wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 11- ĐỀ CƯƠNG CUỐI HỌC KÌ 2

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Điểm tương đồng giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là

a)
Thực phẩm và ẩm thực đa dạng
b)
Ngôn ngữ và văn hóa khác biệt
c)
Nền văn hóa và lịch sử phong phú
d)
Khí hậu và thời tiết ổn định
2.

Nền kinh tế Trung Quốc hiện nay đứng thứ

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

3.

Phần lãnh thổ phía tây Nam Phi có khí hậu nào?

a)
Khí hậu cận nhiệt đới ẩm (Aw)
b)
Khí hậu ôn đới (Cfb)
c)
Khí hậu cận nhiệt đới khô (BSh)
d)
Khí hậu lục địa ẩm (Cwb)
4.

Cộng hòa Nam Phi giàu có về loại khoáng sản nào?

a)
dầu mỏ và khí đốt
b)
thực phẩm như lúa mì và ngô
c)
thủy sản như cá và tôm
d)
kim loại như vàng, kim cương và platinum
5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)
Công nghiệp Trung Quốc hiện nay chỉ tập trung vào sản xuất nông sản
b)
Công nghiệp Trung Quốc hiện nay không đóng góp vào nền kinh tế quốc gia
c)
Công nghiệp Trung Quốc hiện nay không có sự phát triển về công nghệ
d)
Công nghiệp Trung Quốc hiện nay không phát triển.
6.

Dân tộc đông nhất ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

d)

Hồi

7.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Bắc?

a)

A. Mía

b)

B. Chè

c)

C. Bông

d)

D. Ngô

8.

Sông nào sau đây không bắt nguồn từ vùng núi cao đồ sộ ở phía tây Trung Quốc?

a)

A. Hắc Long Giang

b)

B. Mê Công.

c)

C. Hoàng Hà.

d)

D. Trường Giang.

9.

Biểu hiện của việc Trung Quốc rất chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục không phải là

a)

A. tỉ lệ người biết chữ từ 15 tuổi trở lên rất cao

b)

B. thường xuyên đổi mới sách giáo khoa và thi

c)

C. cải cách giáo dục để phát triển tố chất dân cư

d)

D. đa dạng các loại hình trường học ở các cấp

10.

Các đặc khu hành chính của Trung Quốc ở ven biển là

a)

Hồng Công và Ma Cao

b)

Ma Cao và Thượng Hải

c)

Thượng Hải và Quảng Châu

d)

Quảng Châu và Hồng Công

11.

Cây lương thực quan trọng hàng đầu ở Nam Phi là

a)

cao lương

b)

lúa mạch

c)

lúa mì

d)

ngô

12.

Cộng hòa Nam Phi phát triển mạnh chăn nuôi

a)

cừu, bò sữa, lợn và gà, đà điểu

b)

trâu, bò sữa, dê và đà điểu, vịt

c)

bò sữa, dê, trâu, vịt và đà điểu

d)

lợn, gà, vịt, đà điểu và cừu, bò

13.

Miền Tây Trung Quốc là nơi không có

a)

A. các đồng bằng châu thổ rộng lớn.

b)

B. các dãy núi, cao nguyên, bồn địa.

c)

C. thượng nguồn của các sông lớn.

d)

D. nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hóa.

c)

Chú ý ứng dụng các công nghệ cao.

d)

Tập trung vào các ngành truyền thống.

15.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc không nằm ven biển?

a)

A. Thiên Tân

b)

B. Thượng Hải

c)

C. Hồng Công

d)

D. Bao Đầu

16.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng lương thực bình quân đầu người của Trung Quốc hiện nay vẫn còn chưa cao?

a)

A. Sản lượng lương thực lớn, nhưng quy mô dân số rất lớn

b)

B. Sản lượng lương thực chưa lớn, nhưng quy mô dân số lớn

c)

C. Sản lượng lương thực rất lớn, nhưng dân số tăng nhanh

d)

D. Sản lượng lương thực nhỏ, nhưng dân số lớn nhất thế giới

17.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc

b)

dân cư đông đúc, máy móc hiện đại

c)

máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào

d)

nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng

18.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng dân số thành thị và nông thôn của Nam Phi giai đoạn 1995 - 2021?

a)

Cột

b)

Đường

c)

Miền

d)

Kết hợp

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Đông Trung Quốc?

a)

Truyền thống dân cư cần cù, sáng tạo

b)

Mật độ dân cư cao, dân sống đông đúc

c)

Có nhiều đô thị với quy mô dân số lớn

d)

Tập trung chủ yếu các dân tộc ít người

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tương phản của thiên nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

a)

A. Đồng bằng châu thổ rộng lớn ở phía đông; núi cao, cao nguyên đồ sộ ở phía tây.

b)

B. Thượng nguồn sông ở phía đông dốc, hẹp; hạ lưu ở phía đông thoải, lòng rộng.

c)

C. Miền Tây có khí hậu lục địa khắc nghiệt, miền Đông khí hậu hải dương ôn hòa.

d)

D. Miền Tây nhiều rừng, đồng cỏ; miền Đông có đất đai phù sa màu mỡ, nhiều lụt.

21.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc

c)

Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc

d)

Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung

22.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện quy mô dân số thành thị và nông thôn của Nam Phi giai đoạn 1995 - 2021?

a)

Miền

b)

Cột

c)

Tròn

d)

Đường

23.

Thành phố đông dân nhất của Trung Quốc hiện nay là

a)

A. Bắc Kinh

b)

B. Thượng Hải

c)

C. Thành Đô

d)

D. Vũ Hán

24.

Ngành nào sau đây không được chú trọng phát triển trong chính sách công nghiệp mới của Tr Quốc?

a)

Luyện kim.

b)

Chế tạo máy.

c)

Điện tử.

d)

Hóa dầu.

25.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để (mỗi gia đình chỉ có một con) của Trung Quốc là

a)

giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

b)

làm tăng chênh lệch cơ cấu giới

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngoại thương của Cộng hòa Nam Phi?

a)

A. Chiếm tỉ trọng khá lớn trong GDP.

b)

B. Xuất khẩu nhiều kim cương, vàng.

c)

C. Nhập dụng cụ khoa học và thiết bị.

d)

D. Cán cân thương mại luôn luôn âm.

27.

Các sản phẩm công nghiệp hóa chất Nam Phi nổi tiếng thế giới là

a)

than tổng hợp, khí đốt hóa lỏng, phân bón

b)

cao su tổng hợp, khí đốt hóa lỏng, hóa dầu

c)

than tổng họp, khí đốt hóa lỏng, hóa dầu

d)

cao su tổng họp, hóa dầu, hóa chất cơ bản

28.

Số nước có chung đường biên giới với Trung Quốc là

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

29.

Các sản phẩm công nghiệp Trung Quốc có sản lượng đứng vào hàng đầu thế giới trong nhiều năm là

a)

A. điện, thép, xi măng, phân đạm

b)

B. thép, xi măng, phân đạm, da giày

c)

C. xi măng, phân đạm, da giày, dầu mỏ

d)

D. phân đạm, da giày, dầu mỏ, điện

30.

Trung Quốc giáp với

a)

A. Nhật Bản.

b)

B. Hàn Quốc.

c)

C. Triều Tiên.

d)

D. Philippin.

31.

Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có

a)

A. nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

b)

B. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

C. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

d)

D. kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

32.

Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

a)

A. ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa

b)

B. nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo

c)

C. cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa

d)

D. cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

33.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, các nhà máy ở Trung Quốc không được

a)

chủ động trong lập kế hoạch sản xuất

b)

chủ động tìm kiếm thị trường tiêu thụ

c)

tham gia đầu tư tại các đặc khu kinh tế

d)

bỏ qua đánh giá tác động môi trường

34.

Số dân tộc của Trung Quốc là trên

a)

A. 55

b)

B. 45

c)

C. 56

d)

D. 65

35.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để (mỗi gia đình chỉ có một con) của Trung Quốc là

a)

giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

b)

làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính

c)

làm tăng số lượng lao động nữ giới

d)

giảm quy mô dân số của cả nước

36.

Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có

a)

A. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

b)

B. các đồng bằng chầu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

c)

C. nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)

D. thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.

37.

Các trung tâm công nghiệp Trung Quốc có quy mô rất lớn là

a)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Quảng Châu

b)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Thành Đô.

c)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh Thẩm Dương.

d)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Côn Minh.

38.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân số thành thị và nông thôn Trung Quốc hiện nay?

a)

Dân thành thị tăng, dân nông thôn giảm

b)

Dân nông thôn tăng, dân thành thị giảm

c)

Dân nông thôn tăng, dân thành thị tăng

d)

Dân thành thị không tăng, nông thôn giảm

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Tây Trung Quốc?

a)

A. Có mật độ dân cư rất lớn

b)

B. Nhiều tài nguyên khoáng sản

c)

C. Diện tích tự nhiên rộng lớn

d)

D. Có các dân tộc khác nhau

40.

Các loại vật nuôi chủ yếu của Trung Quốc là

a)

A. trâu, cừu, ngựa, lợn

b)

B. bò, cừu, ngựa, lợn

c)

C. dê, cừu, ngựa, lợn

d)

D. gà, cừu, ngựa, lợn

41.

Trung Quốc đứng đầu thế giới về trữ lượng

a)

than và thủy điện

b)

thủy điện và dầu

c)

dầu và khí đốt

d)

khí đốt và than

42.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc khá thành công trong việc

a)

thu hút đầu tư nước ngoài, ứng dụng công nghệ cao trong công nghiệp

b)

hiện đại hóa trang bị máy móc, lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định

c)

chủ động đầu tư trong nước, hạn chế đến mức tối đa giao lưu ngoài nước

d)

hạn chế giao lưu hàng hóa trong nước, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài

43.

Để phát triển nông nghiệp, Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây?

a)

A. Giao quyền sử dụng đất cho dân

b)

B. Xây dựng các công trình thủy lợi

c)

C. Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất

d)

D. Tập trung tăng thuế nông nghiệp

44.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây nằm ở miền Tây Trung Quốc?

a)

Urumsi.

b)

Cáp Nhĩ Tân.

c)

Phúc Châu.

d)

Thẩm Dương

45.

Theo bảng sô liệu 8. 2, nhận xét nào sau đây không đúng về trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa của Trung Quốc giai đoạn 2009 -2021?

a)

Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu

b)

Cán cân thương mại đạt dương qua các năm

c)

Giá trị xuất khẩu gấp nhiều lần nhập khẩu

d)

Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu

46.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Bắc?

a)

Lúa mì

b)

Chè

c)

Lúa gạo

d)

Mía

47.

Phát biểu nào sau đây đúng về tự nhiên Nam Phi?

a)

Giàu tài nguyên khoáng sản

b)

Mạng lưới sông hồ dày đặc

c)

Rừng chiếm diện tích rất lớn

d)

Có nhiều đồng bằng phù sa

48.

Trung Quốc đứng đầu thế giới về sản lượng lương thực, bông, thịt lợn. Trong số các lựa chọn sau, lúa gạo, kê, chè, ngũ cốc thuộc nhóm nào?

a)

lương thực, bông, thịt lợn

b)

lúa gạo, kê, chè, ngũ cốc

c)

khoai tây, kê, ngũ cốc, chè

d)

lúa mì, ngô, khoai tây, kê

49.

Chiếm diện tích canh tác lớn nhất ở Nam Phi là

a)

ngũ cốc

b)

cây ăn quả

c)

cây công nghiệp lâu năm

d)

cây công nghiệp hàng năm

50.

Cộng hòa Nam Phi giáp các quốc gia nào sau đây?

a)

Tan-da-ni-a, Bốt-xoa-na, Dim-ba-bu-ê, Mô-dăm-bích

b)

Ni-giê-ri-a, Bốt-xoa-na, Dim-ba-bu-ê, Mô-dăm-bích

c)

Na-mi-bi-a, Bổt-xoa-na, Dim-ba-bu-ê, Mô-dăm-bích

d)

An-giê-ri, Bốt-xoa-na, Dim-ba-bu-ê, Mô-dăm-bích

51.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

kĩ thuật hiện đại

b)

khoáng sản phong phú.

c)

lao động dồi dào.

d)

nhu cầu rất lớn.

52.

Trong cải cách nông nghiệp, Trung Quốc không áp dụng việc

a)

A. giao quyền sử dụng đất cho nông dân

b)

B. xác lập chế độ kinh doanh hộ gia đình

c)

C. mở cửa toàn diện thị trường nông sản

d)

D. xây dựng kế hoạch phát triển dài hạn

53.

Phần lớn lãnh thổ Nam Phi thuộc vào khí hậu

a)

nhiệt đới lục địa

b)

nhiệt đới gió mùa

c)

ô nhiệt đới hải dương

d)

ô nhiệt đới lục địa

54.

Trung Quốc quan tâm rất lớn đến sản xuất lương thực vì lý do nào?

a)

quy mô dân số rất lớn, nhưng giống lúa không nhiều

b)

diện tích canh tác nhỏ, nhưng quy mô dân số rất lớn

c)

giống lúa không nhiều, nhưng nhu cầu lúa gạo lớn

d)

nhu cầu lúa gạo lớn, nhưng năng suất lúa không cao

55.

Trung Quốc lần đầu tiên đưa người vào vũ trụ và trở về Trái Đất an toàn vào năm

a)

2004.

b)

2002.

c)

2001.

d)

2003.

56.

Phần lớn lãnh thổ Nam Phi thuộc vào khí hậu

a)

nhiệt đới lục địa

b)

nhiệt đới gió mùa

c)

ôn đới hải dương

d)

ôn đới

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngoại thương của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Chiếm tỉ trọng khá lớn trong GDP

b)

Xuất khẩu nhiều kim cương, vàng

c)

Nhập dụng cụ khoa học và thiết bị

d)

Cán cân thương mại luôn luôn âm

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Cây công nghiệp lâu năm có vị trí quan trọng nhất

b)

Có nhiều chính sách phát huy tiềm năng lao động

c)

Có nhiều biện pháp khai thác tài nguyên tự nhiên

d)

Sản lượng một số nông sản đứng hàng đầu thế giới

59.

Ở các đồng bằng phía đông Trung Quốc nuôi nhiều lợn do nguyên nhân chính nào?

a)

nguồn thức ăn phong phú, dân cư đông đúc

b)

dân cư đông đúc, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, vận chuyển dễ

d)

vận chuyển dễ, nhiều lao động có kĩ thuật

60.

Ngành đánh bắt cá ở Cộng hòa Nam Phi phát triển

a)

ở vùng biển và phần lớn để xuất khẩu

b)

ở sông, hồ và hầu hết dùng trong nước

c)

với tốc độ nhanh nhưng sản lượng thấp

d)

tập trung ở ven bờ, ít loài có giá trị cao

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mối quan hệ Trung Quốc - Việt Nam?

a)

Mới được tạo lập trong thời gian gần đây.

b)

Ngày càng phát triển trong nhiều lĩnh vực.

c)

Kim ngạch thương mại song phương tăng.

d)

Các mặt hàng trao đổi ngày càng đa dạng.

62.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội của Trung Quốc?

a)

A. Đất nước có dân số đông nhất thế giới

b)

B. Tiến hành chính sách dân số triệt đ

c)

C. Các thành phố lớn tập trung ở miền Tây

d)

D. Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục

63.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Nam Phi?

a)

Là quốc gia giàu đa dạng sinh học, nhiều thú quý hiếm

b)

Diện tích rừng tuy nhỏ nhưng có nhiều cây gỗ quý

c)

Có nhiều sông dài và nhiều hồ nguồn gốc kiến tạo

64.

Phát biểu nào sau đây không đúng về du lịch của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Là một trong nhũng ngành chủ chốt

b)

Lượng du khách đứng đầu châu Phi

c)

Chú trọng phát triển du lịch văn hóa

d)

Phát triển đa dạng loại hình du lịch

65.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất để thể hiện chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị và nông thôn của Nam Phi giai đoạn 1995 - 2021?

a)

A. Tròn

b)

B. Miền

c)

C. Đường

d)

D. Cột

66.

Ngành đánh bắt cá ở Cộng hòa Nam Phi phát triển

a)

ở sông, hồ và hầu hết dùng trong nước

b)

với tốc độ nhanh nhưng sản lượng thấp

c)

tập trung ở ven bờ, ít loài có giá trị cao

d)

ở vùng biển và phần lớn để xuất khẩu

67.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nàọ sau đây là thích hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu hàng hoá Cộng hoà Nam Phi giai đoạn: 2015 - 2021?

a)

A. Tròn

b)

B. Miền

c)

C. Đường

d)

D. Cột

68.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nàọ sau đây là thích hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa Cộng hòa Nam Phi giai đoạn: 1960-2021?

a)

A. Tròn

b)

B. Miền

c)

C. Đường

d)

D. Cột

69.

Cộng hòa Nam Phi nổi tiếng thế giới về chăn nuôi

a)

b)

cừu

c)

gia cầm

d)

lợn

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng về du lịch của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Là một trong nhũng ngành chủ chốt

b)

Chú trọng phát triển du lịch văn hóa

c)

Phát triển đa dạng loại hình du lịch

d)

Lượng du khách đứng đầu châu Phi

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc?

a)

Tập trung ở phần phía tây lãnh thổ, thưa thớt ở phía đông.

b)

Các ngành công nghiệp đều có tốc độ tăng trưởng nhanh.

c)

Dẫn đầu thế giới trong các ngành luyện thép, luyện nhôm.

d)

Các sản phẩm thiết bị công nghệ cao phát triển rất nhanh.

72.

Cộng hòa Nam Phi án ngữ con đường biển quan trọng giữa

a)

Đại Tây Dương và Nam Đại Dương

b)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

c)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

d)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

73.

Cộng hòa Nam Phi là nước đứng đầu châu Phi về công nghiệp

a)

hóa chất

b)

thực phẩm

c)

cơ khí

d)

đóng tàu

74.

Trung Quốc đứng đầu thế giới về sản lượng

a)

lương thực, bông, thịt lợn

b)

lúa gạo, kê, chè, ngũ cốc.

c)

khoai tây, kê, ngũ cốc, chè.

d)

lúa mì, ngô, khoai tây, kê.

75.

Cộng hòa Nam Phi phát triển mạnh chăn nuôi

a)

cừu, bò sữa, lợn và gà, đà điểu

b)

trâu, bò sữa, dê và đà điểu, vịt

c)

bò sữa, dê, trâu, vịt và đà điểu

d)

lợn, gà, vịt, đà điểu và cừu, bò

76.

Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

a)

A. ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa.

b)

B. nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.

c)

C. cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa.

d)

D

77.

Vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi thuận lợi cho phát triển

a)

giao thông hàng không và ngành du lịch

b)

đánh bắt hải sản và giao thông hàng hải

c)

giao thương với các trung tâm kinh tế lớn

d)

thương mại với tất cả các nước châu Phi

78.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất để thể hiện số khách du lịch quoc tế đến Cộng hoà Nam Phi giai đoạn 1995 - 2020?

a)

A. Tròn

b)

B. Miền

c)

C. Đường

d)

D. Kết hợp

79.

Dân cư Nam Phi phân bố tập trung ở

a)

phía tây nam và vùng ven biển ở phía đông

b)

phía đông và các vùng duyên hải phía nam

c)

phía đông nam và các cao nguyên trung tâm

d)

thung lũng các sông Ô-ran-giơ, Lim-pô-pô

80.

Nhiều kim loại màu của Trung Quốc chiếm vị trí hàng đầu thế giới như

a)

A. thiếc, đồng, đất hiếm

b)

B. thiếc, đồng, titan, bạc

c)

C. thiếc, đồng, crôm, bạc

d)

D. thiếc, đồng, vàng, bạc

81.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất nông nghiệp Trung Quốc?

a)

Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng nhanh

b)

Lương thực chiếm vị trí quan trọng nhất

c)

Nhiều loại nông sản có năng suất cao

d)

Giá trị của chăn nuôi lớn hơn trồng trọt

82.

Trong khoảng hai thập niên cuối thế kỉ XX, Trung Quốc đứng đầu thế giới về

a)

A. tốc độ tăng trưởng kinh tế

b)

B. tổng sản phẩm quốc nội

c)

C. QDP bình quân đầu người

d)

D. đầu tư nước ngoài (FDI)