wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Địa GK lớp 11 by Tu

Total questions: 86

Worksheet time: 2hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nước phát triển chủ yếu có điểm gì?

a)

Thụ nhận bình quân đầu người cao

b)

Tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp

c)

Chỉ số phát triển con người cao

d)

Tỉ trọng của nông nghiệp cao

2.

Nhóm nước đang phát triển chủ yếu có điểm gì?

a)

Thụ nhận bình quân đầu người rất cao

b)

Tỉ trọng của dịch vụ trong GDP rất cao

c)

Chỉ số phát triển con người chưa cao

d)

Tỉ trọng của nông nghiệp rất nhỏ bé

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nhóm nước phát triển?

a)

GNI bình quân đầu người cao

b)

Đang tiến hành quá trình công nghiệp hóa

c)

Chỉ số phát triển con người cao

d)

Chiếm tỉ trọng nhỏ trong GDP toàn cầu

4.

Các nước đang phát triển có đặc điểm là gì?

a)

GNI bình quân đầu người rất cao

b)

Đã phát triển mạnh nền kinh tế trí thức

c)

Chỉ số phát triển con người rất cao

d)

Trình độ phát triển kinh tế chưa cao

5.

Khu vực nào sau đây có GNI/người cao nhất?

a)

Đông Á

b)

Trung Đông

c)

Bắc Mỹ

d)

Đông Âu

6.

Khu vực nào sau đây có GNI/người thấp nhất?

a)

Tây Âu

b)

Bắc Mỹ

c)

Trung Phi

d)

Bắc Á

7.

Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Lâm nghiệp

8.

Dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước?

a)

Thu nhập bình quân, cơ cấu ngành kinh tế, chỉ số phát triển con người

b)

Thụ nhận bình quân, đầu tư ra nước ngoài, chỉ số phát triển con người

c)

Cơ cấu ngành kinh tế, chỉ số phát triển con người, đầu tư ra nước ngoài

d)

Chỉ số phát triển con người, cơ cấu ngành kinh tế và sức mạnh quân sự

9.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là

a)

Khu vực II rất cao, khu vực I và III thấp

b)

Khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao

c)

Khu vực I và III cao, Khu vực II thấp

d)

Khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao

10.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?

a)

Nông-lâm-ngư có xu hướng giảm

b)

Công nghiệp và xây dựng giảm nhanh

c)

Tỉ trọng ngành dịch vụ giảm nhanh

d)

Nông-lâm-ngư có xu hướng tăng

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?

a)

GNI bình quân đầu người cao

b)

Chỉ số phát triển con người đều thấp

c)

Đã hoàn thành quá trình công nghiệp hóa

d)

Có tốc độ phát triển kinh tế khá cao

12.

Các nước phát triển có đặc điểm là

a)

GNI bình quân đầu người thấp

b)

Chỉ số phát triển con người thấp

c)

Quá trình đô thị hóa diễn ra sớm

d)

Chuyển sang nền kinh tế tri thức

13.

Các quốc gia đang phát triển thường

a)

Đang đẩy mạnh công nghiệp hóa

b)

Có nền công nghiệp phát triển rất sớm

c)

GNI bình quân đầu người rất cao

d)

Tuổi thọ trung bình của người dân cao

14.

Các nước đang phát triển thường có GNI/người ở mức

a)

Cao, trung bình cao và trung bình thấp

b)

Thấp, trung bình thấp và rất cao

c)

Trung bình cao, trung bình thấp và thấp

d)

Trung bình thấp, cao và rất cao

15.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?

a)

Nông-lâm-ngư có xu hướng giảm

b)

Công nghiệp và xây dựng giảm nhanh

c)

Tỉ trọng dịch vụ có biến động lớn

d)

Nông-lâm-ngư có xu hướng tăng

16.

Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh

a)

Công nghiệp hóa

b)

Đô thị hóa

c)

Xuất khẩu

d)

Dịch vụ

17.

Sự phân chia thế giới thành các nhóm nước nổi lên tình trạng chủ yếu nào sau đây?

a)

Thế giới có nhiều quốc gia, dân tộc và tôn giáo

b)

Hậu quả kéo dài của chiến tranh và xung đột

c)

Sự khác biệt về trình độ phát triển giữa các nhóm nước

d)

Sự khác nhau về chế độ chính trị-xã hội giữa các nước

18.

Đặc điểm nào sau đây là của đa số các nước đang phát triển?

a)

GNI/người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, tỉ lệ dân đô thị rất cao

b)

GNI/người chưa cao, chỉ số HDI chưa cao, cơ cấu dân số trẻ

c)

GNI/người rất cao, chỉ số HDI rất thấp, tỉ lệ gia tăng dân số cao

d)

GNI/người chưa cao, chỉ số HDI ở mức cao, tỉ lệ dân đô thị thấp

19.

Châu lục có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Phi

20.

Chỉ số phát triển con người (HDI) được xác định dựa vào các tiêu chí nào sau đây?

a)

Sức khỏe, giáo dục và thu nhập

b)

Sự hài lòng với thực tế cuộc sống

c)

Tuổi thọ trung bình, sự bình đẳng

d)

Tỉ lệ giới tính, cơ cấu dân số

21.

Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Môi trường sống thích hợp

b)

Chất lượng cuộc sống cao

c)

Nguồn gốc gen di truyền

d)

Làm việc và nghỉ ngơi hợp lý

22.

Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế-xã hội của các nhóm nước phát triển là

a)

Trình độ phát triển kinh tế cao, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI ở mức cao

b)

Trình độ phát triển kinh tế cao, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao

c)

Trình độ phát triển kinh tế thấp, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao

d)

Trình độ phát triển kinh tế thấp, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức thấp

23.

Ngành thu hút nhiều lao động và đóng góp phần lớn cho thu nhập quốc dân ở các nước phát triển là

a)

Dịch vụ

b)

Công nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

24.

Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển so với nhóm nước đang phát triển là

a)

Tỉ trọng khu vực III rất cao

b)

Tỉ trọng khu vực II rất thấp

c)

Tỉ trọng khu vực I còn cao

d)

Tỉ trọng khu vực III thấp

25.

Phát biểu nào sau đây đúng khi thể hiện việc các nước phát triển có trình độ phát triển kinh tế-xã hội cao hơn các nước đang phát triển?

a)

Chiếm tỉ trọng lớn giá trị xuất khẩu của thế giới

b)

Tỉ trọng của khu vực kinh tế dịch vụ chưa cao

c)

Công nghiệp-xây dựng tăng trưởng rất nhanh

d)

Tốc độ tăng trưởng nền kinh tế ở mức rất cao

26.

Phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh các nước đang phát triển với các nước phát triển?

a)

GNI bình quân đầu người thấp hơn nhiều

b)

Trình độ phát triển kinh tế cao hơn nhiều

c)

Chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) cao

d)

Dịch vụ có tỉ trọng cao trong nền kinh tế

27.

Các nước phát triển khác với các nước đang phát triển là

a)

Gia tăng tự nhiên dân số thấp

b)

Thu hút đầu tư nước ngoài

c)

hiện đại hóa cơ sở hạ tầng

d)

Tập trung khai thác tài nguyên

28.

Giải pháp quan trọng nhất để thúc đẩy công nghiệp hóa ở các nước đang phát triển hiện nay là

a)

Tăng cường lực lượng lao động

b)

Thu hút đầu tư nước ngoài

c)

Hiện đại hóa cơ sở hạ tầng

d)

Tập trung khai thác tài nguyên

29.

Các nước đang phát triển so với các nước phát triển thường có

a)

chỉ số HDI vào loại rất cao

b)

tỉ lệ người biết chữ rất cao

c)

tỉ lệ gia tăng dân số còn cao

d)

tuổi thọ trung bình rất thấp

30.

Các nước phát triển so với các nước đang phát triển thường có

a)

tỉ lệ người biết chữ rất thấp

b)

chỉ số HDI vào loại rất cao

c)

tỉ lệ gia tăng dân số còn lớn

d)

tuổi thọ trung bình khá thấp

31.

Biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế- xã hội của các nước đang phát triển không bao gồm

a)

Tăng trưởng kinh tế chưa ổn định

b)

GNI bình quân đầu người thấp

c)

Tập trung chủ yếu ở Châu Phi

d)

Chủ yếu có chỉ số HDI chưa cao

32.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là

a)

thành phần dân tộc và tôn giáo.

b)

quy mô và cơ cấu dân số.

c)

trình độ khoa học - kĩ thuật.

d)

nguồn tài nguyên thiên nhiên.

33.

ản xuất nông nghiệp ở các nước phát triển có đặc điểm cơ bản nào sau đây?

a)

Sử dụng ít lao động nhưng có tỉ lệ đóng góp vào GDP cao.

b)

Sử dụng nhiều lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP cao.

c)

Sử dụng ít lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP rất nhỏ

d)

Sử dụng nhiều lao động nhưng có tỉ đóng góp vào GDP nhỏ

34.

Phát biểu nào sau đây thể hiện việc các nước phát triển có trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao hơn các nước đang phát triển?

a)

Chiếm tỉ trọng lớn giá trị xuất khẩu của thế giới.

b)

Tỉ trọng của khu vực kinh tế dịch vụ chưa cao.

c)

Công nghiệp - xây dựng tăng trưởng rất nhanh.

d)

Tốc độ tăng trưởng nền kinh tế ở mức rất cao.

35.

Sự thay đổi trong cơ cấu các ngành công nghiệp của nhóm nước phát triển là do yêu cầu

a)

tạo ra một khối lượng lớn các sản phẩm công nghiệp

b)

tạo ra những sản phẩm công nghiệp có chất lượng tốt

c)

tiết kiệm năng lượng, nguyên liệu và hạn chế ô nhiễm.

d)

cạnh tranh với sản phẩm của các nước đang phát triển

36.

Ở các nước đang phát triển, ngành nông nghiệp thu hút nhiều lao động nhưng lại chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP là do

a)

dân số đông và còn tăng nhanh

b)

truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

trình độ phát triển kinh tế thấp.

d)

kĩ thuật canh tác còn lạc hậu

37.

Xu hướng thay đổi cơ cấu công nghiệp của các nước phát triển là

a)

phát triển các ngành sử dụng nhiều nguyên liệu và lao động.

b)

sản xuất công nghiệp chủ yếu để đáp ứng nhu cầu trong nước

c)

phát triển mạnh các ngành có hàm lượng khoa học - công nghệ.

d)

chỉ tập trung vào việc phát triển ngành công nghiệp mũi nhọn

38.

Các nước đang phát triển cần chú ý vấn đề chủ yếu nào sau đây trong quá trình đẩy nhanh công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

a)

Sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường.

b)

Sử dụng tốt lao động và tài nguyên ở trong nước.

c)

Xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ và đủ tiện nghi.

d)

Khai thác tốt nguồn lực của mỗi vùng trong nước.

39.

Xu hướng thay đổi cơ cấu công nghiệp của nước đang phát triển là

a)

áp dụng khoa học công nghệ hiện đại vào sản xuất

b)

sản xuất khối lượng sản phẩm công nghiệp rất lớn.

c)

sản xuất sản phẩm công nghiệp với chất lượng cao.

d)

đẩy mạnh các ngành mũi nhọn hướng ra xuất khẩu.

40.

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

kinh tế

b)

văn hóa.

c)

khoa học

d)

chính trị.

41.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt

b)

phát triển nhanh chuỗi liên kết toàn cầu.

c)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.

d)

thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế toàn cầu

42.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đề

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

43.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

hàng hóa, dịch vụ, công nghệ.

b)

thương mại, tài chính, quân sự.

c)

tài chính, giáo dục và chính trị.

d)

iáo dục, chính trị và sản xuất.

44.

Tác động tích cực của của toàn cầu hóa không phải là

a)

tăng cường sự hợp tác về kinh tế và văn hóa giữa các nước

b)

đẩy nhanh đầu tư và khai thác hiệu quả khoa học, công nghệ.

c)

thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

d)

thúc đẩy quá trình đô thị hóa tự phát ở nước đang phát triển.

45.

Sự thay đổi trong cơ cấu các ngành công nghiệp của nhóm nước phát triển là do yêu cầu

a)

Tạo ra một khối lượng lớn các sản phẩm công nghiệp

b)

Tạo ra những sản phẩm công nghiệp có chất lượng tốt

c)

Tiết kiệm năng lượng, nguyên liệu và hạn chế ô nhiễm

d)

Cạnh tranh với sản phẩm của các nước đang phát triển

46.

Ở các nước đang phát triển, ngành nông nghiệp thu hút nhiều lao động nhưng lại chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP là do

a)

Dân số đông và còn tăng nhanh

b)

Truyền thống sản xuất lâu đời

c)

Trình độ phát triển kinh tế thấp

d)

Kỹ thuật canh tác còn lạc hậu

47.

Xu hướng thay đổi cơ cấu công nghiệp của các nước phát triển là

a)

Phát triển các ngành sử dụng nhiều nguyên liệu và lao động

b)

Sản xuất công nghiệp chủ yếu để đáp ứng nhu cầu trong nước

c)

Phát triển mạnh các ngành có hàm lượng khoa học-công nghệ

d)

Chỉ tập trung vào việc phát triển ngành công nghiệp mũi nhọn

48.

Hiện nay,Nguồn năng lượng nào được sử dụng nhiều nhất?

a)

Than đá

b)

Thủy điện

c)

Dầu mỏ

d)

Mặt trời

49.

Các nước trên thế giới được phân chia thành mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Cơ sở chủ yếu để phân chia các nước phát triển và đang phát triển là?

a)

tỉ lệ gia tăng dân số

b)

trình độ phát triển kinh tế

c)

cơ cấu GDP

d)

chỉ số phát triển con người (HDI)

51.

Các nước đang phát triển thường

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số,nợ cao

b)

GDP cao

c)

HDI cao

d)

GNI cao

52.

Khi tham gia vào quá trình toàn cầu hóa kinh tế,Việt Nam sẽ nắm bắt được cơ hội chủ yếu nào?

a)

Không có vốn đầu tư

b)

Cải thiện chất lượng cuộc sống

c)

Tăng thêm nguồn lao động

d)

Khoa học,công nghệ

53.

Hệ quả lớn nhất của toàn cầu hóa kinh tế

a)

Có thêm vốn đầu tư nước ngoài

b)

Phụ thuộc nhau

c)

cơ cấu GDP giảm

d)

Khoản cách giàu nghèo ngày càng tăng

54.

Nhiệm vụ chủ yếu của Liên hợp quốc (UN)

a)

Gây chiến tranh

b)

Hợp tác tăng quỹ tiền tệ quốc tế

c)

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế

d)

Duy trì thương mại toàn cầu

55.

Trụ sở của Liên hợp quốc (UN) được đặt ở

a)

New York(Hoa Kì)

b)

Việt Nam

c)

Mỹ

d)

Trung Quốc

56.

Nhiệm vụ của IMF là

a)

Thúc đẩy hợp tác quỹ tiền tệ toàn cầu

b)

Công nghệ,khoa học

c)

Hòa bình

d)

Nâng cao mức sống

57.

Ý nghĩa của WTO

a)

Thiết lập và duy trì nền thương mại toàn cầu tự do,thuận lợi và minh bạch

b)

Duy trì hòa bình thế giới

c)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo

d)

Hợp tác tiền tệ toàn cầu

58.

Tổ chức nào sau đây chiếm 95% giá trị thương mại toàn cầu

a)

UN

b)

IMF

c)

WTO

d)

APEC

59.

Đâu không phải là khu vực của Mỹ La-Tinh

a)

Mê hi cô

b)

Caribe

c)

Bắc Mỹ

d)

Nam Mỹ

e)

Eo đất Trung Mỹ

60.

Mỹ La-Tinh thuận lợi cho

a)

trồng trọt và chăn nuôi

b)

khai thác tài nguyên

c)

Dịch vụ

d)

Phát triển xã hội

61.

Vấn đề được tất cả các nước trên thế giới quan tâm là

a)

Kinh Tế

b)

Con Người

c)

Hòa Bình

d)

Quốc phòng

62.

Địa hình chủ yếu của Mỹ La-Tinh

a)

Đồng bằng và Cao nguyên

b)

Đồng bằng và Sơn nguyên

c)

Đồng bằng và Đồi núi

d)

Sơn nguyên và Cao nguyên

63.

Quốc gia nào đông dân nhất khu vực Mỹ La tinh

a)

Brazil

b)

Colombia

c)

Me hi cô

d)

Chi Lê

64.

Mỹ La tinh là khu vực có mức độ đô thị hóa

a)

thấp

b)

trung bình

c)

cao

d)

rất thấp

65.

Năm 2020, tỉ lệ dân thành thị của khu vực Mỹ La tinh là

a)

60,1%

b)

70,1%

c)

80,1%

d)

90,1%

66.

Các nước Phát triển tập trung chủ yếu ở đâu?

a)

Bắc Mỹ, Tây Âu, Ôxtraylia

b)

Bắc Mỹ, Nam Á

c)

Tây Âu, Đông Nam Á

d)

Mỹ La tinh

67.

Các nước Đang phát triển tập trung chủ yếu ở đâu?

a)

Đông Nam Á, Nam Á, Châu Phi

b)

Bắc Mỹ, Tây Âu, Ôxtraylia

c)

Nam Á, Tây Âu

d)

Bắc Mỹ, Châu Phi

68.

Các nước Phát triển có chỉ số

a)

GNI/người; HDI; FDI; GDP cao

b)

GNI/người; HDI cao

FDI; GDP thấp

c)

GNI/người; HDI thấp

FDI; GDP cao

d)

GNI/người; HDI; FDI; GDP thấp

69.

Các nước Đang phát triển có chỉ số

a)

GNI/người; HDI; FDI; GDP cao

b)

GNI/người; HDI cao

FDI; GDP thấp

c)

GNI/người; HDI thấp

FDI; GDP cao

d)

GNI/người; HDI; FDI; GDP thấp

70.

Khu vực Mỹ La tinh có Cơ cấu Dân số

a)

Trẻ

b)

Trung niên

c)

Thành niên

d)

Già

71.

Khu vực Mỹ La tinh có thành phần dân cư

a)

Đa dạng

b)

Ít

c)

Chủ yếu là cư dân bản địa

d)

Phổ biến

72.

Khu vực Mỹ La tinh có nền văn hóa như thế nào?

a)

Độc Đáo

b)

Bản Địa

c)

Ít Du Nhập

d)

Ko có nền văn hóa

73.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho các nước Mỹ La tinh phát triển kinh tế ko đều

a)

Chiến tranh

b)

Xung đột sắc tộc

c)

Ít chú trọng vào nền kinh tế

d)

Đường lối phát triển kinh tế chưa hợp lí

74.

EU có những đặc điểm nào

a)

Trung tâm kinh tế, thương mại, ngoại thương hàng đầu thế giới

b)

Trung tâm kinh tế, thương mại, khoa học công nghệ hàng đầu thế giới

c)

Trung tâm kinh tế, khoa học công nghệ hàng đầu thế giới

d)

Trung tâm thương mại, khoa học công nghệ hàng đầu thế giới

75.

Nội dung của tự do lưu thông gồm:

a)

hàng hóa, dịch vụ, vũ khí, con người

b)

hàng hóa, dịch vụ, tiền vốn, thị trường

c)

hàng hóa, dịch vụ, tiền vốn, con người

d)

quân sự, dịch vụ, tiền vốn, con người

76.

Cơ sở của liên kết vùng châu Âu là?

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế toàn cầu

b)

Dựa trên nguyên tắc tự nguyện vì lợi ích của các bên tham gia

c)

Nguyên tắc tự nguyện vì lợi ích quân sự của các bên tham gia

d)

Thúc đẩy phát triển kinh tế toàn châu Âu

77.

Cơ quan có quyền lực cao nhất của liên minh châu Âu EU là:

a)

Nghị viện châu Âu

b)

Ủy viên liên bang châu Âu

c)

Hội đồng bộ trưởng EU

d)

Hội đồng châu Âu

78.

Tổ hợp công nghiệp hàng không Airbus do các nước nào sáng lập?

a)

Mỹ, Nga, Bồ Đào Nha

b)

Anh, Pháp, Đức

c)

Anh, Trung Quốc, Mỹ

d)

Pháp, Bỉ, Hà Lan

79.

Mặt trái lớn nhất của toàn cầu hóa kinh tế là gì?

a)

Khoảng cách giàu nghèo ngày càng lớn

b)

Gia tăng dân số

c)

Phụ thuộc lẫn nhau giữa các quốc gia

d)

Sự bất bình đẳng

80.

Các loại an ninh toàn cầu

a)

An ninh quốc gia; an ninh năng lượng; an ninh lương thực; an ninh nguồn nước

b)

An ninh mạng; an ninh năng lượng; an ninh nguồn nước

c)

An ninh mạng; an ninh năng lượng; an ninh lương thực; an ninh nguồn nước

d)

An ninh mạng; an ninh năng lượng; an ninh lương thực

81.

Đánh cắp, bảo mật thông tin thuộc loại an ninh nào?

a)

an ninh năng lượng

b)

an ninh lương thực

c)

an ninh nguồn nước

d)

an ninh mạng

82.

Châu lục khủng hoảng an ninh lương thực lớn nhất là?

a)

Bắc Mỹ

b)

Châu Phi

c)

Châu Á

d)

Châu Âu

83.

Thuận lợi chủ yếu đối với ngành trồng trọt, chăn nuôi ở Mỹ La tinh là?

a)

đất phù sa, nhiệt độ cao quanh năm, mưa lớn

b)

đất đỏ Ba - dan, nhiệt độ cao, có mưa

c)

đất đỏ Ba - dan, nhiệt độ thấp, mưa ít

d)

đất đỏ Ba - dan, nhiệt độ cao quanh năm, mưa lớn

84.

Lĩnh vực không đặt làm mục đích của EU

a)

Quân sự

b)

Kinh tế

c)

Văn hóa

d)

Khoa học

85.

Cơ quan sau đây kiểm tra những quyết định Ủy ban liên minh châu Âu

a)

Hội đồng bộ trưởng EU

b)

Ủy ban liên minh châu Âu

c)

Hội đồng châu Âu

d)

Nghị viện châu Âu

86.

Liên kết vùng Ma-xơ rai-xơ gồm những quốc gia nào?

a)

Hà Lan, Pháp, Cộng hòa liên bang Đức

b)

Hà Lan, Bỉ, Cộng hòa liên bang Đức

c)

Ba Lan, Bỉ, Cộng hòa liên bang Đức

d)

Phần Lan, Bỉ, Anh