wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa

Total questions: 67

Worksheet time: 17hrs 45mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành
a)
A. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.
b)
B. Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.
c)
C. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.
d)
D. Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.
2.
Câu 2: Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?
a)
A. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.
b)
B. Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
c)
C. Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.
d)
D. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.
3.
Câu 3: Lý do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?
a)
A. Đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.
b)
B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
c)
C. Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
d)
D. Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
4.
Câu 4: Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?
a)
A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
b)
B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
c)
C. Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.
d)
D. Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế.
5.
Câu 6: Đặc điểm nổi bật của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp trang trại là
a)
A. sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.
b)
B. chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.
c)
C. ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.
d)
D. gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.
6.
Câu 7:. Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế khác là
a)
A. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.
b)
B. thúc đẩy sự phát triển của các ngành.
c)
C. làm thay đổi sự phân công lao động.
d)
D. giảm chênh lệch về trình độ phát triển.
7.
Câu 8: Đặc điểm của sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở
a)
A. tính chất tập trung cao độ.
b)
B. bao gồm nhiều ngành.
c)
C. sự phụ thuộc vào tự nhiên.
d)
D. sự phân tán về không gian.
8.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử - tin học?
a)
A. Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 lại đây.
b)
B. Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia.
c)
C. Là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các nước.
d)
D. Chiếm diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước.
9.
Câu 10: Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là
a)
A. nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi.
b)
B. tăng cường giá trị hàng hoá sản phẩm công nghiệp.
c)
C. đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường.
d)
D. giải quyết việc làm ở các vùng đất nước khác nhau.
10.
Câu 11: Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục, thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành
a)
A. dịch vụ cá nhân.
b)
B. dịch vụ kinh doanh.
c)
C. dịch vụ tiêu dùng.
d)
D. dịch vụ công.
11.
Câu 12: Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm…thuộc nhóm dịch vụ
a)
A. công.
b)
B. kinh doanh.
c)
C. tiêu dùng.
d)
D. sản xuất.
12.
Câu 13: Đặc điểm dân số,lao động ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển và phân bố dịch vụ?
a)
A. Quyết định định hướng, trình độ phát triển và quy mô ngành dịch vụ.
b)
B. Ảnh hưởng tốc độ phát triển, cơ cấu, mạng lưới dịch vụ.
c)
C. Ảnh hưởng tới hướng phát triển, tốc độ và quy mô phát triển dịch vụ.
d)
D. Tác động trực tiếp tới sự phát triển, phân bố một số loại hình dịch vụ.
13.
Câu 14: Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?
a)
A. Phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất.
b)
B. Việc sản xuất và tiêu dùng thường diễn ra đồng thời.
c)
C. Sự phân bố có tính đặc thù, theo mạng lưới.
d)
D. Người tiêu dùng cũng có thể tham gia vào sản xuất.
14.
Câu 15: Nhân tố trình độ phát triển kinh tế ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển và phân bố dịch vụ?
a)
A. Quyết định định hướng, trình độ phát triển và quy mô ngành dịch vụ.
b)
B. Ảnh hưởng tốc độ phát triển, cơ cấu, mạng lưới dịch vụ.
c)
C. Ảnh hưởng tới hướng phát triển, tốc độ và quy mô phát triển dịch vụ.
d)
D. Tác động trực tiếp tới sự phát triển, phân bố một số loại hình dịch vụ.
15.
Câu 16: Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến quy mô, trình độ phát triển ngành dịch vụ?
a)
A. Trình độ phát triển kinh tế.
b)
B. Vốn đầu tư, khoa học - công nghệ.
c)
C. Đặc điểm dân số, lao động.
d)
D. Thị trường.
16.
Câu 17: Nhân tố nào sau đây có tác động không rõ rệt đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch?
a)
A. Tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. Di sản văn hoá, lịch sử.
c)
C. Phân bố điểm dân cư.
d)
D. Cơ sở hạ tầng du lịch.
17.
Câu 18: Ngành dịch vụ phát triển mạnh có vai trò như thế nào đối với phát triển kinh tế?
a)
A. Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển.
b)
B. Sử dụng tốt hơn nguồn lao động ngoài nước.
c)
C. Phân bố lại dân cư giữa các vùng lãnh thổ.
d)
D. Thu hút dân cư từ thành thị về nông thôn.
18.
Câu 19: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho tỉ lệ lao động trong ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn thấp là do
a)
A. cơ cấu ngành đơn giản.
b)
B. thiếu lao động có kĩ thuật.
c)
C. phân bố các ngành không đều.
d)
D. trình độ phát triển kinh tế thấp.
19.
Câu 20: Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?
a)
A. Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh.
b)
B. Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất.
c)
C. Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
d)
D. Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động.
20.
Câu 21: Ở các nước phát triển, các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP, nguyên nhân chủ yếu là do
a)
A. nhiều ngành dịch vụ có vai trò rất lớn trong nền kinh tế toàn cầu.
b)
B. trình độ phát triển của nền kinh tế và năng suất lao động xã hội cao.
c)
C. ngành công nghiệp và xây dựng phát triển, đô thị hóa phát triển mạnh.
d)
D. chất lượng cuộc sống của dân cư cao, sức mua dân cư ngày càng lớn.
21.
Câu 22: Tỉ lệ lao động dịch vụ ngày càng tăng ở hầu hết các nước, nguyên nhân chủ yếu là do
a)
A. năng suất lao động xã hội, sự phát triển của đô thị hóa nhanh.
b)
B. trình độ phát triển của nền kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
c)
C. quy mô đô thị lớn lên, số dân đô thị trên thế giới ngày càng tăng.
d)
D. chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
22.
Câu 23: Giá rẻ, thích hợp với việc chuyên chở các hàng hóa nặng, cồng kềnh, không cần nhanh là ưu điểm của ngành vận tải
a)
A. đường sắt.
b)
B. đường sông.
c)
C. đường biển.
d)
D. đường ô tô.
23.
Câu 24: Giao thông vận tải giúp thúc đẩy các hoạt động sản xuất phát triển nhờ vào việc
a)
A. cung ứng vật tư, nguyên liệu và đưa sản phẩm ra thị trường tiêu thụ.
b)
B. tạo ra nhiều sản phẩm mới cung cấp cho các ngành kinh tế khác.
c)
C. chuyên chở nguồn lao động phục vụ cho các cơ sở sản xuất.
d)
D. tạo điều kiện để mở rộng sản xuất, mở rộng thị trường tiêu thụ.
24.
Câu 25: Đâu không phải là vai trò của ngành giao thông vận tải?
a)
A. Giúp thúc đẩy các hoạt động sản xuất phát triển.
b)
B. Tạo nên mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương.
c)
C. Giúp khai thác có hiệu quả hơn các nguồn tài nguyên.
d)
D. Tăng cường khả năng an ninh quốc phòng.
25.
Câu 26: Yếu tố nào sau đây không dùng để đánh giá chất lượng sản phẩm của ngành giao thông vận tải?
a)
A. Sự an toàn cho hành khách, hàng hoá.
b)
B. Sự tiện nghi của phương tiện vận tải.
c)
C. Tốc độ chuyên chở người và hàng hóa.
d)
D. Số lượng các phương tiện vận tải.
26.
Câu 27: Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là
a)
A. sự chuyên chở người và hàng hóa.
b)
B. cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.
c)
C. cước phí vận chuyển người và hàng hóa.
d)
D. số lượng phương tiện phục vụ quá trình vận chuyển.
27.
Câu 28: Nhân tố quyết định khối lượng vận tải hàng hóa và hành khách của ngành giao thông vận tải là
a)
A. khoa học - công nghệ.
b)
B. điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
c)
C. vốn đầu tư.
d)
D. sự phát triển, phân bố các ngành kinh tế và dân cư.
28.
Câu 29: Nguyên nhân chủ yếu làm cho loại hình vận tải đường sắt hầu như không có mặt ở vùng Tây Nguyên là do
a)
A. địa hình đồi núi.
b)
B. khí hậu phân hóa.
c)
C. dân cư thưa thớt.
d)
D. kinh tế kém phát triển.
29.
Câu 30: Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên không ảnh hưởng đến mặt nào của sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?
a)
A. Sự lựa chọn loại hình vận tải thích hợp.
b)
B. Sự phân bố mạng lưới giao thông vận tải.
c)
C. Hoạt động của các phương tiện vận tải.
d)
D. Quy mô và tốc độ phát triển giao thông vận tải.
30.
Câu 31: Nhân tố chủ yếu ảnh hưởng tới trình độ của ngành giao thông vận tải là
a)
A. khoa học - công nghệ.
b)
B. điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
c)
C. vốn đầu tư.
d)
D. sự phát triển, phân bố các ngành kinh tế và dân cư.
31.
Câu 32: Loại hình vận tải nào chiếm khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất trên thế giới?
a)
A. Đường sắt.
b)
B. Đường ô tô.
c)
C. Đường biển.
d)
D. Đường hàng không.
32.
Câu 33: Tuyến đường sắt dài nhất của nước ta nối liền giữa 2 tỉnh (thành phố) nào?
a)
A. Quảng Ninh - Cà Mau.
b)
B. Quảng Ninh - Kiên Giang.
c)
C. Hà Nội - Tp Hồ Chí Minh.
d)
D. Hải Phòng - Tp Hồ Chí Minh.
33.
Câu 34: Đối với giao thông vận tải, các ngành kinh tế
a)
A. vừa yêu cầu về khối lượng vận tải, vừa xây dựng đường sá.
b)
B. vừa yêu cầu về tốc độ vận chuyển, vừa xây dựng cầu cống.
c)
C. vừa khách hàng về cự li, vừa trang bị các loại phương tiện.
d)
D. vừa là khách hàng, vừa trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật vận tải.
34.
Câu 35: Châu Âu và vùng Đông Bắc Hoa Kì có mạng lưới đường sắt với mật độ cao nhất thế giới, nguyên nhân chủ yếu do
a)
A. nhu cầu đi lại rất lớn của dân cư, tốc độvận chuyển nhanh.
b)
B. tiện lợi, cơ động và thích nghi cao với các điều kiện địa hình.
c)
C. chế tạo ra nhiều đầu máy xe lửa với vân tốc di chuyển nhanh.
d)
D. nhu cầu chuyên chở nguyên, vật liệu phục vụ công nghiệp.
35.
Câu 36: Vai trò chủ yếu về mặt xã hội của bưu chính viên thông là
a)
A. tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.
b)
B. tác động tích cực đến nâng cao chất lượng sống.
c)
C. góp phần quan trọng vào phân công lao động.
d)
D. tạo ra sự liên tục của sản xuất và tiêu thụ.
36.
Câu 37: Nhân tố khoa học - công nghệ ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố bưu chính viễn thông là
a)
A. quy mô và tốc độ phát triển.
b)
B. mật độ phân bố và sử dụng.
c)
C. chất lượng hoạt động và sự phát triển.
d)
D. cơ cấu ngành và doanh thu.
37.
Câu 38: Đâu không phải đặc điểm chủ yếu của ngành bưu chính viễn thông?
a)
A. Sự phân bố mang tính đặc thù, theo mạng lưới.
b)
B. Sản phẩm là sự vận chuyển tin tức, bưu kiện, bưu phẩm,...
c)
C. Sản phẩm có thể đánh giá thông qua khối lượng sản phẩm, dịch vụ.
d)
D. Sự phát triển phụ thuộc lớn vào sự phát triển khoa học - công nghệ.
38.
Câu 39: Đâu không phải vai trò về mặt kinh tế của ngành bưu chính viễn thông?
a)
A. Cung ứng và truyền tải thông tin, vận chuyển bưu phẩm, bưu kiện.
b)
B. Hiện đại hóa, thay đổi cách thức tổ chức nền kinh tế.
c)
C. Là ngành dịch vụ mang lại giá trị kinh tế cao.
d)
D. Đảm bảo giao lưu giữa các vùng, thúc đẩy quá trình hội nhập.
39.
Câu 40: Trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư ảnh hưởng tới
a)
A. mật độ phân bố và sử dụng bưu chính viễn thông.
b)
B. quy mô và tốc độ phát triển bưu chính viễn thông.
c)
C. chất lượng và sự phát triển bưu chính viễn thông.
d)
D. sự có mặt của các loại hình bưu chính viễn thông.
40.
Câu 41: Việt Nam chính thức kết nối Internet vào năm
a)
A. 1993.
b)
B. 1995.
c)
C. 1997.
d)
D. 1999.
41.
Câu 42: Đâu không phải đặc điểm chủ yếu của ngành du lịch?
a)
A. Vừa mang đặc điểm một ngành kinh tế, vừa mang đặc điểm ngành văn hóa - xã hội.
b)
B. Là một ngành kinh tế tổng hợp, liên quan đế nhiếu ngành nghề khác.
c)
C. Sản phẩm có thể đánh giá thông qua khối lượng sản phẩm, dịch vụ.
d)
D. Hoạt động thường có tính mùa vụ, chịu ảnh hưởng lớn bỡi các tài nguyên.
42.
Câu 43: Đâu không phải vai trò về mặt kinh tế của ngành du lịch?
a)
A. Góp phần khai thác hiệu quả các nguồn lực của đất nước.
b)
B. Thúc đẩy sự phát triển các ngành kinh tế liên quan.
c)
C. Tạo việc làm, tăng thu nhập cho người dân.
d)
D. Bảo tồn, phát triển các giá trị văn hóa, bảo vệ môi trường.
43.
Câu 44: Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình phát triển du lịch trên thế giới?
a)
A. Phát triển nhanh từ thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay.
b)
B. Đóng góp quan trọng vào cơ cấu GDP của nhiều nước.
c)
C. Số lượng khách du lịch và doanh thu du lịch ngày càng tăng.
d)
D. Sự bùng nổ du lịch không gây ra nhiều tác động đến môi trường.
44.
Câu 45: Xu hướng phát triển ngành du lịch được các quốc gia quan tâm hiện nay là
a)
A. đầu từ nguồn vốn để xây dựng cơ sợ hạ tầng du lịch chất lượng hơn.
b)
B. cần tập trung phát triển mạnh hơn vào các hoạt động du lịch thể thao.
c)
C. đẩy mạnh giao lưu quốc tế và tạo ra những sản phẩm du lịch độc đáo.
d)
D. phát triển du lịch một cách bền vững về kinh tế - xã hội và môi trường.
45.
Câu 46: Tài nguyên du lịch
a)
A. mang lại sự hài lòng của du khách.
b)
B. tạo ra các sản phẩm du lịch.
c)
C. là điều kiện thiết yếu để tổ chức hoạt động du lịch.
d)
D. ảnh hưởng rất lớn tới doanh thu, cơ cấu ngành du lịch.
46.
Câu 47: Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng rất lớn tới doanh thu và cơ cấu sản phẩm du lịch?
a)
A. Tài nguyên du lịch.
b)
B. Nguồn nhân lực.
c)
C. Thị trường.
d)
D. Cơ sở vật chất - kĩ thuật.
47.
Câu 48: Nhân tố chủ yếu thúc đẩy sự phát triển ngành du lịch thế giới trong nhưng năm qua là
a)
A. tài nguyên du lịch tự nhiên, nhân văn phong phú, đa dạng.
b)
B. cơ sở hạ tầng, cơ sở lưu trú đang được đầu tư và nâng cấp.
c)
C. sự phát triển của nền kinh tế và điều kiện sống được nâng lên.
d)
D. loại hình dịch vụ nhà hàng, khách sạn và hướng dẫn đa dạng.
48.
Câu 49: Ngành du lịch Việt Nam phát triển nhanh từ đầu thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay chủ yếu do
a)
A. tài nguyên du lịch phong phú, đa dạng.
b)
B. cơ sở hạ tầng được đầu tư, nâng cấp.
c)
C. chính sách đổi mới của Nhà nước.
d)
D. loại hình dịch vụ du lịch đa dạng.
49.
Câu 50: Làm nhiệm vụ cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng là
a)
A. thị trường.
b)
B. hàng hóa.
c)
C. thương mại.
d)
D. tiền tệ.
50.
Câu 51: Việt Nam chính thức gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới (WT0) vào năm nào sau đây?
a)
A. 1995.
b)
B. 1997.
c)
C. 2005.
d)
D. 2007.
51.
Câu 52: Tổ chức nào sau đây trên thế giới hoạt động về lĩnh vực thương mại?
a)
A. WTO.
b)
B. WB.
c)
C. IMF.
d)
D. WHO.
52.
Câu 53: Cán cân xuất nhập khẩu là
a)
A. quan hệ so sánh giữa giá trị hàng nhập khẩu so với hàng xuất.
b)
B. sự chênh lệch giữa ngành nội thương và ngoại thương.
c)
C. giá trị đo được của một khối lượng hàng hoá xuất nhập khẩu.
d)
D. quan hệ so sánh giữa giá trị hàng xuất khẩu so với hàng nhập khẩu.
53.
Câu 54: Vai trò của thương mại đối với đời sống người dân là
a)
A. định hướng tiêu dùng, tạo tập quán tiêu dùng mới.
b)
B. cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.
c)
C. điều tiết sản xuất, thúc đẩy sản xuất phát triển.
d)
D. thúc đẩy phân công lao động giữa các vùng lãnh thổ.
54.
Câu 55: Ngành thương mại không có vai trò
a)
A. điều tiết sản xuất, hướng dẫn tiêu dùng.
b)
B. thúc đẩy sự phát triển của sản xuất hàng hóa.
c)
C. tạo ra nguyên liệu, tư liệu, máy móc cho nhà sản xuất.
d)
D. tạo ra thị hiếu mới, nhu cầu mới cho người tiêu dùng.
55.
Câu 56: Tài chính là hoạt động
a)
A. trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.
b)
B. phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.
c)
C. nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.
d)
D. sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.
56.
Câu 57: Ngân hàng là hoạt động
a)
A. trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.
b)
B. phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiên tệ.
c)
C. nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.
d)
D. sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.
57.
Câu 58: Đặc điểm nổi bật của tài chính ngân hàng là
a)
A. có tính rủi ro cao và có phản ứng dây chuyền trong hệ thống.
b)
B. nhu cầu của khách phụ thuộc vào thu nhập, nghề nghiệp, độ tuổi.
c)
C. sử dụng nhiều nguyên, nhiên vật liệu từ các ngành kinh tế.
d)
D. sản phẩm mang tính sản xuất vật chất, có tính linh hoạt cao.
58.
Câu 59: Hoạt động nhập khẩu trở thành động lực phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế nhờ vào việc làm cho
a)
A. nền sản xuất trong nước tìm được thị trường tiêu thụ rộng lớn hơn.
b)
B. nền sản xuất trong nước đứng trưóc yêu cầu nâng cao chất lượng.
c)
C. ngoại tệ thu được dung đê tích luỹ và nâng cao đời sông nhân dân.
d)
D. kĩ thuật và công nghệ sản xuất, cơ sở nguyên vật liệu hoàn thiện.
59.
Câu 60: Thương mại trên thế giới hiện nay phát triển mạnh chủ yếu do
a)
A. dân số đông, mức sống ngày càng nhiều tiến bộ.
b)
B. kinh tế phát triển, toàn cầu hoá được đẩy nhanh.
c)
C. cơ sở hạ tầng phát triển, hàng hoá rất phong phú.
d)
D. nhu cầu thị trường đa dạng, giao thông thuận lợi.
60.
Câu 61: Hoạt động tài chính trên thế giới ngày càng sôi động chủ yếu do
a)
A. đẩy mạnh đô thị hoá, có các siêu đô thị
b)
B. nền kinh tế thế giới phát triển mạnh mẽ.
c)
C. quy mô dân số lớn, gia tăng dân số cao.
d)
D. toàn cầu hoá và khu vực hoá đẩy mạnh.
61.
Câu 64: Môi trường sống của con người bao gồm các loại môi trường
a)
A. tự nhiên, xã hội.
b)
B. tự nhiên, nhân tạo
c)
C. nhân tạo, xã hội.
d)
D. tự nhiên, xã hội và nhân tạo.
62.
Câu 65: Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của môi trường đối với con người?
a)
A. Là điều kiện thường xuyên và cần thiết của loài người.
b)
B. Là cơ sở vật chất của sự tồn tại xã hội loài người.
c)
C. Là không gian sống của con người.
d)
D. Là nguyên nhân quyết định sự phát triển của loài người.
63.
Câu 66: Theo thuộc tính tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên được chia thành
a)
A. tài nguyên đất, tài nguyên nông nghiệp, khoáng sản.
b)
B. tài nguyên nước, sinh vật, đất, khí hậu, khoáng sản.
c)
C. tài nguyên công nghiệp, đất, sinh vật, khoáng sản.
d)
D. tài nguyên khí hậu, du lịch, nông nghiệp, sinh vật.
64.
Câu 67: Theo khả năng tái sinh của tài nguyên so với tốc độ sử dụng của con người, tài nguyên thiên nhiên được chia thành
a)
A. tài nguyên vô hạn và tài nguyên hữu hạn.
b)
B. tài nguyên khôi phục và tài nguyên không khôi phục.
c)
C. tài nguyên có thể tái tạo và tài nguyên không thể tái tạo.
d)
D. tài nguyên vô hạn và tài nguyên tái tạo.
65.
Câu 68: Tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên hữu hạn nhưng có thể tái tạo?
a)
A. Tài nguyên đất.
b)
B. Năng lượng gió.
c)
C. Tài nguyên khoáng sản.
d)
D. Năng lượng Mặt Trời.
66.
Câu 69: Phát triển bền vững là phát triển hài hòa về
a)
A. kinh tế, môi trường.
b)
B. kinh tế, xã hội.
c)
C. xã hội, môi trường.
d)
D. kinh tế, xã hội và môi trường.
67.
Câu 70: Biểu hiện tăng trưởng xanh trong công nghiệp là
a)
A. tiết kiệm năng lượng trong nhà.
b)
B. sử dụng vật liệu mới, năng lượng tái tạo.
c)
C. phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn.
d)
D. áp dụng khoa học kĩ thuật canh tác tiến bộ.