NEW
Font size
WorksheetsĐịa 11 ktgk
Total questions: 74
Worksheet time: 37mins
Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh
công nghiệp hóa.
đô thị hóa.
xuất khẩu.
dịch vụ.
Các nước đang phát triển cần chú ý vấn đề nào sau đây trong quá trình đẩy nhanh công nghiệp hóa?
Sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường.
Sử dụng tốt lao động và tài nguyên ở trong nước.
Xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ và đủ tiện nghi.
Khai thác tốt nguồn lực của mỗi vùng trong nước.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?
GDP bình quân đầu người cao.
Đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều.
Chỉ số phát triển con người cao.
Còn có nợ nước ngoài nhiều.
Nước công nghiệp mới là những nước đang phát triển đã trải qua quá trình
đô thị hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp, đô thị nhất định.
công nghiệp hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.
chuyên môn hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.
liên hợp hóa và đã đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?
Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm.
Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh.
Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.
Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.
Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về
sản xuất, thương mại, tài chính.
thương mại, tài chính, giáo dục.
tài chính, giáo dục và chính trị.
giáo dục, chính trị và sản xuất.
Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi có sự hợp tác toàn cầu?
Ổn định, hòa bình thế giới.
Sử dụng hợp lí tài nguyên.
Chống khan hiếm nước ngọt.
Bảo vệ môi trường ven biển.
Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế mở rộng là
mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.
vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.
các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.
Nền kinh tế tri thức được dựa trên
vốn và công nghệ cao.
công nghệ cao và lao động.
công nghệ và kĩ thuật cao.
tri thức và công nghệ cao.
Phát biểu nào sau đây không đúng với kết quả của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại?
Làm xuất hiện nhiều ngành công nghiệp mới.
Làm xuất hiện rất nhiều ngành dịch vụ mới.
Tạo chuyển dịch cơ cấu kinh tế mạnh mẽ.
Làm tăng thất nghiệp và thiếu việc làm.
Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh bình đẳng và thuận lợi?
Tổ chức Thương mại Thế giới.
Ngân hàng Thế giới (WB).
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương
Phát biểu nào sau đây không đúng với lợi ích do khu vực hóa kinh tế mang lại?
Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường của các quốc gia.
Tạo lập những thị trường chung của khu vực rộng lớn.
Gia tăng sức ép cho mỗi quốc gia về tính tự chủ kinh tế.
Tăng cường thêm quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.
Tác động của đại dịch COVID-19 đến đời sống xã hội thế giới là
làm suy giảm GDP của hầu hết các nước.
làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới.
làm tăng tỉ lệ thất nghiệp khắp toàn cầu.
làm ngành du lịch bị suy giảm trầm trọng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các thách thức do toàn cầu hóa gây ra cho các nước đang phát
Phải làm chủ được các ngành kinh tế mũi nhọn.
Môi trường bị suy thoái trong phạm vi toàn cầu.
Áp dụng ngay thành tựu khoa học vào phát triển.
Các giá trị đạo đức lâu đời có nguy cơ xói mòn.
Vấn đề nào sau đây hiện nay đang đe dọa nghiêm trọng đến an ninh của nhiều quốc gia trên thế giới?
Xung đột sắc tộc.
Xung đột tôn giáo.
Các vụ khủng bố.
Buôn bán vũ khí.
Đe dọa trực tiếp tới ổn định, hòa bình của thế giới không phải là
xung đột sắc tộc.
xung đột tôn giáo.
biến đổi khí hậu.
các vụ khủng bố.
Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại xuất hiện với đặc trưng là
sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng các vật liệu mới.
có quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất nhanh chóng.
sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao.
khoa học công nghệ thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
Cách mạng khoa học và công nghệ thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất theo hướng
giảm nhanh nông, lâm, ngư; tăng rất nhanh công nghiệp, dịch vụ.
giảm nông, lâm, ngư; giảm nhẹ công nghiệp; tăng nhanh dịch vụ.
tăng rất nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm nhẹ nông, lâm, ngư.
tăng nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm rất nhanh nông, lâm, ngư.
Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế dựa trên
tri thức, kĩ thuật, công nghệ cao.
tri thức, kĩ thuật, tài nguyên giàu.
tri thức, công nghệ cao, lao động.
tri thức, lao động, vốn dồi dào.
Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ Latinh nằm ở trong vùng
nhiệt đới và cận xích đạo.
ôn đới và cận nhiệt đới.
cận nhiệt đới và nhiệt đới.
cận xích đạo và xích đạo.
Các nước ở vùng vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho trồng các cây có nguồn gốc
nhiệt đới và cận xích đạo.
ôn đới và cận nhiệt đới.
cận nhiệt đới và cận cực.
cận cực và cận nhiệt đới.
Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ Latinh là
rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm.
rừng thưa, cây bụi lá cứng và xavan
rừng lá kim, rừng thưa, thảo nguyên.
rừng lá rộng ôn đới, cây bụi, xavan
Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh vật ở khu vực Mỹ Latinh?
Chiếm khoảng 25% diện tích rừng trên Trái Đất.
Có nhiều vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển.
Rừng mưa nhiệt đới A-ma-dôn lớn nhất thế giới.
Diện tích của rừng trồng lớn hơn rừng tự nhiên.
Phát biểu nào sau đây không đúng về rừng ở khu vực Mỹ Latinh?
Cung cấp các loại lâm sản có giá trị.
Góp phần bảo tồn đa dạng sinh học.
Giúp cân bằng môi trường sinh thái.
Là nơi dân cư phân bố rất tập trung.
Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm mất đa dạng sinh học của rừng ở Mỹ Latinh?
Khai thác quá mức.
Mở rộng trồng trọt.
Du canh và du cư.
Mở rộng thủy điện.
Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm thu hẹp diện tích rùng ở Mỹ Latinh?
Lấy gỗ quý, săn bắt động vật.
Cư trú và tăng cường sản xuất.
Thủy điện và khai thác lâm sản.
Khai khoáng và làm đường sá.
Biện pháp chủ yếu để bảo vệ tài nguyên rừng ở khu vực Mỹ Latinh là
Cấm khai thác quá mức.
Đóng cửa rừng liên tục.
Phòng chống cháy rừng.
Không xuất khẩu gỗ quý.
Các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?
Khai khoáng.
Thủy điện.
Du lịch.
Chăn nuôi.
Phát biểu nào sau đây không đúng với rừng A-ma-dôn?
Là một khu bảo tồn thiên nhiên thế giới.
Chiếm hơn 50% rừng mưa của Trái Đất.
Rất phong phú về loài thực vật, động vật.
Hoàn toàn không có sự cư trú và sản xuất.
Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy An-đét là
khoáng sản, thủy điện.
thủy điện, đất trồng
đất trồng, sinh vật.
sinh vật, khoáng sản.
Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh
ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất thấp.
thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt.
chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khá tốt.
thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập khá tốt và rất ổn định.
Khu vực Mỹ Latinh có
dân số ít, cơ cấu dân số rất già.
gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.
dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.
gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.
Các vấn đề xã hội tác động mạnh đến sự phát triển kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là
bất ổn chính trị, bạo lực, tỉ suất tử cao, lạm phát, thất nghiệp.
tỉ suất sinh cao, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.
bất ổn chính trị, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.
dân đô thị đông, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.
Phát biểu nào sau đây đúng về sơn nguyên Bra-xin?
Nhiều núi cao xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.
Nhiều dãy núi cao, cao nguyên, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.
Nhiều đồi thấp xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.
Nhiều đồng bằng rộng ở giữa núi, có đất đỏ núi lửa, khí hậu ôn hòa.
Sơn nguyên Bra-xin có nhiều thuận lợi để
trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thủy điện.
trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch.
trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thủy điện.
trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch.
Số dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh tăng nhanh chủ yếu do
di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên.
lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao.
nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít.
lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư.
Dân cư Mỹ Latinh thuận lợi về
cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng.
đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị.
lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao.
số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao.
Mỹ Latinh có nền văn hóa độc đáo chủ yếu do
có nhiều thành phần dân tộc.
có người bản địa và da đen.
nhiều quốc gia nhập cư đến.
nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.
Vấn đề nan giải bao trùm ở Mỹ Latinh là
có nhiều siêu đô thị dân đông.
tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.
dân nông thôn vào đô thị đông.
chênh lệch giàu nghèo rất lớn.
Tốc độ phát triển GDP của Mỹ Latinh không đều qua các năm chủ yếu do
tình hình chính trị thường xuyên bất ổn định.
thị trường thế giới thường xuyên biến động.
nguồn tài nguyên đang ngày càng cạn kiệt.
nguồn lao động kĩ thuật cao không bổ sung.
Nguyên nhân chủ yếu làm kinh tế nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay giảm sút là
thể chế còn yếu kém, vấn nạn tham nhũng tràn lan.
tập trung cho khai khoáng và xuất khẩu tài nguyên.
đại dịch COVID-19 và người nông dân không có đất.
đô thị hóa tự phát, lạm phát và tham nhũng nhiều.
Biện pháp phát triển kinh tế có hiệu quả của nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay là
tích cực hội nhập, chống bạo lực, giảm tỉ lệ lạm phát, giải quyết việc làm.
tích cực hội nhập, tự do hóa thương mại, chính sách hướng đến người dân.
chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, phát triển thương mại, giảm thất nghiệp.
tự do hóa thương mại, chống bạo lực, tăng cường sự hợp tác giữa các nước.
Khu vực Mỹ Latinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do
chính trị thiếu ổn định, quản lí yếu, tham nhũng nhiều.
bạo lực và tệ nạn ma tuý, dân trí chưa cao, tham nhũng.
lạm phát, nạn tham nhũng, tỉ lệ thất nghiệp còn khá lớn.
quản lí yếu, gắn kết trong khu vực yếu, nạn tham nhũng.
Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ Latinh?
Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.
Chênh lệch GDP giữa các nước rất nhiều.
Nhiều nước mang nợ nước ngoài rất cao.
Tốc độ tăng trưởng GDP ở mức độ nhanh.
Liên minh châu Âu (EU) chính thức ra đời từ năm
1951
1957
1967
1993
Các nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay (2020) vẫn chưa gia nhập EU?
Anh, Pháp.
Pháp, Đức.
Đức, Na Uy.
Na Uy, Thụy Sĩ.
Cơ quan đưa ra các định hướng trong từng lĩnh vực cụ thể ở EU là
Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
Ủy ban châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng châu Âu.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung (đồng ơ-rô) của EU?
Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.
Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.
Tác động đến tiền tệ các nước khác.
Tất cả thành viên EU đã dùng chung.
EU đứng đầu thế giới về tỉ trọng trong
viện trợ phát triển thế giới.
sản xuất ô tô thế giới,
xuất khẩu của thế giới.
tiêu thụ năng lượng thế giới.
Mục đích của EU là
cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu.
ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.
cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.
bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.
Mục tiêu của EU là
tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ.
xây dựng, phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế, chính trị và xã hội.
cùng liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại, môi trường, giáo dục.
góp phần vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu.
Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục đích của EU?
Kinh tế.
Luật pháp.
Nội vụ.
Chính trị.
Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU là
Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
Ủy ban châu Âu,
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng châu Âu.
Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?
Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.
Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.
Các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.
Sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung.
Tự do di chuyển bao gồm tự do
cư trú và dịch vụ kiểm toán.
đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.
cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.
Tự do lưu thông hàng hóa là
tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.
Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán.
Hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng.
Tự do di chuyển trong EU không bao gồm tự do
đi lại.
cư trú.
chọn nơi làm việc
thông tin liên lạc.
Tự do lưu thông dịch vụ trong EU không bao gồm tự do đối với các dịch vụ
giao thông vận tải.
thông tin liên lạc.
chọn nơi làm việc.
ngân hàng, du lịch.
Tự do lưu thông tiền vốn trong EU không phải là việc
bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.
các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất.
nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.
bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước.
Ý nghĩa của thị trường chung EU không phải là
kích thích cạnh tranh và thương mại.
nâng cao chất lượng và hạ giá thành.
góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
tạo mức sống của người dân đồng đều.
Ý nghĩa to lớn của việc hình thành thị trường chung châu Âu không phải là
thuận lợi cho lưu thông hàng hóa.
giảm chi phí về cước phí vận tải.
tạo thống nhất về thể chế chính trị.
dễ dàng tìm việc làm ở nước khác
Phát biểu nào sau đây không đúng với thương mại của EU?
Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.
EU là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển.
Không cổ động cho hoạt động tự do buôn bán thế giới.
Các nước đã bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau.
Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của EU?
Cùng hợp tác sản xuất máy bay E-bớt.
Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ.
Dùng đồng tiền chung của EU.
Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng?
Đi sang nước láng giềng làm việc trong ngày.
Xuất bản phẩm với nhiều thứ tiếng khác nhau.
Nhiều trường học tổ chức khóa đào tạo chung.
Tổ chức các hoạt động chính trị ở trong vùng.
Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở EU là
Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
Ủy ban châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng châu Âu.
Liên minh châu Âu (EU)
xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới.
nhập khẩu chủ yếu máy bay, điện tử, dược phẩm, nông sản.
xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dầu, khí đốt tự nhiên, uranium.
hầu hết buôn bán với các nước Đông Nam Á và ở châu Phi.
Phát biểu nào sau đây không đúng về liên kết cơ sở hạ tầng ở EU?
Mạng lưới đường bộ, sắt, cảng biển và cảng sông nối liền các nước.
Vận tải đường sắt ở châu Âu đang được đồng bộ hóa giữa các nước.
Các nước ở EU hợp tác trong việc chế tạo các loại máy bay E-bớt.
EU có một mạng lưới pháp luật về các lĩnh vực bảo vệ môi trường.
Sân bay vũ trụ của EU đặt tại
Pháp.
Đức.
Bỉ.
Hà Lan.
Một trong những ưu tiên hàng đầu trong chính sách môi trường của EU là
giảm thiểu biến đổi khí hậu.
bảo vệ môi trường sông, hồ.
phòng chống các thiên tai.
sử dụng hợp lí tài nguyên.
Vùng châu Âu là
một thể chế chính trị có cơ quan chính quyền.
một cơ cấu hợp tác xuyên biên giới quốc gia.
sự hợp tác chặt chẽ giữa chính phủ các nước.
nơi có sự thống nhất về chính trị và pháp luật
Phát triển liên kết vùng ở châu Âu không thực hiện các hoạt động về
kinh tế.
chính trị.
xã hội.
văn hóa.
Phát biểu nào sau đây không đúng với EU từ khi thành lập đến nay (2020) ?
Số lượng thành viên và phạm vi lãnh thổ ngày càng được mở rộng.
Sự hợp tác giữa các nước thành viên về nhiều mặt được tăng cường.
Quyết định nhiều vấn đề quan trọng về kinh tế ở các nước thành viên.
Nhiều nước không dùng đồng tiền chung (ơ-rô) và rút ra khỏi tổ chức.
EU không phải
là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới.
có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước
là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển
có tất cả các nước ở lãnh thổ châu Âu đều tham gia.
Phát biểu nào sau đây không đúng với EU?
Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới.
Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.
Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.
Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.
