NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCĐ3-P1- ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TỰ NHIÊN VN
Total questions: 68
Worksheet time: 23mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Trong diện tích lãnh thổ nước ta, đồi núi chiếm khoảng_x000D_
a)
A. 1/3 diện tích lãnh thổ. _x000D_
b)
B. 2/3 diện tích lãnh thổ._x000D_
c)
C. 1/4 diện tích lãnh thổ. _x000D_
d)
D. 3/4 diện tích lãnh thổ._x000D_
2.
Câu 2. Trong diện tích cả nước, địa hình đồng bằng và đồi núi thấp chiếm_x000D_
a)
A. 65%. _x000D_
b)
B. 75%. _x000D_
c)
C. 85%. _x000D_
d)
D. 95%._x000D_
3.
Câu 3. Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là_x000D_
a)
A. bắc - nam. _x000D_
b)
B. Tây Nam - Đông Bắc. _x000D_
c)
C. Tây Bắc - Đông Nam. _x000D_
d)
D. tây - đông._x000D_
4.
Câu 4. Địa hình nước ta có hai hướng chính là_x000D_
a)
A. Tây Bắc - Đông Nam và vòng cung. _x000D_
b)
B. Đông Bắc - Tây Nam và vòng cung._x000D_
c)
C. Đông Nam - Tây Bắc và vòng cung. _x000D_
d)
D. Tây Nam - Đông Bắc và vòng cung._x000D_
5.
Câu 5. Khu vực đồi núi của nước ta không phải là nơi có_x000D_
a)
A. xói mòn và trượt lở đất nhiều. _x000D_
b)
B. hạn hán, ngập lụt thường xuyên._x000D_
c)
C. nhiều hẻm vực, lắm sông suối. _x000D_
d)
D. địa hình dốc, bị chia cắt mạnh._x000D_
6.
Câu 6. Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?_x000D_
a)
A. Hầu hết là địa hình núi cao. _x000D_
b)
B. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích._x000D_
c)
C. Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao. _x000D_
d)
D. Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa._x000D_
7.
Câu 7. Tính đa dạng của địa hình đồi núi nước ta thể hiện ở_x000D_
a)
A. Có các cao nguyên badan xếp tầng và cao nguyên đá vôi._x000D_
b)
B. Có núi cao, núi trung bình, núi thấp, cao nguyên, sơn nguyên..._x000D_
c)
C. Bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ, có nhiều núi thấp._x000D_
d)
D. Nước ta vừa có núi, đồi, vừa có sông, biển._x000D_
8.
Câu 10. Nước ta có 4 vùng núi là_x000D_
a)
A. Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Nam, vùng đồi trung du._x000D_
b)
B. Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam._x000D_
c)
C. Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, vùng bán bình nguyên._x000D_
d)
D. Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, vùng đồi trung du._x000D_
9.
Câu 11. Hướng nghiêng của địa hình nước ta được thể hiện rõ qua đặc điểm_x000D_
a)
A. núi ở phía tây, đồng bằng ở phía đông._x000D_
b)
B. núi cao nhất tập trung ở Tây Bắc._x000D_
c)
C. các dòng sông lớn chủ yếu chảy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam._x000D_
d)
D. núi cao trên 2000 m chỉ chiếm 1% diện tích cả nước._x000D_
10.
Câu 12. Các dãy núi thuộc vùng núi Tây Bắc là_x000D_
a)
A. Khoan La San, Pu Đen Đinh, Tây Côn Lĩnh._x000D_
b)
B. Tây Côn Lĩnh, Kiều Liêu Ti, Phu Tha Ca._x000D_
c)
C. Pu Si Lung, Pu Đen Đinh, Khoan La San. _x000D_
d)
D. Pu Si Lung, Phu Tha Ca, Pu Hoạt._x000D_
11.
Câu 13. Địa hình Bắc Trường Sơn và Nam Trường Sơn có đặc điểm chung là_x000D_
a)
A. đều nghiêng rõ rệt theo hướng Tây Bắc - Đông Nam._x000D_
b)
B. gồm các dãy núi và cao nguyên có địa hình mở rộng và nâng cao._x000D_
c)
C. có địa hình thấp ở giữa và cao ở hai đầu._x000D_
d)
D. có sự bất đối xứng giữa hai sườn Đông - Tây._x000D_
12.
Câu 14. Mặc dù nước ta có 3/4 diện tích lãnh thổ là đồi núi, nhưng tính chất nhiệt đới vẫn được bảo toàn,nguyên nhân quan trọng nhất là_x000D_
a)
A. địa hình phân hóa đa dạng. _x000D_
b)
B. địa hình chủ yếu là đồi núi thấp._x000D_
c)
C. chịu tác động của tín phong bán cầu Bắc. _x000D_
d)
D. chịu tác động của gió mùa Tây Nam._x000D_
13.
Câu 15. Biểu hiện chứng tỏ địa hình Việt Nam chịu ảnh hưởng sâu sắc của khí hậu nhiệt đới gió mùa_x000D_ mưa
a)
A. hiện tượng đất trượt, đá lở phổ biến ở nhiều nơi do cường độ phong hóa diễn ra mạnh mẽ._x000D_
b)
B. một số dãy núi ở cực Nam Trung Bộ có hướng song song với hướng gió không tạo điều kiện gây_x000D_
c)
C. hướng núi Tây Bắc - Đông Nam chắn gió Tây Nam vào mùa hạ, gây mưa ở sườn đón gió._x000D_
d)
D. các đồng bằng giữa núi và mặt bằng trên núỉ có nhiều ở Tây Bắc, Đông Bắc, Trường Sơn Nam._x000D_
14.
Câu 16. Hướng chính của các dãy núi ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là_x000D_
a)
A. vòng cung. _x000D_
b)
B. tây - đông. _x000D_
c)
C. Tây Bắc - Đông Nam. _x000D_
d)
D. bắc - nam._x000D_
15.
Câu 17. Hệ thống núi ở Bắc Trường Sơn có đặc điểm_x000D_
a)
A. chạy dài từ biên giới Việt - Trung đến dãy Bạch Mã._x000D_
b)
B. các khối núi nghiêng dần về phía đông, nhiều đỉnh núi cao nằm sát biển._x000D_
c)
C. gồm các dãy núi song song, so le, thấp, hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu._x000D_
d)
D. gồm các dãy núi cao và trung bình nằm kẹp các sơn nguyên đá vôi hùng vĩ._x000D_
16.
Câu 18. Địa hình vùng núi Nam Trường Sơn có đặc điểm_x000D_
a)
A. núi cao ở phía đông, cao nguyên ở phía tây._x000D_
b)
B. núi cao ở phía tây, cao nguyên ở phía đông._x000D_
c)
C. núi cao ở phía đông và tây, giữa là các cao nguyên badan._x000D_
d)
D. núi cao ở phía đông, phía tây là núi thấp, giữa là cao nguyên._x000D_
17.
Câu 19. Các dãy núi ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có hướng chính là_x000D_
a)
A. tây - đông. _x000D_
b)
B. Tây Nam - Đông Bắc. _x000D_
c)
C. bắc - nam. _x000D_
d)
D. Tây Bắc - Đông Nam._x000D_
18.
Câu 20. Địa hình vùng núi Nam Trường Sơn có đặc điểm_x000D_
a)
A. núi cao ở phía đông và tây, giữa là các cao nguyên badan._x000D_
b)
B. núi cao ở phía tây, cao nguyên ở phía đông._x000D_
c)
C. núi cao ở phía đông, cao nguyên ở phía tây._x000D_
d)
D. núi cao ở phía đông, giữa là cao nguyên, phía tây là núi thấp._x000D_
19.
Câu 21. Đồi núi là dạng địa hình quan trọng nhất nước ta không phải vì_x000D_
a)
A. chiếm tới 3/4 lãnh thổ đất liền._x000D_
b)
B. là nơi tập trung dân cư nhất nước ta._x000D_
c)
C. có ảnh hưởng lớn đến phát triển kinh tế - xã hội._x000D_
d)
D. tạo sự phân hóa, hình thành các đai tự nhiên theo độ cao._x000D_
20.
Câu 22. Vùng núi Trường Sơn Bắc có đặc điểm_x000D_
a)
A. phổ biến địa hình cácxtơ. _x000D_
b)
B. hẹp ngang, thấp ở hai đầu, cao ở giữa._x000D_
c)
C. gồm các dãy núi song song và so le. _x000D_
d)
D. sườn Tây dốc, sườn Đông thoải._x000D_
21.
Câu 23. Hướng chính của các dãy núi ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là_x000D_
a)
A. tây - đông. _x000D_
b)
B. vòng cung. _x000D_
c)
C. Tây Bắc - Đông Nam. _x000D_
d)
D. bắc-nam._x000D_
22.
Câu 27. Vùng núi Đông Bắc không có đặc điểm địa hình nào sau đây?_x000D_
a)
A. Địa hình núi cao chiếm phần lớn diện tích._x000D_
b)
B. Hướng nghiêng chung của khu vực là hướng Tây Bắc - Đông Nam._x000D_
c)
C. Các sông trong khu vực như sông cầu, sông Thương, sông Lục Nam cũng có hướng vòng cung._x000D_
d)
D. Có 4 cánh cung núi lớn chụm lại ở Tam Đảo, mở ra về phía bắc và phía đông._x000D_
23.
Câu 28. Vùng núi cao nhất nước ta là_x000D_
a)
A. Trường Sơn Bắc. _x000D_
b)
B. Tây Bắc. _x000D_
c)
C. Đông Bắc _x000D_
d)
D. Trường Sơn Nam._x000D_
24.
Câu 29. Yếu tố quyết định tạo nên tính phân bậc của địa hình Việt Nam là_x000D_
a)
A. vị trí địa lí giáp với Biển Đông._x000D_
b)
B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa._x000D_
c)
C. có đủ loại địa hình như núi, cao nguyên, đồng bằng._x000D_
d)
D. tác động của vận động Tân kiến tạo._x000D_
25.
Câu 30. Địa hình thấp, hẹp ngang được nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi_x000D_
a)
A. Tây Bắc. _x000D_
b)
B. Trường Sơn Bắc. _x000D_
c)
C. Đông Bắc. _x000D_
d)
D. Trường Sơn Nam._x000D_
26.
Câu 31. Vùng địa hình cao nhất nước ta là_x000D_
a)
A. vùng núi Tây Bắc. _x000D_
b)
B. vùng núi Bắc Trường Sơn._x000D_
c)
C. vùng núi Đông Bắc. _x000D_
d)
D. vùng núi Nam Trường Sơn._x000D_
27.
Câu 32. Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình bán bình nguyên và đồi là_x000D_
a)
A. không được nâng lên trong giai đoạn Tân kiến tạo._x000D_
b)
B. nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đòng bằng._x000D_
c)
C. được hình thành do tác động của dòng chảy chia cắt các bậc thềm phù sa cổ._x000D_
d)
D. có cả đất phù sa cổ và đất badan._x000D_
28.
Câu 33. Các cao nguyên đá vôi ở miền Bắc là_x000D_
a)
A. Đồng Văn, Quản Bạ, Mộc Châu, Mường Thanh, Đoan Hùng._x000D_
b)
B. Quản Bạ, Đoan Hùng, Tuyên Quang, Mường Thanh, Sơn La._x000D_
c)
C. Lục Yên, Đoan Hùng, Tuyên Quang, Mường Thanh, Đồng Văn._x000D_
d)
D. Đồng Văn, Quản Bạ, Bắc Hà, Mộc Châu, Sơn La._x000D_
29.
Câu 34. Đồng bằng nước ta được chia thành 2 loại là_x000D_
a)
A. đồng bằng ven biển và đồng bằng giữa núi._x000D_
b)
B. các đồng bằng lớn và các đồng bằng nhỏ._x000D_
c)
C. đồng bằng châu thổ sông và đồng bằng ven biển._x000D_
d)
D. đồng bằng châu thổ sông và đồng bằng giữa núi._x000D_
30.
Câu 35. Hai đồng bằng châu thổ sông lớn ở nước ta là_x000D_
a)
A. đồng bằng Duyên hải Bắc Trung Bộ và Đồng bằng sông Hồng._x000D_
b)
B. đồng bằng Duyên hải Bắc Trung Bộ và đồng bằng Duyên hải Nam Trung Bộ._x000D_
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng Duyên hải Nam Trung Bộ._x000D_
d)
D. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long._x000D_
31.
Câu 36. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm chung là_x000D_
a)
A. có địa hình thấp và bằng phẳng._x000D_
b)
B. được hình thành chủ yếu do phù sa sông bồi tụ trên vịnh biển nông._x000D_
c)
C. bị chia cắt thành nhiều ô._x000D_
d)
D. cao ở phía tây, thấp dần ra biển._x000D_
32.
Câu 37. Đất ở đồng bằng ven biển miền Trung thường nghèo dinh dưỡng, nhiều cát và ít phù sa vì_x000D_
a)
A. sông ngòi ngắn, dốc, ít phù sa._x000D_
b)
B. biển đóng vai trò chủ yếu trong việc hình thành._x000D_
c)
C. bị các dãy núi chia cắt thành các đồng bằng nhỏ._x000D_
d)
D. đồng bằng thường bị chia thành ba dải._x000D_
33.
Câu 38. Đồng bằng ven biển miền Trung có đặc điểm_x000D_
a)
A. nằm gần một vùng biển nông, có thềm lục địa mở rộng._x000D_
b)
B. có nhiều ruộng cao bạc màu và ô trũng ngập nước._x000D_
c)
C. trên đồng bằng thường phân chia thành ba dải: cồn cát, đầm phá; vùng trũng thấp; đồng bằng._x000D_
d)
D. địa hình thấp, dễ bị thủy triều xâm nhập._x000D_
34.
Câu 39. Bề mặt Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm_x000D_
a)
A. không được bồi tụ phù sa hằng năm._x000D_
b)
B. có nhiều diện tích đất mặn và đất phèn._x000D_
c)
C. khá bằng phẳng, không bị hình thành các ô trũng ngập nước._x000D_
d)
D. bị chia cắt thành nhiều ô._x000D_
35.
Câu 40. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long giống nhau ở chỗ_x000D_
a)
A. đều là các đồng bằng phù sa châu thổ sông._x000D_
b)
B. đều có hệ thống đê ven sông ngăn lũ._x000D_
c)
C. đều có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt._x000D_
d)
D. đều có 2/3 diện tích đất là đất phèn và đất mặn._x000D_
36.
Câu 41. Đồng bằng ven biển miền Trung nước ta có diện tích_x000D_
a)
A. 5000 km2. _x000D_
b)
B. 10000 km2. _x000D_
c)
C. 15000 km2. _x000D_
d)
D. 20000 km2._x000D_
37.
Câu 42. Do biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành nên đồng bằng Duyên hải miền Trung có đặc_x000D_
a)
A. đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông._x000D_
b)
B. hình dạng hẹp ngang, kéo dài._x000D_
c)
C. bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ._x000D_
d)
D. độ cao không lớn, nhiều cồn cát ven biển ăn sâu vào đất liền._x000D_
38.
Câu 43. Các dải địa hình phổ biến ở đồng bằng Duyên hải miền Trung lần lượt từ đông sang tây là_x000D_
a)
A. cồn cát, đầm phá; đồng bằng đã được bồi tụ; vùng thấp trũng._x000D_
b)
B. đầm phá, cồn cát; vùng thấp trũng; các gò đồi._x000D_
c)
C. cồn cát, đầm phá; vùng thấp trũng; đồng bằng đã được bồi tụ._x000D_
d)
D. đồng bằng đã được bồi tụ; vùng trũng thấp; cồn cát, đầm phá._x000D_
39.
Câu 44. Đất ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta thường nghèo, nhiều cát là do_x000D_
a)
A. đồng bằng nhỏ, hẹp ngang, bị chia cắt. _x000D_
b)
B. mưa nhiều, xói mòn, rửa trôi mạnh._x000D_
c)
C. phần lớn đồng bằng nằm ở chân núi. _x000D_
d)
D. nguồn gốc hình thành chủ yếu từ biển._x000D_
40.
Câu 45. Thế mạnh chủ yếu của đồng bằng nước ta không phải là_x000D_
a)
A. phát triển đường bộ, đường sông. _x000D_
b)
B. cung cấp khoáng sản._x000D_
c)
C. cơ sở để phát triển các loại nông sản. _x000D_
d)
D. cung cấp thuỷ sản, lâm sản._x000D_
41.
Câu 46. Điểm tương tự nhau giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long là_x000D_
a)
A. có hệ thống đê sông và đê biển._x000D_
b)
B. có nhiều sông ngòi, kênh rạch._x000D_
c)
C. chủ yếu là đất phù sa ngọt, phù hợp nhiều loại cây trồng._x000D_
d)
D. do phù sa sông bồi tụ tạo nên._x000D_
42.
Câu 47. Vùng giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta là_x000D_
a)
A. Đồng bằng sông Hồng. _x000D_
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long._x000D_
c)
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ. _x000D_
d)
D. Tây Nguyên._x000D_
43.
Câu 48. Khu vực đồi núi nước ta không có thế mạnh chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Trồng cây công nghiệp dài ngày và chăn nuôi gia súc lớn._x000D_
b)
B. Khai thác tài nguyên khoáng sản, phát triển thủy điện._x000D_
c)
C. Phát triển lâm nghiệp và du lịch._x000D_
d)
D. Nuôi trồng thủy sản với quy mô lớn._x000D_
44.
Câu 49. Đồng bằng ven biển miền Trung nghèo, nhiều cát, ít phù sa. Nguyên nhân chủ yếu là_x000D_
a)
A. biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng._x000D_
b)
B. bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều._x000D_
c)
C. nằm ở chân núi nên có nhiều sỏi, cát trôi xuống._x000D_
d)
D. các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa._x000D_
45.
Câu 50. Nhờ có nhiều cao nguyên rộng lớn nên miền núi thuận lợi cho việc hình thành các vùng chuyên_x000D_ canh cây
a)
A. lương thực. _x000D_
b)
B. công nghiệp. _x000D_
c)
C. hoa màu. _x000D_
d)
D. thực phẩm._x000D_
46.
Câu 51. Thế mạnh nông nghiệp chủ yếu của khu vực đồi núi nước ta là_x000D_
a)
A. sản xuất lương thực và nuôi trồng thủy sản._x000D_
b)
B. trồng cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn._x000D_
c)
C. trồng các cây hàng năm và nuôi gia cầm._x000D_
d)
D. chăn nuôi các loại gia cầm và gia súc nhỏ._x000D_
47.
Câu 52. Đặc điểm của Đồng bằng sông Cửu Long là_x000D_
a)
A. diện tích khoảng 15000 km2._x000D_
b)
B. bị chia cắt thành nhiều ô trũng bởi các đê ven sông._x000D_
c)
C. có mạng lưới kênh rạch chằng chịt._x000D_
d)
D. độ cao khá lớn, khả năng rửa trôi thoái hóa mạnh._x000D_
48.
Câu 53. Biển Đông có diện tích là_x000D_
a)
A. 2447 triệu km2. _x000D_
b)
B. 4447 triệu km2. _x000D_
c)
C. 3447 triệu km2. _x000D_
d)
D. 5447 triệu km2._x000D_
49.
Câu 54. Đường bờ biển nước ta dài 3260 km đi qua_x000D_
a)
A. 64 tỉnh thành. _x000D_
b)
B. 28 tỉnh thành. _x000D_
c)
C. 32 tỉnh thành. _x000D_
d)
D. 25 tỉnh thành._x000D_
50.
Câu 55. Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh, thành phố_x000D_
a)
A. Đà Nẵng. _x000D_
b)
B. Bà Rịa - Vũng Tàu. _x000D_
c)
C. Khánh Hòa. _x000D_
d)
D. Bình Thuận._x000D_
51.
Câu 56. Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do_x000D_
a)
A. đẩy mạnh đánh bắt xa bờ. _x000D_
b)
B. khai thác quá mức._x000D_
c)
C. tăng cường xuất khẩu hải sản. _x000D_
d)
D. thiên tai gia tăng._x000D_
52.
Câu 57. Hệ sinh thái rừng ngập mặn của nước ta không có đặc điểm_x000D_
a)
A. hiện nay, diện tích bị thu hẹp rất nhiều._x000D_
b)
B. trước đây có diện tích lớn thứ hai thế giới_x000D_
c)
C. tập trung chủ yếu ở vùng Nam Bộ. _x000D_
d)
D. là các cây bụi thấp có bộ rễ rất phát triển._x000D_
53.
Câu 60. Biển Đông làm cho khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương là nhờ vào biển_x000D_
a)
A. tương đối kín. _x000D_
b)
B. độ ẩm lớn._x000D_
c)
C. có hải lưu. _x000D_
d)
D. có rất nhiều đảo và quần đảo._x000D_
54.
Câu 61. Ven biển Nam Trung Bộ là nơi rất thuận lợi để phát triển nghề làm muối vì_x000D_
a)
A. có nhiệt độ cao, nhiều nắng và chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển._x000D_
b)
B. có thềm lục địa thoai thoải, kéo dài đến tận các quần đảo ngoài khơi._x000D_
c)
C. nơi có khí hậu bán hoang mạc, lượng mưa rất thấp._x000D_
d)
D. không có bão, ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc._x000D_
55.
Câu 62. Đặc điểm quan trọng của Biển Đông có ảnh hưởng lớn đến thiên nhiên nước ta là_x000D_
a)
A. có diện tích lớn, lượng nước dồi dào._x000D_
b)
B. nóng ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa._x000D_
c)
C. biển kín và có các hải lưu ven bờ hoạt động._x000D_
d)
D. có thềm lục địa mở rộng ở hai đầu, thu hẹp ở giữa._x000D_
56.
Câu 63. Nhờ tiếp giáp Biển Đông nên nước ta_x000D_
a)
A. địa hình đa dạng vừa có núi cao vừa có đồng bằng rộng lớn._x000D_
b)
B. chịu tác động thường xuyên của gió mùa._x000D_
c)
C. có khí hậu nhiệt đới nóng ẩm và mưa nhiều._x000D_
d)
D. thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức._x000D_
57.
Câu 64. Tính chất nhiệt đới của Biển Đông được thể hiện rõ nhất ở đặc điểm_x000D_
a)
A. nhiệt độ nước biển cao, trung bình năm trên 23°C._x000D_
b)
B. độ mặn trung bình là 32 - 33‰, thay đổi theo mùa._x000D_
c)
C. sóng trên biển mạnh nhất vào thời kì gió mùa Đông Bắc._x000D_
d)
D. trong năm thủy triều biến động theo hai mùa lũ và cạn._x000D_
58.
Câu 65. Dầu mỏ nước ta hiện đang được khai thác chủ yếu ở_x000D_
a)
A. thềm lục địa Nam Bộ. _x000D_
b)
B. thềm lục địa Bắc Trung Bộ._x000D_
c)
C. thềm lục địa Bắc Bộ. _x000D_
d)
D. thềm lục địa ven bờ._x000D_
59.
Câu 66. Biển Đông là biển tương đối kín nhờ _x000D_
a)
A. có vị trí cầu nối giữa châu Á và châu Đại Dương, giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương._x000D_
b)
B. được bao quanh bởi hệ thống đảo và quần đảo._x000D_
c)
C. nằm hoàn toàn trong vòng nội chí tuyến._x000D_
d)
D. trong năm thủy triều biến động theo hai mùa lũ và cạn._x000D_
60.
Câu 67. Việc khai thác dầu khí trên Biển Đông của nước ta đang thực hiện chủ yếu ở bể_x000D_
a)
A. Nam Côn Sơn. _x000D_
b)
B. Thổ Chu - Mã Lai._x000D_
c)
C. Cửu Long. _x000D_
d)
D. Sông Hồng._x000D_
61.
Câu 68. Hình dạng khép kín của Biển Đông đã làm cho_x000D_
a)
A. Biển Đông ít bị thiên tai._x000D_
b)
B. Biển Đông nóng và chịu ảnh hưởng của gió mùa._x000D_
c)
C. các dòng hải lưu có tính khép kín và chảy theo hướng gió mùa._x000D_
d)
D. trong năm thủy triều biến động theo hai mùa lũ và cạn._x000D_
62.
Câu 69. Biểu hiện của tính đa dạng địa hình ven biển nước ta là_x000D_
a)
A. có nhiều vịnh cửa sông và bờ biển mài mòn. _x000D_
b)
B. có nhiều đảo ven bờ và quần đảo xa bờ._x000D_
c)
C. có nhiều địa hình khác nhau. _x000D_
d)
D. có nhiều đầm phá và các bãi cát phẳng_x000D_
63.
Câu 70. Các thiên tai diễn ra nhiều ở vùng biển nước ta là_x000D_
a)
A. bão, sạt lở bờ biển, sóng thần. _x000D_
b)
B. bão, sạt lở bờ biển, động đất._x000D_
c)
C. cát bay, cát chảy, sạt lở bờ biển. _x000D_
d)
D. bão, sạt lở bờ biển, cát bay, cát chảy._x000D_
64.
Câu 71. Rừng ngập mặn ven biển ở nước ta phát triển mạnh nhất ở_x000D_
a)
A. Bắc Bộ. _x000D_
b)
B. Bắc Trung Bộ. _x000D_
c)
C. Nam Trung Bộ. _x000D_
d)
D. Nam Bộ._x000D_
65.
Câu 72. Thiên nhiên nước ta khác với các nước có cùng vĩ độ ở Tây Nam Á và Bắc Phi là nhờ_x000D_
a)
A. chịu ảnh hưởng của gió mùa và gió mậu dịch._x000D_
b)
B. ảnh hưởng của Biển Đông._x000D_
c)
C. nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu._x000D_
d)
D. địa hình phân hóa rất đa dạng._x000D_
66.
Câu 73. Vùng có diện tích rừng ngập mặn lớn nhất nước ta là_x000D_
a)
A. Đồng bằng sông Hồng _x000D_
b)
B. Duyên hải Nam Trung Bộ._x000D_
c)
C. Bắc Trung Bộ. _x000D_
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long._x000D_
67.
Câu 74. Hàng năm, trung bình số cơn bão trực tiếp đổ bộ vào nước ta là_x000D_
a)
A. 2 - 3 cơn. _x000D_
b)
B. 4 - 5 cơn. _x000D_
c)
C. 3 - 4 cơn. _x000D_
d)
D. 5 - 6 cơn._x000D_
68.
Câu 75. Khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới ẩm là do_x000D_
a)
A. tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ quanh năm dương._x000D_
b)
B. tổng số giờ nắng cao, từ 1400 đến 3000 giờ/năm._x000D_
c)
C. nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến lại giáp Biển Đông._x000D_
d)
D. nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc._x000D_
Reset
