wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA CUỐI KÌ 2 11A13

Total questions: 89

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Sản phẩm xuất khẩu quan trọng nhất của Liên bang Nga là
a)
A. dầu thô và khí tự nhiên.
b)
B. máy móc và dược phẩm.
c)
C. sản phẩm điện, điện tử.
d)
D. xe cộ, đá quý, chất dẻo.
2.
Câu 2: Dầu mỏ của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở
a)
A. đồng bằng Đông Âu.
b)
B. đồng bằng Tây Xi-bia.
c)
C. cao nguyên Trung Xi-bia.
d)
D. ven Bắc Băng Dưong.
3.
Câu 3: Vùng U-ran của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Khai thác khoáng sản, lâm sản.
b)
B. Chế biến thực phẩm, dệt may.
c)
C. Đóng tàu và chế biến thực phẩm.
d)
D. Đóng tàu và chế tạo máy.
4.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế của Liên bang Nga?
a)
A. Công nghiệp là ngành quan trọng trong nền kinh tế.
b)
B. Khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn của nền kinh tế.
c)
C. Các ngành dịch vụ của đất nước đang phát triển mạnh.
d)
D. Quỹ đất nông nghiệp lớn và chỉ phát triển trồng trọt.
5.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Liên bang Nga hiện nay?
a)
A. Là một ngành xương sống của cả nền kinh tế.
b)
B. Cơ cấu đa dạng, có cả truyền thống và hiện đại.
c)
C. Tập trung ưu tiên phát triển ngành truyền thống.
d)
D. Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.
6.
Câu 6: Công nghiệp của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
a)
A. Đồng bằng Đông Âu.
b)
B. Đồng bằng Tây Xi-bia.
c)
C. Khu vực dãy U-ran.
d)
D. Khu vực Viễn Đông.
7.
Câu 7: Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Liên bang Nga là
a)
A. Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.
b)
B. Xanh Pê-téc-bua và Nô-vô-xi-biêc.
c)
C. Nô-vô-xi-biêc và Vla-đi-vô-xtôc.
d)
D. Vla-đi-vô-xtôc và Ác-khan-ghen.
8.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp năng lượng của Liên bang Nga?
a)
A. Sản xuất và xuất khẩu khí tự nhiên hàng đầu.
b)
B. Ít chú trọng đầu tư cho sản xuất nhiệt điện.
c)
C. Chưa chú trọng phát triển ngành thủy điện.
d)
D. Sản lượng khai thác than đá lớn nhất thế giới.
9.
Câu 9: Nông nghiệp Liên bang Nga phát triển mạnh từ năm 2000 đến nay không phải là do
a)
A. đầu tư nhiều vào khoa học kĩ thuật.
b)
B. sử dụng rộng rãi máy móc hiện đại.
c)
C. tăng cường hội nhập kinh tế quốc tế.
d)
D. tích cực mở rộng diện tích trồng trọt.
10.
Câu 10: Lúa mì được trồng nhiều ở những vùng nào sau đây của Liên bang Nga?
a)
A. Đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.
b)
B. Đồng bằng Tây Xi-bia, cao nguyên Trung Xi-bia.
c)
C. Cao nguyên Trung Xi-bia, đồng bằng Đông Âu.
d)
D. Vùng giáp với biển Ca-xpi, đồng bằng Đông Âu.
11.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng về mạng lưới giao thông vận tải của Liên bang Nga?
a)
A. Phát triển mạnh, có đủ các loại hình giao thông.
b)
B. Có tổng chiều dài đường sắt đứng sau Hoa Kỳ.
c)
C. Có mạng lưới kênh đào nối lưu vực các sông lớn.
d)
D. Mạng lưới đường ống chỉ phân bố trong lãnh thổ.
12.
Câu 13: Biểu hiện nào sau đây không phải thể hiện thành tựu to lớn của nông nghiệp Liên bang Nga?
a)
A. Sản xuất lương thực phát triển, xuất khẩu lớn.
b)
B. Sản lượng cây công nghiệp tăng nhanh chóng.
c)
C. Chăn nuôi và đánh bắt cá đều tăng trưởng.
d)
D. Có quỹ đất lớn để phát triển nông nghiệp.
13.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của Liên bang Nga?
a)
A. Có đủ các loại hình giao thông vận tải.
b)
B. Có hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia.
c)
C. Giao thông đường biển còn hạn chế.
d)
D. Nhiều hệ thống đường được nâng cấp.
14.
Câu 15: Loại hình giao thông vận tải phát triển mạnh và có vai trò quan trọng nhất ở các thành phố lớn của Liên bang Nga là
a)
A. tàu điện ngầm.
b)
B. đường ô tô cao tốc.
c)
C. đường hàng không.
d)
D. đường sông, hồ.
15.
Câu 16: Vùng Trung tâm đất đen của Liên bang Nga có đặc điểm nổi bật là
a)
A. phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.
b)
B. có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.
c)
C. kinh tế chính là công nghiệp và sản lượng lương thực lớn.
d)
D. Có công nghiệp hàng không - vũ trụ, luyện kim phát triển.
16.
Câu 17: Loại hình vận tải nào sau đây có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông Xi-bia?
a)
A. Hàng không.
b)
B. Đường sắt.
c)
C. Đường sông.
d)
D. Đường biển.
17.
Câu 18: Vùng kinh tế nào sau đây của Liên bang Nga giàu tài nguyên, công nghiệp phát triển nhưng nông nghiệp còn hạn chế?
a)
A. Vùng Trung tâm.
b)
B. Vùng U-ran.
c)
C. Vùng Trung ương.
d)
D. Vùng Viễn Đông.
18.
Câu 19: Vùng U-ran của Liên bang Nga có đặc điểm nổi bật là
a)
A. công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế.
b)
B. công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh.
c)
C. phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.
d)
D. các ngành công nghiệp phục vụ cho nông nghiệp phát triển.
19.
Câu 20: Vùng Viễn Đông của Liên bang Nga có đặc điểm nổi bật là
a)
A. một vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn.
b)
B. có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.
c)
C. phát triển đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản.
d)
D. ngành luyện kim, khai thác và chế biến dầu khí phát triển.
20.
Câu 21: Một trong những nguyên nhân về mặt xã hội đã làm giảm sút khả năng cạnh tranh của Liên bang Nga trên thế giới là
a)
A. tỉ suất gia tăng dân số thấp.
b)
B. thành phần dân tộc đa dạng.
c)
C. dân cư phân bố không đều.
d)
D. tình trạng chảy máu chất xám.
21.
Câu 22: Lúa mì được phân bố nhiều ở vùng trung tâm đất đen và phía nam đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga chủ yếu do
a)
A. đất đai màu mỡ, có khí hậu ấm.
b)
B. đất đai màu mỡ, nhiều sinh vật.
c)
C. đất đai màu mỡ, nguồn ẩm lớn.
d)
D. khí hậu ấm, nguồn nước dồi dào.
22.
Câu 23: Nhận xét không đúng với ngành giao thông vận tải của Liên bang Nga?
a)
A. Có hệ thống giao thông vận tải tương đối phát triển với đủ các loại hình.
b)
B. Đường ô tô đóng vai trò quan trọng trong phát triển vùng đông Xi-bia.
c)
C. Có thủ đô Mát-xcơ-va nổi tiếng thế giới về hệ thống đường xe điện ngầm.
d)
D. Gần đây nhiều hệ thống đường giao thông được nâng cấp, mở rộng hơn.
23.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng với nền kinh tế Liên bang Nga?
a)
A. Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng.
b)
B. Các hoạt động dịch vụ đang phát triển mạnh.
c)
C. Sản lượng nông nghiệp đứng đầu thế giới.
d)
D. Khai thác dầu, khí đốt là ngành mũi nhọn.
24.
Câu 25: Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng Đông Âu là do
a)
A. dân cư đông, sản xuất nhiều lương thực
b)
B. lao động cần cù, quy mô dân số lớn.
c)
C. sản xuất nhiều lương thực, khí hậu ôn đới.
d)
D. khí hậu ôn đới, quy mô dân số lớn.
25.
Câu 26: Bò được nuôi nhiều ở vùng phía nam của Tây Xi-bia là do ở đây có
a)
A. khí hậu ôn đới, các bãi chăn thả rộng.
b)
B. các bãi chăn thả rộng, nhiều ngũ cốc.
c)
C. nhiều ngũ cốc, dân cư tập trung đông.
d)
D. dân tập trung đông, nguồn nước nhiều.
26.
Câu 27: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Liên bang Nga là một cường quốc khoa học?
a)
A. Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật có giá trị.
b)
B. Có nhiều văn hào lớn như A. x. Puskin, M. A. Sô-lô-khôp...
c)
C. Là quốc gia đứng hàng đầu thế giới về các khoa học cơ bản.
d)
D. Người dân có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ 99%.
27.
Câu 28: Từ sau năm 2011 đến nay Liêng bang Nga chú trọng phát triển công nghiệp theo hướng
a)
A. xây dựng thể chế kinh tế thị trường.
b)
B. cải cách cơ cấu ngành công nghiệp.
c)
C. tăng cường các sản phẩm sáng tạo.
d)
D. cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước.
28.
Câu 29: Chức năng gắn kết Âu - Á thể hiện nội dung nào trong chiến lược kinh tế mới của Liên bang Nga?
a)
A. Nâng cao vị thế trên trường quốc tế.
b)
B. Mở rộng ngoại giao, coi trọng châu Á.
c)
C. Tăng cường liên kết kinh tế khu vực.
d)
D. Tăng ảnh hưởng với các nước châu Á.
29.
Câu 30: Ý nghĩa quan trọng nhất của tuyến đường sắt nối phía tây và phía đông của Liên bang Nga là góp phần quan trọng vào việc
a)
A. phục vụ đi lại của nhân dân.
b)
B. khai thác lãnh thổ phía đông.
c)
C. phát triển văn hóa các dân tộc.
d)
D. phân bố lại dân cư và đô thị.
30.
Câu 31: Nhận xét nào sau đây đúng nhất về khả năng phát triển kinh tế của đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga?
a)
A. Không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp nhưng giàu khoáng sản.
b)
B. Chỉ thuận lợi cho phát triển công nghiệp năng lượng, khai khoáng.
c)
C. Thuận lợi cho công nghiệp khai thác khoáng sản, ngành luyện kim.
d)
D. Thuận lợi để phát triển nông nghiệp và công nghiệp năng lượng.
31.
Câu 32: Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?
a)
A. Công nghiệp điện tử.
b)
B. Công nghiệp chế tạo.
c)
C. Công nghiệp luyện kim.
d)
D. Công nghiệp hóa chất.
32.
Câu 33: Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?
a)
A. Hôn-su.
b)
B. Hô-cai-đô.
c)
C. Xi-cô-cư.
d)
D. Kiu-xiu.
33.
Câu 34: Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?
a)
A. Hôn-su.
b)
B. Hô-cai-đô.
c)
C. Xi-cô-cư.
d)
D. Kiu-xiu.
34.
Câu 35: Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở phía nào của lãnh thổ?
a)
A. Bắc.
b)
B. Nam.
c)
C. Tây Bắc.
d)
D. Đông Nam.
35.
Câu 36: Công nghiệp gỗ, giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Nguồn nguyên liệu phong phú.
b)
B. Vị trí địa lí nhiều thuận lợi.
c)
C. Nguồn lao động rất dồi dào.
d)
D. Cơ sở hạ tầng phát triển mạnh.
36.
Câu 37: Ngành công nghiệp chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là
a)
A. công nghiệp chế tạo.
b)
B. dệt may - da giày.
c)
C. chế biến thực phẩm.
d)
D. sản xuất điện tử.
37.
Câu 38: Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai không phải nhờ vào việc
a)
A. hiện đại hóa công nghiệp.
b)
B. tăng các nguồn vốn đầu tư.
c)
C. áp dụng các kĩ thuật mới.
d)
D. nhập rất nhiều nhiên liệu.
38.
Câu 39: Công nghiệp Nhật Bản không phải là ngành
a)
A. chỉ tập trung sản xuất cho thị trường trong nước.
b)
B. phát triển mạnh ngành hiện đại và truyền thống.
c)
C. có sản phẩm đơn điệu và hầu như ít thay đổi.
d)
D. sử dụng nhiều tài nguyên khoáng sản, lao động.
39.
Câu 40: Nhật Bản ít có các nhà máy thủy điện công suất lớn là do
a)
A. các núi cao khá ít.
b)
B. không có sông lớn.
c)
C. núi nằm sát biển.
d)
D. sông ngòi ít nước.
40.
Câu 41: Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do
a)
A. có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao
b)
B. hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao.
c)
C. không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.
d)
D. có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
41.
Câu 42: Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?
a)
A. Thiếu lương thực.
b)
B. Công nghiệp phát triển.
c)
C. Diện tích đất nông nghiệp ít.
d)
D. Muốn tăng năng suất.
42.
Câu 43: Sản phẩm nào sau đây của Nhật Bản không phải do công nghiệp chế tạo sản xuất ra?
a)
A. Thiếu lương thực.
b)
B. Công nghiệp phát triển.
c)
C. Diện tích đất nông nghiệp ít.
d)
D. Muốn tăng năng suất.
43.
Câu 44: Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là
a)
A. chế tạo.
b)
B. điện tử.
c)
C. xây dựng.
d)
D. dệt.
44.
Câu 45: Nền kinh tế Nhật Bản bị trì trệ trong giai đoạn 1973 - 1992 bắt nguồn từ nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Có nhiều động đất, sóng thần.
b)
B. Khủng hoảng dầu mỏ thế giới.
c)
C. Khủng hoảng tài chính thế giới.
d)
D. Cạn kiệt tài nguyên khoáng sản.
45.
Câu 46: Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế - xã hội Nhật Bản hiện nay?
a)
A. Đứng vào tốp đầu thế giới về kinh tế, tài chính.
b)
B. GNI bình quân đầu người và HDI ở mức rất cao.
c)
C. Tốc độ phát triển kinh tế nhanh hàng đầu châu Á.
d)
D. Phát triển mạnh các ngành kĩ thuật, công nghệ cao.
46.
Câu 47: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?
a)
A. Chiếm tỉ trọng giá trị cao trong tổng GDP cả nước.
b)
B. Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.
c)
C. Nhật Bản đứng tốp đầu thế giới về thương mại.
d)
D. Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.
47.
Câu 48: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?
a)
1) Đứng vào hàng tốp đầu của thế giới về thương mại.
b)
2) Giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt quan trọng.
c)
3) Ngành tài chính, ngân hàng đứng hàng đầu thế giới.
d)
4) Hoạt động du lịch phát triển mạnh với doanh thu lớn.
48.
Câu 49: Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là
a)
A. phương tiện giao thông, máy móc, điện tử, hóa chất.
b)
B. nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm và nguyên liệu thô.
c)
C. phương tiện vận tải, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch.
d)
D. sắt thép, hóa chất, dệt may và nhiên liệu hóa thạch.
49.
Câu 50: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?
a)
A. Chiếm tỉ trọng khá cao trong cơ cấu GDP.
b)
B. Thương mại và tài chính có vai trò to lớn.
c)
C. Thương mại luôn đứng vào hàng tốp đầu thế giới.
d)
D. Đường biển chiếm ưu thế trong vận tải hành khách.
50.
Câu 51: Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng phát triển nông nghiệp Nhật Bản?
a)
A. Đầu tư cao vào sản xuất thâm canh.
b)
B. Ứng dụng nhanh khoa học hiện đại.
c)
C. Chú trọng năng suất và chất lượng.
d)
D. Sản xuất hộ gia đình với quy mô lớn.
51.
Câu 52: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển ngày càng mạnh mẽ?
a)
A. Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.
b)
B. Vùng biển rộng ở xung quanh đất nước.
c)
C. Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân.
d)
D. Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu.
52.
Câu 53: Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?
a)
A. Nông nghiệp có vai trò chủ yếu trong nền kinh tế.
b)
B. Nông nghiệp chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP.
c)
C. Diện tích đất nông nghiệp ít, điều kiện khó khăn.
d)
D. Đẩy mạnh thâm canh, phát triển công nghệ cao.
53.
Câu 54: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hôn-su?
a)
A. Diện tích rộng nhất, dân số đông nhất.
b)
B. Rừng bao phủ phần lớn diện tích của vùng.
c)
C. Kinh tế phát triển nhất trong các vùng.
d)
D. Tập trung các trung tâm công nghiệp rất lớn.
54.
Câu 55: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng kinh tế Hôn-su?
a)
A. Phát triển mạnh khai thác than và luyện thép.
b)
B. Diện tích lớn nhất, dân số tập trung đông nhất.
c)
C. Kinh tế phát triển nhất trong tất cả các vùng.
d)
D. Ô-xa-ca và Cô-bê là những thành phố lớn.
55.
Câu 56: Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hô-cai-đô là
a)
A. diện tích rộng nhất, dân số đông nhất.
b)
B. rừng bao phủ phần lớn diện tích của vùng.
c)
C. kinh tế phát triển nhất trong các vùng.
d)
D. tập trung các trung tâm công nghiệp rất lớn.
56.
Câu 57: Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Nhu cầu trong nước giảm.
b)
B. Diện tích đất nông nghiệp ít.
c)
C. Thay đổi cơ cấu cây trồng.
d)
D. Thiên tai thường xuyên xảy ra.
57.
Câu 58: Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kiu-xiu là
a)
A. phát triển mạnh khai thác than và thép.
b)
B. phát triển công nghiệp tự động và bán dẫn.
c)
C. kinh tế phát triển nhất trong các vùng.
d)
D. có thành phố lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê.
58.
Câu 59: Đặc điểm nổi bật về công nghiệp của vùng kinh tế Hôn-su là
a)
A. có nhiều trung tâm công nghiệp lớn.
b)
B. phát triển khai thác than và luyện thép.
c)
C. tập trung vào khai thác quặng đồng.
d)
D. chủ yếu khai thác than đá, quặng sắt.
59.
Câu 60: Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm của vùng
a)
A. Hôn-su.
b)
B. Kiu-xiu.
c)
C. Xi-cô-cư.
d)
D. Hô-cai-đô.
60.
Câu 61: Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là
a)
A. sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước.
b)
B. quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.
c)
C. giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới.
d)
D. nhiều lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao.
61.
Câu 62: Đặc điểm nổi bật của ngành nông nghiệp ở Nhật Bản là
a)
A. sản xuất theo nhu cầu nhưng năng suất, sản lượng cao.
b)
B. chỉ sản xuất phục vụ nhu cầu xuất khẩu và công nghiệp.
c)
C. phát triển thâm canh, chú trọng năng suất và chất lượng.
d)
D. sản xuất với quy mô lớn và hướng chuyên môn hóa cao.
62.
Câu 63: Hầu hết các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào
a)
A. tận dụng tối đa nguồn lao động.
b)
B. tận dụng nguồn nguyên liệu lớn.
c)
C. sử dụng khoa học - kĩ thuật cao.
d)
D. sản phẩm phục vụ trong nước.
63.
Câu 64: Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ cao vào sản xuất nông nghiệp nhằm
a)
A. tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp.
b)
B. tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao.
c)
C. đảm bảo nguồn lương thực trong nước.
d)
D. tăng năng suất và chất lượng nông sản.
64.
Câu 65: Ngoại thương của Nhật Bản có vai trò to lớn trong nền kinh tế chủ yếu là do
a)
A. thực hiện việc hợp tác phát triển với nhiều quốc gia.
b)
B. nền kinh tế gắn bó chặt chẽ với thị trường thế giới.
c)
C. nhu cầu về hàng hóa nhập ngoại của người dân cao.
d)
D. hoạt động đầu tư ra các nước ngoài phát triển mạnh.
65.
Câu 66: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản của Nhật Bản?
a)
A. Sản lượng thủy hải sản đánh bắt hàng năm lớn.
b)
B. Ngư trường ngày nay bị thu hẹp so với trước đây.
c)
C. Nguy cơ thiếu lao động và cạn kiệt tài nguyên.
d)
D. Nuôi trồng thủy sản chiếm ưu thế so với đánh bắt.
66.
Câu 67: Ngành công nghiệp ra đời sớm và nổi tiếng hàng đầu thế giới của Nhật Bản là
a)
A. chế tạo.
b)
B. điện tử.
c)
C. xây dựng.
d)
D. dệt.
67.
Câu 68: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông đường biển là ngành không thể thiếu được đối với Nhật Bản?
a)
A. Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.
b)
B. Đất nước quần đảo, có hàng nghìn đảo.
c)
C. Người dân có nhu cầu du lịch quốc tế.
d)
D. Hoạt động thương mại phát triển mạnh.
68.
Câu 69: Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.
b)
B. Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.
c)
C. Diện tích đất sản xuất nông nghiệp hiện còn quá ít.
d)
D. Nhập khẩu nông sản có nhiều lợi thế hơn sản xuất.
69.
Câu 70: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về nguyên nhân làm cho nền kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng từ thập niên 50 đến năm 1973?
a)
1) Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, tăng vốn, gắn liền với áp dụng kĩ thuật mới.
b)
2) Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt có trọng điểm theo từng giai đoạn.
c)
3) Duy trì cơ cấu hai tầng, vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những tổ chức nhỏ.
d)
4) Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh ngành ít cần đến khoáng sản.
70.
Câu 71: Một số ngành công nghiệp nổi tiếng thế giới của Nhật Bản hiện nay là
a)
A. công nghiệp thực phẩm, luyện kim màu và dệt may.
b)
B. chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng, hàng tiêu dùng.
c)
C. công nghiệp chế tạo, công nghiệp điện tử - tin học.
d)
D. sản xuất điện tử, hóa chất, khai khoáng, thực phẩm.
71.
Câu 72: Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì
a)
A. là quốc gia được bao bọc bởi biển và đại dương, nhiều ngư trường lớn.
b)
B. có nhu cầu rất lớn về nguyên liệu cho công nghiệp chế biến thực phẩm.
c)
C. ngành này cần nguồn vốn đầu tư ít nhưng có năng suất và hiệu quả cao.
d)
D. ngành này không đòi hỏi cao về trình độ và tay nghề của người lao động.
72.
Câu 73: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản?
a)
A. Giá trị sản lượng công nghiệp đứng hàng đầu thế giới.
b)
B. Có vị trí cao trên thế giới về sản xuất thiết bị điện tử.
c)
C. Có sự phân bố rộng khắp và đồng đều ở trên lãnh thổ.
d)
D. Sản xuất mạnh tàu biển, người máy, ô tô, dược phẩm.
73.
Câu 74: Các trung tâm công nghiệp chính của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở ven biển phía Nam đảo Hôn-su do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Kinh tế phát triển, vị trí thuận lợi, nhiều vũng vịnh sâu, kín gió.
b)
B. Địa hình tương đối phẳng, rộng và đường bờ biến dài, nhiều đảo.
c)
C. Có nhiều vịnh biển sâu, kín; sông ngòi dày đặc với nhiều nước.
d)
D. Có nhiều vịnh biển sâu, kín và khí hậu cận nhiệt đới, ít thiên tai.
74.
Câu 75: Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản?
a)
A. Tích cực nhập khẩu công nghệ và kĩ thuật nước ngoài.
b)
B. Sản phẩm công nghiệp chế biến là hàng nhập chủ yếu.
c)
C. Xuất khẩu chủ yếu là sản phẩm của ngành nông nghiệp.
d)
D. Thị trường xuất nhập khẩu chủ yếu là ở Đông Nam Á.
75.
Câu 76: Mục đích chính của việc đầu tư ra nước ngoài của các công ty Nhật Bản là
a)
A. giải quyết tình trạng thiếu lao động trầm trọng trong nước.
b)
B. tranh thủ tài nguyên, thị trường, sức lao động nơi đầu tư.
c)
C. bành trướng về tài chính nhằm tạo lợi nhuận và ảnh hưởng.
d)
D. mở rộng ảnh hưởng chính trị của Nhật Bản đối với các nước.
76.
Câu 77: Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
a)
A. miền Tây.
b)
B. miền Đông.
c)
C. miền Bắc.
d)
D. miền Nam.
77.
Câu 78: Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài
a)
A. miền Tây.
b)
B. miền Đông.
c)
C. miền Bắc.
d)
D. miền Nam.
78.
Câu 79: Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
a)
A. công cuộc đại nhảy vọt.
b)
B. các kế hoạch 5 năm.
c)
C. công cuộc hiện đại hóa.
d)
D. cuộc cách mạng văn hóa.
79.
Câu 80: Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới?
a)
A. Khai thác than.
b)
B. Hóa dầu.
c)
C. Luyện kim.
d)
D. Thực phẩm
80.
Câu 81: Trung Quốc đã thực hiện chuyển nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang nền kinh tế theo định hướng thị trường từ năm nào sau đây?
a)
A. 1949.
b)
B. 1968.
c)
C. 1978.
d)
D. 1988.
81.
Câu 82: Lĩnh vực nào sau đây được coi là động lực cho tăng trưởng kinh tế Trung Quốc?
a)
A. Xuất nhập khẩu.
b)
B. Du lịch.
c)
C. Tài chính.
d)
D. Nông nghiệp.
82.
Câu 83: Phát biểu nào sau đây không đúng về Ô-xtrây-li-a?
a)
A. Có nền kinh tế phát triển năng động.
b)
B. Các ngành kinh tế có công nghệ cao.
c)
C. Xuất khẩu lớn nông sản, khoáng sản.
d)
D. Đứng đầu thế giới về tổng GDP.
83.
Câu 84: Cây lương thực hàng đầu ở Ô-xtrây-li-a là
a)
A. lúa mì.
b)
B. ngô.
c)
C. lúa gạo.
d)
D. lúa mạch.
84.
Câu 85: Các loại gia súc chủ yếu của Ô-xtrây-li-a là
a)
A. dê, trâu.
b)
B. trâu, bò.
c)
C. bò, cừu.
d)
D. cừu, trâu.
85.
Câu 86: Các ngành công nghiệp chủ yếu của Ô-xtrây-li-a là
a)
A. chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, hóa dầu.
b)
B. chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, dệt may.
c)
C. chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, hóa than.
d)
D. chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, đóng tàu.
86.
Câu 87: Lúa mì được trồng tập trung nhiều ở phía
a)
A. đông bắc và đông nam.
b)
B. đông nam và tây nam.
c)
C. tây nam và đông nam.
d)
D. đông nam và tây bắc.
87.
Câu 88: Các ngành công nghiệp chế biến của Ô-xtrây-li-a phân bố chủ yếu
a)
A. phía đông và phía tây.
b)
B. phía tây và phía bắc.
c)
C. phía bắc và phía nam.
d)
D. phía nam và phía đông.
88.
Câu 89: Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành dịch vụ của Ô-xtrây-li-a?
a)
A. Chiếm một vị trí chủ đạo trong nền kinh tế.
b)
B. Phát triển mạnh dịch vụ giáo dục và du lịch.
c)
C. Các dịch vụ về giải trí, tài chính phát triển.
d)
D. Cán cân thương mại luôn luôn có trị số âm.
89.
Câu 90: Các cây trồng được trồng nhiều ở phía nam Ô-xtrây-li-a là
a)
A. bông, lúa mì, thuốc lá, cây ăn quả, ngô, hạt có dầu.
b)
B. bông, lúa mạch, thuốc lá, cây ăn quả, ngô, thuốc lá.
c)
C. bông, lúa gạo, thuốc lá, cây ăn quả, ngô, hạt có dầu.
d)
D. mía, lúa gạo, thuốc lá, cây ăn quả, ngô, đậu tương.