wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề Nông Nghiệp Việt Nam

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

địa hình.

b)

đất feralit.

c)

khí hậu.

d)

nguồn nước.

2.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

3.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

4.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực.

b)

cây rau đậu.

c)

cây công nghiệp.

d)

cây ăn quả.

5.

Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

cây lương thực và cây công nghiệp.

b)

cây rau đậu và cây công nghiệp.

c)

Cây công nghiệp và cây ăn quả.

d)

cây rau đậu và cây lương thực.

6.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

7.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

8.

Phần lớn diện tích trồng chè ở Nam Trung Bộ tập trung tại tỉnh

a)

Kon Tum.

b)

Gia Lai.

c)

Đắk Lắk.

d)

Lâm Đồng.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng.

b)

số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định.

c)

hình thức chăn nuôi trang trại, công nghiệp ngày càng phổ biến.

d)

sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi.

10.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

lợn.

b)

gia cầm.

c)

trâu.

d)

bò.

11.

Hai vùng phát triển bậc nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông nam Bộ.

b)

Đông nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi Bắc Bộ.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?

a)

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp tăng.

b)

Xu hướng nổi bật là chăn nuôi theo hướng hàng hoá.

c)

Sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng tăng.

d)

Hiệu quả chăn nuôi đã ở mức độ cao và ổn định.

13.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa.

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

thị trường thế giới nhiều biến động.

d)

thiếu hụt nguồn lao động.

14.

Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thế mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây?

a)

Cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản.

b)

Cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản.

c)

Cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn.

d)

Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

15.

Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

16.

Cây nào dưới đây là cây công nghiệp cận nhiệt?

a)

Chè, hồi, quế.

b)

Cao su, cà phê, tiêu.

c)

Chè, cà phê, lạc

d)

Cà phê, lạc, đậu tương.

17.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ nông nghiệp nước ta đang phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa?

a)

Người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng.

b)

Mỗi địa phương sản xuất nhiều loại sản phẩm.

c)

Hình thành các vùng nông nghiệp chuyên môn hóa.

d)

Phần lớn sản phẩm sản xuất ra để tiêu dùng tại chỗ.

18.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta

a)

phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

b)

hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

c)

đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

d)

đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

19.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

b)

lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

c)

dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

d)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

20.

Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông nghiệp có hạn ở nước ta là

a)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

b)

đa dạng hóa sản xuất.

c)

phát triển mô hình kinh tế VAC.

d)

khai hoang diện tích.

21.

Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng ở nước ta là

a)

phù hợp với điều kiện đất, khí hậu.

b)

đa dạng hóa sản phẩm nông sản.

c)

phù hợp hơn với nhu cầu của thị trường tiêu thụ.

d)

tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai.

22.

Vùng Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi phát triển là do

a)

các giống vật nuôi địa phương có giá trị kinh tế cao.

b)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

lực lượng lao động dồi dào, có nhiều kinh nghiệm.

d)

có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi cho chăn nuôi.

23.

Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng

a)

có điều kiện khí hậu ổn định.

b)

có nghề cá phát triển.

c)

trọng điểm lương thực và đông dân.

d)

có mật độ dân số cao.

24.

Chăn nuôi bò sữa được phát triển khá mạnh ở ven các thành phố lớn chủ yếu là do

a)

điều kiện chăm sóc thuận lợi.

b)

nhu cầu của thị trường lớn.

c)

cơ sở kĩ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại.

d)

truyền thống chăn nuôi của vùng ngoại thành.

25.

Đàn trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ chủ yếu do

a)

điều kiện sinh thái thích hợp.

b)

nguồn thức ăn được đảm bảo.

c)

truyền thống chăn nuôi.

d)

nhu cầu thị trường lớn.

26.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Nguồn đầu tư còn hạn chế, thiên tai thường xuyên tác động xấu.

b)

Hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến ở nhiều nơi.

c)

Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe dọa trên diện rộng.

d)

Cơ sở chuồng trại có quy mô còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao.

27.

Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

tăng diện tích lúa mùa.

b)

đa dạng hóa nông nghiệp.

c)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

d)

đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.

28.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Trình độ lao động được nâng cao.

b)

Nhu cầu thị trường tăng nhanh.

c)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

d)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn.

29.

Nguồn thức ăn chủ yếu cho chăn nuôi lợn theo hướng sản xuất hàng hóa ở nước ta hiện nay là từ

a)

phụ phẩm thủy sản.

b)

công nghiệp chế biến.

c)

sản xuất thực phẩm.

d)

sản xuất lương thực.

30.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành chăn nuôi của nước ta?

a)

Cơ sở thức ăn dần đảm bảo, phổ biến hình thức trang trại.

b)

Dịch bệnh ít xảy ra, sản phẩm qua giết mổ giảm nhanh.

c)

Thị trường tiêu thụ rất ổn định, nguồn thức ăn phong phú.

d)

Giống năng suất cao còn ít, đàn trâu nuôi nhiều ở Nam Bộ.

31.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn.

b)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

c)

Trình độ lao động được nâng cao.

d)

Nhu cầu thị trường tăng nhanh.

32.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa ổn định?

a)

Cơ sở chuồng trại ở nhiều nơi có quy mô còn nhỏ.

b)

Lao động có trình độ kĩ thuật cao còn chưa nhiều.

c)

Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn đe dọa trên diện rộng.

d)

Việc sử dụng giống năng suất cao chưa phổ biến.

33.

Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

a)

khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.

b)

giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.

c)

tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

d)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

34.

Nguyên nhân chủ yếu làm biến động số lượng đàn gia cầm nước ta hiện nay là

a)

dịch vụ về giống và thú y chưa đáp ứng yêu cầu.

b)

thị trường biến động, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.

c)

cơ sở thức ăn hạn chế, dịch bệnh phát sinh rộng.

d)

thị trường chưa ổn định, dịch bệnh thường xảy ra.

35.

Trong sản xuất nông nghiệp nước ta, việc đảm bảo an ninh lương thực là cơ sở để

a)

tăng hệ số sử dụng đất.

b)

đa dạng hóa sản xuất.

c)

đẩy mạnh thâm canh.

d)

phát triển chuỗi liên kết.

36.

Diện tích cây công nghiệp lâu năm ở nước ta tăng nhanh hơn cây công nghiệp hàng năm là do

a)

lực lượng lao động đông.

b)

có hiệu quả kinh tế cao hơn.

c)

đòi hỏi vốn đầu tư ít hơn.

d)

thích hợp với nhiều vùng sinh thái.

37.

Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để ổn định sản xuất cây công nghiệp ở nước ta?

a)

Mở rộng thị trường, đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

b)

Mở rộng thị trường, hình thành các vùng chuyên canh.

c)

Đẩy mạnh công nghiệp chế biến, thay đổi giống cây trồng.

d)

Hình thành các vùng chuyên canh, thay đổi giống cây trồng.

38.

Yếu tố tác động chủ yếu đến hướng chăn nuôi ở nước ta là

a)

trình độ lao động được nâng cao.

b)

dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

c)

cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn.

d)

sự thay đổi nhu cầu của thị trường.

39.

Việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp quy mô lớn ở nước ta nhằm mục tiêu chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo ra nhiều loại nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

Tạo ra khối lượng sản phẩm hàng hóa lớn với giá trị cao.

c)

Đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của thị trường thế giới.

d)

Giải quyết việc làm và tăng thu nhập cho người lao động.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành trồng cây công nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay?

a)

Phát triển mạnh ở hai vùng đồng bằng châu thổ lớn nhất cả nước.

b)

Chiếm chủ yếu trong cơ cấu diện tích gieo trồng cây công nghiệp.

c)

Sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu của thị trường khó tính.

d)

Đất badan có giá trị nhất đối với trồng cây công nghiệp lâu năm.

41.

Số lượng trâu ở nước ta có xu hướng giảm là do

a)

không còn đồng cỏ cho chăn thả.

b)

nhu cầu thị trường đang suy giảm.

c)

nhu cầu sức kéo, phân bón giảm.

d)

môi trường ô nhiễm nghiêm trọng.

42.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành vùng chuyên canh nông nghiệp ở nước ta là

a)

tạo lượng nông sản lớn, phát triển hàng hóa.

b)

thúc đẩy áp dụng công nghệ, tăng năng suất.

c)

sử dụng hiệu quả đất đai, bảo vệ môi trường.

d)

tạo việc làm, nâng cao trình độ của lao động.

43.

Xuất khẩu các sản phẩm từ chăn nuôi của nước ta hiện nay gặp khó khăn chủ yếu là do

a)

chất lượng chưa cao.

b)

sản lượng chăn nuôi thấp.

c)

năng suất chưa cao.

d)

lợi nhuận chăn nuôi thấp.

44.

Ý nghĩa xã hội của việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta là

a)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

góp phần vào việc phân bố lại dân cư và lao động.

c)

tạo các nguồn hàng xuất khẩu có giá trị kinh tế cao.

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên đất, nước và khí hậu.

45.

Nước ta có thể đa dạng hóa các loại cây công nghiệp có nguồn gốc khác nhau chủ yếu do

a)

khí hậu có sự phân hóa.

b)

có nhiều loại đất khác nhau.

c)

địa hình có sự phân hóa.

d)

có nguồn nước tưới dồi dào.

46.

Vùng Đông Nam Bộ chuyên môn hóa sản xuất cây cao su dựa trên thuận lợi chủ yếu là

a)

đa hình bán bình nguyện, nhiệt độ cao quanh năm.

b)

nguồn nước dồi dào, có nhiều giống cây thích hợp.

c)

nhiều đất badan và đất xám, khí hậu cận xích đạo.

d)

có ít thiên tai bão, lụt và không có mùa đông lạnh.

47.

Ngành trồng trọt ở nước ta đang có xu hướng đa dạng hóa sản phẩm để

a)

thu hút các nguồn vốn đầu tư, mang lại hiệu quả cao về kinh tế.

b)

cải thiện chất lượng sản phẩm, thu hút các vốn đầu tư trong nước.

c)

nâng cao chất lượng sản phẩm, thu hút lao động có trình độ cao.

d)

phù hợp với nhu cầu thị trường, khai thác hiệu quả các nguồn lực, giảm rủi ro

48.

Những vấn đề chủ yếu cần giải quyết trong ngành chăn nuôi ở nước ta là

a)

đáp ứng nhu cầu thị trường, đẩy mạnh công tác thú y, thu hút lao động.

b)

đáp ứng nhu cầu thị trường, thay đổi giống vật nuôi và thu hút lao động.

c)

đảm bảo tốt cơ sở thức ăn, đẩy mạnh công tác thú y, đáp ứng thị trường.

d)

thay đổi nhiều giống vật nuôi, thu hút lực lượng lao động và vốn đầu tư.

49.

Sản xuất nông nghiệp nước ta bấp bênh, không ổn định chủ yếu do

a)

biến đổi khí hậu, thiếu nước sản xuất.

b)

nhiều sâu bệnh hại, lũ nguồn về nhanh.

c)

đất dễ bạc màu, nguồn giống chất lượng thấp.

d)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nhiều thiên tai.

50.

Ngành trồng cây lương thực có vai trò quan trọng trong sản xuất nông nghiệp nước ta vì

a)

quy mô dân số nước ta đông.

b)

thị trường xuất khẩu mở rộng.

c)

điều kiện tự nhiên thuận lợi.

d)

thiên tai thường xuyên xảy ra.

51.

Sản xuất cây công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chưa hình thành các vùng chuyên canh.

b)

phần lớn là cây công nghiệp hàng năm.

c)

có sự phân hóa sản xuất giữa các vùng.

d)

chủ yếu là cây công nghiệp cận nhiệt đới.

52.

Nước ta đẩy mạnh xuất khẩu nông sản trong thời gian gần đây chủ yếu do

a)

mở rộng thị trường, sản lượng nông sản lớn.

b)

điều kiện sản xuất thuận lợi, nhu cầu đa dạng.

c)

đẩy mạnh chế biến, đáp ứng được thị trường.

d)

nông sản nổi tiếng thế giới, vận chuyển giá rẻ.

53.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu ở nước ta hiện nay là

a)

tăng hiệu quả kinh tế, sử dụng tốt tài nguyên.

b)

đáp ứng nhu cầu thị trường, tăng nguồn thu.

c)

đẩy mạnh sản xuất, áp dụng công nghệ mới.

d)

tạo việc làm, sử dụng hợp lí nguồn lao động.

54.

Việc thay đổi cơ cấu mùa vụ trong nông nghiệp ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu để

a)

tạo ra khối lượng nông sản lớn, bảo vệ tốt hơn môi trường.

b)

đa dạng hóa sản phẩm, tạo việc làm tại chỗ cho lao động.

c)

tăng năng suất cây trồng, cải tạo đất phù sa ở đồng bằng.

d)

phù hợp hơn với điều kiện sinh thái, tăng hiệu quả kinh tế.

55.

Nước ta đẩy mạnh phát triển cây công nghiệp lâu năm nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

phát huy các lợi thế về đất đai, khí hậu.

b)

nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

c)

tạo ra các sản phẩm xuất khẩu chủ lực.

d)

chuyển nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.

56.

Phát biểu nào sau đây là ý nghĩa lớn nhất của việc đa dạng cơ cấu cây công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Góp phần giải quyết việc làm

b)

Đáp ứng nhu cầu của thị trường.

c)

Nâng cao hiệu quả sản xuất.

d)

Sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên

57.

Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giảm thiểu rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm nông sản nước ta?

a)

Đa dạng hóa sản phẩm, đẩy mạnh chế biến.

b)

Đẩy mạnh chế biến, sản xuất chuyên canh.

c)

Đa dạng hóa sản phẩm, sử dụng giống mới.

d)

Đẩy mạnh chế biến, sử dụng giống mới.

58.

Cây nào dưới đây thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm?

a)

Chè

b)

Cao su

c)

Bông

d)

Hồ tiêu.

59.

Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thế mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây?

a)

A. Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.                      

b)

B. Cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản.

.

c)

C. Cây lương thực và chăn nuôi gia súc lớn.               

d)

   D. Cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản

60.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt?

a)

A. Biển có nhiều ngư trường lớn.                 

b)

                   B. Nhiều cửa sông, đầm phá.

c)

C. Sông ngòi, ao hồ dày đặc.                                          

d)

D. Ven biển có rừng ngập mặn.

61.

.. Cây rau đậu ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

       A. Phát triển thành vành đai ven đô thị lớn.                 

b)

B. Sản xuất chỉ để phục vụ cho xuất khẩu.

 

c)

C. Được trồng với quy mô lớn ở vùng núi.                

d)

   D. Có sự phân bố đồng đều khắp các vùng.

62.

Mục đích chủ yếu của việc ứng dụng công nghệ vào sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

   

a)

  A. phát triển bền vững, tạo việc làm.

    

b)

B. thúc đẩy xuất khẩu, nâng cao vị thế.

    

c)

C. nâng cao năng suất, tăng chất lượng.

    

d)

D. tăng sản lượng, đảm bảo nguyên liệu.

63.

Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay là

a)

A. liên kết với các vùng, tăng cường chế biến và xuất khẩu.

b)

B. ổn định thị trường, gắn chế biến, đẩy mạnh cây hàng năm.

c)

C. hình thành vùng chuyên canh, sản xuất an toàn và hữu cơ.

d)

D. áp dụng khoa học, kĩ thuật, đẩy mạnh mở rộng diện tích.

64.

Vùng có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để nuôi trồng thuỷ sản là

 

a)

A. Nam Trung Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Bắc Trung Bộ.

 

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

65.

Trong lâm nghiệp, lâm sinh là hoạt động

 

a)

A. khoanh nuôi rừng.

b)

B. chế biến lâm sản.

c)

C. khai thác gỗ quý.

d)

D. khai thác dược liệu.

66.


Giải pháp chủ yếu để chăn nuôi gia cầm ở vùng Bắc Trung Bộ phát triển theo hướng hàng hoá là

a)

A. phòng chống dịch bệnh, hiện đại hoá chuồng trại, cải tạo các đồng cỏ

b)

B. đẩy mạnh chăn nuôi trang trại gắn với chế biến và thị trường tiêu thụ.

c)

C. đảm bảo cơ sở thức ăn, phòng chống dịch bệnh, phát triển giống mới.

d)

D. tăng nhanh số lượng gia cầm, mở rộng thị trường, đẩy mạnh xuất khẩu.

67.

Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay là

a)

A. liên kết với các vùng, tăng cường chế biến và xuất khẩu.

b)

B. ổn định thị trường, gắn chế biến, đẩy mạnh cây hàng năm.

c)

C. hình thành vùng chuyên canh, sản xuất an toàn và hữu cơ.

d)

D. áp dụng khoa học, kĩ thuật, đẩy mạnh mở rộng diện tích.

68.
  • Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở Trung du và miền núi phía Bắc là


a)
  • A. tạo thêm nhiều việc làm, nâng cao mức sống, thúc đẩy việc xuất khẩu.

b)
  • B. khai thác tốt tiềm năng, tạo sản lượng lớn, đáp ứng nhu cầu thị trường.

c)
  • C. tạo ra tập quán tiêu dùng mới, ổn định đời sống, đẩy mạnh xuất khẩu.

d)
  • D. phát triển nền nông nghiệp hàng hóa, nâng cao chất lượng, tăng giá trị.

69.

Giải pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản phẩm thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay

a)

A. tăng cường chế biến sâu, tham gia vào thị trường quốc tế.

b)

B. mở rộng diện tích nuôi trồng, tăng sản lượng khai thác.

c)

C. phát triển dịch vụ hậu cần, mở rộng thị trường tiêu thụ.

d)

D. áp dụng giống mới, cải tiến kĩ thuật nuôi trồng thủy sản

70.

Hoạt động lâm sinh của nước ta hiện nay


a)

A. tập trung chủ yếu ở vùng ven biển.

b)

B. bao gồm trồng rừng và khai thác gỗ.

c)

C. đẩy mạnh các sản phẩm chế biến gỗ.

d)

D. trồng rừng chủ yếu làm nguyên liệu giấy.

71.

Giải pháp chủ yếu để nâng cao giá trị kinh tế của cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

A. tăng sản lượng, đẩy mạnh liên kết.

b)

B. đa dạng cây trồng, tăng xuất khẩu.

c)


C. mở rộng diện tích, tăng năng suất.

d)

D. tăng chế biến, mở rộng thị trường.