wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đất trên Trái Đất và sinh quyển

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

a)

Tơi xốp

b)

Độ phì

c)

Độ ẩm

d)

Vụn bở

2.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

a)

Sinh vật

b)

Động vật

c)

Thực vật

d)

Vi sinh vật

3.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

toàn bộ sinh vật sinh sống.    

b)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.

c)

toàn bộ động vật và vi sinh vật.         

d)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật.

4.

Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất

a)

Tơi xốp ở bề mặt lục địa

b)

Rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất

c)

Mềm bở ở bề mặt lục địa

d)

Vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất

5.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?

a)

Khí hậu

b)

Sinh vật

c)

Địa hình

d)

Đá mẹ

6.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?

a)

khí hậu

b)

Sinh vật

c)

Địa hình

d)

Đá mẹ

7.

Nhân tố nào sau đây quyết định thành phần khoáng vật của đất?

a)

Đá mẹ

b)

khí hậu

c)

Sinh vật

d)

Địa hình

8.

Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất thông qua

a)

Độ ẩm và lượng mưa

b)

Lượng bức xạ và lượng mưa

c)

Nhiệt độ và độ ẩm

d)

Nhiệt độ và nắng

9.

Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là

a)

Đá mẹ

b)

khí hậu

c)

Sinh vật

d)

Địa hình

10.

Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là

a)

Đá mẹ

b)

khí hậu

c)

Sinh vật

d)

địa hình

11.

Khí hậu ảnh hưởng gián tiếp đến sự hình thành đất thông qua

a)

Ánh sáng

b)

Nước

c)

Lớp phủ thực vật

d)

Nhiệt độ

12.

Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân biệt đất với đá, nước, sinh vật, địa hình?

a)

Độ ẩm

b)

Độ rắn

c)

Độ phì

d)

Nhiệt độ

13.

Những sản phẩm phá hủy từ đá gốc được gọi là

a)

Thổ nhưỡng

b)

Đá mẹ

c)

Lớp phủ thổ nhưỡng

d)

Chất vô cơ

14.

Nhân tố nào đóng vai trò chủ đạo trong sự hình thành đất?

a)

Đá mẹ

b)

Khí hậu

c)

Sinh vật

d)

Địa hình

15.

Nhân tố quyết định đến sự phân bố của sinh vật là

a)

Địa hình

b)

Nguồn nước

c)

Khí hậu

d)

Đất

16.

Ở lục địa, giới hạn phía dưới của sinh quyển xuống tới đáy của

a)

Lớp phủ thổ nhưỡng

b)

Lớp vỏ phong hóa

c)

Lớp dưới đá gốc

d)

Lớp vỏ lực địa

17.

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở vùng

a)

ôn đới, nhiệt đới.        

b)

nhiệt đới, cận nhiệt.

c)

nhiệt đới, xích đạo.

d)

cận nhiệt, ôn đới.

18.

Nhân tố khởi đầu cho quá trình hình thành đất là

a)

Đá mẹ

b)

khí hậu

c)

Địa hình

d)

Sinh vật

19.

Hai yếu tố khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất là

a)

Lượng mưa và độ ẩm

b)

Ánh nắng và nhiệt độ

c)

Nhiệt độ và độ ẩm

d)

Lượng mưa và sức gió

20.

Giới hạn phía trên của sinh quyển là

a)

giáp đỉnh tầng đối lưu (8-16km).       

b)

giáp tầng ô-dôn của khí quyển (22km).

c)

giáp đỉnh tầng bình lưu (50km).

d)

giáp đỉnh tầng giữa (80km).

21.

Giới hạn dưới của sinh quyển là

a)

giáp đỉnh tầng đối lưu (8-16km).       

b)

giáp tầng ô-dôn của khí quyển (22km).

c)

giới hạn dưới của vỏ lục địa.

d)

đáy đại dương và đáy của lớp vỏ phong hoá.

22.

Giới hạn của sinh quyển bao gồm toàn bộ các quyển nào sau đây?

a)

Khí quyển và thủy quyển.      

b)

Thủy quyển và thạch quyển.

c)

Thủy quyển và thổ nhưởng quyển.

d)

Thạch quyển và thổ nhưởng quyển.

23.

Khí hậu ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sinh vật thông qua các yêu tố

a)

nhiệt độ, ánh sáng, nước, đất.

b)

nhiệt độ, nước, độ ẩm, ánh sáng.

c)

nhiệt độ, nước, khí áp, ánh sáng.       

d)

nhiệt độ, không khí, độ ẩm, ánh sáng.

24.

Đất được cấu tạo bởi các thành phần chính là

a)

nước, chất hữu cơ, không khí.

b)

chất khoáng, chất hữu cơ, nước.

c)

chất hữu cơ, nước và không khí.

d)

chất khoáng, chất hữu cơ, nước và không khí.

25.

Các nhân tố ảnh hưởng nhiều đến sự phát triển và phân bố của sinh vật là

a)

khí hậu, đất, dòng biển, sinh vật, động vật.

b)

khí hậu, thủy quyển, đất, con người, địa hình.

c)

khí hậu, đất, địa hình, sinh vật, con người.

d)

khí hậu, đất, khí áp, sinh vật, con người.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?

a)

Nguồn cung cấp vật chất vô cơ.

b)

Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.

c)

Quyết định thành phần khoáng vật.

d)

Quyết định thành phần cơ giới.

27.

Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là

a)

lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng, đá gốc.

b)

lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá, đá gốc.

c)

đá gốc, lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng.

d)

đá gốc, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá.

28.

Khoảng vài chục mét ở phía trên bề mặt đất là có thực vật sinh sống, do có

a)

ánh sáng, khí, nước, chất dinh dưỡng.

b)

ánh sáng, khí, nguồn nước, nhiệt độ.

c)

chất dinh dưỡng, không khí và nước.

d)

chất dinh dưỡng, nước và ánh sáng.

29.

Yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật?

a)

Khí hậu

b)

con người

c)

Địa hình

d)

Đá mẹ

30.

Yếu tố khí hậu nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp tối sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Nhiệt độ

b)

Gió

c)

Nước

d)

Độ ẩm

31.

Loại đất nào sau đây không thuộc nhóm feralit?

a)

đất đỏ đá vôi.

b)

đất đỏ badan.

c)

đất phù sa cổ.

d)

đất ở núi đá.

32.

Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?

a)

Nhiệt và ẩm.

b)

Ẩm và khí.

c)

Khí và nhiệt.

d)

Nhiệt và nước.

33.

Trong việc hình thành đất, thực vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp vật chất hữu cơ.     

b)

Góp phần làm phá huỷ đá.

c)

Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.

d)

Phân giải, tổng hợp chất mùn.

34.

Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là

a)

cung cấp vật chất hữu cơ.      

b)

góp phần làm phá huỷ đá.

c)

Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.

d)

Phân giải, tổng hợp chất mùn.

35.

Tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất là

a)

làm đá gốc bị phá huỷ.

b)

cung cấp chất hữu cơ.

c)

cung cấp chất vô cơ.

d)

tạo các vành đai đất.

36.

Vai trò của địa hình trong việc hình thành đất là

a)

cung cấp chất hữu cơ.

b)

cung cấp chất vô cơ.

c)

tạo các vành đai đất.

d)

làm phá huỷ đá gốc.

37.

Ở nơi địa hình dốc, tầng đất thường

a)

mỏng, dễ xói mòn.

b)

bạc màu, ít chất dinh dưỡng.

c)

dày do bồi tụ.

d)

dày, giàu chất dinh dưỡng.

38.

Ở đồng bằng, tầng đất thường dày và giàu chất dinh dưỡng do

a)

phong hóa diễn ra mạnh.       

b)

thảm thực vật đa dạng.

c)

thường xuyên bị ngập nước.

d)

quá trình bồi tụ chiếm ưu thế.

39.

Lớp phủ thực vật có tác dụng như thế nào đến sự hình thành đất?

a)

Hạn chế xói mòn đất.

b)

Phá hủy đá gốc.

c)

Tích tụ vật chất.         

d)

Phân giải chất hữu cơ.

40.

Hoạt động nào sau đây của con người không làm biến đổi tính chất của đất?

a)

Nông nghiệp.

b)

Lâm nghiệp

c)

Ngư nghiệp

d)

Công nghiệp

41.

Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động của các nhân tố hình thành đất?

a)

Không đồng thời tác động.

b)

Tác động theo các thứ tự.

c)

Có mối quan hệ với nhau.

d)

Không ảnh hưởng nhau.

42.

Các nhân tố nào sau đây của địa hình có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Độ cao và hướng nghiệng

b)

Hướng nghiệng và độ dốc.

c)

Độ dốc và hướng sườn.

d)

Hướng sườn và độ cao.

43.

Độ cao ảnh hưởng tới sự phân bố vành đai thực vật thông qua

a)

nhiệt độ và độ ẩm.

b)

độ ẩm và lượng mưa.

c)

lượng mưa và gió.

d)

độ ẩm và khí áp.

44.

Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là

a)

Nhiệt độ

b)

Độ ẩm

c)

Thức ăn

d)

Nơi sống

45.

Loài cây ưa lạnh chỉ phân bố ở

a)

các vùng ôn đới và các vùng đồng bằng.

b)

các vĩ độ thấp và các vùng ôn đới.

c)

các vĩ độ cao và các vùng núi cao.

d)

các vùng quanh cực Bắc và Nam.

46.

Yếu tố nào của khí hậu quyết định sự sống của sinh vật?

a)

Nhiệt độ

b)

Nước và nhiệt độ

c)

Nước

d)

Ánh sáng

47.

Nhân tố quyết định đến sự phân bố của các vành đai thực vật theo độ cao là

a)

Đất

b)

Nguồn nước

c)

khí hậu

d)

Con người

48.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất với sinh quyển?

a)

Thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

b)

Sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

c)

Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

d)

Vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiểu dày của sinh quyển.

49.

Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.

b)

Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất.

c)

Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.

d)

Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.

50.

Tác động chủ yếu của con người đối với sự phân bố sinh vật là

a)

thu hẹp diện tích rừng trên bề mặt Trái Đất.

b)

thay đổi phạm vi phân bố của cây trồng, vật nuôi.

c)

làm tuyệt chủng một số loài động vật, thực vật hoang dã.

d)

tạo ra một số loài động, thực vật mới trong quá trình lai tạo.

51.

Trong quá trình hình thành đất, đá mẹ có vai trò

a)

cung cấp vật chất vô cơ cho đất.

b)

phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn.

c)

bám vào các khe nứt của đá, làm phá hủy đá.

d)

góp phần làm biến đổi tính chất của đất.

52.

Đất được hình thành do tác động đồng thời của các nhân tố

a)

đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, con người.

b)

khí hậu, đất, sinh vật, địa hình, con người.

c)

đá mẹ, sông ngòi, sinh vật, địa hình, con người.

d)

khí hậu, sinh vật, địa hình, con người, khoáng sản.

53.

Trong quá trình hình thành đất, vi sinh vật có vai trò

a)

cung cấp các vật chất vô cơ có ở trong đất.

b)

góp phần quan trọng trong việc phá huỷ đá.

c)

phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn.

d)

là nguồn cung cấp các chất hữu cơ cho đất.

54.

Vùng có khí hậu thuận lợi để sinh vật phát triển không phải là

a)

Xích đạo

b)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Ôn đới hải dương

d)

Hoang mạc

55.

Loại đất nào thích hợp với sự phát triển của các cây sú, vẹt, đước, bần, mắm?

a)

Đất cát

b)

Đất phèn

c)

Đất mặn

d)

Đất feralit

56.

Loại đất thích hợp với sự phát triển của cây cà phê, cao su?

a)

Đất phù sa

b)

Đất phèn

c)

Đất sét

d)

Đất feralit

57.

Tác động nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của con người đến sự hình thành đất?

a)

Thau chua, rửa mặn.

b)

Bón phân hóa học.

c)

Đốt rừng làm rẫy.

d)

Sử dụng thuốc trừ sâu.

58.

Hoạt động sản xuất nông, lâm nghiệp của con người đã làm

a)

biến đổi tính chất đất.

b)

đất ngày càng màu mỡ.

c)

đất bị nhiễm độc.

d)

đất dễ bị xói mòn, sạc lở.

59.

Nguyên nhân do đâu mà các tỉnh miền núi phía Bắc của nước ta thường bị lũ quét?

a)

Địa hình dốc, dễ xói mòn, mất lớp phủ thực vật.

b)

Địa hình dốc, tầng đất mỏng, ít chất dinh dưỡng.

c)

Địa hình thấp, trũng, có nhiều sông lớn.

d)

Địa hình thấp, đất phù sa màu mỡ.

60.

Ở vùng núi cao quá trình hình thành đất yếu, chủ yếu là do

a)

trên núi cao áp suất không khí nhỏ.

b)

nhiệt độ thấp nên phong hoá chậm.

c)

lượng mùn ít, nghèo nàn.

d)

độ ẩm quá cao, mưa nhiều.

61.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên các thành phần chủ yếu của đất?

a)

Đá mẹ, khí hậu.

b)

Khí hậu, sinh vật.

c)

Sinh vật, đá mẹ.

d)

Địa hình, đá mẹ.

62.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên độ phì của đất?

a)

Đá mẹ, khí hậu.

b)

Khí hậu, sinh vật.

c)

Sinh vật, đá mẹ.

d)

Địa hình, đá mẹ.

63.

Thực vật có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố động vật chủ yếu do

a)

Thực vật là nguồn cung cấp thức ăn cho nhiều loại đông vật.

b)

Thực vật là noi trú ngụ cho nhiều loại đông vật.

c)

Sự phát triển thực vật làm thay đổi môi trường sống của động vật.

d)

Sự phát tán một số loài thực vật mang theo một số loài động vật.

64.

Phát biểu nào sau đây không đúng với mối quan hệ giữa động vật và thực vật?

a)

Động vật có quan hệ với thực vật về nơi cư trú và nguồn thức ăn.

b)

Nhiều loài động vật ăn thực vật lại là thức ăn của động vật ăn thịt.

c)

Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt cùng sống một môi trường.

d)

Ở nơi nào động vật phong phú thì thực vật không được phát triển.

65.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của con người đối với sự phân bố sinh vật trên Trái Đất?

a)

Làm thu hẹp diện tích rừng làm tuyệt chủng nhiều loại động thực vật.

b)

Lai tạo để cho ra nhiều giống mới làm đa dạng thêm giới sinh vật.

c)

Di cư các loại cây trồng và vật nuôi làm thay đổi sự phân bố nguyên thủy.

d)

Làm thay đổi khí hậu trên Trái Đất nên đã làm thay đổi sự phân bố sinh vật.

66.

Việt Nam là đất nước nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa thì đất sẽ có những đặc điểm nào sau đây?

a)

phong hóa mạnh, tầng đất mỏng.

b)

phong hóa yếu, tầng đất dày.

c)

tuổi đất già.

d)

tuổi đất trẻ.

67.

Trong điều kiện khí hậu nhiệt đới ẩm, loại đất nào được hình thành?

a)

Đất feralit.      

b)

Đất Pốt-dôn.

c)

Đất đen.

d)

Đất đài nguyên.