wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DIALY12

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết nơi nào sau đây có mangan?

a)

Chợ Đồn

b)

Tùng Bá

c)

Tĩnh Túc

d)

Chiêm Hóa

2.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam mang sắc thái

a)

Cận xích đạo gió mùa

b)

Ôn đới gió mùa

c)

Cận nhiệt gió mùa

d)

Nhiệt đới gió mùa

3.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết Móng Cái thuộc phân khu địa lí động vật nào sau đây?

a)

Khu Nam Trung Bộ

b)

Khu Tây Bắc

c)

Khu Bắc Trung Bộ

d)

Khu Đông Bắc

4.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

a)

Pu Huổi Long

b)

Kiều Liêu Ti

c)

Tây Côn Lĩnh

d)

Pu Tha Ca

5.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có biên độ nhiệt độ trung bình năm thấp nhất?

a)

TP. Hồ Chí Minh

b)

Thanh Hóa

c)

Hà Nội

d)

Lạng Sơn

6.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Lâm Viên?

a)

Chư Pha

b)

Lang Bian

c)

Ngọc Krinh

d)

Braian

7.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn ở vùng Tây Nguyên?

a)

Đất phèn.

b)

Đất cát biển.

c)

Đất feralit trên đá vôi.

d)

Đất feralit trên đá badan.

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết núi nào cao nhất trong các núi sau đây?

a)

Ngọc Linh

b)

Kon Ka Kinh

c)

Nam Decbri

d)

Chư Yang Sin

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây giáp biển?

a)

Quảng Ngãi

b)

Gia Lai

c)

Đắk Lắk

d)

Kom Tum

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết phần lớn diện tích đất mặn ở nước ta tập trung ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên đảo?

a)

Phú Quốc

b)

Tràm Chim

c)

Phước Bình

d)

Cát Tiên

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Nha Trang thuộc vùng khí hậu nào sau đây?

a)

Nam Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây nằm xa nhất về phía Nam?

a)

Nghệ An

b)

Cà Mau

c)

Bình Thuận

d)

Quảng Nam

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Bến Hải đổ ra biển qua cửa nào sau đây?

a)

Cửa Gianh

b)

Cửa Tùng

c)

Cửa Thuận An

d)

Cửa Tư Hiền

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Thái Bình?

a)

Sông Lô

b)

Sông Đà

c)

Sông Thương

d)

Sông Gâm

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết than bùn có ở địa điểm nào sau đây?

a)

Thốt Nốt

b)

Thới Bình

c)

Kiên Lương

d)

Hàm Tân

17.

Loại gió nào sau đây hoạt động quanh năm ở nước ta?

a)

Gió phơn Tây Nam

b)

Gió mùa Tây Nam

c)

Tín phong bán cầu Bắc

d)

Gió mùa Đông Bắc.

18.

Đặc điểm nào sau đây đúng về vùng núi Trường Sơn Nam nước ta?

a)

Thấp dần về phía đông bắc.

b)

Có nhiều cao nguyên badan.

c)

Địa hình cao đồ sộ nhất.

d)

Hướng núi chính Tây - Đông.

19.

Biện pháp cải tạo đất ở đồng bằng nước ta là

a)

bón phân hữu cơ.

b)

trồng cây theo băng.

c)

dùng thuốc diệt cỏ.

d)

làm ruộng bậc thang.

20.

Nước ta có vị trí nằm ở

a)

bán cầu Nam.

b)

bán cầu Tây.

c)

vùng nhiệt đới.

d)

vùng ôn đới.

21.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết than bùn có ở địa điểm nào sau đây?

Nhận xét nào chính xác về chế độ nhiệt của Hà Nội và Cà Mau?

a)

. Hà Nội có biên độ nhiệt nhỏ hơn Cà Mau.   

b)

. Có 3 tháng có nhiệt độ xuống dưới 18oC ở Hà Nội.  

c)

. Hà Nội có nhiệt độ các tháng lớn hơn Cà Mau.

d)

.Cà Mau có biên độ nhiệt nhỏ hơn Hà Nội.

22.

Nguyên tắc sử dụng rừng đặc dụng của nước ta là

a)

duy trì độ phì và chất lượng đất rừng.

b)

phát triển diện tích, chất lượng rừng.

c)

bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh vật.

d)

trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc.

23.

 Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

So sánh lượng mưa trung bình năm của một số địa điểm nước ta.

b)

So sánh lưu lượng nước trung bình năm của một số địa điểm nước ta.

c)

So sánh nhiệt độ nước trung bình năm của một số địa điểm nước ta.

d)

So sánh số giờ nắng trung bình năm của một số địa điểm nước ta.

24.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng lãnh thổ phía Bắc của nước ta?

a)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

b)

Nhiệt độ trung bình năm trên 250C.

c)

Động vật phần lớn thuộc vùng xích đạo.

d)

Phân chia thành hai mùa mưa và khô.

25.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn của nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng ven biển

a)

Nam Trung Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

26.

Dạng địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở vùng

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Nam Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

27.

Địa hình thấp, hẹp ngang và nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi

a)

Đông Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Tây Bắc

28.

Nguyên nhân chủ yếu tạo điều kiện cho gió mùa Đông Bắc có thể xâm nhập sâu vào miền Bắc nước ta là

a)

các dãy núi có hướng vòng cung hút gió.

b)

vị trí nằm trong vành đai nội chí tuyến.

c)

có địa hình chủ yếu là đồng bằng.

d)

tiếp giáp với biển Đông rộng lớn.

29.

Dãy núi là bức chắn địa hình tạo nên sự phân hóa khí hậu giữa vùng Đông Bắc và Tây Bắc ở nước ta là

a)

Con Voi

b)

Hoàng Liên Sơn

c)

Tam Điệp

d)

Trường Sơn Bắc

30.

Vùng nội thủy của biển nước ta

a)

nằm liền kề vùng biển quốc tế.

b)

kề với vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

nằm ở phía trong đường cơ sở.

d)

là phần nằm ngầm ở dưới biển.

31.

Phần đất liền của nước ta

a)

tiếp giáp với nhiều đại dương.

b)

mở rộng đến hết vùng nội thủy.

c)

trải ra rất dài từ tây sang đông.

d)

có đường bờ biển khúc khuỷu.

32.

Gió phơn Tây Nam làm cho khí hậu vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ nước ta có

a)

lượng bức xạ mặt trời lớn.

b)

mưa nhiều vào thu đông.

c)

. hai mùa khác nhau rõ rệt.

d)

thời tiết đầu hạ khô nóng

33.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu diện tích rừng của nước ta năm 1983 và năm 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Đường

b)

Miền

c)

Cột

d)

Tròn

34.

Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc chủ yếu là do

a)

nhiệt ẩm cao, quá trình phong hóa có cường độ mạnh.

b)

lượng mưa theo mùa, đất feralit dễ bị xói mòn, rửa trôi.

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, địa hình bị chia cắt mạnh.

d)

  địa hình dốc, nhiều sông bắt nguồn từ bên ngoài lãnh thổ.

35.

Biện pháp để bảo vệ rừng hiệu quả hiện nay ở nước ta là

a)

giao đất, giao rừng cho người dân quản lí.

b)

đẩy mạnh trồng rừng mới, hạn chế lũ quét.

c)

phát triển thủy điện, đẩy mạnh chế biến.

d)

dự báo động đất, tăng cường xuất khẩu gỗ.

36.

Nguyên nhân chủ yếu gây mưa cho miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta là

a)

gió mùa Đông Bắc, dải hội tụ nhiệt đới và gió phơn Tây Nam.

b)

gió phơn Tây Nam, gió mùa Đông Bắc, dải hội tụ nhiệt đới.

c)

Tín phong bán cầu Bắc, dải hội tụ nhiệt đới, gió phơn và bão.

d)

gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, gió mùa đông bắc và bão.

37.

Nguyên nhân chủ yếu hình thành nên địa hình đồi trung du ở nước ta là

a)

hiện tượng đứt gãy diễn ra trong thời gian dài.

b)

dòng chảy chia cắt các bậc thềm phù sa cổ.

c)

quá trình mài mòn của sóng biển và thủy triều.

d)

vận động nâng lên và hạ xuống của địa hình.

38.

Các hệ sinh thái vùng ven biển nước ta rất đa dạng chủ yếu do

a)

biển nhiệt đới ấm, độ mặn cao, sóng biển và thủy triều.

b)

vùng biển rộng, thềm lục địa nông, độ muối ở mức cao.

c)

biển tương đối kín, thềm lục địa rộng, giàu nguồn thức ăn.

d)

khí hậu nóng ẩm, nhiều dạng địa hình và nhóm đất.

39.

Nước ta có nền nhiệt độ cao, chan hòa ánh nắng là chủ yếu do

a)

tiếp giáp với biển Đông rộng lớn.

b)

chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa.

c)

hình dạng lãnh thổ hẹp ngang, kéo dài.

d)

nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới.

40.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của một số địa điểm?

a)

Hà Nội có cân bằng ẩm cao nhất.

b)

Huế có lượng mưa thấp hơn Hà Nội.

c)

TP. Hồ Chí Minh có lượng bốc hơi thấp hơn Huế.

d)

TP. Hồ Chí Minh có cân bằng ẩm nhỏ nhất.

41.

Biển Đông là biển tương đối kín là nhờ

a)

trong năm thủy triều biến động theo mùa

b)

nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến. 

c)

nằm giữa hai lục địa Á-Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

bao quanh bởi hệ thống đảo và quần đảo.

42.

So với miền Bắc, ở miền Trung lũ quét thường xảy ra

a)

. ít hơn.

b)

nhiều hơn.

c)

muộn hơn.

d)

sớm hơn.

43.

Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 13, vùng nào sau đây không thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

a)

Vùng núi Trường Sơn Bắc

b)

Vùng núi Tây Bắc

c)

Đồng bằng Bắc Bộ

d)

Đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ

44.

Biểu đồ thích hợp thể hiện nhiệt độ và lượng mưa ở Hà Nội là biểu đồ

a)

cột ghép

b)

cột và đường

c)

cột chồng

d)

thanh ngang

45.

Phát biểu nào sau đây không phải là ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Tạo ra nhiều việc làm và thu nhập cho người lao động.

b)

Tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Giảm tỉ lệ gia tăng dân số và hạn chế ô nhiễm môi trường.

d)

Tạo động lực cho sự tăng trưởng và phát triển kinh tế.

46.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?

a)

Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.

b)

Địa hình núi cao chiếm phần lớn.

c)

Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.

d)

Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.       

47.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các  đô thị nào có quy mô dân số
500.001-1.000.000 người?

a)

Cần Thơ, Biên Hòa, Đà Nẵng.

b)

Đà Lạt, Nha Trang, Đà Nẵng.

c)

Biên Hòa, Thanh Hóa, Huế.

d)

Cần Thơ, Nha Trang, Vinh.

48.

Cân bằng ẩm của Huế  là

a)
  • + 3868 mm

b)
  • + 1868 mm

c)
  • - 1868 mm

d)
  • - 3868 mm

49.

Nhận định nào sau đây không đúng với phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?

a)

Có 1 mùa nóng và 1 mùa lạnh.

b)

Có sự xuất hiện thành phần sinh vật ôn đới.

c)

Đới rừng chủ yếu là rừng nhiệt đới gió mùa.

d)

Nhiệt độ trung bình năm trên 25oC.

50.

Nước ta nằm trong khu vực ảnh hưởng của chế độ gió Mậu dịch và gió mùa châu Á, nên

a)

có tài nguyên sinh vật phong phú.

b)

khí hậu phân chia hai mùa rõ rệt.

c)

thảm thực vật bốn mùa xanh tốt.

d)

có nhiều tài nguyên khoáng sản.

51.

Sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn Đông - Tây trong cấu trúc địa hình nước ta thể hiện rõ nhất ở vùng núi

a)

Trường Sơn Nam.

b)

Tây Bắc.

c)

Đông Bắc.

d)

Trường Sơn Bắc.

52.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam (từ dãy Bạch Mã trở vào) đặc trưng cho vùng khí hậu

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

nhiệt đới lục địa khô

c)

cận nhiệt đới hải dương

d)

cận xích đạo gió mùa

53.

Loại đất chủ yếu của vùng đồng bằng ven biển nước ta là

a)

phèn

b)

cát pha

c)

phù sa ngọt

d)

mặn

54.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, biên giới đất liền của nước ta không giáp với quốc gia nào sau đây?

a)

Lào

b)

Cam-pu-chia

c)

Trung Quốc

d)

Thái Lan

55.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Sự biến động diện tích rừng và độ che phủ rừng ở nước ta giai đoạn 1943-2010

b)

Tốc độ tăng diện tích và tỉ lệ che phủ rừng nước ta giai đoạn 1943-2010.

c)

Quy mô và tốc độ tăng diện tích rừng nước ta giai đoạn 1943-2010.

d)

Cơ cấu diện tích rừng và tỉ lệ che phủ rừng nước ta giai đoạn 1943- 2010.

56.

Trong những năm gần đây, nước ta đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động nhằm

a)

góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

b)

giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động.

c)

hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.

d)

nhằm đa dạng các loại hình đào tạo.

57.

Hiện nay, nguyên nhân về mặt tự nhiên làm suy giảm tính đa dạng sinh học của nước ta là

a)

chiến tranh tàn phá các khu rừng, các hệ sinh thái.

b)

ô nhiễm môi trường vùng cửa sông, ven biển.

c)

khí hậu biến đổi thất thường gây ra nhiều thiên tai.

d)

săn bắt, buôn bán trái phép các động vật hoang dã.

58.

Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp là

a)

áp dụng tổng thể các biện pháp nông-lâm kết hợp.

b)

thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.

c)

. ngăn chặn nạn du canh, du cư.

d)

chống ô nhiễm do thuốc trừ sâu, nước thải công nghiệp.

59.

Việc đẩy mạnh đầu tư phát triển công nghiệp ở vùng nông thôn nhằm

a)

hình thành các đô thị, tăng tỉ lệ dân thành thị trong tổng dân số.

b)

chuyển quỹ đất nông nghiệp thành đất chuyên dùng và đô thị.

c)

. hạn chế việc di cư tự do từ đồng bằng lên trung du và miền núi.

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên và sử dụng hiệu quả nguồn lao động.

60.

Tính mật độ dân số trung bình vùng Tây Nguyên (diện tích 54641 km2, dân số 5.525.800
người-năm 2014).

a)

104 người/km².

b)

101 người/km².

c)

110 người km².

d)

103 người/km².

61.

Đặc điểm nào của sông ngòi nước ta do tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa?

a)

Sông có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao.

b)

. Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông.

c)

Phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt.

d)

Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc-đông nam.

62.

Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, vùng nào của nước ta chịu tác động mạnh nhất của gió Tây khô nóng?

a)

ven biển Bắc Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Nam Bộ

63.

Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ vùng nông thôn lên thành thị vì

a)

tác động của quá trình  đô thị hóa và công nghiệp hoá.

b)

kinh tế nước ta đang chuyển sang cơ chế thị trường.

c)

. ngành nông, lâm, ngư nghiệp làm ăn không hiệu quả.

d)

quá trình hội nhập quốc tế, thu hút đầu tư nước ngoài.

64.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng.                          

b)

Trình độ đô thị hóa cao.

c)

Quá trình đô thị hóa nhanh.

d)

Có nhiều thành phố lớn.

65.

Nhận định đúng nhất về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là

a)

chất lượng rừng đã được phục hồi nhưng diện tích rừng đang giảm nhanh

b)

diện tích rừng đang được phục hồi nhưng chất lượng vẫn chưa phục hồi

c)

. tài nguyên rừng đang tiếp tục bị suy giảm cả về số lượng lẫn chất lượng

d)

cả diện tích và chất lượng rừng đều đang phục hồi rất nhanh

66.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, ranh giới tự nhiên giữa vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam là

a)

sông Mã

b)

sông Cả

c)

sông Hồng

d)

dãy Bạch Mã

67.

Dân số nước ta phân bố không đều gây khó khăn cho vấn đề

a)

giải quyết việc làm, tăng thu nhập cho người lao động.

b)

khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động.

c)

phát triển giáo dục và chăm sóc sức khoẻ cộng đồng.

d)

nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.

68.

Trong đai nhiệt đới gió mùa, sinh vật chiếm ưu thế là

a)

các hệ sinh thái cận nhiệt đới.

b)

các hệ sinh thái ôn đới.

c)

. các hệ sinh thái gió mùa.

d)

các hệ sinh thái nhiệt đới

69.

Các cao nguyên badan rộng lớn thuận lợi nhất để

a)

phát triển mô hình nông lâm kết hợp.

b)

phát triển du lịch sinh thái, nghiên cứu khoa học.

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc.

d)

phát triển công nghiệp khai khoáng, thủy điện.

70.

Cấu trúc địa hình nước ta gồm 2 hướng chính. Đó là hướng vòng cung và hướng

a)

đông bắc-tây nam.

b)

bắc-nam

c)

tây-đông.

d)

tây bắc-đông nam.

71.

Nhận định nào sau đây không đúng về dân số nước ta?

a)

Cơ cấu dân số già.

b)

Già hóa dân số.

c)

Cơ cấu dân số vàng.

d)

Cơ cấu dân số trẻ.

72.

Dãy núi nào dưới đây có cảnh quan thiên nhiên mang tính chất ôn đới?

a)

Dãy Con Voi

b)

Dãy Hoàng Liên Sơn

c)

Dãy Tam Điệp

d)

Dãy Bạch Mã

73.

Ở nước ta, loại tài nguyên có triển vọng khai thác lớn nhưng chưa được chú ý đúng mức là tài nguyên

a)

biển

b)

đất

c)

khoáng sản

d)

rừng

74.

Hai bể dầu khí có trữ lượng lớn nhất ở thềm lục địa Biển Đông nước ta là

a)

Nam Côn Sơn và Thổ Chu - Mã Lai.

b)

Sông Hồng và Trung Bộ.

c)

Nam Côn Sơn và Cửu Long.

d)

Cửu Long và Sông Hồng.

75.

Ở nước ta hệ sinh thái xa-van cây bụi nguyên sinh tập trung ở

a)

Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

cực Nam Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

76.

Quá trình feralit diễn ra mạnh mẽ ở vùng

a)

đồng bằng châu thổ

b)

đồng bằng ven biển

c)

đồi núi thấp

d)

núi cao

77.

Vùng biển nước ta nằm giữa đường bờ biển và đường cơ sở là vùng

a)

đặc quyền kinh tế

b)

tiếp giáp lãnh hải

c)

lãnh hải

d)

nội thủy

78.

Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác với Tây Bắc ở điểm nào?

a)

. Khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình.

b)

. Mùa đông lạnh đến sớm và kéo dài nhất nước.

c)

Mùa hạ đến sớm, có gió Tây, lượng mưa giảm

d)

Mùa đông đến muộn, bớt lạnh nhưng khô hơn.

79.

Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, gió mùa mùa đông thổi vào nước ta theo hướng

a)

đông bắc

b)

tây nam

c)

tây bắc

d)

đông nam

80.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nước ta có tần suất bão lớn nhất vào tháng nào?

a)

tháng 12

b)

tháng 7

c)

tháng 9

d)

tháng 8