wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐÔ THỊ HÓA

Total questions: 68

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Tỉ lệ dân thành thị nước ta còn thấp cho thấy

a)

nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.

b)

đô thị hóa chưa phát triển mạnh.

c)

điều kiện sống ở nông thôn khá cao.

d)

điều kiện sống ở thành thị khá cao.

2.

Câu 2. Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?

a)

Cổ Loa.

b)

Thăng Long.

c)

Phú Xuân.

d)

Hội An.

3.

Câu 3. Quá trình đô thị hóa ở nước ta giai đoạn 1975 - 1986 có đặc điểm nào sau đây?

a)

Số lượng đô thị tăng nhanh.

b)

Số lượng đô thị tăng chậm.

c)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.

d)

Đô thị hóa với tốc độ nhanh.

4.

Câu 4. Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

Đô thị hóa diễn ra nhanh.

b)

Phân bố đô thị không đều.

c)

Trình độ đô thị hóa cao.

d)

Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao.

5.

Câu 5. Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của quá trình đô thị hóa?

a)

Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.

b)

Dân cư thành thị có xu hướng tăng.

c)

Dân cư tập trung vào thành phố lớn.

d)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

6.

Câu 6. Quá trình đô thị hoá diễn ra mạnh mẽ nhất ở nước ta trong thời kỳ nào sau đây?

a)

Pháp thuộc.

b)

1954 - 1975.

c)

1975 - 1986.

d)

1986 đến nay.

7.

Câu 7. Ý nào sau đây không đúng với dân số nông thôn và dân số thành thị nước ta?

a)

Cả số dân thành thị và nông thôn đều tăng.

b)

Số dân thành thị nhiều hơn nông thôn.

c)

Số dân thành thị tăng nhanh hơn nông thôn.

d)

Số dân nông thôn nhiều hơn thành thị.

8.

Câu 9. Ý nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Phân bố đô thị đều theo vùng.

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng lên.

c)

Hạn chế lối sống thành thị.

d)

Không có các chuỗi đô thị.

9.

Câu 10. Nội dung nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.

b)

Số đô thị giống nhau ở các vùng.

c)

Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.

d)

Trì

10.

Nội dung nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.

b)

Số đô thị giống nhau ở các vùng.

c)

Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.

d)

Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.

11.

Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

Hải Phòng.

b)

Huế.

c)

Đà Nẵng

d)

Cần Thơ.

12.

Các đô thị được hình thành trong thời Pháp thuộc ở nước ta có chức năng chủ yếu là

a)

hành chính, quân sự.

b)

kinh tế, ngoại giao.

c)

công nghiệp, hành chính.

d)

hành chính, thương mại.

13.

Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp, nguyên nhân chính là do

a)

Quá trình công nghiệp hóa còn chậm.

b)

Nước ta không có nhiều thành phố lớn.

c)

Trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao.

d)

Dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp.

14.

Đô thị đầu tiên của Việt Nam xuất hiện vào thời gian nào ?

a)

Thế kỉ V trước Công nguyên.

b)

Thế kỉ III trước Công nguyên.

c)

Đầu công nguyên

d)

Thế kỉ III sau Công nguyên.

15.

Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta trong những năm qua thay đổi theo hướng

a)

số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng.

b)

số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều giảm.

c)

số dân thành thị tăng nhưng tỉ lệ dân thành thị giảm.

d)

số dân thành thị giảm nhưng tỉ lệ dân thành thị tăng.

16.

Nội dung nào sau đây thể hiện tác động của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế - xã hội nước ta?

a)

Tăng thu nhập cho người lao động.

b)

Tạo thêm nhiều việc làm cho lao động.

c)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

d)

Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

17.

Quá trình đô thị hóa của nước ta đang ở mức thấp và diễn ra chậm chạp phản ánh nền kinh tế nước ta

a)

còn chưa phát triển mạnh.

b)

đang phát triển rất.

18.

Quá trình đô thị hóa của nước ta đang ở mức thấp và diễn ra chậm chạp phản ánh nền kinh tế nước ta

a)

còn chưa phát triển mạnh.

b)

đang phát triển rất mạnh.

c)

là nền kinh tế công - nông nghiệp.

d)

là nền kinh tế hậu công nghiệp.

19.

Đô thị ở nước ta hiện nay

a)

có lực lượng lao động dồi dào.

b)

chất lượng cuộc sống thấp.

c)

tập trung chủ yếu ở miền núi.

d)

đều cùng một cấp phân loại.

20.

Đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

diễn ra nhanh, có nhiều đô thị lớn.

b)

đô thị đều có chức năng chuyên biệt.

c)

tỉ lệ dân số thành thị cao, tăng nhanh.

d)

diễn ra chậm, có quy mô khác nhau.

21.

Các đô thị ở nước ta hiện nay

a)

có hệ thống giao thông rất hiện đại.

b)

có tổng số dân lớn hơn ở nông thôn.

c)

đều là các trung tâm du lịch lớn.

d)

tập trung nhiều lao động có kĩ thuật.

22.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta từ năm 1986 đến nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cơ sở hạ tầng còn ở mức thấp, tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

Tỉ lệ dân thành thị cao, lao động tự do tăng nhanh.

c)

Môi trường đô thị tốt, cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại.

d)

Dân thành thị tăng, cơ sở hạ tầng được đầu tư nhiều.

23.

Các đô thị nước ta hiện nay

a)

có số dân nhỏ và mật độ dân cư thấp.

b)

chỉ duy nhất phát triển công nghiệp.

c)

là thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng.

d)

đều là các trung tâm du lịch khá lớn.

24.

Đô thị hoá ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tỷ lệ dân thành thị thấp.

b)

Diễn ra phức tạp và lâu dài.

c)

Diễn ra chậm chạp, trình độ thấp hơn so với thế giới.

d)

Lối sống thành thị phát triển chậm hơn tốc độ đô thị hoá.

25.

Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào sau đây?

a)

Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao.

b)

Gây sức ép tới việc làm.

c)

Sự phân bố dân cư không

26.

Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào sau đây?

a)

Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao.

b)

Gây sức ép tới việc làm.

c)

Sự phân bố dân cư không đều.

d)

Trình độ đô thị hóa thấp.

27.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

cơ sở hạ tầng đô thị phát triển.

b)

quá trình công nghiệp hóa.

c)

gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao.

d)

di dân từ nông thôn ra thành thị.

28.

Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần

a)

giảm bớt tốc độ đô thị hóa.

b)

hạn chế di dân ra thành thị.

c)

mở rộng lối sống nông thôn.

d)

gắn liền với công nghiệp hóa.

29.

Nội dung nào sau đây thể hiện tác động về mặt xã hội của quá trình đô thị hóa ở nước ta?

a)

tạo ra nhiều việc làm cho lao động.

b)

tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật.

c)

tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ.

30.

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây do

a)

kết quả của việc di dân tự do từ nông thôn vào thành thị.

b)

tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao hơn nông thôn.

c)

sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế và quy hoạch, mở rộng đô thị.

d)

cơ sở hạ tầng đô thị phát triển cao so với khu vực và thế giới.

31.

Tác động tích cực của đô thị hóa đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

a)

thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.

b)

làm thay đổi sự phân bố dân cư và lao động.

c)

tăng nhanh cả về số lượng và quy mô đô thị.

d)

tạo nhiều việc làm và thu nhập cho nhân dân.

32.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng là

a)

chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt hơn.

b)

dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm.

c)

chính sách phân bố lại dân cư giữa các vùng.

d)

quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa

33.

ta ngày càng tăng là

a)

chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt hơn.

b)

dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm.

c)

chính sách phân bố lại dân cư giữa các vùng.

d)

quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa phát triển.

34.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phân bố số lượng các đô thị ở Việt Nam?

a)

Chủ yếu ở vùng đồng bằng và ven biển.

b)

Chủ yếu ở vùng đồi trung du và miền núi.

c)

Chủ yếu ở vùng đồi trung du và ven biển.

d)

Chủ yếu ở vùng đồng bằng và đồi trung du.

35.

Quá trình đô thị hoá ở nước ta hiện nay có nhiều chuyển biến tích cực chủ yếu do

a)

hình thành và phát triển các khu công nghiệp.

b)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo thành phần.

c)

hiện đại hoá nông thôn và tăng tỉ trọng dịch vụ.

d)

kinh tế phát triển và quá trình công nghiệp hoá.

36.

Tác động của quá trình đô thị hóa ở nước ta đến phát triển kinh tế - xã hội là

a)

hạn chế sự thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.

b)

chất lượng cuộc sống của dân cư ngày càng giảm.

c)

làm cơ cấu kinh tế chuyển dịch với tốc độ chậm.

d)

tạo thêm nhiều việc làm mới cho người lao động.

37.

Mức độ đô thị hóa ở vùng núi nước ta thấp hơn đồng bằng chủ yếu do

a)

địa hình khó khăn cho xây dựng đô thị, số dân ít.

b)

quá trình công nghiệp hóa diễn ra muộn, số dân ít.

c)

chất lượng cuộc sống thấp, cơ sở hạ tầng hạn chế.

d)

trình độ phát triển kinh tế - xã hội thấp, thưa dân.

38.

Nhận xét nào sau đây đúng về phân bố đô thị của nước ta?

a)

Số lượng các thành phố lớn quá nhiều so với mạng lưới đô thị.

b)

Trung du miền núi phía Bắc có số lượng đô thị ít nhất cả nước.

c)

Đông Nam Bộ có quy mô dân số đô thị lớn nhất của cả nước.

d)

Số lượng đô thị phân bố đồng đều giữa các vùng trên cả nước.

39.

Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

4 lines
40.

Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

a)

dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

b)

cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

c)

mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

d)

dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

41.

Giải pháp chủ yếu nào sau đây nhằm thu hút đầu tư vào các đô thị ở nước ta?

a)

Phát triển cơ sở hạ tầng.

b)

Mở rộng quy mô đô thị.

c)

Đẩy mạnh xuất khẩu.

d)

Đa dạng loại hình đào tạo.

42.

Mật độ các đô thị dày đặc nhất của nước ta tập trung ở

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

43.

Đô thị ở miền núi nước ta phần lớn có quy mô vừa và nhỏ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Quy mô dân số nhỏ, nền kinh tế còn chậm phát triển.

b)

Mật độ dân số thấp, chức năng đô thị là hành chính.

c)

Địa hình chia cắt mạnh, cơ sở hạ tầng còn hạn chế.

d)

Lịch sử định cư muộn, điều kiện tự nhiên khó khăn.

44.

Điểm khác nhau về mạng lưới đô thị của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

quy mô dân số đô thị nhỏ, ít loại đô thị hơn.

b)

mạng lưới đô thị rộng khắp cả vùng, dày đặc.

c)

có nhiều đô thị, đô thị có chức năng đa dạng.

d)

các đô thị có lực lượng lao động đông đảo.

45.

Dân cư nông thôn ra các thành phố sinh sống ngày càng đông ảnh hưởng đến vấn đề kinh tế - xã hội nào sau đây ở nước ta?

a)

trình độ dân trí của người đô thị, hệ thống đường giao thông.

b)

hệ thống giao thông, điện, nước và công trình phúc lợi xã hội.

c)

trình độ dân trí, công trình phúc lợi xã hội cho người cao tuổi.

d)

trình độ chuyên môn kĩ thuật, hệ thống giao thông, điện, nước.

46.

Các đô thị ở nước ta có sức hút đối với các nhà đầu tư chủ yếu do

a)

dân số tăng lên nhanh, kết cấu hạ tầng hoàn thiện.

b)

cơ cấu kinh tế hiện đại, dịch vụ chiếm tỉ trọng cao.

c)

lao động đông, hạ tầng tốt, thị trường tiêu thụ lớn.

d)

cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại, dân nhập cư nhiều.

47.

Đô thị nước ta có khả năng đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế chủ yếu do

a)

có sức hút với đầu tư trong, ngoài nước.

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng khá tốt.

c)

thị trường tiêu thụ rộng, mức sống cao.

d)

quy mô dân số lớn, có lao động kĩ thuật.

48.

Đông Nam Bộ là vùng có tỉ lệ dân số thành thị cao nhất cả nước chủ yếu là do

a)

vùng có dân nhập cư lớn nhất nước ta.

b)

mạng lưới đô thị dày đặc nhất cả nước.

c)

nhiều đô thị nhất cả nước, đô thị quy mô lớn.

d)

vùng có nền sản xuất phát triển nhất cả nước.

49.

Tác động của đô thị hóa ở nước ta đến phát triển kinh tế - xã hội là

a)

chất lượng cuộc sống giảm, tài nguyên bị suy thoái.

b)

làm chậm đi quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

khả năng tạo việc làm và thu nhập cho người dân.

d)

hạn chế sự thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.

50.

Giải pháp chủ yếu để đẩy nhanh quá trình đô thị hóa ở nước ta là

a)

phát triển giao thông vận tải và dịch vụ hạ tầng đô thị.

b)

phát triển các hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn.

c)

tăng số lượng và mở rộng địa giới hành chính các đô thị.

d)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.

51.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phân bố không đều của mạng lưới đô thị của nước ta là

a)

quy mô dân số và trình độ phát triển nông nghiệp.

b)

điều kiện cơ sở hạ tầng

52.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phân bố không đều của mạng lưới đô thị của nước ta là

a)

quy mô dân số và trình độ phát triển nông nghiệp.

b)

điều kiện cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kinh tế.

c)

trình độ phát triển kinh tế và tính chất nền kinh tế.

d)

quá trình công nghiệp hóa và phát triển nền kinh tế.

53.

Giải pháp nào sau đây có tính chất quyết định để làm giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị ở nước ta?

a)

Phát triển, mở rộng mạng lưới các đô thị vừa và nhỏ.

b)

Đầu tư phát triển hệ thống cơ sở hạ tầng ở nông thôn.

c)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa và xây dựng nông thôn mới.

d)

Giảm nhanh sự gia tăng dân số tự nhiên ở nông thôn.

54.

Các đô thị là nơi sản xuất hàng hóa lớn chủ yếu là do

a)

tạo ra động lực cho sự tăng trưởng, giàu có tài nguyên thiên nhiên.

b)

có sức hút các nhà đầu tư, giao thông phát triển, nhiều khoáng sản.

c)

lực lượng lao động có chuyên môn cao, cơ sở kĩ thuật phát triển.

d)

có sức hút các nhà đầu tư, có tài nguyên thiên nhiên phong phú.

55.

Tại sao Đồng bằng sông Hồng có mạng lưới đô thị dày đặc nhưng tỉ lệ dân đô thị không cao?

a)

Cơ sở hạ tầng đô thị kém phát triển.

b)

Đô thị hóa không đều giữa các tỉnh.

c)

Nông nghiệp là ngành kinh tế chính.

d)

Đa số các đô thị ở đây là đô thị nhỏ.

56.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta diễn ra từ lâu đời, tuy nhiên trước thời kì Đổi mới đô thị hóa chậm, trình độ thấp.

4 lines
57.

Biểu hiện của quá trình đô thị hóa là tỉ lệ dân thành thị tăng, qui mô đô thị mở rộng, phổ biến lối sống thành thị.

4 lines
58.

Quá trình đô thị hóa hiện nay diễn ra nhanh hơn chủ yếu do việc tăng lên nhanh chóng của dân cư các đô thị.

4 lines
59.

Chức năng của các đô thị nước ta hiện nay chủ yếu là hành chính, nơi đặt các cơ quan hành chính của tỉnh

4 lines
60.

Tỉ lệ dân thành thị của nước ta có xu hướng tăng, tuy nhiên còn thấp so với các nước trong khu vực.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Quá trình đô thị hóa nhanh là nguyên nhân khiến tỉ lệ dân thành thị của nước ta có xu hướng tăng lên.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Tỉ lệ dân thành thị có sự khác nhau giữa các khu vực trong cả nước chủ yếu do trình độ công nghiệp hóa khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Số dân thành thị ở nước ta hiện nay ít hơn so với số dân nông thôn.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Số dân sống ở nông thôn nước ta còn lớn chủ yếu do quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa diễn ra chậm.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Để đẩy nhanh tốc độ đô thị hóa ở nước ta giải pháp chủ yếu là đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Hệ thống các đô thị nước ta phân bố không đều theo lãnh thổ.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Các đô thị tập trung chủ yếu ở vùng đồng bằng, ven biển, nơi có nhiều điều kiện thuận lợi, kinh tế phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Phát triển hệ thống các đô thị có cơ sở hạ tầng hiện đại góp phần thu hút nguồn vốn đầu tư cả trong và ngoài nước.

a)

Đúng

b)

Sai