NEW
Font size
WorksheetsĐịa_Cuối Hk2-K11
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Đại bộ phận lãnh thổ của Nhật Bản là địa hình
đồi núi.
sơn nguyên.
cao nguyên.
đồng bằng.
Vị trí địa lí của Nhật Bản tạo điều kiện thuận lợi để phát triển
ngành du lịch biển.
nuôi trồng và đánh bắt hải sản.
ngành giao thông vận tải biển.
các ngành kinh tế biển
Nhật Bản tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Bắc Băng Dương
Đại Tây Dương
Thái Bình Dương
Ấn Độ Dương
Một trong bốn đảo lớn của Nhật Bản là
Ha-oai
Ba-li
Phú Quốc
Hô-cai-đô
Nhật bản nằm ở phía đông của
Châu Mĩ
Châu Âu
Châu Phi
Châu Á
Sông ngòi ở Nhật Bản ít có giá trị về
giao thông.
thủy điện.
du lịch.
nông nghiệp
Hầu hết sông ngòi ở Nhật Bản chảy theo hướng
đông nam - tây bắc.
tây bắc - đông nam
đông - tây.
tây - đông
Phần lớn lãnh thổ Nhật Bản nằm trong vùng khí hậu
cận xích đạo.
xích đạo
nhiệt đới
ôn đới.
Địa hình của Nhật Bản gây khó khăn cho phát triển
thủy điện
lâm nghiệp.
Giao thông
Du lịch
Ngọn núi cao nhất Nhật Bản là
Bà Đen
Phú Sĩ
Phan-xi-pang
Ngọc Linh
Trang phục truyền thống của Nhật Bản là
Kimono
Hanbok
Áo dài
Sườn xám
Đâu không phải là nét văn hóa truyền thống của Nhật Bản?
nhuộm răng đen.
thư pháp
đấu vật
trà đạo.
Phần lớn tài nguyên của Nhật Bản phân bố ở hai đảo lớn là
Xi-cô-cư và Hô-cai-đô.
Hôn-su và Xi-cô-cư
Hôn-su và Kiu-xiu.
Hôn-su và Hô-cai-đô
Tỉ lệ che phủ rừng của Nhật Bản năm 2020 là
98,4%.
88,4%.
68,4%
78,4%.
Hồ nước ngọt lớn nhất ở Nhật Bản là
Biển Hồ
Phú Ninh
Biwa
Baikal
Năm 2020, nền kinh tế của Nhật Bản đứng bao nhiêu trên thế giới?
1
2
3
4
Đâu không phải là nguyên nhân giúp cho nền kinh tế Nhật Bản có sự phát triển vượt bậc giai đoạn 1952-1973?
Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.
Thực hiện chính sách “Bế quan tỏa cảng”.
Chú trọng đầu tư, hiện đại hóa công nghiệp
Phát huy được yếu tố nguồn nhân lực.
Động lực chính trong ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản là
công nghiệp dệt may.
công nghiệp chế tạo máy bay
công nghiệp sản xuất ô tô.
công nghiệp đóng tàu.
Trong cơ cấu ngành công nghiệp, ngành giữ vai trò quan trọng là
công nghiệp điện tử tin học.
công nghiệp sản xuất rô-bốt
công nghiệp chế tạo.
công nghiệp đóng tàu.
Trong cơ cấu kinh tế của Nhật Bản, ngành đóng vai trò quan trọng là
.dịch vụ.
.ngư nghiệp.
lâm nghiệp.
nông nghiệp
Nền kinh tế của Nhật Bản đứng sau hai quốc gia là
Hàn Quốc và Triều Tiên.
Liên Bang Nga và Ukaine
Campuchia và Việt Nam.
Hoa Kỳ và Trung Quốc
Trung tâm công nghiệp nào sau đây nằm trên đảo Hôn-su?
Ô-i-ta
Cô-chi
Mu-rô-ran
Xen-đai
Ngành công nghiệp chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là
sản xuất điện tử.
chế biến thực phẩm.
dệt may - da giày.
công nghiệp chế tạo.
Đặc điểm nổi bật của ngành nông nghiệp ở Nhật Bản là
sản xuất với quy mô lớn và hướng chuyên môn hóa cao.
phát triển thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng
chỉ sản xuất phục vụ nhu cầu xuất khẩu và công nghiệp.
sản xuất theo nhu cầu nhưng năng suất, sản lượng cao.
Chăn nuôi ở Nhật Bản phát triển theo hình thức
chuồng trại.
trang trại.
bán tự nhiên
tự nhiên.
Các loại cây trồng chính của Nhật Bản là
thuốc lá, đậu tương.
.mía, điều
lúa gạo, lúa mì
cà phê, cao su.
Phần lớn các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản tập trung ở đảo
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư
Kiu-xiu.
Hôn-su
Đâu không phải là công ty điện tử của Nhật Bản?
Casio
Apple
Canon
Sony
Nền kinh tế của Nhật Bản đứng sau hai quốc gia là
Hàn Quốc và Triều Tiên.
Liên Bang Nga và Ukaine
Campuchia và Việt Nam.
Hoa Kỳ và Trung Quốc
Hầu hết các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào
sản phẩm phục vụ trong nước.
sử dụng khoa học - kĩ thuật cao.
tận dụng nguồn nguyên liệu lớn.
tận dụng tối đa nguồn lao động.
Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
núi thấp và hoang mạc.
đồng bằng và hoang mạc.
núi thấp và đồng bằng.
núi cao và hoang mạc.
Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?
Thái Lan.
Mi-an-ma.
Lào.
Việt Nam.
Miền Tây Trung Quốc phổ biến kiểu khí hậu nào sau đây?
Ôn đới gió mùa.
Ôn đới lục địa.
Cận nhiệt đới gió mùa
Cận nhiệt đới lục địa.
Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?
LB Nga, Anh, Ô-xtrây-li-a.
LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin
LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.
LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ
Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là
Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Đặc điểm cơ bản nhất của địa hình Trung Quốc là
cao dần từ Bắc xuống Nam.
cao dần từ Tây sang Đông
thấp dần từ Bắc xuống Nam.
thấp dần từ Tây sang Đông.
Nền kinh tế của Trung Quốc đứng sau quốc gia nào?
Lào.
Thái Lan
Việt Nam
Hoa Kỳ.
Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với bao nhiêu quốc gia?
11
12
13
14
Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?
Hoa Nam.
Hoa Trung
Hoa Bắc
Đông Bắc.
Trung Quốc nằm ở khu vực nào của Châu Á?
Đông Nam Á
Nam Á
Tây Á
Đông Á
Tỉ lệ gia tăng dân số của Trung Quốc có xu hướng
biến động.
ổn định.
giảm
tăng.
Di sản thế giới được UNESCO công nhận của Trung Quốc là
Hoàng thành Thăng Long.
Vạn lí trường thành.
Cung điện mùa đông.
Vịnh Hạ Long.
Một trong bốn phát minh lớn của người Trung Quốc cổ đại là
súng thần công.
điện thoại.
điện.
giấy.
Hai thành phố đông dân nhất của Trung Quốc vào năm 2020 là
Nam Kinh và Thượng Hải.
Bắc Kinh và Nam Kinh
Thượng Hải và Bắc Kinh.
Giang Tô và Thượng Hải.
Quốc gia nào có số dân đông nhất thế giới vào năm 2020?
Trung Quốc.
Mi-an-ma
Lào.
Ấn Độ.
Sông ngòi ở miền Tây của Trung Quốc có giá trị lớn về
giao thông.
nông nghiệp
thủy điện
thủy lợi.
Đường kinh tuyến được dùng để làm ranh giới tương đối phân chia lãnh thổ Trung Quốc làm hai miền là
1150
1050
950
850
Trung Quốc có diện tích tự nhiên là
7,6 triệu km2
9,6 triệu km2
8,6 triệu km2
6,6 triệu km2
Chính sách dân số nào sau đây ảnh hưởng đến cơ cấu dân số theo giới của Trung Quốc?
Chính sách bốn con.
Chính sách ba con.
Chính sách hai con.
Chính sách một con.
Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là
Hán
Mông Cổ
Hồi
Mãn
Dãy Hi-ma-lay-a không nằm trên lãnh thổ của quốc gia nào?
Dãy himalaya ko nằm trên lãnh thổ thái lan
Bu-tan
Ấn Độ
Thái Lan
Trung Quốc
Địa 11a4
NBXDDT
Tự tin 10 điểm
9 điểm
Trên 5 là được
Đến cuối thâp niên 70 của thế kỉ XX, Trung Quốc không thực hiện hiện đại hóa chính sách nào?
Văn hóa.
Quốc phòng
Nông nghiệp
Công nghiệp
Năm 2020, quy mô nền kinh tế của Trung Quốc đứng thứ bao nhiêu trên thế giới?
1
2
3
4
Ngành chủ yếu trong nông nghiệp của Trung Quốc là
ngư nghiệp.
lâm nghiệp.
chăn nuôi.
trồng trọt
Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của Trung Quốc là
du lịch.
dịch vụ
công nghiệp
nông nghiệp
Trung Quốc đã phóng thành công tàu vũ trụ từ năm nào?
2024
2023
2013
2003
Ngành kinh tế quan trọng của Trung Quốc là
dịch vụ.
công nghiệp.
Du lịch
Nông nghiệp
8
9
10
Tròn
Giai đoạn 2005-2000 TQ luôn xuất siêu
1422 tỉ USD
Đọc kỉ
Các trung tâm công nghiệp của Ô-xtrây-li-a phân bố chủ yếu ở
ven biển phía nam và đông nam.
ven biển phía tây và phía nam.
vùng trung tâm và ven biển phía đông.
ven biển phía bắc và phía tây.
Giai đoạn 2010-2020, tốc độ tăng trưởng kinh tế của Ô-xtrây-li-a có xu hướng
tăng rất chậm
tăng rất nhanh.
giảm.
tăng
Vùng biển rộng lớn giúp cho Ô-xtrây-li-a
phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển.
phát triển ngành nuôi trồng và đánh bắt thủy sản.
phát triển ngành giao thông vận tải biển.
phát triển ngành du lịch biển.
Khí hậu phân hóa đa dạng, tạo điều kiện cho Ô-xtrây-li-a
chỉ trồng được cây có nguồn gốc ôn đới
chỉ trồng được cây có nguồn gốc nhiệt đới.
chỉ trồng được cây có nguồn gốc cận nhiệt.
phát triển đa dạng cơ cấu cây trồng, vật nuôi.
Trữ lượng khoáng sản giàu có tạo điều kiện cho Ô-xtrây-li-a phát triển ngành
du lịch.
dịch vụ.
công nghiệp
nông nghiệp
Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của Ô-xtrây-li-a (năm 2021) là
thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.
dịch vụ
công nghiệp, xây dựng.
nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.
Vùng trồng lúa mì của Ô-xtrây-li-a tập trung chủ yếu ở
ven bờ Ấn Độ Dương.
khu vực trung tâm Ô-xtrây-li-a.
phía bắc Ô-xtrây-li-a.
ven bờ Thái Bình Dương
Khu vực trung tâm của Ô-xtrây-li-a là vùng
ít hoặc không sản xuất nông nghiệp
trồng các loại cây khác.
chăn nuôi gia súc
trồng lúa mì.
Loại hình giao thông vận tải đóng vai trò quan trọng nhất trong xuất, nhập khẩu hàng hóa của Ô-xtrây-li-a là
Đường hàng không.
Đường ô tô.
Đường biển.
Đường sắt.
Cây lương thực chính của Ô-xtrây-li-a là
lúa mạch.
ngô.
lúa mì.
lúa gạo
