wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA HK2_K11

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

2.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hôn-su

b)

Xi-cô-cư

c)

Kiu-xiu

d)

Hô-cai-đô

3.

Vị trí của Cộng hòa Nam Phi

a)

nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam

b)

nằm phía tây bắc của châu Phi

c)

phía tây bắc giáp với đại dương

d)

phía bắc giáp với chí tuyến Bắc

4.

Khí hậu nhiệt đới ẩm ở Cộng hòa Nam Phi có thuận lợi nào sau đây?

a)

Trồng cây cận nhiệt.

b)

Trồng cây công nghiệp và cây ăn quả.

c)

Phát triển cây công nghiệp và chăn nuôi gia súc.

d)

Trồng rau ôn đới.

5.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

lúa mì

b)

cà phê

c)

lúa gạo

d)

cao su

6.

Cơ cấu ngành kinh tế của Cộng hòa Nam Phi có sự chuyển dịch nào sau đây?

a)

Dịch vụ, công nghiệp - xây dựng tăng và nông nghiệp giảm

b)

Dịch vụ tăng, công nghiệp - xây dựng và nông nghiệp giảm

c)

Dịch vụ giảm, công nghiệp - xây dựng và nông nghiệp tăng

d)

Dịch vụ, công nghiệp - xây dựng giảm và nông nghiệp tăng

7.

Nhật Bản xảy ra nhiều thiên tai do tác động của yếu tố nào sau đây?

a)

Vị trí địa lí

b)

Địa hình

c)

Sông ngòi

d)

Đất đai

8.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng ven biển

b)

các vùng núi ở giữa

c)

dọc các dòng sông

d)

ở các sườn núi thấp

9.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là:

a)

dân số không đông

b)

tập trung ở miền núi

c)

tốc độ gia tăng cao

d)

cơ cấu dân số già

10.

Ý nào sau đây thể hiện nền nông nghiệp Nhật Bản phát triển theo hướng hiện đại?

a)

Quy mô sản xuất nhỏ.

b)

Sử dụng công cụ thủ công.

c)

Áp dụng công nghệ tiên tiến.

d)

Sản xuất quảng canh.

11.

Ý nào sau đây đúng với đặc điểm kinh tế của Trung Quốc?

a)

Quy mô GDP tăng nhanh liên tục

b)

Có quy mô rất nhỏ

c)

Chưa phát triển theo hướng CNH- HĐH

d)

Tốc độ tăng trưởng luôn ổn định

12.

Ngành nào sau đây là ngành kinh tế mũi nhọn của Nhật Bản?

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Thủy sản

d)

Lâm nghiệp

13.

Dân cư ở Cộng hòa Nam Phi tập trung chủ yếu ở vùng

a)

đông bắc, đông và nam

b)

đông bắc, tây và tây bắc

c)

đông nam, tây và đông

d)

tây bắc, đông bắc và tây

14.

Ý nào sau đây thể hiện nền nông nghiệp Nhật Bản phát triển theo hướng hiện đại?

a)

Quy mô sản xuất nhỏ

b)

Sử dụng công cụ thủ công

c)

Áp dụng công nghệ tiên tiến

d)

Sản xuất quảng canh

15.

Vị trí địa lí của Trung Quốc có đặc điểm

a)

ở gần cực Bắc

b)

giáp nhiều quốc gia

c)

nằm ở Đông Nam Á

d)

không giáp biển

16.

Nguyên nhân các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung ở vùng duyên hải và các thành phố lớn không phải do

a)

Khí hậu ôn đới lục địa.

b)

Địa hình bằng phẳng hơn.

c)

Nguồn lao động dồi dào.

d)

Cơ sở vật

17.

Hình thức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở Nam Phi là

a)

hộ gia đình

b)

trang trại

c)

vùng nông nghiệp

d)

hợp tác xã

18.

Thị trường ngành nào của Hoa Kì có sức ảnh hưởng toàn cầu?

a)

Tài chính

b)

Du lịch

c)

Hàng không

d)

Đường biển

19.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho giao thông đường biển là ngành không thể thiếu được đối với Nhật Bản?

a)

Hoạt động thương mại phát triển mạnh.

b)

Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.

c)

Người dân có nhu cầu du lịch quốc tế.

d)

Đất nước quần đảo, có hàng nghìn đảo.

20.

Nhật Bản phát triển các ngành công nghiệp hiện đại chủ yếu do

a)

lao động dồi dào, có nguồn vốn đầu tư lớn

b)

chính sách hỗ trợ của nhà nước, nhiều khoáng sản

c)

lao động có trình độ cao, khoa học hiện đại

d)

tài nguyên phong phú, vị trí địa lí thuận lợi

21.

Dân cư cộng hòa Nam Phi có đặc điểm

a)

đông, gia tăng tự nhiên khá cao

b)

dân số tăng chậm, phân bố đều

c)

ít dân tộc, chủ yếu là người da trắng

d)

phân bố không đều, ít dân tộc

22.

Ý nào sau đây thể hiện tác động của dân số đông đến các vấn đề xã hội ở Trung Quốc?

a)

Giải quyết việc làm, nâng cao mức sống.

b)

Thu hút vốn đầu tư, sử dụng tài nguyên.

c)

Cải thiện đời sống, tăng trưởng kinh tế.

d)

Bảo vệ môi trường, tránh cạn kiệt tài nguyên.

23.

Hình thức tổ chức chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kì là

a)

hợp tác xã

b)

hộ gia đình

c)

trang trại

d)

nông trường

24.

Ý nào sau đây thể hiện nền nông nghiệp Nhật Bản phát triển theo hướng hiện đại?

a)

Quy mô sản xuất nhỏ

b)

Sử dụng công cụ thủ công

c)

Áp dụng công nghệ tiên tiến

d)

Sản xuất quảng canh

25.

Miền tây Trung Quốc

a)

Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng và cao nguyên trải dài.

b)

Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ chạy dọc biên giới phía Tây.

c)

Địa hình hiểm trở với những dãy núi, sơn nguyên và các bồn địa lớn.

d)

Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ, nhiều núi thấp.

26.

Công nghiệp Hoa Kỳ có sự dịch chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến

a)

vùng phía Nam

b)

vùng phía Bắc

c)

ven Đại Tây Dương

d)

vùng Trung tâm

27.

Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông Liên bang Nga là

a)

phần lớn núi và cao nguyên

b)

có đồng bằng và vùng trũng

c)

có dãy U-ran giàu khoáng sản

d)

có nhiều đồi thấp và đầm lầy

28.

Đại bộ phận lãnh thổ Liên bang Nga nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây?

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Cận cực

d)

Cận nhiệt

29.

Dân tộc nào sau đây chiếm đến 80% dân số Liên bang Nga?

a)

Tác-ta

b)

Chu-vát

c)

Nga

d)

Bát-xkia

30.

Ý nào sau đây đúng với đặc điểm công nghiệp của Trung Quốc?

a)

Tốc độ tăng trưởng cao

b)

Chiếm tỉ trọng rất nhỏ

c)

Chưa phát triển theo hướng hiện đại

d)

Phân bố đều theo không gian

31.

Ý nào sau đây thể hiện tác động của dân số đông đến các vấn đề xã hội ở Trung Quốc?

a)

Giải quyết việc làm, nâng cao mức sống

b)

Thu hút vốn đầu tư, sử dụng tài nguyên

c)

Cải thiện đời sống, tăng trưởng kinh tế

d)

Bảo vệ môi trường, tránh cạn kiệt tài nguyên

32.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân số thành thị và nông thôn Trung Quốc hiện nay?

a)

Dân thành thị tăng, dân nông thôn giảm

b)

Dân nông thôn tăng, dân thành thị giảm

c)

Dân nông thôn tăng, dân thành thị tăng

d)

Dân thành thị không tăng, nông thôn giảm

33.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông?

a)

các đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ

b)

khí hậu cận nhiệt và ôn đới gió mùa

c)

dân cư tập trung với mật độ rất cao

d)

các dân tộc ít người có số lượng lớn

34.

Khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải ở Cộng hòa Nam Phi có thuận lợi nào sau đây?

a)

Trồng cây cận nhiệt

b)

Đa dạng hóa cây trồng

c)

Phát triển cây công nghiệp

d)

Trồng rau ôn đới

35.

Công nghiệp của Hoa Kỳ chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều

a)

tri thức, tạo ra giá trị sản xuất cao

b)

nguyên liệu, tạo ra sản lượng lớn

c)

năng lượng, tạo hàng xuất khẩu tốt

d)

lao động, tạo ra giá trị tiêu dùng tốt

36.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương

b)

Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương

c)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương

d)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương

37.

Đặc điểm phân bố dân cư Trung Quốc là

  

a)

dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi.

b)

dân cư phân bố đều khắp lãnh thổ, ở mọi dạng địa hình.

c)

dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây.

d)

dân cư phân bố không đều, tập trung đông ở miền Đông.

38.

Lãnh thổ rộng làm cho Trung Quốc có thuận lợi

a)

phát triển kinh tế biển.

b)

thiên nhiên phân hóa đa dạng.

c)

thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

hình thành các khu chế xuất.

39.

Cho thông tin sau

            Miền Tây Trung Quốc nằm sâu trong lục địa, có nhiều núi và cao nguyên đồ sộ. Đất chủ yếu là đất xám hoang mạc và bán hoang mạc. Miền Tây có nhiều khó khăn đối với giao thông và sản xuất. Khí hậu lục địa, lượng mưa ít, nhiệt độ chênh lệch khá lớn giữa ngày và đêm và các mùa.

Miền Tây Trung Quốc chủ yếu là địa hình cao

a)

Đ

b)

S

40.

Cho thông tin sau

            Miền Tây Trung Quốc nằm sâu trong lục địa, có nhiều núi và cao nguyên đồ sộ. Đất chủ yếu là đất xám hoang mạc và bán hoang mạc. Miền Tây có nhiều khó khăn đối với giao thông và sản xuất. Khí hậu lục địa, lượng mưa ít, nhiệt độ chênh lệch khá lớn giữa ngày và đêm và các mùa.

Miền Tây Trung Quốc ít có điều kiện để trồng cây lương thực

a)

Đ

b)

S

41.

Miền Tây Trung Quốc nằm sâu trong lục địa, có nhiều núi và cao nguyên đồ sộ. Đất chủ yếu là đất xám hoang mạc và bán hoang mạc. Miền Tây có nhiều khó khăn đối với giao thông và sản xuất. Khí hậu lục địa, lượng mưa ít, nhiệt độ chênh lệch khá lớn giữa ngày và đêm và các mùa.

Miền Tây Trung Quốc ít có điều kiện để trồng cây lương thực

Khí hậu Miền Tây Trung Quốc có tính chất khô hạn.

a)

Đ

b)

S

42.

Miền Tây Trung Quốc nằm sâu trong lục địa, có nhiều núi và cao nguyên đồ sộ. Đất chủ yếu là đất xám hoang mạc và bán hoang mạc. Miền Tây có nhiều khó khăn đối với giao thông và sản xuất. Khí hậu lục địa, lượng mưa ít, nhiệt độ chênh lệch khá lớn giữa ngày và đêm và các mùa.

Miền Tây Trung Quốc ít có điều kiện để trồng cây lương thực

Khí hậu miền Tây Trung Quốc không có sự phân hóa theo độ cao

a)

Đ

b)

S

43.

Cho thông tin sau:

Liên bang Nga có diện tích khoảng 17 triệu km2, trải theo chiều bắc - nam từ khoảng vĩ độ 41°11′B đến vĩ độ 77°43’B và theo chiều đông - tây từ khoảng kinh độ 27°Đ đến kinh độ 169°40’T. Lãnh thổ bao gồm phần lớn đồng bằng Đông Âu, toàn bộ phần Bắc Á và tỉnh Ca-li-nin-grát nằm biệt lập; kéo dài từ biển Ban-tích ở phía tây đến Thái Bình Dương ở phía đông, từ Bắc Băng Dương ở phía bắc đến Biển Đen và biển Ca-xpi ở phía nam. Giáp nhiều quốc gia với đường biên giới xấp xỉ chiều dài xích đạo.

Vị trí địa lí của Liên bang Nga gây khó khăn cho quản lí vùng biên giới

a)

Đ

b)

S

44.

Cho thông tin sau:

Liên bang Nga có diện tích khoảng 17 triệu km2, trải theo chiều bắc - nam từ khoảng vĩ độ 41°11′B đến vĩ độ 77°43’B và theo chiều đông - tây từ khoảng kinh độ 27°Đ đến kinh độ 169°40’T. Lãnh thổ bao gồm phần lớn đồng bằng Đông Âu, toàn bộ phần Bắc Á và tỉnh Ca-li-nin-grát nằm biệt lập; kéo dài từ biển Ban-tích ở phía tây đến Thái Bình Dương ở phía đông, từ Bắc Băng Dương ở phía bắc đến Biển Đen và biển Ca-xpi ở phía nam. Giáp nhiều quốc gia với đường biên giới xấp xỉ chiều dài xích đạo.

Lãnh thổ Liên bang Nga trải dài trên nhiều kinh, vĩ tuyến.

a)

Đ

b)

S

45.

Cho thông tin sau:

Liên bang Nga có diện tích khoảng 17 triệu km2, trải theo chiều bắc - nam từ khoảng vĩ độ 41°11′B đến vĩ độ 77°43’B và theo chiều đông - tây từ khoảng kinh độ 27°Đ đến kinh độ 169°40’T. Lãnh thổ bao gồm phần lớn đồng bằng Đông Âu, toàn bộ phần Bắc Á và tỉnh Ca-li-nin-grát nằm biệt lập; kéo dài từ biển Ban-tích ở phía tây đến Thái Bình Dương ở phía đông, từ Bắc Băng Dương ở phía bắc đến Biển Đen và biển Ca-xpi ở phía nam. Giáp nhiều quốc gia với đường biên giới xấp xỉ chiều dài xích đạo.

Lãnh thổ Liên bang Nga chỉ thuộc phạm vi châu Âu.

a)

Đ

b)

S

46.

Cho thông tin sau:

Liên bang Nga có diện tích khoảng 17 triệu km2, trải theo chiều bắc - nam từ khoảng vĩ độ 41°11′B đến vĩ độ 77°43’B và theo chiều đông - tây từ khoảng kinh độ 27°Đ đến kinh độ 169°40’T. Lãnh thổ bao gồm phần lớn đồng bằng Đông Âu, toàn bộ phần Bắc Á và tỉnh Ca-li-nin-grát nằm biệt lập; kéo dài từ biển Ban-tích ở phía tây đến Thái Bình Dương ở phía đông, từ Bắc Băng Dương ở phía bắc đến Biển Đen và biển Ca-xpi ở phía nam. Giáp nhiều quốc gia với đường biên giới xấp xỉ chiều dài xích đạo.

Liên bang Nga chỉ giáp với nhiều quốc gia nhưng tiếp giáp với ít biển, đại dương

a)

Đ

b)

S

47.

Cho bảng số liệu:

Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Liên bang Nga giai đoạn 2000-2020

(Đơn vị: tỉ USD)

Trị giá xuất khẩu có xu hướng tăng đều qua các năm

a)

Đ

b)

S

48.

Cho bảng số liệu:

Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Liên bang Nga giai đoạn 2000-2020

(Đơn vị: tỉ USD)

Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu đều có xu hướng tăng

a)

Đ

b)

S

49.

Cho bảng số liệu:

Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Liên bang Nga giai đoạn 2000-2020

(Đơn vị: tỉ USD)

Tất cả các năm đều có giá trị nhập siêu.

a)

Đ

b)

S

50.

Cho bảng số liệu:

Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Liên bang Nga giai đoạn 2000-2020

(Đơn vị: tỉ USD)

Cán cân xuất nhập khẩu năm 2010 cao nhất

a)

Đ

b)

S

51.

Cho thông tin sau:

Nhật Bản là quốc gia đông dân, năm 2020 là 126,2 triệu người. Tỉ lệ gia tăng dân số thấp và có xu hướng giảm. Cơ cấu dân số già, số dân ở nhóm 0 đến 14 tuổi chiếm 12%, và nhóm trên 65 chiếm 29% tổng dân số (năm 2020). Mật độ dân số cao, phân bố tập trung ở các thành phố và các vùng đồng bằng ven biển.

Lao động Nhật Bản có số lượng lớn

a)

đ

b)

s

52.

Cho thông tin sau:

Nhật Bản là quốc gia đông dân, năm 2020 là 126,2 triệu người. Tỉ lệ gia tăng dân số thấp và có xu hướng giảm. Cơ cấu dân số già, số dân ở nhóm 0 đến 14 tuổi chiếm 12%, và nhóm trên 65 chiếm 29% tổng dân số (năm 2020). Mật độ dân số cao, phân bố tập trung ở các thành phố và các vùng đồng bằng ven biển.

Cơ cấu dân số già dẫn đến hệ quả thiếu lao động trong tương lai

a)

đ

b)

s

53.

Cho thông tin sau:

Nhật Bản là quốc gia đông dân, năm 2020 là 126,2 triệu người. Tỉ lệ gia tăng dân số thấp và có xu hướng giảm. Cơ cấu dân số già, số dân ở nhóm 0 đến 14 tuổi chiếm 12%, và nhóm trên 65 chiếm 29% tổng dân số (năm 2020). Mật độ dân số cao, phân bố tập trung ở các thành phố và các vùng đồng bằng ven biển.

Phân bố dân cư ảnh hưởng tích cực đến sự phát triển kinh tế - xã hội

a)

đ

b)

s

54.

Cho thông tin sau:

Nhật Bản là quốc gia đông dân, năm 2020 là 126,2 triệu người. Tỉ lệ gia tăng dân số thấp và có xu hướng giảm. Cơ cấu dân số già, số dân ở nhóm 0 đến 14 tuổi chiếm 12%, và nhóm trên 65 chiếm 29% tổng dân số (năm 2020). Mật độ dân số cao, phân bố tập trung ở các thành phố và các vùng đồng bằng ven biển.

Nhóm tuổi 0-14 tuôi chiếm tỉ trọng thấp nhưng có xu hướng ngày càng tăng

a)

đ

b)

s

55.

 Nhật Bản là một cường quốc về thương mại trên thế giới, khoảng 55% trị giá thương mại được thực hiện với các nước phát triển, nhiều nhất là Hoa Kỳ và EU. Khoảng 45% tổng giá trị thương mại được thực hiện với các nước đang phát triển, nhất là với các nước châu Á. Sản phẩm công nghiệp chế biến, chế tạo chiếm 99% trị giá xuất khẩu của Nhật Bản. - Nhật Bản là quốc gia có giá trị đầu tư ra bên ngoài rất lớn và ngày càng tăng. Nhật Bản đầu tư nhiều ra bên ngoài do nhiều nguyên nhân, trong đó chi phí nhân công ở các nước nhận đầu tư thấp là một trong những nguyên nhân chính. Hoa Kỳ là đối tác đầu tư lớn nhất của Nhật Bản. Hiện nay, Nhật Bản đang tăng cường đầu tư vào các nước ASEAN, trong đó có Việt Nam. 

Giá trị thương mại nhiều nhất của Nhật bản thực hiện với các nước đang phát triển

a)

đ

b)

s

56.

Nhật Bản là một cường quốc về thương mại trên thế giới, khoảng 55% trị giá thương mại được thực hiện với các nước phát triển, nhiều nhất là Hoa Kỳ và EU. Khoảng 45% tổng giá trị thương mại được thực hiện với các nước đang phát triển, nhất là với các nước châu Á. Sản phẩm công nghiệp chế biến, chế tạo chiếm 99% trị giá xuất khẩu của Nhật Bản. - Nhật Bản là quốc gia có giá trị đầu tư ra bên ngoài rất lớn và ngày càng tăng. Nhật Bản đầu tư nhiều ra bên ngoài do nhiều nguyên nhân, trong đó chi phí nhân công ở các nước nhận đầu tư thấp là một trong những nguyên nhân chính. Hoa Kỳ là đối tác đầu tư lớn nhất của Nhật Bản. Hiện nay, Nhật Bản đang tăng cường đầu tư vào các nước ASEAN, trong đó có Việt Nam. 

Sản phẩm công nghiệp chế tạo chiếm trị giá xuất khẩu lớn nhất của Nhật Bản.

a)

đ

b)

s

57.

Nhật Bản là một cường quốc về thương mại trên thế giới, khoảng 55% trị giá thương mại được thực hiện với các nước phát triển, nhiều nhất là Hoa Kỳ và EU. Khoảng 45% tổng giá trị thương mại được thực hiện với các nước đang phát triển, nhất là với các nước châu Á. Sản phẩm công nghiệp chế biến, chế tạo chiếm 99% trị giá xuất khẩu của Nhật Bản. - Nhật Bản là quốc gia có giá trị đầu tư ra bên ngoài rất lớn và ngày càng tăng. Nhật Bản đầu tư nhiều ra bên ngoài do nhiều nguyên nhân, trong đó chi phí nhân công ở các nước nhận đầu tư thấp là một trong những nguyên nhân chính. Hoa Kỳ là đối tác đầu tư lớn nhất của Nhật Bản. Hiện nay, Nhật Bản đang tăng cường đầu tư vào các nước ASEAN, trong đó có Việt Nam. 

. Nhật Bản tăng cường đầu tư vào Việt Nam vì nhân công rẻ

. Nhật Bản tăng cường đầu tư vào Việt Nam vì nhân công rẻ

a)

đ

b)

s

58.

Nhật Bản là một cường quốc về thương mại trên thế giới, khoảng 55% trị giá thương mại được thực hiện với các nước phát triển, nhiều nhất là Hoa Kỳ và EU. Khoảng 45% tổng giá trị thương mại được thực hiện với các nước đang phát triển, nhất là với các nước châu Á. Sản phẩm công nghiệp chế biến, chế tạo chiếm 99% trị giá xuất khẩu của Nhật Bản. - Nhật Bản là quốc gia có giá trị đầu tư ra bên ngoài rất lớn và ngày càng tăng. Nhật Bản đầu tư nhiều ra bên ngoài do nhiều nguyên nhân, trong đó chi phí nhân công ở các nước nhận đầu tư thấp là một trong những nguyên nhân chính. Hoa Kỳ là đối tác đầu tư lớn nhất của Nhật Bản. Hiện nay, Nhật Bản đang tăng cường đầu tư vào các nước ASEAN, trong đó có Việt Nam. 

Giá trị đầu tư ra nước ngoài của Nhật rất lớn nhưng hiện nay đang có xu hướng giảm

a)

đ

b)

s

59.

Cho bảng số liệu sau:

DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NAM PHI GIAI ĐOẠN 1995 - 2021

(Đơn vị: triệu người)

Theo bảng số liệu trên loại biểu đồ thích hợp để thể hiện chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị và nông thôn của Nam Phi giai đoạn 1995 – 2021 là biểu đồ miền, tròn

a)

đ

b)

s

60.

Cho bảng số liệu sau:

DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NAM PHI GIAI ĐOẠN 1995 - 2021

(Đơn vị: triệu người)

Theo bảng số liệu trên quy mô dân số của Nam Phi tăng nhưng không ổn định.

a)

đ

b)

s

61.

Cho bảng số liệu sau:

DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NAM PHI GIAI ĐOẠN 1995 - 2021

(Đơn vị: triệu người)

Dân cư nông thôn Nam Phi tăng dần qua các năm.

a)

đ

b)

s

62.

Cho bảng số liệu sau:

DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NAM PHI GIAI ĐOẠN 1995 - 2021

(Đơn vị: triệu người)

Dân cư thành thị luôn chiếm dưới 50% dân số cả nước

a)

Đ

b)

S

63.

Cho thông tin sau

            Miền Đông Trung Quốc tiếp giáp với Thái Bình dương và nhiều biển, có nhiều đồng bằng và đồi núi thấp. Đất chủ yếu là đất phù sa, màu mỡ. Miền Đông thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp và cư trú. Khí hậu gió mùa, mùa hạ nóng ẩm mưa nhiều, mùa đông lạnh và khô.

Miền Đông Trung Quốc chủ yếu là đồng bằng

a)

Đ

b)

S

64.

Miền Đông Trung Quốc tiếp giáp với Thái Bình dương và nhiều biển, có nhiều đồng bằng và đồi núi thấp. Đất chủ yếu là đất phù sa, màu mỡ. Miền Đông thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp và cư trú. Khí hậu gió mùa, mùa hạ nóng ẩm mưa nhiều, mùa đông lạnh và khô.

Miền Đông Trung Quốc ít có điều kiện để trồng cây lương thực

a)

Đ

b)

S

65.

Miền Đông Trung Quốc tiếp giáp với Thái Bình dương và nhiều biển, có nhiều đồng bằng và đồi núi thấp. Đất chủ yếu là đất phù sa, màu mỡ. Miền Đông thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp và cư trú. Khí hậu gió mùa, mùa hạ nóng ẩm mưa nhiều, mùa đông lạnh và khô.

Khí hậu Miền Đông Trung Quốc có tính chất khô hạn

a)

Đ

b)

S

66.

Miền Đông Trung Quốc tiếp giáp với Thái Bình dương và nhiều biển, có nhiều đồng bằng và đồi núi thấp. Đất chủ yếu là đất phù sa, màu mỡ. Miền Đông thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp và cư trú. Khí hậu gió mùa, mùa hạ nóng ẩm mưa nhiều, mùa đông lạnh và khô.

Khí hậu miền Đông Trung Quốc không có sự phân hóa theo mùa

a)

Đ

b)

S

67.

Cho bảng số liệu

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA Ô-XTRÂY-LIA,

GIAI ĐOẠN 2010 - 2021 (Đơn vị: tỉ USD)

Giá trị của năm 2021 nhỏ hơn năm 2010

a)

Đ

b)

S

68.

Cho bảng số liệu

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA Ô-XTRÂY-LIA,

GIAI ĐOẠN 2010 - 2021 (Đơn vị: tỉ USD)

Liên tục tăng từ năm 2010 đến năm 2021.

a)

Đ

b)

S

69.

Cho bảng số liệu

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA Ô-XTRÂY-LIA,

GIAI ĐOẠN 2010 - 2021 (Đơn vị: tỉ USD)

Giá trị luôn có sự biến động qua các năm

a)

Đ

b)

S

70.

Cho bảng số liệu

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA Ô-XTRÂY-LIA,

GIAI ĐOẠN 2010 - 2021 (Đơn vị: tỉ USD)

Cán cân luôn luôn dương ở tất cả các năm

a)

Đ

b)

S

71.

Theo bảng sô liệu

TRỊ GIÁ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA GIAI ĐOẠN 2009 – 2021 CỦA TRUNG QUỐC

(Đơn vị: tỉ USD)

Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu

a)

Đ

b)

S

72.

Theo bảng sô liệu

TRỊ GIÁ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA GIAI ĐOẠN 2009 – 2021 CỦA TRUNG QUỐC

(Đơn vị: tỉ USD)

Cán cân thương mại đạt dương qua các năm

a)

Đ

b)

S

73.

Theo bảng sô liệu

TRỊ GIÁ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA GIAI ĐOẠN 2009 – 2021 CỦA TRUNG QUỐC

(Đơn vị: tỉ USD)

Giá trị xuất khẩu gấp nhiều lần nhập khẩu

a)

Đ

b)

S

74.

Theo bảng sô liệu

TRỊ GIÁ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA GIAI ĐOẠN 2009 – 2021 CỦA TRUNG QUỐC

(Đơn vị: tỉ USD)

. Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu

a)

Đ

b)

S

75.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2021?

BẢNG CƠ CẤU GDP CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1985 - 2021

Nông nghiệp giảm, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng

a)

Đ

b)

S

76.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2021?

BẢNG CƠ CẤU GDP CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1985 - 2021

Nông nghiệp tăng, công nghiệp tăng, dịch vụ giảm

a)

Đ

b)

S

77.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2021?

BẢNG CƠ CẤU GDP CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1985 - 2021

Nông nghiệp giảm, công nghiệp tăng, dịch vụ tăng.

a)

Đ

b)

S

78.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2021?

BẢNG CƠ CẤU GDP CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1985 - 2021

Nông nghiệp tăng, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.

a)

Đ

b)

S