WorksheetsÔN TẬP ĐỊA HK2_K11
Total questions: 78
Worksheet time: 39mins
Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?
Đông Á
Nam Á
Bắc Á
Tây Á
Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
Hôn-su
Xi-cô-cư
Kiu-xiu
Hô-cai-đô
Vị trí của Cộng hòa Nam Phi
nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam
nằm phía tây bắc của châu Phi
phía tây bắc giáp với đại dương
phía bắc giáp với chí tuyến Bắc
Khí hậu nhiệt đới ẩm ở Cộng hòa Nam Phi có thuận lợi nào sau đây?
Trồng cây cận nhiệt.
Trồng cây công nghiệp và cây ăn quả.
Phát triển cây công nghiệp và chăn nuôi gia súc.
Trồng rau ôn đới.
Cây trồng chính của Nhật Bản là
lúa mì
cà phê
lúa gạo
cao su
Cơ cấu ngành kinh tế của Cộng hòa Nam Phi có sự chuyển dịch nào sau đây?
Dịch vụ, công nghiệp - xây dựng tăng và nông nghiệp giảm
Dịch vụ tăng, công nghiệp - xây dựng và nông nghiệp giảm
Dịch vụ giảm, công nghiệp - xây dựng và nông nghiệp tăng
Dịch vụ, công nghiệp - xây dựng giảm và nông nghiệp tăng
Nhật Bản xảy ra nhiều thiên tai do tác động của yếu tố nào sau đây?
Vị trí địa lí
Địa hình
Sông ngòi
Đất đai
Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở
đồng bằng ven biển
các vùng núi ở giữa
dọc các dòng sông
ở các sườn núi thấp
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là:
dân số không đông
tập trung ở miền núi
tốc độ gia tăng cao
cơ cấu dân số già
Ý nào sau đây thể hiện nền nông nghiệp Nhật Bản phát triển theo hướng hiện đại?
Quy mô sản xuất nhỏ.
Sử dụng công cụ thủ công.
Áp dụng công nghệ tiên tiến.
Sản xuất quảng canh.
Ý nào sau đây đúng với đặc điểm kinh tế của Trung Quốc?
Quy mô GDP tăng nhanh liên tục
Có quy mô rất nhỏ
Chưa phát triển theo hướng CNH- HĐH
Tốc độ tăng trưởng luôn ổn định
Ngành nào sau đây là ngành kinh tế mũi nhọn của Nhật Bản?
Công nghiệp
Nông nghiệp
Thủy sản
Lâm nghiệp
Dân cư ở Cộng hòa Nam Phi tập trung chủ yếu ở vùng
đông bắc, đông và nam
đông bắc, tây và tây bắc
đông nam, tây và đông
tây bắc, đông bắc và tây
Ý nào sau đây thể hiện nền nông nghiệp Nhật Bản phát triển theo hướng hiện đại?
Quy mô sản xuất nhỏ
Sử dụng công cụ thủ công
Áp dụng công nghệ tiên tiến
Sản xuất quảng canh
Vị trí địa lí của Trung Quốc có đặc điểm
ở gần cực Bắc
giáp nhiều quốc gia
nằm ở Đông Nam Á
không giáp biển
Nguyên nhân các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung ở vùng duyên hải và các thành phố lớn không phải do
Khí hậu ôn đới lục địa.
Địa hình bằng phẳng hơn.
Nguồn lao động dồi dào.
Cơ sở vật
Hình thức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở Nam Phi là
hộ gia đình
trang trại
vùng nông nghiệp
hợp tác xã
Thị trường ngành nào của Hoa Kì có sức ảnh hưởng toàn cầu?
Tài chính
Du lịch
Hàng không
Đường biển
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho giao thông đường biển là ngành không thể thiếu được đối với Nhật Bản?
Hoạt động thương mại phát triển mạnh.
Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.
Người dân có nhu cầu du lịch quốc tế.
Đất nước quần đảo, có hàng nghìn đảo.
Nhật Bản phát triển các ngành công nghiệp hiện đại chủ yếu do
lao động dồi dào, có nguồn vốn đầu tư lớn
chính sách hỗ trợ của nhà nước, nhiều khoáng sản
lao động có trình độ cao, khoa học hiện đại
tài nguyên phong phú, vị trí địa lí thuận lợi
Dân cư cộng hòa Nam Phi có đặc điểm
đông, gia tăng tự nhiên khá cao
dân số tăng chậm, phân bố đều
ít dân tộc, chủ yếu là người da trắng
phân bố không đều, ít dân tộc
Ý nào sau đây thể hiện tác động của dân số đông đến các vấn đề xã hội ở Trung Quốc?
Giải quyết việc làm, nâng cao mức sống.
Thu hút vốn đầu tư, sử dụng tài nguyên.
Cải thiện đời sống, tăng trưởng kinh tế.
Bảo vệ môi trường, tránh cạn kiệt tài nguyên.
Hình thức tổ chức chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kì là
hợp tác xã
hộ gia đình
trang trại
nông trường
Ý nào sau đây thể hiện nền nông nghiệp Nhật Bản phát triển theo hướng hiện đại?
Quy mô sản xuất nhỏ
Sử dụng công cụ thủ công
Áp dụng công nghệ tiên tiến
Sản xuất quảng canh
Miền tây Trung Quốc
Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng và cao nguyên trải dài.
Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ chạy dọc biên giới phía Tây.
Địa hình hiểm trở với những dãy núi, sơn nguyên và các bồn địa lớn.
Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ, nhiều núi thấp.
Công nghiệp Hoa Kỳ có sự dịch chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến
vùng phía Nam
vùng phía Bắc
ven Đại Tây Dương
vùng Trung tâm
Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông Liên bang Nga là
phần lớn núi và cao nguyên
có đồng bằng và vùng trũng
có dãy U-ran giàu khoáng sản
có nhiều đồi thấp và đầm lầy
Đại bộ phận lãnh thổ Liên bang Nga nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây?
Ôn đới
Nhiệt đới
Cận cực
Cận nhiệt
Dân tộc nào sau đây chiếm đến 80% dân số Liên bang Nga?
Tác-ta
Chu-vát
Nga
Bát-xkia
Ý nào sau đây đúng với đặc điểm công nghiệp của Trung Quốc?
Tốc độ tăng trưởng cao
Chiếm tỉ trọng rất nhỏ
Chưa phát triển theo hướng hiện đại
Phân bố đều theo không gian
Ý nào sau đây thể hiện tác động của dân số đông đến các vấn đề xã hội ở Trung Quốc?
Giải quyết việc làm, nâng cao mức sống
Thu hút vốn đầu tư, sử dụng tài nguyên
Cải thiện đời sống, tăng trưởng kinh tế
Bảo vệ môi trường, tránh cạn kiệt tài nguyên
Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân số thành thị và nông thôn Trung Quốc hiện nay?
Dân thành thị tăng, dân nông thôn giảm
Dân nông thôn tăng, dân thành thị giảm
Dân nông thôn tăng, dân thành thị tăng
Dân thành thị không tăng, nông thôn giảm
Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông?
các đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ
khí hậu cận nhiệt và ôn đới gió mùa
dân cư tập trung với mật độ rất cao
các dân tộc ít người có số lượng lớn
Khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải ở Cộng hòa Nam Phi có thuận lợi nào sau đây?
Trồng cây cận nhiệt
Đa dạng hóa cây trồng
Phát triển cây công nghiệp
Trồng rau ôn đới
Công nghiệp của Hoa Kỳ chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều
tri thức, tạo ra giá trị sản xuất cao
nguyên liệu, tạo ra sản lượng lớn
năng lượng, tạo hàng xuất khẩu tốt
lao động, tạo ra giá trị tiêu dùng tốt
Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương
Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương
Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương
Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương
Đặc điểm phân bố dân cư Trung Quốc là
dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi.
dân cư phân bố đều khắp lãnh thổ, ở mọi dạng địa hình.
dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây.
dân cư phân bố không đều, tập trung đông ở miền Đông.
Lãnh thổ rộng làm cho Trung Quốc có thuận lợi
phát triển kinh tế biển.
thiên nhiên phân hóa đa dạng.
thu hút đầu tư nước ngoài.
hình thành các khu chế xuất.
Cho thông tin sau
Miền Tây Trung Quốc nằm sâu trong lục địa, có nhiều núi và cao nguyên đồ sộ. Đất chủ yếu là đất xám hoang mạc và bán hoang mạc. Miền Tây có nhiều khó khăn đối với giao thông và sản xuất. Khí hậu lục địa, lượng mưa ít, nhiệt độ chênh lệch khá lớn giữa ngày và đêm và các mùa.
Miền Tây Trung Quốc chủ yếu là địa hình cao
Đ
S
Cho thông tin sau
Miền Tây Trung Quốc nằm sâu trong lục địa, có nhiều núi và cao nguyên đồ sộ. Đất chủ yếu là đất xám hoang mạc và bán hoang mạc. Miền Tây có nhiều khó khăn đối với giao thông và sản xuất. Khí hậu lục địa, lượng mưa ít, nhiệt độ chênh lệch khá lớn giữa ngày và đêm và các mùa.
Miền Tây Trung Quốc ít có điều kiện để trồng cây lương thực
Đ
S
Miền Tây Trung Quốc nằm sâu trong lục địa, có nhiều núi và cao nguyên đồ sộ. Đất chủ yếu là đất xám hoang mạc và bán hoang mạc. Miền Tây có nhiều khó khăn đối với giao thông và sản xuất. Khí hậu lục địa, lượng mưa ít, nhiệt độ chênh lệch khá lớn giữa ngày và đêm và các mùa.
Miền Tây Trung Quốc ít có điều kiện để trồng cây lương thực
Khí hậu Miền Tây Trung Quốc có tính chất khô hạn.
Đ
S
Miền Tây Trung Quốc nằm sâu trong lục địa, có nhiều núi và cao nguyên đồ sộ. Đất chủ yếu là đất xám hoang mạc và bán hoang mạc. Miền Tây có nhiều khó khăn đối với giao thông và sản xuất. Khí hậu lục địa, lượng mưa ít, nhiệt độ chênh lệch khá lớn giữa ngày và đêm và các mùa.
Miền Tây Trung Quốc ít có điều kiện để trồng cây lương thực
Khí hậu miền Tây Trung Quốc không có sự phân hóa theo độ cao
Đ
S
Cho thông tin sau:
Liên bang Nga có diện tích khoảng 17 triệu km2, trải theo chiều bắc - nam từ khoảng vĩ độ 41°11′B đến vĩ độ 77°43’B và theo chiều đông - tây từ khoảng kinh độ 27°Đ đến kinh độ 169°40’T. Lãnh thổ bao gồm phần lớn đồng bằng Đông Âu, toàn bộ phần Bắc Á và tỉnh Ca-li-nin-grát nằm biệt lập; kéo dài từ biển Ban-tích ở phía tây đến Thái Bình Dương ở phía đông, từ Bắc Băng Dương ở phía bắc đến Biển Đen và biển Ca-xpi ở phía nam. Giáp nhiều quốc gia với đường biên giới xấp xỉ chiều dài xích đạo.
Vị trí địa lí của Liên bang Nga gây khó khăn cho quản lí vùng biên giới
Đ
S
Cho thông tin sau:
Liên bang Nga có diện tích khoảng 17 triệu km2, trải theo chiều bắc - nam từ khoảng vĩ độ 41°11′B đến vĩ độ 77°43’B và theo chiều đông - tây từ khoảng kinh độ 27°Đ đến kinh độ 169°40’T. Lãnh thổ bao gồm phần lớn đồng bằng Đông Âu, toàn bộ phần Bắc Á và tỉnh Ca-li-nin-grát nằm biệt lập; kéo dài từ biển Ban-tích ở phía tây đến Thái Bình Dương ở phía đông, từ Bắc Băng Dương ở phía bắc đến Biển Đen và biển Ca-xpi ở phía nam. Giáp nhiều quốc gia với đường biên giới xấp xỉ chiều dài xích đạo.
Lãnh thổ Liên bang Nga trải dài trên nhiều kinh, vĩ tuyến.
Đ
S
Cho thông tin sau:
Liên bang Nga có diện tích khoảng 17 triệu km2, trải theo chiều bắc - nam từ khoảng vĩ độ 41°11′B đến vĩ độ 77°43’B và theo chiều đông - tây từ khoảng kinh độ 27°Đ đến kinh độ 169°40’T. Lãnh thổ bao gồm phần lớn đồng bằng Đông Âu, toàn bộ phần Bắc Á và tỉnh Ca-li-nin-grát nằm biệt lập; kéo dài từ biển Ban-tích ở phía tây đến Thái Bình Dương ở phía đông, từ Bắc Băng Dương ở phía bắc đến Biển Đen và biển Ca-xpi ở phía nam. Giáp nhiều quốc gia với đường biên giới xấp xỉ chiều dài xích đạo.
Lãnh thổ Liên bang Nga chỉ thuộc phạm vi châu Âu.
Đ
S
Cho thông tin sau:
Liên bang Nga có diện tích khoảng 17 triệu km2, trải theo chiều bắc - nam từ khoảng vĩ độ 41°11′B đến vĩ độ 77°43’B và theo chiều đông - tây từ khoảng kinh độ 27°Đ đến kinh độ 169°40’T. Lãnh thổ bao gồm phần lớn đồng bằng Đông Âu, toàn bộ phần Bắc Á và tỉnh Ca-li-nin-grát nằm biệt lập; kéo dài từ biển Ban-tích ở phía tây đến Thái Bình Dương ở phía đông, từ Bắc Băng Dương ở phía bắc đến Biển Đen và biển Ca-xpi ở phía nam. Giáp nhiều quốc gia với đường biên giới xấp xỉ chiều dài xích đạo.
Liên bang Nga chỉ giáp với nhiều quốc gia nhưng tiếp giáp với ít biển, đại dương
Đ
S
Cho bảng số liệu:
Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Liên bang Nga giai đoạn 2000-2020
(Đơn vị: tỉ USD)
Trị giá xuất khẩu có xu hướng tăng đều qua các năm
Đ
S
Cho bảng số liệu:
Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Liên bang Nga giai đoạn 2000-2020
(Đơn vị: tỉ USD)
Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu đều có xu hướng tăng
Đ
S
Cho bảng số liệu:
Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Liên bang Nga giai đoạn 2000-2020
(Đơn vị: tỉ USD)
Tất cả các năm đều có giá trị nhập siêu.
Đ
S
Cho bảng số liệu:
Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Liên bang Nga giai đoạn 2000-2020
(Đơn vị: tỉ USD)
Cán cân xuất nhập khẩu năm 2010 cao nhất
Đ
S
Cho thông tin sau:
Nhật Bản là quốc gia đông dân, năm 2020 là 126,2 triệu người. Tỉ lệ gia tăng dân số thấp và có xu hướng giảm. Cơ cấu dân số già, số dân ở nhóm 0 đến 14 tuổi chiếm 12%, và nhóm trên 65 chiếm 29% tổng dân số (năm 2020). Mật độ dân số cao, phân bố tập trung ở các thành phố và các vùng đồng bằng ven biển.
Lao động Nhật Bản có số lượng lớn
đ
s
Cho thông tin sau:
Nhật Bản là quốc gia đông dân, năm 2020 là 126,2 triệu người. Tỉ lệ gia tăng dân số thấp và có xu hướng giảm. Cơ cấu dân số già, số dân ở nhóm 0 đến 14 tuổi chiếm 12%, và nhóm trên 65 chiếm 29% tổng dân số (năm 2020). Mật độ dân số cao, phân bố tập trung ở các thành phố và các vùng đồng bằng ven biển.
Cơ cấu dân số già dẫn đến hệ quả thiếu lao động trong tương lai
đ
s
Cho thông tin sau:
Nhật Bản là quốc gia đông dân, năm 2020 là 126,2 triệu người. Tỉ lệ gia tăng dân số thấp và có xu hướng giảm. Cơ cấu dân số già, số dân ở nhóm 0 đến 14 tuổi chiếm 12%, và nhóm trên 65 chiếm 29% tổng dân số (năm 2020). Mật độ dân số cao, phân bố tập trung ở các thành phố và các vùng đồng bằng ven biển.
Phân bố dân cư ảnh hưởng tích cực đến sự phát triển kinh tế - xã hội
đ
s
Cho thông tin sau:
Nhật Bản là quốc gia đông dân, năm 2020 là 126,2 triệu người. Tỉ lệ gia tăng dân số thấp và có xu hướng giảm. Cơ cấu dân số già, số dân ở nhóm 0 đến 14 tuổi chiếm 12%, và nhóm trên 65 chiếm 29% tổng dân số (năm 2020). Mật độ dân số cao, phân bố tập trung ở các thành phố và các vùng đồng bằng ven biển.
Nhóm tuổi 0-14 tuôi chiếm tỉ trọng thấp nhưng có xu hướng ngày càng tăng
đ
s
Nhật Bản là một cường quốc về thương mại trên thế giới, khoảng 55% trị giá thương mại được thực hiện với các nước phát triển, nhiều nhất là Hoa Kỳ và EU. Khoảng 45% tổng giá trị thương mại được thực hiện với các nước đang phát triển, nhất là với các nước châu Á. Sản phẩm công nghiệp chế biến, chế tạo chiếm 99% trị giá xuất khẩu của Nhật Bản. - Nhật Bản là quốc gia có giá trị đầu tư ra bên ngoài rất lớn và ngày càng tăng. Nhật Bản đầu tư nhiều ra bên ngoài do nhiều nguyên nhân, trong đó chi phí nhân công ở các nước nhận đầu tư thấp là một trong những nguyên nhân chính. Hoa Kỳ là đối tác đầu tư lớn nhất của Nhật Bản. Hiện nay, Nhật Bản đang tăng cường đầu tư vào các nước ASEAN, trong đó có Việt Nam.
Giá trị thương mại nhiều nhất của Nhật bản thực hiện với các nước đang phát triển
đ
s
Nhật Bản là một cường quốc về thương mại trên thế giới, khoảng 55% trị giá thương mại được thực hiện với các nước phát triển, nhiều nhất là Hoa Kỳ và EU. Khoảng 45% tổng giá trị thương mại được thực hiện với các nước đang phát triển, nhất là với các nước châu Á. Sản phẩm công nghiệp chế biến, chế tạo chiếm 99% trị giá xuất khẩu của Nhật Bản. - Nhật Bản là quốc gia có giá trị đầu tư ra bên ngoài rất lớn và ngày càng tăng. Nhật Bản đầu tư nhiều ra bên ngoài do nhiều nguyên nhân, trong đó chi phí nhân công ở các nước nhận đầu tư thấp là một trong những nguyên nhân chính. Hoa Kỳ là đối tác đầu tư lớn nhất của Nhật Bản. Hiện nay, Nhật Bản đang tăng cường đầu tư vào các nước ASEAN, trong đó có Việt Nam.
Sản phẩm công nghiệp chế tạo chiếm trị giá xuất khẩu lớn nhất của Nhật Bản.
đ
s
Nhật Bản là một cường quốc về thương mại trên thế giới, khoảng 55% trị giá thương mại được thực hiện với các nước phát triển, nhiều nhất là Hoa Kỳ và EU. Khoảng 45% tổng giá trị thương mại được thực hiện với các nước đang phát triển, nhất là với các nước châu Á. Sản phẩm công nghiệp chế biến, chế tạo chiếm 99% trị giá xuất khẩu của Nhật Bản. - Nhật Bản là quốc gia có giá trị đầu tư ra bên ngoài rất lớn và ngày càng tăng. Nhật Bản đầu tư nhiều ra bên ngoài do nhiều nguyên nhân, trong đó chi phí nhân công ở các nước nhận đầu tư thấp là một trong những nguyên nhân chính. Hoa Kỳ là đối tác đầu tư lớn nhất của Nhật Bản. Hiện nay, Nhật Bản đang tăng cường đầu tư vào các nước ASEAN, trong đó có Việt Nam.
. Nhật Bản tăng cường đầu tư vào Việt Nam vì nhân công rẻ
. Nhật Bản tăng cường đầu tư vào Việt Nam vì nhân công rẻ
đ
s
Nhật Bản là một cường quốc về thương mại trên thế giới, khoảng 55% trị giá thương mại được thực hiện với các nước phát triển, nhiều nhất là Hoa Kỳ và EU. Khoảng 45% tổng giá trị thương mại được thực hiện với các nước đang phát triển, nhất là với các nước châu Á. Sản phẩm công nghiệp chế biến, chế tạo chiếm 99% trị giá xuất khẩu của Nhật Bản. - Nhật Bản là quốc gia có giá trị đầu tư ra bên ngoài rất lớn và ngày càng tăng. Nhật Bản đầu tư nhiều ra bên ngoài do nhiều nguyên nhân, trong đó chi phí nhân công ở các nước nhận đầu tư thấp là một trong những nguyên nhân chính. Hoa Kỳ là đối tác đầu tư lớn nhất của Nhật Bản. Hiện nay, Nhật Bản đang tăng cường đầu tư vào các nước ASEAN, trong đó có Việt Nam.
Giá trị đầu tư ra nước ngoài của Nhật rất lớn nhưng hiện nay đang có xu hướng giảm
đ
s
Cho bảng số liệu sau:
DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NAM PHI GIAI ĐOẠN 1995 - 2021
(Đơn vị: triệu người)
Theo bảng số liệu trên loại biểu đồ thích hợp để thể hiện chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị và nông thôn của Nam Phi giai đoạn 1995 – 2021 là biểu đồ miền, tròn
đ
s
Cho bảng số liệu sau:
DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NAM PHI GIAI ĐOẠN 1995 - 2021
(Đơn vị: triệu người)
Theo bảng số liệu trên quy mô dân số của Nam Phi tăng nhưng không ổn định.
đ
s
Cho bảng số liệu sau:
DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NAM PHI GIAI ĐOẠN 1995 - 2021
(Đơn vị: triệu người)
Dân cư nông thôn Nam Phi tăng dần qua các năm.
đ
s
Cho bảng số liệu sau:
DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NAM PHI GIAI ĐOẠN 1995 - 2021
(Đơn vị: triệu người)
Dân cư thành thị luôn chiếm dưới 50% dân số cả nước
Đ
S
Cho thông tin sau
Miền Đông Trung Quốc tiếp giáp với Thái Bình dương và nhiều biển, có nhiều đồng bằng và đồi núi thấp. Đất chủ yếu là đất phù sa, màu mỡ. Miền Đông thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp và cư trú. Khí hậu gió mùa, mùa hạ nóng ẩm mưa nhiều, mùa đông lạnh và khô.
Miền Đông Trung Quốc chủ yếu là đồng bằng
Đ
S
Miền Đông Trung Quốc tiếp giáp với Thái Bình dương và nhiều biển, có nhiều đồng bằng và đồi núi thấp. Đất chủ yếu là đất phù sa, màu mỡ. Miền Đông thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp và cư trú. Khí hậu gió mùa, mùa hạ nóng ẩm mưa nhiều, mùa đông lạnh và khô.
Miền Đông Trung Quốc ít có điều kiện để trồng cây lương thực
Đ
S
Miền Đông Trung Quốc tiếp giáp với Thái Bình dương và nhiều biển, có nhiều đồng bằng và đồi núi thấp. Đất chủ yếu là đất phù sa, màu mỡ. Miền Đông thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp và cư trú. Khí hậu gió mùa, mùa hạ nóng ẩm mưa nhiều, mùa đông lạnh và khô.
Khí hậu Miền Đông Trung Quốc có tính chất khô hạn
Đ
S
Miền Đông Trung Quốc tiếp giáp với Thái Bình dương và nhiều biển, có nhiều đồng bằng và đồi núi thấp. Đất chủ yếu là đất phù sa, màu mỡ. Miền Đông thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp và cư trú. Khí hậu gió mùa, mùa hạ nóng ẩm mưa nhiều, mùa đông lạnh và khô.
Khí hậu miền Đông Trung Quốc không có sự phân hóa theo mùa
Đ
S
Cho bảng số liệu
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA Ô-XTRÂY-LIA,
GIAI ĐOẠN 2010 - 2021 (Đơn vị: tỉ USD)
Giá trị của năm 2021 nhỏ hơn năm 2010
Đ
S
Cho bảng số liệu
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA Ô-XTRÂY-LIA,
GIAI ĐOẠN 2010 - 2021 (Đơn vị: tỉ USD)
Liên tục tăng từ năm 2010 đến năm 2021.
Đ
S
Cho bảng số liệu
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA Ô-XTRÂY-LIA,
GIAI ĐOẠN 2010 - 2021 (Đơn vị: tỉ USD)
Giá trị luôn có sự biến động qua các năm
Đ
S
Cho bảng số liệu
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA Ô-XTRÂY-LIA,
GIAI ĐOẠN 2010 - 2021 (Đơn vị: tỉ USD)
Cán cân luôn luôn dương ở tất cả các năm
Đ
S
Theo bảng sô liệu
TRỊ GIÁ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA GIAI ĐOẠN 2009 – 2021 CỦA TRUNG QUỐC
(Đơn vị: tỉ USD)
Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu
Đ
S
Theo bảng sô liệu
TRỊ GIÁ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA GIAI ĐOẠN 2009 – 2021 CỦA TRUNG QUỐC
(Đơn vị: tỉ USD)
Cán cân thương mại đạt dương qua các năm
Đ
S
Theo bảng sô liệu
TRỊ GIÁ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA GIAI ĐOẠN 2009 – 2021 CỦA TRUNG QUỐC
(Đơn vị: tỉ USD)
Giá trị xuất khẩu gấp nhiều lần nhập khẩu
Đ
S
Theo bảng sô liệu
TRỊ GIÁ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA GIAI ĐOẠN 2009 – 2021 CỦA TRUNG QUỐC
(Đơn vị: tỉ USD)
. Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu
Đ
S
Theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2021?
BẢNG CƠ CẤU GDP CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1985 - 2021
Nông nghiệp giảm, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng
Đ
S
Theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2021?
BẢNG CƠ CẤU GDP CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1985 - 2021
Nông nghiệp tăng, công nghiệp tăng, dịch vụ giảm
Đ
S
Theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2021?
BẢNG CƠ CẤU GDP CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1985 - 2021
Nông nghiệp giảm, công nghiệp tăng, dịch vụ tăng.
Đ
S
Theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2021?
BẢNG CƠ CẤU GDP CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1985 - 2021
Nông nghiệp tăng, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.
Đ
S
