wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGÀNH CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM - A13

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu ngành công nghiệp gồm

a)

3 nhóm

b)

4 nhóm

c)

2 nhóm

d)

5 nhóm

2.

Khi tìm hiểu về Địa lí ngành công nghiệp, cần mở Atlat trang

a)

trang 3, 21, 22

b)

trang 3, 20, 21

c)

trang 3, 23, 24

d)

trang 3, 19, 20

3.

Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.

b)

Đầu tư mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.

c)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

d)

Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.

4.

Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta KHÔNG PHẢI là ngành

a)

có thế mạnh lâu dài.

b)

mang lại hiệu quả cao.

c)

dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.

d)

có tác động mạnh mẽ đến các ngành khác.

5.

Ngành công nghiệp nào dưới đây là ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

Đóng tàu, ô tô.

b)

Năng lượng.

c)

Luyện kim.

d)

Khai thác, chế biến lâm sản.

6.

Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận. 

b)

Tây Nguyên.

c)

Duyên hải NamTrung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

7.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp khai thác.

b)

giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

c)

tỉ trọng các ngành công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước, thay đổi mạnh nhất.

d)

tỉ trọng của các ngành công nghiệp khai thác và chế biến tăng.

8.

Khu vực nào sau đây có mức độ tập trung công nghiệp vào loại thấp nhất nước ta?

a)

Bắc bộ, đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

b)

Nam Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

9.

Vùng nào sau đây dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

10.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay đang có sự chuyển dịch như thế nào?

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

c)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

d)

Tăng tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.

11.

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng khu vực nhà nước.

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

tăng tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước.

d)

giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

12.

Các khu công nghiệp phân bố tập trung nhất ở vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ.

13.

Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp là do

a)

kết quả của công cuộc đổi mới kinh tế xã hội.

b)

đây là khu vực kinh tế có vai trò chủ đạo.

c)

các thành phần kinh tế khác chưa phát huy được tiềm năng sản xuất công nghiệp.

d)

kết quả của việc nước ta gia nhập tổ chức kinh tế khu vực.

14.

Một trong những hướng để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp là

a)

chú trọng phát triển ngành khai thác than.

b)

đầu tư theo chiều sau, đổi mới trang thiết bị.

c)

giảm tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến.

d)

tập trung phát triển ngành khai thác lâm sản.

15.

Giải pháp nào sau đây góp phần nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm công nghiệp?

a)

Đầu tư theo chiều rộng.

b)

Áp dụng mô hình cổ truyền.

c)

Đầu tư theo chiều sâu.

d)

Phát triển nhiều ngành.

16.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở

a)

Số lượng các ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp

b)

Tỉ trọng giá trị sản xuất của công nghiệp trong toàn bộ nền kinh tế

c)

Tổng giá trị sản xuất công nghiệp

d)

Tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành ( nhóm ngành) trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp

17.

Theo cách phân loại hiện hành, cơ cấu công nghiệp theo ngành ơ nước ta được chia thành 3 nhóm chính là

a)

công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến, công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

b)

công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ, công nghiệp phụ trợ

c)

công nghiệp cấp, công nghiệp cấp hai, công nghiệp cấp ba

d)

công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến, công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước

18.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp khai thác.

b)

giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

c)

tỉ trọng các ngành công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước, thay đổi mạnh nhất.

d)

tỉ trọng của các ngành công nghiệp khai thác và chế biến tăng.

19.

Ngành công nghiệp nào sau đây còn tương đối non trẻ nhưng lại phát triển mạnh ở Đông Nam Bộ?

a)

Dệt may.

b)

Sản xuất ô tô.

c)

Khai thác dầu khí.

d)

Chế biến lâm sản.

20.

Dọc theo duyên hải Miền Trung, trung tâm công nghiệp quan trọng nhất là

a)

Nghệ An.

b)

Đà Nẵng.

c)

Huế.

d)

Nha Trang.

21.

Các khu công nghiệp phân bố tập trung nhất ở vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ.

22.

Tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến ở nước ta trong những năm qua tăng vì

a)

mang lại hiệu quả kinh tế xã hội nên có tốc độ tăng trưởng nhanh.

b)

nhập được nguồn nguyên liệu từ nước ngoài giá rẻ.

c)

áp dụng công nghiệ sản xuất mới.

d)

thích nghi với tình hình mới và hội nhập vào thị trường thế giới.

23.

Nước ta phát triển được nhiều ngành công nghiệp khác nhau chủ yếu dựa trên


a)

nguồn lao động đông đảo, tăng nhanh.

b)

nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

c)

cơ sở hạ tầng ngày càng được hiện đại.

d)

thị trường ngày càng phát triển mạnh.

24.

Việc phát triển công nghiệp nhiệt điện ở nước ta có ý nghĩa lớn nhất là


a)

giải quyết nhiều việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

sử dụng hợp lý tài nguyên, tạo tiền đề cho công nghiệp hóa.

c)

tăng nhanh GDP và sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên.

d)

giải quyết tốt hơn nhu cầu năng lượng và vấn đề việc làm.

25.

Điểm khác biệt lớn nhất trong sản xuất điện của miền Nam so với miền Bắc nước ta là

a)

có các nhà máy nhiệt điện với công suất lớn hơn.

b)

có các nhà máy nhiệt điện sử dụng than antraxit.

c)

xây dựng được một số nhà máy điện nguyên tử.

d)

có nhiều nhà máy thủy điện công suất lớn hơn.

26.

Ngành công nghiệp xay xát ở nước ta phát triển mạnh dựa trên điều kiện nào sau đây?

a)

Nhu cầu của thị trường tăng rất nhanh.

b)

Cần ít vốn đầu tư, quay vòng vốn nhanh.

c)

Nguồn nguyên liệu dồi dào, phong phú.

d)

Nhu cầu chất lượng sản phẩm tăng cao.

27.

Tác động chủ yếu của việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp chế biến đến sản xuất nông nghiệp nước ta là

a)

đa dạng hóa các mặt hàng nông sản quan trọng.

b)

mở rộng thị trường trong nước và quốc tế.

c)

nâng cao chất lượng lao động của nông thôn.

d)

ổn định và phát triển các vùng chuyên canh.

28.

Đường dây 500 KV được xây dựng nhằm mục đích

a)

khắc phục tình trạng mất cân đối về điện năng của các vùng lãnh thổ.

b)

tạo ra mạng lưới điện phủ khắp các vùng trong cả nước.

c)

kết hợp giữa nhiệt điện, thuỷ điện thành mạng lưới điện quốc gia.

d)

đưa điện về phục vụ cho nông thôn, vùng núi, vùng sâu.

29.

Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở nước ta?

a)

Phát triển mạnh công nghiệp lọc hóa dầu.

b)

Nâng cao trình độ của nguồn lao động.

c)

Tăng cường liên doanh với nước ngoài.

d)

Đầy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu thô.

30.

Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do tăng nhanh

a)

sản lượng thuỷ điện.

b)

nguồn điện nhập khẩu.

c)

sản lượng nhiệt điện khí.

d)

sản lượng nhiệt điện than.

31.

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm tập trung tại vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Nguyên liệu dồi dào.

c)

Cơ sở hạ tầng hiện đại.

d)

Lao động dồi dào.

32.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phân bố ở các tỉnh phía Nam chủ yếu do

a)

vị trí xa vùng nhiên liệu.

b)

gây ô nhiễm môi trường.

c)

miền Nam không thiếu điện

d)

việc xây dựng đòi hỏi vốn lớn.

33.

Công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi ở nước ta chưa phát triển mạnh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

giá trị nhỏ trong nông nghiệp.

b)

trình độ lao động còn hạn chế.

c)

thị trường thường xuyên biến động.

d)

sự hạn chế của cơ sở nguyên liệu.

34.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu không phát triển ở phía Bắc vì


a)

xa nguồn nguyên liệu dầu - khí.

b)

vốn đầu tư xây dựng lớn.

c)

nhu cầu về điện không nhiều.

d)

gây ô nhiễm môi trường.

35.

Các cơ sở chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tập trung ven các đô thị lớn của nước ta là do

a)

có lực lượng lao động đông đảo và gần nguồn nguyên liệu.

b)

gần các cơ sở chăn nuôi bò sữa quy mô lớn.

c)

gần nguồn nguyên liệu và cơ sở vật chất - kĩ thuật hiện đại.

d)

gần thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu.

36.

Các cơ sở chế biến thịt và các sản phẩm từ thịt tập trung ven các đô thị lớn của nước ta là do

a)

có lực lượng lao động đông đảo và gần nguồn nguyên liệu.

b)

gần thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu.

c)

gần các cơ sở chăn nuôi bò sữa quy mô lớn.

d)

gần nguồn nguyên liệu và cơ sở vật chất - kĩ thuật hiện đại.

37.

Nhiều nhà máy thuỷ điện được xây dựng ở nước ta vì


a)

giá thành xây dựng thấp.

b)

trình độ khoa học - kĩ thuật cao.

c)

tiềm năng thuỷ điện rất lớn.

d)

không tác động tới môi trường.

38.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây khiến cơ cấu công nghiệp chế biến lương thực,thực phẩm của nước ta đa dạng?


a)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

b)

Nguồn lao động được nâng cao tay nghề.

c)

Nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất.

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp.

39.

Công nghiệp chế biến sữa phát triển mạnh xung quanh các thành phố lớn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

c)

Lao động có kĩ thuật cao.

d)

Giao thông vận tải phát triển.

40.

Công nghiệp xay xát ở nước ta có tốc độ phát triển nhanh trong thời gian gần đây chủ yếu do

a)

sản lượng lương thực tăng nhanh.

b)

sản lượng thực phẩm tăng nhanh.

c)

nhu cầu lớn của thị trường.

d)

thu hút được vốn đầu tư lớn.

41.

Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu là do

a)

lưu lượng nước sông nhỏ.

b)

sự phân mùa của khí hậu.

c)

cơ sở hạ tầng còn yếu.

d)

sông ngắn dốc.

42.

Ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản ở nước ta phát triển mạnh trước hết do


a)

nguồn nguyên liệu phong phú.

b)

thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

có nguồn vốn đầu tư lớn.

d)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ. đây là do.

43.

Đồng bằng sông Cửu Long có ngành công nghiệp xay xát phát triển mạnh chủ yếu do có

a)

cơ sở hạ tầng tốt.

b)

thị trường rất lớn.

c)

truyền thống lâu đời.

d)

nhiều nguyên liệu.

44.

Chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta chủ yếu do

a)

cơ cầu đa dạng, thúc đẩy nông nghiệp phát triển, tăng thu nhập.

b)

tỉ trọng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu rộng, thu hút nhiều lao động.

c)

thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác

phát triển.

d)

sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng khắp.

45.

Loại than có giá trị cao nhất ở nước ta là than

a)

Than đá

b)

Than nâu

c)

Than bùn

d)

Than gỗ

46.

Than ở nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

47.

Công nghiệp trọng điểm không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có thế mạnh lậu dài

b)

Có hiệu quả kinh tế cao

c)

Thúc đẩy các ngành kinh tế khác phát triển

d)

Cần lao động trẻ có trình độ cao

48.

2 nhà máy thuỷ điện lớn nhất của nước ta gồm

a)

Sơn La, Hoà Bình

b)

Yaly, Hoà Bình

c)

Sơn La, Lai Châu

d)

Sơn La, Phú Mĩ

49.

Đâu không phải là ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta?

a)

Năng lượng

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Hoá dầu

d)

Cơ khí - điện tử

50.

Đường dây tải điện siêu cao áp 500 KV Bắc - Nam nối hai địa điểm nào sau đây?

a)

A. Hòa Bình - Cà Mau.

b)

B. Lạng Sơn - Cà Mau.

c)

C. Hòa Bình - Phú Lâm.

d)

D. Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh.

51.

Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.                               

                         

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Duyên hải miền Trung.                  

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

52.

Vùng nào ở nước ta có lợi thế nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản?                                                

a)

A. Bắc Trung Bộ.

b)

B. Duyên Hải Nam Trung Bộ.

c)

C. Đồng bằng Sông Cửu Long.      

d)

  D. Đông Nam Bộ.

53.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?

                                  

  

a)

A. Chế biến gạo, ngô xay xát.   

b)

B. Dệt- may.

c)

C. Sản xuất rượu, bia, nước ngọt.  

d)

  D. Chế biến chè, cà phê, thuốc lá.

54.

Công nghiệp dệt - may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?

                           

                     

a)

A. Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.  

b)

B. Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao.

c)

C. Nguồn vốn đầu tư nước ngoài.         

d)

D. Nguyên liệu trong nước dồi dào.

55.

Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước?

                                                          

a)

A. Điện tử.   

b)

B. Hóa chất.    

c)

  C. Cơ khí.      

d)

D. Năng lượng.

56.

Than nâu ở nước ta tập trung nhiều ở

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

57.

Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta thuộc

a)

hệ thống sông Hồng.

b)

hệ thống sông Đồng Nai

c)

hệ thống sông Cửu Long

d)

hệ thống sông Sê Rê Pốk

58.

Công nghiệp khai thác dầu khí nhanh chóng trở thành ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta chủ yếu là do

a)

sản lượng khai thác lớn.

b)

mang lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

có thị trường tiêu thụ rộng.

d)

thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

59.

Sự phân bố các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than hoặc khí thiên nhiên của nước ta có đặc điểm chung là

a)

gần các khu công nghiệp tập trung.

b)

nơi dân cư tập trung đông

c)

gần các nguồn năng lượng hoặc thuận lợi để tiếp nhận các nguồn năng lượng

d)

ở các cảng biển

60.

Công nghiệp năng lượng nước ta bao gồm hai ngành là:

a)

A. Thủy điện và nhiệt điện

b)

B. Khai thác than và sản xuất điện

c)

C. Thủy điện và khai thác nguyên , nhiên liệu

d)

D. Khai thác nguyên, nhiên liệu và sản xuất điện

61.

Than đá phân bố chủ yếu ở:

a)

A. Đồng bằng sông Hồng

b)

B. Quảng Ninh

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long

d)

D. Tây Nguyên

62.

Than bùn tập trung ở

a)

A. Quảng Ninh

b)

B. Đồng bằng sông Hồng

c)

C. Tây Bắc

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long

63.

Hai bể trầm tích có triển vọng về trữ lượng và khả năng khai thác dầu khí lớn nhất của nước ta là:

a)

A. Bể Cửu Long và bể Nam Côn Sơn

b)

B. Bể Hoàng sa và bể Trường sa

c)

C. Bể sông Hồng và bể Phú Khánh

d)

D. Bể Malai – Thổ Châu và bể Vũng Mây –Tư Chính

64.

Khí tự nhiên đang được khai thác ở nước ta nhằm mục đích là

a)

A. Làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện

b)

B. Xuất khẩu để thu ngoại tệ

c)

C. Làm nguyên liệu cho sản xuất phân đạm

d)

D. Tiêu dùng trong gia đình

65.

Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc là

a)

A. Than

b)

B. Dầu

c)

C. Khí tự nhiên

d)

D. Nhiên liệu sinh học

66.

Ý nào không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta?

a)

A. Cơ cấu ngành đa dạng.

b)

B. Là ngành mới, đòi hỏi cao về trình độ.

c)

C. Có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

d)

D. Có thị trường tiêu thụ rộng lớn.

67.

Công nghiệp rượu, bia, nước ngọt của nước ta thường phân bố chủ yếu ở?

a)

A. Các đô thị lớn.

b)

B. Các tỉnh miền núi.

c)

C. Vùng ven biển.

d)

D. Vùng nông thôn.