wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý (ôn tập trắc nghiệm)

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển dựa vào những điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và cơ sở hạ tầng hiện đại.
b)
B. Cơ sở vật chất kỹ thuật tốt hơn và lao động có kinh nghiệm.
c)
C. Nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
d)
D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và nguồn vốn đầu tư nhiều.
2.
Câu 2: Miền Đông Trung Quốc có đặc điểm tự nhiên là
a)
A. nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.
b)
B. nhiều hoang mạc, bồn địa khô hạn.
c)
C. nhiều núi và cao nguyên đồ sộ.
d)
D. khí hậu ôn đới lục địa.
3.
Câu 3: Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á có nhiều đảo nhất?
a)
A. Xin-ga-po.
b)
B. In-đô-nê-xi-a.
c)
C. Cam-pu-chia.
d)
D. Bru-nây
4.
Câu 4: Địa hình miền Đông Trung Quốc chủ yếu là _x0007_
a)
A. cao nguyên.
b)
B. hoang mạc.
c)
C. đồng bằng.
d)
D. núi cao.
5.
Câu 5: Đông Nam Á biển đảo có kiểu khí hậu là
a)
A. Nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
B. Nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
c)
C. Cận xích đạo gió mùa.
d)
D. Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt.
6.
Câu 6: Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển nông nghiệp?
a)
A. Đồng bằng rộng, đất màu mỡ.
b)
B. Nhiều sơn nguyên xen bồn địa.
c)
C. Sông ngòi dốc, lắm thác ghềnh.
d)
D. Khí hậu mang tính chất lục địa.
7.
Câu 7: Một trong những hạn chế lớn của nguồn lao động ở các nước Đông Nam Á là
a)
A. lực lượng lao động có tay nghề và chuyên môn cao còn hạn chế.
b)
B. nhiều lao động, thiếu sự dẻo dai, năng động.
c)
C. lực lượng lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.
d)
D. lao động ít, không cần cù, siêng năng, sáng tạo.
8.
Câu 8: Ý nào sau đây nói về những hạn chế trong tự nhiên của khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Nằm gần kề vành đai lửa Thái Bình Dương.
b)
B. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
c)
C. Hệ đất trồng phong phú.
d)
D. Nằm trong vành đai sinh khoáng.
9.
Câu 9: Cho bảng số liệu sau. Dựa vào bảng số liệu, hãy cho biết quốc gia nào sau đây xuất siêu vào năm 2018?
a)

A. Mi-an-ma.

b)

B. Cam-pu-chia.

c)

C. Bru-nây.

d)

D. Lào.

10.
Câu 10: Quốc gia duy nhất ở Đông Nam Á không tiếp giáp với biển là
a)
A. Lào.
b)
B. Thái Lan.
c)
C. Đông-ti-mo.
d)
D. Bru-nây.
11.
Câu 11: Cho bảng số liệu. Dựa vào bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có tỉ lệ tăng tự nhiên cao nhất vào năm 2018?
a)

A. Ma-lai-xi-a.

b)

B. In-đô-nê-xi-a.

c)

C. Mi-an-ma.

d)

D. Thái Lan.

12.
Câu 12: Những hoạt động kinh tế nào có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?
a)
A. Du lịch, tài chính.
b)
B. Bảo hiểm, tài chính.
c)
C. Du lịch, thương mại.
d)
D. Thương mại, tài chính.
13.
Câu 13: Tác động tiêu cực nhất về mặt xã hội của chính sách dân số triệt để ở Trung Quốc là
a)
A. chênh lệch tỉ lệ dân nông thôn và thành thị.
b)
B. làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo.
c)
C. Nhiều tệ nạn xã hội.
d)
D. mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.
14.
Câu 14: Nhận xét nào sau đây không chính xác về đặc điểm dân cư của Nhật Bản?
a)
A. Tốc độ tăng dân số Nhật Bản hiện nay thấp và đang giảm dần.
b)
B. Các đảo ở phía Bắc nhìn chung có mật độ dân số thấp hơn ở phía nam.
c)
C. Phần lớn dân số Nhật Bản tập trung ở các đô thị.
d)
D. Nhật Bản là nước đông dân nhưng mật độ dân số không cao.
15.
Câu 15: Hạn chế lớn về tự nhiên của Nhật Bản là
a)
A. phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.
b)
B. nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa, ít mưa.
c)
C. có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.
d)
D. vùng biển có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
16.
Câu 16: Tự nhiên Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển cây công nghiệp nhiệt đới?
a)
A. Diện tích đất phù sa rộng lớn.
b)
B. Khí hậu có tính chất nóng ẩm.
c)
C. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
d)
D. Địa hình phân hóa rất đa dạng.
17.
Câu 17: Khí hậu Nhật Bản phân hóa mạnh chủ yếu do
a)
A. Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.
b)
B. Nhật Bản là một quần đảo ở Đông Á.
c)
C. lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam.
d)
D. lãnh thổ trải dài theo chiều Đông - Tây.
18.
Câu 18: Cho bảng số liệu sau. Với bảng số liệu đã cho, nhận xét nào sau đây là đúng về đặc điểm dân số của Nhật Bản?
a)

A. Tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng tăng.

b)

C. Tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng tăng.

c)

B. Dân số Nhật Bản giảm đi 34 triệu người.

d)

D. Tỉ lệ người từ 15 – 64 tuổi tuổi ngày càng giảm.

19.
Câu 19: Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca đều nằm ở đảo
a)
A. Kiu-xiu.
b)
B. Xi-cô-cư.
c)
C. Hôn-su.
d)
D. Hô-cai-đô.
20.
Câu 20: Đảo có diện tích đất nước Nhật Bản là
a)
A. Xi-cô-cư.
b)
B. Hôn-su.
c)
C. Hô-cai-đô.
d)
D. Kiu-xiu.
21.
Câu 21: Ý nào sau đây không phải là một giải pháp để phát triển trong nông nghiệp của Trung Quốc?
a)
A. Xây dựng hệ thống thủy lợi phòng chống khô hạn và lũ lụt.
b)
B. Phổ biến giống mới, đưa kỹ thuật mới vào sản xuất.
c)
C. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
d)
D. Tăng thuế nông nghiệp.
22.
Câu 22: Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là
a)
A. sóng thần.
b)
B. động đất, núi lửa.
c)
C. vòi rồng.
d)
D. bão.
23.
Câu 23: Ý nào dưới đây không đúng với địa hình Nhật Bản?
a)
A. Chủ yếu là núi thấp và trung bình trong đó có nhiều núi lửa
b)
B. Chủ yếu là đồi núi cao trong đó có nhiều núi lửa.
c)
C. Cao ở giữa, thấp về hai phía.
d)
D. Cao ở phía tây bắc, thấp dần về phía đông nam.
24.
Câu 24: Biện pháp quan trọng nhất tạo nên sự thành công trong công cuộc “hiện đại hóa công nghiệp” của Trung Quốc là
a)
A. xây dựng đặc khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao.
b)
B. thực hiện chính sách thu hút đầu tư nước ngoài.
c)
C. chuyển nền kinh tế “chỉ huy sang kinh tế thị trường”.
d)
D. phát triển công nghiệp nông thôn.
25.
Câu 25: Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung vào việc phát triển 5 ngành nào sau đây?
a)
A. Hóa chất, sản xuất ô tô, thực phẩm, điện tử, xây dựng.
b)
B. Chế tạo máy, hóa dầu, sản xuất ô tô, điện tử, xây dựng.
c)
C. Điện tử, dệt may, chế tạo máy, xây dựng, tin học.
d)
D. Vũ trụ, hóa dầu, sản xuất ô tô, phân bón, chế tạo máy.
26.
Câu 26: Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là
a)
A. có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
b)
C. nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.
c)
B. địa hình chủ yếu là đồi núi, nhiều núi lửa.
d)
D. có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần.
27.
Câu 27: Cho bảng số liệu sau. Để thể hiện cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu Trung Quốc giai đoạn 1985 – 2015. Biểu đồ thích hợp nhất là.
a)

A. tròn.

b)

B. đường.

c)

C. cột.

d)

D. miền.

28.
Câu 28: Ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản?
a)
A. Xây dựng.
b)
B. Nông nghiệp.
c)
C. Công nghiệp.
d)
D. Dịch vụ.
29.
Câu 29: Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là
a)
A. sản phẩm nông nghiệp.
b)
B. sản phẩm thô chưa qua chế biến.
c)
C. sản phẩm công nghiệp chế biến.
d)
D. năng lượng và nguyên liệu.
30.
Câu 30: Dân cư Trung Quốc hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. tỉ lệ sinh rất cao.
b)
B. đông nhất thế giới.
c)
C. có nhiều dân tộc.
d)
D. tập trung ở miền đông.
31.
Câu 31: Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển công nghiệp khai thác?
a)
A. Khí hậu cận nhiệt và ôn đới.
b)
B. Giàu tài nguyên khoáng sản.
c)
C. Địa hình có nhiều núi rất cao.
d)
D. Đất phù sa rộng lớn, màu mỡ.
32.
Câu 32: Cho bảng số liệu sau
a)

A. sản lượng cá khai thác giảm 3,56 lần.

b)

B. sản lượng cá khai thác giảm 8.207,1 nghìn tấn.

c)

C. sản lượng cá khai thác có xu hướng giảm nhưng không liên tục.

d)

D. sản lượng cá khai thác có xu hướng tăng liên tục.

33.
Câu 33: Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là .
a)
A. sông ngòi và khí hậu.
b)
B. địa hình và khí hậu.
c)
C. địa hình và rừng.
d)
D. biển và khoáng sản.
34.
Câu 34: Dạng địa hình chủ yếu của Đông Nam Á biển đảo là
a)
A. núi và cao nguyên.
b)
B. các thung lũng rộng.
c)
C. đồng bằng châu thổ rộng lớn.
d)
D. đồi, núi và núi lửa.
35.
Câu 35: Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
a)
A. quy mô không lớn.
b)
B. tập trung chủ yếu ở miền núi.
c)
C. dân số già.
d)
D. tốc độ gia tăng dân số cao.
36.
Câu 36: Kinh tuyến nào sau đây chia đôi lãnh thổ Trung Quốc ra làm 2 miền Đông, Tây?
a)
A. 1030Đ.
b)
B. 1020Đ.
c)
C. 1050Đ.
d)
D. 1040Đ.
37.
Câu 37: Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản do dân cư
a)
A. làm việc chưa tích cực.
b)
B. không làm việc tăng ca.
c)
C. làm việc tích cực, trách nhiệm.
d)
D. không độc lập suy nghĩ.
38.
Câu 38: Cho bảng số liệu sau. Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cho giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản, giai đoạn 1990 – 2017 là
a)

A. Cột.

b)

B. Đường.

c)

C. Kết hợp.

d)

D. Tròn.

39.
Câu 39: Đông Nam Á có vị trí là cầu nối giữa lục địa
a)
A. Á-Âu với lục địa Ôxtrâylia.
b)
B. Á với lục địa Âu.
c)
C. Á với lục địa Ôxtrâylia.
d)
D. Á-Âu với lục địa Phi.
40.
Câu 40: Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu
a)
A. lục địa.
b)
B. hải dương.
c)
C. chí tuyến.
d)
D. gió mùa.
41.
Câu 41: Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là
a)
A. Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.
b)
B. Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô.
c)
C. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.
d)
D. Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô.
42.
Câu 42: Dân cư Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Chủ yếu ở đô thị.
b)
B. Dân số già.
c)
C. Phân bố đồng đều.
d)
D. Số dân đông.
43.
Câu 43: Cho bảng số liệu sau. Nhận xét đúng về dân số nước Nga trong giai đoạn 1991 đến 2015 theo bảng số liệu đã cho là
a)

A. giảm đi 4 triệu người.

b)

B. tăng thêm 4 triệu người.

c)

C. có xu hướng tăng liên tục qua các năm.

d)

D. có xu hướng giảm liên tục.

44.
Câu 44: Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là
a)
A. ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.
b)
B. ôn đới và cận nhiệt đới lục địa.
c)
C. hàn đới và ôn đới lục địa.
d)
D. hàn đới và ôn đới hải dương.
45.
Câu 45: Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động
a)
A. tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác.
b)
B. là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.
c)
C. có ảnh hưởng không nhiều đối sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản.
d)
D. là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác.
46.
Câu 46: Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là
a)
A. địa hình và khí hậu.
b)
B. sông ngòi và khí hậu.
c)
C. biển và khoáng sản.
d)
D. địa hình và rừng.
47.
Câu 47: Nhận xét không đúng về điều kiện dân cư, nguồn lao động của Đông Nam Á?
a)
A. Nguồn lao động dồi dào, tay nghề và trình độ chuyên môn cao.
b)
B. Tỉ suất gia tăng tự nhiên trước đây khá cao, cơ cấu dân số trẻ.
c)
C. Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ, vùng ven biển, vùng đất đỏ bazan.
d)
D. Có số dân đông, mật độ dân số cao.
48.
Câu 48: Thủ đô của Nhật Bản là
a)
A. Côbê.
b)
B. Kiôtô.
c)
C. Ôxaca.
d)
D. Tôkyô.
49.
Câu 49: Cho bảng số liệu sau. Nhận xét nào không đúng để thể hiện tình hình du lịch ở một số khu vực của Châu Á?
a)

A. Số khách du lịch đến Tây Nam Á năm 2014 tăng khoảng 2,2 lần so với năm 2003.

b)

B. Số khách du lịch đến khu vực Đông Nam Á tăng mạnh nhất.

c)

C. Số khách du lịch đến khu vực Đông Nam Á giảm ít nhất.

d)

D. Số khách du lịch đến các khu vực trên đều tăng nhanh.

50.
Câu 50: Bảng số liệu về số dân và biến động cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản qua các năm. Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
a)

A. Cột.

b)

B. Kết hợp.

c)

C. Đường.

d)

D. Miền.

51.
Câu 51: Cho bảng số liệu sau. Để thể hiện cho tốc độ tăng trưởng kinh tế của Việt Nam, giai đoạn 1985 - 2015, biểu đồ thích hợp nhất là.
a)

A. đường.

b)

B. cột.

c)

C. miền.

d)

D. tròn.

52.
Câu 52: Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển giao thông đường biển ở Nhật Bản là
a)
A. nhiều đảo, khí hậu phân hóa đa dạng.
b)
B. đường bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh.
c)
C. lãnh thổ rộng, trải dài qua nhiều vĩ độ.
d)
D. biển rộng, không đóng băng quanh năm.
53.
Câu 53: Đông Nam Á lục địa có kiểu khí hậu
a)
A. Cận xích đạo gió mùa.
b)
B. Cận nhiệt gió mùa.
c)
C. Xích đạo.
d)
D. Nhiệt đới gió mùa.
54.
Câu 54: Đông Nam Á là nơi tiếp giáp giữa
a)
A. Đại Tây Dương với Ấn Độ Dương
b)
B. Thái Bình Dương với Ấn Độ Dương
c)
C. Thái Bình Dương với Đại Tây Dương.
d)
D. Đại Tây Dương với biển đông
55.
Câu 55: Các trung tâm công nghiệp có quy mô sản xuất rất lớn của Nhật là
a)
A. Iôcôhama, Ôxaca, Hirôxima.
b)
B. Côchi, Xenđai, Tôkiô.
c)
C. Tôkiô, Iôcôhama, Xenđai.
d)
D. Tôkiô, Iôcôhama, Ôxaca.
56.
Câu 56: Thủ đô Tôkyô của Nhật Bản nằm trên đảo
a)
A. Hônsu.
b)
B. Xicôcư.
c)
C. Kiuxiu.
d)
D. Hôcaiđô.
57.
Câu 57: Cho bảng số liệu sau. Nhận xét nào đúng về cơ cấu dân số Trung Quốc phân theo thành thị và nông thôn năm 2005 và năm 2014?
a)

A. Tỷ lệ dân nông thôn và thành thị không thay đổi.

b)

B. Tỷ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.

c)

C. Năm 2014, tỷ lệ dân thành thị ít hơn dân nông thôn.

d)

D. Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng.

58.
Câu 58: Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
a)
A. dân số già.
b)
B. quy mô không lớn.
c)
C. dân số trẻ.
d)
D. gia tăng dân số cao.
59.
Câu 59: Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là
a)
A. sản phẩm nông nghiệp.
b)
B. năng lượng và nguyên liệu.
c)
C. sản phẩm công nghiệp chế biến.
d)
D. sản phẩm thô chưa qua chế biến.
60.
Câu 60: Các nước thuộc về Đông Nam Á biển đảo gồm
a)
A. Inđônêxia, Philippin, Brunay, Singapore.
b)
B. Lào, Campuchia, Thái Lan, Mianma.
c)
C. Campuchia, Bru nây, Mianma, Việt Nam.
d)
D. Inđônêxia, Thái Lan, Mianma, Việt Nam.
61.
Câu 61: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế hiện nay là
a)
A. thiếu tài nguyên khoáng sản, địa hình bị chia cắt.
b)
B. thiếu tài nguyên khoáng sản, nhiều thiên tai.
c)
C. thiếu tài nguyên khoáng sản, khí hậu khắc nghiệt.
d)
D. khí hậu khắc nghiệt, nhiều động đất và sóng thần.
62.
Câu 62: Các hải cảng lớn của Nhật là
a)
A. Cô- chi, Tô-ki-ô, Ô-y-ta.
b)
B. Tô-ki-ô, Cô- chi, Ki-ô-tô.
c)
C. Cô- bê, Ô-xa-ca, Tô-ki-ô.
d)
D. Xi-cô-cư, Kiu-xiu, Hôn-su.
63.
Câu 63: Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?
a)
A. Nam Á.
b)
B. Tây Á.
c)
C. Đông Á.
d)
D. Bắc Á.
64.
Câu 64: Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản?
a)
A. Dầu mỏ và khí đốt.
b)
B. Than đá và đồng.
c)
C. Than và sắt.
d)
D. Than đá và dầu khí.
65.
Câu 65: Tên hai đặc khu hành chính của Trung Quốc là
a)
A. Đài Loan, Quảng Đông.
b)
B. Thượng Hải, Bắc Kinh.
c)
C. Hồng Kông, Thượng Hải.
d)
D. Hồng Kông, Ma Cao.
66.
Câu 66: Đâu không phải lí do dẫn đến sự thay đổi chính sách dân số một con ở Trung Quốc?
a)
A. Tốc độ gia tăng dân số nhanh.
b)
B. Chênh lệch giới tính.
c)
C. Tốc độ gia tăng dân số chậm.
d)
D. Cơ cấu dân số già đi.
67.
Câu 67: Ý nào sau đây đúng với đặc điểm tự nhiên của Miền Đông Trung Quốc?
a)
A. Tài nguyên nghèo nàn.
b)
C. Địa hình chủ yếu là đồi núi, bồn địa.
c)
B. Là vùng trung và hạ lưu của các con sông lớn.
68.
Câu 68: Khó khăn chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển công nghiệp ở Nhật Bản là
a)
A. mạng lưới sông ngòi ngắn.
b)
B. địa hình chủ yếu là đồi núi.
c)
C. đường bờ biển khúc khuỷu.
d)
D. thiếu tài nguyên khoáng sản.
69.
Câu 69: Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là
a)
A. tàu biển.
b)
B. xây dựng
c)
C. chế tạo xe máy.
d)
D. sản xuất điện tử.
70.
Câu 70: Dân tộc nào chiếm ưu thế trong số 50 dân tộc tại Trung Quốc?
a)
A. Tạng.
b)
B. Mông Cổ.
c)
C. Hán.
d)
D. Choang.
71.
Câu 71: Nhận xét không đúng về thuận lợi của điều kiện tự nhiên Đông Nam Á?
a)
A. Hay có thiên tai như sóng thần, bão, lũ.
b)
B. Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú.
c)
C. Có diện tích lớn rừng xích đạo, rừng nhiệt đới ẩm.
d)
D. Có lợi thế rất lớn để phát triển kinh tế biển.
72.

Chọn đáp án đúng nhất

a)

1+1=2

b)

đúng nhất

c)

bấm vào đây để tiếp tục

d)

đây