wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 2

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi?

a)

Nước mắm.

b)

Sữa.

c)

Rượu.

d)

Đường mía.

2.

Tiềm năng thủy điện của nước ta tập trung chủ yếu ở hệ thống

a)

sông Đồng Nai.

b)

sông Hồng.

c)

sông Mã.

d)

sông Cả.

3.

Trong cơ cấu công nghiệp năng lượng nước ta có ngành

a)

nhiệt điện.

b)

chế biến thực phẩm.

c)

vật liệu xây dựng.

d)

hóa chất.

4.

Công nghiệp của nước ta hiện nay

a)

chỉ có công nghiệp khai thác.

b)

có cơ cấu ngành đa dạng.

c)

tập trung chủ yếu ở miền núi.

d)

phân bố đều khắp cả nước.

5.

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta hiện nay

a)

giảm tỉ trọng khu vực nhà nước.

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

phát triển các ngành trọng điểm.

d)

không thay đổi giữa các thành phần.

6.

Cơ sở để phân chia ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm thành 3 phân ngành (chế biến sản phẩm trồng trọt, sản phẩm chăn nuôi, thủy hải sản) là

a)

công dụng sản phẩm.

b)

phân bố sản xuất.

c)

đặc điểm sản phẩm.

d)

nguồn nguyên liệu.

7.

Công nghiệp chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa ở nước ta phân bố chủ yếu ven các đô thị lớn là do

a)

nguồn nguyên liệu phong phú.

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật rất tốt.

c)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

d)

thị trường tiêu thụ rất rộng lớn.

8.

Ngành xay xát lương thực phát triển mạnh nhất ở vùng nào sau đây của nước ta?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

9.

Ngành công nghiệp nước ta tiếp tục được đầu tư đổi mới trang thiết bị và công nghệ chủ yếu nhằm

a)

nâng cao về chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.

b)

đẩy nhanh quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

phù hợp tình hình phát triển thực tế của đất nước.

d)

đáp ứng nhu cầu thị trường trong và ngoài nước.

10.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

a)

khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản.

b)

tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài.

c)

phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.

d)

sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động.

11.

Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

12.

Loại hình giao thông vận tải nào sau đây của nước ta còn non trẻ nhưng phát triển với tốc độ rất nhanh?

a)

Đường ô tô.

b)

Đường Hàng không.

c)

Đường biển.

d)

Đường sắt.

13.

Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là

a)

tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp

b)

mạng lưới phân bố rộng khắp ở các vùng.

c)

có trình độ kĩ thuật-công nghệ hiện đại.

d)

đã ngang bằng trình độ chuẩn của khu vực.

14.

Mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta còn chậm phát triển chủ yếu do

a)

địa hình bị chia cắt mạnh.

b)

thiếu vốn đầu tư.

c)

dân cư phân bố không đều.

d)

khí hậu phân hóa.

15.

Nội thương của nước ta hiện nay

a)

có các mặt hàng trao đổi đa dạng.

b)

hoàn toàn do Nhà nước đảm nhiệm.

c)

có thị trường chính ở vùng núi.

d)

phát triển đồng đều giữa các vùng.

16.

Viễn thông nước ta hiện nay không phải là ngành

a)

có sự tăng trường với tốc độ cao.

b)

chỉ tập trung phục vụ kinh doanh.

c)

sử dụng nhiều các công nghệ mới.

d)

có mạng lưới rộng rãi ở khắp nơi.

17.

Đường hàng không nước ta hiện nay

a)

vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất.

b)

có cơ sở vật chất kĩ thuật còn lạc hậu.

c)

mở rộng các đường bay đến nhiều nước.

d)

có hai đầu mối giao thông trong nước.

18.

Hoạt động nội thương nước ta ngày càng chuyển biến tích cực chủ yếu do

a)

nông thôn đổi mới, đời sống nhiều tiến bộ.

b)

sản xuất phát triển, chất lượng cuộc sống tăng.

c)

các đô thị mở rộng, hội nhập quốc tế sâu.

d)

dân số tăng nhiều, phân bố được mở rộng.

19.

Hoạt động ngoại thương nước ta hiện nay phát triển mạnh chủ yếu do

a)

thị trường được mở rộng, nhiều thành phần tham gia.

b)

nhu cầu tiêu dùng tăng, đẩy mạnh liên kết nước ngoài.

c)

sản xuất phát triển, chất lượng cuộc sống được nâng cao.

d)

tăng cường hội nhập quốc tế, kinh tế tăng trường nhanh.

20.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị dưới 9 nghìn tỷ đồng?

a)

Sóc Trăng.

b)

Cần Thơ.

c)

Cà Mau.

d)

Biên Hòa.

21.

Căn cứ vào Atlat Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây có qui mô nhỏ?

a)

Đà lạt.

b)

Thủ Dầu Một.

c)

Biên Hòa.

d)

Vũng Tàu.

22.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết cảng nào sau đây là cảng sông?

a)

Cửa Lò.

b)

Cửa Ông.

c)

Cái Lân.

d)

Sơn Tây.

23.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết điểm du lịch nào sau đây nằm trên đảo?

a)

Cần Giờ.

b)

Bãi Khem.

c)

Ooc Om Bóc.

d)

Bà Chú Xứ.

24.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết tuyến đường số 91 nối Long Xuyên với nơi nào sau đây?

a)

Vị Thanh.

b)

Tịnh Biên.

c)

Sóc Trăng.

d)

Cà Mau.

25.

Căn cứ vào Atlats Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy nào sau đây là nhà máy thủy điện?

a)

Thủ Đức.

b)

Bà Rịa.

c)

Thác Mơ.

d)

Phú Mỹ.

26.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, trung tâm du lịch nào sau đây có ý nghĩa quốc gia?

a)

Cần Thơ.

b)

Đà Nẵng.

c)

Nha Trang.

d)

Đà Lạt.

27.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường nào sau đây nối Mèo Vạc với Hà Giang?

a)

Đường 4A.

b)

Đường 4B.

c)

Đường 4C.

d)

Đường 4D.

28.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết điểm du lịch nào sau đây là làng nghề cổ truyền?

a)

Đồng Kỵ.

b)

Phủ Giầy.

c)

Kim Bôi.

d)

Xuân Sơn.

29.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành hóa chất, phân bón?

a)

Hải Phòng.

b)

Phúc Yên.

c)

Nam Định.

d)

Bỉm Sơn.

30.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy thủy điện nào sau đây nằm trên sông Gâm?

a)

Hòa Bình.

b)

Thác Bà.

c)

Tuyên Quang.

d)

A Vương.

31.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có qui mô nhỏ?

a)

Yên Bái.

b)

Thái Nguyên.

c)

Hải Dương.

d)

Hạ Long.

32.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Thương mại, thị trường nào sau đây nước ta xuất siêu?

a)

Anh.

b)

Trung Quốc.

c)

Hàn Quốc.

d)

Ấn Độ.

33.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm nào có qui mô lớn nhất trong các trung tâm công nghiệp sau đây?

a)

Quảng Ngãi.

b)

Nha trang.

c)

Qui Nhơn.

d)

Vũng Tàu.

34.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết mỏ than nào có sản lượng khai thác nhỏ nhất trong các mỏ sau đây?

a)

Vàng Danh.

b)

Cẩm Phả.

c)

Quỳnh Nhai.

d)

Hà Tu.

35.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có di sản văn hóa thế giới?

a)

Vinh.

b)

Hải Phòng.

c)

Huế.

d)

Đà Nẵng.

36.

Sản phẩm thuộc ngành công nghiệp chế biến thủy hải sản ở nước ta là

a)

đường mía.

b)

nước mắm.

c)

cà phê.

d)

xay xát.

37.

Điện là sản phẩm của ngành công nghiệp

a)

hóa dầu.

b)

cơ khí.

c)

năng lượng.

d)

luyện kim.

38.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

đã có nhiều sản phẩm xuất khẩu.

b)

chỉ có nhóm ngành chế biến.

c)

phân bổ đều khắp các vùng.

d)

tăng tỉ trọng ngành khai thác.

39.

Ngành công nghiệp của nước ta hiện nay

a)

chỉ có khai khoáng.

b)

sản phẩm đa dạng.

c)

phân bố đồng đều.

d)

tăng trưởng rất chậm.

40.

Công nghiệp dệt - may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

b)

Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao.

c)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Nguyên liệu trong nước dồi dào.

41.

Cơ cấu công nghiệp của nước ta chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.

d)

giảm tỉ trọng sản phẩm chất lượng cao.

42.

Công nghiệp chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa ở nước ta phân bố chủ yếu ven các đô thị lớn là do

a)

nguồn nguyên liệu phong phú.

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật rất tốt.

c)

nguồn lao động dồi dào giá rẻ.

d)

thị trường tiêu thụ rất rộng lớn.

43.

Nước ta cần phải xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt chủ yếu nhằm

a)

khai thác lợi thế về tài nguyên.

b)

khai thác thế mạnh về lao động.

c)

nâng cao chất lượng sản phẩm.

d)

thích nghi với cơ chế thị trường.

44.

Đế nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta cần

a)

mở rộng thị trường.

b)

nhập nhiều máy móc.

c)

đổi mới công nghệ.

d)

đa dạng sản phẩm.

45.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

a)

khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản.

b)

tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài.

c)

phù hợp hơn với yêu cầu thị trường.

d)

sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động.

46.

Trục đường bộ xuyên quốc gia thứ hai có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội của dải đất phía tây đất nước là

a)

đường 26.

b)

đường 9.

c)

đường 24.

d)

đường Hồ Chí Minh.

47.

Đầu mối đường sắt của cả nước hiện nay là

a)

Hà Nội.

b)

Lào Cai.

c)

Đà Nẵng.

d)

TP Hồ Chí MInh.

48.

Giao thông vận tải nước ta hiện nay

a)

chỉ có tuyến đường biển quốc tế.

b)

có vai trò lớn nhất là đường ống.

c)

đường bộ được mở rộng, hiện đại hóa.

d)

chỉ tập trung phát triển đường sắt.

49.

Hoạt động viễn thông nước ta hiện nay

a)

chỉ phục vụ cho cơ sở sản xuất.

b)

phát triển đồng đều ở các vùng.

c)

có sự phát triển nhanh vượt bậc.

d)

có trình độ công nghệ chưa cao.

50.

Giao thông vận tải nước ta hiện nay

a)

có mạng lưới đường ô tô mở rộng.

b)

phát triển mạnh nhất là đường sắt.

c)

chỉ có các tuyến đường biển nội địa.

d)

chỉ tập trung phát triển hàng không.

51.

Loại hình giao thông vận tải nào sau đây ở nước ta phát triển chủ yếu gắn với hoạt động ngoại thương?

a)

Đường ô tô.

b)

Đường hàng không.

c)

Đường biển.

d)

Đường sắt.

52.

Khu vực thành thị nước ta có hoạt động nội thương phát triển mạnh chủ yếu do

a)

giao thông thuận lợi, nhiều điểm dịch vụ.

b)

công nghiệp phát triển, lao động dồi dào.

c)

dân cư đông, nhu cầu tiêu dùng đa dạng.

d)

mức sông dân cư cao, sản xuất phát triển.

53.

Ngành vận tải đường hàng không của nước ta

a)

là ngành chủ đạo, chỉ có thành phần nhà nước.

b)

là ngành non trẻ, có tốc độ phát triển rất nhanh.

c)

mạng lưới sân bay phủ kín, đều có tuyến quốc tế.

d)

ngày càng thu hẹp và gắn với ngành năng lượng.

54.

Yếu tố tác động chủ yếu đến sự tăng nhanh giá trị nhập khẩu của nước ta hiện nay là

a)

nhu cầu của quá trình công nghiệp hóa.

b)

nhu cầu của chất lượng cuộc sống cao.

c)

việc phát triển của quá trình đô thị hóa.

d)

sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.

55.

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời ở nước ta hiện nay chủ yếu do

a)

cơ cấu dân số và sự phân bố dân cư.

b)

cơ sở hạ tầng và kĩ thuật hoàn chỉnh.

c)

nhu cầu sản xuất và đời sống đa dạng.

d)

tăng cường vốn đầu tư và công nghệ mới.

56.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm nào sau đây có qui mô lớn?

a)

Long Xuyên.

b)

Sóc Trăng.

c)

Rạch Giá.

d)

Cà Mau.

57.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 14 và đường số 26 gặp nhau tại địa điểm vào sau đây?

a)

Gia Nghĩa.

b)

Buôn Ma Thuột.

c)

A Yun Pa.

d)

An Khê.

58.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết điểm du lịch nào sau đây là làng nghề cổ truyền?

a)

Ba Vì.

b)

Cổ Loa.

c)

Vạn Phúc.

d)

Tam Đảo.

59.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng?

a)

Quảng Ngãi.

b)

Qui Nhơn.

c)

Phan Thiết.

d)

Nha Trang.

60.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết nơi nào sau đây là một điểm công nghiệp?

a)

Thái Nguyên.

b)

Hà Giang.

c)

Bắc Ninh.

d)

Việt Trì.

61.

Căn cứ vào AtLat Địa lí Việt nam trang Du lịch, cho biết di sản thế giới nào sau đây nằm trong trung tâm du lịch quốc gia?

a)

Vịnh Hạ Long.

b)

Phố cổ Hội An.

c)

Di tích Mỹ Sơn.

d)

Cố đô Huế.

62.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết ngành công nghiệp chế biến thủy sản có ở trung tâm nào sau đây?

a)

Pha Thiết.

b)

Tân An.

c)

Bảo Lộc.

d)

Tây Ninh.

63.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 28 nối Phan Thiết với điểm nào sau đây?

a)

Di Linh.

b)

Biên Hòa.

c)

Liên Khương.

d)

Đồng Xoài.

64.

Căn cứ vào AtLat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp Rạch Giá có ngành nào sau đây?

a)

Cơ khí.

b)

Sản xuất ô tô.

c)

Luyện kim màu.

d)

Điện tử.

65.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp Phan Thiết thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Khánh Hòa.

b)

Lâm Đồng.

c)

Ninh Thuận.

d)

Bình Thuận.

66.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết sân bay nào nằm gần biển nhất trong các sân bay sau đây?

a)

Buôn Ma Thuột.

b)

Liên Khương.

c)

Pleiku.

d)

Cam Ranh.

67.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy thủy điện nào được xây dựng trên sông Ba?

a)

Bản Vẽ.

b)

Yaly.

c)

Sông Hinh.

d)

A Vương.

68.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Thương mại, thị trường nào sau đây nước ta nhập siêu?

a)

Hoa Kì.

b)

Trung Quốc.

c)

Pháp.

d)

Anh.

69.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt nam trang Giao thông, cho biết tuyến đường biển nào sau đây dài nhất?

a)

Hải Phòng - Tô ki ô.

b)

TP Hồ Chí Minh - Hồng Công.

c)

Hải Phòng - Manila.

d)

TP Hồ Chí Minh - Hải Phòng.

70.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết điểm du lịch nào sau đây nằm gần biên giới Việt - Lào?

a)

Pù-Mát.

b)

Bù Gia Mập.

c)

Yok-Đôn.

d)

Sapa.