wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương địa 11

Total questions: 66

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do 

a)

    có nguồn lao động dồi dào

b)

  hạn chế sử dụng nhiều nguyên liệu, lợi nhuận cao.

c)

 không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.

d)

    có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

2.

Thiên tai nào sau đây xảy ra thường xuyên và gây thiệt hại rất lớn cho Nhật Bản?

a)

Động đất

b)

Hạn hán

c)

Bão Cát

d)

Triều cường

3.

Dân cư Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phân bố đồng đều

b)

Dân số già

c)

Số dân đông

d)

Chủ yếu ở đô thị

4.

Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của

a)

chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường.

b)

thị trường xuất khẩu được mở rộng.

c)

việc cho phép công ti, doanh nghiệp nước ngoài vào Trung Quốc sản xuất.

d)

quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế.

5.

TQ có diện tích xếp thứ mấy trên thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Biển Nhật Bản có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển khai thác thủy sản?

a)

Vùng biển giáp nhiều nước

b)

Có nhiều ngư trường rộng lớn

c)

Có nhiều cửa sông và đầm phá

d)

Khí hậu mang tính gió mùa

7.

Cây nào sau đây là cây lương thực truyền thống của khu vực Đông Nam Á?

a)

Lúa nước

b)

Lúa mì

c)

Khoai lang

d)

Lúa mạch

8.

Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á có nhiều đảo nhất ?

a)

Cam-pu-chia

b)

Xin-ga-po

c)

Bru-nây

d)

In-đô-nê-xi-a

9.

Cơ cấu dân số già của Liên bang Nga có ảnh hưởng nào sau đây đến sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Khó tiếp thu thành tựu khoa học

b)

Không thu hút được vốn đầu tư

c)

Thiếu lao động trong tương lai

d)

Giảm chi phí phúc lợi về xã hội

10.

Nông sản nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng hàng đầu trên thế giới?

a)

Lạc và mía

b)

Bông và thịt bò

c)

Bông và thịt lợn

d)

Thịt cừu và mía

11.

Quốc gia nào sau đây có diện tích lớn nhất thế giới?

a)

Hoa Kì

b)

Ca-na-đa

c)

Trung Quốc

d)

Liên bang Nga

12.

Ngành công nghiệp chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là:

a)

công nghiệp chế tạo

b)

sản xuất điện tử

c)

dệt may- da giày

d)

chế biến thực phẩm

13.

Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả là:

a)

dầu mỏ và khí đốt

b)

sắt và mangan

c)

than đá và đồng

d)

bôxít và apatit

14.

Nhật Bản giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Ấn Độ Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Bắc Băng Dương

15.

Quan hệ hợp tác Việt – Trung hợp tác trên phương châm nào?

a)

Sơn thủy, tương liên, lí tưởng tương thông, văn hóa tương đồng, vận mệnh tương quan.

b)

Láng giềng đoàn kết, hợp tác toàn diện, ổn định lâu dài, hướng tới tương lai.

c)

Láng giềng hữu nghị, hợp tác toàn diện, ổn định lâu dài, hướng tới tương lai.

d)

Láng giềng tốt, bạn bè tốt, đồng chí tốt, đối tác tốt.

16.

Các dân tộc thiểu số ở Trung Quốc sống tập trung chủ yếu ở:

a)

Hải đảo và vùng núi

b)

Vùng núi và biên giới

c)

Sơn nguyên Tây Tạng

d)

Biên giới và hải đảo

17.

Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển công nghiệp khai thác?

a)

Đất phù sa rộng lớn, màu mỡ

b)

Giàu tài nguyên khoáng sản

c)

Khí hậu cận nhiệt và ôn đới

d)

Địa hình có nhiều núi rất cao

18.

Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là

a)

tin học

b)

điện tử

c)

năng lượng

d)

hàng không

19.

Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

d)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

20.

Ý nào sau đây không đúng với khí hậu Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối cao

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam

c)

Có sự khác nhau theo mùa

d)

Chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc

21.

Kết quả nào sau đây không phải của sản xuất nông nghiệp Trung Quốc?

a)

Nhiều loại nông sản có năng xuất cao

b)

Giá trị sản lượng nông nghiệp tăng nhanh

c)

Chăn nuôi chiếm giá trị sản lượng lớn hơn trồng trọt.

d)

Cây lương thực chiếmvị trí quan trọng nhất.

22.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?

a)

Ven sông

b)

Ven biển

c)

Đồi thấp

d)

Vùng núi

23.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển sản xuất lương thực ở Liên bang Nga là

a)

có nhiều đồng bằng rộng lớn

b)

khí hậu ổn định ít phân hóa

c)

mạng lưới sông ngòi dày đặc

d)

địa hình nhiều cao nguyên

24.

Khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp với

a)

Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

lục địa Á - Âu

d)

lục địa Phi

25.

Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc nằm ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Á

b)

Tây Á

c)

Nam Á

d)

Bắc Á

26.

Đông Nam Á lục địa có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới lục địa

b)

Nhiệt đới gió mùa

c)

Cận nhiệt đới

d)

Xích đạo

27.

Dân cư Trung Quốc hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

đông nhất thế giới

b)

có ít dân tộc

c)

tỉ lệ sinh rất cao

d)

phân bố đồng đều

28.

Trung Quốc thiên nhiên miền Đông giống miền Tây ở điểm:

a)

Khí hậu gió mùa cận nhiệt, ôn đới

b)

Hạ lưu các sông lớn dồi dào nước

c)

Chủ yếu đồng bằng phù sa châu thổ màu mỡ

d)

Tài nguyên khoáng sản giàu có

29.

Câu 31: Điểm khác biệt của thiên nhiên miền Tây so với miền Đông không phải là

a)

Có hoang mạc rộng

b)

Giàu rừng và đồng cỏ

c)

Lượng mưa tương đối lớn

d)

Ít sông

30.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất của Liên Bang Nga so với Liên Xô cuối thập kỉ 80 của thế kỉ XX là

a)

điện

b)

sản xuất giấy và xenlulô

c)

sản xuất khí đốt

d)

dầu mỏ

31.

Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?

a)

Công nghiệp cơ khí

b)

Công nghiệp dệt may

c)

Công nghiệp luyện kim màu

d)

Công nghiệp hóa dầu

32.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng:

a)

Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

b)

Giảm tỉ trọng khu vực I và khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực III.

c)

Tỉ trọng các khu vực không thay đổi nhiều.

d)

Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III.

33.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

Miền Tây

b)

Miền Đông

c)

Ven biển

d)

Gần Nhật Bản và Hàn Quốc

34.

Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là:

a)

Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là

b)

Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía

c)

Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa

d)

Lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía

35.

Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là

a)

Xi-cô-cư

b)

Hô-cai-đô

c)

Kiu-xiu

d)

Hôn-su

36.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách nông. nghiệp?

a)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

b)

Cải tạo, xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi.

c)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới.

d)

Tăng thuế nông nghiệp.

37.

Chính sách dân số rất cứng rắn của Trung Quốc đã đưa đến kết quả là

a)

tổng số dân ngày càng giảm

b)

cơ cấu giới tính hợp lí

c)

tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm

d)

dân số phát triển ổn định

38.

Đại bộ phận ( hơn 80%) lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu:

a)

Cận cực giá lạnh

b)

Ôn đới

c)

Ôn đới hải dương

d)

Cận nhiệt đới

39.

Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là

a)

Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước.

b)

Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

c)

Phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn, công nghệ hiện đại.

d)

Ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.

40.

Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

Liên Bang Nga, Ca-na-đa. Bra-xin

b)

Liên Bang Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì

c)

Liên Bang Nga, Ca-na-đa, Ô-xtrây-li-a

d)

Liên Bang Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ

41.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực Đông Nam Á ?

a)

Mật độ dân số cao.

b)

Có hầu hết các tôn giáo lớn của thế giới.

c)

Các nước đều là các quốc gia đa dân tộc.

d)

Lao động đồi dào, có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.

42.

Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là

a)

Công nghiệp dệt may, da dày.

b)

Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.

c)

Công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.

d)

Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.

43.

Dân số Trung Quốc tập trung đông đúc ở đâu ?

a)

miền Đông

b)

các đồng bằng châu thổ

c)

các thành phố lớn

d)

vùng ven biển

44.

Các nước Đông Nam Á có ngành khai thác dầu khí phát triển nhanh trong những năm gần đây là:

a)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam

b)

Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia

c)

Bru-nây, Ma-lai-xi-a, Thái Lan

d)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Cam-pu-chia

45.

Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là:

a)

Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa

b)

Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là

c)

Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía

d)

Lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía

46.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho dân số của Liên bang Nga giảm mạnh vào thập niên 90 của thế kỷ XX?

a)

 Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm

b)

 Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử

c)

 Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều

d)

Số dân ít

47.

Nguồn lao động của Nhật Bản hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Lao động cần cù và tích cực

b)

Lao động trẻ chiếm chủ yếu

c)

Tinh thần tự giác chưa cao

d)

Trình độ lao động còn thấp

48.

Diện tích trồng lúa nước ở các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm chủ yếu là do

a)

Sản xuất lúa gạo đã đâp ứng được nhu cầu của người dân.

b)

Năng suất tăng lên nhanh chóng.

c)

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng.

d)

Nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm.

49.

Đâu là khó khăn chủ yếu nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản?

a)

Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh

b)

Nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau

c)

Nhiều núi lửa, động đất, sóng thần

d)

Phần lớn lãnh thổ có khí hậu ôn đới

50.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

b)

Khai thác thế mạnh về đất đai

c)

Thay thế cây lương thực

d)

Xuất khẩu thu ngoại tệ

51.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga nằm ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Bắc Á

b)

Tây Bắc Á

c)

Đông Nam Á

d)

Tây Nam Á

52.

Việt Nam gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á ( ASEAN ) vào năm nào?

a)

1984

b)

1995

c)

1997

d)

1999

53.

Để thu hút vố đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã

a)

Tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.

c)

Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.

d)

Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.

54.

Đông Nam Á lục địa bao gồm những quốc gia nào sau đây ?

a)

Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam, Thái Lan, Mianma.

b)

Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam, Thái Lan, Brunây.

c)

Việt Nam, Lào, Thái Lan, Mianma, Philipin.

d)

Thái Lan, Lào, Việt Nam, Brunây, In-đô-nê-xia.

55.

Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển manh do

a)

vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ

b)

công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời

c)

số dân đông, nhu cầu giao lưu lớn

d)

ngành đánh bắt hải sản phát triển

56.

5 nước đầu tiên tham gia hành lập ASEAN là:

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Bru-nây, Xin-ga-po.

d)

Thái Lan, Xin-ga-po , In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.

57.

Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do

a)

Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.

b)

Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.

c)

Diện tích đất nông nghiệp quá ít.

d)

Nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế hơn sản xuất.

58.

Sản xuất nông nghiệp ở Nhật Bản hoàn toàn phát triển theo hướng thâm canh vì

a)

Đất nông nghiệp quá ít, không có khả năng mở rộng.

b)

Sản xuất thâm canh có chi phí cao.

c)

Sản xuất thâm canh mang lại nhiều lợi nhuận mà chi phí lại thấp.

d)

Nhật Bản thiếu lao động, sản xuất thâm canh sẽ sử dụng ít lao động hơn quảng canh.

59.

Hiệp hội cấc nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm

a)

1967

b)

1977

c)

1995

d)

1997

60.

Ý nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?

a)

Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế.

b)

Sử dụng chung một loại tiền.

c)

Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới.

d)

Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước.

61.

Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?

a)

Thông qua các diễn đàn, hội nghị.

b)

 Thông qua kí kết các hiệp ước.

c)

  Thông qua các dự án, chương trình phát triển.

d)

Thông qua các chuyến thăm chính thức của các Nguyên thủ quốc gia.

62.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

Núi cao và hoang mạc

b)

Núi thấp và đồng bằng

c)

Đồng bằng và hoang mạc

d)

Núi thấp và hoang mạc

63.

Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là:

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

d)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

64.

Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do

a)

Ảnh hưởng của núi ở phía đông

b)

Có diện tích quá lớn

c)

Khí hậu ôn đới hải dương ít mưa

d)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt

65.

Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc?

a)

Dân tộc Hán

b)

Dân tộc Choang

c)

Dân tộc Tạng

d)

Dân tộc Hồi

66.

Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc?

a)

Các thành phố lớn

b)

Các đồng bằng châu thổ

c)

Vùng núi và biên giới

d)

Dọc biên giới phía nam