wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa_Cuối Hk2-K11

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Đại bộ phận lãnh thổ của Nhật Bản là địa hình

a)

đồi núi.

b)

sơn nguyên.

c)

cao nguyên.

d)

đồng bằng.

2.

Vị trí địa lí của Nhật Bản tạo điều kiện thuận lợi để phát triển

a)

ngành du lịch biển.

b)

nuôi trồng và đánh bắt hải sản.   

c)

ngành giao thông vận tải biển.

d)

các ngành kinh tế biển

3.

Nhật Bản tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Đại Tây Dương     

c)

Thái Bình Dương   

d)

Ấn Độ Dương

4.

Một trong bốn đảo lớn của Nhật Bản là

a)

Ha-oai

b)

Ba-li

c)

Phú Quốc

d)

Hô-cai-đô 

5.

Nhật bản nằm ở phía đông của

a)

Châu Mĩ

b)

Châu Âu

c)

Châu Phi

d)

Châu Á

6.

Sông ngòi ở Nhật Bản ít có giá trị về

a)

giao thông.

b)

thủy điện.

c)

du lịch.

d)

nông nghiệp

7.

Hầu hết sông ngòi ở Nhật Bản chảy theo hướng

a)

đông nam - tây bắc.

b)

tây bắc - đông nam

c)

đông - tây.   

d)

tây - đông

8.

Phần lớn lãnh thổ Nhật Bản nằm trong vùng khí hậu

a)

cận xích đạo.

b)

xích đạo

c)

nhiệt đới

d)

ôn đới.

9.

Địa hình của Nhật Bản gây khó khăn cho phát triển

a)

thủy điện

b)

lâm nghiệp. 

c)

Giao thông

d)

Du lịch

10.

Ngọn núi cao nhất Nhật Bản là

a)

Bà Đen

b)

Phú Sĩ

c)

Phan-xi-pang

d)

Ngọc Linh

11.

Trang phục truyền thống của Nhật Bản là

a)

Kimono

b)

Hanbok

c)

Áo dài

d)

Sườn xám

12.

Đâu không phải là nét văn hóa truyền thống của Nhật Bản?

a)

nhuộm răng đen.

b)

thư pháp

c)

đấu vật

d)

trà đạo.

13.

Phần lớn tài nguyên của Nhật Bản phân bố ở hai đảo lớn là

a)

Xi-cô-cư và Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su và Xi-cô-cư

c)

Hôn-su và Kiu-xiu.

d)

Hôn-su và Hô-cai-đô

14.

Tỉ lệ che phủ rừng của Nhật Bản năm 2020 là

a)

98,4%.

b)

88,4%.

c)

68,4%

d)

78,4%.

15.

Hồ nước ngọt lớn nhất ở Nhật Bản là

a)

Biển Hồ

b)

Phú Ninh

c)

Biwa

d)

Baikal

16.

Năm 2020, nền kinh tế của Nhật Bản đứng bao nhiêu trên thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Đâu không phải là nguyên nhân giúp cho nền kinh tế Nhật Bản có sự phát triển vượt bậc giai đoạn 1952-1973?

a)

Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.

b)

Thực hiện chính sách “Bế quan tỏa cảng”.   

c)

Chú trọng đầu tư, hiện đại hóa công nghiệp

d)

Phát huy được yếu tố nguồn nhân lực. 

18.

Động lực chính trong ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản là

a)

công nghiệp dệt may.

b)

công nghiệp chế tạo máy bay

c)

công nghiệp sản xuất ô tô.

d)

công nghiệp đóng tàu.

19.

Trong cơ cấu ngành công nghiệp, ngành giữ vai trò quan trọng là

a)

công nghiệp điện tử tin học.

b)

công nghiệp sản xuất rô-bốt

c)

công nghiệp chế tạo.

d)

công nghiệp đóng tàu.

20.

Trong cơ cấu kinh tế của Nhật Bản, ngành đóng vai trò quan trọng là

a)

.dịch vụ.

b)

.ngư nghiệp.          

c)

lâm nghiệp. 

d)

nông nghiệp

21.

Nền kinh tế của Nhật Bản đứng sau hai quốc gia là

a)

Hàn Quốc và Triều Tiên.

b)

Liên Bang Nga và Ukaine

c)

Campuchia và Việt Nam.

d)

Hoa Kỳ và Trung Quốc

22.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây nằm trên đảo Hôn-su?

a)

Ô-i-ta

b)

Cô-chi

c)

Mu-rô-ran

d)

Xen-đai

23.

Ngành công nghiệp chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là

a)

sản xuất điện tử.

b)

chế biến thực phẩm.   

c)

dệt may - da giày.  

d)

công nghiệp chế tạo.   

24.

Đặc điểm nổi bật của ngành nông nghiệp ở Nhật Bản là

a)

sản xuất với quy mô lớn và hướng chuyên môn hóa cao.

b)

phát triển thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng

c)

chỉ sản xuất phục vụ nhu cầu xuất khẩu và công nghiệp.

d)

sản xuất theo nhu cầu nhưng năng suất, sản lượng cao.

25.

Chăn nuôi ở Nhật Bản phát triển theo hình thức

a)

chuồng trại.

b)

trang trại.

c)

bán tự nhiên

d)

tự nhiên.

26.

Các loại cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

thuốc lá, đậu tương.

b)

.mía, điều

c)

lúa gạo, lúa mì

d)

cà phê, cao su.

27.

Phần lớn các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản tập trung ở đảo

a)

Hô-cai-đô.

b)

Xi-cô-cư

c)

Kiu-xiu.

d)

Hôn-su

28.

Đâu không phải là công ty điện tử của Nhật Bản?

a)

Casio

b)

Apple

c)

Canon

d)

Sony

29.

Nền kinh tế của Nhật Bản đứng sau hai quốc gia là

a)

Hàn Quốc và Triều Tiên.

b)

Liên Bang Nga và Ukaine

c)

Campuchia và Việt Nam.

d)

Hoa Kỳ và Trung Quốc

30.

Hầu hết các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào

a)

sản phẩm phục vụ trong nước.

b)

sử dụng khoa học - kĩ thuật cao.

c)

tận dụng nguồn nguyên liệu lớn.

d)

tận dụng tối đa nguồn lao động.

31.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi thấp và hoang mạc.

b)

đồng bằng và hoang mạc.

c)

núi thấp và đồng bằng.

d)

núi cao và hoang mạc.

32.

Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

Thái Lan.

b)

Mi-an-ma.  

c)

Lào.

d)

Việt Nam.   

33.

Miền Tây Trung Quốc phổ biến kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

Ôn đới gió mùa.

b)

Ôn đới lục địa.        

c)

Cận nhiệt đới gió mùa

d)

Cận nhiệt đới lục địa.    

34.

Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

LB Nga, Anh, Ô-xtrây-li-a.

b)

LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin

c)

LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.

d)

LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ

35.

Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung. 

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

d)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

36.

Đặc điểm cơ bản nhất của địa hình Trung Quốc là

a)

cao dần từ Bắc xuống Nam.

b)

cao dần từ Tây sang Đông

c)

thấp dần từ Bắc xuống Nam.

d)

thấp dần từ Tây sang Đông.

37.

Nền kinh tế của Trung Quốc đứng sau quốc gia nào?

a)

Lào.

b)

Thái Lan

c)

Việt Nam

d)

Hoa Kỳ.

38.

Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với bao nhiêu quốc gia?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

39.

Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

a)

Hoa Nam.

b)

Hoa Trung

c)

Hoa Bắc

d)

Đông Bắc. 

40.

Trung Quốc nằm ở khu vực nào của Châu Á?

a)

Đông Nam Á

b)

Nam Á

c)

Tây Á

d)

Đông Á

41.

Tỉ lệ gia tăng dân số của Trung Quốc có xu hướng

a)

biến động.

b)

ổn định.

c)

giảm

d)

tăng.

42.

Di sản thế giới được UNESCO công nhận của Trung Quốc là

a)

Hoàng thành Thăng Long.

b)

Vạn lí trường thành.  

c)

Cung điện mùa đông.   

d)

Vịnh Hạ Long.

43.

Một trong bốn phát minh lớn của người Trung Quốc cổ đại là

a)

súng thần công.

b)

điện thoại.

c)

điện.

d)

giấy.

44.

Hai thành phố đông dân nhất của Trung Quốc vào năm 2020 là

a)

Nam Kinh và Thượng Hải.

b)

Bắc Kinh và Nam Kinh

c)

Thượng Hải và Bắc Kinh.

d)

Giang Tô và Thượng Hải.  

45.

Quốc gia nào có số dân đông nhất thế giới vào năm 2020?

a)

Trung Quốc.

b)

Mi-an-ma

c)

Lào.

d)

Ấn Độ.

46.

Sông ngòi ở miền Tây của Trung Quốc có giá trị lớn về

a)

giao thông.

b)

nông nghiệp

c)

thủy điện

d)

thủy lợi.

47.

Đường kinh tuyến được dùng để làm ranh giới tương đối phân chia lãnh thổ Trung Quốc làm hai miền là

a)

1150

b)

1050

c)

950

d)

850

48.

Trung Quốc có diện tích tự nhiên là

a)

7,6 triệu km2

b)

9,6 triệu km2

c)

8,6 triệu km2

d)

6,6 triệu km2

49.

Chính sách dân số nào sau đây ảnh hưởng đến cơ cấu dân số theo giới của Trung Quốc?

a)

Chính sách bốn con.

b)

Chính sách ba con.    

c)

Chính sách hai con.

d)

Chính sách một con.

50.

Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

Hán

b)

Mông Cổ

c)

Hồi

d)

Mãn

51.

Dãy Hi-ma-lay-a không nằm trên lãnh thổ của quốc gia nào?

Dãy himalaya ko nằm trên lãnh thổ thái lan

a)

Bu-tan

b)

Ấn Độ

c)

Thái Lan

d)

Trung Quốc

52.

Địa 11a4

NBXDDT

a)

Tự tin 10 điểm

b)

9 điểm

c)

Trên 5 là được

53.

Đến cuối thâp niên 70 của thế kỉ XX, Trung Quốc không thực hiện hiện đại hóa chính sách nào?

a)

Văn hóa.

b)

Quốc phòng

c)

Nông nghiệp

d)

Công nghiệp

54.

Năm 2020, quy mô nền kinh tế của Trung Quốc đứng thứ bao nhiêu trên thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Ngành chủ yếu trong nông nghiệp của Trung Quốc là

a)

ngư nghiệp.

b)

lâm nghiệp.    

c)

chăn nuôi.

d)

trồng trọt

56.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của Trung Quốc là

a)

du lịch.

b)

dịch vụ

c)

công nghiệp

d)

nông nghiệp

57.

Trung Quốc đã phóng thành công tàu vũ trụ từ năm nào?

a)

2024

b)

2023

c)

2013

d)

2003

58.

Ngành kinh tế quan trọng của Trung Quốc là

a)

dịch vụ.

b)

công nghiệp.

c)

Du lịch

d)

Nông nghiệp

59.

8

9

10

a)

Tròn

b)

Giai đoạn 2005-2000 TQ luôn xuất siêu

c)

1422 tỉ USD

d)

Đọc kỉ

60.

Các trung tâm công nghiệp của Ô-xtrây-li-a phân bố chủ yếu ở

a)

ven biển phía nam và đông nam.

b)

ven biển phía tây và phía nam.

c)

vùng trung tâm và ven biển phía đông.

d)

ven biển phía bắc và phía tây.

61.

Giai đoạn 2010-2020, tốc độ tăng trưởng kinh tế của Ô-xtrây-li-a có xu hướng

a)

tăng rất chậm

b)

tăng rất nhanh.

c)

giảm.

d)

tăng

62.

Vùng biển rộng lớn giúp  cho Ô-xtrây-li-a

a)

phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển.

b)

phát triển ngành nuôi trồng và đánh bắt thủy sản.

c)

phát triển ngành giao thông vận tải biển.

d)

phát triển ngành du lịch biển.   

63.

Khí hậu phân hóa đa dạng, tạo điều kiện cho Ô-xtrây-li-a

a)

chỉ trồng được cây có nguồn gốc ôn đới

b)

chỉ trồng được cây có nguồn gốc nhiệt đới.

c)

chỉ trồng được cây có nguồn gốc cận nhiệt.

d)

phát triển đa dạng cơ cấu cây trồng, vật nuôi. 

64.

Trữ lượng khoáng sản giàu có tạo điều kiện cho Ô-xtrây-li-a phát triển ngành

a)

du lịch.

b)

dịch vụ.

c)

công nghiệp

d)

nông nghiệp

65.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của Ô-xtrây-li-a (năm 2021) là

a)

thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

b)

dịch vụ

c)

công nghiệp, xây dựng.

d)

nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.

66.

Vùng trồng lúa mì của Ô-xtrây-li-a tập trung chủ yếu ở

a)

ven bờ Ấn Độ Dương.

b)

khu vực trung tâm Ô-xtrây-li-a.

c)

phía bắc Ô-xtrây-li-a.

d)

ven bờ Thái Bình Dương

67.

Khu vực trung tâm của Ô-xtrây-li-a là vùng

a)

ít hoặc không sản xuất nông nghiệp

b)

trồng các loại cây khác.

c)

chăn nuôi gia súc  

d)

trồng lúa mì.

68.

Loại hình giao thông vận tải đóng vai trò quan trọng nhất trong xuất, nhập khẩu hàng hóa của Ô-xtrây-li-a là

a)

Đường hàng không.

b)

Đường ô tô.

c)

Đường biển.

d)

Đường sắt.

69.

Cây lương thực chính của Ô-xtrây-li-a là

a)

lúa mạch.

b)

ngô.

c)

lúa mì.

d)

lúa gạo