wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CĐ3-P2- ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TỰ NHIÊN VN

Total questions: 75

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Câu 76. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi_x000D_
a)
A. lượng bức xạ Mặt Trời trong năm lớn._x000D_
b)
B. trong năm có hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh._x000D_
c)
C. cân bằng bức xạ dương quanh năm._x000D_
d)
D. nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc._x000D_
2.
Câu 77. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện ở_x000D_
a)
A. trong năm, Mặt Trời luôn ở vị trí cao trên đường chân trời._x000D_
b)
B. tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm._x000D_
c)
C. hằng năm, nước ta nhận được lượng nhiệt Mặt Trời lớn._x000D_
d)
D. trong năm, Mặt Trời hai lần lên thiên đỉnh._x000D_
3.
Câu 78. Tín Phong ở nước ta chỉ hoạt động mạnh vào_x000D_
a)
A. mùa gió Tây Nam. _x000D_
b)
B. thời kì chuyển tiếp giữa hai mùa gió._x000D_
c)
C. mùa gió Đông Bắc. _x000D_
d)
D. các tháng cuối mùa đông._x000D_
4.
Câu 79. Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất_x000D_
a)
A. nhiệt đới ẩm gió mùa. _x000D_
b)
B. cận nhiệt đới gió mùa_x000D_
c)
C. cận Xích đạo gió mùa. _x000D_
d)
D. ôn đới gió mùa._x000D_
5.
Câu 80. Vào đầu mùa hạ, ở Tây Nguyên và Nam Bộ có lượng mưa lớn là do_x000D_
a)
A. sự kết hợp hoạt động giữa gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới._x000D_
b)
B. tác động của gió mùa Tây Nam thổi từ cao áp cận chí tuyến ở nửa cầu Nam._x000D_
c)
C. tác động gió mùa Tây Nam thổi từ Ấn Độ Dương._x000D_
d)
D. tín phong ở nửa cầu nam hoạt động mạnh._x000D_
6.
Câu 81. Nguyên nhân làm cho tháng mưa lớn nhất ở Nam Bộ nước ta đến muộn hơn so với Bắc Bộ là_x000D_
a)
A. vị trí Nam Bộ xa chí tuyến Bắc và gần Xích đạo hơn._x000D_
b)
B. dải hội tụ nhiệt đới hoạt động ở Nam Bộ muộn hơn._x000D_
c)
C. gió Tây Nam từ bắc Ấn Độ Dương đến Nam Bộ sớm hơn._x000D_
d)
D. gió mùa Tây Nam kết thúc hoạt động ở Nam Bộ muộn hơn._x000D_
7.
Câu 82. Nguyên nhân làm khí hậu nước ta có đặc điểm nhiệt đới gió mùa là_x000D_
a)
A. nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến, gần trung tâm gió mùa châu Á, tiếp giáp với Biển Đông rộng_x000D_
b)
B. nước ta có vị trí vừa giáp với lục địa vừa thông rộng ra Biển Đông rộng lớn._x000D_
c)
C. nước ta nằm gần trung tâm gió mùa châu Á và giáp với Biển Đông rộng lớn._x000D_
d)
D. nước ta có vị trí tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn, các địa phương đều có 2 lần Mặt Trời lên thiên_x000D_
8.
Câu 83. Mưa phùn thường diễn ra ở_x000D_
a)
A. miền Bắc vào đầu mùa đông._x000D_
b)
B. vùng ven biển và đồng bằng Bắc Bộ vào các tháng II và III._x000D_
c)
C. Bắc Trung Bộ vào mùa hạ._x000D_
d)
D. miền Bắc vào cuối mùa đông vào các tháng II và III._x000D_
9.
Câu 84. ở nước ta, những nơi có lượng mưa trung bình năm lên đến 3000 - 4000 mm là_x000D_
a)
A. các vùng trực tiếp đón gió mùa Tây Nam._x000D_
b)
B. các đảo và quần đảo ngoài khơi._x000D_
c)
C. các sườn núi đón gió biển và các khối núi cao._x000D_
d)
D. những vùng cỏ các dải hội tụ nhiệt đới đi qua._x000D_
10.
Câu 85. Gió mùa Tây Nam thổi vào nước ta có nguồn gốc từ khối khí_x000D_
a)
A. chí tuyến bán cầu Nam. _x000D_
b)
B. chí tuyến bán cầu Bắc._x000D_
c)
C. phía bắc Ấn Độ Dương. _x000D_
d)
D. phía bắc lục địa Á - Âu._x000D_
11.
Câu 86. Nguyên nhân trực tiếp của hiện tượng khô nóng vào đầu mùa hạ ở đồng bằng ven biển Trung Bộ_x000D_
a)
A. tác động của gió mùa Tây Nam thổi từ cao áp cận chí tuyến ở nửa cầu Nam._x000D_
b)
B. sự tác động mạnh mẽ của Tín phong nửa cầu Nam._x000D_
c)
C. tác động của gió mùa Tây Nam thổi từ Ấn Độ Dương._x000D_
d)
D. gió Tây Nam vượt dãy Trường Sơn trở lên nóng khô._x000D_
12.
Câu 87. Gió mùa hoạt động ở nước ta là_x000D_
a)
A. gió mùa mùa hạ và Tín phong bán cầu Bắc. _x000D_
b)
B. gió mùa mùa đông và Tín phong bán cầu Bắc._x000D_
c)
C. gió mùa mùa hạ và Tín phong bán cầu Nam. _x000D_
d)
D. gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ._x000D_
13.
Câu 88. Gió mùa Đông Bắc thổi vào nước ta có nguồn gốc từ khối khí_x000D_
a)
A. chí tuyến tây Thái Bình Dương. _x000D_
b)
B. Bắc Ấn Độ Dương._x000D_
c)
C. chí tuyến bán cầu Nam. _x000D_
d)
D. ôn đới lục địa Á - Âu._x000D_
14.
Câu 89. Giới hạn tác động về phía nam của gió mùa Đông Bắc đến miền Bắc nước ta là dãy_x000D_
a)
A. Tam Điệp. _x000D_
b)
B. Bạch Mã. _x000D_
c)
C. Hoành Sơn. _x000D_
d)
D. Rào Cỏ._x000D_
15.
Câu 90. Điểm khác nhau cơ bản của gió mùa Đông Bắc giữa đầu và cuối mùa đông ở miền Bắc nước talà_x000D_
a)
A. đầu mùa đông lạnh ẩm, cuối mùa đông lạnh khô._x000D_
b)
B. đầu mùa đông ít lạnh, cuối mùa đông lạnh nhiều._x000D_
c)
C. đầu mùa đông lạnh nhiều, cuối mùa đông ít lạnh._x000D_
d)
D. đầu mùa đông lạnh khô, cuối mùa đông lạnh ẩm._x000D_
16.
Câu 91. Nguyên nhân làm cho miền Bắc nước ta có thời tiết lạnh, khô vào đầu mùa đông và lạnh ẩm vào cuối mùa đông là_x000D_
a)
A. gió mùa Đông Bắc. _x000D_
b)
B. Tín phong bán cầu Nam._x000D_
c)
C. gió Tây khô nóng. _x000D_
d)
D. Tín phong bán cầu Bắc._x000D_
17.
Câu 92. Nguyên nhân chủ yếu gây mưa vào mùa hạ trên đất nước ta là_x000D_
a)
A. hoạt động cùa dải hội tụ nhiệt đới và Tín phong bán cầu Bắc._x000D_
b)
B. hoạt động của gió mùa Tây Nam và gió Tây Nam từ vịnh Tây Bengan._x000D_
c)
C. hoạt động của gió mùa Tây Nam và của dải hội tụ nhiệt đới._x000D_
d)
D. hoạt động của gió Tây Nam từ vịnh Tây Bengan và dải hội tụ nhiệt đới._x000D_
18.
Câu 93. Nơi nào sau đây không chịu ảnh hưởng của gió Tây khô nóng?_x000D_
a)
A. Đồng bằng sông Hồng. _x000D_
b)
B. Đồng bằng ven biển Trung Bộ._x000D_
c)
C. Phía bắc Trường Sơn. _x000D_
d)
D. Nam Bộ._x000D_
19.
Câu 94. Đặc điểm cơ bản của gió mùa Đông Bắc trên nước ta là_x000D_
a)
A. vào nước ta thành từng đợt và chỉ hoạt động mạnh ở miền Bắc._x000D_
b)
B. càng vào Nam độ lạnh và độ ẩm càng giảm._x000D_
c)
C. có thời tiết lạnh khô và chỉ hoạt động mạnh ở miền Bắc._x000D_
d)
D. có thời tiết lạnh ẩm, mưa phùn và chỉ hoạt động mạnh ở miền Bắc._x000D_
20.
Câu 95. Gió mùa Đông Bắc khi thổi vào nước ta vào nửa cuối mùa đông gây nên mưa phùn do_x000D_
a)
A. đi qua Biển Đông. _x000D_
b)
B. bị chắn bởi dãy Bạch Mã._x000D_
c)
C. đi qua lãnh thổ Trung Quốc rộng lớn _x000D_
d)
D. bị chắn bởi núi Trường Sơn._x000D_
21.
Câu 96. Nơi có sự đối lập nhau rõ rệt về hai mùa mưa và khô là_x000D_
a)
A. Nam Bộ, Tây Nguyên._x000D_
b)
B. Nam Bộ, đồng bằng ven biển miền Trung._x000D_
c)
C. miền Nam, miền Trung._x000D_
d)
D. Tây Nguyên, đồng bằng ven biển Trung Trung Bộ._x000D_
22.
Câu 97. Nguyên nhân gây mưa lớn và kéo dài ở các vùng đón gió Nam Bộ và Tây Nguyên là do hoạt_x000D_
a)
A. Tín phong bán cầu Bắc xuất phát từ cao áp cận chí tuyến nửa cầu Bắc._x000D_
b)
B. Gió Tây Nam xuất phát từ vịnh Bengan._x000D_
c)
C. Gió mùa Tây Nam xuất phát từ cao áp cận chí tuyến bán cầu Nam._x000D_
d)
D. Gió mùa Đông Bắc xuất phát từ các cao áp phương Bắc._x000D_
23.
Câu 98. Nền nhiệt độ cao, hoạt động của gió mùa tạo ra các mùa khí hậu và lượng mưa lớn ở nước ta là_x000D_
a)
A. nhiệt đới. _x000D_
b)
B. nhiệt đới ẩm. _x000D_
c)
C. nhiệt đới khô. _x000D_
d)
D. nhiệt đới ẩm gió mùa._x000D_
24.
Câu 99. Gió mùa Đông Nam thổi vào mùa hạ ở miền Bắc là do_x000D_
a)
A. áp thấp Bắc Bộ hút gió, làm cho khối khí Tây Nam di chuyển theo hướng Đông Nam vào miền Bắc._x000D_
b)
B. áp thấp Bắc Bộ hút gió Tây Nam từ cao áp Ấn Độ Dương._x000D_
c)
C. Tín phong ở nửa cầu Bắc hoạt động mạnh vào thời kì chuyển tiếp._x000D_
d)
D. Tín phong ở nửa cầu Nam hoạt động mạnh vào thời kỳ chuyển tiếp._x000D_
25.
Câu 100. Lượng mưa ở Huế cao hơn ở Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh do ở Huế chịu tác động mạnh của các_x000D_
a)
A. bão, áp thấp nhiệt đới, Tín phong bán cầu Bắc, gió Tây Nam._x000D_
b)
B. bão, áp thấp nhiệt đới, gió mùa Đông Bắc, dải hội tụ nhiệt đới._x000D_
c)
C. bão, áp thấp nhiệt đới, gió Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới._x000D_
d)
D. bão, áp thấp nhiệt đới, gió mùa Đông Bắc, gió Tây Nam._x000D_
26.
Câu 101. Chế độ mưa của vùng ven biển Trung Bộ có đặc điểm_x000D_
a)
A. mưa tập trung nhất vào mùa hạ. _x000D_
b)
B. mưa nhiều vào thời kì thu đông._x000D_
c)
C. mùa mưa dài nhất trong cả nước. _x000D_
d)
D. mưa đều giữa các tháng trong năm._x000D_
27.
Câu 102. Hàng năm, lãnh thổ nước ta nhận được lượng bức xạ Mặt Trời lớn do có_x000D_
a)
A. góc nhập xạ lớn và thời gian chiếu sáng kéo dài._x000D_
b)
B. góc nhập xạ lớn và kề Biển Đông rộng lớn._x000D_
c)
C. góc nhập xạ lớn và hoạt động của gió mùa._x000D_
d)
D. góc nhập xạ lớn và hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh._x000D_
28.
Câu 103. Nguyên nhân gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên vào giữa và cuối mùa hạ là do_x000D_
a)
A. gió mùa tây nam và dải hội tụ nhiệt đới._x000D_
b)
B. gió đất, gió biển hoạt động trong ngày và dải hội tụ nhiệt đới._x000D_
c)
C. frông và dải hội tụ nhiệt đới._x000D_
d)
D. Tín phong bán cầu Bắc và dải hội tụ nhiệt đới._x000D_
29.
Câu 104. Sự phân mùa khí hậu của nước ta chủ yếu do_x000D_
a)
A. hoạt động của gió mùa. _x000D_
b)
B. sự phân bố lượng mưa theo mùa._x000D_
c)
C. lượng ẩm thay đổi theo mùa. _x000D_
d)
D. bức xạ Mặt Trời._x000D_
30.
Câu 105. Nguồn gốc hình thành gió Đông Nam ở đồng bằng Bắc Bộ vào giữa và cuối mùa hạ là_x000D_
a)
A. cao áp chí tuyến Tây Thái Bình Dương. _x000D_
b)
B. cao áp chí tuyến bán cầu Nam._x000D_
c)
C. cao áp Bắc Ấn Độ Dương. _x000D_
d)
D. cao áp phương Bắc._x000D_
31.
Câu 106. Nguyên nhân chủ yếu gây mưa vào tháng IX ở khu vực Trung Bộ là_x000D_
a)
A. gió Tây Nam và Tín phong bán cầu Nam. _x000D_
b)
B. gió mùa Đông Bắc đầu mùa và gió Tây Nam._x000D_
c)
C. gió Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới. _x000D_
d)
D. gió Tây Nam và Tín phong bán cầu Bắc._x000D_
32.
Câu 107. Mùa mưa ở miền Nam dài hơn ở miền Bắc là do_x000D_
a)
A. hoạt động của gió mùa Tây Nam ở phía nam kéo dài hơn._x000D_
b)
B. hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới chậm dần từ bắc vào nam._x000D_
c)
C. miền Nam có hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh gần nhau hơn._x000D_
d)
D. miền Nam có vị trí gần Xích đạo hơn._x000D_
33.
Câu 108. Nhiệt độ trung bình tháng ở nước ta có đặc điểm_x000D_
a)
A. giảm dần từ bắc vào nam. _x000D_
b)
B. tăng dần từ bắc vào nam._x000D_
c)
C. khá đồng nhất giữa bắc và nam. _x000D_
d)
D. phía bắc cao hơn một chút so với phía nam._x000D_
34.
Câu 109. Biên độ nhiệt độ năm của nước ta _x000D_
a)
A. khá đồng nhất giữa bắc và nam.
b)
B. tăng dần từ bắc vào nam.
c)
C. giảm dần từ bắc vào nam. _x000D_
d)
D. phía bắc cao hơn một chút so với phía nam _x000D_
35.
Câu 110. Nhiệt độ trung bình tháng I ở nước ta ._x000D_
a)
A. tăng nhanh từ bắc vào nam.
b)
B. tăng chậm từ bắc vào nam.
c)
C. giảm nhanh từ bắc vào nam.
d)
D. giảm chậm từ bắc vào nam.
36.
Câu 111. Nguyên nhân gây nên sự khác biệt về nhiệt độ từ bắc vào nam ở nước ta là_x000D_
a)
A. vĩ độ địa lí và ảnh hưởng biển khác nhau. _x000D_
b)
B. gió mùa Đông Bắc và vĩ độ địa lí._x000D_
c)
C. gió mùa Đông Bắc và hình thể lãnh thổ kéo dài. _x000D_
d)
D. vĩ độ địa lí và địa hình khác nhau._x000D_
37.
Câu 112. Nhiệt độ trung bình tháng VII ở miền Trung cao hơn miền Bắc và miền Nam do ở miền Trung_x000D_
a)
A. có địa hình hẹp ngang kéo dài nhất nước ta. _x000D_
b)
B. hầu như không có mưa._x000D_
c)
C. có gió phơn Tây Nam hoạt động. _x000D_
d)
D. rất phổ biến các dạng cồn cát ven biển._x000D_
38.
Câu 113. TP. Hồ Chí Minh có lượng mưa lớn hơn Hà Nội do_x000D_
a)
A. gió mùa Tây Nam hoạt động mạnh hơn._x000D_
b)
B. gió mùa Tây Nam hoạt động dài hơn._x000D_
c)
C. gió Tây Nam hoạt động quanh năm._x000D_
d)
D. gió mùa Tây Nam và gió Tây Nam đều gây mưa lớn._x000D_
39.
Câu 114. Địa hình đồi núi nước ta bị xâm thực mạnh do_x000D_
a)
A. địa hình dốc. _x000D_
b)
B. đất feralit là chủ yếu._x000D_
c)
C. lớp phủ thực vật suy giảm. _x000D_
d)
D. lượng mưa lớn theo mùa._x000D_
40.
Câu 115. Biểu hiện của địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta là_x000D_
a)
A. có nhiều đồng bằng rộng. _x000D_
b)
B. có nhiều cao nguyên._x000D_
c)
C. hoạt động xâm thực và bồi tụ rất phổ biến. _x000D_
d)
D. đồi núi chiếm chủ yếu diện tích._x000D_
41.
Câu 116. Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là_x000D_
a)
A. sự bồi tụ mở rộng diện tích các đồng bằng hạ lưu sông._x000D_
b)
B. sự hình thành các bán bình nguyên và đồi trung du._x000D_
c)
C. sự hình thành các cánh đồng giữa núi._x000D_
d)
D. sự hình thành các vùng đồi núi thấp._x000D_
42.
Câu 117. Đất feralit ở nước ta thường có màu đỏ vàng vì_x000D_
a)
A. mưa nhiều làm rửa trôi các chất badơ dễ tan._x000D_
b)
B. đất quá chặt, thiếu các nguyên tố vi lượng._x000D_
c)
C. quá trình phong hoá diễn ra với cường độ mạnh._x000D_
d)
D. có chứa nhiều ôxit sắt và ôxit nhôm._x000D_
43.
Câu 118. Quá trình hình thành và biến đổi địa hình Việt Nam hiện tại chủ yếu là_x000D_
a)
A. xâm thực - bồi tụ. _x000D_
b)
B. bồi tụ - xói mòn. _x000D_
c)
C. bồi tụ - vận chuyển. _x000D_
d)
D. xói mòn - xâm thực._x000D_
44.
Câu 119. Tác động của hoạt động xâm thực bồi tụ mạnh đến việc sử dụng đất ở nước ta là_x000D_
a)
A. tạo thành địa hình cácxtơ với các hang động ngầm._x000D_
b)
B. tích tụ đất đá dưới chân núi._x000D_
c)
C. bào mòn, rửa trôi đất, làm trơ sỏi đá._x000D_
d)
D. bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh với nhiều hẻm vực, khe sâu._x000D_
45.
Câu 120. Chế độ nước của sông ngòi nước ta không có đặc điểm_x000D_
a)
A. diễn biến thủy chế sông ngòi khá phù hợp với chế độ mưa của địa phương._x000D_
b)
B. mùa cạn tương ứng với thời gian gió mùa mùa hạ hoạt động._x000D_
c)
C. thủy chế diễn biến thất thường._x000D_
d)
D. mùa lũ tương ứng với mùa mưa._x000D_
46.
Câu 121. Chế độ mưa không ổn định đã làm cho sông ngòi nước ta có_x000D_
a)
A. nhiều đợt lũ trong năm phù hợp với các đợt mưa nhiều._x000D_
b)
B. tổng lượng nước lớn do tổng số ngày mưa trong năm cao._x000D_
c)
C. nhiều phù sa do hoạt động bào mòn, rửa trôi mạnh mẽ._x000D_
d)
D. thủy chế thất thường._x000D_
47.
Câu 122. Đất feralit ở nước ta thường bị chua nguyên nhân là_x000D_
a)
A. có chứa nhiều ôxit sắt (Fe2O3) và ôxit nhôm (Al2O3)._x000D_
b)
B. mưa nhiều làm rửa trôi các chất badơ dễ hoà tan._x000D_
c)
C. quá trình phong hoá diễn ra với cường độ mạnh._x000D_
d)
D. đất quá chặt, thiếu các nguyên tố vi lượng._x000D_
48.
Câu 123. Feralit là loại đất chính ở nước ta, nguyên nhân là_x000D_
a)
A. nhiều đồi núi, trong đó chủ yếu là đồi núi thấp._x000D_
b)
B. hai mùa mưa và khô đắp đổi trong năm._x000D_
c)
C. đồi núi chiếm tỉ lệ diện tích lớn._x000D_
d)
D. khí hậu nhiệt đới ẩm._x000D_
49.
Câu 124. Nguyên nhân làm cho đất đai nước ta dễ bị suy thoái là_x000D_
a)
A. mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi, xói mòn rửa trôi diễn ra mạnh mẽ._x000D_
b)
B. khí hậu nhiệt ẩm cao, địa hình nhiều đồi núi thấp._x000D_
c)
C. khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi._x000D_
d)
D. địa hình nhiều đồi núi, có 2 mùa mưa và khô rõ rệt._x000D_
50.
Câu 125. Đất xám bạc màu là_x000D_
a)
A. đất trên vùng đồi núi thấp bị thoái hóa tạo thành._x000D_
b)
B. đất phù sa cổ bị bào mòn, rửa trôi._x000D_
c)
C. đất feralit phát triển trên đá vôi bị bào mòn, rửa trôi._x000D_
d)
D. đất phù sa ở đồi núi thấp không được tiếp tục bồi đắp phù sa._x000D_
51.
Câu 126. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa làm cho sông ngòi nước ta có đặc điểm_x000D_
a)
A. phần lớn đều ngắn, dốc, dễ bị lũ lụt._x000D_
b)
B. nhiều nước, giàu phù sa, có chế độ nước theo mùa._x000D_
c)
C. phần lớn chảy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam._x000D_
d)
D. có tổng lượng nước lớn và chủ yếu nhận từ ngoài lãnh thổ._x000D_
52.
Câu 127. Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc do_x000D_
a)
A. địa hình nhiều đồi núi, lượng mưa lớn._x000D_
b)
B. lượng mưa lớn, có các đồng bằng rộng._x000D_
c)
C. đồi núi dốc, có các đồng bằng rộng._x000D_
d)
D. đồi núi dốc, lớp phủ thực vật bị phá huỷ._x000D_
53.
Câu 128. Sông ngòi nước ta nhiều nước do_x000D_
a)
A. nhiều sông, suối, ao, hồ, đầm và nguồn nước ngầm phong phú._x000D_
b)
B. lượng mưa lớn và nước từ lưu vực ngoài lãnh thổ chảy vào._x000D_
c)
C. nước từ phần lưu vực ngoài lãnh thổ và nước ngầm._x000D_
d)
D. nhiều hệ thống sông lớn và lượng mưa theo mùa._x000D_
54.
Câu 129. Nguyên nhân sông ngòi nước ta có thủy chế diễn biến theo mùa là_x000D_
a)
A. đồi núi bị cắt xẻ, độ dốc lớn và mưa nhiều._x000D_
b)
B. trong năm có hai mùa khô và mưa._x000D_
c)
C. địa hình có độ dốc lớn, mưa nhiều._x000D_
d)
D. mưa nhiều trên địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn._x000D_
55.
Câu 130. Sông ngòi nước ta nhiều phù sa, nguyên nhân do nước ta có_x000D_
a)
A. hai mùa khô, mưa đắp đổi trong năm._x000D_
b)
B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa._x000D_
c)
C. mưa nhiều, địa hình chủ yếu là đồi núi có độ dốc lớn._x000D_
d)
D. khí hậu mưa nhiều, đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích._x000D_
56.
Câu 131. Để nhanh chống phục hồi lớp phủ thực vật trên đất, cần chú trọng_x000D_
a)
A. công tác bảo vệ rừng. _x000D_
b)
B. cải tạo và làm giàu đất._x000D_
c)
C. công tác trồng và bảo vệ rừng. _x000D_
d)
D. mô hình nông - lâm kết hợp._x000D_
57.
Câu 132. Khó khăn lớn nhất của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đối với sản xuất nông nghiệp là_x000D_
a)
A. khí hậu có sự phân hóa tạo nên sự khác biệt rõ rệt giữa các vùng._x000D_
b)
B. khí hậu có sự phân hóa một mùa mưa và một mùa khô sâu sắc._x000D_
c)
C. tính thất thường của các yếu tố thời tiết và khí hậu._x000D_
d)
D. sự phân hóa khí hậu từ bắc vào nam và từ thấp lên cao._x000D_
58.
Câu 133. Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn là_x000D_
a)
A. mưa lớn và nguồn nước từ ngoài lãnh thổ chảy vào._x000D_
b)
B. địa hình chủ yếu là đồi núi thấp và lượng mưa lớn._x000D_
c)
C. thảm thực vật có độ che phủ cao và lượng mưa lớn._x000D_
d)
D. lượng mưa lớn trên đồi núi dốc và ít lớp phủ thực vật._x000D_
59.
Câu 134. Nguyên nhân sông ngòi nước ta có thủy chế theo mùa là_x000D_
a)
A. hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới. _x000D_
b)
B. hoạt động của bão._x000D_
c)
C. sông ngòi nước ta có dạng hợp lũ và phân lũ. _x000D_
d)
D. chế độ mưa diễn biến theo mùa._x000D_
60.
Câu 135. Kiểu hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng của khí hậu nước ta là_x000D_
a)
A. rừng gió mùa thường xanh. _x000D_
b)
B. rừng gió mùa nửa rụng lá._x000D_
c)
C. rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh. _x000D_
d)
D. rừng thưa khô rụng lá._x000D_
61.
Câu 136. Rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh có đặc điểm_x000D_
a)
A. phát triển ở độ cao trên 600 m ở miền Bắc và trên 900 m ở miền Nam._x000D_
b)
B. có nhiều tầng tán._x000D_
c)
C. rụng lá vào mùa khô._x000D_
d)
D. có cả rừng lá rộng và rừng lá kim_x000D_
62.
Câu 137. Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm là_x000D_
a)
A. rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh. _x000D_
b)
B. rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá._x000D_
c)
C. rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh. _x000D_
d)
D. rừng thưa nhiệt đới khô._x000D_
63.
Câu 138. Nhận định nào sau đây về sinh vật nước ta không đúng?_x000D_
a)
A. Hiện nay rừng nguyên sinh còn lại rất ít. _x000D_
b)
B. Không có các loài ôn đới và cận nhiệt đới._x000D_
c)
C. Phổ biến hiện nay là rừng thứ sinh. _x000D_
d)
D. Thành phần các loài nhiệt đới chiếm ưu thế._x000D_
64.
Câu 139. Ở nước ta, hệ sinh thái xavan, cây bụi gai nhiệt đới khô tập trung ở vùng_x000D_
a)
A. Cực Nam Trung Bộ. _x000D_
b)
B. Nam Bộ. _x000D_
c)
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ. _x000D_
d)
D. Tây Nguyên._x000D_
65.
Câu 140. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất đến hoạt động_x000D_
a)
A. công nghiệp. _x000D_
b)
B. giao thông vận tải. _x000D_
c)
C. nông nghiệp. _x000D_
d)
D. du lịch._x000D_
66.
Câu 141. Cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là hệ sinh thái rừng_x000D_
a)
A. gió mùa thường xanh phát triển trên đá vôi. _x000D_
b)
B. thưa và xavan phát triển trên đất badan._x000D_
c)
C. nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất feralit. _x000D_
d)
D. ngập mặn ven biển phát triển trên đất mặn._x000D_
67.
Câu 142. Nhân tố tạo nên sự phân hoá khí hậu theo chiều Bắc - Nam ở nước ta là_x000D_
a)
A. thảm thực vật. _x000D_
b)
B. địa hình._x000D_
c)
C. gió mùa Tây Nam. _x000D_
d)
D. vị trí địa lí, gió mùa Đông Bắc._x000D_
68.
Câu 143. Thiên nhiên phần lãnh thổ phía bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra) đặc trưng cho vùng khí hậu_x000D_
a)
A. nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa hạ nóng ẩm. _x000D_
b)
B. cận Xích đạo gió mùa có nền nhiệt khá cao._x000D_
c)
C. nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh. _x000D_
d)
D. cận nhiệt đới gió mùa có mùa hạ ít mưa._x000D_
69.
Câu 144. Ranh giới tạo ra sự khác biệt về tự nhiên giữa miền Bắc và miền Nam nước ta là_x000D_
a)
A. dãy Bạch Mã. _x000D_
b)
B. dãy Hoành Sơn. _x000D_
c)
C. dãy Trường Sơn Bắc. _x000D_
d)
D. dãy Trường Sơn Nam._x000D_
70.
Câu 145. Nguyên nhân chủ yếu làm cho thiên nhiên nước ta phân hoá theo chiều Bắc - Nam là do_x000D_
a)
A. hoạt động của gió mùa khác nhau ở các miền._x000D_
b)
B. hình dạng kéo dài theo kinh tuyến của lãnh thổ nước ta._x000D_
c)
C. vị trí địa lí nước ta nằm kề Biển Đông._x000D_
d)
D. nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc._x000D_
71.
Câu 146. Bầu trời nhiều mây, tiết trời se lạnh, mưa ít, nhiều loại cây bị rụng lá, là cảnh sắc thiên nhiên của_x000D_
a)
A. miền Bắc vào mùa chuyển tiếp. _x000D_
b)
B. miền Nam vào mùa thu đông._x000D_
c)
C. Trung Bộ vào mùa thu đông. _x000D_
d)
D. miền Bắc vào mùa đông._x000D_
72.
Câu 147. Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam là nhờ có_x000D_
a)
A. gió mùa Đông Bắc. _x000D_
b)
B. gió lạnh. _x000D_
c)
C. địa hình cao. _x000D_
d)
D. mưa phùn._x000D_
73.
Câu 148. Mùa đông ở khu vực Đông Bắc nước ta thường_x000D_
a)
A. đến sớm và kết thúc muộn. _x000D_
b)
B. đến sớm và kết thúc sớm._x000D_
c)
C. đến muộn và kết thúc muộn. _x000D_
d)
D. đến muộn và kết thúc sớm._x000D_
74.
Câu 149. Đặc trưng khí hậu của khu vực từ Bạch Mã trở vào là_x000D_
a)
A. có hai mùa: mùa ít mưa và mùa mưa nhiều._x000D_
b)
B. không có mùa đông rõ rệt, chỉ có hai thời kì chuyển tiếp._x000D_
c)
C. nhiệt độ trung bình năm trên 25°C và không có tháng nào dưới 20°C._x000D_
d)
D. có hai mùa: một mùa nóng, một mùa lạnh._x000D_
75.
Câu 150. Phần lãnh thổ phía nam nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm thấp hơn phía bắc do_x000D_
a)
A. có vị trí ở gần Xích đạo. _x000D_
b)
B. có vùng biển rộng lớn._x000D_
c)
C. nằm gần chí tuyến Bắc. _x000D_
d)
D. chủ yếu là địa hình núi._x000D_