wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 74

Worksheet time: 19hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Đường bờ biển của nước ta dài 3260 km, chạy từ
a)
A. Tỉnh Quang Ninh đến tỉnh Cà Mau
b)
B. Tỉnh Lạng Sơn đế tỉnh Cà Mau
c)
C. Tỉnh lạng Sơn đến tỉnh Kiên Giang
d)
D. Tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Kiên Giang
2.
Câu 3: Huyện đảo Trường Xa trực thuộc
a)
A. Thành phố Đà Nẵng
b)
B. Tỉnh Quảng Nam
c)
C. Tỉnh Khánh Hòa
d)
D. Tỉnh Quảng Ngãi
3.
Câu 4: Vùng biển tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải một vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở là
a)
A. Vùng tiếp giáp lãnh hải
b)
B. Nội thủy
c)
C. Vùng đặc quyền về kinh tế
d)
D. Lãnh hải
4.
Câu 5: Căn cứ vào bảng số liệu trang 4 – 5 của Atlat Địa lí Việt Nam, thành phố trực thuộc trung ương có dân số lớn nhất nước ta là:
a)
A. Hà Nội
b)
B. Đà Nẵng
c)
C. Hải Phòng
d)
D. TP. Hồ Chí Minh
5.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5 các tỉnh ở vùng Đồng bằng Sông Cửu Long không giáp biển là:
a)
A. Bến Tre, Trà Vinh
b)
B. Hậu Giang, Vĩnh Long
c)
C. Sóc Trăng, Bạc Liêu
d)
D. Cà Mau, Kiên Giang
6.
Câu 7. Nhờ có biển Đông mà nước ta có
a)
A. Thiên nhiên nước ta bốn mùa xanh tươi
b)
B. Thiên nhiên nhiệt đới gió mùa với mùa đông lạnh
c)
C. Thiên nhiên phân hóa đa dạng theo độ cao
d)
D. Khí hậu khô, nóng với các nước ở Tây Á, châu Phi
7.
Câu 8. Giải thích tại sao nói “nước ta có vị trí địa lí địa chính trị chiến lược”?
a)
A. nước ta nằm gần trung tâm gió mùa châu Á.
b)
B. nước ta mở cửa, hội nhập với các nước trên thế giới.
c)
C. nước ta tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn.
d)
D. nước ta có tài nguyên giàu có, nguồn lao động dồi dào.
8.
Câu 9. Thiên nhiên nước ta cơ bản mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa là do đặc điểm nào của tự nhiên mang lại?
a)
A. Biển đông.
b)
B. Vị trí địa lí.
c)
C. Địa hình.
d)
D. Khí hậu.
9.
Câu 10. Ý nghĩa nào dưới đây của biển Đông là ý nghĩa về an ninh quốc phòng
a)
A. Nước ta có khả năng phát triển tổng hợp kinh tế biển
b)
B. Thúc đẩy mở rộng, giao lưu hợp tác quốc tế bằng đường biển
c)
C. Là một hướng chiến lược có ý nghĩa rất quan trọng trong công cuộc xây dựng, phát triển và bảo vệ đất nước.
d)
D. Là bàn đạp để nước ta tiến dần ra biển trong thời đại mới.
10.
Câu 11: Vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nước ven biển gọi là
a)
A. Vùng tiếp giáp lãnh hải
b)
B. Nội thủy
c)
C. Vùng đặc quyền về kinh tế
d)
D. Lãnh hải
11.
Câu 12: Nước Việt Nam nằm ở
a)
A. Rìa phía Đông châu Á, khu vực cận nhiệt đới
b)
B. Phía Đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới
c)
C. Rìa phía Đông của bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á
d)
D. Ven Biển Đông, trong khu vực khí hậu xích đạo gió màu
12.
Câu 13. Nước ta có thuận lợi rất lớn để xây dựng đường hàng hải và hàng không quốc tế là do
a)
A. gần đường hàng hải, hàng không quốc tế và cửa ngõ ra biển của nhiều nước
b)
B. gần đường di lưu, di cư của các luồng sinh vật và cửa ngõ ra biển của nhiều nước
c)
C. gần các vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và cửa ngõ ra biển của nhiều nước
d)
D. tài nguyên thiên nhiên giàu có, đặc biệt là khoáng sản và thủy sản ở biển Đông
13.
Câu 14. Thiên nhiên nước ta cơ bản mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa là do đặc điểm nào của tự nhiên mang lại?
a)
A. Biển đông.
b)
B. Vị trí địa lí.
c)
C. Địa hình.
d)
D. Khí hậu.
14.
Câu 15. Nguyên nhân nước ta có cán cân bức xạ luôn dương và nền nhiệt độ
a)
A. nước ta nằm trong khu vực có gió mùa điển hình
b)
B. nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc
c)
C. nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
d)
D. nước ta có hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang
15.
Câu 16. Ở nước ta, loại tài nguyên nào dưới đây có triển vọng khai thác lớn nhưng chưa được chú ý đúng mức?
a)
A. tài nguyên đất.
b)
B. tài nguyên biển.
c)
C. tài nguyên rừng.
d)
D. tài nguyên khoáng sản.
16.
Câu 17. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 -7, hãy cho biết sông Cả đã bồi đắp nên đồng bằng nào?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
C. Đồng bằng Hà Tĩnh.
c)
B. Đồng bằng Nghệ An.
d)
D. Đồng bằng Thanh Hóa.
17.
Câu 18: Căn cứ vào atlat Địa lí Việt Nam trang 14, đỉnh núi có độ cao lớn nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam là
a)
A. Kon Ka Kinh
b)
B. Ngọc Linh
c)
C. Lang Bian
d)
D. Bà Đen
18.
Câu 19. Địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta được biểu hiện rõ rệt ở
a)
A. sự xâm lược mạnh mẽ tại miền đồi núi và bồi lắng phù sa tại các vùng trũng.
b)
B. sự đa dạng của địa hình: đồi núi, cao nguyên, đồng bằng…
c)
C. sự phân hóa rõ theo độ cao với nhiều bậc địa hình
d)
D. cấu trúc địa hình gồm 2 hướng chính: tây bắc – đông nam và vòng cung
19.
Câu 18: Khu vực có địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất với các bậc thềm phù sa cổ và các bề mặt phủ badan là
a)
A. duyên hải Nam Trung Bộ
b)
B. Bắc Trung Bộ
c)
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ
d)
D. Đông Nam Bộ
20.
Câu 19: Vùng núi Trường Sơn Nam có đặc điểm là
a)
A. địa hình núi thấp chiếm ưu thế
b)
B. các dãy núi xen kẽ các thung lũng sông hướng tây bắc – đông nam
c)
C. sự tương phản về địa hình giữa hai sường đông – tây
d)
D. các dãy núi có hình cánh cung mở ra phía Bắc
21.
Câu 20: Ranh giới giữa vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam là:
a)
A. dãy Hoàng Liên Sơn
b)
B. dãy Pu Sam Sao
c)
C. dãy Hoành Sơn
d)
D. dãy Bạch Mã
22.
Câu 21: Cấu trúc địa hình “ gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc – đông nam” là của vùng núi
a)
A. Đông Bắc
b)
B.Tây Bắc
c)
C. Trường Sơn Bắc
d)
D. Trường Sơn Nam
23.
Câu 22: Ở vùng núi Đông Bắc, từ Tây sang Đong lần lượt là các cánh cung:
a)
A. Ngân Sơn, Bắc Sơn, Sông Gâm, Đông Chiều
b)
B. Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều
c)
C. Bắc Sơn, Ngân Sơn, Đông Triều, Sông Gâm
d)
D. Đông Triều, Bắc Sơn, Sông Gâm, Ngân Sơn
24.
Câu 23: Đặc điểm nào dưới đây không phảilà đặc điểm chung của địa hình nước ta?
a)
A. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
b)
B. Địa hình ít chịu tác động của con người
c)
C. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp
d)
D. Cấu trúc địa hình khá đa dạng
25.
Câu 24: Hang Sơn Đoòng thuộc khối núi đá vôi Kẻ Bàng (Quảng Bình) nằm trong vùng núi
a)
A. Trường Sơn Bắc
b)
B. Trường Sơn Nam
c)
C. Đông Bắc
d)
D. Tây Bắc
26.
Câu 25: Vùng núi Đông Bắc có vị trí
a)
A. nằm ở phía đông của thung lũng sông Hồng
b)
B. nằm giữa sông Hồng và sông Cả
c)
C. nằm từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã
d)
D. nằm ở phía nam dãy Bạch Mã
27.
Câu 26: Địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta được biểu hiện rõ rệt ở
a)
A. sự xâm lược mạnh mẽ tại miền đồi núi và bồi lắng phù sa tại các vùng trũng.
b)
B. Sự đa dạng của địa hình: đồi núi, cao nguyên, đồng bằng…
c)
C. Sự phân hóa rõ theo độ cao với nhiều bậc địa hình
d)
D. Cấu trúc địa hình gồm 2 hướng chính: tây bắc – đông nam và vòng cung
28.
Câu 27. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5 và trang 13, hãy cho biết Đèo Hải Vân nằm giữa hai tỉnh nào dưới đây?
a)
A. Thừa Thiên Huế và Đà Nẵng
b)
B. Hà Tĩnh và Quảng Bình
c)
C. Quảng Trị và Quảng Bình
d)
D. Thanh Hóa và Nghệ An
29.
Câu 28. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 -7, hãy cho biết sông Cả đã bồi đắp nên đồng bằng nào?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Đồng bằng Nghệ An.
c)
C. Đồng bằng Hà Tĩnh.
d)
D. Đồng bằng Thanh Hóa.
30.
Câu 29. Đồi núi thấp chiếm 85% diện tích lãnh thổ nên kiểu cảnh quan chiếm ưu thế của nước ta là
a)
A. Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi trung du.
b)
B. Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi cao.
c)
C. Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp.
d)
D. Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên các vùng đồng bằng.
31.
Câu 30: Địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta được biểu hiện rõ rệt ở
a)
A. sự xâm lược mạnh mẽ tại miền đồi núi và bồi lắng phù sa tại các vùng trũng.
b)
B. Sự đa dạng của địa hình: đồi núi, cao nguyên, đồng bằng…
c)
C. Sự phân hóa rõ theo độ cao với nhiều bậc địa hình
d)
D. Cấu trúc địa hình gồm 2 hướng chính: tây bắc – đông nam và vòng cung
32.
Câu 31: Cấu trúc địa hình “ gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc – đông nam” là của vùng núi
a)
A. Đông Bắc
b)
B.Tây Bắc
c)
C. Trường Sơn Bắc
d)
D. Trường Sơn Nam
33.
Câu 32. Theo nguồn gốc hình thành, địa hình khu vực đồng bằng nước ta gồm các loại
a)
A. Đồng bằng ven biển và đồng bằng châu thổ
b)
B. Tam giác châu và đồng bằng ven biển.
c)
C. Đồng bằng châu thổ và bán bình nguyên.
d)
D. Đồng bằng ven biển và tam giác châu.
34.
Câu 33. Điểm khác nhau chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằng sông Cửu Long là ở đồng bằng này có
a)
A. Diện tích rộng hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
B. Hệ thống đê điều chia đồng bằng thành nhiều ô.
c)
C. Hệ thống kênh rạch chằng chịt.
d)
D. Thủy triều xâm nhập gần như sâu toàn bộ đồng bằng về mùa cạn.
35.
Câu 34: Dải đồng bằng miền Trung không liên tục bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là do
a)
A. thềm lục địa ở khu vực này thu hẹp
b)
B. sông ở đây có lượng phù sa nhỏ
c)
C. có nhiều dãy núi ăn lan ra sát biển
d)
D. có nhiều cồn cát, đầm phá
36.
Câu 35: so với đồng bằng sông Hồng thì đồng bằng sông Cửu Long
a)
A. Thấp hơn và bằng phẳng hơn
b)
B. thấp hơn và ít bằng phẳng hơn
c)
C. Cao hơn và bằng phẳng hơn
d)
D. Cao hơn và ít bằng phẳng hơn
37.
Câu 36. Những yếu tố nào của địa hình đồi núi tác động tạo nên sự phân hóa tự nhiên nước ta?
a)
A. độ cao và hướng các dãy núi.
b)
B. độ cao, độ dốc và hướng các dãy núi.
c)
C. độ dốc và hướng các dãy núi.
d)
D. độ cao và độ dốc của các dãy núi.
38.
Câu 37. Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng đồi núi Tây Bắc và Đông Bắc là
a)
A. Đồi núi thấp chiếm ưu thế
b)
B. Nghiêng theo hướng tây bắc – đông nam
c)
C. Có nhiều sơn nguyên, cao nguyên
d)
D. Có nhiều khối núi cao, đồ sộ.
39.
Câu 38. Địa hình vùng núi Đông Bắc khác với Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do tác động
a)
A.Vận động tạo núi, quá trình khác nhau các giai đoạn
b)
B.Vận động kiến tạo, nâng lên và hạ xuống khác nhau ở mỗi nơi
c)
C.Quá trình phong hoá, bóc mòn, bồi tụ khác nhau ở mỗi thời kì
d)
D. Hoạt động nội lực, các quá trình ngoại lực khác nhau ở mỗi vùng
40.
Câu 39. Đồi núi thấp chiếm 85% diện tích lãnh thổ nên kiểu cảnh quan chiếm ưu thế của nước ta là
a)
A. Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi trung du.
b)
B. Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi cao.
c)
C. Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp.
d)
D. Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên các vùng đồng bằng.
41.
Câu 40. Ở vùng Nam Trung Bộ nổi tiếng với nghề nào dưới đây?
a)
A. Đánh bắt thủy hải sản
b)
B. Sản xuất lúa gạo
c)
C. Sản xuất nước mắn, muối
d)
D. Khai thác dầu khí
42.
Câu 41. Ở nước ta thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức là nhờ
a)
A. Nằm gần Xích đạo, mưa nhiều.
b)
B. Địa hình 85% là đồi núi thấp.
c)
C. Chịu tác động thường xuyên của gió mùa.
d)
D. Tiếp giáp với Biển Đông (trên 3260 km bờ biển).
43.
Câu 42. Dầu mỏ, khí đốt là loại khoáng sản tập trung chủ yếu ở vùng biển nào của nước ta hiện nay?
a)
A. Bắc Trung Bộ
b)
B. Đồng bằng sông Hồng
c)
C. Đông Nam Bộ
d)
D. Tây Nguyên
44.
Câu 43. Hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra mạnh nhất ở khu vực ven biển của khu vực
a)
A. Bắc Bộ.
b)
B. Trung Bộ.
c)
C. Nam Bộ.
d)
D. Vịnh Thái Lan.
45.
Câu 44. Khí hậu nước ta mang đặc tính khí hậu hải dương, điều hòa hơn là nhờ
a)
A. Nằm gần Xích đạo, mưa nhiều.
b)
B. Địa hình 85% là đồi núi thấp.
c)
C. Chịu tác động thường xuyên của gió mùa.
d)
D. Tiếp giáp với Biển Đông.
46.
Câu 45. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của Biển Đông không được thể hiện qua
a)
A. nhiệt độ
b)
B. các dòng hải lưu
c)
C. sinh vật biển
d)
D. khoáng sản
47.
Câu 46. Loại khoáng sản nào dưới đây mang lại giá trị kinh tế cao mà chúng ta đang khai thác ở các vùng của Biển Đông?
a)
A. vàng.
b)
B. sa khoáng.
c)
C. titan.
d)
D. dầu mỏ, khí đốt.
48.
Câu 47. Điều kiện tự nhiên cho phép các hoạt động du lịch biển diễn ra quanh năm ở vùng
a)
A. Bắc Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Nam Trung Bộ.
d)
D. Nam Bộ.
49.
Câu 48. Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy hải sản?
a)
A. Các tam giác châu với bãi triều rộng.
b)
B. Các vũng vịnh nước sâu.
c)
C. Các đảo ven bờ.
d)
D. Các rạn san hô.
50.
Câu 49. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết Khu kinh tế biển Dung Quất thuộc tỉnh nào dưới đây?
a)
A. Ninh Thuận
b)
B. Khánh Hòa
c)
C. Đà Nẵng.
d)
D. Quảng Ngãi
51.
Câu 50. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam hãy cho biết đâu không phải là vườn quốc gia nằm trên đảo (quần đảo)?
a)
A. Cát Bà
b)
B. Xuân Thủy
c)
C. Phú Quốc
d)
D. Côn Đảo
52.
Câu 51. Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy hải sản?
a)
A. Các tam giác châu với bãi triều rộng.
b)
B. Các vũng vịnh nước sâu.
c)
C. Các đảo ven bờ.
d)
D. Các rạn san hô.
53.
Câu 52: Nước ta có lượng mưa lớn, trung bình 1500 – 2000 mm/năm nguyên nhân chính là do
a)
A. Tín phong mang mưa tới
b)
B. Nhiệt độ cao nên lượng bốc hơi lớn
c)
C. Các khối không khí qua biển mang ẩm vào đất liền
d)
D. Địa hình cao đón gió gây mưa
54.
Câu 53: Ở nước ta, Tín phong hoạt động mạnh nhất vào thời gian nào?
a)
A. Giữa mùa gió Đông Bắc
b)
B. Giữa mùa Gió Tây Nam
c)
C. Đầu mùa gió Đông Bắc và giữa mùa gió Tây Nam
d)
D. Chuyển tiếp giữa hai mùa gió
55.
Câu 54: Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa sau mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết
a)
A. ấm áp, khô ráo
b)
B. lạnh, khô
c)
C. ấm áp, ẩm ướt
d)
D. lạnh, ẩm
56.
Câu 55: nguyên nhân chủ yếu nào gây ra mưa vào mùa hạ ở nước ta ( trừ Trung Bộ) là do hoạt động của:
a)
A. Gió mùa Tây Nam và Tín phong
b)
B. Gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt
c)
C. Tín phong và dải hội tụ nhiệt đới
d)
D. Gió Tây Nam và gió mùa Đông Bắc
57.
Câu 56: Trong chế độ khi hậu, ở miền Bắc phân chia thành 2 mùa là
a)
A. Mùa đông lạnh, nhiều mưa và mùa hạ nóng, ít mưa
b)
B. Mùa đông ấm áp, ít mưa và mùa hạ mát mẻ, ít mưa
c)
C. Mùa đông lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều
d)
D. Mừa đông ấm áp, ít mưa và mùa hạ mát mẻ, mưa nhiều
58.
Câu 57: Trong chế độ khí hậu, giữa Tây Nguyên và đồng bằng ven biển Trung Trung Bộ có sự đối lập về
a)
A. Hướng gió
b)
B. Mùa mưa và mùa khô
c)
C. Mùa nóng và mùa lạnh
d)
D. Tất cả đều đúng
59.
Câu 58: căn cứ vào bản đồ khí hậu chung ở Atlat địa lí Việt Nam trang 9, các trạm khí hậu có chế độ mưa vào thu – đông tiêu biểu ở nước ta là:
a)
A. Sapa, Lạng Sơn, Hà Nội
b)
B. Hà Nội, Điện Biên, Lạng Sơn
c)
C. Đồng Hới, Đà Nẵng, Nha Trang
d)
D. Đà Lạt, cần Thơ, Cà Mau
60.
Câu 59: căn cứ vào bản đồ nhiệt độ chung ở Atlat địa lí Việt Nam trang 9, nền nhiệt độ trung bình tháng I ở miền khí hậu phía Bắc phổ biến là
a)
A. Dưới 14oC
b)
B. Dưới 18oC
c)
C. Từ 18oC - 20oC
d)
D. Trên 24oC
61.
Câu 60: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta biểu hiện ở
a)
A. Độ ẩm lớn, cân bằng ẩm luôn dương
b)
B. Lượng mưa lớn, trung bình năm từ 1500 đên 2000 mm
c)
C. Trong năm có hai mùa rõ rệt
d)
D. Tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm
62.
Câu 61: Do tác động của gió mà Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết
a)
A. ấm áp, khô ráo
b)
B. lạnh, khô
c)
C. ấm áp, ẩm ướt
d)
D. lạnh, ẩm
63.
Câu 62: Ở nước ta, Tín phong hoạt động mạnh nhất vào thời gian nào?
a)
A. Giữa mùa gió Đông Bắc
b)
B. Giữa mùa Gió Tây Nam
c)
C. Đầu mùa gió Đông Bắc và giữa mùa gió Tây Nam
d)
D. Chuyển tiếp giữa hai mùa gió
64.
Câu 63: Ở nước ta, nơi có gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh nhất là
a)
A. Vùng núi Tây Bắc
b)
B. Phía đông của Trường Sơn Bắc
c)
C. Tây Nguyên
d)
D. Cực Nam Trung Bộ
65.
Câu 64: ở nước ta, những nơi có lượng mưa lớn nhất là
a)
A. Các đồng bằng châu thổ (đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long)
b)
B. Các đồng bằng ven biển miền Trung
c)
C. Các sườn núi đón gió biển và các khối núi cao
d)
D. Các thung lung giữa núi
66.
Câu 65: khu vực nào có mưa lớn tập chung về thu – đông ở nước ta là
a)
A. Bắc Bộ
b)
B. Nam Bộ
c)
C. Ven biển Trung Bộ
d)
D. Tây Nguyên
67.
Câu 66. Vào giữa và cuối mùa hạ, do áp thấp Bắc Bộ nên gió mùa Tây nam khi vào Bắc Bộ chuyển hướng thành
a)
A. Đông bắc.
b)
B. Đông nam.
c)
C. Tây bắc.
d)
D. Bắc.
68.
Câu 67: Vùng địa hình nào của nước ta đón gió mùa đông Bắc đến sớm và kết thúc muộn?
a)
A. Địa hình vùngTây Bắc.
b)
B. Địa hình vùng Đông Bắc.
c)
C. Địa hình vùng Trường Sơn Bắc.
d)
D. Địa hình vùng Trường Sơn Nam.
69.
Câu 68. Các nhân tố nào sau đây là chủ yếu tạo nên mùa mưa ở Trung Bộ nước ta
a)
A.Gió mùa Đông Bắc, gió Tây, áp thấp và dải hội tụ nhiệt đới
b)
B. Gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, gió đông bắc và bão
c)
C. Tín phong bán cầu Bắc, gió Tây, bão và dải hội tụ nhiệt đới
d)
D. Tín phong bán cầu Bắc, gió tây nam, áp thấp nhiệt đới, bão
70.
Câu 69. Gió mùa là nhân tố quan trọng dẫn tới
a)
B. sự phân mùa khí hậu khác nhau giữa Tây Bắc và Đông Bắc.
b)
A. sự phân mùa khí hậu khác nhau giữa các khu vực của nước ta.
c)
C. sự phân hóa thiên nhiên đa dạng và phức tập giữa các vùng.
d)
D. sự phân hóa thiên nhiên theo hướng Tây – Đông và độ cao.
71.
Câu 70: căn cứ vào bản đồ nhiệt độ chung ở Atlat địa lí Việt Nam trang Khí Hậu, nền nhiệt độ trung bình tháng I ở miền khí hậu phía Bắc phổ biến là
a)
A. Dưới 14oC
b)
B. Dưới 18oC
c)
C. Từ 18oC - 20oC
d)
D. Trên 24oC
72.
Câu 71: Căn cứ vào biểu đồ đường ở atlat địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, tháng đỉnh lũ của các sông Mê Công, sông Hồng và sông Đà Rằng lần lượt là
a)
A. Tháng 11, tháng 8, tháng 10
b)
B. Tháng 10, tháng 8, tháng 10
c)
C. Tháng 10, tháng 8, tháng 11
d)
D. Tháng 9, tháng 8, tháng 11
73.
Câu 72: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành Chính các tỉnh ở vùng Đồng bằng Sông Cửu Long không giáp biển là:
a)
A. Bến Tre, Trà Vinh
b)
B. Hậu Giang, Vĩnh Long
c)
C. Sóc Trăng, Bạc Liêu
d)
D. Cà Mau, Kiên Giang
74.
Câu 73. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hình thể, hãy cho biết sông Cả đã bồi đắp nên đồng bằng nào?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Đồng bằng Nghệ An.
c)
C. Đồng bằng Hà Tĩnh.
d)
D. Đồng bằng Thanh Hóa.