wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÁI 12 THỦY QUYỂN- NƯỚC TRÊN LỤC ĐỊA

Total questions: 73

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển,

c)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

d)

sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

2.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

trên mặt, nước ngầm.

b)

trên mặt, hơi nước.

c)

nước ngầm, hơi nước.

d)

biển, sông, hồ.

3.

Nước băng tuyết ở thể nào sau đây

a)

Rắn.

b)

Lỏng.

c)

Hơi.

d)

Khí.

4.

Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.

b)

tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.

c)

tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.

d)

nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.

5.

Băng hà có tác dụng chính trong việc

a)

dự trữ nguồn nước ngọt.

b)

điều hoà khí hậu.

c)

hạ thấp mực nước biển.

d)

nâng độ cao địa hình.

6.

Nước ngầm được gọi là

a)

kho nước mặn của Trái Đất.

b)

nền tảng nâng đỡ địa hình

c)

nguồn gốc của sông suối

d)

kho nước ngọt của Trái Đất.

7.

Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào

a)

nguồn cung cấp nước mặt.

b)

khối lượng lớn nước biển.

c)

đặc điểm bề mặt địa hình.

d)

sự thấm nước của đất đá.

8.

Nguồn cung cấp nước ngầm không phải là

a)

nước mưa

b)

băng tuyết.

c)

nước trên mặt.

d)

nước ở biển.

9.

Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong bảo vệ nguồn nước ngọt trên Trái Đất?

a)

Nâng cao sự nhận thức.

b)

sử dụng nước tiết kiệm.

c)

Giữ sạch nguồn nước.

d)

xử phạt, khen thưởng.

10.

Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là

a)

lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.

b)

lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.

c)

nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.

d)

nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.

11.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

nước ngầm.

b)

chế độ mưa.

c)

địa hình

d)

. thực vật.

12.

miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình.

b)

chế độ mưa.

c)

băng tuyết

d)

thực vật.

13.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?

a)

Nước ngầm.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa hình.

d)

Thực vật.

14.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

điều hoà chế độ nước sông.

b)

giảm lưu lượng nước sông

c)

nhiều thung lũng

d)

địa hình dốc.

15.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?

a)

Nước ngầm.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa hình.

d)

Thực vật.

16.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

điều hoà chế độ nước sông.

b)

giảm lưu lượng nước sông.

c)

nhiều thung lũng.

d)

địa hình dốc.

17.

Độ muối trung bình cua nước biển là

            

a)

34 %

b)

34 %0.  

c)

35%0.

d)

35%

18.

Câu 26. Sông nằm trong khu vực xích đạo thường có nhiều nước

a)

vào mùa hạ. 

b)

vào mùa xuân.

c)

quanh năm.   

d)

theo mùa.

19.

Sông nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa thường có nhiều nước nhất vào các mùa

a)

xuân và hạ.

b)

hạ và thu.

c)

thu và đông.

d)

đông và xuân.

20.

Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa

a)

xuân và hạ.  

b)

hạ và thu

c)

thu và đông. 

d)

đông và xuân

21.

Nguồn cung cấp nước cho sông ở hoang mạc chủ yếu là

a)

nước mặt.

b)

nước ngầm.

c)

băng tuyết. 

d)

nước mưa.

22.

Câu 6. Dòng chảy thường xuyên, tương đối lớn trên bề mặt lục địa gọi là

a)

sông.

b)

đầm.

c)

mưa.

d)

hồ.

23.

Tính chất của nước ngầm rất khác nhau do phụ thuộc vào

a)

Đặc điểm địa hình.

b)

Mức độ bốc hơi.

c)

đặc điểm đất, đá

d)

Lớp phủ thực vật

24.

Sự thay đổi của lưu lượng nước sông có tính chu kì trong năm gọi là

a)

nguồn cấp nước.

b)

chế độ nước

c)

dòng chảy mặt.

d)

lưu vực nước.

25.

Hồ nước ngọt Bai-kan thuộc quốc gia nào sau đây?

a)

Liên bang Nga.

b)

Trung Quốc.

c)

Ấn Độ.

d)

Hoa Kì.

26.

Hồ nào sau đây ở nước ta là hồ nhân tạo?

a)

Hồ Trị An.

b)

Hồ Gươm.

c)

Hồ Tây.

d)

Hồ Tây.

27.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Hồ là những vùng trũng chứa nước trong lục địa, không thông trực tiếp với biển.

b)

Hồ là những vùng trũng chứa nước trong lục địa thông với biển.

c)

Hồ nối với sông có tác dụng điều hoà chế độ nước sông.

d)

Hồ cung cấp nước cho sản xuất và đời sống.

28.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Thực vật làm tăng quá trình bốc hơi và giảm khả năng thấm của nước.

b)

Mực nước ngầm luôn thay đổi phụ thuộc vào nguồn cung cấp nước.

c)

Nước ngầm cung cấp nước cho sinh hoạt và sản xuất.

d)

Nước ngầm góp phần ổn định dòng chảy và chống sụt lún.

29.

Hồ có nguồn gốc nội sinh gồm

a)

hồ kiến tạo, hồ băng hà.

b)

hồ núi lửa, hồ băng hà.

c)

hồ kiến tạo, hồ bồi tụ do sông

d)

hồ kiến tạo, hồ núi lửa.

30.

Hồ có nguồn gốc ngoại sinh gồm

a)

hồ kiến tạo, hồ băng hà.

b)

hồ núi lửa, hồ băng hà.

c)

hồ băng hà, hồ bồi tụ do sông

d)

hồ kiến tạo, hồ núi lửa.

31.

Tổng lượng nước của sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố nào sau đây?

a)

Lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.

b)

Lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.

c)

Nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.

d)

Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.

32.

Sông nào sau đây ở nước ta có tổng lượng nước chảy trong năm lớn nhất?

 

a)

Sông Cửu Long.

b)

Sông Hồng.

c)

 Sông Thái Bình.

d)

Sông Đồng Nai.

33.

Thuỷ quyển là.........., bao gồm nước biển và đại dương, nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển.

a)

lớp nước trên đại dương.

b)

lớp nước trên lục địa.

c)

lớp nước trên mặt đất.

d)

lớp nước trên Trái Đất.

34.

Nước ngầm tồn tại thường xuyên trong tầng

a)

chứa nước.

b)

thấm nước.

c)

không thấm nước.

d)

bề mặt đất.

35.

Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

 mưa lớn.

b)

giá rét.

c)

sương mù.

d)

tuyết rơi.

36.

Nước mặn chiếm chủ yếu trong thuỷ quyển, khoảng

a)

99%.

b)

97,5%.

c)

90,5%.

d)

95%.

37.

 Nước ngọt tồn tại dưới dạng băng, tuyết chiếm khoảng..........lượng nước ngọt trên Trái Đất.

a)

60%.

b)

70%.

c)

80%.

d)

90%.

38.

Hồ nào sau đây ở nước ta là hồ nhân tạo?

a)

Hồ Trị An.

b)

Hồ Gươm.

c)

. Hồ Tây.

d)

Hồ Tơ Nưng.

39.

Băng tuyết khá phổ biến ở vùng

a)

hàn đới, cận nhiệt và trên các vùng núi cao.

b)

ôn đới, cận nhiệt và trên các vùng núi thấp.

c)

hàn đới, ôn đới và trên các vùng núi thấp.

d)

hàn đới, ôn đới và trên các vùng núi cao.

40.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

điều hoà chế độ nước sông.

b)

giảm lưu lượng nước sông.

c)

nhiều thung lũng.

d)

địa hình dốc.

41.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

địa hình phức tạp.

b)

nhiều thung lũng.

c)

nhiều đỉnh núi cao.

d)

địa hình dốc.

42.

Ở đồng bằng, lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do

a)

bề mặt địa hình bằng phẳng.

b)

lớp phủ thổ nhưỡng mềm.

c)

tốc độ nước chảy nhanh.

d)

tổng lưu lượng nước lớn.

43.

Yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hoà?

a)

Nước mưa chảy trên mặt.     

b)

Các mạch nước ngầm.

c)

Địa hình đồi núi dốc nhiều.         

d)

Bề mặt đất đồng bằng rộng.

44.

Sông nào sau đây dài nhất thế giới?

a)

A-ma-dôn

b)

Nin

c)

I-ê-nit-xây

d)

Mê Công

45.

. Sông nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa thường có nhiều nước nhất vào các mùa

a)

xuân và hạ.       

b)

hạ và thu.

c)

thu và đông.  

d)

đông và xuân

46.

Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa

a)

xuân và hạ.

b)

hạ và thu.

c)

thu và đông.      

d)

đông và xuân.

47.

Nguồn cung cấp nước cho sông ở hoang mạc chủ yếu là

a)

nước mặt.

b)

nước ngầm.

c)

băng tuyết.    

d)

nước mưa.

48.

Trong các nhận định sau , nhận định nào Đúng:  

a)

Nước ngầm do nước mặt thấm xuống.

b)

Mực nước ngầm phụ thuộc vào nguồn cung cấp nước, đặc điểm địa hình, khả năng thấm của đất đá,...

c)

Nước ngầm nằm khá nông ở vùng ẩm ướt, đất đá dễ thấm hút và nằm sâu vùng khô hạn.

d)

Nước ngầm có thành phần và hàm lượng các chất khoáng hầu như không thay đổi.

49.

Cho thông tin sau

        Mực nước lũ của các sông ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh, lũ về đột ngột, gây hậu quả nghiêm trọng cho sản xuất và đời sống.

Trong các nhận định sau , nhận định nào Đúng

a)

Chế độ nước sông miền Trung khá điều hoà.

b)

Lũ các sông miền Trung lên nhanh là do địa hình bằng phẳng.

c)

Nguồn cung cấp nước cho sông miền Trung chủ yếu là băng tuyết.

d)

Mùa lũ của sông miền Trung thường trùng với mùa mưa bão.

50.

: Cho nhận định sau

Hồ ở vùng đồng bằng như đồng bằng sông Hồng thường có dạng hình móng ngựa hay hình bán nguyệt.

chọn nhân định đúng

a)

Hồ là vũng trũng chứa nước trên Trái Đất

b)

Hồ móng ngựa hình thành từ miệng núi lửa đã tắt.

c)

Hồ Tây Hà Nội là hồ móng ngựa.

d)

Hồ Tây hình thành tại các khúc uốn sông bị tách khỏi dòng chính, sau khi chuyển dòng.

51.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính lưu lượng dòng chảy trung bình năm tại trạm Đồng Tâm trên sông Gianh (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của m³/s )

(a)  

52.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính lưu lượng dòng chảy trung bình năm tại trạm Yên Thượng trên sông Cả (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của m3/s).

(a)  

53.

Có mấy loại hồ?

(a)  

54.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

chế độ mưa.

b)

nước ngầm.

c)

thực vật.

d)

địa hình.

55.

Ý nghĩa của hồ đầm nối với sông là

a)

giảm lưu lượng nước sông.

b)

làm giảm tốc độ dòng chảy.

c)

điều hoà chế độ nước sông.

d)

điều hoà dòng chảy sông.

56.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

thực vật.

b)

chế độ mưa.

c)

băng tuyết.

d)

địa hình.

57.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?

a)

Nước ngầm.

b)

Thực vật.

c)

Băng tuyết.

d)

Địa hình.

58.

Nước băng tuyết tập trung chủ yếu ở?

a)

Vùng cực, cận cực.

b)

Vùng núi cao.

c)

Vùng ôn đới.

d)

Vùng xích đạo.

59.

Trong vỏ Trái Đất, nước ngầm tồn tại thường xuyên trong tầng

a)

chứa nước.

b)

thấm nước.

c)

không thấm nước.

d)

khí quyển.

60.

Hồ nhân tạo là

a)

hồ có nguốn gốc núi lửa.

b)

hồ do con người tạo nên.

c)

hồ có nguồn gốc kiến tạo.

d)

hồ do băng hà tạo ra.

61.

Nước băng tuyết hiện nay đang giảm dần do

a)

phá rừng phòng hộ.

b)

khai thác quá mức.

c)

biến đổi khí hậu.

d)

hồ do băng hà tạo ra.

62.

Tổng lượng ước ngọt chiếm khoảng………% của thủy quyển?

a)

30.

b)

70.

c)

97,5.

d)

2,5.

63.

Nhận định đúng về những biện pháp bảo vệ nguồn nước ngọt?

a)

Sử dụng nguồn nước hợp lí.

b)

Quên không khóa vòi nước. 

c)

Xây dựng hồ trữ nước.

d)

Để vòi nước chảy khi đánh răng.

64.

Dựa vào hình bên, cho biết vai trò của thực vật đối với nước ngầm

a)

giảm khả năng thấm và tăng bốc hơi nước.

b)

giảm khả năng thấm và giảm bốc hơi nước.

c)

tăng khả năng thấm và tăng bốc hơi nước.

d)

tăng khả năng thấm và giảm bốc hơi nước.

65.

Đặc điểm giống nhau giữa nước ngầm và nước băng tuyết là

a)

nguồn cung cấp nước mặn.

b)

nguồn cung cấp nước ngọt.

c)

sản xuất thủy điện.

d)

đều tồn tại ở thể rắn.

66.

Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

a)

A. Chế độ mưa.                                         

b)

  B. Băng tuyết.

c)

C. Địa thế.                                               

d)

    D. Dòng biển.

67.

Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm?

a)

A. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.                     

b)

B. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.

c)

C. Khí hậu ôn đới lục địa.                          

d)

  D. Khí hậu xích đạo.

68.

Ở miền ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào mùa nào trong năm?

a)

A. Mùa hạ.                                                

b)

  B. Mùa đông.

c)

C. Mùa xuân.                                          

d)

    D. Mùa thu.

69.

Băng hà có tác dụng chính trong việc

a)

A. dự trữ nguồn nước ngọt.                         

b)

B. điều hoà khí hậu.

c)

C. hạ thấp mực nước biển.                          

d)

D. nâng độ cao địa hình.

70.

Sông ngòi ở vùng khí hậu nóng hoặc những nơi địa hình thấp của khí hậu ôn đới thì nguồn cung nước chủ yếu là

a)

A. nước mưa.                                           

b)

    B. băng tuyết.

c)

C. nước ngầm.                                        

d)

     D. các hồ chứa.

71.

Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ

a)

A. nước trên mặt đất thấm xuống.

b)

B. nước từ biển, đại dương thấm vào.

c)

C. nước từ dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên.

d)

D. khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã xuất hiện.

72.

Việc phá rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông, sẽ dẫn tới hậu quả là

a)

mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết.

b)

sông sẽ không còn nước, quanh co uốn khúc.

c)

mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn cạn kiệt.

d)

mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp.

73.

Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Sông nhỏ, dốc, nhiều thác ghềnh.

b)

Sông lớn, lòng sông rộng, nhiều phụ lưu.

c)

Sông dốc, lượng mưa lớn, tập trung trong thời gian ngắn.

d)

Sông lớn, lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày.