wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA11-HK1

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những vấn đề mang tính toàn cầu mà nhân loại đang phải đối mặt là

a)

mất cân bằng giới tính

b)

ô nhiễm môi trường

c)

cạn kiệt nguồn nước ngọt

d)

động đất và núi lửa

2.

Hậu quả của việc dân số thế giới tăng nhanh là

a)

thúc đẩy nhanh sự phát triển kinh tế

b)

cạn kiệt nguồn nước ngọt

c)

thúc đẩy giáo dục và y tế phát triển

d)

làm cho chất lượng cuộc sống ngày càng giảm

3.

Hiện nay, nguồn nước ngọt ở nhiều nơi trên thế giới bị ô nhiễm nghiêm trọng nguyên nhân chủ yếu là do

a)

chất thải công nghiệp chưa qua xử lí

b)

chất thải trong sản xuất nông nghiệp

c)

nước xả từ các nhà máy thủy điện

d)

khai thác và vận chuyển dầu mỏ.

4.

Trong những thập niên cuối thế kỉ XX đầu thế kỉ XXI, mối đe dọa trực tiếp tới ổn định, hòa bình thế giới là

a)

làn sóng di cư tới các nước phát triển

b)

nạn bắt cóc người, buôn bán nô lệ

c)

khủng bố, xung đột sắc tộc, xung đột tôn giáo

d)

buôn bán, vận chuyển động vật hoang dã

5.

Dân số già sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây?

a)

Thất nghiệp và thiếu việc làm

b)

Thiếu hụt nguồn lao động cho đất nước

c)

Gây sức ép tới tài nguyên môi trường

d)

Tài nguyên nhanh chóng cạn kiệt

6.

Hợp chất nào sau đây là nguyên nhân gây suy giảm tầng ozon?

a)

CO

b)

CFCs

c)

CO2

d)

NOx

7.

Trong các ngành sau, ngành nào đã đưa khí thải vào khí quyển nhiều nhất?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Xây dựng

d)

Dịch vụ

8.

Ở Việt Nam, vùng sẽ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước biển dâng là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

9.

Các nước đang phát triển hiện nay chiếm khoảng

a)

70% dân số và 80% số dân tăng hàng năm của thế giới.

b)

75% dân số và 85% số dân tăng hàng năm của thế giới

c)

80% dân số và 90% số dân tăng hàng năm của thế giới

d)

80% dân số và 95% số dân tăng hàng năm của thế giới

10.

Một trong những biểu hiện của dân số thế giới đang có xu hướng già đi là

a)

tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao

b)

số người trong độ tuổi lao đông rất đông

c)

tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao

d)

tuổi thọ của nữ giới cao hơn nam giới

11.

Sự bùng nổ dân số hiện nay trên thế giới diễn ra chủ yếu ở các nước nào?

a)

các nước phát triển

b)

các nước đang phát triển

c)

công nghiệp mới

d)

các nước công nghiệp phát triển nhất thế giới

12.

Nhiệt độ Trái Đất ngày càng tăng lên là do sự gia tăng chủ yếu của chất khí nào trong khí quyển?

a)

O3

b)

CH4

c)

CO2

d)

NO2

13.

Một trong những biểu hiện rõ nhất của biến đổi khí hậu là

a)

xuất hiện nhiều động đất

b)

nhiệt độ Trái Đất tăng

c)

băng ở vùng cực ngày càng dày

d)

núi lửa sẽ hình thành ở nhiều nơi

14.

Nguyên nhân chính làm suy giảm đa dạng sinh vật hiện nay là

a)

cháy rừng

b)

ô nhiễm môi trường

c)

biến đổi khí hậu

d)

con người khai thác quá mức

15.

Suy giảm đa dạng sinh học sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây?

a)

Nước biển ngày càng dâng cao

b)

Xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đất liền

c)

Mất đi nhiều loài sinh vật, các gen di truyền

d)

Gia tăng các hiện tượng động đất, núi lửa

16.

Hiện tượng nào sau đây dễ gây ra bệnh ung thư da?

a)

Hiệu ứng nhà kính

b)

Suy giảm tầng ôdôn.

c)

Chất thải làm ô nhiễm biển và đại dương

d)

Việc lạm dụng phân hóa học và thuốc bảo vệ thực vật

17.

Câu 17: Biến đổi khí hậu toàn cầu chủ yếu là do

a)

con người đã đổ các chất thải sinh hoạt và công nghiệp vào sông hồ

b)

con người đã đưa một lượng khí thải lớn vào khí quyển

c)

các sự cố đắm tàu, tràn dầu vỡ ống dầu

d)

các thảm họa như núi lửa, cháy rừng…

18.

Sự già hóa dân số hiện nay trên thế giới chủ yếu diễn ra ở các nước

a)

phát triển

b)

đang phát triển

c)

công nghiệp mới

d)

công nghiệp phát triển nhất thế giới

19.

Nguyên nhân chính gây nên hiện tượng hiệu ứng nhà kính là gì?

a)

Gia tăng khí CO2 trong khí quyển

b)

Gia tăng các chất ô nhiễm từ môi trường nước, đất, không khí,…

c)

Gia tăng hàm lượng khí gây suy giảm tầng O3 có nguồn gốc từ Cl2, F2,…

d)

Gia tăng hoạt động khai thác tài nguyên thiên nhiên không hợp lí

20.

Để thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của thế giới và các nhóm nước năm 2000, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Biểu đồ miền

b)

Biểu đồ tròn

c)

Biểu đồ cột

d)

Biểu đồ kết hợp

21.

Để thể hiện tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên trung bình năm của các nhóm nước qua các giai đoạn, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Biểu đồ miền

b)

Biểu đồ tròn

c)

Biểu đồ cột

d)

Biểu đồ kết hợp

22.

Khoáng sản nổi bật của Mĩ La tinh là?

a)

Dầu mỏ, khí đốt

b)

Kim loại màu, kim loại quý và nhiên liệu

c)

Kim loại đen, kim loại quý

d)

Than đá, dầu khí

23.

Tài nguyên đất và khí hậu của Mĩ La tinh rất thuận lợi cho phát triển?

a)

Chăn nuôi gia cầm, thâm canh lúa nước

b)

Thâm canh lúa nước, cây ăn quả cận nhiệt

c)

Chăn nuôi đại gia súc, cây công nghiệp nhiệt đới

d)

Cây ăn quả nhiệt đới, cây dược liệu

24.

Ý nào dưới đây là đặc điểm kinh tế nổi bật của hầu hết các nước Mĩ La tinh?

a)

Dựa vào xuất khẩu hàng công nghiệp

b)

Phát triển ổn định, độc lập và tự chủ

c)

Tốc độ tăng trưởng cao

d)

Tốc độ phát triển không ổn định

25.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm dân cư, xã hội của Mĩ La tinh?

a)

Số dân sống dưới mức nghèo khổ đông

b)

Đa dân tộc, tỉ lệ dân theo đạo Hồi cao

c)

Chênh lệch giàu nghèo rõ rệt

d)

Hiện tượng đô thị hóa tự phát

26.

 Nguyên nhân dẫn đến tình trạng đô thị hóa tự phát ở Mĩ La Tinh là do

a)

nền công nghiệp phát triển quá nhanh

b)

dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố tìm việc làm

c)

sản xuất nông nghiệp lạc hậu với năng suất thấp

d)

sự xâm lược ồ ạt của các nước đế quốc

27.

Nguyên nhân làm cho nền kinh tế các nước Mĩ La tinh phát triển chậm, thiếu ổn định chủ yếu là do

a)

chưa xây dựng được đường lối phát triển kinh tế - xã hội độc lập, tự chủ

b)

sau độc lập, duy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dài

c)

các thế lực bảo thủ của Thiên chúa giáo cản trở sự phát triển xã hội

d)

tình hình chính trị không ổn định đã tác động mạnh đến các nhà đầu tư

28.

Ý nào không phải là giải pháp để cải thiện nền kinh tế của các nước Mĩ La tinh?

a)

Tập trung củng cố bộ máy nhà nước, phát triển giáo dục

b)

Cải cách kinh tế, quốc hữu hóa một số ngành kinh tế

c)

Xuất khẩu tăng nhanh, khống chế được lạm phát

d)

Thực hiện công nghiệp hóa, tăng cường buôn bán với nước ngoài

29.

Vấn đề dân cư, xã hội nổi bật của Mĩ La tinh là

a)

mất ổn định do nguồn năng lượng dồi dào

b)

nền nông nghiệp nhiệt đới với cây lúa nước là chính

c)

dân trí thấp, nội chiến triền miên

d)

tỉ lệ dân thành thị cao, độ phân hóa giàu nghèo cao

30.

Nhận xét nào dưới đây đúng nhất về khu vực Mỹ La tinh?

a)

Nền kinh tế của hầu hết các nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân ít được cải thiện, chênh lệch giàu nghèo còn ít

b)

Nền kinh tế của một số nước còn phụ thuộc vào bên ngoài, đời sống người dân ít được cải thiện, chênh lệch giàu nghèo rất lớn

c)

Nền kinh tế của hầu hết các nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân ít được cải thiện, chênh lệch giàu nghèo rất lớn

d)

Nền kinh tế một số nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân được cải thiện nhiều, chênh lệch giàu nghèo giảm mạnh

31.

Dựa vào bảng số liệu trên, biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện GDP của các quốc gia Mĩ La tinh?

a)

Miền

b)

Đường

c)

Tròn

d)

Cột

32.

Ở Mĩ La tinh, rừng rậm xích xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

Vùng núi An-đét

b)

Đồng bằng A-ma-dôn

c)

Đồng bằng La Pla-ta

d)

Đồng bằng Pam-pa

33.

Mĩ La tinh có điều kiện thuận lợi để phá triển chăn nuôi đại gia súc là do

a)

có nguồn lương thực dồi dào và khí hậu lạnh

b)

có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm

c)

ngành công nghiệp chế biến phát triển

d)

nguồn thức ăn công nghiệp dồi dào

34.

Nhân tố quan trọng làm cho Mĩ La tinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới?

a)

Thị trường tiêu thụ

b)

Có nhiều loại đất khác nhau

c)

Có nhiều cao nguyên

d)

Có khí hậu nhiệt đới

35.

Việc khai thác nguồn tài nguyên giàu có của Mĩ La tinh chủ yếu mang lại lợi ích cho

a)

đại bộ phận dân cư

b)

người da đen nhập cư

c)

các nhà tư bản, các chủ trang trại

d)

người dân bản địa (người Anh-điêng)

36.

Dân cư nhiều nước Mĩ La tinh còn nghèo là do nguyên nhân cơ bản nào?

a)

Tình hình chính trị không ổn định

b)

Hạn chế về ĐKTN và nguồn lao động

c)

Phụ thuộc vào các công ti tư bản nước ngoài

d)

Phần lớn người dân không có đất canh tác

37.

Ở Mĩ La tinh, các chủ trang trại chiếm giữ phần lớn diện tích đất canh tác là do

a)

Không ban hành chính sách cải cách ruộng đất

b)

Người dân ít có nhu cầu sản xuất nông nghiệp

c)

Người dân tự nguyện bán đất cho các chủ trang trại

d)

Cải cách ruộng đất không triệt để

38.

Mĩ La tinh có tỉ lệ dân cư đô thị rất cao (gần 70% – năm 2003), nguyên nhân chủ yếu là do

a)

chiến tranh, xung đột ở các vùng nông thôn

b)

công nghiệp phát triển với tốc độ nhanh

c)

dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố làm

d)

điều kiện sống ở thành phố của Mĩ La tinh rất thuận lợi

39.

Kinh tế nhiều quốc gia Mĩ La tinh đang từng bước được cải thiện chủ yếu là do

a)

Không còn phụ thuộc vào nước ngoài

b)

Cải cách ruộng đất triệt để

c)

Các công ti tư bản nước ngoài can thiệp

d)

Tập trung củng cố bộ máy nhà nước

40.

Đồng bằng nào sau đây có diện tích lớn nhất khu vực Mỹ Latinh?

a)

Đồng bằng PampaĐồng bằng Pampa

b)

Đồng bằng La Plata

c)

Đồng bằng Orinoco

d)

Đồng bằng Amazon

41.

Giống cây trồng cây công nghiệp nào sau đây có nguồn gốc từ Nam Mỹ?

a)

Cà phê

b)

Cao su

c)

Hồ tiêu

d)

Điều

42.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư – xã hội của các nước khu vực Mỹ Latinh?

a)

Sự chênh lệch giàu, nghèo trong bộ phận dân cư ngày càng lớn

b)

Đô thị hóa gắn liền với quá trình công nghiệp hóa

c)

Tỉ lệ dân thành thị cao (75%), phần lớn có điều kiện sống khó khăn

d)

Đô thị hóa không gắn liền với quá trình công nghiệp hóa, mang tính tự phát

43.

Cảnh quan nào sau đây chiếm phần lớn diện tích khu vực Mỹ Latinh?

a)

Hoang mạc và bán hoang mạc

b)

Savan và savan rừng

c)

Rừng xích đạo và rừng nhiệt đới ẩm

d)

Thảo nguyên và thảo nguyên rừng

44.

Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á?

a)

Giáp với nhiều biển và đại dương

b)

Nằm ở ngã ba của ba châu lục gồm Á, Âu, Phi

c)

Có đường chí tuyến chạy qua

d)

Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới

45.

 Nguồn tài nguyên quan trọng nhất ở khu vực Tây Nam Á là

a)

than và uranium

b)

dầu mỏ và khí tự nhiên

c)

sắt và dầu mỏ

d)

đồng và kim cương

46.

Ở Tây Nam Á, dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở

a)

ven biển Địa Trung Hải

b)

ven biển Ca-xpi

c)

ven vịnh  Ôman

d)

ven vịnh Péc-xich

47.

 Phần lớn dân cư khu vực Tây Nam Á theo tôn giáo nào?

a)

Ấn Độ giáo

b)

Thiên chúa giáo

c)

Phật giáo

d)

Hồi giáo

48.

Về mặt tự nhiên, khu vực Tây Nam Á và Trung Á

a)

đều nằm ở vĩ độ rất cao

b)

đều có khí hậu khô hạn, có tiềm năng lớn về dầu khí

c)

đều có khí hậu nóng ẩm, giàu tài nguyên rừng

d)

đều có khí hậu lạnh, giàu tài nguyên thủy sản

49.

 Tình trạng đói nghèo ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á chủ yếu là do

a)

thiếu hụt nguồn lao động

b)

chiến tranh, xung đột tôn giáo

c)

sự khắc nghiệt của tự nhiên

d)

thiên tai xảy tai thường xuyên

50.

Đặc điểm nổi bật về xã hội của khu vực Trung Á là

a)

đa dân tộc, thưa dân và tỉ lệ dân theo đạo Hồi cao

b)

trình độ dân trí thấp, bùng nổ dân số và nghèo đói

c)

nhiều hủ tục lạc hậu, đô thị hóa tự phát và đói nghèo

d)

đói nghèo, di dân tự phát và đói nghèo

51.

Nguyên nhân sâu xa gây nên tình trạng mất ổn định của khu vực Tây Nam Á và Trung Á là

a)

dầu mỏ và vị trí địa chính trị quan trọng

b)

tôn giáo và các thế lực thù địch chống phá

c)

xung đột dai dẳng giữa người Ả-rập và người Do Thái

d)

tranh giành đất đai và nguồn nước

52.

 Trung Á tiếp thu nhiều giá trị văn hóa của cả phương Đông và phương Tây là do

a)

giáp Trung Quốc và Liên Bang Nga

b)

từng có “Con đường tơ lụa” đi qua

c)

giáp Ấn Độ và Đông Âu

d)

giao thông thuận lợi

53.

Để thể hiện sản lượng dầu thô khai thác ở một số khu vực của thế giới năm 2003, biểu đồ nào sau đây là thích hơp nhất?

a)

Tròn

b)

Cột

c)

Đường

d)

Miền

54.

So với toàn thế giới, trữ lượng dầu mỏ của Tây Nam Á chiếm khoảng

a)

khoảng 50%

b)

gần 50%

c)

trên 50%

d)

trên 55%

55.

Biện pháp nào quan trọng hàng đầu trong việc phát triển ngành trồng trọt ở khu vực Trung Á?

a)

Bảo vệ và trồng rừng

b)

Giải quyết vấn đề nước tưới

c)

Bổ sung nguồn lao động

d)

Đầu tư giống cây trồng mới

56.

Khu vực Trung Á nằm trong đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới và cận nhiệt lục địa

b)

Cận nhiệt và ôn đới hải dương

c)

Cận nhiệt Địa Trung Hải và ôn đới hải dương

d)

Cận nhiệt và ôn đới lục địa

57.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về khu vực Tây Nam Á và Trung Á?

a)

Khí hậu khô hạn, hoang mạc chiếm phần lớn diện tích

b)

Là nơi cạnh tranh, ảnh hưởng của nhiều cương quốc trên thế giới

c)

Toàn bộ dân cư theo đạo Hồi

d)

Đều có trữ lượng dầu mỏ lớn

58.

Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sự can thiệp vụ lợi của các thế lực bên ngoài

b)

Vị trí địa lí mang tính chiến lược

c)

Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có

d)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

59.

Vùng phía Tây Hoa Kì bao gồm

a)

các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000m, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên

b)

đồng bằng phù sa màu mỡ và rộng lớn, khu vực gò đồi thấp và các đồng cỏ rộng

c)

đồng bằng phù sa màu mỡ do hệ thống sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp và vùng đồi thấp

d)

các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương và dãy núi già A-pa-lat

60.

Vùng phía Đông Hoa Kì gồm

a)

vùng rừng tương đối lớn và các đồng bằng ven Thái Bình Dương

b)

dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương

c)

đồng bằng trung tâm và vùng gò đồi thấp

d)

vùng núi Coóc-đi-e và các thung lũng rộng lớn

61.

 Kiểu khí hậu phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kì là

a)

ôn đới lục địa và hàn đới

b)

hoang mạc và ôn đới lục địa

c)

cận nhiệt đới và ôn đới

d)

cận nhiệt đới và cận xích đạo

62.

 Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kì tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương

b)

Các cao nguyên và bồn địa ở vùng phía Tây

c)

Các khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki

d)

Các đồi núi ở bán đảo A-la-xca

63.

Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Vùng phía Tây và vùng Trung tâm

b)

Vùng phía Đông và vùng Trung tâm

c)

Vùng Trung tâm và bán đảo A-la-xca

d)

Vùng phía Đông và quần đảo Ha-oai

64.

Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

Vùng phía Tây và vùng phía Đông

b)

Vùng phía Đông và vùng Trung tâm

c)

Vùng Trung tâm và bán đảo A-la-xca

d)

Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai

65.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất về đặc điểm phân bố dân cư Hoa Kì?

a)

Dân cư phân bố rộng khắp lãnh thổ

b)

Dân cư phân bố không đồng đều

c)

Dân cư đông đúc ở vùng phía tây

d)

Dân cư thưa thớt ở vùng phía đông

66.

Phân bố dân cư của Hoa Kì có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Người nhập cư phân bố ở nơi có điều kiện tự nhiên thuận lợi, người Anh điêng sống ở vùng hiểm trở miền Tây

b)

Người Anh điêng phân bố ở nơi có điều kiện tự nhiên thuận lợi, người nhập cư sống ở vùng hiểm trở miền Tây

c)

Người Anh điêng phân bố ở vùng ven biển, người nhập cư sống ở vùng nội địa

d)

Người Anh điêng phân bố ở Alatca, Ha -oai; người nhập cư sống ở trung tâm Bắc Mĩ

67.

 Biết diện tích của Hoa Kì là 9 831,5 nghìn km2 và số dân giữa năm 2015 là 321,2 triệu người, vậy mật độ dân số Hoa Kì thời điểm đó là

Mật độ dân số = Dân số/Diện tích

a)

306 người/km2

b)

34 người/km2

c)

30 người/km2

d)

33 người/km2

68.

Địa hình gò đồi thấp, nhiều đồng cỏ, đồng bằng phù sa màu mỡ, khí hậu thay đổi từ Bắc xuống Nam, nhiều than, sắt, dầu mỏ, khí tự nhiên là đặc điểm của

a)

vùng phía Tây Hoa Kỳ

b)

vùng phía Đông Hoa Kỳ

c)

vùng Trung tâm Hoa Kỳ

d)

vùng bán đảo Alaxca

69.

Các tài nguyên chủ yếu ở vùng phía Đông Hoa Kỳ là

a)

đồng cỏ, than đá, rừng

b)

dầu mỏ, than đá, rừng

c)

than đá, sắt, thủy năng

d)

rừng, sắt, thủy năng

70.

Nguyên nhân cơ bản làm cho dân số Hoa Kỳ tăng nhanh là do?

a)

Tỷ suất sinh cao

b)

Tỷ suất tử thấp

c)

Tốc độ gia tăng tự nhiên cao

d)

Tỉ suất gia tăng cơ học. => Nhập cư

71.

Dân cư Hoa Kỳ đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc về các bang

a)

vùng Tây Bắc và ven Thái Bình Dương

b)

ở vùng Trung tâm và ven Đại Tây Dương

c)

ở phía Nam và ven Thái Bình Dương

d)

ở phía Bắc và ven Đại Tây Dương

72.

Thành phần dân nhập cư từ các châu lục đến Hoa Kỳ chiếm

a)

Người châu Âu, người châu Phi, người châu Á, Mỹ La Tinh

b)

Châu Phi, người châu Âu, người Mỹ La Tinh

c)

Người châu Âu, và  châu Mỹ La Tinh, châu Á, châu Phi

d)

Người châu Âu, châu Phi và châu Mỹ La Tinh, châu Á

73.

Dân số của Hoa Kì năm 2017 là 325,7 triệu người, dân cư có nguồn gốc châu Phi là 32 triệu người, vậy chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

11%

b)

10%

c)

9,8%

74.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, để thể hiện cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Hoa Kì, năm 2004 và 2017, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Đường

b)

Tròn.  => Từ 3 năm trở xuống

c)

Miền. => Từ 4 năm trở lên (Giai đoạn 1960 – 2019) => Sự chuyển dịch cơ cấu GDP

d)

Kết hợp

75.

Dân nhập cư đã đem lại ý nghĩa gì cho sự phát triển kinh tế - xã hội Hoa Kì?

a)

Dân số tăng nhanh

b)

Nguồn tri thức, vốn và lao động chất lượng cao

c)

Gia tăng tình trạng thất nghiệp ở các thành phố lớn

d)

Gia tăng các vấn đề về kinh tế, xã hội và môi trường ở các đô thị lớn

76.

Phần lớn dân cư Hoa Kì tập trung ở các đô thị vừa và nhỏ đã tác động như thế nào đến phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Gia tăng các vấn đề về môi trường ở các đô thị

b)

Hạn chế được những mặt tiêu cực của đô thị hóa

c)

Hạn chế tình trạng nhập cư từ nước ngoài

d)

Tình trạng thất nghiệp tăng cao ở các đô thị vừa và nhỏ

77.

Hình dạng cân đối của lãnh thổ Hoa Kì tạo điều kiện cho phát triển kinh tế như thế nào?

a)

Dễ dàng giao lưu với các nước châu Á qua Thái Bình Dương

b)

Dễ dàng giao lưu với các nước Tây Âu qua Đại Tây Dương

c)

Giao thông vận tải và phân bố dân cư

d)

Phân bố sản xuất và giao thông vận tải

78.

Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kì?

a)

Nằm ở bán cầu Tây

b)

Tiếp giáp Canada và khu vực Mỹ Latinh

c)

Nằm giữa 2 đại dương Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

d)

Nằm giữa 2 đại dương Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

79.

Nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm tự nhiên của vùng phía Tây Hoa Kì?

a)

Ven Thái Bình Dương có các đồng bằng nhỏ hẹp, đất tốt, có khí hậu nhiệt đới và cận nhiệt gió mùa

b)

Ven Thái Bình Dương có các đồng bằng nhỏ hẹp, đất tốt, có khí hậu cận nhiệt và ôn đới hải dương

c)

Vùng núi Cordiller bao gồm các dãy núi trẻ, chạy song song theo hướng Bắc – Nam, có khí hậu ôn đới hải dương và cận nhiệt đới

d)

Vùng núi Cordiller bao gồm các dãy núi trẻ, hướng Tây Bắc – Đông Nam, xen lẫn là bồn địa và cao nguyên, có khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc

80.

Đặc điểm địa hình nổi bật của dãy Apalat vùng phía Đông Hoa Kì là gì?

a)

Dãy núi trẻ, sườn dốc và nhiều thung lũng rộng cắt ngang

b)

Dãy núi trẻ, sườn dốc, xen lẫn bồn địa và cao nguyên

c)

Dãy núi già, sườn thoải, chạy theo hướng Tây Bắc – Đông Nam, nhiều thung lũng rộng cắt ngang

d)

Dãy núi già, sườn thoải, chạy theo hướng Đông Bắc – Tây Nam, nhiều thung lũng rộng cắt ngang

81.

Quần đảo Hawai có tiềm năng phát triển các ngành kinh tế nào?

a)

Khai khoáng và luyện kim

b)

Khai khoáng và giao thông vận tải

c)

Du lịch và giao thông vận tải

d)

Du lịch và đánh bắt hải sản