NEW
Font size
Worksheetsôn tập địa lí
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Tiêu chí nào sau đây không được sử dụng để phân chia các nhóm nước?
GNI bình quân đầu người.
Cơ cấu kinh tế theo ngành.
Chỉ số phát triển con người.
Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ.
Quốc gia nào sau đây thuộc nhóm nước phát triển?
Việt Nam.
Nhật Bản.
Ấn Độ.
Bra-xin.
Quốc gia nào sau đây thuộc nhóm nước phát triển?
Cáp.
Trung Quốc.
Pê-ru.
Hoa Kỳ.
Quốc gia nào sau đây thuộc nhóm nước đang phát triển?
Đức.
Pháp.
Nam Phi.
Anh.
Quốc gia nào sau đây thuộc nhóm nước đang phát triển?
Thái Lan.
Na Uy.
Hà Lan.
Đức.
Kinh tế các nước phát triển không có đặc điểm nào sau đây?
Công nghiệp hoá rất sớm.
Tỉ trọng dịch vụ cao nhất.
Tốc độ tăng GDP rất cao.
Quy mô GDP lớn.
Kinh tế các nước phát triển có đặc điểm nào sau đây?
Tốc độ tăng GDP cao.
Tỉ trọng nông nghiệp cao nhất.
Quy mô GDP lớn.
Đang tiến hành công nghiệp hoá.
Dân cư - xã hội các nước phát triển có đặc điểm nào sau đây?
Tốc độ đô thị hoá nhanh.
Tuổi thọ ở mức trung bình thấp.
Tỉ lệ dân thành thị thấp.
Chất lượng y tế rất tốt.
Dân cư - xã hội các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây?
Dân số tăng chậm.
Tuổi thọ ở mức cao.
Tỉ lệ dân thành thị thấp.
Chất lượng giáo dục rất tốt.
Dân cư - xã hội các nước đang phát triển không có đặc điểm nào sau đây?
Cơ cấu dân số già.
Tốc độ đô thị hoá chậm.
Dịch vụ y tế đang cải thiện.
Tỉ lệ dân thành thị tăng dần.
Quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về kinh tế được gọi là quá trình
toàn cầu hoá xã hội
khu vực hoá xã hội
toàn cầu hoá kinh tế
khu vực hoá kinh tế
Quá trình liên kết và hợp tác kinh tế giữa các quốc gia trong khu vực được gọi là quá trình
toàn cầu hoá xã hội
khu vực hoá xã hội
toàn cầu hoá kinh tế
khu vực hoá kinh tế
Nhận định nào sau đây là biểu hiện của quá trình toàn cầu hoá kinh tế?
Các dòng hàng hoá – dịch vụ được tự do dịch chuyển.
Số lượng các tổ chức khu vực gia tăng.
Xuất hiện rào cản thương mại giữa các quốc gia.
Giảm vai trò của các công ty đa quốc gia.
Nhận định nào sau đây là ảnh hưởng tích cực của quá trình toàn cầu hoá kinh tế?
Giúp hình thành các loại hình cạnh tranh toàn cầu.
Các nền kinh tế dễ bị tác động bởi biến động toàn cầu.
Gia tăng sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các quốc gia.
Gia tăng các vấn đề ô nhiễm môi trường.
Biểu hiện của quá trình khu vực hoá kinh tế là
gia tăng số lượng các tổ chức khu vực.
hình thành các tổ chức kinh tế toàn cầu.
hình thành các công ty đa quốc gia.
hình thành rào cản thương mại trong khu vực.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của khu vực Mỹ La tinh?
Nằm ở cả hai bán cầu Bắc và Nam.
Tiếp giáp với ba đại dương lớn.
Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.
Tiếp giáp với Ấn Độ Dương.
Phía Bắc của khu vực Mỹ La tinh giáp với quốc gia nào sau đây?
Canada.
Mexico.
Hoa Kỳ.
Peru.
Phía Bắc của khu vực Mỹ La tinh giáp với khu vực nào sau đây?
Bắc Mỹ.
Đông Nam Á.
Trung Đông.
Nam Á.
Phía Đông của khu vực Mỹ La tinh giáp với đại dương nào?
Thái Bình Dương
Nam Đại Dương
Bắc Băng Dương
Đại Tây Dương
Lãnh thổ của Mỹ La tinh không bao gồm khu vực nào sau đây?
Vùng biển Ca-ri-bê.
Lục địa Nam Mỹ.
Mê-hi-cô.
Lục địa Nam Cực.
Phía tây của Mỹ La tinh có địa hình
gồm sơn nguyên và vùng núi trẻ An-đét.
chủ yếu là đảo và các quần đảo.
chủ yếu là các đồng bằng châu thổ.
gồm nhiều vùng núi thấp và đồng bằng.
Địa hình phía đông của Mỹ La tinh có nhiều sơn nguyên và địa hình đồng bằng thuận lợi cho
trồng cây công nghiệp và chăn nuôi gia súc.
trồng các cây ăn đối và phát triển đánh bắt.
nuôi trồng thủy sản, phát triển du lịch.
đa dạng cơ cấu cây trồng và nuôi trồng thủy sản.
Các loại cây ăn quả như chuối, dứa, xoài,…; cây công nghiệp như cao su, cà phê,… phát triển mạnh ở Mỹ La tinh nhờ vào đặc điểm khí hậu nào sau đây?
Khí hậu phân hóa đa dạng ở các khu vực.
Khí hậu ẩm đới lạ đới khí hậu cận nhiệt đới.
Phần lớn lãnh thổ có khí hậu nóng ẩm.
Khí hậu có bốn mùa phân hóa rõ rệt.
Mạng lưới sông ở Mỹ La tinh khá dày đặc, nhiều sông lớn và dài, nhiều nước quanh năm thuận lợi cho
phát triển chăn nuôi gia súc.
phát triển công nghiệp.
phát triển lâm nghiệp.
phát triển trồng trọt.
Tài nguyên khoáng sản ở Mỹ La tinh phong phú và đa dạng thuận lợi cho
phát triển nông nghiệp.
phát triển công nghiệp và xuất khẩu.
phát triển lâm nghiệp.
phát triển giao thông đường thủy.
Nhận định nào sau đây là đặc điểm của dân số của Mỹ La tinh?
Có cơ cấu dân số trẻ.
Cơ cấu dân số vàng và đang già hóa.
Tỉ lệ giới tính cân bằng.
Tỉ lệ các độ tuổi bằng nhau.
Dân cư Mỹ La tinh sống tập trung ở
dãy núi An-đét.
Đồng bằng A-ma-dôn.
vùng ven biển.
hoang mạc A-ta-ca-ma.
Quá trình đô thị hóa tự phát ở Mỹ La tinh gây ra khó khăn nào sau đây?
Ô nhiễm môi trường.
Dịch vụ phát triển.
Kinh tế phát triển nhanh.
Lan tỏa lối sống thành thị.
Quy mô dân số của Mỹ La tinh năm 2024 là bao nhiêu triệu người?
668 triệu người
520 triệu người
750 triệu người
430 triệu người
Tỉ lệ gia tăng dân số của Mỹ La tinh năm 2024 là bao nhiêu phần trăm?
0,69%
1,25%
2,10%
0,35%
Nhận xét nào sau đây đúng về quy mô dân số khu vực Mỹ La tinh giai đoạn 2000 – 2024?
Dân số có xu hướng giảm.
Dân số tăng liên tục.
Dân số tăng thêm 100 triệu người.
Dân số giảm 1,3 lần.
Nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ gia tăng dân số khu vực Mỹ La tinh giai đoạn 2000 – 2024?
Tỉ lệ gia tăng dân số tăng liên tục.
Tỉ lệ gia tăng dân số giảm 0,69%.
Tỉ lệ gia tăng dân số giảm 0,87%.
Tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất năm 2010.
Trình độ phát triển kinh tế có sự chênh lệch giữa các quốc gia khu vực Mỹ La tinh chủ yếu do
phụ thuộc phần lớn vào nguồn vốn nước ngoài.
luôn trong tình trạng chính trị, xã hội bất ổn định.
thiếu tài nguyên khoáng sản cho phát triển kinh tế.
chính sách khai thác nguồn lực khác nhau ở mỗi quốc gia.
Cơ cấu kinh tế khu vực Mỹ La tinh có xu hướng
tăng tỉ trọng ngành dịch vụ.
tăng tỉ trọng nông nghiệp.
tập trung vào công nghiệp.
tăng mạnh tỉ trọng thuế.
Nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của khu vực Mỹ La tinh giai đoạn 1961 – 2021?
Tốc độ tăng trưởng GDP thấp nhất vào năm 2020.
Tốc độ tăng trưởng GDP có xu hướng giảm.
Tốc độ tăng trưởng GDP cao nhất vào năm 1980.
Giai đoạn 2010 – 2020, tốc độ tăng trưởng GDP giảm 13%.
GDP của Bra-xin năm 2020 cao gấp bao nhiêu lần so với năm 2005?
1,3 lần.
1,4 lần.
1,5 lần.
1,6 lần.
Nhận xét nào sau đây đúng về GDP bình quân đầu người của Bra-xin giai đoạn 2005 – 2020?
GDP bình quân đầu người tăng liên tục.
GDP bình quân đầu người giảm liên tục.
GDP bình quân đầu người không ổn định.
GDP bình quân đầu người cao nhất năm 2020.
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện GDP của Bra-xin giai đoạn 2005 – 2020?
Cột.
Tròn.
Miền.
Kết hợp.
Quốc gia nào sau đây đã chính thức rời khỏi EU vào tháng 1 năm 2020?
Đức.
Pháp.
Bỉ.
Anh.
Đồng tiền chung của EU là
Đô-la.
Bảng Anh.
Ơ-rô.
Nhân dân tệ.
Công dân EU có quyền tự do nào sau đây?
Tự do di chuyển đến tất cả các quốc gia trên thế giới.
Tự do buôn bán hàng hoá với các quốc gia châu Á.
Tự do di chuyển trong các quốc gia thuộc EU.
Tự do lưu thông dịch vụ cho cả thế giới.
Nhận xét nào sau đây đúng về quy mô nền kinh tế của EU?
EU là trung tâm kinh tế thứ hai thế giới.
GDP của EU đóng góp 25% GDP thế giới.
GDP EU cao hơn Nhật Bản 12 236,5 tỉ USD.
GDP của EU thấp hơn Hoa Kỳ 1,9 lần.
Cho đoạn thông tin sau: Những hạn chế về địa lí của Mỹ La tinh đã kìm hãm các quốc gia trong khu vực, khiến họ không thể phát triển đầy đủ tiềm năng của mình. Dân cư chỉ sống gần vùng duyên hải, vì những vùng nội địa bị muối và bệnh tật hoành hành. Do đó, hầu hết các thành phố lớn nhất của các quốc gia đó thường là thủ đô và chỉ nằm ở ven biển. Bên cạnh đó, các tuyến đường được xây dựng nối các vùng nội địa với thủ đô nhưng tuyệt nhiên không nối các vùng nội địa với nhau. (Nguồn: Những tiềm năng của Địa lý trang 334, 335)
Sai.
Đúng.
Một phần đúng.
Không có thông tin.
Cho đoạn thông tin sau: Những hạn chế về địa lí của Mỹ La tinh đã kìm hãm các quốc gia trong khu vực, khiến họ không thể phát triển đầy đủ tiềm năng của mình. Dân cư chỉ sống gần vùng duyên hải, vì những vùng nội địa bị muối và bệnh tật hoành hành. Do đó, hầu hết các thành phố lớn nhất của các quốc gia đó thường là thủ đô và chỉ nằm ở ven biển. Bên cạnh đó, các tuyến đường được xây dựng nối các vùng nội địa với thủ đô nhưng tuyệt nhiên không nối các vùng nội địa với nhau. (Nguồn: Những tiềm năng của Địa lý trang 334, 335) Câu trên đúng hay sai?
Đúng.
Sai.
Không rõ.
Chỉ đúng một phần.
Những hạn chế về địa lí của Mỹ La tinh đã kìm hãm các quốc gia trong khu vực, khiến họ không thể phát triển đầy đủ tiềm năng của mình. Dân cư chỉ sống gần vùng duyên hải, vì những vùng nội địa bị muối và bệnh tật hoành hành. Do đó, hầu hết các thành phố lớn nhất của các quốc gia đó thường là thủ đô và chỉ nằm ở ven biển. Bên cạnh đó, các tuyến đường được xây dựng nối các vùng nội địa với thủ đô nhưng tuyệt nhiên không nối các vùng nội địa với nhau.
Đúng.
Sai. Các thành phố lớn thường nằm sâu trong nội địa.
Sai. Dân cư chủ yếu sống ở vùng núi cao.
Sai. Các tuyến đường nối liền tất cả các vùng nội địa với nhau.
Những hạn chế về địa lí của Mỹ La tinh đã kìm hãm các quốc gia trong khu vực, khiến họ không thể phát triển đầy đủ tiềm năng của mình. Dân cư chỉ sống gần vùng duyên hải, vì những vùng nội địa bị muối và bệnh tật hoành hành. Do đó, hầu hết các thành phố lớn nhất của các quốc gia đó thường là thủ đô và chỉ nằm ở ven biển. Bên cạnh đó, các tuyến đường được xây dựng nối các vùng nội địa với thủ đô nhưng tuyệt nhiên không nối các vùng nội địa với nhau.
Đúng.
Sai. Các thành phố lớn chủ yếu nằm ở vùng nội địa.
Sai. Dân cư phân bố đều khắp lãnh thổ.
Sai. Các tuyến đường nối liền tất cả các vùng nội địa với nhau.
Cho đoạn thông tin sau: Pê-ru là một quốc gia phía tây Nam Mỹ, phần lớn lãnh thổ nằm trên dãy An-đét đồ sộ. Thủ đô của quốc gia này là Lima – nơi có 35% dân số của cả quốc gia sinh sống và dân số ở thủ đô ngày càng tăng. Cách đó không xa là ngôi làng Cusipata trên dãy núi An-đét (độ cao trên 2000 mét so với mực nước biển)
Lima là thủ đô của Pê-ru, nơi tập trung đông dân cư nhất quốc gia này.
Cusipata là thủ đô của Pê-ru, nơi tập trung đông dân cư nhất quốc gia này.
Lima là thủ đô của Pê-ru, nơi có ít dân cư nhất quốc gia này.
Cusipata là thủ đô của Pê-ru, nơi có ít dân cư nhất quốc gia này.
Tỉ lệ dân thành thị ở Pê-ru rất thấp.
True
False
Sản lượng các sản phẩm nông nghiệp không cao do khí hậu trên núi cao khắc nghiệt, không thuận lợi cho trồng trọt và chăn nuôi. Đúng hay sai?
True
False
Người dân ở làng Cusipata đang chuyển đến Lima là biểu hiện của quá trình đô thị hóa. Đúng hay sai?
True
False
Dân cư tập trung đông ở đô thị làm giảm tỉ lệ thất nghiệp.
True
False
Trị giá thương mại trên thế giới giai đoạn 1990 – 2020 tăng liên tục hay không?
Tăng liên tục
Giảm liên tục
Không tăng liên tục
Không thay đổi
Cho bảng số liệu: Trị giá thương mại và đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) trên thế giới giai đoạn 1990 – 2020. b) FDI không ổn định. Đúng hay sai?
True
False
Trị giá thương mại năm 2020 giảm bao nhiêu tỉ USD so với năm 2019?
Giảm 5 068,7 tỉ USD.
Giảm 3 500,0 tỉ USD.
Giảm 6 200,5 tỉ USD.
Giảm 4 800,2 tỉ USD.
FDI năm 2020 tăng hay giảm so với năm 2019?
FDI năm 2020 giảm 1,5 lần so với năm 2019.
FDI năm 2020 tăng 1,5 lần so với năm 2019.
FDI năm 2020 không thay đổi so với năm 2019.
FDI năm 2020 tăng gấp đôi so với năm 2019.
Cơ cấu GDP của quốc gia A có ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất. Đúng hay sai?
True
False
Cho bảng số liệu: GNI/người, cơ cấu GDP và HDI của quốc gia A. b) HDI của quốc gia A ở mức rất cao. Đúng hay sai?
True
False
Cho bảng số liệu: GNI/người, cơ cấu GDP và HDI của quốc gia A. c) GNI/người cho thấy quốc gia A là một quốc gia có thu nhập cao. Đúng hay sai?
True
False
Cho bảng số liệu: GNI/người, cơ cấu GDP và HDI của quốc gia A. d) Quốc gia A là một quốc gia đang phát triển. Đúng hay sai?
True
False
Năm 2023, dân số Mê-hi-cô là 130,8 triệu người và mật độ dân số là 68 người/km². Tính diện tích của Mê-hi-cô (làm tròn kết quả đến số thấp phân thứ nhất của triệu km²).
1,9 triệu km²
0,9 triệu km²
2,5 triệu km²
3,2 triệu km²
Năm 2023, số dân thành thị ở Bra-xin là 186,6 triệu người và tổng số dân là 212 triệu người. Tính tỉ lệ dân thành thị ở Bra-xin năm 2023 (làm tròn kết quả đến số thấp phân thứ nhất của %).
88,1%
85,2%
92,0%
80,5%
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính GDP bình quân đầu người của Bra-xin năm 2023. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị USD/người)
6.833 USD/người
7.500 USD/người
5.900 USD/người
8.200 USD/người
Tính tỉ trọng của ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP của Đức năm 2023. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị %)
69%
55%
73%
62%
Năm 2024, giá trị xuất khẩu của Colombia là 49,6 tỉ USD, giá trị nhập khẩu là 66,6 tỉ USD. Tính cán cân thương mại của Colombia năm 2024. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)
-17 tỉ USD
+17 tỉ USD
-117 tỉ USD
+117 tỉ USD
Hiệp định AFTA là biểu hiện của quá trình nào trong kinh tế?
Toàn cầu hóa kinh tế
Khu vực hóa kinh tế
Công nghiệp hóa kinh tế
Hiện đại hóa kinh tế
Quá trình đô thị hóa ở thành phố Mexico City có ảnh hưởng như thế nào đến cuộc sống của người dân?
Gây ra cả ảnh hưởng tích cực như phát triển kinh tế, cải thiện cơ sở hạ tầng và tiêu cực như ô nhiễm môi trường, tắc nghẽn giao thông.
Chỉ mang lại ảnh hưởng tích cực như tăng thu nhập và cải thiện chất lượng sống.
Chỉ gây ra ảnh hưởng tiêu cực như thất nghiệp và nghèo đói.
Không có ảnh hưởng đáng kể nào đến cuộc sống của người dân.
Căn cứ vào bảng số liệu về giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của một số quốc gia Mỹ La tinh năm 2024, quốc gia nào có giá trị xuất khẩu cao nhất?
Mexico
Brazil
Argentina
Colombia
Căn cứ vào bảng số liệu về cơ cấu GDP của Ê-ti-ô-pi-a năm 2022, loại biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu GDP của các ngành kinh tế?
Biểu đồ tròn
Biểu đồ cột
Biểu đồ đường
Biểu đồ miền
