Font size
WorksheetsĐịa giữa kỳ 2 lớp 11 bee
Total questions: 84
Worksheet time: 42mins
Liên Bang Nga giáp hai đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.
Lãnh thổ Liên Bang Nga rộng lớn nhất thế giới và nằm ở cả hai châu lục nào?
Châu Mĩ và châu Âu
Châu Âu và châu Phi
Châu Á và châu Mĩ
châu Âu và châu Á
Dạng địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía tây của Liên Bang Nga là
đồng bằng.
sơn nguyên
bồn địa.
núi cao.
Khoáng sản có trữ lượng lớn ở đồng bằng Tây Xi-bia là
than.
quặng sắt.
dầu khí.
kim cương.
Hồ nước ngọt sâu nhất thế giới thuộc Liên Bang Nga là hồ
Bai-can.
Vích-to-ri-a.
Ban-khát
Ti-ti-ca-ca.
Trong chiến lược kinh tế mới, nước Nga phát triển quan hệ ngoại giao, coi trọng
châu Âu.
châu Á.
châu Phi.
Bắc Mỹ.
Ngành kinh tế đóng vài trò xương sống của nền kinh tế Nga là
năng lượng.
nông nghiệp.
công nghiệp.
dịch vụ.
Cho đến hiện nay, Nga vẫn được mệnh danh là cường quốc hàng đầu thế giới về
công nghiệp dệt, may.
công nghiệp vũ trụ, nguyên tử.
cơ khí, chế tạo máy.
điện tử - tin
Phía Bắc của Nhật Bản là biển
Be-ring.
Nhật Bản.
Ô-Khốt.
Hoa Đông
Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga nằm ở khu vực nào sau đây?
Đông Bắc Á.
Tây Nam Á.
Đông Nam Á.
Tây Bắc Á.
Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga nằm ở đới khí hậu nào sau đây?
Ôn đới.
Nhiệt đới.
Xích đạo.
Cận xích đạo.
Đặc điểm nào sau đây đúng về dân cư Liên bang Nga?
Nhiều dân tộc.
Dân số trẻ.
Phân bố đồng đều.
Gia tăng nhanh.
Liên bang Nga đã từng là trụ cột kinh tế của
Liên bang Xô viết.
Liên minh châu Âu.
Khu vực Bắc Á.
Các quốc gia độc lập.
Chính sách kinh tế mới của Liên bang Nga đã mang lại kết quả nào sau đây?
Kinh tế tăng nhanh.
Giảm dự trữ ngoại tệ.
Tăng nhập siêu.
Tăng nợ nước ngoài.
Cây công nghiệp nào sau đây được trồng nhiều ở Liên bang Nga?
Hướng dương.
Cao su.
Cà phê.
Hồ tiêu.
Vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất Liên bang Nga là vùng
Trung ương.
Trung tâm đất đen.
U-ran.
Viễn Đông.
Dòng sông nào sau đây chia lãnh thổ Liên bang Nga thành phần phía Tây và phần phía Đông?
Sông Von-ga.
Sông Lê-na.
Sông Ê-nít-xây.
Sông Ô-bi.
Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây?
Đông Á.
Nam Á.
Bắc Á.
Tây Á.
Liên Bang Nga tiếp giáp Thái Bình Dương ở phía nào?
Phía đông.
Phía tây.
Phía bắc.
Phía nam.
Liên Bang Nga tiếp giáp những biển nào sau đây?
Biển Đen, biển Ban-tích, Biển Cát-xpi.
Biển Đỏ, Biển Đen, biển Ban-tích
Biển Ca-ri-bê, Biển Đen, Biển Đỏ.
Biển Đỏ, Biển Chết, biển Ca-ri-bê.
Ranh giới tự nhiên phân chia phần lãnh thổ thuộc châu Á và phần lãnh thổ thuộc chân Âu của Liên Bang Nga là
sông Ê-nit-xây.
dãy U-ran
sông Lê-na.
sông Ô-bi.
Dạng địa hình phổ biến ở phần phía bắc đồng bằng Tây Xi-bia là
cao nguyên.
đầm lầy.
đồng bằng.
đồi thấp.
Địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía đông của Liên Bang Nga là
đồng bằng và bồn địa.
đồng bằng và cao nguyên
núi và cao nguyên.
cao nguyên và sơn nguyên.
Hai trung tâm công nghiệp lớn nhất của Liên Bang Nga là
Xanh Pê-téc-xbua, Mát-xcơ-va.
E-ca-ten-rin-bua, Nô-vô-xi-biếc.
Nô-gô-rốt, Ma-ga-đan.
Vla-đi-vô-xtốc, Rốt-xtốp.
Ở Nga, các ngành công nghiệp như năng lượng, chế tạo máy, luyện kim, khai thác khoáng sản, khai thác gỗ và sản xuất giấy, bột xen-lu-lô được gọi là các ngành công nghiệp
mới.
truyền thống.
hiện đại.
thủ công
Các trung tâm công nghiệp Liên bang Nga phần lớn tập trung ở vùng lãnh thổ nào sau đây?
Đông Âu.
Trung Xi-bia.
Đông Xi-bia.
Vùng bán đảo Camchatca.
Phía Tây của Nhật Bản là biển
Be-ring.
Nhật Bản.
Ô-Khốt.
Hoa Đông
Đặc điểm khí hậu phía nam của Nhật Bản là
mùa đông kéo dài, lạnh.
mùa hạ nóng, mưa to và bão.
có nhiều tuyết về mùa đông.
nhiệt độ thấp và ít mưa.
Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên
ngư trường nhiều cá.
sóng thần dữ dội.
động đất thường xuyên.
bão lớn hàng năm.
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
dân số không đông.
tập trung nhiều ở miền núi.
tốc độ gia tăng dân số cao.
cơ cấu dân số già.
Các ngành công nghiệp nổi tiếng thế giới của Nhật Bản hiện nay là
chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen, dệt
chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng, dệt.
chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu, dệt.
chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu, dệt.
Ngành công nghiệp ra đời vào loại sớm nhất ở Nhật Bản là
chế tạo.
điện tử.
xây dựng.
dệt.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào?
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Nhật Bản đứng đầu thế giới về sản lượng
lương thực.
tơ tằm.
chè.
thuốc lá.
Ý nào sau đây không phải là thế mạnh ở phần lãnh thổ phía đông của Nga?
Chăn nuôi gia súc.
Trồng rừng.
Khai thác khoáng sản.
Tài nguyên lâm sản.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Nga là
bão và áp thấp nhiệt đới.
khí hậu băng giá, khắc nghiệt.
bão tuyết, núi lửa, động đất.
ngập lụt, hạn hán, lũ quét
Trình độ học vấn của người dân cao tạo thuận lợi cho Liên Bang Nga
thu hút đầu tư nước ngoài.
mở rộng thị trưởng xuất khẩu.
hội nhập kinh tế thế giới.
xuất khẩu lao động ra các nước.
Đảo nào sau đây của Nhật Bản nằm ở phía Bắc?
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Xi-cô-cư.
Thiên tai nào sau đây xảy ra thường xuyên và gây thiệt hại rất lớn cho Nhật Bản?
Động đất.
Hạn hán.
Bão Cát.
Triều cường.
Đảo nào sau đây ở Nhật Bản có diện tích lớn nhất?
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Kinh tế Nhật Bản có tốc độ phát triển nhanh chóng trong khoảng thời gian nào sau đây?
1950 - 1972.
1973 - 1980.
1973 - 1980.
1991 đến nay.
Sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới?
Than đá.
Dầu mỏ.
Máy bay.
Rôbôt.
Ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản?
Công nghiệp.
Xây dựng.
Dịch vụ.
Nông nghiệp.
Ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản?
Công nghiệp.
Dịch vụ.
Xây dựng.
Nông nghiệp.
Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp khai thác của Liên bang Nga là
giàu tài nguyên khoáng sản.
nhiều đồi núi, cao nguyên.
khí hậu phân hóa đa dạng.
khí hậu phân hóa đa dạng.
Khó khăn chủ yếu về tự nhiên của Liên bang Nga đối với sự phát triển kinh tế là
nhiều vùng rộng khí hậu băng giá.
diện tích rừng lá kim bị suy giảm.
địa hình núi cao, bị chia cắt mạnh.
tài nguyên khoáng sản bị cạn kiệt.
Dân số Liên bang Nga gây khó khăn nào sau đây cho phát triển kinh tế?
Dân số già, gia tăng dân số rất thấp.
Dân đông, trình độ dân trí thấp.
Dân số trẻ, phân bố rất không đều.
Dân số tăng nhanh, mật độ cao.
Đất nước Nhật Bản có
vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
đường bờ biển dài, có ít vùng vịnh.
ít vùng vịnh, nhiều dòng biển nóng.
nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.
Khoáng sản nào sau đây được xem là đáng kể ở Nhật Bản? .
Đồng.
Chì.
Than.
sắt.
Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?
Tập trung nhiều ở các đô thị.
Tinh thần trách nhiệm tập thể cao.
Người già ngày càng nhiều.
Tuổi thọ dân cư ngày càng cao.
Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là
chế tạo.
điện tử.
xây dựng.
dệt.
Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở
ven biển Nhật Bản.
ven biển Ô-khốt.
trung tâm các đảo lớn.
ven Thái Bình Dương.
Cây lương thực chính được trồng ở phía nam Nhật Bản là
ngô
lúa mì
lúa gạo
chè
Liên Bang Nga không giáp với
Mông Cổ
Phần Lan
Ca-dắc-xtan.
Ấn Độ
Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm cư, dân tộc của Nga?
Dân số đông.
Dân số tăng nhanh,
Tỉ lệ dân thành thị cao.
Nhiều dân tộc.
Vấn đề dân cư mà Nhà nước Nga quan tâm nhất hiện nay là
đô thị hoá tự phát.
mật độ dân số thấp,
dân số giảm và già hoá dân số.
nhiều dân tộc.
Ý nào sau đây không phải nội dung trong chiến lược kinh tế mới của Liên Bang Nga sau năm 2000?
Khôi phục lại Liên bang Xô viết.
Nâng cao đời sống nhân dân.
Xây dựng nền kinh tế thị trường.
Mở rộng ngoại giao, coi trọng châu Á.
Khó khăn chủ yếu nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Nhật Bản là
bờ biển dài, nhiều vùng vịnh.
có nhiều núi lửa và động đất.
trữ lượng khoáng sản rất ít.
nhiều đảo cách xa nhau.
Khó khăn chủ yếu nhất của dân cư Nhật Bản đối với phát triển kinh tế không phải là
tốc độ tăng dân số thấp vả giảm dần.
phần lớn dân cư phân bố ven biển
cơ cấu dân số già, trên 65 tuổi nhiều.
tỉ suất tăng dân số tự nhiên rất nhỏ.
Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là
địa hình phần lớn là núi đồi.
sông dốc, nhiều thác ghềnh.
có lượng mưa lớn trong năm.
độ che phủ rừng khá lớn.
Nhật Bản nằm trong vành đai Thái Bình Dương nên
chịu nhiều thiên tai.
có nhiều khoáng sản.
nhiều sóng thần
khí hậu điều hòa.
Ngành trồng trọt và chăn nuôi của Liên Bang Nga phát triển thuận lợi là nhờ có
đất phù sa màu mỡ, ít thiên tai.
quỹ đất nông nghiệp lớn.
đồng bằng chiếm ưu thế.
khí hậu ôn đới ôn hoà.
Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi
mùa đông kéo dài, lạnh.
mùa hạ nóng, mưa to và bão.
có nhiều tuyết về mùa đông.
nhiệt độ thấp và ít mưa.
Các trung tâm công nghiệp chính của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở ven biển phía nam đảo Hôn-su do có
địa hình tương đối phẳng, rộng và có nhiều vịnh biển sâu, kín.
địa hình tương đối phẳng, rộng và đường bờ biển dài, nhiều đảo.
có nhiều vịnh biển sâu, kín và sông ngòi dày đặc, nhiều nước.
có nhiều vịnh biển sâu, kín và khí hậu cặn nhiệt đới, ít thiên tai.
Lãnh thổ trải dài và hẹp ngang đã làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa
Bắc-Nam.
Đông- Tây
theo độ cao.
Bắc- Nam và Đông-Tây.
Nhật Bản có cơ cấu dân số già đã
tạo ra nguồn lao động dồi dào.
tạo thị trường tiêu thụ lớn.
thiếu lao động.
tiết kiệm chi phí đào tạo nhân lực.
Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế U-ran ở Liên bang Nga là
công nghiệp phát triển.
sản lượng lương thực lớn.
vùng kinh tế lâu đời nhất.
hạ tầng kinh tế kém nhất.s
Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển giao thông đường biển ở Nhật Bản là
đường bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh.
nhiều đảo, khí hậu phân hóa đa dạng.
biển rộng, không đóng băng quanh năm.
lãnh thổ rộng, trải dài qua nhiều vĩ độ.
Khó khăn chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển công nghiệp ở Nhật Bản là
thiếu tài nguyên khoáng sản.
địa hình chủ yếu là đồi núi.
mạng lưới sông ngòi ngắn.
đường bờ biển khúc khuỷu.
Nguồn lao động của Nhật Bản hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
Lao động cần cù và tích cực.
Lao động trẻ chiếm chủ yếu.
Tinh thần tự giác chưa cao.
Trình độ lao động còn thấp.
Nguồn lao động của Nhật Bản hiện nay có thuận lợi nào sau đây đối với phát triển kinh tế?
Lao động đông, chất lượng cao.
Lao động trẻ, gia tăng nhanh.
Giàu kinh nghiệm, phân bố đều.
Lao động già, trình độ nâng cao.
218,5 tỉ USD
215,8 tỉ USD
251,8 tỉ USD
285,1 tỉ USD
Tăng đều
Ổn định
Giảm đều
Tăng đến năm 2012 rồi giảm
430,0 tỉ USD
386,7 tỉ USD
Nhóm dưới 15 tuổi có xu hướng ngày càng giảm dần
Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn
Nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên đanh tăng khá nhanh
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên hiện nay còn cao
1991 - 1995
1995 - 2000
2000 - 2004
1995 - 2014
1950 - 1954
1970 - 1973
1990 - 2000
2000 - 2015
430,0 tỉ USD
412,9 tỉ USD
403,2 tỉ USD
400 tỉ USD
Tỷ trọng giá trị xuất khẩu của Nhật Bản ngày càng giảm dần
Tỷ trọng giá trị nhập khẩu của Nhật Bản ngày càng giảm dần
Giá trị xuất khẩu của Nhật Bản ngày càng giảm dần
Giá trị xuất khẩu của Nhật Bản ngày càng tăng dần
9 người/km2.
85 người/km2.
19 người/km2.
86 người/km2.
91.6%
91.7%
81,6%
81,8%
Ai-cập
Ác-hen-ti-na
Liên Bang Nga
Hoa Kì
Cả than và điện đều tăng
Cả than và điện đều giảm
Sản lượng điện giảm nhanh
Sản lượng than giảm nhanh
