wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 11

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực Đông Nam Á là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

c)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

d)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

2.

Khu vực Đông Nam Á có vị trí là cầu nối giữa lục địa Á – Âu với lục địa nào?

a)

Lục địa Phi

b)

Lục địa Nam Mĩ

c)

Bắc Mĩ

d)

Ô-xtrây-li-a

3.

Quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á không giáp biển?

a)

Cam-pu-chia

b)

Thái Lan

c)

Lào

d)

Phi-lip-pin

4.

Quốc gia nào vừa thuộc Đông Nam Á lục địa vừa thuộc Đông Nam Á biển đảo?

a)

Ma-lai-xi-a

b)

Thái Lan

c)

Xin-ga-po

d)

In-do-nê-xi-a

5.

Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là

a)

bán đảo Đông Dương

b)

bán đảo Mã Lai

c)

bán đảo Tiểu Á

d)

bán đảo Trung - Ấn

6.

Bán đảo Đông Dương gồm có những quốc gia nào?

a)

Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia

b)

Việt Nam, Cam-pu-chia, Thái Lan

c)

Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia

d)

Việt Nam, Lào, Mi-an-ma

7.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hâu

a)

xích đạo

b)

ôn đới. 

c)

nhiệt đới gió mùa.  

d)

cận nhiệt đới

8.

Phần lãnh thổ phía bắc của quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á lục địa có gió mùa đông lạnh?

a)

Lào và Mi-an-ma

b)

Việt Nam và Mi-an-ma

c)

Thái Lan và Việt Nam

d)

Mi-an-ma và Thái Lan

9.

Đặc điểm nào không đúng với địa hình của Đông Nam Á biển đảo?

a)

Ít đồng bằng, nhiều đồi núi và núi lửa

b)

Núi thường có độ cao dưới 3000m

c)

Đồng bằng trên các đảo lớn có đất đai màu mỡ

d)

Đồng bằng ven biển có đất cát  nghèo dinh dưỡng

10.

Đông Nam Á biển đảo nằm trong hai đới khí hậu là

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo

b)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu ôn đới

c)

khí hậu cận nhiệt và khí hậu xích đạo

d)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo

11.

Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do

a)

nằm trong vành đai sinh khoáng

b)

nằm ở vị trí tiếp giáp với biển

c)

nằm ở trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động vật và thực vật

d)

có cả hai bộ phận rộng lớn: Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo

12.

Hầu hết các nước Đông Nam Á có lợi thế về biển nên thuận lợi phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp hàng hải

c)

Công nghiệp hóa dầu

d)

Tổng hợp kinh tế biển

13.

Thế mạnh chủ yếu nào sau đây giúp các nước Đông Nam Á phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Đất đai màu mỡ, khí hậu nóng ẩm, nguồn nước dồi dào

b)

Lực lượng lao động dồi dào, có kinh nghiệm trong xản xuất nông nghiệp

c)

Có thị trường tiêu thụ nông sản rộng lớn

d)

Có nhiều giống cây trồng và vật nuôi phong phú

14.

Diện tích rừng ở Đông Nam Á đang bị thu hẹp nghiêm trọng là do

a)

Khai thác rừng không hợp lí và cháy rừng

b)

Biến đổi khí hậu toàn cầu

c)

Phá rừng làm nương rẫy

d)

Thiên tai hằng năm

15.

Đặc điểm nào không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

Có dân số đông, mật độ dân số cao

b)

Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên hiện nay có chiều hướng tăng

c)

Dân số trẻ, số người trong độ tuổi lao động chiếm trên 50%

d)

Phân bố dân cư không đều

16.

Các nước nào sau đây ở Đông Nam Á có số người dân theo đạo Phật cao?

a)

Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam, Thái Lan, Mi-an-ma

b)

In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Bru-nây, Phi-lip-pin

c)

Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Lào

d)

Việt Nam, Thái Lan, Mi-an-ma, Bru-nây

17.

Phần lớn dân cư Phi-lip-pin theo tôn giáo nào?

a)

Phật giáo

b)

Hồi giáo

c)

Thiên chúa giáo

d)

Do Thái giáo

18.

Ba nước nào ở Đông Nam Á có phần lớn dân cư theo đạo Hồi?

a)

In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Bru-nây

b)

In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Bru-nây

c)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Bru-nây

d)

In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin , Bru-nây

19.

Cơ sở thuận lợi để các quốc gia Đông Nam Á hợp tác cùng phát triển là

a)

có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa

b)

có vị trí gần với nhau, đi lại dễ dàng

c)

có nhiều dân tộc, phân bố rộng

d)

nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới

20.

Khu vực Đông Nam Á bao gồm

a)

12 quốc gia

b)

11 quốc gia

c)

10 quốc gia

d)

21 quốc gia

21.

Điểm giống nhau về tự nhiên của ĐNA lục địa và ĐNA biển đảo là đều có

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

các sông lớn hướng bắc nam

c)

nhiều đồng bằng phù sa rộng lớn

d)

các dãy núi và thung lũng rộng

22.

Quốc gia nào sau đây thuộc ĐNA lục địa?

a)

Thái Lan

b)

Indonesia

c)

Brunei

d)

Philippines

23.

Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

a)

Phía bắc Mi-an-ma

b)

Phía bắc của Lào

c)

Phía bắc Phi-lip-pin

d)

Phía nam Việt Nam

24.

Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn

b)

Các thung lũng rộng

c)

Núi và cao nguyên

d)

Đồi, núi và núi lửa

25.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào)

c)

hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh

d)

địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu

26.

. Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện

b)

phát triển kinh tế biển

c)

phát triển chăn nuôi

d)

phát triển lâm nghiệp

27.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì

a)

nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

nằm trong vành đai sinh khoáng

c)

nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương

d)

có nhiều kiểu, dạng địa hình

28.

Đông Nam Á là cầu nối giữa

a)

châu Á – châu Âu

b)

châu Á – châu Phi

c)

châu Á – châu Mĩ

d)

châu Á – châu Đại Dương

29.

Quốc gia nào ở Đông Nam Á vừa có lãnh thổ ở bán đảo và ở đảo?

a)

Thái Lan

b)

Ma-lai-xi-a

c)

In-đô-nê-xia-a

d)

Lào

30.

Những khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là

a)

nghèo tài nguyên khoáng sản

b)

lượng mưa quanh năm không đáng kể

c)

không có đồng bằng lớn

d)

chịu ảnh hưởng nặng nề của các thiên tai

31.

Các đồng bằng ở Đông Nam Á lục địa màu mỡ, vì

a)

được phù sa của các con sông bồi đắp

b)

được phủ các sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa

c)

được con người cải tạo hợp lí

d)

có lớp phủ thực vật phong phú

32.

Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là

a)

Gia-va

b)

Lu-xôn

c)

Xu-ma-tra

d)

Ca-li-man-tan

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư ĐNA hiện nay?

a)

Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm.   

b)

Lao động có tay nghề có số lượng hạn chế.

c)

Vấn đề thiếu việc làm đã được giải quyết tốt

d)

Dân đông, mật độ dân số cao

34.

Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở

a)

mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới

b)

dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo

c)

dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển

d)

dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan

35.

Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là

a)

lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm

b)

thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao

c)

lao động không cần cù, siêng năng

d)

thiếu sự dẻo dai, năng động

36.

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do

a)

có số dân đông, nhiều quốc gia

b)

nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn

c)

vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a

d)

là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

37.

Nhận định nào sau đây không đúng về dân cư Đông Nam Á?

a)

Dân số đông

b)

Nguồn lao động dồi dào

c)

Dân số già

d)

Mật độ dân số cao

38.

Cây lương thực chính nào sau đây được trồng nhiều ở các nước Đông Nam Á?

a)

Lúa mì

b)

Ngô

c)

Lúa gạo

d)

Lúa mạch

39.

Cây nào sau đây được trồng ở hầu hết các nước Đông Nam Á?

a)

Cà phê

b)

Cao su

c)

Chè

d)

Cây ăn quả

40.

Quốc gia nào sau đây có diện tích trồng cà phê lớn nhất khu vực Đông Nam Á?

a)

Inđônêxia

b)

Thái Lan

c)

Việt Nam

d)

Mianma

41.

Ngành nào sau đây giữ vị trí quan trọng trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á?

a)

Trồng lúa mì

b)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm

c)

Trồng lúa nước

d)

Đánh bắt, nuôi trồng thủy, hải sản

42.

Cơ sở hạ tầng ở các nước Đông Nam Á có đặc điểm là

a)

phát triển nhanh chóng

b)

phát triển không đồng bộ

c)

chưa được đầu tư phát triển

d)

từng bước được hiện đại hóa

43.

Ngành công nghiệp khai khoáng của các nước Đông Nam Á có đặc điểm

a)

Có điều kiện thuận lợi để phát triển vì có nguồn khoáng sản dồi dào

b)

Nhiều nước còn trong tình trạng khai thác và xuất khẩu dầu thô

c)

Là khu vực có trữ lượng dầu khí hàng đầu của thế giới

d)

Khó phát triển vì tài nguyên khoáng sản không thực sự giàu có

44.

Ở các nước Đông Nam Á, các cây công nghiệp được trồng chủ yếu nhằm

a)

trao đổi trong khu vực

b)

phục vụ nhu cầu của người dân

c)

xuất khẩu thu ngoại tệ

d)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

45.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự chuyển dịch

a)

từ nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ

b)

từ công nghiệp sang nông nghiệp và dịch vụ

c)

từ nông nghiệp và dịch vụ sang công nghiệp

d)

từ công nghiệp và dịch vụ sang nông nghiệp

46.

Lúa gạo là cây trồng chính của Đông Nam Á nhưng diện tích gieo trồng có xu hướng giảm là do

a)

việc sử dụng lương thực của người dân đang ngày càng đa dạng hóa

b)

nhu cầu thị trường lúa gạo của thế giới đang có xu hướng giảm xuống

c)

chuyển sang trồng cây công nghiệp và cây ăn quả có giá trị cao hơn

d)

những biến đổi khí hậu toàn cầu đã làm cho một số vùng không thích hợp trồng lúa

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á?

a)

Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu

c)

Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới

d)

Tập trung nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ

48.

Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp ở nhiều nước Đông Nam Á là do

a)

quy mô dân số đông

b)

nhu cầu xuất khẩu

c)

giá trị sản xuất cao

d)

nhu cầu nguyên liệu

49.

Cao su, cà phê, hồ tiêu, dừa được trồng nhiều ở Đông Nam Á chủ yếu là do

a)

Khí hậu và đất đai phù hợp

b)

Nhu cầu rất lớn của người dân trong khu vực

c)

Nhu cầu rất lớn của các nước đang phát triển

d)

Nhu cầu của các ngành công nghiệp chế biến trong khu vực

50.

Nhận định nào dưới đây không chính xác về ngành dịch vụ của các nước Đông Nam Á?

a)

Cơ sở hạ tầng hiện đại và phát triển mạnh

b)

Hệ thống giao thông được mở rộng và tăng thêm

c)

Hệ thống ngân hàng, tín dụng phát triển và hiện đại

d)

Thông tin liên lạc được cải thiện và ngày càng nâng cấp

51.

Những khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là

a)

nghèo tài nguyên khoáng sản

b)

lượng mưa quanh năm không đáng kể

c)

chịu ảnh hưởng nặng nề của các thiên tai

d)

không có đồng bằng lớn

52.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á giữ vị trí quan trọng vì

a)

tạo sản phẩm xuất khẩu chính cho tất cả các nước

b)

cung cấp nguồn nguyên liệu chủ yếu để phát triển công nghiệp

c)

tạo ra những cảnh quan xinh đẹp, hấp dẫn khách du lịch quốc tế

d)

đảm bảo nguồn lương thực, thực phẩm cho người dân trong khu vực

53.

Các cây công nghiệp: cao su, hồ tiêu, cà phê  được trồng nhiều ở Việt nam vì

a)

mạng lưới sông ngòi dày đặc, đất đai phù sa màu mỡ

b)

dân số đông, nhu cầu thị trường cao

c)

ngành chăn nuôi chưa trở thành ngành chính

d)

khí hậu nhiệt đới, đất đai màu mỡ

54.

Công nghiệp ở các nước Đông Nam Á không phát triển theo hướng nào sau đây?

a)

Liên doanh, liên kết với nước ngoài

b)

Hiện đại hóa trang thiết bị và công nghệ

c)

Chú trọng sản xuất các mặt hàng xuất khẩu

d)

Đầu tư phát triển ngành công nghệ cao

55.

Hiện nay công nghiệp khu vực Đông Nam Á đang phát triển theo hướng chú trọng sản xuất các mặt hàng xuất khẩu nhằm

a)

tích lũy vốn cho công nghiệp hóa

b)

tăng sức cạnh tranh trên thị trường

c)

phát huy thế mạnh kinh tế của khu vực

d)

giải quyết việc làm cho lực lượng lao động

56.

Hiện nay cơ sở hạ tầng của các nước Đông Nam Á đang từng bước được hiện đại hóa nhằm

a)

tích lũy vốn cho công nghiệp hóa

b)

phát huy thế mạnh kinh tế của khu vực

c)

thu hút các nhà đầu tư nước ngoài

d)

tăng sức cạnh tranh trên thị trường

57.

Việc tạo dựng được môi trường hoà bình, ổn định trong khu vực Đông Nam Á có ý nghĩa chính trị - xã hội hết sức quan trọng bởi vì đó là

a)

điều kiện cần thiết để thu hút khách du lịch thế giới

b)

tiền đề quan trọng để thu hút đầu tư nước ngoài

c)

điều kiện để thực hiện mục tiêu ASEAN

d)

cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế - xã hội

58.

5 nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là:

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-pọ

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Bru-nầy, Xin-ga-po

d)

Thái Lan, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam

59.

Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào và là thành viên thứ mấy của ASEAN?

a)

Năm 1995, là thành viên thứ 10 của ASEAN

b)

Năm 1996, là thành viên thứ 9 của ASEAN

c)

Năm 1995, là thành viên thứ 8 của ASEAN

d)

Năm 1995, là thành viên thứ 7 của ASEAN

60.

Việc kí kết tuyên bố thành lập hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được diễn ra tại

a)

Băng Cốc của Thái Lan

b)

Kua-la-lăm-pua của Ma-lai-xi-a

c)

Gia-các-ta của In-đô-nê-xi-a

d)

Ma-ni-la của Phi-lip-pin

61.

Ý nào sau đây không phải là cơ sở để hình thành ASEAN?

a)

Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế

b)

Sử dụng chung một loại đồng tiền

c)

Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới

d)

Có sự tương đồng về địa lí, văn hoá, xã hội của các nước

62.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định, cùng phát triển

b)

phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên

c)

xây dựng ASEAN thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới

d)

Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có nền kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển

63.

Điều kiện thuận lợi nào giúp các quốc gia Đông Nam Á có thể hợp tác cùng phát triển về mọi mặt?

a)

Nơi giao thoa của các nền văn hóa lớn

b)

Có sự khác biệt về nhiều giá trị văn hóa và tôn giáo

c)

Có rất ít tôn giáo ở mỗi quốc gia

d)

Phong tục, tập quán nhiều nét tương đồng

64.

Đặc điểm địa hình của Đông Nam Á biển đảo.

a)

Bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi chạy theo hướng Tây Bắc- Đông Nam

b)

Ít đồng bằng, nhiều đồi núi và núi lửa

c)

Có nhiều đồng bằng lớn được hình thành bởi phù sa sông

d)

Chủ yếu núi trung bình và núi thấp

65.

Quốc gia có diện tích lớn nhất khu vực Đông Nam Á là

a)

Inđônêxia

b)

Philippin

c)

Malaixia

d)

Mianma

66.

Đông Nam Á có một nền nông nghiệp

      

a)

lúa nước

b)

nhiệt đới

c)

truyền thống

d)

sản xuất hàng hóa

67.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015?

a)

Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu

b)

Giá trị nhập siêu năm 2015 nhỏ hơn năm 2014

c)

Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu.  

d)

Giá trị nhập siêu năm 2010 lớn hơn năm 2012

68.

Hiệp hội các quốc gia ĐNA (ASEAN) thành lập năm nào?

a)

1945

b)

1967

c)

1995

d)

2007

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

a)

Khí hậu nóng ẩm

b)

Đất trồng đa dạng

c)

Rừng ôn đới phổ biến

d)

Khoáng sản nhiều loại