wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 11 CUỐI KÌ 1

Total questions: 65

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực Đông Nam Á gồm có ? quốc gia

a)

12

b)

10

c)

11

d)

21

2.

Phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á có mùa đông lãnh

a)

Bắc Myanmar

b)

Bắc Việt Nam

c)

Bắc Lào

d)

Đông Philipine

3.

Đông Nam Á là cầu nối thông thương hàng hải giữa

a)

ÂĐD-TBD

b)

ĐTD-TBD

c)

ĐTD-TBD

d)

ẤĐD-ĐTD

4.

Phần đất liền khu vực Đông Nam Á là

a)

Bán đảo Đông Dương

b)

Bán đảo Mã Lai

c)

Bán đảo Trung Ấn

d)

Bán đảo Tiểu Á

5.

Quốc gia nào sau đây nằm ở Đông Nam Á lục địa?

a)

Thái Lan

b)

Maylaysia

c)

Singapore

d)

Indo

6.

Đông Nam Á có vị trí địa chính trị quan trọng vì

a)

Tập trung nhiều khoáng sản

b)

Nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều dân tộc

c)

Nền kinh tế pt mạnh, trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh, ảnh hưởng

7.

Đông Nam Á là cầu nối 2 lục địa

a)

Á-Âu với Châu Mỹ

b)

Á-Âu với Châu Úc

c)

Châu Á-Châu Úc

d)

Á-Âu với Châu Phi

8.

Phần lớn Đông Nam Á có khí hậu

a)

Xích đạo

b)

Cận nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Nhiệt đới gió mùa

9.

Đặc điểm chung của khu vực Đông Nam Á

a)

Có khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

Lãnh thổ đều giáp biển

c)

Nhiều thiên tai

d)

Nằm trong khu vực nội chí tuyến

10.

Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu là

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn

b)

Núi và cao nguyên

c)

Các thung lũng rộng

d)

Đồi, núi và núi lửa

11.

Đảo lớn nhất thế giới là

a)

Gia va

b)

Ca li ma tan

c)

Xu ma tra

d)

Lu xôn

12.

Vì sao Đông Nam Á lục địa khó phát triển giao thông theo hướng Đông-Tây?

a)

Vì địa hình bị chia cắt mạnh bởi núi theo hướng Tây Bắc-Đông Nam và Bắc Nam

b)

Vì địa hình bị chia cắt mạnh bởi núi theo hướng Tây Bắc-Đông Tây và Bắc Nam

c)

Vì địa hình bị chia cắt mạnh bởi núi theo hướng Đông Tây-Bắc Nam

d)

Vì địa hình bị chia cắt mạnh bởi núi theo hướng Tây Bắc-Đông Nam

13.

Khí hậu của Đông Nam Á lục địa là

a)

Khí hậu nhiệt đới

b)

Khí hậu ôn hòa

c)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

d)

Khí hậu hàn đới

14.

Đặc điểm nào của Đông Nam Á lục địa phù hợp với nền nông nghiệp lục địa?

a)

Tài nguyên rừng nhiệt đới

b)

Sông ngòi dày đặc

c)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

d)

Khoáng sản than thiếc, dầu khí

15.

Đông Nam Á biển đảo có khí hậu là

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo

c)

Nhiệt đới, xích đạo, cận xích đạo

d)

Nhiệt đới, cận xích đạo

16.

Điều kiện tự nhiên giúp Đông Nam Á thuận lợi phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới là

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

Vùng biển rộng lớn, giàu tiểm năng/ Lào

c)

Hoạt động của gió mùa với mùa đông thật sự lạnh

d)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu

17.

Lợi thế của hầu hết nước Đông Nam Á là

a)

Pt lâm nghiệp

b)

Pt thủy điện

c)

Pt kinh tế biển

d)

Pt chăn nuôi

18.

Đông Nam Á nhiều khoáng sản vì

a)

Vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

Nhiều kiểu, dạng địa hình

c)

Vành đai sinh khoáng

d)

Vành đai núi lửa Thái Bình Dương

19.

Vì sao Đông Nam Á có nhiều thiên tai

a)

Vành đai sinh khoáng

b)

Vành đai lửa thái bình dương

c)

Địa hình chia cắt bởi đồi núi

d)

Đông Nam Á biển đảo có nhiều núi lửa

20.

Đặc điểm dân số nào sau đây là của Đông Nam Á

a)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao, có xu hướng tăng

b)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên thấp, có xu hướng tăng

c)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên thấp, có xu hướng giảm

d)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao, có xu hướng giảm

21.

Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở

a)

Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới.

b)

Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo

c)

Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển.

d)

Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan.

22.

Hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là

a)

Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm

b)

Thiếu lao động có tay nghề, trình độ chuyên môn cao

c)

Lao động không cần cù, siêng năng

d)

Thiếu sự dẻo dai, năng động

23.

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng vì

a)

Dân số đông, nhiều quốc gia

b)

Tiếp giáp đại dương lớn

c)

Vị trí cầu nối giữa lục địa Á-Âu và Australia

d)

Nơi giao thoa của 2 nền văn hóa lớn Ấn Độ-Trung Quốc

24.

Nguyên nhân gây bất ổn chính trị xã hội cho Đông Nam Á

a)

Đa dân tộc, nhiều dân tộc phân bố ở nhiều quốc gia

b)

Tệ nạn xã hội tăng cao

c)

Phong tục tập quán cổ hủ

d)

Chất lượng lao động hạn chế, dân nghèo sinh tệ nạn xã hội

25.

Đâu là CƠ SỞ giúp các nước Đông Nam Á thuận lợi hợp tác phát triển với nhau

a)

Khoảng cách và sự tương đồng giữa địa lý và đặc điểm tự nhiên

b)

Đa tôn giáo

c)

Lịch sử hợp tác phát triển từ lâu

d)

Phong tục tập quán, sinh hoạt có nét tương đồng

26.

Nước nhiều đảo nhất Đông Nam Á/ Thế giới là

a)

Philipine

b)

Indo

c)

Malaysia

d)

Brunei

27.

Nước nào nhiều chùa nhất thế giới

a)

THAILAND

b)

MYANMAR

c)

CHINA

d)

INDIA

28.

Đất nước được ghi nhận có nhiều người hồi giáo nhất thế giới là

a)

Việt Nam

b)

Malaysia

c)

Indonesia

d)

Lào

29.

Di tích tôn giáo lớn nhất thế giới là

a)

Angkor Wat -Myanmar

b)

Angkor Wat-Campuchia

c)

Angkor Wat-Philipine

d)

Angkor Wat-Singapore

30.

Hang Sơn Đoòng là hang động lớn nhất thế giới, ở đâu, ghi nhận vào năm nào

a)

Quảng Ngãi-2009

b)

Quảng Ngãi-2010

c)

Quảng Bình-2010

d)

Quảng Bình-2009

31.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế ĐNÁ gần đây chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III.

b)

Giảm tỉ trọng khu vực I và khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực III.

c)

Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

d)

Tỉ trọng các khu vực không thay đổi nhiều.

32.

Xu hướng dịch chuyển cơ cấu kinh tế ĐNÁ chứng tỏ

a)

Nền kinh tế phát triển như cũ

b)

Nền kinh tế thuần nông lạc hậu-> nền kinh tế phát triển công nghiệp, dịch vụ

c)

Nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

d)

Nền kinh tế lạc hậu, kém phát triển so với thế giới

33.

Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là

a)

Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước.

b)

Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

c)

Phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn, công nghệ hiện đại.

d)

Ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.

34.

Một trong những ngành công nghiệp tăng nhanh, ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước ĐNÁ là

a)

Công nghiệp dệt may, da dày

b)

Công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy thiết bị điện tử

c)

Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.

d)

Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.

35.

Các nước Đông Nam Á có ngành khai thác dầu khí phát triển nhanh trong những năm gần đây là

a)

Brunei, Indo, Vn

b)

Singapore, Indo, Campuchia

c)

Brunei, Malay, Thai

d)

Indo, Thai, Campuchia

36.

Điểm tương đồng về phát triển nông nghiệp giữa các nước Đông Nam Á và Mỹ La tinh là

a)

Thế mạnh trồng cây lương thực

b)

Thế mạnh chăn nuôi gia súc

c)

Thế mạnh trồng cây nhiệt đới

d)

Thế mạnh trồng cây thực phẩm

37.

Cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

Lúa gạo cà phê cao su hồ tiêu dừa

b)

Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.

c)

Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.

d)

Lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía.

38.

Quốc gia có sản lượng gạo lớn nhất Đông Nam Á?

a)

Thailand

b)

Viet nam

c)

Maylaysia

d)

Indonesia

39.

Diện tích trồng lúa nước ở các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm chủ yếu do

a)

Sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được nhu cầu của người dân.

b)

Năng suất tăng nhanh chóng

c)

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng

d)

Nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm

40.

Cà phê, cao su , hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Á là do

a)

Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ

b)

Truyền thống trồng cây công nghiệp

c)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm ổn định

d)

Qũy đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn

41.

Trồng cây công nghiệp ở Đông Nam Á chủ yếu đẻe

a)

Nguyên liệu công nghiệp chế biến

b)

Thế mạnh đất đai

c)

Xuất thu ngoại tệ

d)

Thay thế cây lương thực

42.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi không phải ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

Công nghiệp chế biến chưa pt

b)

Đông dân cần chú trọng trồng trọt, thiếu vốn

c)

Thiên tai dịch bệnh

d)

Hạn chế về thị trường tiêu thụ

43.

Đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản pt do

a)

Diện tích nước mặt rộng

b)

Phương tiện khai thác hiện đại

c)

Vùng biển giàu cá tôm

d)

Ngành kinh tế lâu đời

44.

Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là

a)

Phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ.

b)

Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên ai đặc biệt là bão.

c)

Chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.

d)

Môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.

45.

Nước đứng đầu sản lượng cá khai thác ở ĐNÁ những năm gần đây là

a)

THÁI LAN

b)

INDONESIA

c)

VIET NAM

d)

PHILIPINE

46.

Đâu không phải đặc điểm phát triển của ngành dịch vụ ĐNÁ

a)

Xây dựng cơ sở hạ tầng, đường sá phục vụ giao thông

b)

Hiện đại hóa mạng lưới thông tin

c)

Phát triển dịch vụ ngân hàng, tín dụng

d)

Phát triển đầu tư các cơ sở trung tâm phúc lợi giảm gánh nặng cộng đòngo

47.

Nhân tố ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của các nước Đông Nam Á là

a)

Mức ổn định do vấn đề dân tộc tôn giáo

b)

Đói nghèo lạc hậu bệnh tật

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Thất nghiệp và thiếu việc làm

48.

Tuyến đường xuyên Á đi qua những quốc gia nào của khu vực Đông Nam Á lục địa?

a)

Việt Nam Lào Mianmar, Thái Lan, Philipine

b)

In-do-ne-xi-a, Bru-nay, Mi-an-ma, Thái Lan và Lào.v

c)

Việt Nam, Lào, Singapore, Thái Lan và Campuchia

d)

Cam-pu-chia, Bru-nay, Mi-an-ma, Thái Lan và Việt Nam.

49.

Điều kiện thuận lợi nhất cho sự phát triển ĐÁNH BẮT THỦY SẢN ở Đông Nam Á là

a)

Hệ thống sông ngòi kênh rạch nhiều

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Hầu hết các nước Đông Nam Á đều giáp biển, vùng biển rộng

d)

Phương tiện đánh bắt ngày càng được đầu tư hiện đại

50.

ASEAN THÀNH LẬP NĂM

a)

1967

b)

1977

c)

1995

d)

1997

51.

5 NƯỚC ĐẦU THAM GIA THÀNH LẬP ASEAN LÀ

a)

Thái Lan, Indo, Malay, Singapore, Philipine

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Bru-nây, Xin-ga-po.

d)

Thái Lan, Xin-ga-po , In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.

52.

VNAM GIA NHẬP ASEAN NĂM

a)

1967

b)

1984

c)

1995

d)

1997

53.

Ý nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN

a)

Chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế

b)

Chung đồng tiền

c)

Sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới

d)

Sự tương đồng về địa lý, văn hóa, xã hội các nước

54.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN

a)

Đoàn kết hợp tác vì một ASEAN hòa bình ổn định cùng phát triển

b)

Pt kinh tế, văn hóa, giáo dục, và tiến bộ xã hội của các nước thành viên

c)

Xây dựng Đông Nam Á thành khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới

d)

Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến quan hệ giữa ASEAN với các tổ chức quốc tế khác

55.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về lí do các nước ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định trong mục tiêu của mình.

a)

Mỗi nước trong khu vực, từng thời kì đều chịu ảnh hưởng của sự mất ổn định

b)

Giữa các nước còn có sự tranh chấp phức tạp về biên giới, vùng biển đảo

c)

Giữa các nước còn có sự tranh chấp phức tạp về biên giới, vùng biển đảo

d)

Khu vực đông dân, tỉ lệ thất nghiệp, thiếu việc làm còn cao

56.

Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN

a)

Thông qua các diễn đàn, hội nghị

b)

Thông qua kí kết các hiệp ước

c)

Thông qua các dự án, chương trình phát triển

d)

Thông qua các chuyến thăm chính thức của các Nguyên thủ quốc gia.

57.

Đối với ASEAN, việc xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN” (AFTA) là việc làm thuộc

a)

Mục tiêu hợp tác

b)

Cơ chế hợp tác

c)

Thành tự hợp tác

d)

Tất cả ý trên

58.

Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế – xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam Á là

a)

Tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực

b)

Thu hút mạnh các nguồn đầu tư nước ngoài

c)

Khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Tăng cường các chuyến thăm lẫn nhau của các nhà lãnh đảo

59.

Thành tựu lớn nhất ASEAN đạt được qua 40 năm tồn tại và phát triển là

a)

Đời sống nhân dân cải thiện

b)

11/11 nước thành viên, 1 quan sát viên

c)

Hệ thống cơ sở hạ tầng pt theo hướng hiện đại hóa

d)

Tốc độ tăng trưởng các nước trong khu vực khá cao

60.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?

a)

Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất và có nhiều đóng góp trong việc mở rộng ASEAN.

b)

Buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN chiếm tới 70% giao dịch thương mại quốc tế củ nước ta.

c)

Tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội, … của khu vực.

d)

Hằng năm, khách du lịch từ các nước ASEAN đến Việt Nam chiếm tỉ lệ cao nhất trong tổng số khách du lịch.

61.

AFF Championship là hoạt động biểu hiện của cơ chế nào sau đây của ASEAN?

a)

Thông qua diễn đàn, hiệp ước và tổ chức hội nghị.

b)

Xây dựng “khu vực thương mại tự do ASEAN”.

c)

Thông qua các hoạt động văn hóa - thể thao.

d)

Thông qua các dự án, chương trình phát triển.

62.

Thách thức được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là

a)

quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí.

b)

nước ta có nhiều thành phần dân tộc.

c)

chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ.

d)

các tai biến thiên nhiên như bão, lũ lụt, hạn hán.

63.

Quốc gia nào ở Đông Nam Á đang đầu tư nhiều nhất vào Việt Nam?

ENG

(a)  

64.

Các vấn đề ASEAN đang phải đối mặt

a)

Trình độ pt, GDP chênh lệch

b)

Vẫn còn tình trạng đói nghèo

c)

Các vấn đề xã hội (đô thị hóa, đa dân tộc, bảo vệ môi trường, thất nghiệp, chất lượng lao động...)

d)

Thiên tai

65.

Những thách thức an ninh phi truyền thống có nguy cơ gia tăng đe doạ môi trường hoà bình, an ninh, ổn định để phát triển của ASEAN là

a)

ô nhiễm môi trường, biến đổi khí hậu

b)

tội phạm xuyên quốc gia

c)

thách thức kinh tế

d)

ảnh hưởng đại dịch Covid 19