wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ - ÔN THPT QUỐC GIA 2024

Total questions: 81

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Đông Nam Bộ có tỉ lệ dân thành thị cao nhất cả nước chủ yếu do

a)

A. mức sống được nâng cao. 

b)

B. nâng cấp cơ sở hạ tầng.

c)

C. nguồn lao động dồi dào.

d)

D. công nghiệp hóa nhanh.

2.

Khu vực nào trong các khu vực sau đây ít có rét hại nhất?

a)

A. Tây Bắc Bộ.  

b)

B. Đông Bắc Bộ.

c)

C. Ven biển Bắc Trung Bộ. 

d)

D. Đồng bằng sông Hồng.

3.

Bón phân hữu cơ cho đất trồng ở đồng bằng nước ta là biện pháp để

a)

A. chống xói mòn.

b)

B. ngăn ngập lụt. 

c)

C. chống ô nhiễm.

d)

D. tăng độ phì.

4.

Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ của nước ta hiện nay

a)

A. tập trung ở miền núi.

b)

B. đều khắp ở các vùng.

c)

C. không có ở ven biển.

d)

D. phân bố không đều.

5.

Công nghiệp chế biến cà phê của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Bắc Trung Bộ.

c)

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

D. Tây Nguyên.

6.

Việc hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu là

a)

A. thu hút vốn đầu tư nước ngoài, sản xuất hàng xuất khẩu.

b)

B. thu hút các nguồn đầu tưthúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

C. tăng cường chất lượng nguồn lao động và hội nhập quốc tế.

d)

D. tập trung phát triển công nghiệp, mở rộng thị trường tiêu thụ.

7.

Mạng lưới đô thị ở nước ta hiện nay

a)

A. chủ yếu có chức năng về du lịch. 

b)

B. phân bố thành dải dọc biên giới.

c)

C. chủ yếu có quy mô dân số lớn.

d)

D. được đầu tư về kết cấu hạ tầng.

8.

Hoạt động kinh tế biển của nước ta hiện nay

a)

A. năng suất đánh bắt hải sản xa bờ giảm.

b)

B. đóng góp ngày càng lớn trong GDP.

c)

C. phát triển mạnh nhất ở khu vực Bắc Bộ.

d)

D. chỉ chú trọng phát triển du lịch biển.

9.

Phương hướng chủ yếu nhằm giải quyết việc làm ở nước ta hiện nay

a)

A. đẩy mạnh công nghiệp hóa, phát triển mạng lưới đô thị, sản xuất hàng xuất khẩu.

b)

B. giảm gia tăng dân số, chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đa dạng hóa loại hình đào tạo.

c)

C. hình thành các trung tâm dịch vụ, đẩy mạnh xuất khẩu lao động, giảm tỉ suất sinh.

d)

D.xuất khẩulao động, kiểmsoát tỉ suấtsinh, mở rộngthị trường xuấtkhẩu lao động.

10.

Trâu được nuôi nhiều ở miền núi phía Bắc nước ta chủ yếu là do

a)

A. gia tăng nhu cầu về thịt, sữa. 

b)

B. có khí hậu nóng ẩm, đồng cỏ.

c)

C. truyền thống, địa hình đa dạng.

d)

D. lao động thủ công, cần sức kéo.

11.

Vận chuyển bằng đường ống nước ta hiện nay

a)

A. phân bố đều khắp ở các vùng kinh tế.

b)

B. có nhiều tuyến nối liền với các nước.

c)

C. gắn với phát triển của ngành dầu khí.

d)

D. chỉ dùng để vận chuyển khí tự nhiên.

12.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

A. chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng.

b)

B. có tỉ trọng nuôi trồng ngày càng giảm.

c)

C. các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm.

d)

D. chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.

13.

Vị trí địa lí nước ta

a)

A. thuộc khu vực Đông Nam Á hải đảo.

b)

B. là một bộ phận của bán đảo Tiểu Á.

c)

C. trong vùng hoạt động gió mậu dịch.

d)

D. Nằm ở phía đông Thái Bình Dương.

14.

Việc phát triển cơ sở năng lượng ở Tây Nguyên nhằm mục đích cơ bản nào sau đây?

a)

A. Thúc đẩy và tạo ra giai đoạn mới trong quá trình công nghiệp hóa.

b)

B. Phát triển hàng hóa, nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân.

c)

C. Khai thác lợi thế về thủy năng, tạo điều kiện khai thác khoáng sản.

d)

D. Mở rộng cơ sở công nghiệp chế biến các nông sản chính cho vùng.

15.

Giải pháp chủ yếu trong ngành trồng trọt để ứng phó với biến đổi khí hậuĐồng bằng sông Cửu Long

a)

A. đẩy mạnh thâm canh, áp dụng công nghệ trồng mới, trồng rừng ngăn mặn.

b)

B. xây dựng công trình thủy lợi, chú trọng cải tạo đất, tăng cường thâm canh.

c)

C. chuyển đổi cơ cấu sản xuất, bố trí mùa vụ hợp lí và đa dạng hóa cây trồng.

d)

D. phát triển trang trại, đẩy mạnh sản xuất hàng hóa, tập trung sản xuất lúa.

16.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

a)

A. đẩy mạnh tăng trưởng sản xuất, gắn liền các lãnh thổ với nhau.

b)

B. khai thác hợp lí tự nhiên, tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa.

c)

C. khai thác thế mạnh mỗi vùng, tạo sự liên kết sản xuất lãnh thổ.

d)

D. đa dạng hóa nông nghiệp, bảo vệ tốt tài nguyên và môi trường.

17.

Biện pháp chủ yếu để phát triển dịch vụ tiêu dùng ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

A. đẩy mạnh sản xuất hàng hóa, nâng cao mức sống.

b)

B. mở rộng quy mô đô thị, hoàn thiện cơ sở hạ tầng.

c)

C. đa dạng nhiều ngành sản xuất, mở rộng thị trường.

d)

D. đẩy mạnh sản xuất hàng hóa, tăng cường hội nhập.

18.

Đặc điểm lũ (chế độ dòng chảy) của các hệ thống sông ở nước ta có sự khác biệt chủ yếu do tác động của

a)

A. diện tích lưu vực, nguồn cấp nước, rừng và độ sâu của sông.

b)

B. trắc diện sông ngòi, địa hình, chế độ mưa, thực vật, hồ đầm.

c)

C. chiều dài sông ngòi, nước ngầm, lớp phủ thực vật, lượng mưa.

d)

D. độ dốc lòng sông, tốc độ dòng chảy, thảm thực vật, mùa mưa.

19.

Giải pháp chủ yếu để phát triển chăn nuôi hiện nay ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. thu hút các nguồn đầu tư, tăng quy mô trang trại xây dựng thương hiệu sản phẩm.

b)

B. áp dụng nhiều giống mới, kiên cố hóa chuồng trại, phát triển công nghiệp chế biến.

c)

C. đa dạng hóa cơ sở thức ăn, nâng cao trình độ người lao động, mở rộng thị trường.

d)

D. phát triển giao thông, nâng cao chất lượng thức ăn và đầu tư công nghiệp chế biến.

20.

Cán cân ngoại thương của nước ta trong những năm gần đây xuất siêu chủ yếu do

a)

A. thị trường xuất khẩu rộng, nhu cầu nhập khẩu giảm, vốn đầu tư tăng.

b)

B. thu hút đầu tư, sản xuất trong nước phát triển, xuất khẩu tăng nhanh.

c)

C. nhu cầu nhập khẩu giảm, thị trường mở rộng, giao thông cải thiện.

d)

D. thị trường nhập khẩu thu hẹp, xuất khẩu tăng, giao thông cải thiện.

21.

Ý nghĩa chủ yếu của các cảng biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ

a)

A. tăng vận chuyển, thúc đẩy phát triển công nghiệp.

b)

B. tạo việc làm, đẩy mạnh phát triển nền kinh tế mở.

c)

C. sử dụng hợp lí tài nguyên, thay đổi cơ cấu kinh tế.

d)

D. mở rộng sản xuất, phân bố lại dân cư và lao động.

22.

Việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài có vai trò như thế nào đối với sự phát triển công nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ?

a)

A. Nâng cao chất lượng sản phẩm, tăng diện tích đất trồng, đa dạng hóa các sản phẩm.

b)

B. Sử dụng hợp lí nguồn lao động, hội nhập quốc tế sâu rộng hơn và bảo vệ môi trường.

c)

C. Mở rộng sản xuất, giải quyết việc làm và thúc đẩy các ngành sản xuất khác phát triển.

d)

D. Mở rộng thị trường tiêu thụ, liên kết nhiều quốc gia, hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật.

23.

Vùng núi đá vôi của nước ta có hạn chế lớn nhất về mặt tự nhiên là

a)

A. nguy cơ phát sinh động đất ở các đứt gãy.

b)

B. dễ xảy ra hiện tượng lũ quét, trượt lở đất.

c)

C. thường xuyên bị sạt lở đất vào mùa mưa.

d)

D. dễ xảy ra tình trạng thiếu nước về mùa khô

24.

Tổng diện tích rừng của nước ta những năm gần đây có xu hướng

c)

C. Tăng chậm

d)

D. Giảm chậm

25.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

A. các khu chế xuất được xây dựng ở khắp nơi.

b)

        B. cơ cấu theo lãnh thổ đang có sự chuyển dịch.

c)

C. chế biến phát triển mạnh nhất ở miền Trung.

d)

D. các ngành công nghệ cao chiếm tỉ trọng lớn.

26.

Cơ cấu ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta đa dạng chủ yếu do

a)

A. có nhiều thành phần kinh tế tham gia.

b)

B. nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

c)

C. trình độ người lao động được nâng cao.

d)

D. cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp.

27.

Thành tựu lớn nhất trong công cuộc Đổi mới ở nước ta là

a)

A. thu hút mạnh các nguồn vốn đầu tư, đẩy mạnh hợp tác quốc tế.

b)

B. chất lượng cuộc sống cải thiện, thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.

c)

C. cơ cấu kinh tế chuyển dịch tích cực, tăng trưởng kinh tế khá cao.

d)

D. tình trạng lạm phát được đẩy lùi, kim ngạch xuất khẩu tăng nhanh.

28.

Quá trình đô thị hoá ở nước ta hiện nay nhiều chuyển biến tích cực chủ yếu do

a)

A. hình thành và phát triển các khu công nghiệp.

b)

B. chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo thành phần.

c)

C. hiện đại hoá nông thôn và tăng tỉ trọng dịch vụ.

d)

D. kinh tế phát triển và quá trình công nghiệp hoá.

29.

Hoạt động thăm dò dầu khí ở nước ta hiện nay

a)

A. thúc đẩy việc tìm kiếm các mỏ mới.

b)

B. phục vụ hoạt động xuất khẩu dầu thô

c)

C. hình thành các nhà máy lọc hóa dầu.

d)

D. chỉ tập trung ở thềm lục địa phía bắc.

30.

Đất nông nghiệp ở đồng bằng nước ta hiện nay

a)

A. nguy cơ bị xói mòn mạnh.

b)

                                     B. cần được canh tác hợp lí.

c)

C. được bồi tụ thường xuyên.

d)

                                     D. có khả năng mở rộng nhiều.

31.

Xu hướng tích cực của chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở khu vực I nước ta hiện nay là

a)

A. tăng cây ăn quả, giảm thủy sản.

b)

B. giảm nông nghiệp, tăng thủy sản.

c)

C. tăng chăn nuôi, giảm thủy sản.

d)

      D. tăng trồng trọt, giảm chăn nuôi.

32.

Ở đô thị nước ta tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

a)

A. cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

b)

B. dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

c)

C. dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

d)

D. mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

33.

Tỉ lệ thời gian lao động sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng chủ yếu do

a)

A. phát triển nhiều ngành nghề

b)

.                                   B. đẩy mạnh công nghiệp hóa.

c)

C. chất lượng lao động tăng.

d)

                                      D. trình độ thâm canh cao.

34.

Sản lượng tôm nuôi ở Đồng bằng sông Cửu Long lớn nhất cả nước chủ yếu do

a)

A. người dân nhiều kinh nghiệm trong nuôi trồng và thời tiết ổn định.

b)

B. kỹ thuật nuôi trồng có nhiều tiến bộ, nhiều vũng vịnh và bãi triều.

c)

C. diện tích mặt nước nuôi lớn, sớm phát triển nông nghiệp hàng hóa.

d)

D. nhiều cánh rừng ngập mặn ven biển, có các ô trũng ngập nước lớn.

35.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

A. thúc đẩy sản xuất thâm canh, khai thác tốt đất đai.

b)

B. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế, tăng năng suất.

c)

C. tăng hiệu quả chuỗi giá trị nông sản, thêm thu nhập.

d)

D. thuận lợi cho việc vận chuyển, mở rộng thị trường.

36.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành cơ cấu sản xuất nông nghiệp hợp lí theo lãnh thổ ở Bắc Trung Bộ

a)

A. khai thác hợp lí ở vùng đồi trước núi, ven biển, tạo nhiều loại nông sản.

b)

B. phát huy thế mạnh vùng đồi, đồng bằng và ven biển, đa dạng sản phẩm.

c)

C. phát huy thế mạnh của đồng bằng, hình thành nhiều vùng chuyên canh.

d)

D. tăng cường khai thác đồng bằng và ven biển, nâng cao giá trị nông sản.

37.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. phát huy thế mạnh, thúc đẩy chế biến và sản xuất nông nghiệp hàng hóa.

b)

B. sử dụng tốt nguồn lao động, phát triển chế biến và tăng hiệu quả kinh tế.

c)

C. tăng sản lượng, thay đổi cách thức sản xuất và nâng cao vị thế của vùng.

d)

D. tạo thêm việc làm, đa dạng hóa kinh tế nông thôn và phân bố lại sản xuất.

38.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các khu công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

   

a)

A. phát triển ngành công nghệ cao, nâng cao mức sống, hình thành đô thị mới.

b)

B. đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế, thu hút đầu tư nước ngoài, tạo việc làm.

c)

C. tạo ra sự phân công lao động mới, tạo thế mở cửa, sản xuất hàng xuất khẩu.

d)

D. thúc đẩy công nghiệp hóa, khai thác hiệu quả thế mạnh, xây dựng hạ tầng.

39.

Dầu khí của Đông Nam Bộ là nguyên liệu cho

a)

A. luyện kim đen.

b)

B. sản xuất giấy.

c)

C. luyện kim màu.

d)

D.sản xuất phân đạm.

40.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tình trạng ngập lụt ở các đô thị lớn ngày càng nghiêm trọng hơn là

a)

A. mưa lớn bất thường, triều cường liên tục, mật độ xây dựng cao.

b)

B. biến đổi khí hậu, nước biển dâng, tốc độ đô thị hóa quá nhanh.

c)

C. hạ tầng thiếu đồng bộ, mật độ xây dựng cao, biến đổi khí hậu.

d)

D. gia tăng thiên tai, mưa lớn bất thường, mật độ dân số tăng cao.

41.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta tương đối đa dạng do tác động chủ yếu của các nhân tố nào sau đây?

a)

A. Nguồn tài nguyên, nhiên liệu đa dạng và phong phú.

b)

B. Dân cư nhiều kinh nghiệm, các chính sách phát triển.

c)

C. Tài nguyên đa dạng, thu hút được nguồn vốn đầu tư.

d)

D. Sự phân hóa lãnh thổ và điều kiện tự nhiên thuận lợi.

42.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta tương đối đa dạng do tác động chủ yếu của các nhân tố nào sau đây?

a)

A. Nguồn tài nguyên, nhiên liệu đa dạng và phong phú.

b)

B. Dân cư nhiều kinh nghiệm, các chính sách phát triển.

c)

C. Tài nguyên đa dạng, thu hút được nguồn vốn đầu tư.

d)

D. Sự phân hóa lãnh thổ và điều kiện tự nhiên thuận lợi.

43.

Công nghiệp năng lượng là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta do có

a)

A. sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng khắp.

b)

B. cơ cấu đa dạng, thúc đẩy nông nghiệp phát triển, tăng thu nhập.

c)

C. thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển.

d)

D. tỉ trọng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu rộng, thu hút nhiều lao động.

44.

Việc tập trung quá đông lao động phổ thông ở khu vực thành thị nước ta sẽ

a)

A. giải quyết được nhu cầu về lao động ở các đô thị lớn.

b)

B. gây khó khăn cho bố trí, sắp xếp, giải quyết việc làm.

c)

C. có điều kiện đế phát triển các ngành công nghệ cao.

d)

D. có điều kiện thuận lợi để phát triền các ngành dịch vụ.

45.

Chăn nuôi gia cầm của nước ta hiện nay

a)

A. chủ yếu sử dụng thức ăn tự nhiên.

b)

B. đã cung cấp sản phẩm xuất khẩu.

c)

C. mang lại hiệu quả cao và ổn định.

d)

D. tập trung chủ yếu ở vùng đồi núi.

46.

Những loại hình vận tải có khối lượng luân chuyển hàng hóa và khối lượng luân chuyển hành khách lớn nhất của nước ta hiện nay lần lượt là

a)

A. đường biển, đường bộ.

b)

B. đường hàng không, đường biển.

c)

C. đường bộ, đường hàng không.

d)

  D. đường sắt, đường bộ.

47.

Lãnh thổ phần đất liền nước ta kéo dài theo chiều vĩ tuyến nên

a)

A. Tín phong bán cầu Nam hoạt động quanh năm.

b)

B. thiên nhiên phân hóa theo chiều Bắc - Nam.

c)

C. thiên nhiên phân hóa theo chiều Đông - Tây.

d)

D. lượng mưa có sự phân hóa theo độ cao địa hình.

48.

Việc đẩy mạnh xuất khẩu nông sản ở Tây Nguyên nhằm mục đích chủ yếu là

a)

A. thu hút nguồn ngoại tệ, nâng vị thế của vùng.

b)

B. nâng cao nguồn thu nhập, phát triển sản xuất.

c)

C. thay đổi cơ cấu sản xuất, đa dạng hóa kinh tế.

d)

D. phát triển dịch vụ, sử dụng hiệu quả lao động.

49.

Chăn nuôi gia súc lớn ở Bắc Trung Bộ có hiệu quả còn thấp chủ yếu do

a)

A. công nghiệp chế biến chưa phát triển, nhu cầu còn hạn chế.

b)

B. cơ sở thức ăn chưa đảm bảo, quy mô nuôi nhỏ, phân tán.

c)

C. thị trường luôn biến động, dịch bệnh xảy ra trên diện rộng.

d)

D. thiếu lao động trình độ cao, mạng lưới thú y chưa phát triển.

50.

Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở Đồng bằng Sông Hồng thì giải pháp hiệu quả nhất là

a)

A. xây dựng thương hiệu nông sản, hiện đại hóa công nghiệp chế biến.

b)

B. đẩu mạnh sản xuất lương thực, cây rau vụ đông, phát triển dịch vụ.

c)

C. mở rộng diện tích đất nông nghiệp, chú trọng phát triển thủy lợi.

d)

D. tăng quy mô các trang trại, mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm.

51.

Ý nghĩa chủ yếu của phát triển đa dạng cây trồng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. tạo nông sản phong phú, đẩy mạnh xuất khẩu, sử dụng hợp lí tự nhiên.

b)

B. thúc đẩy sản xuất, khai thác sự phân hóa thiên nhiên, giảm thiểu rủi ro.

c)

C. thay đổi cơ cấu kinh tế, tạo ra nhiều việc làm, khai thác các tiềm năng.

d)

D. nâng cao đời sống, đáp ứng nhu cầu thị trường, phát huy các thế mạnh.

52.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự phát triển công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

A. Hình thành các chuỗi trung tâm công nghiệp nhờ thu hút đầu tư của nước ngoài.

b)

B. Xây dựng nhiều nhà máy thủy điện có quy mô lớn, hình thành các khu chế xuất.

c)

C. Tập trung các ngành công nghệ cao, hình thành các khu chế xuất vùng ven biển.

d)

D. Tài nguyên nhiên liệu, năng lượng rất đa dạng thuận lợi cho phát triển năng lượng.

53.

Biện pháp cơ bản để khai thác theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ

a)

A. thu hút đầu tư, nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

B. chuyển đổi và đa dạng hóa cơ cấu kinh tế.

c)

C. mở rộng thị trường, áp dụng khoa học kĩ thuật.

d)

D.đẩy mạnh đầu tư vốn, khoa học công nghệ.

54.

Nguyên nhân chủ yếu xảy ra lũ quét(miền núi) nước ta là

a)

A. mưa trái mùa gia tăng, độ dốc lớn, mất lớp phủ thực vật.

b)

B. độ dốc lớn, mất thảm thực vật, mưa lớn trong thời gian ngắn.

c)

C. biên độ nhiệt năm cao, mất lớp phủ thực vật, độ dốc lớn.

d)

D. nhiều núi cao, mất lớp phủ thực vật, đất feralit dễ vụn bở.

55.

Việc xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí giữa các ngành, thành phần kinh tế và vùng lãnh thổ ở nước ta chủ yếu nhằm

a)

A. đẩy nhanh quá trình đô thị hoá.

b)

B. thúc đẩy quá trình công nghiệp hoá.

c)

C. đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững.

d)

D. nâng cao cạnh tranh, đáp ứng thị trường.

56.

Đô thị ở miền núi nước ta phần lớn có quy mô vừa và nhỏ chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. Lịch sử định cư muộn, điều kiện tự nhiên khó khăn.

b)

B. Mật độ dân số thấp, chức năng đô thị là hành chính.

c)

C. Địa hình chia cắt mạnh, cơ sở hạ tầng còn hạn chế.

d)

D. Quy mô dân số nhỏ, nền kinh tế còn chậm phát triển.

57.

Việc tập trung quá đông lao động phổ thông ở khu vực thành thị nước ta sẽ

a)

A. giải quyết được nhu cầu về lao động ở các đô thị lớn.

b)

B. gây khó khăn cho bố trí, sắp xếp, giải quyết việc làm.

c)

C. có điều kiện đế phát triển các ngành công nghệ cao.

d)

D. có điều kiện thuận lợi để phát triền các ngành dịch vụ.

58.

Chăn nuôi gia cầm của nước ta hiện nay

a)

A. chủ yếu sử dụng thức ăn tự nhiên.

b)

B. đã cung cấp sản phẩm xuất khẩu.

c)

C. mang lại hiệu quả cao và ổn định.

d)

D. tập trung chủ yếu ở vùng đồi núi.

59.

Việc đẩy mạnh xuất khẩu nông sản ở Tây Nguyên nhằm mục đích chủ yếu là

a)

A. thu hút nguồn ngoại tệ, nâng vị thế của vùng.

b)

B. nâng cao nguồn thu nhập, phát triển sản xuất.

c)

C. thay đổi cơ cấu sản xuất, đa dạng hóa kinh tế.

d)

       D. phát triển dịch vụ, sử dụng hiệu quả lao động.

60.

Nguyên nhân chủ yếu phải sử dụng hợp lý và cải tạo tự nhiên Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. sản lượng lương thực lớn nhất nhưng năng suất vẫn còn thấp.

b)

B. diện tích đất phèn, đất mặn và đất hoang hóa ngày càng gia tăng.

c)

C. là vùng trọng điểm sản xuất lương thực thực phẩm của nước ta.

d)

D. giàu tiềm năng nhưng hiệu quả khai thác vẫn còn nhiều hạn chế.

61.

Chăn nuôi gia súc lớn ở Bắc Trung Bộ có hiệu quả còn thấp chủ yếu do

a)

A. công nghiệp chế biến chưa phát triển, nhu cầu còn hạn chế.

b)

B. cơ sở thức ăn chưa đảm bảo, quy mô nuôi nhỏ, phân tán.

c)

C. thị trường luôn biến động, dịch bệnh xảy ra trên diện rộng.

d)

D. thiếu lao động trình độ cao, mạng lưới thú y chưa phát triển.

62.

Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở Đồng bằng Sông Hồng thì giải pháp hiệu quả nhất là

a)

A. xây dựng thương hiệu nông sản, hiện đại hóa công nghiệp chế biến.

b)

B. đẩu mạnh sản xuất lương thực, cây rau vụ đông, phát triển dịch vụ.

c)

C. mở rộng diện tích đất nông nghiệp, chú trọng phát triển thủy lợi.

d)

D. tăng quy mô các trang trại, mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm.

63.

Ý nghĩa chủ yếu của phát triển đa dạng cây trồng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. tạo nông sản phong phú, đẩy mạnh xuất khẩu, sử dụng hợp lí tự nhiên.

b)

B. thúc đẩy sản xuất, khai thác sự phân hóa thiên nhiên, giảm thiểu rủi ro.

c)

C. thay đổi cơ cấu kinh tế, tạo ra nhiều việc làm, khai thác các tiềm năng.

d)

D. nâng cao đời sống, đáp ứng nhu cầu

64.

Ý nghĩa chủ yếu của phát triển đa dạng cây trồng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. tạo nông sản phong phú, đẩy mạnh xuất khẩu, sử dụng hợp lí tự nhiên.

b)

B. thúc đẩy sản xuất, khai thác sự phân hóa thiên nhiên, giảm thiểu rủi ro.

c)

C. thay đổi cơ cấu kinh tế, tạo ra nhiều việc làm, khai thác các tiềm năng.

d)

D. nâng cao đời sống, đáp ứng nhu cầu

65.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự phát triển công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

A. Hình thành các chuỗi trung tâm công nghiệp nhờ thu hút đầu tư của nước ngoài.

b)

B. Xây dựng nhiều nhà máy thủy điện có quy mô lớn, hình thành các khu chế xuất.

c)

C. Tập trung các ngành công nghệ cao, hình thành các khu chế xuất vùng ven biển.

d)

D. Tài nguyên nhiên liệu, năng lượng rất đa dạng thuận lợi cho phát triển năng lượng.

66.

Hậu quả của hạn hán đối với vùng miền núi nước ta là

a)

A. làm tăng nguy cơ cháy rừng.

b)

B. làm giảm diện tích trồng lúa.

c)

C. mở rộng diện tích nhiễm mặn.

d)

D. gia tăng rửa trôi, sạt lở đất.

67.

Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở

a)

A. tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành.

b)

B. sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống.

c)

C. số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống.

d)

D. mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống.

68.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu nhằm đảm bảo cho sự tăng trưởng bền vững của nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

A. Chuyển dịch cơ cấu ngành sản xuất, đa dạng cơ cấu sản phẩm.

b)

B. Hình thành các vùng động lực phát triển và các vùng trọng điểm.

c)

C. Giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, tăng công nghiệp.

d)

D. Xác lập cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tốc độ tăng trưởng kinh tế.

69.

Tác động của quá trình đô thị hóa ở nước ta đến phát triển kinh tế - xã hội là

a)

A. hạn chế sự thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.

b)

B. chất lượng cuộc sống của dân cư ngày càng giảm.

c)

C. làm cơ cấu kinh tế chuyển dịch với tốc độ chậm.

d)

D. tạo thêm nhiều việc làm mới cho người lao động.

70.

Nghề làm muối ở nước ta hiện nay

a)

A. cung cấp sản phẩm xuất khẩu chủ lực.

b)

B. phát triển mạnh ở nhiều tỉnh ven biển.

c)

C. phát triển mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ.

d)

D. áp dụng công nghệ sản xuất hiện đại.

71.

Nghề làm muối ở nước ta hiện nay

a)

A. cung cấp sản phẩm xuất khẩu chủ lực.

b)

B. phát triển mạnh ở nhiều tỉnh ven biển.

c)

C. phát triển mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ.

d)

D. áp dụng công nghệ sản xuất hiện đại.

72.

Nước ta có tỉ lệ lao động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh phù hợp với

a)

A. tình hình phát triển kinh tế trong nước.

b)

B. xu hướng mở cửa và hội nhập quốc tế.

c)

C. phát triển các ngành nghề truyền thống.

d)

D. quá trình đô thị hóa, công nghiệp hóa.

73.

Đàn gia cầm ớ nước ta có xu hướng tăng lên chủ yếu là do

a)

A. dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn.

b)

B. có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt.

c)

C. nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng.

d)

D. chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước.

74.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho vận tải đường biển nước ta ngày càng phát triển?

a)

A. Gần các tuyến hàng hải quốc tế, nhiều cụm cảng được cải tạo.

b)

B. Xây dựng nhiều cảng trung chuyển, hiện đại hóa phương tiện.

c)

C. Đẩy mạnh hội nhập quốc tế, nền kinh tế phát triển khá nhanh.

d)

D. Mở rộng nhiều tuyến đường biển, đẩy mạnh hội nhập quốc tế.

75.

Vị trí địa lí đã làm cho tự nhiên nước ta

a)

A. mang tính chất cận xích đạo gió mùa.

b)

B. phân hóa đa dạng, có nhiều thiên tai.

c)

C. phân hóa chủ yếu theo độ cao địa hình.

d)

D. có khí hậu, thời tiết biến đổi khắc nghiệt.

76.

Giải pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên hiện nay là

a)

A. mở rộng diện tích cây hàng năm, phát triển thủy lợi, xây dựng chuỗi liên kết.

b)

B. xây dựng thương hiệu, mở rộng thị trường tiêu thụ, ứng dụng khoa học kĩ thuật.

c)

C. quy hoạch vùng chuyên canh, thu hút đầu tư, bổ sung lao động có chất lượng.

d)

D. đa dạng hóa cây trồng, tăng cường công nghiệp chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu.

77.

Giải pháp chủ yếu nhằm nâng cao năng suất và chất lượng cây ăn quả ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. đẩy mạnh thâm canh, tăng cường liên kết vùng sản xuất, ứng phó biến đổi khí hậu.

b)

B. mở rộng diện tích đất trồng, đảm bảo nước tưới trong mùa khô, thu hút vốn đầu tư.

c)

C. áp dụng khoa học công nghệ, sử dụng giống mới, phát triển công nghiệp chế biến.

d)

D. quy hoạch vùng chuyên canh, mở rộng thị trường, xây dựng thương hiệu sản phẩm.

78.

Ý nghĩa chủ yếu của việc nâng cấp tuyến đường Hồ Chí Minh đối với Bắc Trung Bộ là

a)

A. thúc đẩy phát triển kinh tế, phân bố lại dân cư, hình thành các đô thị mới.

b)

B. tạo thế mở cửa cho nền kinh tế, thu hút đầu tư, giao thương với các nước.

c)

C. nâng cao khả năng vận chuyển, tạo ra thay đổi lớn trong phát triển vùng.

d)

D. tạo thế liên hoàn lãnh thổ theo chiều dọc và ngang, giao lưu với các vùng.

79.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

A. thị trường tiêu thụ rộng, cơ sở hạ tầng đồng bộ.

b)

B. đô thị hóa mở rộng, kinh tế hàng hóa phát triển.

c)

C. sản xuất đa dạng, có nhiều thế mạnh khác nhau.

d)

D. thu hút vốn đầu tư lớn, lao động có trình độ cao.

80.

Giải pháp chủ yếu phát triển cây rau quả cận nhiệt theo hướng hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. tăng năng suất, hình thành vùng chuyên canh, đa dạng sản phẩm.

b)

B. đẩy mạnh tiếp thị sản phẩm, sử dụng kĩ thuật mới, tăng diện tích.

c)

C. sản xuất tập trung, đẩy mạnh việc chế biến, phát triển thị trường.

d)

D. dùng các giống mới, nâng cao sản lượng, trồng trọt chuyên canh.

81.

Ý nghĩa chủ yếu của các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. tăng năng lực vận chuyển, thu hút vốn đầu tư, hình thành khu công nghiệp.

b)

B. tạo ra thế mở cửa hơn, thay đổi phân bố dân cư, giải quyết nhiều việc làm.

c)

C. phát triển tổng hợp kinh tế biển, thay đổi bộ mặt nhiều địa phương ven biển.

d)

D. phát huy các thế mạnh, đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ.