NEW
Font size
Worksheetsnghĩa địa
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Câu 1. Các loại gió chính hoạt động ở nước ta là
A. gió Tín phong và gió mùa
B. gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ.
C. gió mùa Đông Bắc và gió mùa Tây Nam
D. gió Tín phong Đông Bắc và gió mùa Đông Nam
Câu 2. Hướng chủ đạo của hai loại gió mùa chính ở nước ta là
A. đông bắc vào mùa đông và đông nam vào mùa hè
B. tây nam vào mùa hè và đông bắc vào mùa đông
C. tây nam vào mùa đông và đông nam vào mùa hè.
D. đông nam vào mùa đông và tây nam vào mùa hè.
Câu 3. Gió mùa Đông Bắc của nước ta xuất phát từ
A. trung tâm áp cao Xibia.
B. trung tâm áp cao Haoai.
C. trung tâm áp cao Ôxtrâylia
D. trung tâm áp cao Nam Ấn Độ Dương
Câu 4. Nửa đầu mùa đông, gió mùa Đông Bắc nước ta có tính chất
A. khô hanh.
B. ấm áp
C. lạnh ẩm.
D. lạnh khô
Câu 5. Về mùa đông, từ Đà Nẵng trở vào Nam loại gió chiếm ưu thế là
A. gió mùa Tây Nam
B. gió mùa Đông Bắc
C. Tín phong bán cầu Nam.
D. Tín phong bán cầu Bắc
Câu 6: Mưa phùn vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ thường diễn ra vào
A. nửa đầu mùa đông.
B. nửa sau mùa đông
C. nửa sau mùa xuân.
D. nửa đầu mùa hạ
Câu 7. Ở nước ta, vào đầu mùa hạ, khối khí nào gây ra hiện tượng gió mùa Tây Nam?
A. Áp cao chí tuyến Nam bán cầu.
B. Áp cao Bắc Ấn Độ Dương.
C. Áp thấp chí tuyến Nam bán cầu.
D. Áp thấp Bắc Ấn Độ Dương.
Câu 8. Ở nước ta, vào nửa cuối mùa hạ, khối khí nào gây ra hiện tượng gió mùa Tây Nam?
A. Áp cao chí tuyến Nam bán cầu.
B. Áp cao Bắc Ấn Độ Dương.
C. Áp thấp chí tuyến Nam bán cầu.
D. Áp thấp Bắc Ấn Độ Dương
Câu 9. Mưa vào thu đông là đặc điểm của
A. miền Trung
B. Tây Bắc.
C. Đông Bắc.
D. miền Nam.
Câu 10. Vào mùa hạ, loại gió mùa thổi vào Bắc Bộ nước ta có hướng chính là
A. Đông Bắc.
B. Tây Nam.
C. Đông Nam.
D. Tây Bắc
Câu 11. Nước ta nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của nhiều loại gió nên khí hậu có
A. sự phân mùa rõ rệt
B. tính chất nhiệt đới ẩm.
C. sự phân hóa theo độ cao.
D. bốn mùa khác nhau.
Câu 12. Giữa Tây Nguyên và đồng bằng ven biển Trung Bộ có sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô do
A. nằm ở vùng nội chí tuyến.
B. ảnh hưởng của Biển Đông.
C. ảnh hưởng của gió mùa và địa hình.
D. ảnh hưởng hướng của các dãy núi
Câu 13. Đâu là quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt Nam hiện tại?
A. Quá trình xâm thực, bồi tụ.
B. Quá trình vận chuyển.
C. Quá trình phong hóa hóa học.
D. Quá trình tác động của con người
Câu 14. Loại đất chính ở vùng đồi núi nước ta là đất
A. đá ong.
B. feralit.
C. phù sa cổ.
D. badan.
Câu 15. Hệ sinh thái nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm là
A. rừng thưa nhiệt đới khô.
B. rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.
C. rừng rậm nhiệt đới gió mùa thường xanh.
D. rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
Câu 16. Loại gió nào sau đây hoạt động quanh năm ở nước ta?
A. Tín phong bán cầu Bắc.
B. Gió phơn Tây Nam.
C. Gió mùa Tây Nam.
D. Gió mùa Đông Bắc.
Câu 17. Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?
A. Gió mùa Đông Bắc.
B. Tín phong bán cầu Bắc.
C. Gió phơn Tây Nam.
D. Gió mùa Tây Nam.
Câu 18. Nguyên nhân nào sau đây chủ yếu nhất làm cho sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn?
A. Thảm thực vật có độ che phủ cao và lượng mưa lớn.
B. Lượng mưa lớn trên đồi núi dốc và ít lớp phủ thực vật.
C. Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp và lượng mưa lớn.
D. Mưa lớn và nguồn nước từ ngoài lãnh thổ chảy vào.
Câu 19. Đặc điểm nào sau đây không đúng với gió mùa Đông Bắc nước ta?
A. Hầu như bị chặn lại ở dãy Bạch Mã.
B. Thổi liên tục suốt mùa đông.
C. Chỉ hoạt động vào mùa đông.
D. Hoạt động mạnh nhất ở vùng Đông Bắc.
Câu 20. Đâu là nguyên nhân sâu xa khiến nước ta nhận được lượng bức xạ mặt trời hàng năm lớn?
A. Chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á.
B. Điểm cực Nam gần với đường xích đạo
C. Trong năm có hai lần mặt trời lên thiên đỉnh.
D. Vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu.
Câu 21. Gió Tây khô nóng thổi ở miền Trung nước ta còn có tên gọi là
A. Tín phong bán cầu Bắc.
B. gió mùa Tây Nam.
C. gió phơn.
D. gió mùa Đông Bắc.
Câu 22. Ở nước ta, gió mùa Tây Nam sau khi vượt dãy Trường Sơn gây thời tiết khô nóng cho vùng
A. đồng bằng Nam Bộ.
B. đồng bằng Bắc Bộ.
C. Tây Nguyên.
D. Duyên hải miền Trung
Câu 23. Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa do phụ thuộc chủ yếu vào
A. chế độ mùa mưa.
B. hoạt động của bão.
C. sự đa dạng của hệ thống sông.
D. hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới.
Câu 24. Đâu không phải là đặc điểm khí hậu miền Bắc nước ta?
A. Nhiệt độ trung bình năm trên 20OC.
B. Có một mùa đông lạnh trong năm.
C. Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.
D. Trong năm có 2 - 3 tháng nhiệt độ dưới 18°C.
Câu 25. Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là nơi có
A. địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế.
B. hướng núi và thung lũng sông chủ yếu là hướng vòng cung.
C. đồng bằng châu thổ mở rộng về phía biển.
D. đầy đủ ba đai cao khí hậu ở địa hình miền núi.
Câu 26: Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, chủ yếu vì phía Bắc:
A. có một mùa đông lạnh.
B. có gió phơn Tây Nam.
C. nằm gần chí tuyến hơn.
D. có địa hình cao hơn.
Câu 27. Điểm giống nhau về tự nhiên của vùng ven biển phía đông Trường Sơn Nam và vùng Tây Nguyên
là
A. mùa mưa vào thu đông (từ tháng IX, X – I, II).
B. mùa mưa vào hạ thu (từ tháng V – X).
C. có một mùa khô sâu sắc.
D. về mùa hạ có gió Tây khô nóng.
Câu 28. Các hệ sinh thái cận nhiệt đới lá rộng và lá kim phát triển trên đất feralit có mùn xuất hiện ở độ
cao nào?
A. Từ 600 - 700m đến 1600 - 1700m.
B. Từ 1600 - 1700m đến 2000m.
C. Từ 2000m đến 2600m.
D. Từ 2600m trở lên.
Câu 29. Đai ôn đới gió mùa trên núi (độ cao từ 2600m trở lên) có đặc điểm khí hậu
A. mát mẻ, nhiệt độ trung bình dưới 20độ C.
B. quanh năm nhiệt độ dưới 15độC, mùa đông dưới 5độC.
C. mùa hạ nóng (trung bình trên 25độC), mùa đông lạnh dưới 10độC.
D. quanh năm lạnh, nhiệt độ trung bình dưới 10độC.
Câu 30. Đâu không phải là yếu tố làm cho thiên nhiên nước ta phân hóa theo chiều Bắc - Nam?
A. Hình dạng lãnh thổ kéo dài.
B. Nằm liền kề Biển Đông.
C. Hoạt động của gió mùa.
D. Bức chắn địa hình dãy Bạch Mã.
Câu 31. Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta mang sắc thái của vùng khí hâu
A. nhiệt đới ẩm gió mùa.
B. cận nhiệt đới gió mùa.
C. ôn đới gió mùa.
D. cận xích đạo gió mùa.
Câu 32: Sự phân hóa thiên nhiên của vùng biển - thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi
là biểu hiện của sự phân hóa theo chiều:
A. Bắc - Nam.
B. Đông - Tây.
C. Độ cao.
D. Mùa.
Câu 33. Khí hậu gió mùa ở phần lãnh thổ phía Nam nước ta thể hiện qua đặc điểm nào sau đây?
A. Có một mùa mưa vào thu đông.
B. Có nền nhiệt cao quanh năm.
C. Sự phân chia thành hai mùa mưa và khô.
D. Sự khác nhau về hướng gió trong hai mùa.
Câu 34. Điều nào sau đây không đúng về sự biến thiên nhiệt độ theo Bắc - Nam ở nước ta?
A. Tổng nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam.
B. Lượng bức xạ mặt trời tăng dần từ Bắc vào Nam.
C. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần theo Bắc - Nam.
D. Biên độ nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam.
Câu 35. Từ Đông sang Tây, từ biển vào đất liền, thiên nhiên nước ta có sự phân hóa thành 3 dải rõ rệt là
A. vùng biển và thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển, vùng núi cao.
B. vùng biển và thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển, vùng đồi núi.
C. vùng biển và đầm phá, vùng đồng bằng ven biển, vùng đồi núi.
D. vùng biển và thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển, vùng gò đồi.
Câu 36. Điều nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta?
A. Vùng biển lớn gấp 2 lần diện tích phần đất liền.
B. Độ sâu của thềm lục địa quan hệ chặt chẽ với đồng bằng kề bên.
C. Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam có đáy nông, mở rộng.
D. Thềm lục địa miền Trung thu hẹp, tiếp giáp vùng biển nước sâu.
Câu 37. Nhận xét nào sau đây không đúng với sự phân hóa thiên nhiên vùng đồi núi nước ta theo Đông -
Tây?
A. Đông Bắc là cận nhiệt đới gió mùa, vùng núi cao Tây Bắc là nhiệt đới gió mùa.
B. Đông Bắc là cận nhiệt đới gió mùa, vùng núi thấp Tây Bắc là nhiệt đới gió mùa.
C. Vào thu đông sườn Đông Trường Sơn là mùa mưa thì Tây Nguyên là mùa khô.
D. Khi Tây Nguyên vào mùa mưa thì bên sườn Đông Trường Sơn là mùa khô.
Câu 38. Sự phân hóa theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ ở các thành phần tự nhiên
A. khí hậu, đất đai, sinh vật.
B. sông ngòi, đất đai, khí hậu.
C. sinh vật, đất đai, sông ngòi.
D. khí hậu, đất đai, sông ngòi.
Câu 39. Các hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa nước ta gồm
A. rừng thường xanh, rừng cận nhiệt đới lá rộng, rừng nửa rụng lá
B. rừng nửa rụng lá, rừng cận nhiệt đới lá kim, rừng thưa nhiệt đới khô.
C. rừng thường xanh, rừng nửa rụng lá, rừng thưa nhiệt đới khô.
D. rừng thưa nhiệt đới khô, rừng cận nhiệt đới lá rộng, rừng nửa rụng lá.
Câu 40. Ở nước ta, đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở vùng
A. Đông Bắc.
B. Tây Bắc.
C. Trường Sơn Bắc.
D. Trường Sơn Nam.
Câu 41. Nhận xét nào sau đây không đúng với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?
A. Có nhiều cao nguyên đá badan xếp tầng.
B. Miền duy nhất ở nước ta có địa hình cao với đủ ba đai cao.
C. Có nhiều bề mặt sơn nguyên, cao nguyên, nhiều lòng chảo.
D. Địa hình núi chiếm ưu thế với các dãy núi hướng tây bắc – đông nam.
Câu 42. Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc nước ta (từ dãy Bạch Mã
trở ra)?
A. Trong năm có một mùa đông lạnh.
B. Có 2 - 3 tháng nhiệt độ dưới 180C.
C. Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.
D. Nhiệt độ trung bình trên 200C.
Câu 43. Biên độ nhiệt trung bình năm của phần lãnh thổ phía Nam thấp hơn phía Bắc do phần lãnh thổ
này
A. có vùng biển rộng lớn.
B. chủ yếu là địa hình núi.
C. có vị trí gần xích đạo.
D. nằm gần chí tuyến Bắc.
Câu 44. Sự phân hóa thiên nhiên giữa vùng núi Đông Bắc với vùng núi Tây Bắc do
A. tác động của Tín phong với độ cao địa hình.
B. tác động của vĩ độ địa lí và hướng các dãy núi.
C. tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi.
D. hoạt động của gió mùa mùa hạ và dải hội tụ nhiệt đới.
Câu 45. Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta phổ biến các loại đất nào sau đây?
A. Feralit nâu đỏ và đất mùn thô.
B. Feralit có mùn và mùn thô.
C. Feralit nâu đỏ và đất phù sa.
D. Feralit có mùn và đất mùn.
Câu 46. Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ khác với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ ở những điểm nào sau
đây?
A. Đồi núi thấp chiếm ưu thế, gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh.
B. Địa hình núi ưu thế, có nhiều cao nguyên và lòng chảo giữa núi.
C. Ảnh hưởng gió mùa Đông Bắc giảm, tính nhiệt đới tăng dần.
D. Mùa hạ chịu tác động mạnh của Tín phong, có đủ ba đại cao.
Câu 47. Hướng chính của các dãy núi ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
A. vòng cung.
B. tây bắc – đông nam.
C. tây – đông.
D. bắc-nam.
Câu 48. Khí hậu của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ
A. phân chia thành hai mùa mưa, khô rõ rệt.
B. phân chia ra một mùa nóng, một mùa lạnh.
C. có mùa đông ít mưa và mùa hạ mưa nhiều.
D. có bốn mùa xuân, hạ, thu, đông khác nhau.
Câu 49. Nhận định nào sau đây đúng về hiện trạng rừng của nước ta hiện nay?
A. Được phục hồi cả về diện tích và chất lượng.
B. Bị suy giảm cả về diện tích và chất lượng.
C. Diện tích tăng chất lượng chưa thể phục hồi.
D. Chất lượng được phục hồi, diện tích giảm.
Câu 50. Ở nước ta, rừng được phân thành các loại
A. rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, vườn quốc gia.
B. vườn quốc gia, rừng đặc dụng, rừng sản xuất.
C. rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất.
D. rừng tự nhiên, rừng đặc dụng, rừng nhân tạo.
Câu 51. Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng
A. sản xuất.
B. đặc dụng.
C. phòng hộ.
D. đầu nguồn.
Câu 52. Biện pháp quan trọng nhất nhằm bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là
A. nghiêm cấm việc khai thác rừng, săn bắn động vật.
B. tăng cường bảo vệ rừng và đẩy mạnh việc trồng rừng.
C. nâng cao độ che phủ rừng.
D. xây dựng hệ thống vườn quốc gia, các khu bảo tồn thiên nhiên.
Câu 53. Điều nào sau đây đúng khi nói về vấn đề sử dụng tài nguyên đất ở nước ta?
A. Đất có rừng tăng đảm bảo cân bằng sinh thái môi trường
B. Đất bị suy thoái còn ít do tích cực đẩy mạnh cải tạo.
C. Diện tích đất sử dụng trong nông nghiệp ngày càng tăng.
D. Bình quân đất nông nghiệp trên đầu người ngày càng giảm.c
Câu 54. Biện pháp chủ yếu để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở khu vực đồi núi ta là
A. áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.
B. tổ chức định canh, định cư cho người dân.
C. tăng cường việc bảo vệ rừng và đất rừng.
D. áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác.
Câu 55. Yếu tố chủ yếu gây ô nhiễm môi trường nước trên diện rộng ở nước ta là
A. chất thải của hoạt động du lịch.
B. nước thải công nghiệp và đô thị.
C. hóa chất dư thừa trong nông nghiệp.
D. chất thải sinh hoạt của các khu dân cư.
Câu 56. Đâu không phải vấn đề quan trọng nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước
của nước ta hiện nay?
A. Tình trạng ngập lụt vào mùa mưa.
B. Tình trạng thiếu nước vào mùa khô.
C. Tình trạng ô nhiễm môi trường nước.
D. Tình trạng sử dụng nước lãng phí.
Câu 57. Ý nào sau đây đúng về hiện trạng tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay?
A. Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.
B. Diện tích rừng chiếm trên 70% lãnh thổ.
C. Diện tích rừng trồng lớn hơn rừng tự nhiên.
D. Rừng nghèo và rừng mới phục hồi chiếm tỉ lệ nhỏ.
Câu 58. Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là
A. bón phân thích hợp.
B. đẩy mạnh thâm canh.
C. làm ruộng bậc thang.
D. tiến hành tăng vụ.
Câu 59. Vấn đề quan trọng nhất trong việc bảo vệ môi trường ở nước ta là
A. mất cân bằng sinh thái và cạn kiệt tài nguyên.
B. cạn kiệt tài nguyên và ô nhiễm môi trường.
C. mất cân bằng sinh thái và sự biến đổi khí hậu.
D. ô nhiễm môi trường và mất cân bằng sinh thái.
Câu 60. Biện pháp chống bão có hiệu quả nhất ở nước ta hiện nay là
A. củng cố công trình đê biển.
B. huy động sức người, sức của phòng tránh bão.
C. tăng cường các thiết bị trong hoạt động dự báo bão.
D. cảnh báo sớm cho các tàu thuyền đang hoạt động tránh bão.
Câu 61. Đồng bằng châu thổ sông Hồng ở nước ta bị ngập úng mạnh chủ yếu do
A. mực thủy triều cao, mưa tập trung theo mùa.
B. mật độ dân cư cao nên tăng mức độ ngập úng
C. mặt đất thấp, mưa lớn, xung quanh có đê bao bọc.
D. mặt đất thấp, giáp biển và có nhiều cửa sông
Câu 62. Nguyên nhân chủ yếu khiến đồng bằng sông Cửu Long chịu ngập lụt là
A. mưa lớn kết hợp với triều cường.
B. địa hình thấp và mật độ xây dựng cao.
C. mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về.
D. xung quanh không có đê sông đê biển bao bọc.
Câu 63. Nguyên nhân chủ yếu khiến đồng bằng duyên hải miền Trung ngập lụt mạnh là
A. mưa bão lớn, nước biển dâng và lũ nguồn về.
B. sông ngắn, dốc, chỉ có một số sông nhỏ đổ ra biển
C. mực nước biển dâng cao làm ngập vùng ven biển
D. có nhiều đầm phá làm chậm việc thoát nước sông ra biển.
Câu 64. Khu vực nào sau đây có mùa khô kéo dài nhất nước ta?
A. Tây Nguyên.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Đồng bằng Nam Bộ.
D. Ven biển Nam Trung Bộ.
Câu 65. Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng khô hạn kéo dài là
A. nâng cao công tác dự báo.
B. trồng rừng, phủ xanh đất trống.
C. xây dựng công trình thủy lợi.
D. giao đất, giao rừng cho người dân.
Câu 66. Ở nước ta, bão tập trung nhiều nhất vào tháng nào trong năm?
A. XI.
B. X.
C. VIII.
D. IX.
Câu 67: Trung bình mỗi năm có khoảng bao nhiêu cơn bão đổ bộ vào đất liền nước ta?
A. từ 3 đến 4 cơn bão.
B. từ 4 đến 6 cơn bão.
C. từ 5 đến 7 cơn bão.
D. từ 6 đến 8 cơn bão.
Câu 68. Thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở vùng núi nước ta?
A. Lụt úng.
B. Ngập mặn.
C. Cát bay.
D. Lũ quét.
Câu 69. Ở nước ta, bảo vệ tài nguyên và môi trường bao gồm việc
A. phòng chống biến đổi khí hậu và chống ô nhiễm môi trường.
B. sử dụng tài nguyên hợp lí, lâu bền và đảm bảo chất lượng môi trường sống.
C. đảm bảo chất lượng môi trường sống, phòng chống biến đổi khí hậu.
D. phòng chống ô nhiễm môi trường không khí, bảo vệ tài nguyên rừng.
Câu 70. Nơi nào sau đây ở nước ta có động đất biểu hiện rất yếu?
A. Tây Bắc.
B. Đông Bắc.
C. Miền Trung
D. Nam Bộ.
