wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1-10

Total questions: 78

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm chính của quá trình đô thị hóa ở Việt Nam là gì?

a)
  • Tăng dân số nhanh chóng ở nông thôn.

b)
  • Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn.

c)
  • Di cư dân từ thành thị về nông thôn.

d)
  • Mở rộng và phát triển các khu đô thị.

2.

Diện tích rừng trồng của nước ta

có xu hướng

a)

tăng liên tục

b)

giảm liên tục

c)

bị thu hẹp

d)

luôn biến động

3.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp X ngày càng giảm.

b)

Số lượng tất cả các loài vật nuôi đều tăng ổn định.

c)

Hình thức chăn nuôi chuồng trại ngày càng phổ biến.

d)

Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

4.

Để tăng sản lượng lương thực ở nước ta, biện pháp quan trọng nhất là

a)
  • đẩy mạnh khai hoang ở khu vực miền núi.

b)
  • tăng diện tích sản xuất cây lương thực.

c)
  • đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.

d)
  • kêu gọi đầu tư nước ngoài vào nông nghiệp.

5.

Nước ta có 54 dân tộc, trong đó

đông nhất là dân tộc

a)

Kinh

b)

Tày

c)

Khơ me

d)

Mường

6.

Đô thị hóa góp phân làm tăng sự chênh lệch giữa khu vực nào ở

Việt Nam

a)
  • Khu vực miền núi và đồng bằng.

b)
  • Khu vực nông thôn và thành thị.

c)

Khu vực phía Bắc và phía Nam.

d)
  • Khu vực ven biển và nội địa.

7.

Hoạt động sản xuất của ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm phụ thuộc nhiều vào

a)

nguồn lao động, thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu.

b)

điều kiện tự nhiên, nguồn lao động và nguồn vốn.

c)

Nguồn vốn, công nghệ và trình độ của người lao động.

d)

nguồn lao động, nguồn vốn và cơ sở hạ tầng - kỹ thuật

8.

Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta có xu hướng

a)

tăng xuất khẩu sản phẩm thô

b)

giảm sản phẩm chất lượng cao.

c)

ít thu hút đầu tư nước ngoài

d)

tăng tỉ trọng chế biến, chế tạo.

9.

Tỉ lệ lao động đã qua đào tạo ở nước ta hiện nay:

a)

đồng đều giữa các vùng miền.

b)

còn thấp và ngày càng tăng lên.

c)

ở giới nữ luôn cao hơn giới nam

d)

rất cao và ngày càng giảm dần.

10.

Đô thị nước ta hiện nay:

a)

tỉ lệ dân số lớn hơn nông thôn.

b)

có sức hút về dân cư, lao động.

c)

đều sản xuất phi nông nghiệp

d)

có mật độ phân bố dân cư thưa.

11.

Hiện nay, tỉ lệ lao động đã qua đào tạo tập trung phần lớn ở trình độ nào?

a)

sơ cấp

b)

trung cấp

c)

cao đẳng

d)

đại học trở lên

12.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Chủ yếu là đã qua đào tạo.

b)

Có chất lượng ngày càng tăng.

c)

Phân bố đều giữa các vùng.

d)

Có trình độ cao so với thế giới

13.

Cây công nghiệp ở nước ta chủ yếu là cây công nghiệp:

a)

nhiệt đới

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt đới

d)

xích đạo

14.

Một trong những khó khăn kéo dài nhiều năm của ngành công nghiệp dệt may và da giày ở nước ta là:

a)

thiếu nguồn nguyên liệu trong nước.

b)

chưa tạo ra được mẫu mã đa dạng theo nhu cầu.

c)

thiếu nguồn lao động có tay nghề.

d)

trình độ khoa học – kỹ thuật còn hạn chế.

15.

Cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng:

a)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

hiện đại hóa, tin học hóa

c)

ứng dụng khoa học – công nghệ cao.

d)

tăng cường mạnh mẽ liên kết quốc tế.

16.

Đặc điểm nào sau đây không phải của ngành công nghiệp chế biến thực phẩm ở nước ta:

a)

Nguyên liệu chủ yếu từ nông nghiệp và thủy sản.

b)

Mới phát triển gần đây, đòi hỏi cao về trình độ.

c)

Có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

d)

Chất lượng ngày càng cao, thị trường tiêu thụ lớn.

17.

Thành phần kinh tế có tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu công nghiệp theo thành phần là

a)

KT nhà nước

b)

KT ngoài nhà nước

c)

KT có vốn đầu tư nước ngoài

d)

KT tư nhân

18.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành phát triển theo hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng nhóm ngành chế biến, chế tạo.

b)

Ưu tiên ngành sử dụng nhiều tài nguyên.

c)

Tăng tỉ trọng các ngành công nghệ cao.

d)

Đẩy mạnh hình thành các khu công nghiệp.

19.

Vùng có diện tích và sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

ĐB sông Cửu Long

b)

ĐB sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Nam Trung Bộ

20.

Vùng có tiềm năng thủy điện lớn nhất nước ta là

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Trung du và miền núi phía Bắc.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

21.

So với tỉ lệ dân nông thôn, tỉ lệ dân thành thị của nước ta hiện nay

a)

thấp hơn và ngày càng tăng.

b)

cao hơn và ngày càng tăng.

c)

thấp hơn và ngày càng giảm.

d)

cao hơn và ngày càng giảm.

22.

Định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành công nghiệp của nước ta không phải là

a)

ưu tiên phát triển các ngành công nghệ cao.

b)

sử dụng hiệu quả, tiết kiệm tài nguyên.

c)

hiện đại hóa các ngành có nhiều lợi thế.

d)

tập trung sản xuất các sản phẩm cao cấp.

23.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đô thị hóa nước ta hiện nay?

a)

Đang diễn ra ở trên khắp cả nước.

b)

Không gian đô thị được mở rộng.

c)

Lối sống đô thị chưa hình thành rõ.

d)

Tỉ lệ dân thành thị ngày càng tăng.

24.

Đô thị hóa có tác động như thế nào đến cơ cấu dân số Việt Nam?

a)

Giảm tỷ lệ ở dân số.

b)

Tăng tỷ lệ ở dân số già.

c)

Tăng tỷ lệ dân số đô thị.

d)

Giảm tỷ lệ di cư lao động.

25.

Nhận định nào dưới đây đúng với đặc điểm lao động nước ta?

a)

Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề dồi dào.

b)

Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo.

c)

Giàu kinh nghiệm và tác phong công nghiệp.

d)

Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.

26.

Hiện nay, dầu mỏ đang khai thác nhiều nhất ở vùng nào của nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

27.

Loại vật nuôi nào sau đây là nguồn cung cấp thịt chủ yếu ở nước ta?

a)

lợn

b)

gia cầm

c)

d)

trâu

28.

Dân số nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Quy mô dân số giảm nhanh.

b)

Tỉ số giới tính khi sinh cân bằng.

c)

Mật độ dân số ngày càng tăng lên.

d)

Cơ cấu theo tuổi không thay đổi.

29.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất cho hoạt động khai thác hải sản ở nước ta?

a)

Có vùng biển rộng.

b)

Có các ngư trường trọng điểm.

c)

Có nhiều đảo, quần đảo.

d)

Biển nhiệt đới ấm quanh năm.

30.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu sản lượng điện nước ta là

a)

nhiệt điện

b)

thuỷ điện

c)

điện gió

d)

năng lượng tái tạo

31.

Loại cây nào sau đây là cây lương thực chính ở nước ta?

a)

lúa

b)

ngô

c)

khoai

d)

s

32.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò lớn trong huy động nguồn vốn đầu tư, công nghệ?

a)

Khu vực kinh tế Nhà nước.

b)

Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước.

c)

Khu vực kinh tế tư nhân.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

33.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên cho việc nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta là

a)

có nhiều sông ngòi, kênh rạch, ô trũng.

b)

bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.

c)

có nguồn lợi sinh vật biển phong phú.

d)

có nhiều bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

34.

Mỗi năm, quy mô lao động của nước ta có xu hướng

a)

tăng thêm

b)

giảm xuống

c)

cố định

d)

biến động

35.

Hoạt động nuôi trồng thuỷ sản ở nước ta hiện nay

a)

có sản lượng ít hơn khai thác.

b)

chủ yếu tập trung ở miền núi.

c)

chỉ phục vụ thị trường nội địa.

d)

có nhiều tiềm năng phát triển.

36.

Nguồn lao động nước ta hiện nay

a)

rất ít, tăng khá nhanh.

b)

dồi dào, tăng nhanh.

c)

tăng chậm, năng động.

d)

sáng tạo, giảm nhanh.

37.

Rừng phòng hộ không bao gồm loại nào sau đây?

a)

Rừng chắn cát ven biển.

b)

Rừng đầu nguồn các con sông.

c)

Vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển.

d)

Các dải rừng ngập mặn ven biển.

38.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

bò và gia cầm.

b)

bò và trâu.

c)

lợn và gia cầm.

d)

lợn và bò.

39.

Năng suất lúa nước ta ngày càng tăng không phải do

a)

nhanh chóng mở rộng diện tích canh tác.

b)

sử dụng nhiều giống lúa mới cao sản.

c)

đẩy mạnh các biện pháp thâm canh.

d)

áp dụng khoa học kĩ thuật vào canh tác.

40.

Nhân tố chủ yếu tác động đến chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay là

a)

đường lối công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

quá trình hội nhập vào nền kinh tế thế giới.

c)

nhu cầu của thị trường có nhiều thay đổi.

d)

phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.

41.

Nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là

a)

sự tàn phá của chiến tranh.

b)

nạn cháy rừng diễn ra rộng.

c)

tình trạng du canh, du cư.

d)

khai thác bừa bãi, quá mức.

42.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho ngành đánh bắt hải sản nước ta

a)

có nhiều sông ngòi, kênh rạch.

b)

bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.

c)

nhân dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt.

d)

nhu cầu của thị trường thế giới ngày càng lớn.

43.

Tác động của đô thị hóa đến sự phát triển kinh tế của Việt Nam đó là

a)

tạo ra việc làm và thu hút đầu tư.

b)

gia tăng áp lực lên cơ sở hạ tầng.

c)

tình trạng ô nhiễm môi trường tăng.

d)

gia tăng chênh lệch kinh tế xã hội.

44.

Đặc điểm dân số Việt Nam hiện nay là

a)

tăng rất nhanh.

b)

đang già hóa.

c)

tuổi thọ thấp.

d)

ít dân tộc.

45.

Đặc điểm dân số Việt Nam hiện nay là

a)

nước đông dân

b)

đang trẻ hoá

c)

quy mô giảm

d)

tuổi thọ thấp

46.

Loại vật nuôi nào sau đây là nguồn cung cấp thịt đứng thứ hai của nước ta?

a)

gia cầm

b)

lợn

c)

trâu

d)

b

47.

Loại cây nào sau đây thuộc nhóm cây công nghiệp lâu năm ở nước ta?

a)

dừa

b)

mía

c)

khoai

d)

sắn

48.

Nhận định nào sau đây không đúng về chất lượng lao động của nước ta hiện nay?

a)

Lao động cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong nông nghiệp.

b)

Lao động năng động, dễ dàng tiếp thu khoa học – công nghệ.

c)

Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên nhờ giáo dục.

d)

Chất lượng lao động ở tất cả các vùng đều tương đồng với nhau.

49.

Loại cây nào sau đây thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm ở nước ta?

a)

cà phê

b)

mía

c)

cao su

d)

chè

50.

Sự phát triển của ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử và máy vi tính có nhu cầu cao về

a)

lao động có kinh nghiệm.

b)

lao động trẻ có trình độ.

c)

số lượng lao động đông.

d)

mức độ tập trung lao động.

51.

Đặc điểm của quá trình đô thị hóa ở nước ta từ sau khi thực hiện công cuộc Đổi mới (1986) là

a)

diễn ra nhanh

b)

diễn ra chậm

c)

kém phát triển

d)

ít thay đổi

52.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.

c)

Kinh tế Nhà nước đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có tỉ trọng thấp nhất.

53.

Nhận định nào sau đây không phải là ý nghĩa của chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Khai thác hợp lí các nguồn lực theo hướng bền vững.

b)

Đáp ứng yêu cầu về đổi mới tăng trưởng theo chiều sâu.

c)

Khai thác tối đa các nguồn lợi về tài nguyên thiên nhiên.

54.

Sự phát triển của ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm gắn liền với ngành

a)

công nghiệp chế biến

b)

nông nghiệp

c)

trồng trọt

d)

d

55.

Hạn chế lớn nhất đối với hoạt động khai thác thủy sản nước ta là

a)

môi trường bị suy thoái, nguồn lợi thủy sản giảm.

b)

bão, áp thấp nhiệt đới và các đợt gió mùa Đông Bắc.

c)

công nghệ khai thác, chế biến, bảo quản còn hạn chế.

d)

thị trường tiêu thụ thủy sản có nhiều biến động.

56.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Sơn La

b)

Hoà Bình

c)

Trị An

d)

Yaly

57.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

58.

Các ngành công nghiệp sản xuất các sản phẩm điện tử, máy vi tính tập trung nhiều nhất ở các vùng nào sau đây của nước ta?

a)

Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đông Nam Bộ, Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.

59.

Hai quốc gia Đông Nam Á có dân số đông hơn nước ta

a)

In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.

b)

In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.

c)

In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.

d)

In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma.

60.

Phân bố dân cư nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phân bố chủ yếu ở khu vực miền núi.

b)

Tương đối đồng đều giữa các vùng.

c)

Dân số nông thôn chiếm tỉ lệ thấp.

d)

Tỉ lệ dân thành thị đang tăng lên.

61.

Trang trại chiếm tỉ trọng lớn nhất ở nước ta là

a)

trang trại chăn nuôi.

b)

trang trại nuôi trồng thủy sản.

c)

trang trại sản xuất muối.

d)

trang trại trồng trọt.

62.

Phân bố dân cư nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chủ yếu sống ở khu vực thành thị.

b)

Tập trung đông đúc ở đồng bằng.

c)

Tỉ lệ dân nông thôn ngày càng tăng.

d)

Tương đối đồng đều giữa các vùng.

63.

đô thị đầu tiên của nước ta là

a)

Cổ Loa

b)

Thăng Long

c)

Phú Xuân

d)

Hội An

64.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Nam Trung Bộ.

65.

Loại vật nuôi nào sau đây là nguồn cung cấp thịt và sữa ở nước ta?

a)

trâu

b)

gia cầm

c)

lợn

d)

66.

Mục đích chủ yếu của quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta hiện nay là

a)

thích ứng với biến đổi khí hậu, mở rộng thị trường, tạo nhiều việc làm mới.

b)

khai thác hợp lí nguồn lực, nâng cao hiệu quả tăng trưởng và phát triển bền vững.

c)

phát huy lợi thế quốc gia, thúc đẩy đổi mới công nghệ và chất lượng tăng trưởng.

d)

sử dụng hiệu quả tài nguyên đất và khoáng sản, khai thác tối đa tài nguyên tự nhiên.

67.

Các cây trồng nào sau đây ở nước ta là cây công nghiệp hàng năm?

a)

Mía, đậu tương.

b)

Điều, bông.

c)

Lạc, hồ tiêu.

68.

Trong cơ cấu GDP của nước ta, tỉ trọng ngành nông nghiệp có xu hướng

a)

ngày càng giảm.

b)

ngày càng tăng.

c)

không thay đổi.

d)

nhiều biến động.

69.

Phần lớn lao động nước ta hiện nay

a)

có trình độ đại học.

b)

đã qua đào tạo.

c)

chưa qua đào tạo.

d)

có trình độ cao đẳng.

70.

Cơ cấu nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản nước ta hiện nay thay đổi theo xu hướng

a)

tăng tỉ trọng thủy sản, giảm nông nghiệp.

b)

tăng tỉ trọng thủy sản khai thác, giảm nuôi trồng.

c)

tăng tỉ trọng trồng trọt, giảm nhanh chăn nuôi.

d)

giảm tỉ trọng thủy sản, tăng lâm nghiệp.

71.

Thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Kinh tế tư nhân.

b)

Kinh tế tập thể.

c)

Kinh tế Nhà nước.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

72.

Cơ cấu ngành nông nghiệp của nước ta có xu hướng chuyển dịch như thế nào?

a)

Phát triển theo hướng quảng canh.

b)

Tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

c)

Tăng sản phẩm có chất lượng thấp.

d)

Giảm tỉ trọng nuôi trồng thủy sản.

73.

Một trong những biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay là

a)

hình thành các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung quy mô lớn.

b)

phát triển một số ngành công nghiệp hiện đại, thân thiện với môi trường.

c)

đẩy mạnh thu hút khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

phát triển mô hình kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

74.

Nguồn lao động của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phân bố rất đồng đều giữa các vùng.

b)

Lao động đã được đào tạo chiếm tỉ lệ lớn.

c)

Chất lượng ngày càng được nâng lên.

d)

Ít kinh nghiệm sản xuất lâm nghiệp.

75.

Chăn nuôi gia súc ăn cỏ ở nước ta hiện nay

a)

hoàn toàn nhằm mục đích lấy sữa

b)

chủ yếu dựa vào thức ăn tự nhiên

c)

phân bố tập trung ở ven các đô thị

d)

có hầu hết sản phẩm đ

76.

Đô thị ở nước ta trong những năm qua thay đổi theo hướng

a)

số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều giảm.

b)

số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng.

c)

số dân thành thị giảm, tỉ lệ dân thành thị tăng.

d)

số dân thành thị tăng, tỉ lệ dân thành thị giảm.

77.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Sản lượng gỗ được khai thác từ rừng tự nhiên tăng.

b)

Rừng trồng chủ yếu là rừng phòng hộ đầu nguồn.

c)

Các hệ sinh thái rừng bền vững đang được chú trọng.

d)

Diện tích rừng trồng đang có xu hướng giảm liên tục.

78.

Khu vực tập trung nhiều mỏ than nhất nước ta hiện nay là

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Trung du và miền núi phía Bắc