wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Học giỏi địa để biết được vị trí của em trong tim mình🥰

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là người yêu của bạn🧐

a)
b)
c)
d)
2.

Ở các vùng hoang mạc, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?

a)

Lạc đà.

b)

Ô tô.

c)

Máy bay.

d)

Tàu hoả.

3.

Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?

a)

Thư báo.

b)

Điện thoại.

c)

Máy tính cá nhân.

d)

Internet.

4.

Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động viễn thông?

a)

Thư báo.

b)

Bưu phẩm.

c)

Điện tín.

d)

Internet

5.

Giá rẻ, thích hợp với việc chuyên chở các hàng hóa nặng, cồng kềnh, không cần nhanh là ưu điểm của ngành vận tải

a)

đường sắt.

b)

đường sông.

c)

đường biển.

d)

đường ô tô.

6.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là

a)

khí hậu.

b)

vốn đầu tư.

c)

dân cư – lao động.

d)

khoa học – công nghệ.

7.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là

a)

khí hậu.

b)

địa hình.

c)

vị trí địa lí.

d)

khoa học – công nghệ.

8.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố bưu chính viễn thông là

a)

khí hậu, phân bố dân cư.

b)

địa hình, mức sống dân cư.

c)

vị trí địa lí, vốn đầu tư.

d)

Trình độ phát triển kinh tế.

9.

Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là

a)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

10.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

đất đai, nước.

b)

vốn đầu tư, thị trường.

c)

khí hậu, rừng.

d)

vị trí địa lí.

11.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

khí hậu.

b)

khoáng sản.

c)

biển.

d)

rừng.

12.

Nhân tố vốn đầu tư và thị trường ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

đòn bẩy cho phát triển và phân bố công nghiệp.

b)

xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

c)

ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ.

d)

xuất hiện các ngành mới, linh hoạt trong phân bố.

13.

Tư liệu sản xuất chủ yếu, không thể thiếu trong sản xuất công nghiệp là

a)

qui mô đất đai.

b)

máy móc, thiết bị.

c)

khoáng sản.

d)

cây trồng, vật nuôi.

14.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp được chia ra thành hai nhóm chính là

a)

khai thác và chế biến.

b)

nặng (A) và nhẹ (B).

c)

khai thác và nặng (A).

d)

chế biến và nhẹ (B).

15.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.

b)

khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện,

c)

khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.

d)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.

16.

Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?

a)

Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

b)

Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

c)

Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu.

d)

Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.

17.

Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là

a)

Bắc Mỹ.          

b)

Châu Âu.

c)

Trung Đông.    

d)

Bắc và Trung Phi.

18.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới

a)

cơ khí.  

b)

hóa chất.

c)

điện tử - tin học.  

d)

năng lượng.

19.

Ngành công nghiệp nào thường gắn chặt với nông nghiệp

a)

cơ khí.

b)

hóa chất.

c)

năng lượng.

d)

chế biến thực phẩm.

20.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

củi gỗ.  

b)

than đá.

c)

dầu khí.

d)

năng lượng mới.

21.

Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

Than đá.

b)

Dầu khí.

c)

Sức gió.  

d)

Củi gỗ.

22.

Các quốc gia nào sau đây có sản lượng điện bình quân theo đầu người vào loại cao nhất thế giới?

a)

Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, LB Nga.

b)

Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Đức.

c)

Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Hoa Kì.

d)

Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Pháp.

23.

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm máy tính là

a)

thiết bị công nghệ, phần mềm.

b)

linh kiện điện tử, các vi mạch.

c)

ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.

d)

máy fax, điện thoại, mạng viba.

24.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Dệt - may.

b)

Da - giày.

c)

Rượu, bia.

d)

Nhựa

25.

Nguồn năng lượng nào sau đây được coi là nguồn năng lượng sạch

a)

than.

b)

dầu mỏ.

c)

khí đốt.  

d)

địa nhiệt.  

26.

Ngành công nghiệp nào sau đây có mặt ở mọi quốc gia trên thế giới

a)

dệt may.  

b)

giày da.

c)

thực phẩm.      

d)

nhựa, thủy tinh.

27.

Khoáng sản được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia trên thế giới là

a)

dầu khí.

b)

uranium.

c)

than.

d)

điện.

28.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

vùng công nghiệp.

d)

trung tâm công nghiệp.

29.

Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm…thuộc nhóm dịch vụ

a)

công.

b)

kinh doanh.

c)

tiêu dùng.

d)

sản xuất.

30.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

Thương nghiệp, y tế.

b)

Giáo dục, y tế.

c)

Tài chính, tín dụng.

d)

Giáo dục, bảo hiểm.

31.

Ở nhiều nước trên thế giới ngành dịch vụ được chia thành

a)

dịch vụ công, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.

b)

dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh và dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ bán buôn bán lẻ, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.

d)

dịch vụ kinh doanh, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.

32.

Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu thế giới là

a)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Si-ca-gô.

b)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Pa-ri.

c)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Tô-ki-ô​

d)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Xin-ga-po.

33.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến việc phát triển mạng lưới dịch vụ trong và ngoài nước?

a)

Thị trường.

b)

Vốn đầu tư.

c)

Văn hóa - lịch sử.

d)

Đặc điểm dân số.

34.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến việc thay đổi phương thức sản xuất, phát triển dịch vụ có hàm lượng chất xám cao?

a)

Lịch sử - văn hóa.

b)

Vốn đầu tư.

c)

khoa học – công nghệ.

d)

Đặc điểm dân số.

35.

Giao thông vận tải là ngành kinh tế

a)

không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.

b)

không làm thay đổi giá trị hàng hóa.

c)

có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất.

d)

chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.

36.

Nhân tố vốn đầu tư ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là

a)

qui định loại hình vận tải.

b)

là khách hàng của giao thông vận tải.

c)

thực hiện các dự án giao thông hiện đại.

d)

sự hoạt động của các phương tiện vận tải.

37.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viên thông là

a)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

b)

tác động tích cực đến nâng cao chất lượng sống.

c)

góp phần quan trọng vào phân công lao động.

d)

tạo ra sự liên tục của sản xuất và tiêu thụ.

38.

Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là

a)

vận chuyển những tin tức, truyền dẫn các thông tin điện tử.

b)

sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.

c)

liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.

d)

luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau.

39.

Đặc điểm chủ yếu của bưu chính là

a)

các thiết bị cung ứng dịch vụ từ xa, không gặp khách hàng.

b)

sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.

c)

liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.

d)

vận chuyển bưu phẩm, bưu kiện với các phương tiện cần có.

40.

Vai trò của giao thông vận tải đối với sản xuất KHÔNG phải là

a)

cung ứng vật tư, nguyên, nhiện liệu cho sản xuất.

b)

vận chuyển, đưa sản phẩm đến thị trường tiêu thụ.

c)

giúp các hoạt động sinh hoạt người dân thuận tiện.

d)

giúp cho các quá trình sản xuất diễn ra bình thường.

41.

Đại lượng nào sau đây KHÔNG dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

Khối lượng vận chuyển.

b)

Khối lượng luân chuyển​

c)

Cự li vận chuyển trung bình.

d)

sự an toàn cho hành khách.

42.

Ưu điểm lớn nhất của ngành hàng không là

a)

an toàn và tiện nghi.

b)

tốc độ vận chuyển nhanh nhất.

c)

ít gây ra những vấn đề về môi trường.

d)

vận chuyển được khối lượng hàng hóa và hành khách lớn.

43.

Đối với giao thông vận tải, các ngành kinh tế vừa

a)

yêu cầu về khối lượng vận tải, vừa xây dựng đường sá.

b)

yêu cầu về tốc độ vận chuyển, vừa xây dựng cầu cống.

c)

khách hàng về cự li, vừa trang bị các loại phương tiện.

d)

khách hàng, vừa trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật vận tải.

44.

Giao thông vận tải đường ô tô có nhiều ưu điểm về

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

45.

Vai trò của dịch vụ công nghiệp là

a)

tạo ra nguồn nguyên nhiên liệu cho công nghiệp.

b)

chế biến vật chất tự nhiên và nhân tạo cho công nghiệp.

c)

cung ứng vật tư, nguyên vật liệu, thiết kế mẫu mã, tiêu thụ.

d)

khai thác khoáng sản, nhiên liệu, nước, sinh vật tự nhiên.

46.

Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được xác định là

a)

nâng cao đời sống dân cư. ​

b)

cải thiện quản lí sản xuất.

c)

xóa đói giảm nghèo.​

d)

công nghiệp hóa nông thôn.

47.

Ý nào sau đây KHÔNG đúng với vai trò của ngành công nghiệp?

a)

Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn.​

b)

Cung cấp các tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

c)

Góp phần khai thác có hiệu quả các nguồn tài nguyên.

d)

Luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.

48.

Ngành sản xuất công nghiệp khác với ngành nông nghiệp ở chỗ

a)

đất trồng là tư liệu sản xuất.

b)

cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.

c)

phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên.

d)

ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

49.

Yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là

a)

khoáng sản.  

b)

nguồn nước      

c)

vị trí địa lí.    

d)

khí hậu.

50.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện KHÔNG rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?

a)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.

b)

Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới.

c)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế.

d)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người.

51.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

b)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

làm thay đổi phân công lao động.

d)

khai thác hiệu quả các tài nguyên.

52.

Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.​

b)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

phát triển các ngành công nghệ cao.

d)

phân bố đều khắp ở các địa phương.

53.

Xu hướng phát triển công nghiệp thế giới hiện nay KHÔNG phải là

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

phát triển các ngành có kĩ thuật cao.

d)

sản xuất chú trọng tăng trưởng xanh.

54.

Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt

b)

năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

c)

năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

d)

năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

55.

Các thị trường nào sau đây tiêu thụ hàng dệt - may vào loại lớn nhất trên thế giới?

a)

Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, Bắc Phi.

b)

Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, Nam Phi.

c)

Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, LB Nga.

d)

Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, Hàn Quốc.

56.

Định hướng phát triển công nghiệp là

a)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến, tăng khai thác.

b)

đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.

c)

Phát triển nhanh các ngành công nghiệp chế biến.

d)

đảm bảo an ninh năng lượng cho mỗi quốc gia.

57.

Ngành dệt - may hiện nay được phân bố rộng rãi ở nhiều nước KHÔNG phải chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.

b)

Nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.

c)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn

d)

Hàng hóa có khả năng xuất khẩu rộng rãi.

58.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với công nghiệp điện lực của nước ta hiện nay?

a)

Sản lượng thủy điện và nhiệt điện chiếm tỉ trọng lớn nhất.

b)

Nhiên liệu cho sản xuất điện ở miền Trung là khí tự nhiên.

c)

Nước ta có nhiều tiềm năng để phát triển công nghiệp điện.

d)

Hàng loạt nhà máy điện có công suất lớn đang hoạt động.

59.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

60.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là​

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

61.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với ngành dịch vụ?

a)

Phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất.

b)

Việc sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời.

c)

Nhiều loại sản phẩm tồn trữ và lưu lại được.

d)

Người tiêu dùng cũng tham gia vào sản xuất.

62.

Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ sản xuất, tiêu dùng, công cộng đều phát triển mạnh mẽ?

a)

Nông thôn.        

b)

Đô thị

c)

Hải đảo.

d)

Miền núi.

63.

Công thức tính khối lượng vận chuyển là

a)

KL luân chuyển. ( tấn)Cự ly v/c tb

b)

KL luân chuyển. ( km)KL v/c

c)

K/c v/c x Cự ly v/c tb  

d)

KL vận chuyển. ( km)  Cự ly v/c tb                            

                 

64.

Ở Việt Nam có các loại hình vận tải nào sau đây?

a)

Đường sắt, đường bộ, đường ô tô, đường biển, đường sông, đường ống.

b)

Đường sắt, đường bộ, đường ô tô, đường biển, đường hàng không, đường ống.

c)

Đường sắt, đường bộ, đường ô tô, đường biển, đường sông, đường hàng không.

d)

Đường sắt, đường ô tô, đường ống, đường biển, đường sông, đường hàng không.

65.

Ngành dịch vụ phát triển mạnh có tác dụng chủ yếu là

a)

thu hút dân cư từ thành thị về nông thôn.

b)

phân bố lại dân cư giữa các vùng lãnh thổ.

c)

sử dụng tốt hơn nguồn lao động ngoài nước.

d)

thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển.

66.

Cơ cấu dân số có trẻ em đông thì đặt ra yêu cầu phát triển ngành dịch vụ nào?

a)

Các khu an dưỡng.

b)

Các khu văn hóa.

c)

Trường học, nhà trẻ. ​

d)

Hoạt động đoàn thể.

67.

Trung tâm dịch vụ lớn nhất ở Việt Nam là

a)

Đà Nẵng.

b)

Nha Trang.

c)

Hải Phòng.

d)

TP Hồ Chí Minh.

68.

Lao động trong các ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn ít KHÔNG phải do

a)

trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội còn thấp.

b)

ảnh hưởng còn hạn chế của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.

c)

trình độ đô thị hoá thấp, mạng lưới đô thị kém phát triển, ít thị dân.

d)

cơ cấu dân số trẻ, người lao động còn ít kinh nghiệm làm dịch vụ.

69.

Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là

a)

hiện đại hóa.

b)

cơ giới hóa.

c)

công nghiệp hóa.​

d)

hóa học hóa.

70.

Tác động của sản xuất công nghiệp đối với phát triển hoạt động dịch vụ nông nghiệp là

a)

mở rộng thị trường, nâng cao giá trị nông sản.

b)

tăng nhanh sản lượng, thay đổi cơ cấu mùa vụ.

c)

thay đổi cơ cấu cây trồng, nâng cao chất lượng.

d)

cơ giới hóa sản xuất nông nghiệp, tăng năng suất.