wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHAN 1 - ON TAP CUOI KI 1 - 2021 - 2022

Total questions: 67

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.
Các nước Đông Nam Á không có chung đường biên giới với nước ta trên biển là
a)
Phi-lip-pin, Mi-an-ma.
b)
Phi-lip-pin, Bru-nây.
c)
Đông-ti-mo, Mi-an-ma.
d)
Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin.
2.
Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?
a)
Á-Âu và Bắc Băng Dương.
b)
Á- Âu và Đại Tây Dương.
c)
Á-Âu và Ấn Độ Dương.
d)
Á-Âu và Thái Bình Dương.
3.
Theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, ở vùng đặc quyền kinh tế, nhà nước ta có chủ quyền
a)
hoàn toàn về kinh tế.
b)
một phần về kinh tế.
c)
không có chủ quyền gì.
d)
hoàn toàn về chính trị.
4.
Hệ tọa độ địa lí trên đất liền nước ta là
a)
23020’B - 8030’B và 102009’Đ - 109024’Đ.
b)
23023’B - 8030’B và 102009’Đ - 109024’Đ.
c)
23023’B - 8034’B và 102009’Đ - 109024’Đ.
d)
23023’B - 8034’B và 102009’Đ - 109020’Đ.
5.
Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi
a)
vị trí trong vùng nội chí tuyến.
b)
địa hình nước ta thấp dần ra biển.
c)
hoạt động của gió phơn Tây Nam.
d)
địa hình nước ta nhiều đồi núi.
6.
Cơ sở nào sau đây dùng để xác định đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta?
a)
Bên ngoài của lãnh hải.
b)
Phía trong đường cơ sở.
c)
Hệ thống các bãi triều.
d)
Hệ thống đảo ven bờ.
7.
Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường nhập cư là vùng
a)
lãnh hải.
b)
tiếp giáp lãnh hải.
c)
đặc quyền về kinh tế.
d)
thềm lục địa.
8.
Lãnh hải của nước ta là
a)
vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.
b)
vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển rộng 12 hải lí.
c)
vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở.
d)
vùng biển rộng 24 hải lí tính từ đường cơ sở.
9.
Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m hoặc hơn nữa là
a)
thềm lục địa.
b)
tiếp giáp lãnh hải.
c)
lãnh hải.
d)
đặc quyền kinh tế.
10.
Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là
a)
vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan.
b)
vịnh Bắc Bộ và vịnh Nha Trang.
c)
vịnh Thái Lan và vịnh Vân Phong.
d)
vịnh Bắc Bộ và vịnh Vân Phong.
11.
Vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng
a)
lãnh hải.
b)
đặc quyền kinh tế.
c)
thềm lục địa.
d)
tiếp giáp lãnh hải.
12.
Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?
a)
Lào và Thái Lan.
b)
Campuchia và Trung Quốc.
c)
Lào và Campuchia.
d)
Lào và Trung Quốc.
13.
Vùng nước nằm trong đường nước cơ sở được gọi là vùng
a)
lãnh hải.
b)
nội thủy.
c)
đặc quyền kinh tế.
d)
tiếp giáp lãnh hải.
14.
Huyện đảo nằm cách xa đất liền nhất của nước ta là
a)
Hoàng Sa.
b)
Phú Quốc.
c)
Phú Quý.
d)
Trường Sa.
15.
Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liền và các
a)
hải đảo.
b)
đảo ven bờ.
c)
đảo xa bờ.
d)
quần đảo.
16.
Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?
a)
Ở trung tâm bán đảo Đông Dương.
b)
Trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc.
c)
Tiếp giáp với Biển Đông.
d)
Trong vùng nhiều thiên tai.
17.
Đường biên giới trên đất liền của nước ta phần lớn nằm ở
a)
khu vực miền núi.
b)
khu vực đồng bằng.
c)
khu vực cao nguyên.
d)
khu vực trung du.
18.
Nơi có thềm lục địa hẹp nhất nước ta thuộc vùng biển của khu vực
a)
Bắc Bộ.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Nam Trung Bộ.
d)
Nam Bộ.
19.
Địa hình nước ta không có đặc điểm chung nào sau đây?
a)
Đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi cao.
b)
Cấu trúc địa hình khá đa dạng.
c)
Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
d)
Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.
20.
Đặc điểm khác nhau giữa Đồng bằng sông Hồng với Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
diện tích lãnh thổ rộng lớn hơn.
b)
thuỷ triều xâm nhập sâu về mùa cạn.
c)
gồm đất phù sa trong đê và ngoài đê.
d)
mạng lưới sông ngòi dạy đặc hơn.
21.
Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình nước ta là
a)
xói mòn, rửa trôi.
b)
bồi tụ, mài mòn.
c)
xâm thực, bồi tụ.
d)
bồi tụ, xói mòn.
22.
Đồng bằng ven biển ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?
a)
Mở rộng về phía Nam.
b)
Thu hẹp về phía Nam.
c)
Kéo dài liên tục theo chiều Bắc - Nam.
d)
Phân bố xen kẽ các cao nguyên đá vôi.
23.
Vùng đất ngoài đê ở đồng bằng sông Hồng là nơi
a)
có bậc ruộng cao bạc màu.
b)
có nhiều ô trũng ngập nước.
c)
không được bồi đắp thường xuyên.
d)
được bồi đắp phù sa thường xuyên.
24.
Than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
a)
Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
25.
Địa hình núi cao tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
a)
Trường Sơn Bắc.
b)
Đông Bắc.
c)
Trường Sơn Nam.
d)
Tây Bắc.
26.
Vùng núi nào sau đây nằm giữa sông Hồng và sông Cả?
a)
Trường Sơn Bắc.
b)
Tây Bắc.
c)
Đông Bắc.
d)
Trường Sơn Nam.
27.
Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là
a)
có các cao nguyên ba dan, xếp tầng.
b)
núi thấp chiếm ưu thế, hướng vòng cung.
c)
có các khối núi cao và đò sộ nhất nước ta.
d)
có 3 mạch núi hướng tây bắc - đông nam.
28.
Khu vực nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long tập trung nhiều than bùn nhất?
a)
Kiên Giang.
b)
Đồng Tháp Mười.
c)
Tứ giác Long Xuyên.
d)
U Minh.
29.
Đặc điểm địa hình thấp, được nâng cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa là của vùng núi nào sau đây?
a)
Trường Sơn Nam.
b)
Đông Bắc.
c)
Trường Sơn Bắc.
d)
Tây Bắc.
30.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?
a)
Biển đóng vai trò hình thành chủ yếu.
b)
Đất thường nghèo, có ít phù sa sông.
c)
Ở giữa có nhiều vùng trũng rộng lớn.
d)
Hẹp ngang và bị các dãy núi chia cắt.
31.
Địa hình của vùng núi Tây Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
a)
Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng tây bắc - đông nam.
b)
Địa hình cao nhất nước, hướng tây bắc - đông nam.
c)
Có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn Đông - Tây.
d)
Thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu, thấp ở giữa.
32.
Vùng Đồng bằng sông Hồng nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Vùng đất trong đê được bồi đắp hàng năm.
b)
Địa hình cao ở rìa phía tây và tây bắc.
c)
Có hệ thống đê ven sông để ngăn lũ.
d)
Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô.
33.
Vùng núi có các thung lũng sông cùng hướng Tây Bắc - Đông Nam điển hình là
a)
Đông Bắc.
b)
Tây Bắc.
c)
Trường Sơn Bắc.
d)
Trường Sơn Nam.
34.
Nơi có thềm lục địa hẹp nhất nước ta thuộc vùng biển của khu vực
a)
Bắc Bộ.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Nam Trung Bộ.
d)
Nam Bộ.
35.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
a)
Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.
b)
Hầu hết là địa hình núi cao.
c)
Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.
d)
Địa hình vùng nhiệt đới gió mùa.
36.
Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là
a)
bắc - nam.
b)
tây bắc - đông bắc.
c)
tây bắc - đông nam.
d)
tây - đông.
37.
Địa hình núi cao nhất ở Tây Bắc là
a)
dãy Hoàng Liên Sơn.
b)
biên giới Việt - Lào.
c)
biên giới Việt - Trung.
d)
các sơn nguyên đá vôi.
38.
Vòng cung là hướng chính và điển hình nhất của
a)
dãy Hoàng Liên Sơn.
b)
các dãy núi Đông Bắc
c)
khối núi cực Nam Trung Bộ.
d)
dãy Trường Sơn Bắc
39.
Hai bể dầu khí có trữ lượng lớn nhất ở thềm lục địa Biển Đông nước ta là
a)
Sông Hồng và Trung Bộ.
b)
Cửu Long và Sông Hồng.
c)
Nam Côn Sơn và Cửu Long.
d)
Nam Côn Sơn và Thổ Chu - Mã Lai.
40.
Đặc điểm chung vùng biển nước ta là
a)
biển lớn, mở rộng ra đại dương và nóng quanh năm.
b)
biển nhỏ, tương đối kín và nóng quanh năm.
c)
biển lớn, tương đối kín, mang tính nhiệt đới gió mùa.
d)
biển nhỏ, mở và mang tính chất nhiệt đới gió mùa.
41.
Biển Đông có đặc điểm nào sau đây?
a)
Nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
Là biển nhỏ trong các biển của Thái Bình Dương.
c)
Nằm ở rìa phía đông của Thái Bình Dương.
d)
Phía đông và đông nam mở rộng ra đại dương.
42.
Biển Đông là một vùng biển
a)
diện tích không rộng.
b)
có đặc tính nóng ẩm.
c)
mở rộng ra Thái Bình Dương.
d)
ít chịu ảnh hưởng của gió mùa.
43.
Đặc điểm nào sau đây không phải của Biển Đông?
a)
Là biển rộng.
b)
Là biển tương đối kín.
c)
Là biển lạnh.
d)
Nhiệt đới gió mùa.
44.
Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?
a)
Làm dịu tính nóng bức của mùa hạ.
b)
Làm cho khí hậu khô hạn.
c)
Tăng độ ẩm tương đối của không khí.
d)
Mang lại lượng mưa lớn.
45.
Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là
a)
Tây ôn đới.
b)
Tín phong.
c)
gió phơn.
d)
gió mùa.
46.
Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết
a)
lạnh, ẩm.
b)
ấm, ẩm.
c)
lạnh, khô.
d)
ấm, khô.
47.
Nhịp điệu dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát
a)
hướng các dòng sông.
b)
hướng các dãy núi.
c)
chế độ nhiệt.
d)
chế độ mưa.
48.
Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở khu vực đồi núi nước ta là quá trình
a)
phong hóa.
b)
bồi tụ.
c)
bóc mòn.
d)
rửa trôi.
49.
Gió mùa mùa hạ hoạt động ở đồng bằng Bắc Bộ có hướng chủ yếu là
a)
tây nam.
b)
đông nam.
c)
đông bắc.
d)
tây bắc.
50.
Gió mùa đông bắc xuất phát từ
a)
biển Đông.
b)
Ấn Độ Dương.
c)
áp cao Xibia.
d)
vùng núi cao.
51.
Gió mùa đông bắc thổi vào nước ta theo hướng
a)
tây bắc.
b)
đông bắc.
c)
đông nam.
d)
tây nam.
52.
Tính chất của gió mùa mùa hạ là
a)
nóng, khô.
b)
nóng, ẩm.
c)
lạnh, ẩm.
d)
lạnh, khô.
53.
Gió mùa đông bắc tạo nên một mùa đông lạnh ở
a)
miền Trung.
b)
miền Bắc.
c)
miền Nam.
d)
Tây Nguyên.
54.
Gió mùa đông bắc gần như bị chặn lại ở dãy núi nào sau đây?
a)
Tam Điệp.
b)
Hoành Sơn.
c)
Bạch Mã.
d)
Hoàng Liên Sơn.
55.
Gió mùa mùa hạ hoạt động ở nước ta vào thời gian nào sau đây?
a)
Tháng 6 đến 10.
b)
Tháng 8 đến 10.
c)
Tháng 1 đến 12.
d)
Tháng 5 đến 10.
56.
Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình hiện tại của nước ta là
a)
xâm thực - bồi tụ.
b)
xâm thực
c)
bồi tụ.
d)
bồi tụ - xói mòn.
57.
Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là
a)
đất xám bạc màu.
b)
đất mùn thô.
c)
đất phù sa.
d)
đất feralit.
58.
Khu vực có mưa nhiều nhất vào thời kì đầu mùa hạ ở nước ta là
a)
Bắc Trung Bộ và Tây Bắc.
b)
Đồng bằng sông Hồng và Tây Bắc.
c)
Tây Nguyên và đồng bằng Nam Bộ.
d)
Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ.
59.
Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây Nam là
a)
Tây Bắc.
b)
Đông Bắc.
c)
Đồng bằng sông Hồng.
d)
Bắc Trung Bộ.
60.
Hệ sinh thái đặc trưng của khu vực cực Nam Trung Bộ nước ta là
a)
xa van cây bụi.
b)
rừng thưa nhiệt đới khô.
c)
rừng nhiệt đới.
d)
rừng thường xanh trên đá vôi.
61.
Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?
a)
Nóng, ẩm quanh năm.
b)
Tính chất cận xích đạo.
c)
Tính chất ôn hòa.
d)
Khô hạn quanh năm.
62.
Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là
a)
cây lá kim và thú có lông dày.
b)
cây chịu hạn, rụng lá theo mùa.
c)
động thực vật cận nhiệt đới.
d)
động thực vật nhiệt đới.
63.
Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
a)
Cảnh quan cận xích đạo gió mùa.
b)
Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.
c)
Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa.
d)
Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.
64.
Đặc trưng của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
a)
mùa mưa lùi dần về mùa thu - đông.
b)
gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh.
c)
chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
d)
phân chia hai mùa mưa, khô sâu sắc.
65.
Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần
a)
khí hậu, đất đai, sinh vật.
b)
sông ngòi, đất đai, khí hậu.
c)
sinh vật, đất đai, sông ngòi.
d)
khí hậu, sinh vật, sông ngòi.
66.
Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?
a)
Trong năm có một mùa đông lạnh.
b)
Thời tiết thường diễn biến phức tạp.
c)
Có một mùa khô sâu sắc kéo dài.
d)
Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
67.
Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao của nước ta?
a)
Nhóm đất feralit chiếm phần lớn diện tích đai nhiệt đới gió mùa.
b)
Ranh giới đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi miền Bắc thấp hơn miền Nam.
c)
Các loài chim di cư thuộc khu hệ Himalaya chỉ có ở độ cao trên 2600m.
d)
Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.