NEW
Font size
WorksheetsDM TRUONG L
Total questions: 72
Worksheet time: 36mins
Câu 1: Hoa Kì đứng đầu Thế giới về xuất khẩu
A. lâm sản
B. lúa gạo
C. lúa mì
D. hoa quả nhiệt đới
Câu 2: Ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kì là
D. Công nghiệp điện lực
C. Công nghiệp nhẹ
B. Công nghiệp chế biến
A. Công nghiệp khai khoáng
Câu 3: Hoa Kì không phải là nước xuất khẩu nhiều
D. ngô
C. lúa gạo
B. hoa quả nhiệt đới
A. đỗ tương
Câu 10: Dân cư Hoa Kì hiện nay đang có xu hướng di chuyển đến các bang
D. phía Nam và ven bờ Thái Bình Dương
C. phía Bắc và ven bờ Thái Bình Dương
B. phía Tây và ven bờ Đại Tây Dương
A. phía Nam và ven bờ Đại Tây Dương
Câu 9: Lãnh thổ Hoa Kì bao gồm các bộ phận:
D. vùng trung tâm, vùng viễn đông.
C. trung tâm lục địa Bắc Mĩ, Canađa, Mêhicô.
B. vùng phía tây, vùng trung tâm, vùng phía đông.
A. trung tâm lục địa Bắc Mĩ, bán đảo Alaxca, quần đảo Ha oai.
Câu 8: Ngành hàng không của Hoa Kì vận chuyển số lượng khách hàng chiếm khoảng
A. 1/2 của toàn thế giới.
D. 1/4 của toàn thế giới.
C. 1/3 của toàn thế giới.
B. 1/5 của toàn thế giới.
Câu 7: Quần đảo Ha oai của Hoa Kì nằm ở
D. giữa Đại Tây Dương.
C. giữa Thái Bình Dương.
B. Đông bắc của Bắc Mĩ.
A. Tây bắc của Bắc Mĩ.
Câu 6: Hoa Kì giáp với 2 đại dương lớn là
A. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
B. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
C. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
D. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
Câu 4: Lãnh thổ Hoa Kì phần lớn nằm trong vành đai khí hậu
A. ôn đới.
B. xích đạo.
C. hàn đới.
D. nhiệt đới.
Câu 5: Ha-oai là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về
D. hải sản và du lịch
C. du lịch, than đá.
B. muối mỏ, hải sản.
A. kim cương, đồng.
Câu 11: Cơ cấu ngành công nghiệp của Hoa Kì đang có sự chuyển dịch theo hướng
A. giảm tỉ trọng các ngành truyền thống, tăng tỉ trọng các ngành hiện đại
B. giảm tỉ trọng các ngành chế biến, tăng tỉ trọng các ngành khai thác
C. giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp nặng, tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp nhẹ
D. giảm tỉ trọng các ngành năng lượng, tăng tỉ trọng các ngành chế biến
Câu 12: Bán đảo Alaxca của Hoa Kì nằm ở
A. Đông bắc của Bắc Mĩ.
B. Tây bắc của Bắc Mĩ.
C. giữa Đại Tây Dương.
D. giữa Thái Bình Dương.
Câu 13: Cơ cấu ngành nông nghiệp của Hoa Kì đang có sự chuyển dịch theo hướng
A. giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp
B. giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt
C. giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp, tăng tỉ trọng các hoạt động thuần nông
D. tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt
Câu 14: Đặc trưng của nền nông nghiệp Hoa Kì là
A. nền nông nghiệp tự cấp tự túc
B. nền nông nghiệp hàng hóa
C. tồn tại song song cả nông nghiệp hàng hóa và nông nghiệp tự cấp tự túc
D. gần đây đang chuyển sang nông nghiệp hàng hóa
Câu 15: Thành phần dân cư có số lượng đứng thứ hai ở Hoa Kì có nguồn gốc từ
A. Mĩ La tinh
B. châu Âu
C. châu Á
D. châu Phi
Câu 16: Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kì, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng?
A. Dệt, điện tử.
B. Hàng không - vũ trụ, điện tử.
C. Luyện kim, hàng không – vũ trụ.
D. Gia công đồ nhựa, điện tử
Câu 17: Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp của Hoa Kì là
A. thể tổng hợp nông nghiệp
B. đồn điền
C. nông trường
D. trang trại
Câu 18: Hiện nay, sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống vùng:
A. phía Nam và ven Thái Bình Dương
B. phía Tây Bắc và ven Thái Bình Dương
C. ven Thái Bình Dương và vịnh Mê-hi-cô
D. phía Đông Nam và ven vịnh Mê-hi-cô
Câu 19: Hoa Kì trở thành nước đứng đầu thế giới về qui mô GDP bắt đầu từ năm
A. 1980
B. 1880
C. 1885
D. 1890
Câu 20: Ngành chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu kinh tế Hoa Kì là:
A. công nghiệp
B. nông nghiệp
C. xây dựng
D. dịch vụ
Câu 21: Địa hình chủ yếu là đồi núi, trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên lớn thứ hai Hoa Kỳ là đặc điểm tự nhiên của
A. vùng Trung tâm Hoa Kỳ.
B. Quần đảo Ha – oai.
C. vùng phía Đông Hoa Kỳ.
D. vùng bán đảo Alaxca.
Câu 22: Thành phần dân cư có số lượng lớn nhất ở Hoa Kì có nguồn gốc từ
A. Mĩ La tinh
B. châu Á
C. châu Âu
D. châu Phi
Câu 23: Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kì, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng?
A. Dệt, điện tử.
B. Sản xuất ô tô, điện tử
C. Hóa dầu, điện tử.
D. Luyện kim, hóa dầu.
Câu 24: Ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu kinh tế Hoa Kì là:
A. nông nghiệp
B. xây dựng
C. dịch vụ
D. công nghiệp
Câu 25: Phần lãnh thổ có diện tích 8 triệu km2 của Hoa Kì là
A. quần đảo Ha oai.
B. Trung tâm lục địa Bắc Mĩ.
C. vùng phía đông Hoa Kì.
D. bán đảo Alaxca.
Câu 26: Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ của Hoa Kì đang có sự chuyển dịch theo hướng
A. giảm tỉ trọng vùng Đông Bắc, tăng tỉ trọng vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương
B. giảm tỉ trọng vùng Trung Tâm, tăng tỉ trọng vùng Đông Bắc và ven Thái Bình Dương
C. giảm tỉ trọng vùng Đông Bắc, tăng tỉ trọng vùng Trung Tâm và ven vịnh Mê-hi-cô
D. giảm tỉ trọng vùng phía Nam, tăng tỉ trọng vùng Đông Bắc và ven Thái Bình Dương
Câu 27: Đặc điểm nổi bật về tự nhiên của bang Alaxca (Hoa Kì) là
A. có trữ lượng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên.
B. có trữ lượng lớn về than đá và khí tự nhiên.
C. bán đảo rất rộng lớn, nằm ở phía đông bắc.
D. địa hình gồm đồi núi, cao nguyên, đồng bằng.
Câu 28: Khu vực tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất của Hoa Kì là:
A. Vùng phía Nam
B. Vùng Trung Tâm
C. Vùng Đông Bắc
D. Ven Thái Bình Dương
Câu 29: Loại hình giao thông vận tải có tốc độ phát triển nhanh nhất ở Hoa Kì hiện nay là
A. đường hàng không.
B. đường sông hồ.
D. đường biển.
C. đường bộ.
Câu 30: Dân cư Hoa Kì tập trung đông nhất ở
A. ven vịnh Mê-hi-cô
B. khu vực Trung tâm
C. ven Thái Bình Dương
D. ven Đại Tây Dương
Câu 31: Nhận xét không đúng về Hoa Kỳ?
A. Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.
B. Nền kinh tế phát triển mạnh nhất thế giới.
C. Dân cư được hình thành chủ yếu do quá trình nhập cư.
D. Quốc gia rộng lớn nhất thế giới.
Câu 32: Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành ngoại thương của Hoa Kì?
A. Giá trị nhập siêu có xu hướng giảm dần
B. Tổng giá trị ngoại thương lớn
C. Chiếm hơn 10% tổng giá trị ngoại thương của toàn Thế giới
D. Nhập siêu với giá trị lớn
Câu 33: Nhận định nào dưới đây không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kì hiện nay?
A. Dịch vụ là sức mạnh của nền kinh tế Hoa Kì.
B. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
C. Hoạt động dịch vụ chủ yếu là du lịch.
D. Hoạt động dịch vụ rất đa dạng.
Câu 34: Về tự nhiên, Alaxca của Hoa Kỳ không có đặc điểm
A. địa hình chủ yếu là đồi núi.
B. là bán đảo rộng lớn.
C. khí hậu ôn đới lục địa.
D. có trữ lượng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên.
Câu 35: Nhận xét nào dưới đây không đúng về vùng công nghiệp Đông Bắc của Hoa Kì?
A. Tập trung các ngành công nghiệp truyền thống
B. Có xu hướng tăng tỉ trọng trong giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kì
C. Tập trung nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển công nghiệp
D. Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất của Hoa Kì
Câu 36: Ý nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì?
A. Dân nhập cư đa số là người Châu Á
B. Dân nhập cư Mĩ La tinh nhập cư nhiều vào Hoa Kì
C. Số dân đứng thứ ba thế giới
D. Dân số ăng nhanh, một phần quan trọng là do nhập cư
Câu 37: Nhận xét nào sau đây không đúng về vùng công nghiệp phía Nam và ven Thái Bình Dương của Hoa Kì?
A. Có xu hướng tăng tỉ trọng trong giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kì
B. Tài nguyên khoáng sản phong phú để phát triển công nghiệp
C. Tập trung các ngành công nghiệp hiện đại
D. Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp có qui mô rất lớn
Câu 38: Khu vực có công nghiệp phát triển sớm và mức độ tập trung công nghiệp cao nhất của Hoa Kì là:
A. Vùng phía Nam
B. Vùng Đông Bắc
C. Ven Thái Bình Dương
D. Vùng Trung Tâm
Câu 39: Dân số Hoa Kì tăng nhanh chủ yếu do
A. nhậpcư.
B. tỉ suất tử thấp.
C. gia tăng tự nhiên.
D. tỉ suất sinh cao
Câu 40: Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho Hoa Kì trở thành cường quốc kinh tế hàng đầu Thế giới?
A. Tài nguyên thiên nhiên giàu có
B. Thành phần dân cư đa dạng
C. Con người tự chủ, năng động
D. Lao động dồi dào, chất lượng cao
Câu 41: Ý nào sau đây không đúng về ngành nông nghiệp của Hoa Kì?
A. Hình thức sản xuất chủ yếu là trang trại
B. Có nhiều vành đai chuyên canh.
C. Là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới.
D. Nền nông nghiệp hàng hóa hình thành muộn, nhưng phát triển mạnh.
Câu 42: Lợi ích lớn nhất người nhập cư mang đến cho Hoa Kì là
A. làm phong phú thêm nền văn hóa
B. làm đa dạng về chủng tộc
C. nguồn đầu tư vốn lớn
D. nguồn lao động có trình độ cao
Câu 43: Nhân tố chủ yếu làm tăng GDP của Hoa Kì là
A. hoạt động của các công ty xuyên quốc gia.
B. bán sản phẩm công nghiệp và vũ khí.
C. sức mua của dân cư lớn.
D. chuyên môn hoá trong công nghiệp.
Câu 44: Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với
A. Bắc Băng Dương
B. Ấn Độ Dương
C. Đại Tây Dương
D. Thái Bình Dương
Câu 45: Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo ra nguồn thu lớn và nhiều lợi thế cho nền kinh tế của Hoa Kì hiện nay?
A. Du lịch và thương mại.
B. Hàng không và viễn thông.
C. Vận tải biển và du lịch.
D. Ngân hàng và tài chính.
Câu 46: Ý nào sau đây đúng về ngành nông nghiệp của Hoa Kì?
A. Hình thức sản xuất chủ yếu là đồn điền
B. Là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới.
C. Hiện nay, các vành đai chuyên canh phát triển mạnh.
D. Nền nông nghiệp hàng hóa hình thành muộn, nhưng phát triển mạnh.
Câu 47: Đặc điểm nào sau đây giúp Hoa Kì hạn chế được những tiêu cực của đô thị hóa?
A. Cơ sở hạ tầng đô thị vào loại tốt nhất thế giới.
B. Tỉ lệ dân thành thị thuộc loại cao thế giới.
C. Dân thành thị đều có trình độ cao.
D. Dân cư tập trung trong các thành phố vừa và nhỏ.
Câu 48: Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?
A. Công nghiệp tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì.
B. Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng tăng nhanh.
C. Hiện nay, các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ở ven Thái Bình Dương.
D. Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu.
Câu 49: Dân cư Hoa Kì đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến phía Nam và ven Thái Bình Dương chủ yếu do
A. Đông Bắc kinh tế chậm phát triển.
B. Đông Bắc có khí hậu khắc nghiệt.
C. sản xuất công nghiệp được mở rộng.
D. chủ trương di dân của nhà nước.
Câu 50: Dân cư Hoa Kì tập trung đông ở vùng Đông Bắc chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi.
B. Đặc điểm phát triển kinh tế.
C. Tính chất của nền kinh tế.
D. Lịch sử khai thác lãnh thổ.
Câu 51: Cộng đồng Châu Âu (EC) đổi tên thành Liên minh châu Âu (EU) bằng hiệp ước
A. Măng-sơ
B. Max-trich
C. Giơ-ne-vơ
D. Viên
Câu 52: Các quốc gia tham gia thành lập Cộng đồng Than thép Châu Âu (năm 1951) là:
A. I-ta-li-a, Pháp, Đan Mạch, Luc-xăm-bua, CHLB Đức và Bồ Đào Nha
B. I-ta-li-a, Pháp, Hà Lan, Luc-xăm-bua, CHLB Đức và Bỉ
C. I-ta-li-a, Pháp, Đan Mạch, Hà Lan, CHLB Đức và Bỉ
D. I-ta-li-a, Pháp, Tây Ban Nha, Luc-xăm-bua, CHLB Đức và Bỉ
Câu 53: Tính đến năm 1986, Liên minh Châu Âu (EU) có bao nhiêu thành viên?
8
12
9
10
Câu 54: Năm 1995 có bao nhiêu quốc gia trở thành thành viên của EU?
1
2
3
4
Câu 55: Tính đến năm 1973, Liên minh Châu Âu (EU) có bao nhiêu thành viên?
8
9
10
12
Câu 56: Tổ chức tiền thân của Liên minh châu Âu (EU) được thành lập năm 1957 có tên là
A. Cộng đồng Kinh tế châu Âu
B. Cộng đồng châu Âu
C. Cộng đồng Nguyên tử châu Âu
D. Cộng đồng Than thép châu Âu
Câu 57: Liên minh châu Âu (EU) được mở rộng về phía Tây Nam chủ yếu vào năm
1995
2004
1986
1973
Câu 58: Liên minh Châu Âu (EU) được mở rộng về phía Đông chủ yếu vào các năm
A. 1973 và 1995
B. 1995 và 2004
C. 1986 và 1995
D. 2004 và 2007
Câu 59: Cộng đồng châu Âu (EC) được thành lập vào năm
1951
1957
1967
1993
Câu 60: Năm 1973 có bao nhiêu quốc gia trở thành thành viên của EU?
1
2
3
4
Câu 61: Nước nào sau đây không tham gia thành lập Cộng đồng Than thép Châu Âu (1951)?
A. Đan Mạch
B. Pháp
C. I-ta-li-a
D. Luc-xem-bua
Câu 62: Tổ chức của Liên minh Châu Âu (EU) được thành lập năm 1958 có tên là
A. Cộng đồng Nguyên tử châu Âu
B. Cộng đồng Kinh tế châu Âu
C. Cộng đồng châu Âu
D. Cộng đồng Than thép châu Âu
Câu 63: Cộng đồng châu Âu (EC) được đổi tên thành Liên minh châu Âu (EU) vào năm
1951
1967
1957
1993
Câu 64: Một trong những nội dung quan trọng của hiệp ước Max-trich năm 1993 là
A. Liên minh châu Âu (EU) đổi tên thành Cộng đồng châu Âu (EC)
B. Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu
C. hợp nhất 3 tổ chức: Cộng đồng Than thép châu Âu, Cộng đồng Kinh tế châu Âu và Cộng đồng Nguyên tử châu Âu
D. Cộng đồng châu Âu (EC) được thành lập
Câu 65: Ý nào sau đây không phải là trụ cột của EU theo hiệp ước Max-trich?
A. Cộng đồng châu Âu
B. Chính sách đối ngoại và an ninh chung
C. Hợp tác về chính trị
D. Hợp tác về tư pháp và nội vụ
Câu 66: Quá trình mở rộng các nước thành viên EU chủ yếu hướng về
A. phía Tây.
B. phía Nam.
C. phía Bắc.
D. phía Đông.
Câu 67: Nhận định nào sau đây không đúng với EU?
A. Liên minh ra đời trên cơ sở liên kết về kinh tế.
B. Là một liên minh chủ yếu về an ninh và chính trị.
C. Số lượng thành viên của EU tính đến 2007 là 27.
D. Tổ chức liên kết khu vực có nhiều thành công nhất.
Câu 68: Cơ quan nào của EU có vai trò dự thảo nghị quyết và dự luật?
A. Ủy ban Liên minh châu Âu
B. Tòa án châu Âu
C. Hội đồng bộ trưởng EU
D. Nghị viện châu Âu
Câu 69: Ý nào sau đây không phải là thành công của EU?
A. Đảm bảo cho hàng hóa, dịch vụ, con người và tiền vốn được tự do lưu thông giữa các nước thành viên
B. Sử dụng chung 1 đồng tiền (Ơ- rô)
C. Các nước thành viên đều có kinh tế phát triển, trình độ đồng đều
D. Tạo ra thị trường chung giữa các nước thành viên
Câu 70: Cơ quan nào của EU có vai trò đưa ra quyết định về các nghị quyết và luật lệ?
A. Tòa án châu Âu
B. Nghị viện châu Âu
C. Ủy ban Liên minh châu Âu
D. Hội đồng bộ trưởng EU
Câu 71: Thách thức lớn nhất trong quá trình phát triển của EU là
A. sự khác biệt về ngôn ngữ, tôn giáo giữa các nước thành viên
B. sự khác biệt về chính trị, xã hội giữa các nước thành viên
C. sự cạnh tranh khốc liệt giữa các nước thành viên
D. sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các nước thành viên
Câu 72: Ý nào sau đây không đúng?
A. EU đang dẫn đầu Thế giới về thương mại
B. EU là tổ chức thương mại hàng đầu Thế giới
C. EU là bạn hàng lớn nhất của các nước phát triển
D. Kinh tế của EU phụ thuộc nhiều vào hoạt động xuất, nhập khẩu
