wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

phần lớn dân cư nước ta hiện đang sống ở nông thôn do

a)

nông nghiệp hiện là ngành kinh tế phát triển nhất

b)

quá trình đô thị hóa diễn ra chậm

c)

điều kiện sống ở nông thôn cao hơn thành thị

d)

có sự di dân từ thành thị về nông thôn

2.

ảnh hưởng lớn nhất của đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế là

a)

mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hóa

b)

tăng tỉ lệ lực lượng lao động có chuyên môn kĩ thuật

c)

tăng cường thu hút đầu tư cơ cấu kinh tế

d)

tác động tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế

3.

lao động nước ta hiện nay

a)

tăng nhanh, còn thiếu việc làm

b)

chủ yếu công nhân kĩ thuật cao

c)

đông đảo, thất nghiệp còn rất ít

d)

tập trung toàn bộ ở công nghiệp

4.

các đô thị ở nước ta hiện nay

a)

chủ yếu là kinh tế nông nghiệp

b)

tập trung đa số dân cư cả nước

c)

có tỷ lệ thiếu việc làm rất cao

d)

có thị trường tiêu thụ đa dạng

5.

tỷ lệ lao động ở nông thôn nước ta còn cao chủ yếu do

a)

việc trồng lúa cần nhiều lao động

b)

cơ cấu kinh tế chuyển biến chậm

c)

ở đồng bằng có mật độ dân số lớn

d)

các hoạt động sản xuất ít đa dạng

6.

thực trạng nào sau đây không đúng với sự phân bố dân cư nước ta

a)

tập trung ở đồng bằng, thưa thớt ở miền núi

b)

tập trung đông ở nông thôn, ít ở thành thị

c)

dân cư nông thôn ít, thành thị nhiều

d)

dân cư nông thôn ít và thành thị nhiều

7.

đặc điểm nào không đúng khi nói về lao động nước ta

a)

cần cù, sáng tạo, nhiều kinh nghiệm

b)

công nhân kĩ thuật lành nghề ngày càng nhiều

c)

năng suất lao động cao so với các nước trong khu vực

d)

lao động dồi dào, mỗi năm bổ sung hơn 1 triệu lao động

8.

dân cư tập trung đông đúc ở đồng bằng sông hồng không phải là do

a)

trồng lúa nước cần nhiều lao động

b)

vùng mới được khai thác gần đây

c)

có nhiều trung tâm công nghiệp

d)

có điều kiện thuận lợi cho sản xuất và cư trú

9.

dân cư nước ta hiện nay phân bố

a)

hợp lý giữa các vùng

b)

chủ yếu ở thành thị

c)

tập trung ở khu vực đồng bằng

d)

đồng đều giữa các vùng

10.

ý nào sau đây đúng về cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn ở nước ta hiện nay

a)

tỷ lệ dân nông thôn tăng nhanh

b)

tỷ lệ dân nông thôn và thành thị ít chênh lệch

c)

tỷ lệ dân thành thị lớn hơn nông thôn

d)

tỷ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp

11.

quá trình đô thị hóa của nước ta chưa nhanh chủ yếu là do

a)

các hoạt động phi nông nghiệp còn yếu

b)

công nghiệp hóa phát triển còn chậm

c)

lao động nông nghiệp vẫn còn tỷ lệ lớn

d)

chịu ảnh hưởng lâu dài của chiến tranh

12.

cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta có nhiều thay đổi do

a)

tăng cường hiện đại hóa, mở rộng dịch vụ

b)

đẩy mạnh công nghiệp hóa thu hút đầu tư

c)

phát triển kinh tế thị trường, toàn cầu hóa

d)

khai thác các thế mạnh, tăng trưởng kinh tế

13.

nước ta tỷ lệ dân thành thị còn thấp chủ yếu do

a)

lao động nông nghiệp nhiều, ít thay đổi nghề

b)

trình độ đô thị hóa thấp, sức hấp dẫn còn yếu

c)

dịch vụ ít đa dạng, mức sống dân cư chưa cao

d)

kinh tế phát triển chậm, công nghiệp còn hạn chế

14.

dân số nước ta đông gây khó khăn chủ yếu cho việc

a)

nâng cao chất lượng cuộc sống

b)

phát triển khoa học kĩ thuật

c)

đảm bảo tốt điều kiện sinh hoạt

d)

thu hút đầu vốn đầu tư nước ngoài

15.

đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

a)

đều có quy mô rất lớn

b)

có nhiều loại khác nhau

c)

phân bố đồng đều cả nước

d)

cơ sở hạ tầng hiện đại

16.

phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay

a)

có nhiều dân tộc ít người

b)

gia tăng tự nhiên rất cao

c)

dân tộc Kinh là đông nhất

d)

có quy mô dân số lớn

17.

dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây

a)

nguồn lao động dồi dào

b)

thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

thu hút nhiều vốn đầu tư

d)

trình độ đào tạo được nâng cao

18.

mạng lưới đô thị nước ta hiện nay

a)

có rất nhiều thành phố cực lớn

b)

sắp xếp theo cáo cấp khác nhau

c)

phân bố đều khắp trong nước

d)

phát triển mạnh ở vùng đồi núi

19.

lao động nông thôn nước ta hiện nay

a)

hầu hết đã qua đào tạo nghề nghiệp

b)

có số lượng lớn hơn khu vực đô thị

c)

phần nhiều đạt mức thu nhập rất cao

d)

chỉ hoạt động trong ngành trồng trọt

20.

đặc điểm nguồn lao động nước ta hiện nay là

a)

trình độ rất cao

b)

phân bố đều

c)

chất lượng nâng lên

d)

số lượng không lớn

21.

tỷ lệ thất nghiệp nước ta hiện nay vẫn còn cao chủ yếu do

a)

lao động tăng, kinh tế còn chậm phát triển

b)

đô thị mở rộng, đất nông nghiệp bị thu hẹp

c)

lao động kĩ thuật ít, công nghiệp còn hạn chế

d)

dân cư nông thôn đông, ít hoạt động dịch vụ

22.

các thành phố ở nước ta hiện nay

a)

phân bố đều trong cả nước

b)

rất hiện đại về cơ sở hạ tầng

c)

chỉ có lao động công nghiệp

d)

có ngành dịch vụ phát triển

23.

phát biểu nào sau đây đúng so với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay

a)

đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước

b)

tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm

c)

còn chưa theo hướng công nghiệp hóa

d)

nhà nước quản lý các ngành then chốt

24.

phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay

a)

hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế

b)

nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển

c)

lĩnh vực kinh tế then chốt do nhà nước quản lý

d)

tỷ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng

25.

biểu hiện của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là

a)

tăng tỷ trọng công nghiệp và xây dựng

b)

phát triển nhiều khu công nghiệp tập trung

c)

các vùng kinh tế trọng điểm được hình thành

d)

các vùng sản xuất chuyên canh được mở rộng

26.

nhân tố chủ yếu tác động đến chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay

a)

tài nguyên thiên nhiên dồi dào, đa dạng

b)

thị trường tiêu thụ rộng, có nhu cầu lớn

c)

nguồn lao động dồi dào, trình độ cao

d)

quá trình công nghiệp hóa, iện đại hóa

27.

cơ cấu kinh tế theo thành phần của nước ta hiện nay

a)

thay đổi phù hợp với xu thế hội nhập

b)

tỷ trọng vốn đầu tư nước ngoài giảm

c)

kinh tế tư nhân đóng vai trò chủ đạo

d)

chỉ tập trung vào kinh tế nhà nước

28.

cây ăn quả ở nước ta hiện nay

a)

tạo được các sản phẩm xuất khẩu

b)

có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng

c)

chỉ phân bố tập trung ở vùng núi

d)

chủ yếu là có nguồn gốc ôn đới

29.

nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời ở nước ta hiện nay chủ yếu do

a)

nhu cầu sản xuất, đời sống đa dạng

b)

cơ cấu dân số theo tuổi có thay đổi

c)

các nguồn vốn đầu tư tiếp tục tăng

d)

cơ sở hạ tầng được hoàn thiện hơn

30.

xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật

b)

đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt

d)

phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y

31.

hoạt động sản xuất lương thực của nước ta hiện nay

a)

phát triển theo hướng cơ giới hóa

b)

chỉ tập trung tại vùng đồng bằng

c)

chỉ đầu tư phát triển cây hoa màu

d)

hoàn toàn phục vụ cho xuất khẩu

32.

phát biểu nào không đúng về ngành trồng trọt của nước ta hiện nay

a)

cơ cấu cây trồng có thay đổi

b)

ứng dụng các tiến bộ kĩ thuật

c)

sản phẩm đã được xuất khẩu

d)

có trình độ lao động rất cao

33.

ý kiến nào sau đây không đúng với xu hướng phát triển của ngành chăn nuôi hiện nay

a)

giảm tỷ trọng chăn nuôi, tăng tỷ trọng trồng trọt

b)

chăn nuôi theo hình thức công nghiệp

c)

tăng tỷ trọng chăn nuôi lấy thịt và sữa

d)

tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa

34.

các loại cây công nghiệp thường được trồng ở vùng đồng bằng là

a)

cói, đay, mía, lạc, đậu tương

b)

mía, lạc, đậu tương, chè, thuốc lá

c)

mía, lạc, đậu tương, điều, hồ tiêu

d)

điều, hồ tiêu, dâu tằm, bông

35.

phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi nước ta

a)

dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ

b)

sản phẩm chủ yếu đề xuất khẩu

c)

sản xuất theo hướng hàng hóa

d)

cơ sở thức ăn được bảo đảm hơn

36.

thế mạnh nông nghiệp nhiệt đới ở trung du và miền núi nước ta

a)

cây lâu năm, chăn nuôi gia súc lớn

b)

chăn nuôi gia cầm, cây lương thực

c)

cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản

d)

chăn nuôi gia súc lớn, cây hàng năm

37.

sản xuất cây hàng năm ở nước ta hiện nay

a)

được thúc đẩy theo hướng hàng hóa

b)

chỉ dùng làm thức ăn để chăn nuôi

c)

tập trung phần lớn ở khu vực đồi núi

d)

hoàn toàn tập trung cho cây lúa gạo

38.

chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở đồng bằng sông hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn

b)

lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm

c)

vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên thuận lợi

d)

cơ sở hạ tầng, vật chất kỹ thuật hiện đại

39.

sản xuất cây công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chỉ phục vụ nhu cầu trong nước

b)

phân bố đồng đều khắp cả nước

c)

có nhiều sản phẩm xuất khẩu

d)

tập trung chủ yếu ở đồng bằng

40.

ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay

a)

chủ yếu chăn nuôi gia súc lớn

b)

phân bố đều khắp giữa các vùng

c)

hiệu quả cao và tương đối ổn định

d)

tăng tỷ trọng sản phẩm không giết thịt

41.

chăn nuôi bò sữa phát triển khá mạnh ở ven thành phố lớn chủ yếu do

a)

truyền thống chăn nuôi của vùng ngoại thành

b)

điều kiện chăm sóc thuận lợi

c)

nhu cầu của thị trường lớn

d)

cơ sở kĩ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại

42.

khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế

b)

thị trường tiêu thụ có nhiều biến động

c)

khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp

d)

trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu

43.

yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay

a)

trình độ lao động được nâng cao

b)

nhu cầu thị trường tăng nhanh

c)

dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ

d)

cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn

44.

sản xuất lương thực ở nước ta hiện nay

a)

chỉ tập trung tại vùng đồng bằng

b)

hoàn toàn phục vụ cho xuất khẩu

c)

chỉ đầu tư phát triển cây hoa màu

d)

phát triển theo hướng cơ giới hóa

45.

sản xuất cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

tăng chất lượng sản phẩm xuất khẩu chủ lực

b)

phát triển mạnh ở khắp các vùng trên cả nước

c)

tập trung đầu tư nhiều hơn cho cây hàng năm

d)

các vùng đều có công nghệ chế biến hiện đại

46.

thuận lợi chủ yếu về tự nhiên của nước ta để phát triển khai thác hải sản là

a)

diện tích rừng ngập mặn rộng lớn

b)

có các cửa sông rộng dọc bờ biển

c)

biển có nhiều tài nguyên sinh vật

d)

có nơi trú ẩn tàu cá ở ven các đảo

47.

nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm gần đây

a)

điều kiện nuôi thuận lợi và kỹ thuật nuôi ngày càng được cải tiến

b)

chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản của nhà nước

c)

thị trường ngoài nước được mở rộng và có nhu cầu ngày càng lớn

d)

giá trị thương phẩm nâng cao nhờ công nghệ chế biến phát triển

48.

các quần đảo của nước ta

a)

đều có các loại khoáng sản quý

b)

có tiềm năng khai thác thủy sản

c)

có dân cư tập trung rất đông đúc

d)

phát triển mạnh nghề làm muối

49.

hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng

b)

chịu sự chi phối của nhân tố thị trường

c)

sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm

d)

các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm

50.

sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

tăng diện tích lúa mùa

b)

đa dạng hóa nông nghiệp

c)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến

d)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

51.

điều kiện thuận lợi đối với nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là

a)

có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ

b)

khí hậu và thời tiết ổn định, ít thiên tai

c)

có nhiều bãi triều, cánh rừng ngập mặn

d)

có các ngư trường lớn ở ngoài khơi xa

52.

hoạt đông nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay

a)

chủ yếu phát triển ở sông, suối

b)

có đối tượng nuôi trồng đa dạng

c)

chỉ tập trung nuôi tôm

d)

tỷ trọng có xu hướng giảm chậm

53.

khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta

a)

hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt

b)

hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới

c)

môi trường biển và hải đảo ô nhiễm

d)

hoạt động của gió mùa đông bắc trên biển

54.

thuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt là

a)

các cửa sông rộng và ở gần nhau

b)

có các vịnh biển và đảo ven bờ

c)

nhiều bãi triều rộng và đầm phá

d)

mạng lưới sông dày và nhiều hồ

55.

hoạt động trồng rừng của nước ta hiện nay

a)

chỉ chú trọng trồng ở vùng ven biển

b)

tập trung chủ yếu trồng cây gỗ quý

c)

thu hút sự tham gia của nhiều người

d)

tập trung hoàn toàn ở vùng đồi núi

56.

điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản

a)

đồng bằng có nhiều ô trũng

b)

biển có nhiều ngư trường lớn

c)

sông ngòi, ao hồ dày đặc

d)

nhiều cửa sông, đầm phá

57.

công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

thị trường tiêu thụ rất rộng lớn

b)

cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt

c)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

d)

nguồn nguyên liệu phong phú

58.

các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phân bố ở các tỉnh phía nam chủ yếu do

a)

miền nam không thiếu điện

b)

gây ô nhiễm môi trường

c)

vị trí xa vùng nhiên liệu

d)

việc xây dựng đòi hỏi vốn lớn

59.

vùng có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước ta là

a)

đồng bằng sông hồng

b)

đông nam bộ

c)

đồng bằng sông cửu long

d)

duyên hải miền trung

60.

công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

phù hợp hơn với yêu cầu thị trường

b)

ưu tiên đầu tư cho các vùng núi cao

c)

chỉ tập trung tiêu dùng ở trong nước

d)

tăng tỷ trọng các ngành khai khoáng

61.

vùng nào sau đây dẫn đầu cả nước về giá trị sản xuất công nghiệp

a)

đồng bằng sông cửu long

b)

đồng bằng sông hồng

c)

duyên hải nam trung bộ

d)

đông nam bộ

62.

hướng chuyển dịch công nghiệp chế biến của nước ta hiện nay là

a)

hoàn toàn dành cho việc xuất khẩu

b)

tăng tỷ trọng sản phẩm có giá trị cao

c)

phân bố rất đồng đều giữa các vùng

d)

giảm tối đa sở hữu ngoài nhà nước

63.

tiềm năng thủy điện của nước ta tập trung lớn nhất trên hệ thống sông nào

a)

sông đồng nai

b)

sông mã

c)

sông thái bình

d)

sông hồng

64.

các nguồn chủ yếu để sản xuất điện ở nước ta hiện nay là

a)

than, dầu khí, thủy năng

b)

sức gió, năng lượng mặt trời, than

c)

thủy triều, thủy năng, sức gió

d)

than, dầu khí, địa nhiệt

65.

công nghiệp của nước ta hiện nay

a)

chỉ có ở ven biển

b)

phân bố nhiều nơi

c)

tập trung ở núi cao

d)

ít loại sản phẩm

66.

cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

giảm tỷ trọng công nghiệp chế biến

b)

số lượng ngành còn kém đa dạng

c)

ưu tiên các sản phẩm cạnh tranh thấp

d)

nổi lên 1 số ngành trọng điểm

67.

các trung tâm công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chủ yếu có quy mô lớn

b)

phân bố không đồng đều

c)

có cơ cấu ngành hiện đại

d)

tập trung ở miền núi

68.
a)

miền

b)

tròn

c)

cột

d)

đường

69.
a)

tròn

b)

cột

c)

miền

d)

kết hợp

70.
a)

đường

b)

tròn

c)

cột

d)

kết hợp

71.
a)

cột

b)

tròn

c)

miền

d)

đường

72.
a)

miền

b)

kết hợp

c)

đường

d)

tròn

73.

công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chỉ có ở đồng bằng

b)

rất ít ngành

c)

chỉ có khai thác

d)

đa dạng sản phẩm