NEW
Font size
WorksheetsĐịa HK1 12
Total questions: 74
Worksheet time: 19hrs 30mins
Câu 1: Nước ta nằm ở
B. vùng không có các thiên tai: bão, lũ lụt.
A. trung tâm của bán đảo Đông Dương.
C. trong vùng cận nhiệt đới bản cầu Bắc.
D khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa.
Câu 2: Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?
A. Á-Âu và Bắc Băng Dương.
B. Á- Âu và Đại Tây Dương.
C. Á-Âu và Ấn Độ Dương.
D. Á-Âu và Thái Bình Dương.
Câu 3: Theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, nhà nước ta có chủ quyền gì ở vùng đặc quyền kinh tế?
A. Hoàn toàn về kinh tế.
B. Một phần về kinh tế.
C. Không có chủ quyền gì.
D. Hoàn toàn về chính trị. vị trí
Câu 4: Sự đa dạng về bản sắc dân tộc của nước ta là do vị trí?
A. có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địa.
B. diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động.
C. nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế lớn.
D. liền kề của hai vành đai sinh khoảng lớn.
Câu 5: Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên và hình thành các vùng tự nhiên khác nhau ở nước ta chủ yếu do
A. Khí hậu và sông ngòi.
B. Vị trí địa lí và hình thế.
C. Khoáng sản và biển.
D. Gió mùa và dòng biến
Câu 6: Đường biên giới trên đất liền của nước ta phần lớn nằm ở
A. khu vực miền núi
B. khu vực đồng bằng.
C. khu vực cao nguyên.
D. khu vực trung du.
Câu 7: Hình dạng kéo dài và hẹp ngang của lãnh thổ Việt Nam không gây ra hạn chế nào sau đây?
A. Hoạt động giao thông vận tải.
B. Bảo vệ an ninh, chủ
(C) Khoáng sản có trữ lượng không lớn.
D. Khí hậu thời tiết diễn biến phức tạp.
Câu 8: Phần đất liền của nước ta
A. trải dài theo chiều đồng tây.
B. rộng gấp nhiều lần vùng biến.
C. mở rộng đến hết vùng lãnh hải.
D. giáp với các nước xung quanh.
Câu 9: Vùng biến nước ta tiếp giáp với đất liền là
A. vùng tiếp giáp lãnh hải.
B. vùng đặc quyền về kinh tế.
C. nội thuỷ.
D. lãnh hải.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng về vùng núi Tây Bắc nước ta?
A. Có các cao nguyên badan xếp tầng.
B. Ở phía đông thung lũng sông Hồng.
C. Địa hình núi thấp chiếm phần lớn.
D. Hướng chủ yếu tây t bắc - đồng nam
Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng về vùng núi Trường Sơn Nam nước ta?
A. Có các cao nguyên badan xếp tầng.
B. Có nhiều núi cao hàng đầu cả nước.
C. Hướng chủ yếu tây bắc - đông nam.
D. Gồm nhiều dãy núi chạy song song.
Câu 3: Sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu do tác động kết Câu hợp của
A. gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.
B. địa hình núi đồi , cao nguyên và các hướng gió thổi qua biến trong năm
C dãy núi Trường Sơn và các loại gió hướng tây nam, gió hướng đông bắc.
D. các gió hướng tây nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.
Câu 4: Đặc điểm khác nhau giữa Đồng bằng sông Hồng với Đồng bằng sông Cửu Long là
A. diện tích lãnh thổ rộng lớn hơn.
B. thuỷ triều xâm nhập sâu về mùa cạn.
C. gồm đất phù sa trong đề và ngoài đề.
D. mạng lưới sông ngòi dạy đặc hơn.
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Tây Bắc?
A. Nằm giữa sông Hồng và sông Cả
B. Nhiều đỉnh núi cao nhất nước ta.
C. Có 3 dải địa hình hướng Tây Bắc - Đông Nam.
D. Có các cao nguyên ba dan xếp tầng
Câu 6: Đất ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta thường nghèo, nhiều cát là do
A. phần lớn đồng bằng nằm ở chân núi.
B. nguồn gốc hình thành chủ yếu từ biển,
C. đồng bằng nhỏ, hẹp ngang, bị chia cắt.
D. mưa nhiều, xói mòn, rửa trôi mạnh,
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?
A. Làm dịu tình nóng bức của mùa hạ.
B. Làm cho khí hậu khô hạn.
C. Tăng độ ẩm tương đối của không khí.
D. Mang lại lượng mưa lớn.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với Biến Đông ?
A. Là biến tương đối kín.
B. Nằm trong vùng nhiệt đới khô.
C. Phía bắc và phía tây là lục địa.
D. Phía đồng và đồng nam là vòng cung đảo.
Câu 3: Nước ta tiếp giáp với Biến Đông, nên có
A. nhiệt độ trung bình cao.
B độ ẩm không khí lớn.
C. địa hình nhiều đồi núi.
D. sự phân mùa khí hậu
Câu 4: Biển Đông là một vùng biển
A. diện tích không rộng.
B. có đặc tính nóng ẩm.
C. mở rộng ra Thái Bình Dương.
D. ít chịu ảnh hưởng của gió mùa.
Câu 1. Ranh giới để phân chia
A. đèo Ngang.
B. dãy bạch mã
C. đèo Hải Vân.
D. dãy Hoành Sơn.
Câu 2. Nội dung nào sau đây là biểu hiện của sự phân hóa thiên nhiên theo Bắc - Nam?
A. Thiên nhiên phân làm 3 đại cao.
B. Thiên nhiên phân thành 3 miền tự nhiên.
C. Thiên nhiên phần thành 2 phần lãnh thổ.
D. Thiên nhiên phân thành 3 dải rõ rệt
Cầu 3. Đặc trưng khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc là:
A. Cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh.
B. Cận xích đạo gió mùa.
C. Nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh.
D. Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
Câu 4. Ở nước ta, càng về phía Nam thì
A nhiệt độ trung bình năm càng tăng.
B. nhiệt độ trung bình tháng nóng càng giảm.
C. biên độ nhiệt càng tăng
D. nhiệt độ trung bình tháng lạnh càng giảm.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta?
A. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
B. Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C.
C. Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.
D. Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.
Câu 6. Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, vi phía Bắc:
A. gần chí tuyến
B. có một mùa đông lạnh. gần chí tuyến.
C. có một mùa hạ có gió fơn Tây Nam.
D. gần chỉ tuyến, có một mùa đông lạnh.
Câu 7. Sự phân hóa theo độ cao của nước ta không biểu hiện rõ nhất ở các thành phần tự nhiên nào?
A. Khí hậu.
B. Thổ nhưỡng
C. Sinh vật
D. Khoáng sản
Câu 8. Thiên nhiên vùng núi nào sau đây mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa?
A. Vùng núi cao Tây Bắc.
B. Vùng núi Trường Sơn
C. Vùng núi thấp Tây Bắc.
D. Vùng núi Đông Bắc
Câu 9. Dọc tả ngạn sông Hồng và rìa phía tây, tây nam đồng bằng Bắc Bộ là giới hạn của miền địa lí tự nhiên:
A. Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ
B. Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
C. Miền Nam Trung Bộ.
D. Nam Bộ
Câu 10. Đặc điểm không phải của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là: B.
A. Khí hậu cận xích đạo.
Có hai mùa mưa và khô rõ rệt
C. Sông Cửu Long có giá trị thủy điện lớn
D. Khoáng sản ít, dầu khí và bôxit có trữ lượng lớn
Câu 11 Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở
A. Trường Sơn Nam.
B. Trường Sơn Bắc.
C. Hoàng Liên Sơn
D. Dãy Bạch Mã
Câu 12. Hệ thống sông ngòi ở miền núi của ba miền tự nhiên có thế mạnh chung
D. bồi tụ phù sa
A. giao thông
C. thủy điện
B. thủy sản
Câu 13. Sự phân hóa thiên nhiên của vùng biển - thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo:
A. Bắc - Nam.
B Đông - Tây
C. Đô cao.
D. Tây
14. Đai nhiệt đới gió mùa chiếm chủ yếu trong 3 đại cao vì:
A. địa hình núi cao chỉ chiếm 1% diện tích cả nước
B. đồng bằng và đồi núi thấp chiếm 85%
C. địa hình 3/4 là đồi núi
D. đồng bằng chỉ chiếm 1/4 diện tích
Câu 15. Ở nước ta, nơi có chế độ khí hậu với mùa hạ nóng ẩm, mùa đông lạnh khô, hai mùa chuyển tiếp xuân thu là:
A khu vực phía nam vĩ tuyến 16º8.
B. khu vực phía đông dãy Trường Sơn.
C. khu vực phía bắc vĩ tuyến 16ºB.
D. khu vực Tây Nguyên và Nam Bộ.
Câu 16. Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là nơi
A. đồi núi thấp chiếm ưu thế.
B. hướng núi và thung lũng nổi bật là vòng cung.
C. đồng bằng châu thổ mở rộng về phía biển.
D. đầy đủ ba đại cao khí hậu ở địa hình miền núi.
Câu 17. Thiên nhiên vùng núi Đông bắc khác Tây Bắc ở điểm:
A. Mùa Đông bớt lạnh nhưng khô hơn.
B. Mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây, lượng mưa giảm.
C. Mùa đông lạnh đến sớm hơn ở các vùng núi thấp.
D. Khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình.
Câu 18. Khí hậu và thiên nhiên giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc có sự khác nhau là do:
A. hướng các dãy núi và độ cao địa hình.
B. hướng gió và độ cao địa hình
C. độ cao địa hình.
D. độ nghiêng địa hình
Câu 19. Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm khí hậu:
A. cận xích đạo gió mùa.
B. không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
C. nhiệt đới ẩm gió mùa.
D. xích đạo gió mùa.
Câu 20. Sự phân hoá khí hậu theo độ cao đã tạo khả năng cho vùng nào ở nước ta trồng được nhiều loại cây nhiệt đới và cả ôn đới:
A. Tây Bắc
B. ĐB sông Hồng
C. Tây Nguyên
D. Bắc Trung Bộ
Câu 21. Đặc điểm khí hậu của đai ôn đới gió mùa trên núi là :
A. Nhiệt độ trung bình luôn trên 25°C.
B. Quanh năm nhiệt độ dưới 15°C.
C. Nhiệt độ mùa đông trên 10°C.
D. Mưa nhiều, độ ẩm tăng.
Câu 22. Động vật nào sau đây không tiêu biểu cho phần phía Nam lãnh thổ:
A. Thú lớn (voi, hồ, bảo...).
B. Thủ có lông dày (gấu, chồn...)
C. Thủ có móng vuốt.
D. Trăn, rắn, cá sấu...
Câu 1. Biện pháp sử dụng đất hợp lý và có hiệu quả nhất cho khu vực miền núi là
A. đẩy mạnh thâm canh, bảo vệ vốn rừng.
B. nâng cao hiệu số sử dụng đất.
C. tăng cường bón phân hữu cơ, quản lý chặt chẽ vốn đất nông nghiệp.
D. canh tác hợp lý, nông - lâm kết hợp, bảo vệ rừng.
Câu 2. Để sử dụng tài nguyên đất nông nghiệp ở đồng bằng, giải pháp nào sau đây là hợp lí nhất?
A. Ngăn chặn nạn du canh, du cư.
B. Thâm canh, nâng cao hiệu quả sử dụng đất.
C. Thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.
D. Áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp.
Câu 3: Biện pháp bảo vệ đất nông nghiệp ở các đồng bằng nước ta là
A. trồng cây theo băng
B. làm ruộng bậc thang.
C. chống nhiễm mặn.
D. đào hố vẩy cá
Câu 4: Biện pháp mở rộng diện tích đất nông nghiệp nước ta là
A. khai khẩn đất hoang
B. canh tác hợp lí.
C. đa dạng cây trồng
D. bón phân thích hợp.
Câu 5: Biện pháp bảo vệ đất ở vùng đồi núi nước ta là
A. chống xâm nhập mặn.
B. chống nhiễm phèn.
C. tích cực khai hoang
D. làm ruộng bậc thang.
Câu 6. Nguyên nhân lớn nhất làm thu hẹp diện tích rừng,làm nghèo tỉnh đa dạng sinh vật là do
A. cháy rừng do sét đánh hoặc con người bất cần.
B. nạn lâm tặc hoành hành.
C. khai thác rừng bừa bãi và nạn phá rừng.
D. chiến tranh tàn phá.
Cầu 7. Việc đẩy mạnh trồng rừng trong những năm gần đây đã dẫn đến
A. độ che phủ ngày càng giảm.
B. diện tích đất trồng, đồi trọc giảm mạnh
C. diện tích rừng tự nhiên ngày càng tăng.
D. diện tích rừng tự nhiên ngày càng giảm.
Câu 8. Đây là một biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ rừng sản xuất
A. Có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng, khai thác rừng hiện có.
B. Đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng đầu nguồn.
C. Bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học của các vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên.
D. Giao quyền sử dụng đất và bảo vệ rừng cho người dân.
Câu 9. Biện pháp mở rộng rừng đặc dụng ở nước ta là
A. trồng rừng lấy gỗ.
B. trồng rừng tre nứa.
C. khai thác gỗ củi.
D. lập vườn quốc gia.
Câu 10. Các vườn quốc gia như Cúc Phương, Pù Mát, Côn Đảo thuộc loại
A. rừng phòng hộ.
B. rừng đặc dụng.
C. rừng khoanh nuôi.
D. rừng sản xuất.
Câu 11. Loại nào sau đây không được xếp vào loại rừng phòng hộ?
A. Rừng đầu nguồn.
B. rừng sản xuất.
C. Rừng ven biển.
D. Rừng chắn cát bay
Câu 13. Đây là một biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ rừng đặc dụng.
A. Trồng rừng phủ xanh đất trống đồi trọc.
B. Bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học ở các vườn quốc gia.
C . Đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng.
D. Có kế hoạch, biện pháp bảo vệ nuôi dưỡng rừng hiện có.
Câu 14. Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất ở miền núi là
A. rừng phòng hộ ven biển.
B. rừng sản xuất.
C. rừng ngập mặn.
D. rừng phòng hộ đầu nguồn.
Câu 15. Biện pháp để mở rộng diện tích rừng ở nước ta là
A. làm ruộng bậc thang.
B. trồng cây theo băng.
C. tích cực trồng mới.
D. cải tạo đất hoang.
Câu 1. Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là:
A. ở miền Bắc muộn hơn miền Nam
B. ở miền Trung sớm hơn ở miền Bắc
C. chậm dần từ bắc vào nam
D. chậm dần từ Nam ra Bắc chậm dần từ Bắc vào Nam
Câu 2. Mỗi năm trung bình có bao nhiêu cơn bão đổ bộ vào vùng biển nước ta?
A. 3-4 cơn bão.
B. 1-2 cơn bão.
C. 8-10 cơn bão.
D. 5-7 cơn bão.
Cầu 3. Nơi ngập úng nghiêm trọng nhất ở nước ta:
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 4. Lũ quét là loại thiên tai bất thường vì
A không dự báo dễ dàng trước khi xảy ra.
B. thường xảy ra ở những lưu vực sông suối miền núi có địa hình chia cắt mạnh.
C. lượng mưa lớn trong thời gian ngắn.
D. Lượng cát bún nhiều.
Câu 5. Phương hướng phòng chống khô hạn lâu dài
A. xây dựng hệ thống thủy lợi hợp lí.
B. thay đổi cơ cấu giống cây trồng.
C. áp dụng biện pháp kĩ thuật canh tác tiên tiến.
D. thay đổi cơ cầu mùa vụ hợp lí.
Câu 6. Ở Nam Bộ:
A. không có bão.
B. ít chịu ảnh hưởng của bão.
C. bão chỉ diễn ra vào các tháng đầu năm
D. bão chỉ diễn ra vào đầu mùa mưa.
Câu 7. Biện pháp tốt nhất để hạn chế thiệt hại về tỉnh mạng người dân do lũ quét là:
A. bảo vệ tốt rừng đầu nguồn.
B. xây dựng các hồ chứa nước.
C. di dân ở những vùng thường xuyên xảy ra lũ quét.
D. quy hoạch lại các điểm dân cư ở vùng cao.
Câu 8. Biện pháp tốt nhất để hạn chế thiệt hại cho tính mạng người dân khi có bão lớn:
A. sơ tán dân đến nơi an toàn.
B. củng cố công trình đê biển, bảo vệ rừng phòng hộ ven biển.
C. thông báo cho các tàu thuyền trên biển phải tránh xa vùng tâm bão.
D. có biện pháp phòng chống lũ ở đầu nguồn các con sông lớn ở nước ta
Câu 9. Đây là hiện tượng tự nhiên thường đi liền với bão ở nước ta
A. sóng thần.
B. động đất.
C. lũ lụt.
D. mưa đá
Câu 10. Loại thiên tai nào sau đây tuy mang tính chất cục bộ ở địa phương và gây thiệt hại không nhỏ?
A. Ngập úng, lũ quét và hạn hán
B. Bão
C. Lốc, mưa đá, sương muối.
D. Động đất
Câu 11: Khu vực thường xảy ra lũ quét ở nước ta là
A. đồng bằng ven biển.
B. vùng đồi trung du phía Bắc.
C. hạ lưu các cửa sông.
D. lưu vực sông suối miền núi.
Câu 12: Khu vực đồi núi nước ta không phải là nơi có
A. địa hình dốc, bị chia cắt mạnh.
B. hạn hán, ngập lụt thường xuyên.
C. nhiều hẻm vực, lắm sông suối.
D. xói mòn và trượt lở đất nhiều.
Câu 13. Thời gian khô hạn kéo dài từ 4 đến 5 tháng tập trung ở sông Hồng không phải là
A. ven biển cực Nam Trung Bộ.
B. đồng bằng Nam Bộ.
C. các thung lũng khuất gió.
D. Mường Xén (Nghệ An).
Câu 14. Nguyên nhân gây ngập lụt nghiêm trọng ở Đồng bằng sông Hồng không phải
A. triều cường.
B. để ngăn lũ.
C. địa hình thấp.
D. đô thị hóa
Câu 15. Hai vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là tình trạng
A. suy giảm đa dạng sinh học và tài nguyên nước.
B. suy giảm tài nguyên rừng và đa dạng sinh học.
C. mất cân bằng sinh thái và ô nhiễm môi trường.
D. suy giảm tài nguyên đất và tài nguyên rừng.
Câu 16. Vùng đồng bằng nước ta thường xảy ra C. lụt úng.
A. động đất.
B. đá lở.
C. lụt úng.
D. đất trượt
Câu 17. Tại sao lũ quét thường xảy ra ở miền núi?
A. Độ dốc lớn, nhiều nơi bị mất lớp phủ thực vật.
B. Phá rừng, khai thác đất rừng bừa bãi ở miền núi.
C. Địa hình bị chia cắt mạnh, dốc lớn, mắt lớp phủ thực vật, mưa lớn.
D. Mất lớp phủ thực vật, mưa lớn tập trung theo mùa, nhiều sông lớn.
Câu 18: Rừng ở đồng bằng sông Cửu Long có vai trò chủ yếu nào sau đây?
A. Giúp nhanh thoát lũ vào mùa mưa.
B. Giữ đất chống sạt lở bờ biển.
C. Cung cấp nhiều loại gỗ quý.
D. Đảm bảo cân bằng sinh thái.
Câu 19: Biện pháp có ý nghĩa hàng đầu để bảo vệ đa dạng sinh học của nước ta là
A, xây dựng và mở rộng hệ thống vườn quốc gia.
B. duy trì, phát triển diện tích và chất lượng rừng.
C. thực hiện các dự án trồng rừng theo kế hoạch.
D. giao đất, giao rừng, ngăn chặn du canh du cư.
