Nga, đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia và khu vực ven bờ Thái Bình Dương là nơi
tâp trung các trung tâm công nghiệp
dân cư thưa thớt , công nghiệp kém phát triển
đặt các nhà máy nhiệt điện ,thủy điện
tập trung ngành công nghiệp khai thác than
Yếu tố tự nhiên nào gây khó khăn lớn nhất đối với sản xuất nông nghiệp của Liên Bang Nga?
Diện tích lãnh thổ rộng lớn.
Có nhiều loại đất khác nhau
Khí hậu lạnh giá.
Tài nguyên nước hạn chế.
Rừng ở Liên bang Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ
trong vành đai ôn đới
đồng bằng
cao nguyên
đầm lầy
Tài nguyên khoáng sản của LBNga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?
Năng lượng, luyện kim, hóa chất.
Năng lượng, luyện kim, cơ khí.
Năng lượng, luyện kim, xây dựng.
Năng lượng, luyện kim, dệt may.
Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực ở Liên bang Nga là
đồng bằng Đông Âu.
dãy U-ran.
đông Xi-bia
trung Xi-bia.
Dầu mỏ của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở
đồng bằng Đông Âu.
đồng bằng Tây Xi-bia.
cao nguyên Trung Xi-bia.
ven Bắc Băng Dưong.
Nhận xét đúng về giá trị xuất , nhập khẩu hàng hóa của LBN qua các năm
Tốc độ tăng nhập khẩu nhanh hơn xuất khẩu.
Xuất khẩu ở các năm đều nhỏ hơn nhập khẩu.
Cán cân thương mại các năm luôn nhập siêu
Xuất khẩu lớn gấp nhiều lần so với nhập khẩu.
Nhận xét đúng về ngành công nghiệp khai thác dầu khí của LBN
Sản lượng khai thác chủ yếu dùng để xuất khẩu
1/3 sản lượng khai thác dùng để xuất khẩu.
Sản lượng khai thác luôn lớn hơn sản lượng xuất khẩu.
Sản lượng khai thác không đáp ứng được nhu cầu trong nước.
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây
Quy mô sản lượng.
Qui mô và cơ cấu sản lượng.
Thay đổi cơ cấu sản lượng.
Tốc độ tăng sản lượng
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Liên bang Nga, giai đoạn 2000 – 2020, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Cột
Đường
Tròn
Miền
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng thủy sản của Liên bang Nga, giai đoạn 2000 – 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cột
Đường
Tròn
Miền
Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân và tỉ lệ dân thành thị của Liên bang Nga, giai đoạn 1950 – 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cột
Đường
Kết hợp
Miền
Nhật Bản có
vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.
ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.
nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng bằng của Nhật Bản?
Diện tích nhỏ hẹp
Nằm ở chân núi
Có đất từ tro núi lửa
Chủ yếu là châu thổ
Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là
chế tạo
điện tử
xây dựng
dệt
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
Đất nước là một quần đảo trải dài.
Vùng biển có nhiều ngư trường lớn.
Nghèo khoáng sản, nhiều thiên tai.
Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ
Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là
đường biển
đường ô tô
đường hàng không
đường sắt
Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?
Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.
Tỉ lệ người già ngày càng cao.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp.
Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh.
Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là
bão
vòi rồng
sóng thần
động đất , núi lửa
Trong cơ cấu GDP của Nhật Bản (năm 2020), khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là
nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.
công nghiệp , xây dựng
dịch vụ
thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
Công nghiệp gỗ, giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Nguồn nguyên liệu phong phú.
Vị trí địa lí nhiều thuận lợi.
Nguồn lao động rất dồi dào.
Cơ sở hạ tầng phát triển mạnh mẽ
Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm của vùng
Hôn-su
Kiu - siu
Xi - cô -cư
Hô - cai - đô
Gió mùa mùa đông từ lục địa Á-Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua
biển Nhật Bản.
đảo Hô-cai-đô.
Thái Bình Dương.
biển Ô-khốt.
Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở Nhật Bản là
hộ gia đình
du mục
quảng canh
trang trại
Thị trường khách du lịch quốc tế đến Nhật Bản chủ yếu từ các nước thuộc
châu Âu
châu Á
châu Mỹ
châu Đại Dương
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?
Chiếm tỉ trọng giá trị cao trong tổng GDP cả nước.
Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.
Nhật Bản đứng tốp đầu thế giới về thương mại.
Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.
Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là
phương tiện giao thông, máy móc, điện tử, hóa chất.
nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm và nguyên liệu thô.
phương tiện vận tải, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch.
sắt thép, hóa chất, dệt may và nhiên liệu hóa thạch.
Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản là
máy móc, thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế.
năng lượng, nguyên liệu công nghiệp, sản phẩm nông nghiệp.
phương tiện vận tải, máy móc, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch.
sắt thép các loại, hóa chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử.
Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm dân cư Nhật Bản?
Nhật Bản có cơ cấu dân số già.
Nhật Bản có thành phần dân cư rất đa dạng.
Tỉ lệ gia tăng dân số của Nhật Bản ở mức âm.
Nhật Bản có số dân đông, đứng thứ 11 trên thế giới.
Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm ngành công nghiệp Nhật Bản?
Là nước có ngành công nghiệp phát triển hàng đầu thế giới.
Cơ cấu ngành đơn giản, chủ yếu là ngành truyền thống.
Ngành công nghiệp đóng góp khoảng 29% trong cơ cấu GDP (năm 2020).
Tập trung phát triển các ngành công nghệ và kĩ thuật cao.
Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm ngành nông nghiệp Nhật Bản?
Nông nghiệp chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP.
Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là các trang trại có quy mô lớn.
Nông nghiệp phát triển theo hướng ứng dụng công nghệ cao.
Sử dụng ít lao động, đạt năng suất và chất lượng cao.
Vị trí địa lí đã tạo điều kiện thuận lợi cho NBản phát triển mạnh các ngành kinh tế nào sau đây?
Các ngành kinh tế biển.
Các ngành công nghiệp công nghệ cao.
Ngành công nghiệp khai thác khoáng sản
Các ngành công nghiệp chế biến.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng kinh tế Hôn-su?
Phát triển mạnh khai thác than và luyện thép.
Diện tích lớn nhất, dân số tập trung đông nhất.
Kinh tế phát triển nhất trong tất cả các vùng.
Ô-xa-ca và Cô-bê là những thành phố lớn.
Đặc điểm nổi bật về công nghiệp của vùng kinh tế Hôn-su là
có nhiều trung tâm công nghiệp lớn.
phát triển khai thác than và luyện thép.
tập trung vào khai thác quặng đồng.
chủ yếu khai thác than đá, quặng sắt.
Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hô-cai-đô là
diện tích rộng nhất, dân số đông nhất.
rừng bao phủ phần lớn diện tích của vùng.
kinh tế phát triển nhất trong các vùng.
tập trung các trung tâm công nghiệp rất lớn.
Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kiu-xiu là
phát triển mạnh khai thác than và thép.
phát triển công nghiệp tự động và bán dẫn.
kinh tế phát triển nhất trong các vùng.
có thành phố lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với sự tăng trưởng GDP của Nhật Bản?
GDP tăng liên tục trong giai đoạn 1961 - 2020
GDP có xu hướng giảm trong giai đoạn 2000 - 2020.
GDP có xụ hướng giảm trong giai đoạn 2010 - 2020.
GDP tăng theo cấp số nhân trong giai đoạn 1961 - 2020.
Theo bảng số liệu, nhân xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản?
Tốc độ tăng trưởng GDP nhanh và cao.
Tốc độ tăng trưởng GDP liên tục giảm.
Tốc độ tăng trưởng GDP đạt gần hai con số.
Tốc độ tăng trưởng GDP thiếu ổn định và có xu hướng giảm.
Theo bảng số liệu trên, năm 1961, nền kinh tế NBản phát triển với tốc độ cao (12,0%) là nhờ vào
thu hút đầu tư nước ngoài lớn.
xuất khẩu nhiều dầu mỏ và khí tự nhiên.
thi hành chính sách đóng cửa để phát triển kinh tế.
công cuộc tái thiết đất nước, tập trung khôi phục kinh tế sau chiến tranh.
Những năm đầu thập niên 70 của thế kỉ XX, tốc độ tăng trưởng GDP Nhật Bản giảm mạnh là do
ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng dầu mỏ.
ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng tài chính châu Á.
tập trung chi phí quá lớn vào công nghệ thông tin.
không xuất khẩu được hàng hoá đến các thị trường lớn.
Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là
kĩ thuật hiện đại.
lao động đông đảo.
nguyên liệu dồi dào.
nhu cầu rất lớn.
Miền Đông Trung Quốc là nơi sinh sống tập trung của dân tộc
Choang
Hán
Tạng
Hồi
Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Tây Trung Quốc?
Có mật độ dân cư rất lớn
Nhiều tài nguyên khoáng sản
Diện tích tự nhiên rộng lớn
Có các dân tộc khác nhau
Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là
nhiệt đới gió mùa.
cận nhiệt gió mùa.
ôn đới gió mùa.
ôn đới lục địa.
Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
miền Bắc
miền Đông
miền Nam
miền Tây
Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng
ven biển và thượng lưu các con sông.
ven biển và hạ lưu các con sông.
ven biển và vùng đồi núi phía Tây.
phía Tây Bắc và vùng trung tâm.
Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?
Các thành phố lớn
Các đồng bằng châu thổ
Vùng núi và biên giới
Dọc biên giới phía nam
Cây trồng giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt ở Trung Quốc là
cây lương thực
cây ăn quả
cây công nghiệp
cây thực phẩm
Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là
cừu
bò
ngựa
lợn
Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài
đường ô tô cao tốc
đường sắt đệm từ
đường thủy nội địa
đường biển quốc tế
Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
công cuộc đại nhảy vọt.
các kế hoạch 5 năm.
công cuộc hiện đại hóa.
cuộc cách mạng văn hóa.
Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới?
Khai thác than
Hóa dầu
Luyện kim
Thực phẩm
Hiện nay quy mô GDP của Trung Quốc đứng thứ mấy trên thế giới?
Thứ nhất
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Trong khoảng hai thập niên cuối thế kỉ XX, Trung Quốc đứng đầu thế giới về
tổng sản phẩm quốc nội.
GDP bình quân đầu người.
tốc độ tăng trưởng kinh tế.
đầu tư nước ngoài (FDI).
Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là
kĩ thuật hiện đại.
lao động dồi dào.
khoáng sản phong phú
nhu cầu rất lớn
Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
miền Tây
vùng duyên hải
phía Nam
trung tâm đất nước
Khu vực nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất trong nền kinh tế Trung Quốc?
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.
Công nghiệp và xây dựng.
Dịch vụ
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
Lĩnh vực nào sau đây được coi là động lực cho tăng trưởng kinh tế Trung Quốc?
Xuất nhập khẩu
Du lịch
Tài chính
Nông nghiệp
Trung Quốc đã và đang thực hiện biện pháp chủ yếu nào sau đây để tăng tỉ lệ che phủ rừng?
Khai thác có kế hoạch
Bảo vệ rừng
Trồng rừng
Phát triển nương rẫy
Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Bắc?
Mía
Chè
Lúa gạo
Lúa mì
Đặc điểm chung của địa hình Trung Quốc là
thấp dần từ bắc xuống nam.
thấp dần từ tây sang đông.
cao dần từ bắc xuống nam.
cao dần từ tây sang đông.
Năm 2020, GDP của Trung Quốc
Đứng đầu thế giới
Đứng t2 thế giới , sau Hoa Kỳ
Đứng T3 thế giới , sau Hoa Kỳ và Nga
Đứng T4 thế giới , sau Hoa Kỳ , Nga và Anh
Sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông không phải vì ở đây có
các đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ.
khí hậu cận nhiệt và ôn đới gió mùa.
dân cư tập trung với mật độ rất cao.
các dân tộc ít người có số lượng lớn.
Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là
làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới.
mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.
mất cân bằng trong phân bố dân cư.
tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.
Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về
khí hậu
địa hình
diện tích
sông ngòi
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc?
Các ngành công nghiệp đều có tốc độ tăng trưởng nhanh.
Dẫn đầu thế giới trong các ngành luyện thép, luyện nhôm.
Các sản phẩm thiết bị công nghệ cao phát triển rất nhanh.
Tập trung ở phần phía tây lãnh thổ, thưa thớt ở phía đông.
