NEW
Font size
WorksheetsĐề Cương Ôn Tập Địa Lí Khối 11
Total questions: 78
Worksheet time: 39mins
Lãnh thổ Liên bang Nga gồm có
phần lớn đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.
toàn bộ phần Bắc Á và phần lớn lãnh thổ của Đông Á.
toàn bộ phần Bắc Á và một phần lãnh thổ ở Trung Á.
toàn bộ đồng bằng Đông Âu và một phần Tây Nam Á.
Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây sông I-ê-nít-xây là
đồng bằng và đồi núi thấp.
đồng bằng và vùng trũng.
sơn nguyên và cao nguyên.
đồi núi thấp và trung du.
Dãy núi nào sau đây làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga?
Cáp-ca.
U-ran.
Hi-ma-lay-a.
A-pa-lat.
Dân cư Liên bang Nga tập trung chủ yếu ở khu vực nào dưới đây?
Đồng bằng Đông Âu.
Đồng bằng Tây Xi - bia.
Ven Thái Bình Dương.
Vùng Xibia và các đảo.
Hồ nước ngọt sâu nhất thế giới là hồ nào dưới đây?
Hồ Victoria.
Hồ Superior.
Hồ Baikal.
Biển Caspi.
Loại khoáng sản nào sau đây của Liên bang Nga đứng đầu thế giới về trữ lượng?
Than đá.
Quặng sắt.
Dầu mỏ.
Khí tự nhiên.
Từ lâu, Liên bang Nga đã được coi là cường quốc về
khai thác dầu khí.
hàng không vũ trụ.
công nghiệp may.
công nghiệp cơ khí.
Các ngành công nghiệp khai thác, sơ chế tập trung chủ yếu ở
miền tây.
miền đông.
miền bắc.
miền nam.
Hiện nay, Nga tập trung phát triển các ngành công nghiệp hiện đại nào?
Điện tử - tin học, hàng không, quốc phòng.
Quốc phòng, hàng không, luyện kim đen.
Luyện kim đen, điện tử - tin học.
Điện tử - tin học, hàng không, sản xuất giấy.
Lãnh thổ Liên bang Nga có các vùng kinh tế quan trọng là
vùng Von-ga, phía bắc, phía tây bắc, phía tây Xi-bia.
vùng Trung ương, Trung tâm đất đen, U-ran, Viễn Đông
vùng tây Xi-bia, Trung ương, Bắc Cáp-ca, vùng tây bắc
vùng Bắc Cáp-ca, vùng Ca-li-nin-grát, vùng đông Xi-bia
Lúa mì được trồng chủ yếu ở khu vực nào sau đây của Liên bang Nga?
Vùng Viễn Đông.
Đồng bằng Đông Âu.
Phía bắc Tây Xi-bia.
Cao nguyên Trung Xi-bia.
Loại hình vận tải nào sau đây có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông Xi-bia?
Hàng không.
Đường sắt.
Đường sông.
Đường biển.
Lãnh thổ Liên bang Nga chr yếu nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây?
Cận cực.
Ôn đới.
Cận nhiệt.
Ôn đới lục địa.
Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là
rừng taiga.
rừng lá cứng.
rừng lá rộng.
thường xanh.
Sông nào sau đây được coi là biểu tượng của LB Nga?
Sông Ô-bi.
Sông Lê-na.
Sông Von-ga.
Sông Ê-nit-xây.
Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của Liên bang Nga?
Phần lớn là núi và cao nguyên.
Nguồn khoáng sản, lâm sản lớn.
Có trữ năng thủy điện lớn.
Đồng bằng Đông Âu khá cao.
Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của Liên bang Nga?
Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
Phần lớn là núi và cao nguyên rộng lớn.
Có nguồn khoáng sản và lâm sản dồi dào.
Có nhiều đồng bằng nhỏ và giàu lâm sản.
Nhận định nào đúng khi nói về đặc điểm cơ bản của địa hình Liên bang Nga?
Cao ở phía nam, thấp về phía bắc.
Cao ở phía bắc, thấp về phía nam.
Cao ở phía đông, thấp về phía tây.
Cao ở phía tây, thấp về phía đông.
Vấn đề về dân số mà Liên bang Nga đang quan tâm nhất hiện nay là
dân số tăng khá nhanh.
thiếu nguồn lao động.
nhiều dân tộc khác nhau.
tuổi thọ trung bình thấp.
Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển kinh tế của Liên bang Nga?
Liên bang Nga có quy mô GDP khá nhỏ.
Tốc độ tăng trưởng GDP không ổn định.
Chú trọng các ngành dùng nhiều lao động.
Có xu hướng giảm tỉ trọng ngành dịch vụ.
Loại hình vận tải nào sau đây có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông Xi-bia?
Hàng không.
Đường sắt.
Đường sông.
Đường biển.
Ngành công nghiệp mũi nhọn, hằng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho Liên bang Nga là
công nghiệp cơ khí.
công nghiệp luyện kim.
công nghiệp thực phẩm.
công nghiệp khai thác dầu khí.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho dân số của LB Nga giảm mạnh?
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm.
Tư tưởng không muốn sinh con.
Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều.
Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử.
Các cây trồng quan trọng nhất của Nga là
lúa mì, củ cải đường, khoai tây và ngũ cốc.
khoai tây, hướng dương, lúa gạo, nho, ôliu.
củ cải đường, lúa mạch, ngô, nho, yến mạch.
lúa mì, khoai tây, lúa mạch đen, cam, chanh.
Các loại gia súc được nuôi nhiều ở Nga là
bò, trâu, lợn, thú có lông quý, gia cầm.
bò, cừu, gia cầm, lợn, tuần lộc, thú quý.
bò, cừu, lợn, tuần lộc và thú có lông quý.
thú có lông quý, lợn, trâu, tuần lộc, cừu.
Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế đối ngoại của Nga?
Là ngành khá quan trọng trong nền kinh tế.
Tổng kim ngạch ngoại thương tăng liên tục.
Bạn hàng lớn nhất là các nước Đông Nam Á.
Hiện nay đã trở thành một nước.
Lãnh thổ Nhật Bản trải có diên tích khoảng
8300 km.
3800 km.
380 km.
830 km.
Đảo nào sau đây có diện tích tự nhiên lớn nhất ở Nhật Bản?
Kiu-xiu.
Xi-cô-cư.
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Đảo nào dưới đây nằm ở phía Bắc của Nhật Bản?
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Kiu-xiu.
Xi-cô-cư.
Mùa đông ít lạnh, mùa hạ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu của
đảo Hô-cai-đô.
phía nam Nhật Bản.
đảo Hôn-su.
các đảo phía bắc.
Mùa đông kéo dài, lạnh và có bão tuyết là đặc điểm khí hậu của
phía bắc Nhật Bản.
phía nam Nhật Bản.
ven biển Nhật Bản.
trung tâm Nhật Bản.
Cây trồng chính của Nhật Bản là
lúa mì.
cà phê.
lúa gạo.
cao su.
Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là
bão.
vòi rồng.
sóng thần.
động đất, núi lửa.
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
dân số già.
quy mô không lớn.
tập trung chủ yếu ở miền núi.
tốc độ gia tăng dân số cao.
Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?
Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.
Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.
Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.
Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.
Ngành ngoại thương của Nhật Bản đứng sau những quốc gia nào sau đây?
Trung Quốc, Anh, Hoa Kì.
Hoa Kì, Ấn Độ, Trung Quốc.
Hoa Kì, Đức, Trung Quốc.
Liên Bang Nga, Đức, Pháp.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản?
Nằm ở phía đông của Thái Bình Dương.
Phần lớn nằm ở ngoài ngoại chí tuyến.
Nằm hoàn toàn ở phía Đông của châu Á.
Nằm ở vành đai động đất trên thế giới.
Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư Nhật Bản?
Phần lớn dân cư của Nhật Bản sinh sống ở các thành phố ven biển, nội địa.
Người lao động cần cù, tích cực, ý thức tự giác, tinh thần trách nhiệm rất cao.
Nhật Bản là nước đông dân, cơ cấu dân số già và phân bố dân cư không đều.
Người Nhật rất chú trọng đầu tư cho giáo dục, y tế và giao thông công cộng.
Đặc điểm nổi bật của ngành nông nghiệp ở Nhật Bản là
sản xuất theo nhu cầu nhưng năng suất, sản lượng cao.
chỉ sản xuất phục vụ nhu cầu xuất khẩu và công nghiệp.
phát triển thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng.
sản xuất với quy mô lớn và hướng chuyên môn hóa cao.
Sự già hóa dân số của Nhật Bản thể hiện ở
Tuổi thọ trung bình thấp.
Tốc độ gia tăng dân số cao.
Tỉ lệ người già trong dân cư lớn.
Tỉ lệ trẻ em ngày càng nhiều.
Ý nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản?
Thiếu lao động bổ sung.
Chi phí phúc lợi xã hội nhiều.
Lao động có nhiều kinh nghiệm.
Chiến lược kinh tế- xã hội bị ảnh hưởng.
Ngành công nghiệp chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là
công nghiệp chế tạo.
dệt may - da giày.
chế biến thực phẩm.
sản xuất điện tử.
Nhận định nào sau đây không đúng về kinh tế Nhật Bản?
Nhật Bản là quốc gia lớn nhập siêu lớn nhất thế giới.
Đứng đầu thế giới về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (FDI).
Đứng đầu thế giới về viện trợ phát triển trí thức (ODA).
Đứng đầu thế giới về sản xuất và sử dụng rô-bôt.
Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là
sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước.
quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.
giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới.
80% lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao.
Hạn chế lớn về tự nhiên của Nhật Bản là
vùng biển có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa, ít mưa.
phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.
có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.
Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?
Tập trung nhiều vào các đô thị.
cần cù, chịu khó và sáng tạo.
Người già ngày càng nhiều.
Tuổi thọ dân cư ngày càng cao.
Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển chủ yếu do ở đây có
địa hình bằng phẳng, khí hậu ôn hòa.
đồng bằng rộng và đất đai màu mỡ.
đường bờ biển dài; nhiều vũng, vịnh.
nguồn nước dồi dào và ít có thiên tai.
Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?
Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.
Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.
Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.
Thu hẹp thị truờug tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm.
Những năm 1973 - 1974, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân là do
có nhiều động đất, sóng thần.
khủng hoảng dầu mỏ thế giới.
khủng hoảng tài chính thế giới.
cạn kiệt tài nguyên khoáng sản.
Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Nhật Bản hiện nay?
Đứng vào tốp đầu thế giới về kinh tế, tài chính.
GDP bình quân đầu người cao nhất trong G7.
Tốc độ phát triển kinh tế nhanh hàng đầu châu Á.
Phát triển mạnh các ngành kĩ thuật, công nghệ cao.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản trong nhiều năm gần đây chậm lại, một phần chủ yếu là do
thiếu nguồn lao động trẻ.
thiếu nguồn vốn đầu tư.
tài nguyên tự nhiên cạn kiệt.
thị trường ngoài nước thu hẹp.
Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.
Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.
Xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
Cán cân thương mại liên tục tăng.
Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?
Liên bang Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.
Liên bang Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.
Liên bang Nga, Ca-na-đa, Bra-xin.
Liên bang Nga, Anh, Ô-xtrây-li-a.
Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là
núi, cao nguyên xen bồn địa.
đồng bằng và đồi núi thấp.
núi cao và sơn nguyên đồ sộ.
núi và đồng bằng châu thổ.
Hoang mạc nào thuộc lãnh thổ Trung Quốc?
Tacla Macan.
Kalahari.
Victoria Lớn.
Colorado.
Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là
Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.
Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đồng bằng nào?
Hoa Trung và Hoa Nam.
Đông Bắc và Hoa Trung.
Hoa Bắc và Hoa Trung.
Đông Bắc và Hoa Bắc.
Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?
Đông Bắc.
Hoa Bắc.
Hoa Trung.
Hoa Nam.
Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?
Các thành phố lớn.
Các đồng bằng châu thổ.
Vùng núi cao phía tây.
Dọc biên giới phía nam.
Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?
Công nghiệp khai thác than.
Công nghiệp luyện kim.
Công nghiệp sản xuất điện.
Công nghiệp thực phẩm.
Cây trồng nào chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?
Lương thực.
Củ cải đường.
Mía đường.
Chè, cao su.
Đường kinh tuyến được coi là ranh giới phân chia hai miền tự nhiên Đông và Tây của Trung Quốc là
kinh tuyến 150'Đ.
kinh tuyến 100'Đ.
kinh tuyến 105'Đ.
kinh tuyến 110'Đ.
Các kiểu khí hậu nào sau đây chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?
Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.
Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.
Đặc điểm phân bố dân cư Trung Quốc là
dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi.
dân cư phân bố đều khắp lãnh thổ, ở mọi dạng địa hình.
dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây.
dân cư phân bố không đều, tập trung đông ở miền Đông.
Kiểu khí hậu nào sau đây làm cho miền Tây Trung Quốc có nhiều hoang mạc, bán hoang mạc?
Khí hậu ôn đới lục địa.
Khí hậu cận nhiệt đới.
Khí hậu ôn đới hải dương.
Khí hậu ôn đới gió mùa.
Miền Tây Trung Quốc có thế mạnh nào sau đây để phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi?
Rừng và đồng cỏ.
Vùng đồi trung du.
Khí hậu gió mùa.
Sông ngòi dồi dào.
Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do
sản lượng lương thực thấp.
diện tích đất canh tác rất ít.
dân số đông nhất thế giới.
năng suất cây lương thực thấp.
Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm mạnh?
Tỉ lệ xuất cư cao.
Tỉ lệ kết hôn thấp.
Áp dụng triệt để chính sách dân số.
Tốc độ già hóa dân số rất nhanh.
Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là
làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới.
mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.
mất cân bằng trong phân bố dân cư.
tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.
Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?
Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.
Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.
Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.
Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Trung Quốc có nhiều kiểu khí hậu không phải do
sự phân hóa địa hình đa dạng.
nằm trong vùng nội chí tuyến.
lãnh thổ rộng lớn và kéo dài.
vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ.
Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
công cuộc đại nhảy vọt.
cuộc cách mạng văn hóa.
công cuộc hiện đại hóa.
cải cách trong ruộng đất.
Miền Tây Trung Quốc là nơi có
nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.
nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.
các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.
Dân tộc đông nhất ở Trung Quốc là
Choang.
Hán.
Tạng.
Hồi.
Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các
đồng bằng phù sa ở miền Đông.
sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.
khu vực biên giới phía bắc.
khu vực ven biển ở phía nam.
Nền kinh tế Trung Quốc hiện nay đứng thứ
hai thế giới.
ba thế giới.
tư thế giới.
năm thế giới.
Trong khoảng hai thập niên cuối thế kỉ XX, Trung Quốc đứng đầu thế giới về
tổng sản phẩm quốc nội.
QDP bình quân đầu người.
tốc độ tăng trưởng kinh tế.
đầu tư nước ngoài (FDI).
Nông nghiệp giảm, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.
Nông nghiệp tăng, công nghiệp tăng, dịch vụ giảm.
Nông nghiệp giảm, công nghiệp tăng, dịch vụ tăng.
Nông nghiệp tăng, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.
