NEW
Font size
WorksheetsDong Nam A
Total questions: 72
Worksheet time: 36mins
Câu 1. Khu vực Đông Nam Á bao gồm?
A. 12 quốc gia
B. 11 quốc gia
C. 10 quốc gia.
D. 21 quốc gia.
Câu 2. Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?
A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
D. Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.
Câu 3. Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là
A. Bán đảo Đông Dương.
B. Bán đảo Mã Lai.
C. Bán đảo Trung - Ấn.
D. Bán đảo Tiểu Á.
Câu 4. Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?
A. Ma-lai-xi-a.
B. Xin-ga-po.
C. Thái Lan.
D. In-đô-nê-xi-a.
Câu 5. Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng vì
A. Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản.
B. Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc.
C. Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
D. Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng.
Câu 6. Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu
A. Xích đạo.
B. Cận nhiệt đới.
C. Ôn đới.
D. Nhiệt đới gió mùa.
Câu 7. Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?
A. Phía bắc Mi-an-ma.
B. Phía nam Việt Nam.
C. Phía bắc của Lào.
D. Phía bắc Phi-lip-pin.
Câu 8. Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?
A. Đồng bằng châu thổ rộng lớn.
B. Núi và cao nguyên.
C. Các thung lũng rộng.
D. Đồi, núi và núi lửa.
Câu 9. Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là
A. Gia-va.
B. Lu-xôn.
C. Xu-ma-tra.
D. Ca-li-man-tan.
Câu 10. Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là
A. Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
B. Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).
C. Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.
D. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.
Câu 11. Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
A. Phát triển thủy điện.
B. Phát triển lâm nghiệp.
C. Phát triển kinh tế biển.
D. Phát triển chăn nuôi.
Câu 12. Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì
A. Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.
B. Có nhiều kiểu, dạng địa hình.
C. Nằm trong vành đai sinh khoáng.
D. Nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương.
Câu 18. Quốc gia có mật độ dân số cao nhất là
A. Xin-ga-po.
B.Việt Nam.
C. Phi-lip-pin.
D.In-đô-nê-xi-a.
Câu 19. Quốc gia có mật độ dân số thấp nhất là
A. Lào.
B.Đông Ti-mo.
C. Mi-an-ma.
D.Thái Lan.
Câu 21. Quốc gia có tỉ lệ dân thành thị cao nhất là
A. Việt Nam.
B.Phi-lip-pin.
C. In-đô-nê-xi-a.
D.Xin-ga-po.
Câu 22. Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở
A. Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới.
B. Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.
C. Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển.
D. Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan.
Câu 23. Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là
A. Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.
B. Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.
C. Lao động không cần cù, siêng năng.
D. Thiếu sự dẻo dai, năng động.
Câu 24. Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do
A. Có số dân đông, nhiều quốc gia.
B. Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.
C. Vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.
D. Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.
Câu 25: Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là
A. Phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ.
B. Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên ai đặc biệt là bão.
C. Chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.
D. Môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.
Câu 26: Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự chuyển dịch
A. từ nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ
B. từ công nghiệp sang nông nghiệp và dịch vụ.
C. từ nông nghiệp và dịch vụ sang công nghiệp .
D. từ công nghiệp và dịch vụ sang nông nghiệp.
Câu 27: Đặc điểm đậm nét của nền nông nghiệp các nước Đông Nam Á là
A. nền nông nghiệp nhiệt đới ẩm.
B.nền nông nghiệp cận nhiệt đới.
C. nền nông nghiệp ôn đới.
D. nền nông nghiệp nhiệt đới khô.
Câu 28: Điều kiện tự nhiên nào sau đây ở Đông Nam Á không phải là thế mạnh của nông nghiệp?
A. Sinh vật biển.
B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
C. Đất phù sa và đất đỏ màu mỡ
D. Đồng cỏ chăn nuôi.
Câu 29: Cơ sở tự nhiên nào sau đây để Đông Nam Á chọn cây lúa gao làm cây lương thực chủ yếu?
A. Địa hình đa dạng với khí hậu nhiệt đới ẩm.
B. Khí hậu nhiệt đới ẩm, đồng bằng phù sa phì nhiêu,
C. Cao nguyên đất đỏ và đồng bằng phù sa phì nhiêu.
D. Lượng mưa phong phú, nhiệt độ cao.
Câu 30: Tổ chức sản xuất nông nghiệp theo không gian phổ biến ở các nước Đông Nam Á là gì?
A. Tổ chức theo vành đai phù hợp với điều kiện sinh thái
B. Tổ chức thành các nông trại quy mô lớn
C. Tổ chức theo hộ gia đình hoặc hợp tác xã có quy mô vừa và nhỏ
D. Tổ chức theo vùng nông nghiệp, độc canh trên quy mô lớn
Câu 30: Nước có sản lượng gạo đứng đầu các nước Đông Nam Á nhưng không phải là mặt hàng xuất khẩu là
A. Mi-an-ma.
B. Phi-lip-pin.
C. In-đô-nê-xi-a.
D. Cam-pu-chia.
Câu 31: Các nước xuất khẩu gạo của khu vực Đông Nam Á là
A. Thái Lan, Việt Nam, Mi-an-ma.
B. Thái Lan, Việt Nam.
C. In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Việt Nam
D. Phi-lip-pin, Thái Lan, Việt Nam.
Câu 32: Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự thay đổi theo xu hướng
A. tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.
B. tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I và III.
C. tăng tỉ trọng khu vực II và III, giảm tỉ trọng khu vực I.
D. tăng tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III.
Câu 33: Cây nào sau đây được trồng ở hầu hết các nước Đông Nam Á?
A. Cà phê.
B. Cao su.
C. Chè.
D. Cây ăn quả.
Câu 34: Nước đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở khu vực Đông Nam Á những năm gần đây là?
A. Thái Lan.
B.In-đô-nê-xi-a.
C. Việt Nam.
D.Phi-lip-pin.
Câu 35: Cây trồng truyền thống và quan trọng ở các nước Đông Nam Á là
A. lúa mì.
B. lúa nước.
C. cà phê.
D. cao su.
Câu 37: Quốc gia nào sau đây có diện tích trồng cà phê lớn nhất khu vực Đông Nam Á?
A. In – đô – nê – si – a.
B. Thái Lan.
C. Việt Nam.
D. Mi – an – ma
Câu 36: Đặc điểm của cơ sở hạ tầng ở các nước Đông Nam Á là
A. phát triển nhanh chóng
B. từng bước được hiện đại hóa
C. phát triển không đồng bộ.
D. chưa được đầu tư phát triển
Câu 37: Quốc gia nào sau đây đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo?
A. In – đô – nê – si – a.
B. Thái Lan.
C. Việt Nam.
D. Xin – ga – po.
Câu 38: Nhận định nào sau đây không đúng với xu hướng phát triển cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á?
A. Khu vực I có tỉ trọng tăng,
B. Khu vực II có tỉ trọng tăng.
C. Khu vực III có tỉ trọng tăng.
D. Khu vực I có tỉ trọng giảm
Câu 40: Công nghiệp ở các nước Đông Nam Á không phát triển theo hướng nào sau đây?
A. Liên doanh, liên kết với nước ngoài.
B. Hiện đại hóa trang thiết bị và công nghệ.
C. Chú trọng sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
D. Đầu tư phát triển các ngành công nghệ cao.
Câu 41: Diện tích trồng lúa nước ở các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm chủ yếu là do
A. Sản xuất lúa gạo đã đâp ứng được nhu cầu của người dân.
B. Năng suất tăng lên nhanh chóng.
C. Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng.
D. Nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm.
Câu 42: Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Á do
A. Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.
B. Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.
C. Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.
D. Quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn.
Câu 43: Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là
A. Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
B. Khai thác thế mạnh về đất đai
C. Thay thế cây lương thực.
D. Xuất khẩu thu ngoại tệ.
Câu 44: Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là
A. Công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển.
B. Những hạn chế về thị trường tiêu thụ sản phẩm.
C. Thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.
D. Nhiều thiên tai, dịch bệnh.
Câu 45: Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á là
A. Đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản.
B. Chăn nuôi bò.
C. Khai thác và chế biến lâm sản.
D. Nuôi cừu để lấy lông.
Câu 46: Bốn đồng bằng lớn ở Đông Nam Á lục địa được sắp xếp thứ từ Đông sang Tây như nào sau đây?
A. I-ra-oa-di, Mê-nam, Mê-công, sông Hong.
B. Mê-công, sông Hồng, Mê-nam, I-ra-oa-di.
C. Sông Hồng, Mê-công, Mê-nam, I-ra-oa-di.
D. Mê-nam, Mê-công, sông Hồng, I-ra-oa-di.
Câu 47: Quốc gia có diện tích lớn nhất khu vực Đông Nam
A. Mianma
B. Malaixia
C. Inđônêxia
D. Philippin
Câu 47: Địa hình chiếm diện tích lớn nhất trên lục địa của Đông Nam Á là
A. bồn địa.
B. đồng bằng.
C. hoang mạc.
D. đồi núi.
Câu 48: Khu vực có gió mùa đông lạnh tác động ở Đông Nam A thuộc các nước
A. Thái Lan, Lào.
B. Cam-pu-chia, Phi-lip-pin.
C. In-đô-nê-xi-a, Bru-nây.
D. Mi-an-ma, Việt Nam.
Câu 49: Chế độ mưa ở các nước Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo diễn biến như thế nào sau đây?
A. Các nước lục địa mưa quanh năm, các nước hải đảo mưa theo mùa.
B. Các nước lục địa mưa theo mùa, các nước hdi đảo mưa quanh năm.
C. Cả khu vực Đông Nam Á mưa quanh năm.
D. Cả khu vực Đông Nam Á mưa theo mùa.
Câu 50: Các nước Đông Nam Á cần có sự hợp tác với nhau, để sử dụng hiệu quả tài nguyên nào sau đây?
A. Rừng nhiệt đới.
B. Đất đồng bằng
C. Sông Mê-công, biển Đông.
D. Cao nguyên đất đỏ badan
Câu 51. Sông Mê Kông chảy qua bao nhiêu quốc gia ở Đông Nam Á?
3
4
5
6
Câu 52: Nước nào ở Đông Nam Á với 80% dân số theo đạo thiên chúa giáo?
A. Mi-an-ma
B. In-đô-nê-xi-a
C. Bru- nây
D. Phi-lip-pin
Câu 53: Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở
A. Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới.
B. Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.
C. Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển.
D. Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan.
Câu 54: Nước có trữ lượng than đá lớn nhất ở Đông Nam Á là
A. In-đô-nê-xi-a.
B. Việt Nam.
C. Mi-an-ma.
D. Lào.
Câu 55: Để sử dụng nguồn lao động đông đảo, tạo công ăn việc làm các nước Đông Nam Á tích cực phát triển ngành công nghiệp nào sau đây?
A. Công nghiệp dệt - chế biến nông sản.
B. Công nghiệp khai khoáng, chế tạo xe hơi, cơ khí.
C. Công nghiệp hoá chất, dóng tàu, hoá dược.
D. Công nghiệp điện - diện tử, tin học, luyện kim.
Câu 56: Quốc gia nào ở Đông Nam Á có tỉ trọng khu vực I trong cơ cấu GDP (năm 2004) còn cao?
A. Cam-pu-chia.
B.In-đô-nê-xi-a.
C. Phi-lip-pin.
D.Việt Nam.
Câu 57: Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là
A. Công nghiệp dệt may, da dày.
B. Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.
C. Công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.
D. Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.
Câu 58: Các nước Đông Nam Á có ngành khai thác dầu khí phát triển nhanh trong những năm gần đây là:
A. Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.
B. Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.
C. Bru-nây, Ma-lai-xi-a, Thái Lan.
D. In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Cam-pu-chia.
Câu 59: Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là:
A. Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.
B. Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.
C. Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.
D. Lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía.
Câu 60: Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm
A.1967.
B.1977.
C. 1995.
D. 1997.
Câu 61: Việc tham gia vào ASEAN, nước ta gặp phải thách thức nào sau đây?
A. Thể chế chính trị khác với các nước trong khu vực.
B. Trình độ phát triển kinh tế còn thấp so với một số nước
C. Dân số tăng khá nhanh khó tích luỹ vốn.
D. Tất cả các ý trên đều là những thách thức.
Câu 62: Đông Nam Á có khả năng thu hút đầu tư và hợp tác của các nước ngoài khu vực là nhờ
A. thị trường tiêu thụ lớn, tài nguyên phong phú, lao động dồi dào, giá lao động rẻ.
B. vị trí chiến lược, có khoa học kĩ thuật phát triển cao, nguồn lao động có tay nghề tốt.
C. giao thông vận tải dễ đi lại, tình hình xã hội ổn định.
D. môi trường đầu tư hấp dẫn do các nước hạ thấp tiêu chuẩn đầu tư.
Câu 63: 5 nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là:
A. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
B. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
C. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Bru-nây, Xin-ga-po.
D. Thái Lan, Xin-ga-po , In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.
Câu 64: Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm
A.1967.
B.1984.
C. 1995.
D.1997.
Câu 65: Ý nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?
A. Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế.
B. Sử dụng chung một loại tiền.
C. Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới.
D. Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước.
Câu 66: Ý nào sau đây không đúng khi nói về lí do các nước ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định trong mục tiêu của mình.
A. Vì mỗi nước trong khu vực ở mức độ khác nhau và mỗi thời kì đều chịu ảnh hưởng của sự mất ổn định.
B. Vì giữa các nước còn có sự tranh chấp phức tạp về biên giới, vùng biển đảo,…
C. Vì giữ ổn định khu vực sẽ không tạo lí do để các cường quốc can thiệp
D. Khu vực đông dân, có nhiều thành phần dân tộc, tôn giáo và ngôn ngữ.
Câu 67: Thách thức lớn của Việt Nam khi gia nhập ASEAN là
A. chênh lệch về trình độ công nghệ, kinh tế.
B. vẫn còn trình trạng đói nghèo.
C. thời gian gia nhập muộn trễ hơn các nước.
D. thu nhập GDP bình quân đầu người thấp.
Câu 68: Thách thức lớn nhất hiện nay đối với các nước ASEAN là
A. trình độ phát triển còn chênh lệch.
B. vẫn còn tình trạng đói nghèo.
C. phát triển nguồn nhân lực.
D. đào tạo nhân tài
Câu 69: Nhận định nào sau đây không phải là mục tiêu hoạt động của ASEAN?
A. Đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định.
B. Xây dựng khu vực có nền kinh tế hòa bình.
C. Xây dựng một khu vực thương mại tự do.
D. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của các nước thành viên.
Câu 70: Đối với ASEAN, việc xây dựng “khu vực thương mại tự do ASEAN” (AFTA) là việc làm thuộc
A. mục tiêu hợp tác.
B. cơ chế hợp tác.
C. thành tựu hợp tác.
D. cơ hội hợp tác.
Câu 71: Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của các nước Đông Nam Á?
A. Đói nghèo
B. Thất nghiệp, thiếu việc làm
C. Ô nhiễm môi trường
D. Mất ổn định do vấn đề dân tộc, tôn giáo
Câu 72: Trụ sở của ASEAN đặt tại
A. Băng-cốc.
B. Cua-la-lăm-pơ.
C. Xin-ga-po.
D. Gia-các-ta.
Câu 73: Giữ hòa bình, ổn định khu vực sẽ mang lại lợi ích nào sau đây?
A. Giảm chi phí cho quốc phòng.
B. Nhân dân các nước dễ đi lại với nhau.
C.Nền kinh tế - xã hội của mỗi nước có điều kiện phát triển.
D. Tránh xảy ra chiến tranh với các nước ngoài khối.
Câu 74: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mức tiêu thụ điện bình quân đầu người ở Đông Nam Á còn thấp?
A. Ngành điện hoạt động còn hạn chế
B. Công nghiệp chưa phát triển mạnh.
C. Trình độ đô thị hóa còn chưa cao.
D. Chất lượng cuộc sống dân cư thấp.
Câu 75: Ngành công nghiệp điện tử trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay chủ yếu là do
A. nâng cao trình độ kĩ thuật cho người lao động.
B. mở rộng thị trường tiêu thụ trong, ngoài nước.
C. liên doanh với các hãng nổi tiếng nước ngoài.
D. tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật.
Câu 76: Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng là điều kiện thuận lợi để
A. ổn định chính trị.
B. phát triển du lịch.
C. hội nhập quốc tế.
D. hợp tác cùng phát triển.
