wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 10-GK2-2023-2024

Total questions: 64

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?
a)
Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên.
b)
Sản xuất có đặc tính là mùa vụ.
c)
Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.
d)
Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.
2.
Yếu tố nào sau đây của sản xuất nông nghiệp ít phụ thuộc vào đất đai hơn cả?
a)
Cơ cấu vật nuôi.
b)
Mức độ thâm canh.
c)
Quy mô sản xuất.
d)
Tổ chức lãnh thổ.
3.
Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là
a)
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
b)
bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
c)
cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
d)
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
4.
Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào
a)
độ nhiệt ẩm.
b)
nguồn nước tưới.
c)
diện tích đất.
d)
chất lượng đất.
5.
Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hoá trong nền kinh tế hiện đại là
a)
phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hằng năm.
b)
nâng cao năng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.
c)
tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu các loại nông sản đặc thù.
d)
hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.
6.
Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là
a)
sinh vật.
b)
nguồn nước.
c)
khí hậu.
d)
đất đai.
7.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?
a)
Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.
b)
Đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi.
c)
Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.
d)
Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.
8.
Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm có
a)
trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.
b)
trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.
c)
chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.
d)
nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.
9.
Cơ sở vật chất - kĩ thuật ảnh hưởng đến
a)
quy mô, hiệu quả sản xuất và thúc đẩy sản xuất hàng hóa.
b)
sự phân bố và quy mô của hoạt động sản xuất nông nghiệp.
c)
điều tiết sản xuất và ảnh hưởng đến tính chuyên môn hóa.
d)
năng suất, sản lượng và chất lượng sản phẩm nông nghiệp.
10.
Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải
a)
đa dạng hoá sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.
b)
đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.
c)
phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên.
d)
xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất.
11.
Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào
a)
nguồn nước tưới.
b)
diện tích đất.
c)
chất lượng đất.
d)
độ nhiệt ẩm.
12.
Loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?
a)
Củ cải đường.
b)
Cao su.
c)
Mía.
d)
Cà phê.
13.
Loại cây nào sau đây trồng được miền nhiệt đới, cận nhiệt và cả ôn đới?
a)
Bông.
b)
Đậu tương.
c)
Mía.
d)
Chè.
14.
Lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất
a)
phù sa, cần có nhiều phân bón.
b)
ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.
c)
màu mỡ, cần nhiều phân bón.
d)
ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
15.
Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu
a)
nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
b)
ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
c)
nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
d)
nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
16.
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
a)
Mía, đậu tương.
b)
Đậu tương, củ cải đường.
c)
Củ cải đường, chè.
d)
Chè, đậu tương.
17.
Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu
a)
nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
b)
nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
c)
nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
d)
ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
18.
Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ
a)
nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển.
b)
nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển.
c)
nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển.
d)
nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển.
19.
Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm nào sau đây?
a)
Cây lương thực, cây công nghiệp, cây cận nhiệt.
b)
Cây lương thực, cây công nghiệp, cây nhiệt đới.
c)
Cây lương thực, cây công nghiệp, cây ôn đới.
d)
Cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả.
20.
Loại cây nào sau đây trồng ở miền nhiệt đới và cận nhiệt đới gió mùa?
a)
Chè.
b)
Củ cải đường.
c)
Cao su.
d)
Bông.
21.
Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu
a)
ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
b)
nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
c)
nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
d)
nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
22.
Loại cây nào sau đây không trồng ở miền nhiệt đới?
a)
Mía.
b)
Cà phê.
c)
Cao su.
d)
Củ cải đường.
23.
Cây lương thực bao gồm có
a)
lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.
b)
lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.
c)
lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.
d)
lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.
24.
Hình thức chăn nuôi gia cầm phổ biến nhất hiện nay là
a)
bán chuồng trại.
b)
tập trung công nghiệp.
c)
chăn thả.
d)
chuồng trại.
25.
Ở các nước phát triển phần lớn nông phẩm cung cấp cho xã hội được sản xuất từ
a)
hộ gia đình.
b)
vùng nông nghiệp.
c)
trang trại.
d)
nông trường.
26.
Hình thức tổ chức lãnh thổ vùng nông nghiệp có đặc điểm nào sau đây?
a)
Sản xuất chủ yếu tự cấp tự túc.
b)
Hình thức phát triển thấp nhất.
c)
Hình thức phát triển cao nhất.
d)
Có quy mô nhỏ, lẻ và phân tán.
27.
Số lượng các vùng nông nghiệp hiện nay ở nước ta là
a)
6.
b)
4.
c)
5.
d)
7.
28.
Mục đích chủ yếu của trang trại là sản xuất hàng hóa với cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ dựa trên
a)
nguồn nước, điều kiện thời tiết.
b)
chuyên môn hóa và thâm canh.
c)
quy mô đất, tính chất sản xuất.
d)
dân cư và năng suất lao động.
29.
Dựa vào công dụng kinh tế của sản phẩm, sản xuất công nghiệp được chia thành các nhóm ngành nào sau đây?
a)
Công nghiệp chế biến, công nghiệp nhẹ.
b)
Công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ.
c)
Công nghiệp nặng, công nghiệp khai thác.
d)
Công nghiệp nhẹ, công nghiệp khai thác.
30.
Nhân tố tác động tới việc lựa chọn vị trí các xí nghiệp, hướng chuyên môn hóa trong sản xuất công nghiệp là
a)
thị trường.
b)
tiến bộ khoa học kĩ thuật.
c)
dân cư - lao động.
d)
chính sách phát triển.
31.
Tại sao sản xuất công nghiệp có tính chất hai giai đoạn?
a)
Máy móc, công nghiệp.
b)
Trình độ sản xuất.
c)
Đối tượng lao động.
d)
Trình độ lao động.
32.
Ngành công nghiệp dệt - may, da - giày thường phân bố ở những nước đang phát triển là do
a)
thị trường tiêu thụ rộng lớn.
b)
đòi hỏi không gian sản xuất rộng.
c)
nguồn nguyên liệu dồi dào.
d)
lao động dồi dào, trình độ không cao.
33.
Các ngành công nghiệp khai khoáng thường được phân bố ở gần cảng biển, cảng sông thể hiện sự ảnh hưởng của nhân tố nào dưới đây?
a)
Nguồn khoáng sản.
b)
Dân cư và lao động.
c)
Nguồn nước, đất đai.
d)
Đầu mối giao thông.
34.
Đặc điểm sản xuất của công nghiệp không phải là
a)
gắn liền với việc sử dụng máy móc và áp dụng công nghệ.
b)
sản xuất công nghiệp mang tính chất tập trung cao độ.
c)
hai giai đoạn tiến hành tuần tự, tách xa nhau về không gian.
d)
sản xuất công nghiệp ít chịu ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên.
35.
Việc phát triển công nghiệp không gây ra tác động tiêu cực nào sau đây?
a)
Ô nhiễm môi trường.
b)
Suy giảm tài nguyên biển.
c)
Cạn kiệt tài nguyên.
d)
Gia tăng lượng chất thải.
36.
Các ngành công nghiệp như dệt - may, da giày, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở
a)
nông thôn.
b)
vùng duyên hải.
c)
gần nguồn nguyên liệu.
d)
thị trường tiêu thụ.
37.
Nhân tố nào dưới đây làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp?
a)
Dân cư và lao động.
b)
Chính sách.
c)
Thị trường.
d)
Tiến bộ khoa học kĩ thuật.
38.
Đối với ngành công nghiệp cơ khí, yếu tố nào dưới đây có ý nghĩa quyết định hàng đầu?
a)
Tiến bộ khoa học kỹ thuật.
b)
Dân cư và lao động.
c)
Tài nguyên thiên nhiên.
d)
Thị trường tiêu thụ.
39.
Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến?
a)
Luyện kim.
b)
Cơ khí.
c)
Sản xuất hàng tiêu dùng.
d)
Khai thác mỏ.
40.
Công nghiệp mũi nhọn là những ngành công nghiệp có đặc điểm nào sau đây?
a)
Có hàm lượng kỹ thuật cao và mới ra đời gần đây.
b)
Quyết định việc thực hiện các nhiệm vụ kinh tế xã hội.
c)
Phát triển chủ yếu nhằm mục đích phục vụ cho xuất khẩu.
d)
Tốc độ phát triển nhanh nhất trong các ngành công nghiệp.
41.
Thị trường ảnh hưởng như thế nào đến sản xuất công nghiệp?
a)
Cơ sở cung cấp vật liệu xây dựng và nguyên liệu cho công nghiệp.
b)
Lựa chọn vị trí, hướng chuyên môn hóa trong sản xuất công nghiệp.
c)
Quy mô, cơ cấu và tổ chức các xí nghiệp trong ngành công nghiệp.
d)
Chi phối việc lựa chọn kĩ thuật và công nghệ sản xuất của công nghiệp.
42.
Điểm khác biệt lớn nhất giữa sản xuất công nghiệp với sản xuất nông nghiệp là
a)
phụ thuộc vào tự nhiên.
b)
áp dụng tiến bộ khoa học.
c)
các vùng chuyên môn hóa.
d)
cần nhiều lao động.
43.
Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?
a)
Cơ sở về nhiên liệu cho công nghiệp chế biến.
b)
Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.
c)
Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
d)
Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.
44.
Dầu khí không phải là
a)
tài nguyên thiên nhiên.
b)
nguyên liệu cho hoá dầu.
c)
nhiên liệu làm dược phẩm.
d)
nhiên liệu cho sản xuất.
45.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?
a)
Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.
b)
Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.
c)
Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.
d)
Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
46.
Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng
a)
năng lượng mới.
b)
than đá.
c)
điện nguyên tử.
d)
thủy điện.
47.
Các quốc gia nào sau đây có trữ lượng quặng sắt lớn trên thế giới?
a)
Ô-xtrây-li-a, Gia-mai-ca, Bra-xin, Việt Nam.
b)
Chi-lê, Hoa Kì, Ca-na-đa, LB Nga.
c)
Nga, U-crai-na, Trung Quốc, Ấn Độ.
d)
Trung Quốc, Ô-xtrây-li-a, Nga, Hoa Kì.
48.
Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?
a)
Củi gỗ.
b)
Than đá.
c)
Dầu khí.
d)
Sức gió.
49.
Đặc điểm của than nâu không phải là
a)
không cứng.
b)
nhiều tro.
c)
độ ẩm cao.
d)
rất giòn.
50.
Nguồn năng lượng sạch gồm có
a)
năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.
b)
năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.
c)
năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.
d)
năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.
51.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu khí?
a)
Có khả năng sinh nhiệt lớn.
b)
Ít gây ô nhiễm môi trường.
c)
Cháy hoàn toàn, không tro.
d)
Tiện vận chuyển, sử dụng.
52.
Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở
a)
Tây Âu.
b)
Mĩ Latinh.
c)
Trung Đông.
d)
Bắc Mĩ.
53.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?
a)
Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển.
b)
Điện được sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thuỷ điện, tuabin khí.
c)
Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước đang phát triển.
d)
Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh.
54.
Hình thức cơ bản nhất để tiến hành hoạt động công nghiệp là
a)
điểm công nghiệp.
b)
xí nghiệp công nghiệp.
c)
trung tâm công nghiệp.
d)
khu công nghiệp.
55.
Điểm công nghiệp là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có đặc điểm nào sau đây?
a)
Diện tích lớn nhất.
b)
Phức tạp nhất.
c)
Đơn giản nhất.
d)
Trình độ cao nhất.
56.
Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?
a)
Gắn với đô thị vừa và lớn, vị trí địa lí thuận lợi.
b)
Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu.
c)
Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.
d)
Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.
57.
Đặc điểm cơ bản của vùng công nghiệp là
a)
không gian rộng lớn, nhiều ngành công nghiệp với nhiều xí nghiệp.
b)
Sự kết hợp giữa một số xí nghiệp công nghiệp với một điểm dân cư.
c)
Có quy mô từ vài chục đến vài trăm hecta với ranh giới rõ ràng.
d)
có nhiều ngành công nghiệp kết hợp với nhau trong một đô thị.
58.
Sự tập hợp của nhiều điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp có mối liên hệ về sản xuất và có những nét tương đồng trong quá trình hình thành công nghiệp là đặc điểm của
a)
vùng công nghiệp.
b)
trung tâm công nghiệp.
c)
khu công nghiệp tập trung.
d)
điểm công nghiệp.
59.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?
a)
Chi phí sản xuất thấp.
b)
Tập trung nhiều xí nghiệp.
c)
Có vị trí địa lí thuận lợi.
d)
Có ranh giới không rõ.
60.
Đặc điểm nào sau đây không hoàn toàn đúng với vùng công nghiệp?
a)
Gắn với một đô thị vừa và lớn.
b)
Bao gồm điểm, khu, trung tâm.
c)
Là một vùng lãnh thổ rộng lớn.
d)
Có một số các ngành chủ yếu.
61.
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ công nghiệp?
a)
Khu công nghiệp.
b)
Điểm công nghiệp.
c)
Vùng công nghiệp.
d)
Trung tâm công nghệp.
62.
Gồm 1 - 2 xí nghiệp riêng lẻ, phân bố gần vùng nguyên nhiên liệu và đồng nhất với một điểm dân cư là đặc điểm nổi bật của
a)
điểm công nghiệp.
b)
khu công nghiệp tập trung.
c)
vùng công nghiệp.
d)
trung tâm công nghiệp.
63.
Trung tâm công nghiệp thường là
a)
các vùng lãnh thổ rộng lớn.
b)
các thành phố vừa và lớn.
c)
tổ chức ở trình độ thấp.
d)
các thành phố nhỏ.
64.
 Vùng công nghiệp không phải cùng sử dụng
a)
nguồn lao động.
b)
cơ sở hạ tầng.
c)
hệ thống năng lượng.
d)
nguồn nguyên liệu.