wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa giữa kì 2

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Nhật bản nằm trong khu vực có khí hậu

a)

Lạnh khô, ít mưa

b)

Cận nhiệt, ít mưa

c)

Nóng ẩm, mưa nhiều

d)

Gió mùa, mưa nhiều

2.

Cho biểu đồ sau: từ năm 2000 đến năm 2015, cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của nhật bản chuyển dịch theo hướng nào

a)

Luôn cân bằng giữa xuất khẩu và nhập khẩu

b)

Tăng tỉ lệ cả xuất khẩu và nhập khẩu

c)

Tăng tỉ lệ xuất khẩu, giảm tỉ lệ nhập khẩu

d)

Giảm tỉ lệ xuất khẩu, tăng tỉ lệ nhập khẩu

3.

Ngay sau chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế nhật bản

a)

TĂng trưởng và phát triển nhanh

b)

Bị suy sụp nghiêm trọng

c)

TRở thành cường quốc hàng đầu

d)

Được đầu tư phát triển mạnh

4.

Ranh giới tự nhiên phân chia phía tây và phía đông của liên bang nga là

a)

Sông ô-bi

b)

Sông lê-na

c)

Dãy u-ran

d)

Sông ê-nit-trây

5.

Người dân nhật bản có trình độ dân chí cao là do

a)

Chính sách thu hút nhân tài

b)

Phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

c)

Chú trọng đầu tư cho giáo dục

d)

Chất lượng cuộc sống tốt

6.

Cho bảng số liệu: từ năm 1990 đến năm 2015, giá trị xuất khẩu của nhật bản tăng được bao nhiêu tỉ USD

a)

430,0 tỉ usd

b)

386,7 tỉ usd

c)

337,2 tỉ usd

d)

426,5 tỉ usd

7.

Trình độ học vấn của người dân cao tạo thuận lợi cho liên bang nga

a)

Xuất khẩu lao động ra các nước

b)

Thu hút đầu tư nước ngoài

c)

Mở rộng thị trường xuất khẩu

d)

Hội nhập kinh tế thế giới

8.

Hai hoạt động dịch vụ có vai trò quan trọng hàng đầu ở nhật bản là

a)

Giao thông vận tải và thương mại

b)

Thương mại và tài chính

c)

Du lịch và giao thông vận tải

d)

Tài chính và du lịch

9.

Nền công nghiệp của nhật bản phải phát triển theo hướng thâm canh là do

a)

Ứng dụng được tiến bộ khoa học- kĩ thuật

b)

Diện tích đất nông nghiệp ít

c)

Diện tích đất canh tác nhiều

d)

Lực lượng lao động ít

10.

Ngành đóng vai trò xương sống của nền kinh tế liên bang nga là

a)

Công nghiệp

b)

Năng lượng

c)

Dịch vụ

d)

Nông nghiệp

11.

Tại các vùng biển quanh quần đảo nhật bản nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau tạo nên

a)

Ngư trường lớn

b)

Vùng xoáy nguy hiểm

c)

Sóng thần, triều cường

d)

Vực biển sâu

12.

Cho đến nay, liên bang nga vẫn được mệnh danh là cường quốc hàng đầu thế giới về

a)

Điện tử- tin học

b)

Công nghiệp dệt,may

c)

Cơ khí, chế tạo máy

d)

Công nghiệp vũ trụ, nguyên tử

13.

Cho biểu đồ sau: nhận xét nào sau đây là đúng

a)

Hoạt động xuất khẩu không có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế EU

b)

Hoạt động xuất khẩu của EU chiếm tỉ lệ rất nhỏ

c)

Hoạt động xuất khẩu của EU trên thế giới chỉ tương đương với hoa kì

d)

Hoạt động xuất khẩu có vai trò trong nền kinh tế EU

14.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của liên bang nga là

a)

Bão tuyết, núi lửa, động đất

b)

Ngập lụt, hạn hán, lũ quét

c)

Khí hậu băng giá, khắc nghiệt

d)

Bão và áp thấp nhiệt đới

15.

Đồng bằng tây xi-bia thuận lợi nhất cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây

a)

Du lịch

b)

Khai khoáng

c)

Nông nghiệp

d)

Thủy điện

16.

Các bạn hàng quan trọng của nhật bản gồm

a)

Hoa kì, trung quốc, EU

b)

Hoa kì, pháp, đông nam á

c)

Nga, trung quốc, ô-xtrây-li-a

d)

Châu phi, hàn quốc, trung quốc

17.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của nhật bản là

a)

Công nghiệp dệt

b)

Sản xuất ô tô

c)

Sản xuất điện tử

d)

Đóng tàu biển

18.

Ý nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở nhật bản

a)

Lao động có nhiều kinh nghiệm

b)

Chi phí phúc lợi xã hội nhiều

c)

Thiếu lao động bổ sung

d)

Chiến lược kinh tế- xã hội bị ảnh hưởng

19.

Cho bảng số liệu: từ năm 1991 đến năm 2010, dân số liên bang nga giảm bao nhiêu triệu người

a)

5,1 triệu người

b)

5,5 triệu người

c)

6,0 triệu người

d)

6,2 triệu người

20.

Trên lãnh thổ nhật bản có hàng chục núi lửa đang hoạt động là do

a)

Nhật bản không biết cách bảo vệ môi trường

b)

Lãnh thổ nhật bản là một quần đảo

c)

Nhật bản nằm trên" vành đai núi lửa" thái bình dưong

d)

Nhật bản nằm ở vị trí tiếp xúc của các mảng kiến tạo

21.

Ngành trồng trọt và chăn nuôi của liên bang nga phát triển luận lợi là nhờ có

a)

Đồng bằng chiếm ưu thế

b)

Đất phù sa màu mỡ, ít thiên tai

c)

Khí hậu ôn đới ôn hòa

d)

Quỹ đất nông nghiệp lớn

22.

hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của liên bang nga là

a)

Mát-xcơ-va và kha-ba-rốp

b)

Xanh pe-tếc-bua và vla-đi-vô-xtốc

c)

Mat-xcơ-va và xanh pe-tếc-bua

d)

Vla-đi-vô-xtốc và nô-vô-xi-biếc

23.

Vùng nào của liên Bang nga là vùng kinh tế lâu đời và phát triển nhất

a)

Vùng trung ương

b)

Vùng u-ran

c)

Vùng viễn đông

d)

Vùng trung tâm đất đen

24.

Các vật nuôi chính ở nhật bản là

a)

Dê, trâu, gà

b)

Trâu, dê, cừu

c)

Bò, cừu, lợn

d)

Bò, lợn, gà

25.

Các cây công nghiệp được trồng phổ biến ở nhật bản là

a)

Cao su, bông, dâu tằm

b)

Chè, thuốc lá, dâu tằm

c)

Ngô, thuốc lá, chè

d)

Cao su, bông, ngô

26.

Đại bộ phận lãnh thổ liên bang nga thuộc khí hậu nào

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

Cận nhiệt đới

d)

Cận cực

27.

Lãnh thổ liên bang nga rộng lớn nhất thế giới và nằm ở cả hai châu lục nào

a)

Châu âu và châu á

b)

Châu mĩ và châu âu

c)

Châu á và châu mĩ

d)

Châu âu và châu phi

28.

Các cây công nghiệp chủ yếu của liên bang nga là

a)

Củ cải đường, đỗ tương

b)

Hướng dương, bông

c)

Mía, ca cao, cao su

d)

Củ cải đường, hướng dương

29.

Liên bang nga giáp hai đại dương nào sau đây

a)

Thái bình dương và ấn độ dưong

b)

Bắc băng dương và thái bình dương

c)

Đại tây dương và thái bình dương

d)

Bắc băng dương và ấn độ dương

30.

Liên bang nga giáp những biển nào sau đây

a)

Biển đen, biển ban-tích, biển cat-xpi

b)

Biển đỏ, biển đen, biển ban-tích

c)

Biển ca-ri-bê, biển đỏ, biển đen

d)

Biển đỏ, biển chết, biển ca-ri-bê

31.

Dạng địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía tây của liên bang nga là

a)

Đồng bằng

b)

Sơn nguyên

c)

Bồn địa

d)

Núi cao

32.

Dạng địa hình phổ biến ở phần phía bắc đồng bằng tây xi-bia là

a)

Cao nguyên

b)

Đầm lầy

c)

Đồng bằng

d)

Đồi thấp

33.

đồng bằng tây xi-bia thuận lợi nhất cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây

a)

Du lịch

b)

Thủy điện

c)

Khai khoáng

d)

Nông nghiệp

34.

Khoáng sản có trữ lượng lớn ở đồng bằng tây xi-bia là

a)

Than

b)

Quặng sắt

c)

Dầu khí

d)

Kim cương

35.

Đặc điểm nổi bật của địa hình đồng bằng đông âu là

a)

Tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp

b)

Nhiều đầm lầy và vùng trũng thấp

c)

Chủ yếu đồi thấp và đầm lầy

d)

Thấp và nhiều ô trũng ngập nước

36.

Địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía đông của liên bang nga là

a)

Đồng bằng và bồn địa

b)

Đồng bằng và cao nguyên

c)

Núi và cao nguyên

d)

Cao nguyên và sơn nguyên

37.

Ý nào sau đây không phải là thế mạnh ở phần lãnh thổ phía đông cuả liên bang nga?

a)

Chăn nuôi gia súc

b)

Phát triển thủy điện

c)

Khai thác khoáng sản

d)

Tài nguyên lâm sản

38.

Phổ biến trên lãnh thổ liên bang nga là loại rừng nào

a)

Rừng ngập mặn

b)

Rừng tai-ga

c)

Rừng thông

d)

Rừng nhiệt đới thường xanh

39.

Hồ nước ngọt sâu nhất thế giới thuộc liên bang nga là

a)

Hồ bai-can

b)

Hồ vích-to-ri-a

c)

Hồ ban - khát

d)

Hồ ti-ti-ca-ca

40.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, dân tộc của liên bang nga

a)

Dân số đông

b)

Dân số tăng nhanh

c)

Tỉ lệ dân thành thị cao

d)

Nhiều dân tộc

41.

Vấn đề dân cư mà nhà nước liên bang nga quan tâm nhất hiện nay là

a)

Đô thị hóa tự phát

b)

Mật độ dân số thấp

c)

Dân số giảm và già hóa dân số

d)

Nhiều dân tộc

42.

Biết diện tích của liên bang nga là 17098,3 nghìn km², dân số thời điểm giữa năm 2015 là 144,3 triệu người, vậy mật độ dân số nước này là hơn

a)

84 người/km²

b)

8 người/km²

c)

84 người/km

d)

8 người/km

43.

vào thập niên 90 của thế kỉ XX, dân số của liên bang nga có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây

a)

Gia tăng tự nhiên giảm

b)

Tỉ suất tử thô cao

c)

Tỉ suất xuất cư cao

d)

tỉ suất sinh cao

44.

Liên bang nga đóng vai trò như thế nào trong liên bang xô viết

a)

Đưa liên xô trở thành cường quốc xuất khẩu dầu mỏ

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế liên xô đứng đầu thế giới

c)

Mở rộng lãnh thổ liên xô, là nước có diện tích lớn nhất

d)

Tạo dựng liên xô trở thành cường quốc trên thế giơi

45.

Ý nào sau đây không biểu hiện khó khăn của LB nga sau khi liên bang xô viết tan rã( đầu thập niên 1990 và những năm tiếp theo)?

a)

Sản lượng các ngành kinh tế giảm

b)

Đời sống nhân dân ổn định

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế âm

d)

Vị trí, vai trò của liên bang nga trên trường quốc tế suy giảm

46.

Ý nào sau đây không phải nội dung trong chiến lược kinh tế mới của LB nga sau những năm 2000?

a)

Khôi phục lại liên bang xô viết

b)

Nâng cao đời sống nhân dân

c)

Xây dựng nền kinh tế thị trường

d)

Mở rộng ngoại giao, coi trọng châu á

47.

HIỆn nay, LB nga nằm trong nhóm nước

a)

CÓ tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất

b)

Có nền công nghiệp hàng đầu thế giới

c)

Có tỉ lệ thất nghiệp thấp nhất thế giới

d)

Có giá trị nhập siêu lớn nhất thế giới

48.

Ở nga, các ngành công nghiệp như năng lượng, chế tạo máy, luyện kim, khai thác khoáng sản, khai thác gỗ và sản xuất giấy, bột xen-lu-lô được gọi là các ngành công nghiệp

a)

Mới

b)

Truyền thống

c)

Hiện đại

d)

Thủ công

49.

Các ngành công nghiệp hiện đại của LB nga gồm

a)

Hàng không, điện tử-tin học

b)

Luyện kim đen, sản xuất giấy

c)

Khai thác gỗ chế tạo máy

d)

Luyện kim màu, chế tạo máy

50.

Ngành công nghiệp mũi nhọn mang lại nguồn tài chính lớn cho nền kinh tế nga hiện nay là

a)

Chế tạo máy

b)

Luyện kim màu

c)

Sản xuất giấy

d)

Khai thác dầu khí

51.

Ngành công nghiệp nào được xem là thế mạnh khẳng định vị trí cường quốc của LB nga

a)

Năng lượng

b)

Chế tạo máy

c)

Quốc phòng

d)

Điện tử- tin học

52.

Các trung tâm công nghiệp của LB nga phần lớn đều tập trung ở

a)

Ven bắc băng dương

b)

Cao nguyên trung xi-bia

c)

Đồng bằng đông âu

d)

Vùng viễn đông rộng lớn

53.

Các trung tâm công nghiệp quy mô rất lớn của LB nga là

a)

Mat-xcơ-va, xanh pê- tếc- bua

b)

Nô- vô- xi- biếc, vla- đi- vô- xtốc

c)

Kha- ba- rốp, ma- gan- đa

d)

Ma- gan- đa, mát- xcơ- va

54.

Loại hình vận tải nào có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng đông xi- bia

a)

Hàng không

b)

Đường biển

c)

Đường săt

d)

đường sông

55.

Nhận xét nào sau đây đúng về cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của LB nga

a)

Hiện đại và phát triển nhanh chóng

b)

Còn lạc hậu và chậm đổi mới

c)

Mạng lưới dày đặc, tỏa khắp cả nước

d)

Tương đối phát triển với đủ loại hình

56.

Khí hậu đặc trưng của phần lãnh thổ phía bắc nhật bản là

a)

Mùa đông ngắn, ấm và mưa nhiều

b)

Mùa hạ nóng, có mưa to và bão

c)

Mùa hạ mát, ít mưa, nhiều bão

d)

Mùa đông lạnh kéo dài, nhiều tuyết

57.

Thiên tai thường xuyên xảy ra trên lãnh thổ nhật bản là

a)

Động đất

b)

Hạn hán

c)

Ngập lụt

d)

Núi lửa

58.

Dạng địa hình chủ yếu trên lãnh thổ nhật bản là

a)

Đồng bằng

b)

Cao nguyên

c)

Đồi núi

d)

Núi cao

59.

Khí hậu chủ yếu của nhật bản là

a)

Cận nhiệt và ôn đới

b)

Cận cực và ôn đới

c)

Nhiệt đới và cận nhiệt

d)

Cận cực và cực

60.

Khoáng sản có trữ lượng tương đối lớn ở nhật bản là

a)

Than đá

b)

Dầu khí

c)

Quặng sắt

d)

Kim cưong

61.

Về mặt tài nguyên, nhật bản là nước

a)

Có trữ lượng khoáng sản lớn

b)

Nghèo khoáng sản

c)

Có nguồn dầu khí dồi dào

d)

Giàu tài nguyên

62.

Biết diện tích là 378 nghìn km², dân số giữa năm 2014 là 127,1 triệu người, vậy mật độ dân số nhật bản là

a)

336 người/km

b)

336 người/km²

c)

326 người/km²

d)

236 người/km²

63.

Nhận xét nào sau đây đúng về sự biến động cơ cấu dân số của nhật bản theo độ tuổi

a)

Tỉ lệ nhóm trên 65 tuổi tăng, nhóm dưới 15 tuổi giảm

b)

Tỉ lệ nhóm 15-64 tuổi có xu hướng tăng mạnh

c)

Tỉ lệ nhóm trên 65 tuổi tăng, nhóm 15-64 tuổi giảm

d)

Tỉ lệ nhóm dưới 15 tuổi tăng, nhóm 15-64 tuổi giảm

64.

Tốc độ gia tăng dân số hằng năm của nhật bản là

a)

Cao và đang giảm nhanh

b)

Thấp và đang giảm

c)

Rất thấp, có xu hướng tăng

d)

Thấp và xu hướng tăng

65.

Nước nhật đã đạt được sự phát triển thần kì sau chiến tranh thế giới thứ hai là nhờ một phần quan trọng từ đặc điểm của người lao động. Đặc điểm đó không phải là

a)

Cần cù, chịu khó

b)

Kỉ luật lao động cao

c)

Lực lượng đông đảo

d)

Tinh thần trách nhiệm cao

66.

Phần lớn dân cư nhật bản phân bố tập trung ở

a)

Khu vực ven biển phía tây

b)

Vùng núi thấp đảo hô- cai- đô

c)

Vùng nông thôn đảo hôn-su

d)

Các thành phố ven biển

67.

Ngành công nghiệp nào được xem là ngành khởi nguồn của công nghiệp nhật bản ở thế kỉ XIX, hiện nay vẫn được duy trì và phát triển

a)

Sản xuất xe gắn máy

b)

Đóng tàu

c)

Dệt

d)

Sản xuất ô tô

68.

Ngành công nghiệp nào sau đây của nhật bản thuộc nhóm sản xuất điện tử

a)

Đóng tàu biển

b)

Sản xuất ô tô

c)

Vật liệu truyền thông

d)

Sản xuất tơ sợi

69.

Ngành công nghiệp nào của nhật bản có từ lâu đời

a)

Sản xuất tơ sợi

b)

Rô bốt

c)

Vật liệu truyền thông

d)

Sản xuất ô tô

70.

Hoạt động dịch vụ nào sau đây của nhật bản đứng hàng thứ tư thế giới

a)

Du lịch

b)

tài chính

c)

Thương mại

d)

Giao thông vận tải

71.

Thương mại của nhật bản đứng sau các nước là

a)

Hà lan, anh, trung quốc

b)

Hoa kì, đức, trung quốc

c)

Đan mạch, pháp, hà lan

d)

Anh, đức, tây bản nha

72.

Hoạt động dịch vụ của nhật bản đứng hàng thứ ba thế giới là

a)

Vận tải biển

b)

Tài chính

c)

Thương maị

d)

Du lịch

73.

Cảng biển quan trọng của nhật bản là

a)

Cô- bê

b)

Rốt- xtec- đam

c)

Hãm- buốc

d)

Vla- đi- vô- xtốc

74.

tỉ trọng của nông nghiệp chỉ chiếm khoảng 1% trong GDP của nhật bản. Điều đó cho thấy

a)

Nông nghiệp nhật bản kém phát triển

b)

Nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế

c)

Công nghiệp chế biến của nhật bản kém phát triển

d)

Dịch vụ nông nghiệp của nhật bản không phát triển

75.

nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế nhật bản là do

a)

Diện tích đất nông nghiệp ít

b)

Nông nghiệp không áp dụng được tiến bộ KH-KT

c)

Nhu cầu sản phẩm từ nông nghiệp ít

d)

Công nghiệp và dịch vụ phát triển

76.

Nhật bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ vào sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

Tăng năng suất và chất lượng nông sản

b)

Tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao

c)

Đảm bảo nguồn lương thực trong nước

d)

Tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp

77.

Cây lương thực chính và có diện tích lớn nhất ở nhật bản là

a)

Lúa mì

b)

Lúa gạo

c)

Ngô

d)

Lúa mạch

78.

Vùng trồng cây lương thực ở nhật bản phân bố chủ yếu

a)

Ven các thành phố lớn

b)

Ven biển và thượng nguồn các sông

c)

Trên các vùng đồi núi

d)

Ven biển và dọc các sông

79.

Nhật bản đứng đầu thế giới về sản lượng, nông sản nào sau đây

a)

Đỗ tương

b)

Tơ tằm

c)

Lúa mì

d)

Lúa gạo

80.

Các vật nuôi chính ở nhật bản được nuôi theo các phương pháp tiên tiến và theo hình thức

a)

Tự nhiên

b)

Bán tự nhiên

c)

Trang trại

d)

Chuồng trại

81.

Các cây công nghiệp hàng năm chủ yếu của nhật bản là

a)

Dâu tằm, lạc

b)

Thuốc lá, củ cải đường

c)

Đỗ tương, mía

d)

Hạt hướng dương, bông

82.

Ở nhật bản, củ cải đường chủ yếu được trồng trên đảo nào

a)

Hô- cai- đô

b)

Hôn-su

c)

Kiu- siu

d)

Xi- cô- cư

83.

Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất của nhật bản là

a)

Cao su

b)

Hồ tiêu

c)

chè

d)

Cà phê