wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 10-HK1

Total questions: 68

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
Các mảng kiến tạo
a)
luôn ổn định ở một nơi.
b)
chỉ có các mảng lục địa.
c)
di chuyển, tiếp xúc với nhau.
d)
chỉ có các mảng đại dương.
2.
Các mảng kiến tạo
a)
di chuyển với tốc độ nhanh.
b)
di chuyển với tốc độ chậm.
c)
chỉ có các mảng lục địa.
d)
chỉ có các mảng đại dương.
3.
Quy luật nào sau đây chủ yếu do ngoại lực tạo nên?
a)
Địa đới.
b)
Thống nhất.
c)
Địa ô.
d)
Đai cao.
4.
Quá trình nào sau đây sinh ra nội lực?
a)
Sự giãn nở của vũ trụ.
b)
Lực hút của Mặt Trăng.
c)
Phân hủy phóng xạ.
d)
Bức xạ của Mặt Trời.
5.
Phát biểu nào sau đây đúng về ngoại lực?
a)
Sinh ra trên bề mặt Trái Đất.
b)
Sinh ra trong lòng Trái Đất.
c)
Sinh ra hiện tượng uốn nếp.
d)
Sinh ra hiện tượng đứt gãy.
6.
Gió Mậu dịch có tính chất
a)
khô, ít mưa.
b)
ẩm, mưa nhiều.
c)
lạnh, ít mưa.
d)
nóng, mưa nhiều.
7.
Nhận xét nào sau đây đúng về phân bố mưa theo vĩ độ?
a)
Xích đạo có lượng mưa lớn nhất.
b)
Chí tuyến có lượng mưa nhỏ nhất.
c)
Ở ôn đới có lượng mưa lớn nhất.
d)
Ở hai cực có lượng mưa lớn nhất.
8.
Tính chất của gió Tây ôn đới là
a)
nóng ẩm.
b)
lạnh khô.
c)
khô.
d)
ẩm.
9.
Nhận xét nào sau đây không đúng về phân bố mưa theo vĩ độ?
a)
Lương mưa đồng đều theo vĩ độ.
b)
Lượng mưa phân hóa theo vĩ độ.
c)
Xích đạo có lượng mưa lớn nhất.
d)
Ở hai cực có lượng mưa nhỏ nhất.
10.
Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến các sông ở miền ôn đới lạnh và miền núi cao có lũ vào mùa xuân là do
a)
băng tuyết tan.
b)
nhiệt độ tăng cao.
c)
nước ngầm lên cao.
d)
mưa nhiều.
11.
 Phong hóa hóa học diễn ra mạnh ở các vùng có khí hậu
a)
nóng, ẩm.
b)
nóng, khô.
c)
lạnh, ấm.
d)
lạnh, khô.
12.
 Quá trình làm các sản phẩm phong hóa rời khỏi vị trí ban đầu của nó được gọi là
a)
quá trình phá hủy.
b)
quá trình tích tụ.
c)
qua trình bóc mòn.
d)
quá trình vận chuyển.
13.
 Sự tích tụ các vật liệu phá huỷ cón được gọi là
a)
bồi tụ.
b)
nén ép.
c)
vận chuyển.
d)
bóc mòn.
14.
Đặc điểm của gió mùa là
a)
nhiệt độ các mùa giống nhau.
b)
tính chất không đổi theo mùa.
c)
hướng gió thay đổi theo mùa.
d)
độ ẩm các mùa tương tự nhau.
15.
Gió nào sau đây thường gây nhiều mưa cho khu vực Đông Nam Á?
a)
Tín phong bán cầu Bắc.
b)
Gió Đông Bắc từ phương Bắc đến.
c)
Tín phong bán cầu Nam.
d)
Gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.
16.
Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự thay đổi của các vùng khí áp cao và khí áp thấp ở lục địa và đại dương theo mùa?
a)
Hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.
b)
Giữa lục địa và đại dương có sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều theo mùa.
c)
Các vành đai khí áp phân bố xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.
d)
Các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.
17.
Một trong những nguyên nhân quan trọng góp phần làm cho thuỷ chế sông Mê Công điều hoà hơn sông Hồng là nhờ
a)
sự điều tiết nước của Biển Hồ.
b)
mưa tương đối ổn định.
c)
hệ thống kênh rạch chằng chịt.
d)
diện tích lưu vục lớn.
18.
Giải pháp chủ yếu hiện nay nhằm bảo vệ nguồn nước ngọt không phải là
a)
xả hóa chất ra sông lớn.
b)
trồng rừng đầu nguồn.
c)
sử dụng nước tiết kiệm.
d)
giữ sạch nguồn nước.
19.
Ở lưu vực sông, rừng phòng hộ thường được trồng ở phần
a)
trung và hạ lưu.
b)
thượng và trung lưu.
c)
hạ lưu.
d)
sát cửa sông.
20.
Trong các nhân tố sau đây, nhân tố nào ảnh hưởng lớn nhất đến chế độ nước sông?
a)
Nước ngầm và hồ đầm.
b)
Địa thể và thực vật.
c)
Chế độ mưa và nhiệt độ.
d)
Thực vật và hồ đầm.
21.
 Vì sao các khu vực nằm gần nơi có dòng biển nóng đi qua thường mưa nhiều?
a)
Không khí trên dòng biển nóng chứa nhiều hơi nước và nếu được gió thổi từ trong lục địa sẽ gây mưa.
b)
Không khí trên dòng biển nóng chứa nhiều hơi nước, gió mang hơi nước vào lục địa và gây mưa.
c)
Ven dòng sông nóng là các khu áp thấp, có nhiều không khí ẩm và dễ gây mưa lớn.
d)
Dòng biển nóng có nhiều hơi nước, nếu đủ điều kiện sẽ gây mưa.
22.
 Các dòng biển nóng thường có hướng chảy từ
a)
vĩ độ thấp về vĩ độ cao.
b)
vĩ độ cao về vĩ độ thấp.
c)
bán cầu Bắc xuống Nam.
d)
bán cầu Nam lên Bắc.
23.
 Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển nào sau đây?
a)
Dòng biển nóng và dòng biển lạnh.
b)
Dòng biển lạnh và dòng biển nguội.
c)
Dòng biển trắng và dòng biển nguội.
d)
Dòng biển nóng và dòng biển trắng.
24.
Nước trên Trái Đất chủ yếu là
a)
nước ngọt.
b)
nước mặn.
c)
nước lợ.
d)
nước phèn.
25.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?
a)
Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu.
b)
Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm.
c)
Buổi trưa có nhiệt độ thấp hơn buổi tối.
d)
Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông.
26.
Nguồn cung cấp nước ngọt ngầm không phải là
a)
nước mưa.
b)
băng tuyết.
c)
nước trên mặt.
d)
nước ở biển.
27.
Nước ngọt của Trái Đất phần lớn là
a)
nước sông.
b)
hồ đầm.
c)
băng, tuyết.
d)
nước ngầm.
28.
Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào
a)
lượng mưa.
b)
lượng bốc hơi.
c)
lượng nước ở các hồ đầm.
d)
lượng nước sông chảy ra.
29.
Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ
a)
nước trên mặt thấm xuống.
b)
nước từ biển, đại dương vào.
c)
nước từ dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên.
d)
khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã có sẵn.
30.
Các thành phần chính của lớp đất là
a)
cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn.
b)
nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì.
c)
chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật.
d)
không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ.
31.
Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là
a)
Sinh vật.
b)
Khí hậu.
c)
Đá mẹ.
d)
Địa hình.
32.
Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân biệt đất với đá, nước, sinh vật, địa hình?
a)
độ ẩm.
b)
độ phì.
c)
độ rắn.
d)
nhiệt độ.
33.
Ở vùng chí tuyến, bờ Tây lục địa có khí hậu
a)
lạnh, ít mưa.
b)
ẩm, mưa nhiều.
c)
nóng, mưa nhiều.
d)
khô, ít mưa.
34.
Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là
a)
tơi xốp.
b)
độ phì.
c)
độ ẩm.
d)
vụn bở.
35.
 Các hoang mạc nào dưới đây được hình thành chủ yếu do nguyên nhân nằm gần dòng biển lạnh?
a)
Sahara, Nê - phút
b)
Gôbi, Na - míp.
c)
Atacama, Na - míp.
d)
Na - míp, Taclamacan.
36.
Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho
a)
sinh vật.
b)
động vật.
c)
thực vật.
d)
vi sinh vật.
37.
Giới hạn của sinh quyển phụ thuộc vào
a)
sự phân bố của đất.
b)
giới hạn thạch quyển.
c)
giới hạn khí quyển.
d)
phân bố sinh vật.
38.
Trong tự nhiên, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật
a)
địa đới.
b)
địa ô.
c)
thống nhất và hoàn chỉnh.
d)
đai cao.
39.
Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo
a)
vĩ độ.
b)
độ cao.
c)
kinh độ.
d)
các mùa.
40.
Qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là
a)
quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các thành phần của lớp vỏ địa lí.
b)
quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các bộ phận của lớp vỏ Trái Đất.
c)
quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các loài trong sinh vật.
d)
quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các tầng của khí quyển.
41.
Quy luật địa đới là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo
a)
vĩ độ.
b)
độ cao.
c)
kinh độ.
d)
các mùa.
42.
Khi không khí chứa nhiều hơi nước thì khí áp sẽ
a)
giảm do không khí chứa hơi nước nhẹ hơn không khí khô.
b)
tăng do mật độ phân tử trong không khí tăng lên.
c)
tăng do không khí chứa nhiều hơi nước nặng hơn không khí khô.
d)
giữ nguyên do hơi nước và không khí khô bằng nhau.
43.
Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có
a)
địa hình phức tạp.
b)
nhiều thung lũng.
c)
nhiều đỉnh núi cao.
d)
địa hình dốc hơn.
44.
Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do
a)
mưa.
b)
núi lửa.
c)
động đất.
d)
gió.
45.
Vận động theo phương nằm ngang ở lớp đá cứng thường xảy ra hiện tượng
a)
Biển tiến.
b)
Biển thoái.
c)
Uốn nếp.
d)
Đứt gãy.
46.
Trong tự nhiên, các thành phần xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là biểu hiện của quy luật
a)
địa đới.
b)
địa ô.
c)
thống nhất và hoàn chỉnh.
d)
đai cao.
47.
Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít?
a)
Khu vực áp thấp, nơi có frông hoạt động.
b)
Nơi có dải hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao.
c)
Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh.
d)
Miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến.
48.
Yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hoà?
a)
Nước mưa chảy trên mặt.
b)
Các mạch nước ngầm.
c)
Địa hình đồi núi dốc nhiều.
d)
Bề mặt đất đồng bằng rộng.
49.
Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?
a)
Làm cho đá gốc bị phá huỷ về mặt vật lí.
b)
Ảnh hưởng đến hoà tan, rửa trôi vật chất.
c)
Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.
d)
Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.
50.
Đất đai bị xói mòn, rửa trôi chủ yếu do hoạt động nào của con người gây ra?
a)
Chặt phá rừng bừa bãi.
b)
Xây dựng các nhà máy.
c)
Làm đường giao thông.
d)
Xây dựng đập thủy điện.
51.
Lực hút của Mặt Trời đối với lớp nước trên Trái Đất yếu hơn lực hút của Mặt Trăng do
a)
Mặt Trời lớn hơn Mặt Trăng nhiều.
b)
Mặt Trời gần Trái Đất hơn Mặt Trăng.
c)
Mặt Trời xa Trái Đất hơn Mặt Trăng.
d)
Mặt Trời sáng hơn Mặt Trăng nhiều.
52.
Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo độ cao của
a)
đất và thực vật.
b)
thực và động vật.
c)
động vật và đất.
d)
đất và vi sinh vật.
53.
Trong việc hình thành đất, thực vật không có vai trò nào sau đây?
a)
Cung cấp vật chất hữu cơ.
b)
Góp phần làm phá huỷ đá.
c)
Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.
d)
Phân giải, tổng hợp chất mùn.
54.
Phát biểu nào sau đây không đúng với mối quan hệ giữa động vật và thực vật?
a)
Động vật có quan hệ với thực vật về nơi cư trú và nguồn thức ăn.
b)
Nhiều loài động vật ăn thực vật lại là thức ăn của động vật ăn thịt.
c)
Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt cùng sống một môi trường.
d)
Ở nơi nào động vật phong phú thì thực vật không được phát triển.
55.
Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả
a)
mực nước sông quanh năm thấp, chảy chậm.
b)
mực nước sông quanh năm cao, chảy xiết.
c)
mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt.
d)
sông hầu như không còn nước, chảy quanh co với nhiều khúc uốn.
56.
Tương quan giữa số người chết trong năm so với số dân trung bình cùng thời điểm được gọi là
a)
tỉ suất sinh thô.
b)
gia tăng tự nhiên.
c)
tỉ suất tử thô.
d)
gia tăng cơ học.
57.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên được coi là
a)
số dân ở cừng thời điểm đó.
b)
gia tăng cơ học trên thế giới.
c)
động lực phát triển dân số.
d)
gia tăng dân số có kế hoạch.
58.
Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cơ cấu theo giới?
a)
Kinh tế.
b)
Thiên tai.
c)
Chuyển cư.
d)
Tuổi thọ.
59.
Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỉ suất giới của trẻ em mới sinh ra thường cao (bé trai rất nhiều hơn bé gái), chủ yếu là do tác động của
a)
tâm lí, tập quán.
b)
chính sách dân số.
c)
hoạt động sản xuất.
d)
tự nhiên - sinh học.
60.
Tốc độ gia tăng dân số nhanh, quy mô dân số thế giới ngày càng lớn là do
a)
tỉ lệ sinh giảm.
b)
tỉ lệ tử vong tăng.
c)
tỉ lệ tử vong giảm.
d)
gia tăng tự nhiên giảm.
61.
Nhận định nào sau đây đúng với tình hình gia tăng dân số thế giới hiện nay?
a)
Gia tăng tự nhiên tăng nhanh, quy mô dân số thế giới ngày càng lớn.
b)
Tốc độ gia tăng dân số chậm, quy mô dân số thế giới ngày càng giảm.
c)
Tốc độ gia tăng dân số chậm, quy mô dân số thế giới khá ổn định.
d)
Tốc độ gia tăng dân số nhanh, quy mô dân số thế giới ngày càng lớn.
62.
Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?
a)
Trình độ phát triển sản xuất.
b)
Các điều kiện của tự nhiên.
c)
Tính chất của ngành sản xuất.
d)
Lịch sử khai thác lãnh thổ.
63.
Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?
a)
Cơ cấu dân số.
b)
Loại quần cư.
c)
Quy mô số dân.
d)
Mật độ dân số.
64.
Tính tới thời điểm hiện tại quốc gia có dân số đông nhất thế giới là
a)
Trung Quốc.
b)
Hoa Kỳ.
c)
Indonexia.
d)
Ấn Độ.
65.
Sự kiện ngày 15/11/2022 một bé gái người Philippines chào đời tại bệnh viện tưởng niệm bác sĩ Jose Fabella đánh dấu sự kiện
a)
thế giới chào đón công dân thứ 6 tỉ.
b)
thế giới chào đón công dân thứ 9 tỉ.
c)
thế giới chào đón công dân thứ 7 tỉ.
d)
thế giới chào đón công dân thứ 8 tỉ.
66.
Cơ sở để phân chia nguồn lực thành các nguồn lực bên trong và bên ngoài là
a)
tính chất nguồn lực.
b)
nguồn gốc hình thành.
c)
xu thế phát triển.
d)
phạm vi lãnh thổ.
67.
Trong các nguồn lực kinh tế - xã hội, nguồn lực nào quan trọng nhất, có tính quyết định đến sự phát triển của một đất nước?
a)
Thị trường tiêu thụ.
b)
Khoa học kĩ thuật và công nghệ.
c)
Dân số và nguồn lao động.
d)
Chính sách và xu thế phát triển.
68.
Sau năm 1986 nước ta có một bước nhảy vọt về nền kinh tế. Nền kinh tế nước ta phát triển mạnh là nhờ vào nguồn lực nào dưới đây?
a)
Vị trí địa lí, khí hậu và các dạng địa hình.
b)
Dân cư và nguồn lao động chất lượng.
c)
Chính sách, chiến lược phát triển kinh tế.
d)
Nguồn vốn đầu tư, thị trường ngoài nước.