wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

69927072007 MBBANK PHUNG THIEN KHANG

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trung Quốc giáp với
a)
A. Triều Tiên.
b)
B. Hàn Quốc.
c)
C. Nhật Bản.
d)
D. Philippin.
2.
Câu 2: Các đặc khu hành chính của Trung Quốc ở ven biển là
a)
A. Hồng Công và Ma Cao.
b)
B. Ma Cao và Thượng Hải.
c)
C. Thượng Hải và Quảng Châu.
d)
D. Quảng Châu và Hồng Công.
3.
Câu 3: Trung Quốc không phải là đất nước có
a)
A. diện tích rộng ở hàng thứ tư thế giới.
b)
B. lãnh thổ rộng tương đương châu Âu.
c)
C. giáp nhiều nước, có vùng biến rộng.
d)
D. 63 tỉnh, thành phố và năm khu tự trị.
4.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng với đất nước Trung Quốc?
a)
A. Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc.
b)
B. Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài.
c)
C. Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu Bắc.
d)
D. Có quy mô diện tích rộng lớn vào hàng đầu thế giới.
5.
Câu 5: Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có
a)
A. các đồng bằng chầu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
b)
B. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
c)
C. nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.
d)
D. thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.
6.
Câu 6: Tự nhiên miền Tây không có
a)
A. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
b)
B. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
c)
C. nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.
d)
D. thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.
7.
Câu 7: Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có
a)
A. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
b)
B. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
c)
C. kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
d)
D. nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
8.
Câu 8: Tự nhiên miền Đông không có
a)
A. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
b)
B. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
c)
C. kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
d)
D. nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
9.
Câu 9: Miền Đông Trung Quốc là nơi
a)
A. gồm các dãy núi, cao nguyên, bồn địa.
b)
B. bắt nguồn của các sông lớn chảy ra biển.
c)
C. có các đồng bằng châu thổ rộng lớn.
d)
D. có nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng.
10.
Câu 10: Miền Tây Trung Quốc là nơi có
a)
A. nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.
b)
B. nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.
c)
C. các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
d)
D. khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.
11.
Câu 11: Miền Tây Trung Quốc là nơi không có
a)
A. các dãy núi, cao nguyên, bồn địa.
b)
B. thượng nguồn của các sông lớn.
c)
C. các đồng bằng châu thổ rộng lớn.
d)
D. nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng.
12.
Câu 12: Miền Đông Trung Quốc là nơi không có
a)
A. hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.
b)
B. đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.
c)
C. các khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
d)
D. kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.
13.
Câu 13: Sông nào sau đây không bắt nguồn từ vùng núi cao đồ sộ ở phía tây Trung Quốc?
a)
A. Mê Công.
b)
B. Hoàng Hà.
c)
C. Hắc Long Giang.
d)
D. Trường Giang.
14.
Câu 14: Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là
a)
A. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
b)
B. Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.
c)
C. Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.
d)
D. Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.
15.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tương phản của thiên nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?
a)
A. Đồng bằng châu thổ rộng lớn ở phía đông; núi cao, cao nguyên đồ sộ ở phía tây.
b)
B. Thượng nguồn sông ở phía đông dốc, hẹp; hạ lưu ở phía đông thoải, lòng rộng.
c)
C. Miền Tây nhiều rừng, đồng cỏ; miền Đông có đất đai phù sa màu mỡ, nhiều lụt.
d)
D. Miền Tây có khí hậu lục địa khắc nghiệt, miền Đông khí hậu hải dương ôn hòa.
16.
Câu 16: Đặc điểm của các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc không phải là
a)
A. các châu thổ rộng, đất đai màu mỡ.
b)
B. có nguồn gốc hình thành từ biển.
c)
C. gắn liền với một con sông lớn.
d)
D. có địa hình thấp trũng, đầm lầy.
17.
Câu 17: Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là
a)
A. cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.
b)
B. ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa.
c)
C. nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.
d)
D. cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa.
18.
Câu 18: Đồng bằng thường bị ngập lụt lớn nhất ở Trung Quốc là
a)
A. Hoa Bắc.
b)
B. Đông Bắc.
c)
C. Hoa Nam.
d)
D. Hoa Trung.
19.
Câu 19: Các hoang mạc ở phía Tây Trung Quốc được hình thành trong điều kiện
a)
A. nằm sâu trong lục địa.
b)
B. nằm ở địa hình cao.
c)
C. không có sông ngòi.
d)
D. có hai mùa mưa, khô.
20.
Câu 20: Điểm tương đồng giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là
a)
A. có nhiều khoáng sản.
b)
B. đất đai màu mỡ.
c)
C. địa hình bằng phẳng.
d)
D. sông ngòi ít dốc.
21.
Câu 21: Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là
a)
A. ôn đới lục địa.
b)
B. ôn đới gió mùa.
c)
C. cận nhiệt đới.
d)
D. nhiệt đới.
22.
Câu 22: Loại khoáng sản của Trung Quốc chiếm hơn một nửa tổng trữ lượng thế giới là
a)
A. than đá.
b)
B. đất hiếm.
c)
C. dầu mỏ.
d)
D. mangan.
23.
Câu 23: Nhiều kim loại màu của Trung Quốc chiếm vị trí hàng đầu thế giới như
a)
A. thiếc, đồng, titan, bạc.
b)
B. thiếc, đồng, crôm, bạc.
c)
C. thiếc, đồng, đất hiếm.
d)
D. thiếc, đồng, vàng, bạc.
24.
Câu 24: Trung Quốc đứng đầu thế giới về trữ lượng
a)
A. than và thủy điện.
b)
B. thủy điện và dầu.
c)
C. dầu và khí đốt.
d)
D. khí đốt và than.
25.
Câu 25: Số dân tộc của Trung Quốc là trên
a)
A. 35.
b)
B. 45.
c)
C. 56.
d)
D. 65.
26.
Câu 26: Dân tộc đông nhất ở Trung Quốc là
a)
A. Choang.
b)
B. Hán.
c)
C. Tạng.
d)
D. Hồi.
27.
Câu 27: Miền Đông Trung Quốc là nơi sinh sống tập trung của dân tộc
a)
A. Choang.
b)
B. Hán.
c)
C. Tạng.
d)
D. Hồi.
28.
Câu 28: Miền Tây Trung Quốc không phải là nơi phân bố tập trung của dân tộc
a)
A. Choang.
b)
B. Hán.
c)
C. Tạng.
d)
D. Hồi.
29.
Câu 29: Trung Quốc hiện nay không phải có
a)
A. quy mô lớn nhất thế giới.
b)
B. dân số không tăng thêm.
c)
C. dân thành thị tăng nhanh.
d)
D. dân nông thôn tăng chậm.
30.
Câu 30: Thành tựu của chính sách dân số triệt để (mỗi gia đình chỉ có một con) của Trung Quốc là
a)
A. giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
b)
B. làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.
c)
C. làm tăng số lượng lao động nữ giới.
d)
D. giảm quy mô dân số của cả nước.
31.
Câu 31: Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các
a)
A. đồng bằng phù sa ở miền Đông.
b)
B. sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.
c)
C. khu vực biên giới phía bắc.
d)
D. khu vực ven biển ở phía nam.
32.
Câu 32: Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân số thành thị và nông thôn Trung Quốc hiện nay?
a)
A. Dân thành thị tăng, dân nông thôn giảm.
b)
B. Dân nông thôn tăng, dân thành thị giảm.
c)
C. Dân nông thôn tăng, dân thành thị tăng.
d)
D. Dân thành thị không tăng, nông thôn giảm.
33.
Câu 33: Thành phố đông dân nhất của Trung Quốc hiện nay là
a)
A. Thượng Hải.
b)
B. Bắc Kinh.
c)
C. Thành Đô.
d)
D. Vũ Hán.
34.
Câu 34: Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về
a)
A. sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động.
b)
B. nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.
c)
C. việc bảo vệ tài nguyên và môi trường.
d)
D. phòng chống các thiên tai hàng năm.
35.
Câu 35: Biểu hiện của việc Trung Quốc rất chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục không phải là
a)
A. tỉ lệ người biết chữ từ 15 tuổi trở lên rất cao.
b)
B. cải cách giáo dục để phát triển tố chất dân cư.
c)
C. đa dạng các loại hình trường học ở các cấp.
d)
D. thường xuyên đổi mới sách giáo khoa và thi.
36.
Câu 36: Thuận lợi to lớn của dân cư Trung Quốc đối với phát triển kinh tế - xã hội không phải là
a)
A. truyền thống lao động cần cù và sáng tạo.
b)
B. tỉ lệ người già trong dân số ngày càng cao.
c)
C. nhiều lao động và ngày càng được bổ sung.
d)
D. chất lượng lao động ngày càng nâng cao.
37.
Câu 37: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội của Trung Quốc?
a)
A. Đất nước có dân số đông nhất thế giới.
b)
B. Các thành phố lớn tập trung ở miền Tây.
c)
C. Tiến hành chính sách dân số triệt để.
d)
D. Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục.
38.
Câu 1: Nền kinh tế Trung Quốc hiện nay đứng thứ
a)
A. hai thế giới.
b)
B. ba thế giới.
c)
C. tư thế giới.
d)
D. năm thế giới.
39.
Câu 2: Trong khoảng hai thập niên cuối thế kỉ XX, Trung Quốc đứng đầu thế giới về
a)
A. tổng sản phẩm quốc nội.
b)
B. QDP bình quân đầu người.
c)
C. tốc độ tăng trưởng kinh tế.
d)
D. đầu tư nước ngoài (FDI).
40.
Câu 4: Thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc không phải là
a)
A. tốc độ tăng trưởng cao.
b)
B. tổng GDP tăng lên lớn.
c)
C. đời sống dân nâng cao.
d)
D. tăng dân số tự nhiên giảm.
41.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc?
a)
A. Giao lưu ngoài nước hạn chế, giao lưu trong nước phát triển.
b)
B. Nhiều năm có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.
c)
C. Tổng thu nhập quốc dân vưom lên vị trí cao ở trên thế giới.
d)
D. Thu nhập bình quân đầu người tăng nhiều lần so với trước.
42.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay?
a)
A. Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài.
b)
B. Tập trung vào các ngành truyền thống.
c)
C. Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hóa.
d)
D. Chú ý ứng dụng các công nghệ cao.
43.
Câu 7: Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, các nhà máy ở Trung Quốc không được
a)
A. chủ động trong lập kế hoạch sản xuất.
b)
B. chủ động tìm kiếm thị trường tiêu thụ.
c)
C. tham gia đầu tư tại các đặc khu kinh tế.
d)
D. bỏ qua đánh giá tác động môi trường.
44.
Câu 8: Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc đã không thực hiện việc
a)
A. thu hút đầu tư nước ngoài.
b)
B. đẩy mạnh đầu tư trong nước.
c)
C. trao đổi hàng hóa với thế giới.
d)
D. ấn định chỉ tiêu sản xuất năm.
45.
Câu 9: Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc khá thành công trong việc
a)
A. thu hút đầu tư nước ngoài, ứng dụng công nghệ cao trong công nghiệp.
b)
B. hiện đại hóa trang bị máy móc, lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định.
c)
C. chủ động đầu tư trong nước, hạn chế đến mức tối đa giao lưu ngoài nước.
d)
D. hạn chế giao lưu hàng hóa trong nước, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.
46.
Câu 10: Trong phát triển công nghiệp, Trung Quốc không thực hiện việc
a)
A. tiến hành mở cửa và thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.
b)
B. ứng dụng công nghệ cao và tạo các doanh nghiệp lớn.
c)
C. phát triển công nghệ thông tin, sinh học, chế tạo máy.
d)
D. lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định, kế hoạch hóa.
47.
Câu 11: Các ngành Trung Quốc hiện nay không phải đứng đầu thế giới là
a)
A. luyện thép, luyện nhôm.
b)
B. sản xuất tấm pin mặt trời,
c)
C. thiết bị bay không người lái.
d)
D. thiết bị trong khai khoáng.
48.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc?
a)
A. Các ngành công nghiệp đều có tốc độ tăng trưởng nhanh.
b)
B. Dẫn đầu thế giới trong các ngành luyện thép, luyện nhôm.
c)
C. Các sản phẩm thiết bị công nghệ cao phát triển rất nhanh.
d)
D. Tập trung ở phần phía tây lãnh thổ, thưa thớt ở phía đông.
49.
Câu 13: Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là
a)
A. nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc.
b)
B. dân cư đông đúc, máy móc hiện đại.
c)
C. máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào.
d)
D. nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng.
50.
Câu 14: Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là
a)
A. kĩ thuật hiện đại.
b)
B. lao động dồi dào.
c)
C. khoáng sản phong phú.
d)
D. nhu cầu rất lớn.
51.
Câu 15: Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là
a)
A. kĩ thuật hiện đại.
b)
B. lao động đông đảo.
c)
C. nguyên liệu dồi dào.
d)
D. nhu cầu rất lớn.
52.
Câu 16: Ngành nào sau đây không được chú trọng phát triển trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc?
a)
A. Chế tạo máy.
b)
B. Điện tử.
c)
C. Hóa dầu.
d)
D. Luyện kim.
53.
Câu 17: Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung phát triển các ngành có thể
a)
A. tăng nhanh năng suất và đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân.
b)
B. đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân và tạo ra sản lượng lớn.
c)
C. tạo ra sản lượng lớn và đáp ứng nhu cầu ở mức bình thường của dân cư.
d)
D. đáp ứng nhu cầu ở mức bình thường của người dân và sản phẩm tốt hơn.
54.
Câu 18: Các ngành được Trung Quốc tập trung phát triển trong chính sách công nghiệp mới bao gồm
a)
A. chế tạo máy, luyện kim, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.
b)
B. chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.
c)
C. chế tạo máy, điện tử, chế biến thực phẩm, dệt - may, xây dựng.
d)
D. chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, dệt - may.
55.
Câu 19: Các sản phẩm công nghiệp Trung Quốc có sản lượng đứng vào hàng đầu thế giới trong nhiều năm là
a)
A. điện, thép, xi măng, phân đạm.
b)
B. thép, xi măng, phân đạm, da giày.
c)
C. xi măng, phân đạm, da giày, dầu mỏ.
d)
D. phân đạm, da giày, dầu mỏ, điện.
56.
Câu 20: Các trung tâm công nghiệp Trung Quốc có quy mô rất lớn là
a)
A. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Thẩm Dương.
b)
B. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Thành Đô.
c)
C. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Quảng Châu.
d)
D. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Côn Minh.
57.
Câu 21: Trung tâm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc không nằm ven biển?
a)
A. Thiên Tân.
b)
B. Thượng Hải.
c)
C. Hồng Công.
d)
D. Bao Đầu.
58.
Câu 22: Trung tâm công nghiệp nào sau đây nằm ở miền Tây Trung Quốc?
a)
A. Urumsi.
b)
B. Cáp Nhĩ Tân.
c)
C. Phúc Châu.
d)
D. Thẩm Dương.
59.
Câu 23: Trung tâm công nghiệp nào sau đây không nằm ở miền Đông Trung Quốc?
a)
A. Urumsi.
b)
B. Cáp Nhĩ Tân.
c)
C. Phúc Châu.
d)
D. Thẩm Dương.
60.
Câu 24: Nơi nào sau đây ở Trung Quốc không có trung tâm công nghiệp?
a)
A. Đồng bằng.
b)
B. Ven biển.
c)
C. Bồn địa.
d)
D. Núi cao.
61.
Câu 25: Các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định chủ yếu vào việc chế tạo thành công tàu vũ trụ ở Trung Quốc?
a)
A. Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.
b)
B. Điện tử, luyện kim đen, sản xuất máy tự động.
c)
C. Điện tử, luyện kim màu, sản xuất máy tự động.
d)
D. Điện tử, năng lượng, sản xuất máy tự động.
62.
Câu 26: Theo bảng sô liệu 8. 2, nhận xét nào sau đây không đúng về trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa của Trung Quốc giai đoạn 2009 -2021?
a)
A. Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.
b)
B. Cán cân thương mại đạt dương qua các năm.
c)
C. Giá trị xuất khẩu gấp nhiều lần nhập khẩu.
d)
D. Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu.
63.
Câu 27: Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?
a)
A. Tập trung nhiều vào các đô thị.
b)
B. cần cù, chịu khó và sáng tạo.
c)
C. Người già ngày càng nhiều.
d)
D. Tuổi thọ dân cư ngày càngcao.
64.
Câu 28: Biểu hiện nào sau đây nói lên người Nhật ham học?
a)
A. Dành thời gian cho công việc.
b)
B. Làm việc cần cù và rất tích cực.
c)
C. Có tinh thần trách nhiệm cao.
d)
D. Chú trọng đầu tư cho giáo dục.
65.
Câu 29: Khó khăn chủ yếu nhất của dân cư Nhật Bản đối với phát triển kinh tế không phải là
a)
A. tốc độ tăng dân số thấp và giảm dần.
b)
B. phần lớn dân cư phân bố ven biển.
c)
C. cơ cấu dân số già, trên 65 tuổi nhiều.
d)
D. tỉ suất tăng dân số tự nhiên rất nhỏ.
66.
Câu 30: Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển chủ yếu do ở đây có
a)
A. địa hình bằng phẳng, khí hậu ôn hòa.
b)
B. đồng bằng rộng và đất đai màu mỡ.
c)
C. đường bờ biển dài; nhiều vũng, vịnh.
d)
D. nguồn nước dồi dào và ít có thiên tai.
67.
Câu 31: Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?
a)
A. Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.
b)
B. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.
c)
C. Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.
d)
D. Thu hẹp thị truờug tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm.
68.
Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư, xã hội Nhật Bản?
a)
A. Thu nhập bình quân đầu người cao.
b)
B. Nhiều thành tựu khoa học công nghệ.
c)
C. Trình độ lao động hàng đầu thế giới.
d)
D. Số lượng người nhập cư và di cư lớn.
69.
Câu 33: Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phía bắc Nhật Bản?
a)
A. Khí hậu có tính chất ôn đới.
b)
B. Mùa đông kéo dài và lạnh.
c)
C. Mùa hạ nóng, mưa to và bão.
d)
D. Có nhiều tuyết về mùa đông.
70.
Câu 34: Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi
a)
A. mùa đông kéo dài, lạnh.
b)
B. mùa hạ nóng, mưa to và bão.
c)
C. có nhiều tuyết về mùa đông.
d)
D. nhiệt độ thấp và ít mưa.
71.
Câu 35: Đặc điểm khí hậu phía nam của Nhật Bản là
a)
A. mùa đông kéo dài, lạnh.
b)
B. mùa hạ nóng, mưa to và bão.
c)
C. có nhiều tuyết về mùa đông.
d)
D. nhiệt độ thấp và ít mưa.
72.
Câu 36: Khoáng sản nào sau đây được xem là đáng kể ở Nhật Bản?
a)
A. Đồng.
b)
B. Chì.
c)
C. Than.
d)
D. Sắt.
73.
Câu 37: Đặc điểm nào sau đây không đúng với biển Nhật Bản?
a)
A. Đường bờ biển dài, vùng biển rộng.
b)
B. Ven biển có nhiều vũng, vịnh, đảo.
c)
C. Có ngư trường lớn với nhiều loài cá.
d)
D. Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn.
74.
Câu 38: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với thiên nhiên Nhật Bản?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4